Khoa Nông học
Hội trường 50 năm Hội trường 50 năm Tuyển sinh 2019 - Khoa Nông họcTuyển sinh 2019 - Khoa Nông học
WEBSITE CÁC ĐƠN VỊ

BỘ MÔN SINH LÝ - SINH HOÁ

Bộ môn Sinh lý – Sinh hóa thuộc Khoa Nông học, Trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên. Tại xã Quyết Thắng – thành phố Thái Nguyên – tỉnh Thái Nguyên

 

 

1. GIỚI THIỆU TỔNG QUÁT

* Địa chỉ: Bộ môn Sinh lý – Sinh hóa thuộc Khoa Nông học, Trường Đại học Nông Lâm

Thái Nguyên. Tại xã Quyết Thắng – thành phố Thái Nguyên – tỉnh Thái Nguyên

* Điện thoại : 0280 3851.424

* Email:  khoanonghoc_tuaf@yahoo.com

2. NHÂN SỰ BỘ MÔN

2.1. Nhân sự

01 Phó giáo sư, 03 tiến sỹ, 01 nghiên cứu sinh, 01 thạc sỹ, 01 kỹ sư.

2.2. Thông tin cá nhân

Stt

Họ và tên

Chức vụ

Hướng nghiên cứu

E-mail và điện thoại cá nhân

1

TS. Nguyễn Thị Lân

Trưởng bộ môn

- Dinh dưỡng cây trồng.

- Giống cây trồng

E-mail: nguyenthilan65@yahoo.com

ĐT: 0914659128

Lý lịch khoa học

2

TS. Trần Minh Quân

Phó bộ môn
 

- Công nghệ sinh học

- Vi sinh vật trong nông nghiệp

E-mail:  tmquanrus@gmail.com

ĐT: 0912120315

Lý lịch khoa học

3

Ths. Phạm Thị Thu Huyền  

Giảng viên

Cây lương thực

E-mail: pthuyen.tn@gmail.com

ĐT: 0988834550 

Lý lịch khoa học

4

KS. Trần Văn Định

Giảng viên

Dinh dưỡng cây trồng

E-mail: trandinhsh@gmail.com

ĐT: 0915213721

Lý lịch khoa học

5

NCS. Kiều Thị Thu Hương

Giảng viên

 

E-mail:

ĐT:

Lý lịch khoa học

6

PGS.TS. Nguyễn Hữu Hồng

Trưởng phòng Đào tạo

- Cây lúa

- Sinh học phân tử trong chọn tạo giống cây trồng

E-mail: huuhong1955@yahoo.com

ĐT: 0912739448

Lý lịch khoa học

7

TS. Hoàng Bích Thảo

Phó phòng QLKH&HTQT

- Cây năng lượng sinh học

- Dinh dưỡng cây trồng

E-mail: tb_hoang@yahoo.com

ĐT: 0974408029

Lý lịch khoa học

 

3.  HOẠT ĐỘNG ĐÀO TẠO

3.1. Chuyên ngành tham gia đào tạo

3.1.1. Bậc Đại học

- Chuyên ngành Khoa học cây trồng (Crop science)  

- Chuyên ngành Công nghệ Rau Hoa Quả và cảnh quan (Horticulture and landscaping)

- Chuyên ngành Công nghệ sinh học (Biotechnology) 

- Chuyên ngành Công nghệ thực phẩm  (Food technology)

- Chuyên ngành Công nghệ sau thu hoạch (Post Harvest technology)

- Chuyên ngành Lâm nghiệp (Forestry)  

- Chuyên ngành Quản lý tài nguyên rừng (Forest resources management)

- Chuyên ngành Nông lâm kết hợp (Agroforestry) 

- Chuyên ngành Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp (Technical teacher training)

- Chuyên ngành Khuyến nông (Agricultural extension)  

- Chuyên ngành Phát triển nông thôn (Rural development)  

 3.2.2. Bậc Sau đại học

- Bậc thạc sỹ: Chuyên ngành trồng trọt - Mã số 60.62.01.01

- Bậc tiến sỹ: Chuyên ngành trồng trọt - Mã số 62.62.01.01

3.2. Các môn học tham gia đào tạo

3.2.1 Bậc Đại học

- Chuyên ngành Trồng trọt

STT

Môn học

Số tín chỉ

1

Sinh lý thực vât

2

2

Sinh hóa thực vật

2

3

Bảo quản và chế biến nông sản

2

4

Dinh dưỡng cây trồng

2

5

Phương pháp nghiên cứu khoa học

2

6

Tiếng Anh chuyên ngành

2

7

Thực tập tốt nghiệp

10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

           

 

- Chuyên ngành Công nghệ Rau Hoa Quả và cảnh quan

STT

Môn học

Số tín chỉ

1

Sinh lý thực vât

2

2

Sinh hóa thực vật

2

3

Bảo quản và chế biến nông sản

2

4

Dinh dưỡng cây trồng

2

5

Phương pháp nghiên cứu khoa học

2

6

Tiếng Anh chuyên ngành

2

7

Thực tập tốt nghiệp

10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Chuyên ngành Công nghệ sinh học

STT

Môn học

Số tín chỉ

1

Sinh lý thực vât

2

2

Sinh hóa thực vật

2

3

Phương pháp nghiên cứu khoa học

2

4

Tiếng Anh chuyên ngành

2

5

Hóa thực phẩm

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Chuyên ngành Lâm nghiệp

STT

Môn học

Số tín chỉ

1

Sinh lý thực vât

2

2

Sinh hóa thực vật

2

 

 

 

 

 

- Chuyên ngành Quản lý tài nguyên rừng

STT

Môn học

Số tín chỉ

1

Sinh lý thực vât

2

2

Sinh hóa thực vật

2

 

 

 

 

 

- Chuyên ngành Nông lâm kết hợp

STT

Môn học

Số tín chỉ

1

Sinh lý thực vât

2

2

Sinh hóa thực vật

2

 

 

 

 

 

- Chuyên ngành Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp

STT

Môn học

Số tín chỉ

1

Sinh lý thực vât

2

2

Sinh hóa thực vật

2

 

 

 

 

 

- Chuyên ngành Khuyến nông

STT

Môn học

Số tín chỉ

1

Khuyến nông

2

2

Phát triển cộng đồng

2

3

Quy hoạch và phát triển tài nguyên cộng đồng

2

 

 

 

 

 

 

 

- Chuyên ngành Phát triển nông thôn

STT

Môn học

Số tín chỉ

1

Khuyến nông

2

2

Phát triển cộng đồng

2

3

Quy hoạch và phát triển tài nguyên cộng đồng

2

 

 

 

 

 

 

 

 3.2.2. Sau đại học

Chuyên ngành Trồng trọt - Mã số 60.62.01.01: Môn học Sinh hóa – Sinh lý thực vật – 3TC.

3.3. Các kết quả đào tạo trong 5 năm gần đây

- Hướng dẫn Nghiên cứu sinh

               02 nghiên cứu sinh trong đang thực hiện đề tài luận án

- Hướng dẫn Học viên cao học

              07 học viên đã bảo vệ thành công luận văn tốt nghiệp, gần 20 học viên đang thực hiện đề tài.

- Hướng dẫn sinh viên đại học

Hướng dẫn thực tập tốt nghiệp hơn 50 sinh viên các khóa thuộc chuyên ngành Trồng trọt, Hoa viên cây cảnh của khoa Nông học đã tốt nghiệp ra trường.

4. HOẠT ĐỘNG NGHIÊN CỨU  KHOA HỌC, CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ VÀ HỢP TÁC QUỐC TẾ

4.1. Hoạt động nghiên cứu khoa học

4.1.1. Đề tài độc lập cấp Nhà nước

1-Xây dựng luận cứu khoa học phát triển kinh tế xã hội tổng thể trung tâm ATK Định hóa (lĩnh vực giới)

-  Tham gia đề tài. TS. Nguyễn Thị Lân

- Thời gian thực hiện từ năm 2000-2004

2-Khai thác và phát triển nguồn gen cây có múi bưởi Đại Minh và Quýt Sen đặc sản nguồn gốc Yên Bái

-  Tham gia đề tài. TS. Nguyễn Thị Lân

- Thời gian thực hiện từ năm 2011-2015

4.1.2. Đề tài cấp Bộ, cấp Đại học Thái Nguyên

1-Nghiên cứu chọn tạo giống lúa có năng suất cao, ổn định, phù hợp cho vùng Trung du, miền núi phía Bắc

-  Chủ nhiệm đề tài. PGS.TS. Nguyễn Hữu Hồng

- Thời gian thực hiện từ năm 1994 - 1995

2-Nghiên cứu sử dụng các loài thực vật có khả năng Allelopathy vào việc trừ cỏ cho lúa nước tại vùng núi và trung du phía Bắc

-  Chủ nhiệm đề tài. PGS.TS. Nguyễn Hữu Hồng

- Thời gian thực hiện từ năm 2004 - 2006

3-Nghiên cứu lượng đạm tối thích bón cho lúa vụ xuân vào thời kỳ sinh trưởng sinh thực (Làm đòng)

-  Chủ nhiệm đề tài. TS. Nguyễn Thị Lân

- Thời gian thực hiện từ năm 2005-2006

4. Nghiên cứu quy trình thâm canh đạt hiệu quả kinh tế cao đối với một số giống lúa chịu rét, chịu hạn tại trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên

-  Chủ nhiệm đề tài. TS. Nguyễn Thị Lân

- Thời gian thực hiện từ năm 2008-2009

5. Chọn tạo giống lúa chịu hạn cho vùng trung du miền núi phía Bắc (cấp Bộ trọng điểm)

-  Chủ nhiệm đề tài. PGS.TS. Nguyễn Hữu Hồng

- Thời gian thực hiện từ năm 2010 - 2011

6. Nghiên cứu ứng dụng hệ thống thủy canh không hồi lưu trong việc trồng một số loại rau sạch (cấp ĐHTN)

-  Chủ nhiệm đề tài. TS. Hoàng Bích Thảo

- Thời gian thực hiện từ năm 2011 - 2013

4.2. Chuyển giao KHKT nông nghiệp vào sản xuất

1. Ứng dụng tiến bộ khoa học công nghệ xây dựng mô hình thâm canh lúa lai VL20 và HYT83 năng suất, chất lượng cao tại huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên

- Tham gia dự án. TS. Nguyễn Thị Lân

- Thời gian thực hiện từ năm 2008-2009

2. Ứng dụng khoa học công nghệ để xây dựng mô hình sản xuất, chế biến và tiêu thụ gạo Bao thai đặc sản vùng ATK huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên.

- Tham gia dự án. TS. Nguyễn Thị Lân

- Thời gian thực hiện từ năm 2008-2009

3. Phục tráng và phát triển giống lúa Khẩu nậm xít tại huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai giai đoạn 2007 – 2011.

- Tham gia dự án. TS. Nguyễn Thị Lân

- Thời gian thực hiện: 2007 – 2011.

4.3. Hợp tác quốc tế

4.3.1.   Đề tài nghị định thư

1-Ứng dụng công nghệ sinh học trong nghiên cứu chọn tạo giống cam, quýt sạch bệnh

-  Chủ nhiệm đề tài. PGS.TS. Nguyễn Hữu Hồng

- Thời gian thực hiện từ năm 2011-2012

- Quốc gia hợp tác: Nhật

2-Nghiên cứu phát triển cao lương ngọt cao sản cho vùng trung du miền núi phía Bắc làm nguyên liệu sx ethanol sinh học

-  Chủ nhiệm đề tài. TS. Hoàng Thị Bích Thảo

- Thời gian thực hiện từ năm 2012-2014.

- Quốc gia hợp tác: Nhật

3. Xây dựng nghiên cứu hệ thống tính toán liều lượng đạm bón thúc cho ngô sử dụng phương pháp giải đoán ảnh.

-  Tham gia đề tài. TS. Nguyễn Thị Lân

- Thời gian thực hiện từ năm 2011-2013

- Quốc gia hợp tác: Mỹ

4.3.2. Đề tài hợp tác khác

1. Nghiên cứu phân lập vi khuẩn cố định đạm  và các gen cố định đạm hiệu quả của chúng trên cây đậu đũa tại miền Tây Nam Nhật Bản.

-  Chủ nhiệm đề tài. TS. Hoàng Bích Thảo

- Thời gian thực hiện từ năm 2005-2009

- Quốc gia hợp tác: Nhật

2. Tìm hiểu khả năng phát triển cao lương ngọt làm nguyên sx xăng sinh học tại vùng trung du miền núi phía Bắc VN

-  Chủ nhiệm đề tài. TS. Hoàng Bích Thảo

- Thời gian thực hiện từ năm 2011-2012

- Quốc gia hợp tác: Nhật

3. Xây dựng khung chương trình đào tạo theo định hướng nghề nghiệp

-  Tham gia đề tài. TS. Nguyễn Thị Lân, Phạm Thị Thu Huyền

- Thời gian thực hiện từ năm 2006-2010

- Quốc gia hợp tác: Hà Lan

Web các đơn vị
Tuyển sinh 2019 - Khoa Nông học
Khoa Nông học
Tuyển sinh 2019 - Khoa Nông học
Thư ngỏ
Sinh viên khoa Nông học với Nông nghiệp 4.0
Vân nghệ chào mừng 50 năm thành lập
Đang online 3717
Hôm nay 3856
Hôm qua 15615
Tuần này 114011
Tuần trước 98617
Tháng này 2938140
Tháng trước 3125957
Tất cả 35177300

Lượt truy cập: 35177377

Đang online: 3778

Ngày hôm qua: 15615

online

Chào mừng bạn đến với hệ thống trả lời hỗ trợ trực tuyến.
Để liên hệ với các bộ phận xin vui lòng điền đầy đủ vào mẫu kết nối

Họ và tên


Địa chỉ Email


Yêu cầu hỗ trợ