Khoa Khoa học cơ bản
Ảnh tập thểtuyen sinh 2019Tuyển sinh 2018
WEBSITE CÁC ĐƠN VỊ
Trang chủ Tin tức
23/04/2019 07:53 - Xem: 278

Thông tin tuyển sinh hệ đại học chính quy năm 2019 Trường Đại học Nông lâm Thái Nguyên

Thông tin tuyển sinh hệ đại học chính quy năm 2019

 

Năm 2019, TUAF thực hiện tuyển sinh ĐH đồng thời theo 2 phương thức:

1. Xét tuyển kết quả kỳ thi THPT quốc gia 2019

- Tham gia kỳ thi THPT quốc gia năm 2019 (Đạt điểm đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo)
2. Xét tuyển kết quả học tập năm lớp 12: Điều kiện nhận hồ sơ

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT

- Tổng điểm trung bình trung học kỳ 1 + (điểm TBC học kỳ 2 * 2) của lớp 11 hoặc lớp 12 đạt từ 15 điểm trở lên

- Hạnh kiểm cả năm lớp 12 đạt loại khá trở lên. 

- Tải đơn theo mẫu tại đây

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Tổ hợp môn xét tuyển Mã tổ hợp Thông tin liên hệ
1 7640101 Thú y (chuyên ngành Thú y; Dược – Thú y) 120 1. Toán, Lý, Hóa A00 TS. Phan Thị Hồng Phúc
0988706238
2. Toán, Hóa, Sinh B00
3. Toán, Văn, Hóa C02
4. Toán, Văn, Anh D01
2 7620105 Chăn nuôi thú y 80  1. Toán - Lý - Hóa A00
 2. Toán, Hóa, Sinh B00
 3. Toán, Văn, Hóa C02 
 4. Toán, Văn, Anh  D01
3 7540101 Công nghệ thực phẩm 100 1. Toán - Lý - Hóa A00 TS. Nguyễn Văn Duy

0915384836
2. Toán - Hóa - Sinh B00
3. Toán - Văn - Địa C04
4. Toán – Địa - Anh D10
4 7420201 Công nghệ sinh học 50 1. Toán - Hóa - Sinh B00
2. Toán - Sinh - Địa B02
3. Toán - Sinh - KHXH B05
4.Toán- Sinh - GDCD B04
5 7540106 Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm 50 1. Toán - Lý - Hóa A00
2. Toán - Hóa - Sinh B00
3. Toán - Văn - Anh D01
4. Toán - Hóa - Anh D07
6 7540102 Kỹ thuật thực phẩm 50 1. Toán - Lý - Hóa A00
2. Toán - Hóa - Sinh B00
3. Toán - Văn - Địa C04
4. Toán – Địa - Anh D10
7 7850103 Quản lý đất đai (chuyên ngành Quản lý đất đai; địa chính - môi trường) 80 1. Toán, Lý, Hóa A00 TS. Vũ Thị Thanh Thủy
0915590066
 
2. Toán, Lý, Anh A01
3. Toán, Địa, Anh D10
4. Toán, Hóa, Sinh B00
8 7340116    Bất động sản (chuyên ngành Quản lý và kinh doanh bất động sản) 50 1. Toán, Lý, Hóa A00
2. Toán, Lý, Sinh A02
3. Toán, Địa, Anh D10
4. Văn, Sử, Địa C00
9 7850101 Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Du lịch sinh thái và Quản lý tài nguyên, Quản lý tài nguyên nông lâm nghiệp) 50 1. Văn, Sử, Địa C00
2. Địa, Văn, Anh D14
3. Toán, Hóa, Sinh B00
4. Toán, Lý, Anh A01
10 7620110 Khoa học cây trồng 50 1. Toán, Lý, Hóa A00 PGS.TS. Nguyễn Viết Hưng
0912386574
2. Toán, Hóa, Sinh B00
11 7620112 Bảo vệ thực vật 50 3. Toán, Văn, Hóa C02
12 7620101 Nông nghiệp công nghệ cao 50 4. Toán, Sinh, Địa B02
13 7620205 Lâm sinh: (chuyên ngành Lâm sinh; Nông lâm kết hợp) 50 1. Toán, Lý, Hóa A00 PGS.TS. Trần Quốc Hưng
0912450173
0868499873
2. Toán, Hóa, Sinh B00
3. Toán, Văn, Hóa C02
4. Toán, Sinh, Địa lý B02
14 7620211 Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm) 50 1. Toán, Lý, Anh A01
2. Toán, Khoa học tự nhiên, Địa lý A14
3. Toán, Văn, Sinh B03
4. Toán, Hóa, Sinh B00
15 7440301 Khoa học môi trường 50 1. Toán, Văn, Anh D01 PGS.TS. Đỗ Thị Lan
0983640105
0913189377
2. Toán, Hóa, Sinh B00
3. Toán, Địa, GDCD A09
4. Toán, Sử, Địa A07
16 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 50 1. Toán, Văn, Anh D01
2. Toán, Lý, Hóa A00
3. Toán, Hóa, Sinh B00
4. Toán, Địa, GDCD A09
17 7320205 Quản lý thông tin (chuyên ngành: Quản trị hệ thống thông tin) 50 1. Toán, Văn, Anh D01
2. Toán, GDCD, Anh D84
3. Toán, Sử, Địa A07
4, Văn, Địa, GDCD C20
18 7620115 Kinh tế nông nghiệp 70 1. Toán, Lý, Hóa A00 TS. Hà Quang Trung
0983640154
2. Toán, Hóa, Sinh B00
3. Toán, Văn, Hóa C02
4. Toán, Lý, Giáo dục công dân A10
19 7340120 Kinh doanh quốc tế (chuyên ngành: Kinh doanh xuất nhập khẩu nông sản) 50 1. Toán, Lý, Hóa A00
2. Toán, Hóa, Sinh B00
3. Toán, Văn, Hóa C02
4. Toán, Vật Lý, Tiếng Anh A01
20 7620114 Kinh doanh nông nghiệp (chuyên ngành: Quản trị kinh doanh nông nghiệp) 50 1. Toán, Lý, Hóa A00
2. Toán, Hóa, Sinh B00
3. Toán, Văn, Hóa C02
4. Toán, Lý, Giáo dục công dân A10
21 7904492 Khoa học & Quản lý môi trường (chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh) 30 1. Toán, Lý, Hóa A00 TS. Dương Ngọc Dương
0904 153 608
02083 751 216
2. Toán, Hóa, Sinh B00
3. Toán, Lý, Anh A01
4. Toán, Địa, Anh D10
22 7905419 Công nghệ thực phẩm (chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh) 40 1. Toán, Lý, Hóa A00
2. Toán, Hóa, Sinh B00
3. Toán, Sinh, Anh D08
4. Toán, Văn, Anh D01
23 7906425 Kinh tế nông nghiệp (chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh) 30 1. Toán, Lý, Hóa A00
2. Toán, Hóa, Sinh B00
3. Toán, Lý, Anh A01
4. Toán, Văn, Anh D01
 

 

CÁC BÀI VIẾT CÙNG CHUYÊN MỤC
Web các đơn vị
tuyển sinh
Đang online 8474
Hôm nay 4411
Hôm qua 23286
Tuần này 98386
Tuần trước 110155
Tháng này 3047877
Tháng trước 3125957
Tất cả 35287037

Lượt truy cập: 35287180

Đang online: 8591

Ngày hôm qua: 23286

online

Chào mừng bạn đến với hệ thống trả lời hỗ trợ trực tuyến.
Để liên hệ với các bộ phận xin vui lòng điền đầy đủ vào mẫu kết nối

Họ và tên


Địa chỉ Email


Yêu cầu hỗ trợ