Phòng Đào Tạo
tuyển sinh 201850 năm
WEBSITE CÁC ĐƠN VỊ
Trang chủ Tin Tức Đào tạo
21/06/2013 23:58 - Xem: 2162

Danh sách các môn học mở lớp giai đoạn 2 học kỳ 3 năm 2012-2013

Các bạn sinh viên xem để biết danh sách các môn học được mở trong giai đoạn 2 và đăng ký nếu có nhu cầu học cải thiện - học lại (Có thể thay đổi nếu lớp học phần không đủ điều kiện mở lớp)
TT Mã HP Số TC Lớp học phần H thức học
1 FPA321 2 Bệnh cây lâm nghiệp-2-12 (HK3_GD2.01) LT
2 AFP321 2 Bệnh cây nông lâm nghiệp-2-12 (HK3_GD2.01) LT
3 VID331 3 Bệnh nội khoa thú y-2-12 (HK3_GD2.01) LT
4 RAG321 2 Các pháp lệnh trong sản xuất nông nghiệp-2-12 (HK3_GD2.01) LT
5 RIC331 3 Cây lúa-2-12 (HK3_GD2.01) LT
6 ACU321 2 Châm cứu chữa bệnh vật nuôi-2-12 (HK3_GD2.01) LT
7 DDA321 2 Chẩn đoán và thiết kế nông lâm kết hợp-2-12 (HK3_GD2.01) LT
8 SAH331 3 Chăn nuôi chuyên khoa-2-12 (HK3_GD2.01) LT
9 SHU331 3 Chăn nuôi lợn-2-12 (HK3_GD2.01) LT
10 RIN321 3 Cơ sở hạ tầng nông thôn-2-12 (HK3_GD2.01) LT
11 FEN321 2 Côn trùng lâm nghiệp-2-12 (HK3_GD2.01) LT
12 VPT321 2 Công nghệ chế biến dầu thực vật-2-12 (HK3_GD2.01) LT
13 ETE321 2 Công nghệ enzyme-2-12 (HK3_GD2.01) LT
14 ENT321 2 Công nghệ môi trường-2-12 (HK3_GD2.01) LT
15 LRS321 2 Đăng ký, thống kê đất đai-2-12 (HK3_GD2.01) LT
16 LUA221 2 Đánh giá đất-2-12 (HK3_GD2.01) LT
17 GEN121 2 Di truyền-2-12 (HK3_GD2.01) LT
18 GEN121 2 Di truyền-2-12 (HK3_GD2.02) LT
19 VEP321 2 Dịch tễ học thú y-2-12 (HK3_GD2.01) LT
20 FSC321 2 Điều tra và phân loại rừng-2-12 (HK3_GD2.01) LT
21 LRE321 2 Định giá đất và bất động sản-2-12 (HK3_GD2.01) LT
22 FZO321 2 Động vật rừng-2-12 (HK3_GD2.01) LT
23 VCP131 3 Đường lối CM của Đảng cộng sản Việt Nam-2-12 (HK3_DKGD2.01) LT
24 VCP131 3 Đường lối CM của Đảng cộng sản Việt Nam-2-12 (HK3_DKGD2.02) LT
25 LLC321 2 Giao đất thu hồi đất-2-12 (HK3_GD2.01) LT
26 GED221 2 Giới trong khuyến nông & PTNT-2-12 (HK3_GD2.01) LT
27 FCH231 3 Hóa học thực phẩm-2-12 (HK3_GD2.01) LT
28 CHE121 2 Hóa học-2-12 (HK3_DKGD2.01) 2TC LT
29 CHE121 2 Hóa học-2-12 (HK3_DKGD2.02) 2TC LT
30 CHE131 3 Hóa học-2-12 (HK3_DKGD2.03) 3TC LT
31 CHE131 3 Hóa học-2-12 (HK3_GD2.01) 3TC LT
32 CHE131 3 Hóa học-2-12 (HK3_GD2.02) 3TC LT
33 ABI221 2 Hóa sinh động vật-2-12 (HK3_GD2.01) LT
34 PBC221 2 Hoá sinh thực vật-2-12 (HK3_GD2.01) LT
35 MAG221 2 Khí tượng nông nghiệp-2-12 (HK3_GD2.01) LT
36 GEO321 2 Khoa học phong thuỷ-2-12 (HK3_GD2.01) LT
37 OME331 3 Khuyến nông theo định hướng thị trường-2-12 (HK3_GD2.01) LT
38 RDE321 2 Kinh tế phát triển nông thôn-2-12 (HK3_GD2.01) LT
39 INE221 2 Kinh tế quốc tế-2-12 (HK3_GD2.01) LT
40 ECN1A 2 Kinh tế vi mô-2-12 (HK3_GD2.01) LT
41 GEN331 3 Kỹ thuật di truyền-2-12 (HK3_GD2.01) LT
42 TPE231 3 Kỹ thuật và quy trình thiết bị-2-12 (HK3_GD2.01) LT
43 NFP321 2 Lâm sản ngoài gỗ-2-12 (HK3_GD2.01) LT
44 HET231 3 Lịch sử các học thuyết kinh tế-2-12 (HK3_GD2.01) LT
45 AMA321 2 Marketing nông nghiệp-2-12 (HK3_GD2.01) LT
46 MLP121 2 Nguyên lý 1 (Triết học Mac- Lenin)-2-12 (HK3_DKGD2.01) LT
47 MLP121 2 Nguyên lý 1 (Triết học Mac- Lenin)-2-12 (HK3_GD2.01) LT
48 MLP132 3 Nguyên lý 2 (Kinh tế chính trị và CNXHKH)-2-12 (HK3_DKGD2.01) LT
49 MLP132 3 Nguyên lý 2 (Kinh tế chính trị và CNXHKH)-2-12 (HK3_GD2.01) LT
50 ATH331 3 Nguyên lý kế toán-2-12 (HK3_GD2.01) LT
51 SLA121 2 Nhà nước và Pháp luật-2-12 (HK3_GD2.01) LT
52 AQU321 2 Nuôi trồng thủy sản-2-12 (HK3_GD2.01) LT
53 PTA221 2 Phân loại thực vật-2-12 (HK3_GD2.01) LT
54 FAN331 3 Phân tích thực phẩm-2-12 (HK3_GD2.01) LT
55 CDE221 2 Phát triển cộng đồng-2-12 (HK3_GD2.01) LT
56 RES321 2 Phương pháp nghiên cứu & Thống kê TNMT-2-12 (HK3_GD2.01) LT
57 EMA221 2 Phương pháp thí nghiệm trong chăn nuôi thú y-2-12 (HK3_GD2.01) LT
58 SAM121 2 Phương pháp tiếp cận khoa học-2-12 (HK3_GD2.01) LT
59 APM221 2 Quản lý sản xuất nông lâm nghiệp-2-12 (HK3_GD2.01) LT
60 LUP321 2 Quy hoạch sử dụng đất-2-12 (HK3_GD2.01) LT
61 MSE321 2 Quy hoạch tổng thể kinh tế - xã hội-2-12 (HK3_GD2.01) LT
62 FEV321 2 Rừng và môi trường-2-12 (HK3_GD2.01) LT
63 GBI121 2 Sinh học đại cương-2-12 (HK3_GD2.01) LT
64 GBI121 2 Sinh học đại cương-2-12 (HK3_GD2.02) K44 LT
65 MBI331 3 Sinh học phân tử-2-12 (HK3_GD2.01) LT
66 PPH221 2 Sinh lý thực vật-2-12 (HK3_GD2.01) LT
67 SFR221 2 Thống kê toán học lâm nghiệp-2-12 (HK3_GD2.01) LT
68 VET321 2 Thú y-2-12 (HK3_GD2.01) LT
69 PBP212 1 Thực hành Dược lý, Bệnh lý-2-12 (HK3_GD2.01.TH) TH
70 PLP321 2 Thực hành quy hoạch đất đai-2-12 (HK3_GD2.01.TH) TH
71 GPB111 1 Thực hành sinh học, hóa học-2-12 (HK3_GD2.01.TH) TH
72 PBS211 1 Thực hành sinh lý, sinh hóa-2-12 (HK3_GD2.01.TH) TH
73 PSL221 2 Thực hành thổ nhưỡng và đánh giá đất-2-12 (HK3_GD2.01.TH) TH
74 PSC345 4 Thực hành tin học chuyên ngành-2-12 (HK3_GD2.01.TH) TH
75 PLM222 2 Thực hành trắc địa-2-12 (HK3_GD2.01.TH) TH
76 PSC321 2 Thực hành trồng trọt-2-12 (HK3_GD2.01.TH) TH
77 STA321 2 Thuế nhà nước-2-12 (HK3_GD2.01) LT
78 ENG131 3 Tiếng Anh 1-2-12 (HK3_GD2.01) LT
79 ENG131 3 Tiếng Anh 1-2-12 (HK3_GD2.02) LT
80 ENG142 4 Tiếng Anh 2-2-12 (HK3_GD2.01) LT
81 ENG142 4 Tiếng Anh 2-2-12 (HK3_GD2.02) LT
82 EAB121 2 Tiếng Anh chuyên ngành (CNSH)-2-12 (HK3_GD2.01) LT
83 EFT121 2 Tiếng Anh chuyên ngành (Công nghệ thực phẩm)-2-12 (HK3_GD2.01) LT
84 ELM121 2 Tiếng Anh chuyên ngành (Quản lý đất đai)-2-12 (HK3_GD2.01) LT
85 PVL121 2 Tiếng Việt thực hành-2-12 (HK3_GD2.01) LT
86 GIN121 2 Tin học đại cương-2-12 (HK3_GD2.01) LT
87 GIN121 2 Tin học đại cương-2-12 (HK3_GD2.01.TH1) TH
88 GIN121 2 Tin học đại cương-2-12 (HK3_GD2.01.TH2) TH
89 MAT121 2 Toán cao cấp 1-2-12 (HK3_GD2.01 K44) LT
90 MAT121 2 Toán cao cấp 1-2-12 (HK3_GD2.01) LT
91 MAT121 2 Toán cao cấp 1-2-12 (HK3_GD2.02) LT
92 MAT132 3 Toán cao cấp 2-2-12 (HK3_DKGD2.01) LT
93 MAT132 3 Toán cao cấp 2-2-12 (HK3_GD2.01) LT
94 HCM121 2 Tư tưởng Hồ Chí Minh-2-12 (HK3_GD2.01) LT
95 HCM121 2 Tư tưởng Hồ Chí Minh-2-12 (HK3_GD2.02) LT
96 PHY121 2 Vật lý 1-2-12 (HK3_DKGD2.01) LT
97 PHY121 2 Vật lý 1-2-12 (HK3_GD2.01) LT
98 PHY122 2 Vật lý 2-2-12 (HK3_GD2.01) LT
99 FSH321 2 Vệ sinh an toàn thực phẩm-2-12 (HK3_GD2.01) LT
100 LHY321 2 Vệ sinh thú y-2-12 (HK3_GD2.01) LT
101 VMI331 3 Vi sinh vật thú y-2-12 (HK3_GD2.01) LT
102 GSO121 2 Xã hội học đại cương-2-12 (HK3_GD2.01) LT
103 RSO221 2 Xã hội học nông thôn-2-12 (HK3_GD2.01) LT
104 PST121 2 Xác suất- Thống kê-2-12 (HK3_DKGD2.01) 2TC LT
105 PST131 3 Xác suất- Thống kê-2-12 (HK3_DKGD2.01) 3TC LT
106 PST121 2 Xác suất- Thống kê-2-12 (HK3_GD2.01)(2TC) LT
107 PST131 3 Xác suất- Thống kê-2-12 (HK3_GD2.01)(3TC) LT
108 PST121 2 Xác suất- Thống kê-2-12 (HK3_GD2.02)(2TC) LT

 

CÁC BÀI VIẾT CÙNG CHUYÊN MỤC
Web các đơn vị
qc2
tuyển dụng
ks
Đang online 5099
Hôm nay 8593
Hôm qua 11606
Tuần này 47492
Tuần trước 99978
Tháng này 3179590
Tháng trước 0
Tất cả 36346239

Lượt truy cập: 36346239

Đang online: 5099

Ngày hôm qua: 11606

Phụ trách kỹ thuật: 0987. 008. 333

online

Chào mừng bạn đến với hệ thống trả lời hỗ trợ trực tuyến.
Để liên hệ với các bộ phận xin vui lòng điền đầy đủ vào mẫu kết nối

Họ và tên


Địa chỉ Email


Yêu cầu hỗ trợ