Trang chủ Đào tạo Đào tạo chính quy
14/09/2017 11:04 - Xem: 62

THÔNG BÁO ĐIỂM THI HỆ LIÊN THÔNG, VĂN BẰNG HAI HỆ CHÍNH QUY

kết quả thi tuyển sinh liên thông từ

HỆ LIÊN THÔNG:

STT SBD Họ và tên NTNS Điểm toán Điểm Cơ sở Điểm chuyên ngành Điểm ưu tiên Tổng điểm 
1 LCQL12 Nông Thị  Lê 10/10/1996 8.00 8.0 7.0 3.5 26.5
2 LCQL13 Vàng Văn Minh 20/03/1993 8.00 8.0 7.0 3.5 26.5
3 LCQL05 Triệu Thị Thu Dung 29/07/1992 7.00 8.0 7.0 3.5 25.5
4 LCQL18 Lưu Thị Thương 26/10/1994 8.00 8.0 6.0 3.5 25.5
5 LCQL20 Lô Quang Trung 22/12/1996 8.00 8.0 6.0 3.5 25.5
6 LCQL03 Đàm Văn Cường 26/03/1996 6.50 8.0 7.0 3.5 25.0
7 LCQL14 Lục Văn Môn 25/12/1995 8.00 7.0 6.0 3.5 24.5
8 LCQL15 Dương Thị Mơ 05/08/1996 7.00 8.0 6.0 3.5 24.5
9 LCQL19 Hồ Thị Út Trà 07/10/1995 8.00 8.0 7.0 1.5 24.5
10 LCQL21 Lý Văn Út 03/08/1995 7.00 7.0 7.0 3.5 24.5
11 LCQL04 Lăng Văn  Cường 23/07/1996 6.75 8.0 6.0 3.5 24.5
12 LCQL01 Nguyễn Thị Ánh 01/09/1996 7.00 9.0 6.0 1.5 23.5
13 LCQL02 Đặng Ngọc Ánh 07/06/1994 7.00 9.0 7.0 0.5 23.5
14 LCQL07 Hoàng Văn Góp 22/06/1996 8.00 7.0 5.0 3.5 23.5
15 LCQL11 Triệu Phúc Kim 18/09/1996 6.75 7.0 6.0 3.5 23.5
16 LCQL09 Nguyễn Lương Hoàng 06/07/1990 7.00 6.0 6.0 3.5 22.5
17 LCQL10 Vũ Thị Hương 16/02/1996 6.00 8.0 7.0 1.5 22.5
18 LCQL17 Giàng Sông Pó 20/04/1994 7.00 7.0 5.0 3.5 22.5
19 LCQL22 Hoàng Hùng Vân 26/10/1993 7.00 6.0 6.0 3.5 22.5
20 LCQL24 Dương Văn Đôn 26/10/1996 6.00 7.0 5.0 3.5 21.5
21 LCQL16 Nguyễn Đình Nhân 26/12/1992 7.00 8.0 5.0 1.5 21.5
22 LCQL08 Nguyễn Hoàng Giang 16/12/1995 7.00 7.0 5.0 1.0 20.0
23 LCQL06 Phạm Trọng Đại 19/09/1996 6.75 6.0 5.0 1.5 19.5
24 LCMT05 Hà Thị Tịnh 24/06/1996 6.00 8.00 8.50 3.5 26.0
25 LCMT04 Chu Thị Quỳnh 06/12/1996 6.25 7.50 6.50 3.5 24.0
26 LCMT08 Giàng A Trừ 14/09/1995 6.25 7.00 7.00 3.5 24.0
27 LCMT02 Nông Văn Huế 28/08/1992 5.50 7.00 6.50 3.5 22.5
28 LCMT03 Nguyễn Thị Luyến 04/10/1995 6.25 7.50 6.50 1.5 22.0
29 LCMT06 Hoàng Thị Thủy 24/05/1992 6.25 7.00 7.00 0.5 21.0
30 LCMT01 Nguyễn Tuấn Anh 14/06/1993 6.25 6.00 6.50 0.5 19.5
31 LCMT07 Đặng Đức Trọng 05/10/1996 6.25 6.00 6.00 1.0 19.5
32 LCQR01 Lương Văn Ưng 15/07/1996 7.0 6.0 9.0 3.5 25.5
33 LCTY10 Linh Văn Khiêm 06/06/1982 6.25 8.00 6.50 3.5 24.5
34 LTTY08 Nguyễn Thị Hòai 14/06/1996 6.50 8.50 7.00 1.5 23.5
35 LCTY09 Nguyễn Ngọc Khánh 23/07/1996 6.50 7.00 7.00 2.5 23.0
36 LCTY07 Từ Thị Thanh Hòa 15/03/1996 6.50 7.50 6.50 1.5 22.0
37 LTTY15 Vũ Ngọc Trai 28/03/1995 6.25 8.00 6.00 1.5 22.0
38 LCTY05 Trần Trung Đông 04/05/1995 6.25 7.75 6.50 1.0 21.5
39 LCTY06 Nguyễn Văn Đức 07/03/1996 6.25 7.00 6.00 1.5 21.5
40 LCTY11 Nguyễn Văn Mân 22/04/1985 5.50 7.00 6.50 1.5 20.5
41 LCTY04 Lê Mạnh Duy 04/03/1996 6.25 5.50 6.50 1.5 20.0
42 LCTY02 Mai Văn Cơ 09/10/1996 6.00 6.00 6.00 1.0 19.0
43 LTTY14 Phạm Thị Thoa 13/09/1995 6.25 6.00 5.50 1.0 19.0
44 LCTY12 Vũ Duy Thái 09/11/1996 5.50 6.50 6.00 0.5 18.5
45 LCTY13 Đỗ Mạnh Thắng 26/06/1996 5.00 5.00 5.00 0.5 15.5
46 LCLN03 Nguyễn Thị Tuất 02/12/1995 8.0 7.00 6.00 3.5 24.5
47 LCTT02 Cháng Văn Thắng 21/10/1992 7.0 6.00 6.00 3.5 22.5
48 LCTT01 Viên Nguyễn Ruyên 18/02/1995 6.75 5.50 5.00 3.5 21.0
49 LCLN01 Phạm Đức Quân 06/08/1994 9.0 7.0 6.0 0.5 22.5
50 LCLN02 Nguyễn Quảng Tân 07/10/1995 8.0 7.0 5.0 3.5 23.5
51 LCLN04 Tòng Văn Thuy 10/12/1991 7.5 6.0 6.5 3.5 23.5

HỆ VĂN BẰNG 2

STT   NTNS   Điểm Hóa Điểm Sinh Tổng điểm 
1 Nguyễn Văn Thành 09/10/1983   8.4 5.4 15.3
2 Nguyễn Duy Bình 19/07/1995   8.4 5.0 14.4
3 Nguyễn Thị  Lụa 30/05/1989   8.0 5.0 13.5
4 Nông Thị  Ánh 25/03/1989   8.0 5.4 16.9
5 Nguyễn Tuấn Anh 27/08/1988   9.0 5.4 15.9
6 Đinh Thu Hòai 14/10/1985   7.0 5.2 14.7
7 Phạm Văn Sang 13/09/1993   8.2 5.0 14.7
8 Ngô Văn Quang 09/04/1984   7.4 5.0 13.9
9 Nguyễn Thị Hương 20/09/1988   7.8 5.4 13.7
10 Lê Đắc Trung 27/08/1986   7.8 5.2 15.5
BÀI VIẾT LIÊN QUAN

Lượt truy cập: 22506962

Đang online: 7567

Ngày hôm qua: 16349

online

Chào mừng bạn đến với hệ thống trả lời hỗ trợ trực tuyến.
Để liên hệ với các bộ phận xin vui lòng điền đầy đủ vào mẫu kết nối

Họ và tên


Địa chỉ Email


Yêu cầu hỗ trợ