Ngành PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN (Rural development)

Mã ngành: 7620116        

Mã trường: DTN

Trình độ đào tạo: Đại học

Văn bằng tốt nghiệp: Cử nhân

Ngôn ngữ đào tạo: Tiếng Việt

1. Thời gian đào tạo: 4 năm

2. Đối tượng tuyển sinh: Theo quy định hiện hành

3. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp

Quy trình đào tạo: 

Theo quy chế đào tạo đại học, cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ ban hành theo Quyết định số 17/VBHN-BGDĐT

Điều kiện tốt nghiệp:

Điều kiện chung: Theo quy chế đào tạo đại học, cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ ban hành theo Quyết định số 17/VBHN-BGDĐT năm 2014 của Bộ GD&ĐT.

Điều kiện của chuyên ngành: Không

4. Mục tiêu đào tạo

            Đào tạo cử nhân ngành Phát triển nông thôn có kiến thức, kỹ năng và đạo đức nghề nghiệp trong lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn. Có khả năng phân tích thông tin và vận dụng kiến thức về huy động và quản lý nguồn lực trong xây dựng nông thôn mới; ứng dụng công nghệ cao trong sản xuất nông nghiệp; kinh tế và tổ chức sản xuất thích ứng với môi trường cạnh tranh.

5. Nội dung chương trình

TT

Tên học phần

Tên tiếng Anh

Số TC

Số tiết LT

Số tiết TH

Mã số học phần

A. Kiến thức giáo dục đại cương                                                                        

 

42

 

 

 

I. Các học phần bắt buộc

 

10

 

 

 

a) Lý luận chính trị

 

 

 

 

 

1

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mac – Lenin ( Nguyên lý 1)

Fundamental Principles of Marxism and Leninism (FP1)

2

30

0

MLP121

2

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mac – Lenin ( Nguyên lý 2)

Fundamental Principles of Marxism and Leninism (FPII)

3

45

0

MLP132

3

Tư tưởng Hồ Chí Minh

HoChiMinh’s Ideology

2

30

0

HCM121

4

Đường lối cách mạng của ĐCSVN

Revolutionary Orientation and Policies of Vietnamese Communist Party

3

45

0

VCP131

b) Ngoại ngữ, Tin học, Khoa học tự nhiên, xã hội

 

28

 

 

 

5

Hóa học

Chemistry

4

50

20

CHE141

6

Sinh học

Biology

3

40

10

GBI121

7

Xã hội học đại cương

General Sociology

2

30

0

GSO121

8

Vật lý

Physics

2

30

0

PHY121

9

Toán cao cấp

Maths

2

30

0

MAT121

10

Tiếng Anh 1

English 1

3

45

0

ENG131

11

Tiếng Anh 2

English 2

3

45

0

ENG132

12

Tiếng Anh 3

English 3

3

45

0

ENG133

13

Tin học đại cương

General Informatics

3

15

60

GIN131

14

Xác suất - Thống kê

Probability and Statistics

3

45

0

PST131

II. Các học phần tự chọn (tích lũy đủ 10 TC)

Self Selection Subjects

4

 

 

 

15

Khoa học quản lý

Management Science

2

30

0

MEC121

16

Vi sinh vật đại cương

General Microorganism

2

24

12

GMI121

17

Sinh thái môi trường

Environmental Ecology

2

30

0

EEC121

18

Địa lý kinh tế Việt Nam

Vietnam Economic Geography

2

30

0

VEG121

19

Nhà nước và pháp luật

State Law

2

30

0

SLA121

20

Ô nhiễm Môi trường

Environmental Pollution

2

30

0

EPO121

21

Sinh học phân tử

Molecular Biology

2

30

0

MBI121

22

Phương pháp tiếp cận khoa học

Scientific Approach Methodology

2

30

0

SAM121

23

An toàn lao động

Works Safety and Hygenic

2

30

0

WSH121

III. Giáo dục thể chất*

Physical Education

3

0

30

PHE111+PHE112+PHE113

24

Tay không, điền kinh

 

1

 

 

25

Bóng chuyền

 

1

 

 

26

Cầu lông

 

1

 

 

27

Đá cầu

 

1

 

 

28

 

1

 

 

29

Bóng rổ

 

1

 

 

30

Bóng đá

 

1

 

 

IV. Giáo dục quốc phòng*

National Defense Education

165 tiết

 

 

 

B. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

Professional Knowlegde

 

 

 

 

I. Kiến thức cơ sở ngành                                                                                   

Basic Knowledge                                                                           

20

 

 

 

a) Các học phần bắt buộc

Compeled Subjects

14

 

 

 

31

Nguyên lý phát triển nông thôn

Principles of rural development

3

45

-

PRD231

32

Chính sách phát triển nông thôn

Rural Development Policy

3

45

-

RDP231

33

Quy hoạch phát triển nông thôn

Rural Development Planning

3

45

-

RDP231

34

Hệ thống nông nghiệp

Agricultural Systems

3

45

-

ASY231

35

Xã hội học nông thôn

Rural Sociology

2

30

-

RSO221

b) Các học phần tự chọn

 

6

 

 

 

(tích lũy đủ 6 TC)

36

Phân tích sinh kế nông thôn

Rural livelihood analysis

3

45

-

RLA231

37

Kinh tế vi mô

Microeconomics

3

45

-

MIC231

38

Sản xuất nông nghiệp thích ứng với biến đổi khí hậu

Rural production adaptable to climate change 

3

45

-

RPA231

39

Tài chính nông nghiệp

Agricultural Finance

3

45

-

AFI231

II. Kiến thức ngành

Special Knowledge

33

 

 

 

a) Các học phần bắt buộc

Compeled Subjects

12

 

 

 

40

Nghiên cứu, đánh giá nông thôn

Rural study and analysis

3

45

-

RSA331

 

 

Community Development

3

45

-

CDE331

41

Phát triển cộng đồng

42

Kế toán doanh nghiệp

Enterprise accounting

3

39

6

EAC331

43

Ứng dụng Blockchain trong nông nghiệp

BlockChain Application in Agribusiness

3

45

-

BAA331

b) Các học phần tự chọn

Self Selection Subjects

21

 

 

 

44

Trồng trọt chuyên khoa

Specialized cultivation

3

45

-

SCU331

45

Chăn nuôi chuyên khoa

Specialized breeding

3

45

-

SBR331

46

Kinh tế hợp tác xã

Cooperative Economics

3

45

-

CMA331

47

Xây dựng và quản lý dự án

Project planning and management

3

45

-

PPM331

48

Khởi sự kinh doanh 

Entrepreneurship

3

45

-

ENT331

49

Phân tích chuỗi giá trị

Value Chain Analysis

3

45

-

VCA331

50

Phương pháp nghiên cứu khoa học

Scientific research method

3

45

-

SRM331

51

Lâm sinh tổng hợp

General Sylvicultrure

3

45

-

GSY331

52

Công nghệ sau thu hoạch

Post-harvest technology

3

45

-

PHT331

53

Thú y chuyên khoa

Specialized Veterinary

3

45

-

DCB331

54

Vệ sinh an toàn thực phẩm

Food hygiene and food safety

3

45

-

FHF331

55

Công nghệ bao gói thực phẩm

Food packaging technology

3

45

-

FPT331

56

Quản lý chất lượng và an toàn thực phẩm

Quality management and food safety

3

45

-

QMF331

57

Kinh tế vĩ mô

Macroeconomics

2

30

-

MAC321

58

Xây dựng và phát triển thương hiệu sản phẩm

Brand Creation and Development

3

45

-

BDA331

59

Tổ chức sản xuất trong nông nghiệp

Organizational production in agriculture

3

45

-

OPA331

60

Marketing

Marketing

3

45

-

MAR331

61

Kinh tế phát triển

Economic development

3

45

-

EDE331

62

Nông nghiệp công nghệ cao

Advanced Agriculture

3

45

-

AAG331

63

Thống kê nông nghiệp

Agricultural statistics

3

45

-

SES331

64

Phát triển và quản lý dịch vụ nông thôn

Rural service development and management

3

45

-

RED331

65

Du lịch sinh thái

Eco-tourism

3

45

-

ECT331

66

Công tác xã hội trong PTNT

Social works in rural development

3

45

-

SWR331

67

Quản lý môi trường và phát triển bền vững

Environmental Management and Sustainable Development

3

45

-

EMS331

68

Phân tích an ninh lương thực

Food security analysis

3

45

-

FSA331

69

Cơ sở hạ tầng nông thôn

Rural infrastructure

3

45

-

RIN331

70

Giới và phát triển

Gender and development

3

45

-

GDE331

III. Kiến thức bổ trợ

Supplemental Knowledge

12

 

 

 

a)

Các học phần bắt buộc

 

6

 

 

 

71

Khuyến nông theo định hướng thị trường

Agriculture extension in market orientation

3

45

-

AEM321

72

Kiến thức bản địa trong PTNT

Local knowledge in rural development

3

45

-

LKR321

b)

Các học phần tự chọn

 

6

 

 

 

73

Quản trị doanh nghiệp

Enterprise administration

3

30

-

ENA321

74

Kinh tế nông nghiệp

Agricultural economics

3

30

-

AEC321

75

Phương pháp khuyến nông

Agriculture extension methods

3

30

-

AEM321

76

Kinh tế môi trường và tài nguyên thiên nhiên

Environmental ecnonomics and natural resources

3

30

-

EEN321

77

Kinh tế lượng ứng dụng

Applied econometric

3

30

-

AEC321

78

Định giá đất và bất động sản

Land & Property valuation

3

30

-

LPV321

79

Hệ thống thông tin địa lý GIS

Geographical information system GIS

3

30

-

GIS321

80

Đánh giá tác động môi trường

Environmental impacts evaluation

3

30

-

EIE321

81

Kỹ năng mềm

Soft skills

3

30

-

SSK321

IV. Thực tập nghề nghiệp                                                                                  

Professional practice                                                                        

3

 

 

 

82

Tìm hiểu mô hình sản xuất có hiệu quả

Studying the effective production medels

1

0

15

SEP411

83

Tìm hiểu, nghiên cứu mô hình nông thôn mới kiểu mẫu

Studying new rural models

2

-

30

SNM412

84

Tìm hiểu, nghiên cứu mô hình HTX

Studying cooperative models

2

-

30

SCM413

85

Tìm hiểu, nghiên cứu mô hình nông nghiệp công nghệ cao

Studying advanced technological agriculture models

2

-

30

SAT414

86

Phát triển sản phẩm OCOP cho một địa phương

OCOP development for a particular region

2

-

30

ODP415

87

Thực tập tốt nghiệp                                                                                    

Thesis

10

 

 

 

V. Rèn nghề

Skilled Practice

5

 

 

 

88

Rèn nghề 1: Xây dựng hồ sơ thành lập HTX

Occupational practice 1: Building cooperative establishment files

2

-

30

OPR521

89

Rèn nghề 4: Xây dựng đề án khởi nghiệp

Occupational practice 4: Building start-up proposals

3

-

45

OPR534

90

Rèn nghề 2: Xây dựng hệ thống dịch vụ nông thôn

Occupational practice  2: Building rural servi3c system

2

-

30

OPR522

91

Rèn nghề 3: Xây dựng hoạch toán hiệu quả kinh tế

Occupational practice 3: Creating documents and economic contracts

3

-

45

OPR533

Tổng cộng

Total

120

 

 

 

Lượt truy cập: 43947931

Đang online: 2132

Ngày hôm qua: 20853

Phụ trách kỹ thuật: 0987. 008. 333

online

Chào mừng bạn đến với hệ thống trả lời hỗ trợ trực tuyến.
Để liên hệ với các bộ phận xin vui lòng điền đầy đủ vào mẫu kết nối

Họ và tên


Địa chỉ Email


Yêu cầu hỗ trợ