Trung tâm Ngoại ngữ - Tin học ứng dụng
DKonline
WEBSITE CÁC ĐƠN VỊ
Trang chủ CDR Tiếng Anh - Tin học
29/09/2019 20:23 - Xem: 30

Danh sách học viên đăng ký thi đánh giá năng lực tiếng Anh ba bậc

Danh sách học viên đăng ký thi đánh giá năng lực tiếng Anh ba bậc (từ bậc 3 đến bậc 5) theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam Đợt thi ngày 29/9/2019 - Đối tượng học viên Cao học Trường Đại học Nông Lâm
TT Họ và tên Giới
tính
Ngày sinh Nơi Sinh Dân
tộc
Chuyên ngành
Đào tạo
Khóa Số, ngày QĐ công
nhận học viên
1 Đinh Thị Phương Anh Nữ 28 7 1984 Yên Bái Kinh Quản lý đất đai K26 875/QĐ-ĐHTN,
ngày 18/5/2018
2 Hà Thị Kim Anh Nữ 21 8 1995 Thái Nguyên Kinh Quản lý đất đai K26 2143/QĐ-ĐHTN,
ngày 15/10/2018
3 Lương Tuấn Anh Nam 21 9 1994 Yên Bái Thái  Quản lý đất đai K26 875/QĐ-ĐHTN,
ngày 18/5/2018
4 Nguyễn Đức Anh Nam 12 10 1994 Thái Nguyên Kinh Lâm hoc K25 2149/QĐ-ĐHTN,
ngày 6/10/2017
5 Nguyễn Tuấn Anh Nam 20 7 1987 Nghệ An Kinh Quản lý đất đai K26 2143/QĐ-ĐHTN,
ngày 15/10/2018
6 Trần Văn  Anh Nam 17 2 1985 Thái Nguyên Kinh Quản lý đất đai K26 875/QĐ-ĐHTN,
ngày 18/5/2018
7 Ngô Quảng Nam 1 4 1972 Thái Nguyên Kinh Kinh tế nông nghiệp K26 875/QĐ-ĐHTN,
ngày 18/5/2018
8 Nguyễn Việt Bảo Nam 1 3 1975 Nghệ An Kinh Kinh tế nông nghiệp K26 2143/QĐ-ĐHTN,
ngày 15/10/2018
9 Phạm Bá  Bảy Nam 15 6 1978 Thanh Hóa Kinh Quản lý đất đai K26 2143/QĐ-ĐHTN,
ngày 15/10/2018
10 Phạm Văn  Bảy Nam 25 6 1977 Thái Nguyên Kinh  Quản lý đất đai K26 1574/QĐ-ĐHTN,
ngày 17/7/2018
11 Bùi Quý Bình Nam 20 3 1992 Thái Nguyên Kinh Quản lý đất đai K26 2143/QĐ-ĐHTN,
ngày 15/10/2018
12 Đoàn Thanh Bình Nam 25 9 1986 Quảng Bình Kinh Lâm hoc K27 802/QĐ-ĐHTN,
ngày 10/5/2019
13 Nguyễn Thanh Bình Nam 2 1 1992 Thái Nguyên Kinh Quản lý đất đai K26 2143/QĐ-ĐHTN,
ngày 15/10/2018
14 Diệp Minh Châu Nam 20 12 1988 Quảng Bình Kinh Lâm hoc K26 2143/QĐ-ĐHTN,
ngày 15/10/2018
15 Phạm Thị Linh Chi Nữ 25 6 1984 Hải Phòng Kinh Quản lý đất đai K26 875/QĐ-ĐHTN,
ngày 18/5/2018
16 Dương Thị Kiều Chinh Nữ 21 8 1991 Thái Nguyên Kinh  Quản lý đất đai K26 1574/QĐ-ĐHTN,
ngày 17/7/2018
17 Lê Trần Tuấn Chung Nam 19 11 1988 Quảng Bình Kinh Lâm hoc K26 2143/QĐ-ĐHTN,
ngày 15/10/2018
18 Tống Văn Chung Nam 18 7 1986 Thanh Hóa Kinh Quản lý đất đai K26 2143/QĐ-ĐHTN,
ngày 15/10/2018
19 Trần An  Chung Nam 13 6 1980 Quảng Bình Kinh Lâm hoc K26 2143/QĐ-ĐHTN,
ngày 15/10/2018
20 Nguyễn Quang Chuương Nam 1 6 1989 Nghệ An Kinh Quản lý đất đai K26 875/QĐ-ĐHTN,
ngày 18/5/2018
21 Nguyễn Cao  Cường Nam 21 12 1982 Thái Nguyên Kinh Quản lý đất đai K26 1574/QĐ-ĐHTN,
ngày 17/7/2018
22 Trịnh Văn Cường Nam 5 6 1991 Nghệ An Kinh Quản lý đất đai K26 1574/QĐ-ĐHTN,
ngày 17/7/2018
23 Nguyễn Mỹ Đăng Nam 15 3 1989 Nghệ An Kinh Quản lý đất đai K26 1574/QĐ-ĐHTN,
ngày 17/7/2018
24 Lê Quý Đạt Nam 20 3 1983 Quảng Bình Kinh Lâm hoc K26 2143/QĐ-ĐHTN,
ngày 15/10/2018
25 Nguyễn Văn  Đạt Nam 3 3 1994 Thái Nguyên Kinh Quản lý đất đai K26 875/QĐ-ĐHTN,
ngày 18/5/2018
26 Lăng Thị Đẹp Nữ 8 10 1982 Bắc Kạn Tày  Chăn nuôi K26 1574/QĐ-ĐHTN,
ngày 17/7/2018
27 Hoàng Thị Hồng Dinh Nữ 15 1 1986 Quảng Bình Kinh Lâm hoc K26 2143/QĐ-ĐHTN,
ngày 15/10/2018
28 Nguyễn Xuân  Đông Nam 2 12 1973  Lai Châu Kinh Kinh tế nông nghiệp K26 1574/QĐ-ĐHTN,
ngày 17/7/2018
29 Hồ Thị Tuyết Dung Nữ 6 9 1982 Vĩnh Phúc Kinh Quản lý đất đai K26 875/QĐ-ĐHTN,
ngày 18/5/2018
30 Nguyễn Thị Dung Nữ 25 6 1988 Thái Nguyên Kinh Kinh tế nông nghiệp K26 875/QĐ-ĐHTN,
ngày 18/5/2018
31 Đặng Việt Dũng Nam 16 1 1977 Thái Nguyên Kinh Quản lý đất đai K26 2143/QĐ-ĐHTN,
ngày 15/10/2018
32 Trần Trung Dũng Nam 20 2 1981 Tuyên Quang Kinh Quản lý đất đai K25 2149/QĐ-ĐHTN,
ngày 6/10/2017
33 Trương Anh Dũng Nam 9 11 1992 Nam Định Kinh Quản lý đất đai K26 1574/QĐ-ĐHTN,
ngày 17/7/2018
34 Cao Văn Dương Nam 24 4 1995 Bắc Giang Kinh Quản lý đất đai K26 875/QĐ-ĐHTN,
ngày 18/5/2018
35 Trần Văn  Dưỡng Nam 16 8 1984 Quảng Ninh Kinh Quản lý đất đai K26 1574/QĐ-ĐHTN,
ngày 17/7/2018
36 Lê Văn Duy Nam 10 7 1984 Hà Nội Kinh Quản lý đất đai K26 2143/QĐ-ĐHTN,
ngày 15/10/2018
37 Nguyễn Công Duy Nam 10 3 1982 Nghệ An Kinh Quản lý đất đai K26 1574/QĐ-ĐHTN,
ngày 17/7/2018
38 Nguyễn Hoàng Duy Nam 30 11 1989 Thái Nguyên Kinh Quản lý đất đai K26 2143/QĐ-ĐHTN,
ngày 15/10/2018
39 Phan  Duy Nam 26 3 1976 Thái Nguyên Tày Kinh tế nông nghiệp K26 1574/QĐ-ĐHTN,
ngày 17/7/2018
40 Đặng Trường Giang Nam 16 2 1995 Yên Bái Hoa  Chăn nuôi K26 875/QĐ-ĐHTN,
ngày 18/5/2018
41 Nguyễn Thị Hà Giang Nữ 16 6 1986 Hưng Yên Kinh Quản lý đất đai K26 1574/QĐ-ĐHTN,
ngày 17/7/2018
42 Dương Thị Thu Nữ 25 4 1994 Thái Nguyên Kinh Khoa học môi trường K26 875/QĐ-ĐHTN,
ngày 18/5/2018
43 Phạm Hoàng Nam 11 6 1986 Quảng Bình Kinh Lâm hoc K26 2143/QĐ-ĐHTN,
ngày 15/10/2018
44 Phạm Thị Thanh  Nữ 23 7 1987 Quảng Ninh Kinh Quản lý đất đai K26 875/QĐ-ĐHTN,
ngày 18/5/2018
45 Phan Thị Nữ 10 10 1988 Nghệ An Kinh Quản lý đất đai K26 1574/QĐ-ĐHTN,
ngày 17/7/2018
46 Hoàng Sơn Hải Nam 9 2 1994 Nghệ An Kinh Quản lý đất đai K26 2143/QĐ-ĐHTN,
ngày 15/10/2018
47 Nguyễn Mạnh Hải Nam 19 4 1981 Vĩnh Phúc Kinh Quản lý đất đai K26 875/QĐ-ĐHTN,
ngày 18/5/2018
48 Nguyễn Quang Hải Nam 9 3 1984 Thái Nguyên Kinh Khoa học môi trường K26 1574/QĐ-ĐHTN,
ngày 17/7/2018
49 Nguyễn Thanh Hải Nam 20 9 1981 Quảng Bình Kinh Lâm hoc K26 2143/QĐ-ĐHTN,
ngày 15/10/2018
50 Nguyễn Văn  Hải Nam 12 9 1976 Thái Nguyên Kinh Quản lý đất đai K26 875/QĐ-ĐHTN,
ngày 18/5/2018
51 Trần Việt Hải Nam 8 9 1978 Thái Nguyên Nùng  Quản lý đất đai K26 875/QĐ-ĐHTN,
ngày 18/5/2018
52 Luân Thu  Hằng Nữ 1 12 1972 Thái Nguyên Kinh Quản lý đất đai K26 2143/QĐ-ĐHTN,
ngày 15/10/2018
53 Vũ Mỹ  Hạnh Nữ 5 12 1986 Lai Châu Kinh Quản lý đất đai K26 2143/QĐ-ĐHTN,
ngày 15/10/2018
54 Lê Thị  Hảo Nữ 16 4 1983 Vĩnh Phúc Kinh Quản lý đất đai K26 875/QĐ-ĐHTN,
ngày 18/5/2018
55 Lò Văn  Hiệp Nam 16 10 1984 Điên Biên Thái  Quản lý đất đai K26 2143/QĐ-ĐHTN,
ngày 15/10/2018
56 Nguyễn Trung  Hiếu Nam 21 2 1996 Thái Nguyên Kinh Quản lý đất đai K26 2143/QĐ-ĐHTN,
ngày 15/10/2018
57 Trần Đình Hiếu Nam 2 5 1994 Thái Nguyên Kinh Khoa học môi trường K26 875/QĐ-ĐHTN,
ngày 18/5/2018
58 Lê Thị Phương Hoa Nữ 1 12 1995 Vĩnh Phúc Kinh Quản lý đất đai K26 1574/QĐ-ĐHTN,
ngày 17/7/2018
59 Phạm Thị Phương Hoa Nữ 10 4 1988 Hà Nam Kinh Quản lý đất đai K26 1574/QĐ-ĐHTN,
ngày 17/7/2018
60 Trần Văn  Hóa Nam 15 3 1989 Hải Dương Kinh Quản lý đất đai K26 1574/QĐ-ĐHTN,
ngày 17/7/2018
61 Hà Ngọc Hòa Nam 28 9 1979 Thái Nguyên Kinh Quản lý đất đai K26 2408/QĐ-ĐHTN,
ngày 27/11/2018
62 Ngô Xuân Hoàn Nam 4 2 1987 Tuyên Quang Kinh Quản lý đất đai K26 875/QĐ-ĐHTN,
ngày 18/5/2018
63 Đinh Văn Hoàng Nam 4 12 1994 Nghệ An Kinh Quản lý đất đai K26 875/QĐ-ĐHTN,
ngày 18/5/2018
64 Trần Ngọc Hoàng Nam 26 12 1991 Nghệ An Kinh Khoa học môi trường K26 875/QĐ-ĐHTN,
ngày 18/5/2018
65 Đào Xuân Hồng Nam 19 5 1979 Yên Bái Kinh Khoa học môi trường K26 875/QĐ-ĐHTN,
ngày 18/5/2018
66 Nguyễn Bá Huân Nam 16 11 1984 Thái Bình Kinh Quản lý đất đai K26 2143/QĐ-ĐHTN,
ngày 15/10/2018
67 Đào Huy  Huấn Nam 18 8 1994 Hà Nội Kinh  Quản lý đất đai K26 875/QĐ-ĐHTN,
ngày 18/5/2018
68 Nguyễn Thị Huế Nữ 4 7 1995 Thái Nguyên Nùng  Kinh tế nông nghiệp K26 2143/QĐ-ĐHTN,
ngày 15/10/2018
69 Trương Thị Thanh Huệ Nữ 6 12 1985 Điên Biên Kinh Quản lý đất đai K26 2143/QĐ-ĐHTN,
ngày 15/10/2018
70 Hà Thế  Hùng Nam 24 2 1986 Cao Bằng Tày Quản lý đất đai K26 2143/QĐ-ĐHTN,
ngày 15/10/2018
71 Hoàng Mạnh Hùng Nam 1 3 1986 Quảng Bình Kinh Lâm hoc K26 2143/QĐ-ĐHTN,
ngày 15/10/2018
72 Nguyễn Khắc  Hùng Nam 6 11 1988 Vĩnh Phúc Kinh Quản lý đất đai K26 875/QĐ-ĐHTN,
ngày 18/5/2018
73 Nguyễn Quốc  Hùng Nam 8 1 1978 Thái Nguyên Kinh Phát triển nông thôn K26 875/QĐ-ĐHTN,
ngày 18/5/2018
74 Trần Xuân Hùng Nam 28 4 1986 Quảng Bình Kinh Lâm hoc K26 2143/QĐ-ĐHTN,
ngày 15/10/2018
75 Trần Thị Hương Nữ 15 7 1987 Hà Nam Kinh Quản lý đất đai K26 875/QĐ-ĐHTN,
ngày 18/5/2018
76 Trần Thị Hương Nữ 15 8 1981 Nam Định Kinh Quản lý đất đai K26 2143/QĐ-ĐHTN,
ngày 15/10/2018
77 Đinh Thị Thu Hường Nữ 14 6 1990 Nam Định Kinh Quản lý đất đai K26 2143/QĐ-ĐHTN,
ngày 15/10/2018
78 Võ Thị  Hường Nữ 18 5 1986 Nghệ An Kinh Quản lý đất đai K26 875/QĐ-ĐHTN,
ngày 18/5/2018
79 Phạm Thị Hưởng Nữ 30 4 1984 Thái Nguyên Kinh Quản lý đất đai K26 2143/QĐ-ĐHTN,
ngày 15/10/2018
80 Đỗ Đình Huy Nam 27 1 1980 Thái Nguyên Kinh Kinh tế nông nghiệp K26 2143/QĐ-ĐHTN,
ngày 15/10/2018
81 Lương Quang Huy Nam 14 11 1981 Quảng Ninh Kinh Khoa học môi trường K26 2143/QĐ-ĐHTN,
ngày 15/10/2018
82 Nguyễn Quang Huy Nam 15 12 1976 Thanh Hóa Kinh Quản lý đất đai K26 2143/QĐ-ĐHTN,
ngày 15/10/2018
83 Nguyễn Quốc  Huy Nam 3 11 1991 Thái Nguyên Kinh Quản lý đất đai K26 2143/QĐ-ĐHTN,
ngày 15/10/2018
84 Đồng Thị Khánh Huyền Nữ 21 5 1994 Thái Nguyên Kinh Quản lý đất đai K26 2143/QĐ-ĐHTN,
ngày 15/10/2018
85 Nguyễn Thị  Huyền Nữ 3 6 1980 Nam Định Kinh Quản lý đất đai K26 2143/QĐ-ĐHTN,
ngày 15/10/2018
86 Nguyễn Thị Khánh Huyền Nữ 25 7 1995 Nghệ An Kinh Quản lý đất đai K26 875/QĐ-ĐHTN,
ngày 18/5/2018
87 Nguyễn Thị  Khanh Nữ 6 11 1983 Quảng Ninh Kinh Quản lý đất đai K26 875/QĐ-ĐHTN,
ngày 18/5/2018
88 Đặng Văn  Khánh Nam 5 10 1980 Quảng Bình Kinh Lâm hoc K26 2143/QĐ-ĐHTN,
ngày 15/10/2018
89 Hà Huy  Khánh Nam 22 7 1992 Nghệ An Kinh Quản lý đất đai K26 875/QĐ-ĐHTN,
ngày 18/5/2018
90 Nguyễn Văn  Khánh Nam 2 5 1992 Vĩnh Phúc Kinh Quản lý đất đai K26 875/QĐ-ĐHTN,
ngày 18/5/2018
91 Trần Văn  Khánh Nam 29 10 1987 Vĩnh Phúc Kinh Quản lý đất đai K26 875/QĐ-ĐHTN,
ngày 18/5/2018
92 Đinh Thị  Khoa Nữ 5 10 1977 Vĩnh Phúc Kinh Quản lý đất đai K26 875/QĐ-ĐHTN,
ngày 18/5/2018
93 Lê Thuận  Kiên Nam 3 7 1980 Quảng Bình Kinh Lâm hoc K26 2143/QĐ-ĐHTN,
ngày 15/10/2018
94 Vũ Hồng Kiên Nam 15 10 1979 Yên Bái Kinh  Kinh tế nông nghiệp K26 2143/QĐ-ĐHTN,
ngày 15/10/2018
95 Lưu Thị  Lâm Nữ 23 11 1981 Quảng Ninh Kinh Quản lý đất đai K26 875/QĐ-ĐHTN,
ngày 18/5/2018
96 Nguyễn Hoàng Lâm Nam 28 11 1981 Tuyên Quang Kinh Quản lý đất đai K25 2149/QĐ-ĐHTN,
ngày 6/10/2017
97 Lò Thị Lan Nữ 12 6 1986 Điên Biên Thái  Quản lý đất đai K26 2143/QĐ-ĐHTN,
ngày 15/10/2018
98 Nguyễn Văn  Lanh Nam 10 10 1973 Hải Dương Kinh Quản lý đất đai K26 2143/QĐ-ĐHTN,
ngày 15/10/2018
99 Hà Thị  Lịch Nữ 30 12 1981 Tuyên Quang Kinh Quản lý đất đai K26 875/QĐ-ĐHTN,
ngày 18/5/2018
100 Nguyễn Thị Kim  Liên Nữ 30 5 1983 Thái Nguyên Kinh Quản lý đất đai K26 1574/QĐ-ĐHTN,
ngày 17/7/2018
101 Phạm Thị Bích Liên Nữ 16 12 1983 Hà Nội Kinh Quản lý đất đai K26 1574/QĐ-ĐHTN,
ngày 17/7/2018
102 Bạch Đình Linh Nam 10 11 1990 Hà Tĩnh Kinh Khoa học môi trường K26 1574/QĐ-ĐHTN,
ngày 17/7/2018
103 Phạm Quang Linh Nam 4 8 1980 Thái Nguyên Kinh  Quản lý đất đai K26 2143/QĐ-ĐHTN,
ngày 15/10/2018
104 Trần Thị Ngọc  Linh Nữ 3 12 1989 Vĩnh Phúc Kinh Quản lý đất đai K26 875/QĐ-ĐHTN,
ngày 18/5/2018
105 Trần Thị Thùy Linh Nữ 5 11 1992 Thái Nguyên Kinh Quản lý đất đai K26 875/QĐ-ĐHTN,
ngày 18/5/2018
106 Trần Xuân Linh Nam 20 7 1992 Phú Thọ Kinh Quản lý đất đai K26 875/QĐ-ĐHTN,
ngày 18/5/2018
107 Vũ Thị Ngọc Linh Nữ 10 9 1984 Phú Thọ Kinh Thú y K26 875/QĐ-ĐHTN,
ngày 18/5/2018
108 Lê Thị Loan Nữ 7 1 1992 Nghệ An Kinh Quản lý đất đai K26 2143/QĐ-ĐHTN,
ngày 15/10/2018
109 Lê Thanh Lợi Nam 1 11 1986 Hà Nam Kinh Quản lý đất đai K26 1574/QĐ-ĐHTN,
ngày 17/7/2018
110 Trần Quốc Long Nam 21 12 1977 Nam Định Kinh Quản lý đất đai K26 2143/QĐ-ĐHTN,
ngày 15/10/2018
111 Nguyễn Thị  Luyến Nữ 21 1 1981 Thái Nguyên Kinh  Quản lý đất đai K26 1574/QĐ-ĐHTN,
ngày 17/7/2018
112 Lường Thị Mai Nữ 25 8 1990 Điện Biên Thái Quản lý đất đai K27 802/QĐ-ĐHTN,
ngày 10/5/2019
113 Nguyễn Thế  Mạnh Nam 3 8 1978 Tuyên Quang Tày Quản lý đất đai K26 875/QĐ-ĐHTN,
ngày 18/5/2018
114 Nguyễn Tự Lê Minh Nam 19 6 1984 Thái Nguyên Kinh Quản lý đất đai K26 875/QĐ-ĐHTN,
ngày 18/5/2018
115 Dương Thị Ngọc  Mỹ Nữ 29 3 1977 Thái Nguyên Kinh Kinh tế nông nghiệp K26 875/QĐ-ĐHTN,
ngày 18/5/2018
116 Đặng Lê  Nam Nam 7 11 1985 Cao Bằng Kinh Phát triển nông thôn K26 875/QĐ-ĐHTN,
ngày 18/5/2018
117 Hoàng Thành Nam Nam 14 2 1973 Vĩnh Phúc Kinh Quản lý đất đai K26 875/QĐ-ĐHTN,
ngày 18/5/2018
118 Lê Phương Nam Nam 26 4 1993 Quảng Bình Kinh Lâm hoc K26 2143/QĐ-ĐHTN,
ngày 15/10/2018
119 Nguyễn Lê Hoàng Nam Nam 12 1 1994 Thái Nguyên Kinh Quản lý đất đai K26 2143/QĐ-ĐHTN,
ngày 15/10/2018
120 Nguyễn Văn  Nam Nam 18 8 1985 Nam Định Kinh Quản lý đất đai K26 875/QĐ-ĐHTN,
ngày 18/5/2018
121 Trịnh Hải  Nam Nam 17 11 1993 Phú Thọ Kinh Quản lý đất đai K26 875/QĐ-ĐHTN,
ngày 18/5/2018
122 Đinh Thị Thanh  Nga Nữ 4 7 1981 Ninh Bình Kinh Kinh tế nông nghiệp K26 875/QĐ-ĐHTN,
ngày 18/5/2018
123 Hán Thị Bích Nga Nữ 18 3 1985 Phú Thọ Kinh Khoa học môi trường K26 875/QĐ-ĐHTN,
ngày 18/5/2018
124 Hồ Thị  Nga Nữ 26 7 1993 Nghệ An Kinh Quản lý đất đai K26 875/QĐ-ĐHTN,
ngày 18/5/2018
125 Cao Ngọc  Nghĩa Nam 8 8 1993 Vĩnh Phúc Kinh Quản lý đất đai K26 875/QĐ-ĐHTN,
ngày 18/5/2018
126 Lê Đại  Nghĩa Nam 2 12 1975 Thái Nguyên Kinh  Kinh tế nông nghiệp K26 1574/QĐ-ĐHTN,
ngày 17/7/2018
127 Lê Đình Nghĩa Nam 7 11 1987 Hà Nội Kinh Quản lý đất đai K26 875/QĐ-ĐHTN,
ngày 18/5/2018
128 Lê Ngọc Nghĩa Nam 19 1 1995 Nghệ An Kinh Quản lý đất đai K26 875/QĐ-ĐHTN,
ngày 18/5/2018
129 Lê Đàm Ngọc Nam 4 5 1979 Thái Nguyên Kinh  Kinh tế nông nghiệp K26 1574/QĐ-ĐHTN,
ngày 17/7/2018
130 Lưu Thị  Ngọc Nữ 1 8 1981 Vĩnh Phúc Kinh Quản lý đất đai K26 875/QĐ-ĐHTN,
ngày 18/5/2018
131 Linh Chí  Nguyễn Nam 19 5 1981 Hà Giang Tày  Quản lý đất đai K25 2149/QĐ-ĐHTN,
ngày 6/10/2017
132 Nguyễn Thị Minh Nguyệt Nữ 18 10 1988 Yên Bái Kinh Khoa học môi trường K26 875/QĐ-ĐHTN,
ngày 18/5/2018
133 Bùi Đoàn Như Nam 9 3 1973 Yên Bái Kinh Khoa học môi trường K26 875/QĐ-ĐHTN,
ngày 18/5/2018
134 Lê Thị  Nhung Nam 10 10 1982 Nghệ An Kinh Quản lý đất đai K26 1574/QĐ-ĐHTN,
ngày 17/7/2018
135 Nguyễn Thị Tuyết Nhung Nữ 6 5 1985 Thái Nguyên Kinh  Kinh tế nông nghiệp K26 2143/QĐ-ĐHTN,
ngày 15/10/2018
136 Phùng Thị Kiều Oanh Nữ 28 8 1989 Vĩnh Phúc Kinh Quản lý đất đai K26 875/QĐ-ĐHTN,
ngày 18/5/2018
137 Đỗ Đại  Phong Nam 20 4 1979 Thái Nguyên Sán dìu Kinh tế nông nghiệp K26 2143/QĐ-ĐHTN,
ngày 15/10/2018
138 Vũ Đình Phùng Nam 17 9 1988 Nam Định Kinh Quản lý đất đai K26 875/QĐ-ĐHTN,
ngày 18/5/2018
139 Hoàng Minh Phương Nữ 19 8 1987 Quảng Ninh Kinh Quản lý đất đai K26 1574/QĐ-ĐHTN,
ngày 17/7/2018
140 Lường Chiếu Phương Nam 16 3 1989 Điên Biên Thái Quản lý đất đai K26 2143/QĐ-ĐHTN,
ngày 15/10/2018
141 Lý Văn Phượng Nam 23 1 1986 Bắc Kạn Dao Chăn nuôi K26 2143/QĐ-ĐHTN,
ngày 15/10/2018
142 Phạm Thế  Quang Nữ 24 8 1983 Yên Bái Kinh Khoa học môi trường K26 875/QĐ-ĐHTN,
ngày 18/5/2018
143 Vũ Đăng Quang Nam 8 3 1993 Phú Thọ Kinh Quản lý đất đai K26 875/QĐ-ĐHTN,
ngày 18/5/2018
144 Vương Đình Quang Nam 22 2 1982 Nghệ An Kinh Quản lý đất đai K26 2143/QĐ-ĐHTN,
ngày 15/10/2018
145 Hoàng Ngọc Quý Nam 1 5 1983 Nghệ An Kinh Quản lý đất đai K26 1574/QĐ-ĐHTN,
ngày 17/7/2018
146 Trần Đức  Qúy Nam 14 5 1983 Thái Nguyên Kinh Kinh tế nông nghiệp K26 875/QĐ-ĐHTN,
ngày 18/5/2018
147 Nguyễn Thị  Quyên Nữ 16 3 1984 Thái Nguyên Kinh Quản lý đất đai K26 2143/QĐ-ĐHTN,
ngày 15/10/2018
148 Đặng Thị  Quỳnh Nữ 2 9 1990 Vĩnh Phúc Kinh Quản lý đất đai K26 875/QĐ-ĐHTN,
ngày 18/5/2018
149 Trần Thị Như Quỳnh Nữ 28 3 1979 Thái Nguyên Kinh Kinh tế nông nghiệp K25 839/QĐ-ĐHTN,
ngày 10/5/2017
150 Lê Anh San Nam 17 7 1986 Hà Tĩnh Kinh Quản lý đất đai K26 1574/QĐ-ĐHTN,
ngày 17/7/2018
151 Nguyễn Trung Nam 26 11 1980 Thái Nguyên Kinh Quản lý đất đai K25 2149/QĐ-ĐHTN,
ngày 6/10/2017
152 Bùi Ngọc Sơn Nam 25 9 1996 Phú Thọ Kinh Chăn nuôi K26 2143/QĐ-ĐHTN,
ngày 15/10/2018
153 Vũ Văn  Sơn Nam 21 7 1990 Quảng Ninh Kinh Quản lý đất đai K26 875/QĐ-ĐHTN,
ngày 18/5/2018
154 Vũ Văn  Sơn Nam 23 11 1984 Thái Nguyên Kinh  Kinh tế nông nghiệp K26 875/QĐ-ĐHTN,
ngày 18/5/2018
155 Nguyễn Trọng Sỹ Nam 4 12 1973 Nghệ An Kinh Quản lý đất đai K26 875/QĐ-ĐHTN,
ngày 18/5/2018
156 Nguyễn Duy Tâm Nam 2 1 1988 Hải Phòng Kinh Quản lý đất đai K26 875/QĐ-ĐHTN,
ngày 18/5/2018
157 Lê Nhật  Tân Nam 14 12 1993 Yên Bái Kinh Quản lý đất đai K26 2143/QĐ-ĐHTN,
ngày 15/10/2018
158 Lò Văn  Thái Nam 15 10 1979 Lai Châu Thái  Quản lý đất đai K27 802/QĐ-ĐHTN,
ngày 10/5/2019
159 Nguyễn Hữu Thái Nam 6 8 1989 Vĩnh Phúc Kinh Quản lý đất đai K26 1574/QĐ-ĐHTN,
ngày 17/7/2018
160 Vũ Đức Thái Nam 19 8 1978 Vĩnh Phúc Kinh Quản lý đất đai K26 875/QĐ-ĐHTN,
ngày 18/5/2018
161 Cao Xuân Thắng Nam 6 1 1976 Thái Nguyên Kinh Kinh tế nông nghiệp K26 1574/QĐ-ĐHTN,
ngày 17/7/2018
162 Phạm Tiến  Thắng Nam 4 6 1994 Thái Bình Kinh Quản lý đất đai K26 2143/QĐ-ĐHTN,
ngày 15/10/2018
163 Phạm Ngọc Thanh Nam 13 3 1982 Yên Bái Kinh Khoa học môi trường K26 1574/QĐ-ĐHTN,
ngày 17/7/2018
164 Lại Văn  Thành Nam 24 12 1989 Nam Định Kinh Quản lý đất đai K26 875/QĐ-ĐHTN,
ngày 18/5/2018
165 Lê Chí Thành Nam 1 6 1974 Vĩnh Phúc Kinh Kinh tế nông nghiệp K26 875/QĐ-ĐHTN,
ngày 18/5/2018
166 Vũ Lê Thành Nam 4 3 1975 Yên Bái Kinh Khoa học môi trường K26 1574/QĐ-ĐHTN,
ngày 17/7/2018
167 Trần Thị Thao Nữ 28 3 1979 Thái Nguyên Kinh Kinh tế nông nghiệp K26 2143/QĐ-ĐHTN,
ngày 15/10/2018
168 Dương Thị Bích Thảo Nữ 10 3 1986 Hòa Bình Mường  Kinh tế nông nghiệp K26 1574/QĐ-ĐHTN,
ngày 17/7/2018
169 Lê Minh  Thảo Nam 3 3 1984 Thái Nguyên Kinh Phát triển nông thôn K26 875/QĐ-ĐHTN,
ngày 18/5/2018
170 Bùi Thị Thu Thêm Nữ 10 3 1993 Nghệ An Kinh Quản lý đất đai K26 875/QĐ-ĐHTN,
ngày 18/5/2018
171 Đào Văn Thêm Nam 26 6 1983 Điên Biên Kinh Quản lý đất đai K26 2143/QĐ-ĐHTN,
ngày 15/10/2018
172 Lê Văn  Thiệp Nam 8 3 1979 Thái Nguyên Kinh Quản lý đất đai K26 1574/QĐ-ĐHTN,
ngày 17/7/2018
173 Lò Văn  Thịnh Nam 1 6 1981 Điện Biên Thái Quản lý đất đai K26 2143/QĐ-ĐHTN,
ngày 15/10/2018
174 Nguyễn Thị  Thoa Nữ 4 5 1979 Hà Nội Kinh Quản lý đất đai K26 875/QĐ-ĐHTN,
ngày 18/5/2018
175 Trần Văn  Thông Nam 5 9 1979 Tuyên Quang Kinh Chăn nuôi K26 2143/QĐ-ĐHTN,
ngày 15/10/2018
176 Nguyễn Văn  Thứ Nam 8 10 1985 Vĩnh Phúc Kinh Quản lý đất đai K26 875/QĐ-ĐHTN,
ngày 18/5/2018
177 Lê Công Thuấn Nam 11 3 1985 Quảng Ninh Kinh Quản lý đất đai K26 875/QĐ-ĐHTN,
ngày 18/5/2018
178 Hà Duy  Thuận Nam 29 6 1992 Thái Nguyên Kinh Quản lý đất đai K26 2143/QĐ-ĐHTN,
ngày 15/10/2018
179 Trần Hồng Thuận Nam 1 11 1981 Hà Nam Kinh Quản lý đất đai K26 2143/QĐ-ĐHTN,
ngày 15/10/2018
180 Nguyễn Trung Thực Nam 21 12 1992 Vĩnh Phúc Kinh Quản lý đất đai K26 875/QĐ-ĐHTN,
ngày 18/5/2018
181 Lương Hữu Thưởng Nam 20 9 1994 Hà Tĩnh Kinh Quản lý đất đai K26 1574/QĐ-ĐHTN,
ngày 17/7/2018
182 Đỗ Thị Minh Thùy Nữ 26 6 1988 Vĩnh Phúc Kinh Quản lý đất đai K26 875/QĐ-ĐHTN,
ngày 18/5/2018
183 Nguyễn Xuân  Thủy Nam 2 1 1982 Phú Thọ Kinh Quản lý đất đai K26 875/QĐ-ĐHTN,
ngày 18/5/2018
184 Tạ Ngọc Thủy Nam 6 5 1984 Yên Bái Kinh Khoa học môi trường K26 875/QĐ-ĐHTN,
ngày 18/5/2018
185 Trần Thị Bích  Thủy Nữ 30 6 1985 Vĩnh Phúc Kinh Quản lý đất đai K26 875/QĐ-ĐHTN,
ngày 18/5/2018
186 Trần Thị Thu Thủy Nữ 26 9 1993 Cao Bằng Kinh Quản lý đất đai K24 850/QĐ-ĐHTN,
ngày 28/4/2016
187 Lò Văn  Tiến Nam 30 9 1982 Điện Biên Thái Quản lý đất đai K26 2143/QĐ-ĐHTN,
ngày 15/10/2018
188 Tô Thị  Tiến Nữ 28 2 1992 Quảng Ninh Kinh Quản lý đất đai K26 2143/QĐ-ĐHTN,
ngày 15/10/2018
189 Trương Kim Tiến Nữ 13 4 1995 Nghệ An Kinh Quản lý đất đai K26 875/QĐ-ĐHTN,
ngày 18/5/2018
190 Trịnh Văn Toán Nam 15 8 1982 Bắc Giang Kinh Quản lý đất đai K26 2143/QĐ-ĐHTN,
ngày 15/10/2018
191 Đinh Xuân Toàn Nam 3 12 1991 Nam Định Kinh Quản lý đất đai K26 1574/QĐ-ĐHTN,
ngày 17/7/2018
192 Nguyễn Khánh Toàn Nam 16 8 1975 Thanh Hóa Kinh  Khoa học môi trường K27 802/QĐ-ĐHTN,
ngày 23/5/2019
193 Nguyễn Văn  Toàn Nam 24 5 1988 Hà Nam Kinh Quản lý đất đai K26 1574/QĐ-ĐHTN,
ngày 17/7/2018
194 Nguyễn Tiến Tòng Nam 12 1 1992 Hải Dương Kinh Quản lý đất đai K26 1574/QĐ-ĐHTN,
ngày 17/7/2018
195 Nguyễn Thị Huyền Trang Nữ 3 10 1990 Thanh Hóa Kinh Phát triển nông thôn K25 2149/QĐ-ĐHTN,
ngày 6/10/2017
196 Nguyễn Thị  Triệu Nữ 10 10 1981 Tuyên Quang Tày Quản lý đất đai K25 2149/QĐ-ĐHTN,
ngày 6/10/2017
197 Ma Đức  Trọng Nam 18 8 1993 Tuyên Quang Tày Quản lý đất đai K26 875/QĐ-ĐHTN,
ngày 18/5/2018
198 Trần Bình Trọng Nam 14 1 1971 Quảng Bình Kinh Lâm hoc K26 2143/QĐ-ĐHTN,
ngày 15/10/2018
199 Nguyễn Thành Trung Nam 4 4 1976 Lai Châu Kinh Quản lý đất đai K27 802/QĐ-ĐHTN,
ngày 10/5/2019
200 Võ Xuân Trung Nam 2 10 1984 Nghệ An Kinh Quản lý đất đai K26 875/QĐ-ĐHTN,
ngày 18/5/2018
201 Nguyễn Quốc  Trường Nam 3 1 1978 Nam Định Kinh Quản lý đất đai K26 875/QĐ-ĐHTN,
ngày 18/5/2018
202 Nguyễn Ngọc Nam 25 10 1987 Hà Tĩnh Kinh Quản lý đất đai K26 875/QĐ-ĐHTN,
ngày 18/5/2018
203 Nguyễn Mạnh Tuân Nam 19 2 1991 Hà Nội Mường Phát triển nông thôn K26 875/QĐ-ĐHTN,
ngày 18/5/2018
204 Đinh Văn Tuấn Nam 10 5 1985 Quảng Ninh Kinh Quản lý đất đai K27 802/QĐ-ĐHTN,
ngày 10/5/2019
205 Kiều Quang  Tuấn Nam 30 8 1980 Vĩnh Phúc Kinh Quản lý đất đai K26 875/QĐ-ĐHTN,
ngày 18/5/2018
206 Nguyễn Văn  Tuấn Nam 20 11 1984 Nghệ An Kinh Quản lý đất đai K26 1574/QĐ-ĐHTN,
ngày 17/7/2018
207 Đinh Huy  Tùng Nam 24 3 1987 Vĩnh Phúc Kinh Quản lý đất đai K26 875/QĐ-ĐHTN,
ngày 18/5/2018
208 Hà Thị  Tươi Nữ 21 7 1993 Bắc Kạn Tày Quản lý đất đai K26 875/QĐ-ĐHTN,
ngày 18/5/2018
209 Trần Thị Tươi Nữ 15 7 1993 Ninh Bình Kinh Quản lý đất đai K24 850/QĐ-ĐHTN,
ngày 28/4/2016
210 Nguyễn Thị Kim  Tuyến Nữ 22 8 1985 Quảng Ninh Kinh Quản lý đất đai K26 1574/QĐ-ĐHTN,
ngày 17/7/2018
211 Tạ Kim Tuyến Nữ 15 9 1979 Yên Bái Kinh Khoa học môi trường K26 2143/QĐ-ĐHTN,
ngày 15/10/2018
212 Trần Văn  Tuyến Nam 4 2 1976 Nam Định Kinh Quản lý đất đai K26 875/QĐ-ĐHTN,
ngày 18/5/2018
213 Nguyễn Thị Tuyết Nữ 5 10 1987 Bắc Giang Kinh Quản lý đất đai K26 2143/QĐ-ĐHTN,
ngày 15/10/2018
214 Trần Thị  Vân Nữ 26 2 1978 Điên Biên Kinh Quản lý đất đai K26 2143/QĐ-ĐHTN,
ngày 15/10/2018
215 Nguyễn Đức  Việt Nam 24 12 1995 Thái Nguyên Kinh Khoa học môi trường K25 2149/QĐ-ĐHTN,
ngày 6/10/2017
216 Nguyễn Ngọc Việt Nam 7 12 1980 Tuyên Quang Kinh Quản lý đất đai K25 2149/QĐ-ĐHTN,
ngày 6/10/2017
217 Phạm Đức Việt Nam 27 7 1993 Điên Biên Kinh Quản lý đất đai K26 2143/QĐ-ĐHTN,
ngày 15/10/2018
218 Lê Văn Vinh Nam 6 10 1982 Nghệ An Kinh Lâm hoc K27 802/QĐ-ĐHTN,
ngày 10/5/2019
219 Vũ Thị Xuân Nữ 6 11 1982 Nam Định Kinh Quản lý đất đai K26 875/QĐ-ĐHTN,
ngày 18/5/2018
220 Phùng Văn Xuyên Nam 16 8 1982 Thái Nguyên Kinh Quản lý đất đai K26 875/QĐ-ĐHTN,
ngày 18/5/2018
221 Nguyễn Hải Yến Nữ 30 7 1983 Tuyên Quang Kinh Quản lý đất đai K26 1574/QĐ-ĐHTN,
ngày 17/7/2018

QTV

CÁC BÀI VIẾT CÙNG CHUYÊN MỤC
Web các đơn vị
TS
Đang online 5373
Hôm nay 11770
Hôm qua 17686
Tuần này 91563
Tuần trước 98617
Tháng này 2915692
Tháng trước 3125957
Tất cả 35154852

Lượt truy cập: 35154880

Đang online: 5398

Ngày hôm qua: 17686

online

Chào mừng bạn đến với hệ thống trả lời hỗ trợ trực tuyến.
Để liên hệ với các bộ phận xin vui lòng điền đầy đủ vào mẫu kết nối

Họ và tên


Địa chỉ Email


Yêu cầu hỗ trợ