Trung tâm Ngoại ngữ - Tin học ứng dụng
DKonline
WEBSITE CÁC ĐƠN VỊ
Trang chủ Chứng chỉ Tiếng Anh B1-SĐH
08/10/2019 09:11 - Xem: 63

Kết quả thi đánh giá năng lực tiếng Anh ba bậc ngày 29/9/2019

Trường Đại học Nông Lâm thông báo kết quả thi đánh giá năng lực tiếng Anh ba bậc (bậc 3 đến bậc 5) theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam- Đối tượng học viên Cao học Trường Đại học Nông Lâm như sau:
TT SBD Họ và tên Giới
tính
Ngày sinh Nơi Sinh Dân
tộc
Điểm
Nghe
Điểm
Nói
Điểm
Đọc
Điểm
Viết
Điểm
TB
1 B10919.001 Đinh Thị Phương Anh Nữ 28 7 1984 Yên Bái Kinh 5,43 5,5 5 3,5 5,0
2 B10919.002 Hà Thị Kim Anh Nữ 21 8 1995 Thái Nguyên Kinh 5,71 4 5,75 3,5 4,5
3 B10919.003 Lương Tuấn Anh Nam 21 9 1994 Yên Bái Thái  6,29 4 5,5 3 4,5
4 B10919.004 Nguyễn Đức Anh Nam 12 10 1994 Thái Nguyên Kinh 6 4 5,25 3,5 4,5
5 B10919.005 Nguyễn Tuấn Anh Nam 20 7 1987 Nghệ An Kinh 5,71 4,5 5,25 3,5 4,5
6 B10919.006 Trần Văn  Anh Nam 17 2 1985 Thái Nguyên Kinh 6,51 3,5 5,25 3,5 4,5
7 B10919.007 Ngô Quảng Nam 1 4 1972 Thái Nguyên Kinh 5,43 5 5,75 3,5 5,0
8 B10919.008 Nguyễn Việt Bảo Nam 1 3 1975 Nghệ An Kinh 6,86 5 5,5 3,5 5,0
9 B10919.009 Phạm Bá  Bảy Nam 15 6 1978 Thanh Hóa Kinh 5,71 3 4,81 3,5 4,5
10 B10919.010 Phạm Văn  Bảy Nam 25 6 1977 Thái Nguyên Kinh  5,71 3,5 4,75 3,5 4,5
11 B10919.011 Bùi Quý Bình Nam 20 3 1992 Thái Nguyên Kinh 6 5,5 5,5 3,5 5,0
12 B10919.012 Đoàn Thanh Bình Nam 25 9 1986 Quảng Bình Kinh 7,37 4,5 4,75 3,5 5,0
13 B10919.013 Nguyễn Thanh Bình Nam 2 1 1992 Thái Nguyên Kinh 6,86 4 5 3,5 5,0
14 B10919.014 Diệp Minh Châu Nam 20 12 1988 Quảng Bình Kinh 7,43 6 5,78 4 6,0
15 B10919.015 Phạm Thị Linh Chi Nữ 25 6 1984 Hải Phòng Kinh 6,57 8 5,06 4 6,0
16 B10919.016 Dương Thị Kiều Chinh Nữ 21 8 1991 Thái Nguyên Kinh  4,57 6 6,36 4 5,0
17 B10919.017 Lê Trần Tuấn Chung Nam 19 11 1988 Quảng Bình Kinh 5,14 4,5 4,5 3,5 4,5
18 B10919.018 Tống Văn Chung Nam 18 7 1986 Thanh Hóa Kinh 5,71 3,5 3,5 3,5 4,0
19 B10919.019 Trần An  Chung Nam 13 6 1980 Quảng Bình Kinh 4,86 4,5 5,25 3,5 4,5
20 B10919.020 Nguyễn Quang Chương Nam 1 6 1989 Nghệ An Kinh 6,57 4,5 5,06 3,5 5,0
21 B10919.021 Nguyễn Cao  Cường Nam 21 12 1982 Thái Nguyên Kinh 6,67 4 4,75 3 4,5
22 B10919.022 Trịnh Văn Cường Nam 5 6 1991 Nghệ An Kinh 4,86 4,5 5 2,5 4,0
23 B10919.023 Nguyễn Mỹ Đăng Nam 15 3 1989 Nghệ An Kinh 4,83 6 5 5 5,0
24 B10919.024 Lê Quý Đạt Nam 20 3 1983 Quảng Bình Kinh 6,83 5 5 3,5 5,0
25 B10919.025 Nguyễn Văn  Đạt Nam 3 3 1994 Thái Nguyên Kinh 5,4 4,5 5,75 3 4,5
26 B10919.026 Lăng Thị Đẹp Nữ 8 10 1982 Bắc Kạn Tày  6,48 4,5 5,75 3 5,0
27 B10919.027 Hoàng Thị Hồng Dinh Nữ 15 1 1986 Quảng Bình Kinh 4,86 5 6,25 3,5 5,0
28 B10919.028 Nguyễn Xuân  Đông Nam 2 12 1973  Lai Châu Kinh 5,14 4 5,75 3,5 4,5
29 B10919.029 Hồ Thị Tuyết Dung Nữ 6 9 1982 Phú Thọ Kinh 6 4,5 3,75 3 4,5
30 B10919.030 Nguyễn Thị Dung Nữ 25 6 1988 Thái Nguyên Kinh 4,86 5 4,53 3,5 4,5
31 B10919.031 Đặng Việt Dũng Nam 16 1 1977 Thái Nguyên Kinh 5,97 4 5,5 3,5 4,5
32 B10919.032 Trần Trung Dũng Nam 20 2 1981 Tuyên Quang Kinh 6,57 4 6,61 3 5,0
33 B10919.033 Trương Anh Dũng Nam 9 11 1992 Nam Định Kinh 4,89 4 5,56 3,5 4,5
34 B10919.034 Cao Văn Dương Nam 24 4 1995 Bắc Giang Kinh 6,86 4,5 6,25 3,5 5,5
35 B10919.035 Trần Văn  Dưỡng Nam 16 8 1984 Quảng Ninh Kinh 5,71 4 4,78 3 4,5
36 B10919.036 Lê Văn Duy Nam 10 7 1984 Hà Nội Kinh 5,14 3,5 5,25 3,5 4,5
37 B10919.037 Nguyễn Công Duy Nam 10 3 1982 Nghệ An Kinh 3,71 5 5,06 3 4,0
38 B10919.038 Nguyễn Hoàng Duy Nam 30 11 1989 Thái Nguyên Kinh 5,43 4 4,75 3,5 4,5
39 B10919.039 Phan  Duy Nam 26 3 1976 Thái Nguyên Tày 6,29 3,5 5 3,5 4,5
40 B10919.040 Đặng Trường Giang Nam 16 2 1995 Yên Bái Hoa  5,97 4,5 5,75 3 5,0
41 B10919.041 Nguyễn Thị Hà Giang Nữ 16 6 1986 Hưng Yên Kinh 6,6 4,5 6,25 3,5 5,0
42 B10919.042 Dương Thị Thu Nữ 25 4 1994 Thái Nguyên Kinh 6,57 5,5 5,25 3,5 5,0
43 B10919.043 Phạm Hoàng Nam 11 6 1986 Quảng Bình Kinh 5,71 4 6 3 4,5
44 B10919.044 Phạm Thị Thanh  Nữ 23 7 1987 Quảng Ninh Kinh 6,13 5 5,5 3,5 5,0
45 B10919.045 Phan Thị Nữ 10 10 1988 Nghệ An Kinh 4,57 4,5 4 3 4,0
46 B10919.046 Hoàng Sơn Hải Nam 9 2 1994 Nghệ An Kinh 5,71 4,5 6 3 5,0
47 B10919.047 Nguyễn Mạnh Hải Nam 19 4 1981 Vĩnh Phúc Kinh 5,14 4,5 5,25 2,5 4,5
48 B10919.048 Nguyễn Quang Hải Nam 9 3 1984 Thái Nguyên Kinh 6,29 5 5 3,5 5,0
49 B10919.049 Nguyễn Thanh Hải Nam 20 9 1981 Quảng Bình Kinh 5,14 3,5 6 3,5 4,5
50 B10919.050 Nguyễn Văn  Hải Nam 12 9 1976 Thái Nguyên Kinh 6 4 5,86 3 4,5
51 B10919.051 Trần Việt Hải Nam 8 9 1978 Thái Nguyên Nùng  6 4 6,36 3 5,0
52 B10919.052 Luân Thu  Hằng Nữ 1 12 1972   Tày 5,71 4,5 5,5 3,5 5,0
53 B10919.053 Vũ Mỹ  Hạnh Nữ 5 12 1986   Kinh 6,29 4,5 5,75 3,5 5,0
54 B10919.054 Lê Thị  Hảo Nữ 16 4 1983 Vĩnh Phúc Kinh 2,86 4 4,5 3 3,5
55 B10919.055 Lò Văn  Hiệp Nam 16 10 1984 Điện Biên Thái  5,71 5 5,25 3 4,5
56 B10919.056 Nguyễn Trung  Hiếu Nam 21 2 1996 Thái Nguyên Kinh 6,29 5 5,5 4 5,0
57 B10919.057 Trần Đình Hiếu Nam 2 5 1994 Thái Nguyên Kinh 5,14 4,5 6,14 3 4,5
58 B10919.058 Lê Thị Phương Hoa Nữ 1 12 1995 Vĩnh Phúc Kinh 6 4,5 6 3,5 5,0
59 B10919.059 Phạm Thị Phương Hoa Nữ 10 4 1988 Hà Nam Kinh 7,08 4,5 5,03 3,5 5,0
60 B10919.060 Trần Văn  Hóa Nam 15 3 1989 Hải Dương Kinh 6,89 4 6,56 3,5 5,0
61 B10919.061 Hà Ngọc Hòa Nam 28 9 1979 Thái Nguyên Kinh 3,49 4 4,31 2,5 3,5
62 B10919.062 Ngô Xuân Hoàn Nam 4 2 1987 Tuyên Quang Kinh 5,43 3,5 4,81 3,5 4,5
63 B10919.063 Đinh Văn Hoàng Nam 4 12 1994 Nghệ An Kinh 5,43 5 5,75 3 5,0
64 B10919.064 Trần Ngọc Hoàng Nam 26 12 1991 Nghệ An Kinh 6 4,5 5,31 3,5 5,0
65 B10919.065 Đào Xuân Hồng Nam 19 5 1979 Yên Bái Kinh 6,57 4,5 6 3,5 5,0
66 B10919.066 Nguyễn Bá Huân Nam 16 11 1984 Thái Bình Kinh 6,44 4 4,75 3,5 4,5
67 B10919.067 Đào Huy  Huấn Nam 18 8 1994 Hà Nội Kinh  4,86 4 5 3,5 4,5
68 B10919.068 Nguyễn Thị Huế Nữ 4 7 1995 Thái Nguyên Nùng  6,89 6 5,31 3,5 5,5
69 B10919.069 Trương Thị Thanh Huệ Nữ 6 12 1985 Điên Biên Kinh 5,14 4 5 3,5 4,5
70 B10919.070 Hà Thế  Hùng Nam 24 2 1986 Cao Bằng Tày 5,43 4,5 5,56 3,5 4,5
71 B10919.071 Hoàng Mạnh Hùng Nam 1 3 1986 Quảng Bình Kinh 4,86 5 5,56 3,5 4,5
72 B10919.072 Nguyễn Khắc  Hùng Nam 6 11 1988 Vĩnh Phúc Kinh 5,46 5 2,81 3 4,0
73 B10919.073 Nguyễn Quốc  Hùng Nam 8 1 1978 Thái Nguyên Kinh 6,32 3,5 4,75 3,5 4,5
74 B10919.074 Trần Xuân Hùng Nam 28 4 1986 Quảng Bình Kinh 3,43 5 5 5 4,5
75 B10919.075 Trần Thị Hương Nữ 15 7 1987 Hà Nam Kinh 6 4,5 6,25 3,5 5,0
76 B10919.076 Trần Thị Hương Nữ 15 8 1981 Nam Định Kinh 5,43 4 5,5 3,5 4,5
77 B10919.077 Đinh Thị Thu Hường Nữ 14 6 1990 Nam Định Kinh 6,29 5 5,56 3,5 5,0
78 B10919.078 Võ Thị  Hường Nữ 18 5 1986 Nghệ An Kinh 6,35 4 4,56 3,5 4,5
79 B10919.079 Phạm Thị Hưởng Nữ 30 4 1984 Thái Nguyên Kinh 5,14 5 6,25 3,5 5,0
80 B10919.080 Đỗ Đình Huy Nam 27 1 1980 Thái Nguyên Kinh 5,43 4,5 4,75 3,5 4,5
81 B10919.081 Lương Quang Huy Nam 14 11 1984 Quảng Ninh Kinh 6,86 4 5 3,5 5,0
82 B10919.082 Nguyễn Quang Huy Nam 15 12 1976   Kinh 5,71 4 5,58 3,5 4,5
83 B10919.083 Nguyễn Quốc  Huy Nam 3 11 1991 Thái Nguyên Kinh 5,43 5 5,56 3 4,5
84 B10919.084 Đông Thị Khánh Hằng Nữ 21 5 1994 Thái Nguyên Kinh 7,11 5 6,64 3,5 5,5
85 B10919.085 Nguyễn Thị  Huyền Nữ 3 6 1980 Nam Định Kinh 7,05 4 5,75 3,5 5,0
86 B10919.086 Nguyễn Thị Khánh Huyền Nữ 25 7 1995 Nghệ An Kinh 5,71 4,5 5,25 3 4,5
87 B10919.087 Nguyễn Thị  Khanh Nữ 6 11 1983 Quảng Ninh Kinh 5,68 5 5 3 4,5
88 B10919.088 Đặng Văn  Khánh Nam 5 10 1980 Quảng Bình Kinh 6,29 4 5,25 3,5 5,0
89 B10919.089 Hà Huy  Khánh Nam 22 7 1992 Nghệ An Kinh 6,29 4 4,78 2,5 4,5
90 B10919.090 Nguyễn Văn  Khánh Nam 2 5 1992 Vĩnh Phúc Kinh 6,29 5 5,78 2 5,0
91 B10919.091 Trần Văn  Khánh Nam 29 10 1987 Vĩnh Phúc Kinh 5,14 4 5,5 2,5 4,5
92 B10919.092 Đinh Thị  Khoa Nữ 5 10 1977   Kinh 5,43 4 5,75 2 4,5
93 B10919.093 Lê Thuận  Kiên Nam 3 7 1980 Quảng Bình Kinh 5,43 4 5,5 3,5 4,5
94 B10919.094 Vũ Hồng Kiên Nam 15 10 1979   Kinh  6,35 4 5,06 3,5 4,5
95 B10919.095 Lưu Thị  Lâm Nữ 23 11 1981 Quảng Ninh Kinh 5,43 4,5 6 3,5 5,0
96 B10919.096 Nguyễn Hoàng Lâm Nam 28 11 1981 Tuyên Quang Kinh 5,14 4 5,06 3,5 4,5
97 B10919.097 Lò Thị Lan Nữ 12 6 1986 Điên Biên Thái  6,29 4,5 5,5 4,5 5,0
98 B10919.098 Nguyễn Văn  Lanh Nam 10 10 1973 Hải Dương Kinh 5,71 4 6,25 3,5 5,0
99 B10919.099 Hà Thị  Lịch Nữ 30 12 1981 Tuyên Quang Kinh 4,67 4,5 4,75 3,5 4,5
100 B10919.100 Nguyễn Thị Kim  Liên Nữ 30 5 1983 Thái Nguyên Kinh 6 4 4,75 4 4,5
101 B10919.101 Phạm Thị Bích Liên Nữ 16 12 1983 Hà Nội Kinh 5,43 3,5 5,25 3 4,5
102 B10919.102 Bạch Đình Linh Nam 10 11 1990 Hà Tĩnh Kinh 5,14 4 5,06 2 4,0
103 B10919.103 Phạm Quang Linh Nam 4 8 1980 Thái Nguyên Kinh  5,71 4 4,5 3,5 4,5
104 B10919.104 Trần Thị Ngọc  Linh Nữ 3 12 1989 Vĩnh Phúc Kinh 5,43 5 5,5 2,5 4,5
105 B10919.105 Trần Thị Thùy Linh Nữ 5 11 1992 Thái Nguyên Kinh 6,63 4 5,25 3,5 5,0
106 B10919.106 Trần Xuân Linh Nam 20 7 1992 Phú Thọ Kinh 5,68 5 4,75 3,5 4,5
107 B10919.107 Vũ Thị Ngọc Linh Nữ 10 9 1984 Vĩnh Phúc Kinh 5,71 4 4,75 3,5 4,5
108 B10919.108 Lê Thị Loan Nữ 7 1 1992 Nghệ An Kinh 6 4 5,61 2 4,5
109 B10919.109 Lê Thanh Lợi Nam 1 11 1986 Hà Nam Kinh 4,86 4,5 5 3,5 4,5
110 B10919.110 Trần Quốc Long Nam 21 12 1977 Nam Định Kinh 6,57 4,5 5,58 3,5 5,0
111 B10919.111 Nguyễn Thị  Luyến Nữ 21 1 1981 Thái Nguyên Kinh  5,43 4 5,75 3 4,5
112 B10919.112 Lường Thị Mai Nữ 25 8 1990 Điện Biên Thái 6,86 4 6 3,5 5,0
113 B10919.113 Nguyễn Thế  Mạnh Nam 3 8 1978 Tuyên Quang Tày 4 3 4,08 3,5 3,5
114 B10919.114 Nguyễn Tự Lê Minh Nam 19 6 1984 Thái Nguyên Kinh 6,76 5 6,5 3,5 5,5
115 B10919.115 Dương Thị Ngọc  Mỹ Nữ 29 3 1977 Thái Nguyên Kinh 6,57 4,5 5,25 3,5 5,0
116 B10919.116 Đặng Lê  Nam Nam 7 11 1985 Cao Bằng Kinh 7,05 4,5 6 3,5 5,5
117 B10919.117 Hoàng Thành Nam Nam 14 2 1973 Vĩnh Phúc Kinh 4 4 5,5 2 4,0
118 B10919.118 Lê Phương Nam Nam 26 4 1993 Quảng Bình Kinh 6,63 6 5,25 3,5 5,5
119 B10919.119 Nguyễn Lê  Hoàng Nam 12 1 1994 Thái Nguyên Kinh 5,71 5 5,86 3,5 5,0
120 B10919.120 Nguyễn Văn  Nam Nam 18 8 1985 Nam Định Kinh 7,05 4,5 5,25 3,5 5,0
121 B10919.121 Trịnh Hải  Nam Nam 17 11 1993 Phú Thọ Kinh 6,29 4 5,75 3,5 5,0
122 B10919.122 Đinh Thị Thanh  Nga Nữ 4 7 1981 Ninh Bình Kinh 7,05 5,5 6,86 3,5 5,5
123 B10919.123 Hán Thị Bích Nga Nữ 18 3 1985 Phú Thọ Kinh 6,92 5 5 3,5 5,0
124 B10919.124 Hồ Thị  Nga Nữ 26 7 1993 Nghệ An Kinh 7,4 6 5,86 3,5 5,5
125 B10919.125 Cao Ngọc  Nghĩa Nam 8 8 1993 Vĩnh Phúc Kinh 6 4,5 5,75 3,5 5,0
126 B10919.126 Lê Đại  Nghĩa Nam 2 12 1975 Thái Nguyên Kinh  5,14 4,5 3,5 3 4,0
127 B10919.127 Lê Đình Nghĩa Nam 7 11 1987 Hà Nội Kinh 6,41 4,5 5,25 3,5 5,0
128 B10919.128 Lê Ngọc Nghĩa Nam 19 1 1995 Nghệ An Kinh 6,86 5 5,25 3,5 5,0
129 B10919.129 Lê Đàm Ngọc Nam 4 5 1979 Thái Nguyên Kinh  4,29 4 4,81 3,5 4,0
130 B10919.130 Lưu Thị  Ngọc Nữ 1 8 1981 Vĩnh Phúc Kinh 6,57 5 5,25 3,5 5,0
131 B10919.131 Linh Chí  Nguyễn Nam 19 5 1981 Hà Giang Tày  6,86 3 4,75 3,5 4,5
132 B10919.132 Nguyễn Thị Minh Nguyệt Nữ 18 10 1988 Yên Bái Kinh 7,43 4,5 5,75 3,5 5,5
133 B10919.133 Bùi Đoàn Như Nam 9 3 1973 Yên Bái Kinh 6,86 5 6 3,5 5,5
134 B10919.134 Lê Thị  Nhung Nữ 10 10 1982 Nghệ An Kinh 5,14 4 5,31 3,5 4,5
135 B10919.135 Nguyễn Thị Tuyết Nhung Nữ 6 5 1985 Thái Nguyên Kinh  6,86 4 6,5 3,5 5,0
136 B10919.136 Phùng Thị Kiều Oanh Nữ 28 8 1989 Vĩnh Phúc Kinh 6 4 5,61 3,5 5,0
137 B10919.137 Đỗ Đại  Phong Nam 20 4 1979 Thái Nguyên Sán dìu 5,97 4,5 5,5 3,5 5,0
138 B10919.138 Vũ Đình Phùng Nam 17 9 1988 Nam Định Kinh 6,57 5 6,5 3,5 5,5
139 B10919.139 Hoàng Minh Phương Nữ 19 8 1987 Quảng Ninh Kinh 6,51 4 5 3,5 5,0
140 B10919.140 Lường Chiến Phương Nam 16 3 1989 Điên Biên Thái 6,57 4 6,36 3,5 5,0
141 B10919.141 Lý Văn Phượng Nam 23 1 1986 Bắc Kạn Dao 6 4 5,86 3 4,5
142 B10919.142 Phạm Thế  Quang Nam 24 8 1983 Yên Bái Kinh 6,6 3 5,75 3,5 4,5
143 B10919.143 Vũ Đăng Quang Nam 8 3 1993 Phú Thọ Kinh 5,43 4 5 3,5 4,5
144 B10919.144 Vương Đình Quang Nam 22 2 1982 Nghệ An Kinh 5,43 4 5,25 3 4,5
145 B10919.145 Hoàng Ngọc Quý Nam 1 5 1983 Nghệ An Kinh 6,79 5,5 5,75 3,5 5,5
146 B10919.146 Trần Đức  Qúy Nam 14 5 1983 Thái Nguyên Kinh 6,1 3 5,25 3,5 4,5
147 B10919.147 Nguyễn Thị  Quyên Nữ 16 3 1984 Thái Nguyên Kinh 7,71 5 5,5 3,5 5,5
148 B10919.148 Đặng Thị  Quỳnh Nữ 2 9 1990 Vĩnh Phúc Kinh 7,37 4,5 6 3,5 5,5
149 B10919.149 Trần Thị Như Quỳnh Nữ 28 3 1979 Thái Nguyên Kinh 6,79 5 4,75 3,5 5,0
150 B10919.150 Lê Anh San Nam 17 7 1986 Hà Tĩnh Kinh 4,86 4 4,75 3 4,0
151 B10919.151 Nguyễn Trung Nam 26 11 1980 Thái Nguyên Kinh 5,71 3 6,86 3,5 5,0
152 B10919.152 Bùi Ngọc Sơn Nam 25 9 1996 Phú Thọ Kinh 5,43 4,5 5,5 3 4,5
153 B10919.153 Vũ Văn  Sơn Nam 21 7 1990 Quảng Ninh Kinh 6,57 4 4,75 3 4,5
154 B10919.154 Vũ Văn  Sơn Nam 23 11 1984 Thái Nguyên Kinh  5,65 4 5,25 3,5 4,5
155 B10919.155 Nguyễn Trọng Sỹ Nam 4 12 1973 Nghệ An Kinh 6,44 4 4,56 3 4,5
156 B10919.156 Nguyễn Duy Tâm Nam 2 1 1988 Hải Phòng Kinh 4,29 4 5,25 3,5 4,5
157 B10919.157 Lê Nhật  Tân Nam 14 12 1993 Yên Bái Kinh 6,86 4 6 3 5,0
158 B10919.158 Lò Văn  Thái Nam 15 10 1979 Lai Châu Thái  4,57 3,5 4,5 3 4,0
159 B10919.159 Nguyễn Hữu Thái Nam 6 8 1989 Vĩnh Phúc Kinh 5,71 4,5 5,25 3 4,5
160 B10919.160 Vũ Đức Thái Nam 19 8 1978   Kinh 6,16 4 5,5 3 4,5
161 B10919.161 Cao Xuân Thắng Nam 6 1 1976 Thái Nguyên Kinh 4 4 5,56 3,5 4,5
162 B10919.162 Phạm Tiến  Thắng Nam 4 6 1994 Thái Bình Kinh 5,71 4 5 3,5 4,5
163 B10919.163 Phạm Ngọc Thanh Nam 13 3 1982 Yên Bái Kinh 6,57 4 5,81 3,5 5,0
164 B10919.164 Lại Văn  Thành Nam 24 12 1989 Nam Định Kinh 6,57 4 5,5 3,5 5,0
165 B10919.165 Lê Chí Thành Nam 1 6 1974 Vĩnh Phúc Kinh 5,71 4 5,06 3 4,5
166 B10919.166 Vũ Lê Thành Nam 4 3 1975 Yên Bái Kinh 6,57 4 6,25 3 5,0
167 B10919.167 Trần Thị Thao Nữ 28 3 1979 Thái Nguyên Kinh 6 4 5 3,5 4,5
168 B10919.168 Dương Thị Bích Thảo Nữ 10 3 1986 Hòa Bình Mường  6 4 5 3 4,5
169 B10919.169 Lê Minh  Thảo Nam 3 3 1984 Thái Nguyên Kinh 5,81 4 5 3,5 4,5
170 B10919.170 Bùi Thị Thu Thêm Nữ 10 3 1993 Nghệ An Kinh 7,4 4 5,06 3,5 5,0
171 B10919.171 Đào Văn Thêm Nam 26 6 1983 Điên Biên Kinh 7,05 4 6 3,5 5,0
172 B10919.172 Lê Văn  Thiệp Nam 8 3 1979 Thái Nguyên Kinh 4,57 4 4,25 3 4,0
173 B10919.173 Lò Văn  Thịnh Nam 1 6 1981 Điện Biên Thái 6,29 4 6,11 3,5 5,0
174 B10919.174 Nguyễn Thị  Thoa Nữ 4 5 1979   Kinh 5,14 4 5,5 3,5 4,5
175 B10919.175 Trần Văn  Thông Nam 5 9 1979 Tuyên Quang Kinh 5,43 4,5 6,25 3,5 5,0
176 B10919.176 Nguyễn Văn  Thứ Nam 8 10 1985 Vĩnh Phúc Kinh 6 4 5 3 4,5
177 B10919.177 Lê Công Thuấn Nam 11 3 1985 Quảng Ninh Kinh 6,63 5 5,31 5 5,5
178 B10919.178 Hà Duy  Thuận Nam 29 6 1992 Thái Nguyên Kinh 5,14 4,5 6 3,5 5,0
179 B10919.179 Trần Hồng Thuận Nam 1 11 1981 Hà Nam Kinh 6,57 4,5 5,28 3,5 5,0
180 B10919.180 Nguyễn Trung Thực Nam 21 12 1992 Vĩnh Phúc Kinh 6,86 5 6 3 5,0
181 B10919.181 Lương Hữu Thướng Nam 20 9 1994 Hà Tĩnh Kinh 7,37 5 5,25 3,5 5,5
182 B10919.182 Đỗ Thị Minh Thùy Nữ 26 6 1988 Vĩnh Phúc Kinh 7,24 5 5,5 3,5 5,5
183 B10919.183 Nguyễn Xuân  Thủy Nam 2 1 1982 Phú Thọ Kinh 6,57 4 5,58 3,5 5,0
184 B10919.184 Tạ Ngọc Thủy Nam 6 5 1984 Yên Bái Kinh 6,76 4,5 6 5 5,5
185 B10919.185 Trần Thị Bích  Thủy Nữ 30 6 1985 Vĩnh Phúc Kinh 4,76 5 6,5 3,5 5,0
186 B10919.186 Trần Thị Thu Thủy Nữ 26 9 1993 Cao Bằng Kinh 6,86 4 5,25 3,5 5,0
187 B10919.187 Lò Văn  Tiến Nam 30 9 1982 Điện Biên Thái 6,73 4 7 3,5 5,5
188 B10919.188 Tô Thị  Tiến Nữ 28 2 1992 Quảng Ninh Kinh 6 4 5,36 3,5 4,5
189 B10919.189 Trương Kim Tiến Nữ 13 4 1995 Nghệ An Kinh 7,08 4,5 5,5 3,5 5,0
190 B10919.190 Trịnh Văn Toán Nam 15 8 1982 Bắc Giang Kinh 6,86 4 7,11 3,5 5,5
191 B10919.191 Đinh Xuân Toàn Nam 3 12 1991 Nam Định Kinh 6 4,5 5,56 3,5 5,0
192 B10919.192 Nguyễn Khánh Toàn Nam 16 8 1975 Thanh Hóa Kinh  6,29 4,5 7,11 3,5 5,5
193 B10919.193 Nguyễn Văn  Toàn Nam 24 5 1988 Hà Nam Kinh 6,25 4 5,25 6 5,5
194 B10919.194 Nguyễn Tiến Tòng Nam 12 1 1992 Hải Dương Kinh 5,08 4 5,56 3,5 4,5
195 B10919.195 Nguyễn Thị Huyền Trang Nữ 3 10 1990 Thanh Hóa Kinh 5,71 5 5,25 2,5 4,5
196 B10919.196 Nguyễn Thị  Triệu Nữ 10 10 1981 Tuyên Quang Tày 6,86 3,5 6,86 3,5 5,0
197 B10919.197 Ma Đức  Trọng Nam 18 8 1993 Tuyên Quang Tày 5,71 3 5,5 3,5 4,5
198 B10919.198 Trần Bình Trọng Nam 14 1 1971 Quảng Bình Kinh 5,43 4 3,28 3,5 4,0
199 B10919.199 Nguyễn Thành Trung Nam 4 4 1976 Lai Châu Kinh 6,44 4 5,75 3,5 5,0
200 B10919.200 Võ Xuân Trung Nam 2 10 1984 Nghệ An Kinh 6 3 4,5 3,5 4,5
201 B10919.201 Nguyễn Quốc  Trường Nam 3 1 1978 Nam Định Kinh 6,86 4 5,86 3,5 5,0
202 B10919.202 Nguyễn Ngọc Nam 25 10 1987 Hà Tĩnh Kinh 5,43 4 5,31 3,5 4,5
203 B10919.203 Nguyễn Mạnh Tuân Nam 19 2 1991 Hà Nội Mường 6,57 5,5 5,25 3,5 5,0
204 B10919.204 Đinh Văn Tuấn Nam 10 5 1985 Quảng Ninh Kinh 5,43 4 5,06 3 4,5
205 B10919.205 Kiều Quang  Tuấn Nam 30 8 1980 Vĩnh Phúc Kinh 6,86 4,5 5,06 3 5,0
206 B10919.206 Nguyễn Văn  Tuấn Nam 20 11 1984 Nghệ An Kinh 6,29 4 5 3,5 4,5
207 B10919.207 Đinh Huy  Tùng Nam 24 3 1987 Vĩnh Phúc Kinh 6,86 5 5,56 3 5,0
208 B10919.208 Hà Thị  Tươi Nữ 21 7 1993 Bắc Kạn Tày 6,86 5,5 6,11 3,5 5,5
209 B10919.209 Trần Thị Tươi Nữ 15 7 1993 Ninh Bình Kinh 5,71 4 5,25 3 4,5
210 B10919.210 Nguyễn Thị Kim  Tuyến Nữ 22 8 1985 Quảng Ninh Kinh 5,71 4 5,25 3,5 4,5
211 B10919.211 Tạ Kim Tuyến Nữ 15 9 1979 Yên Bái Kinh 6,57 3 5,5 3,5 4,5
212 B10919.212 Trần Văn  Tuyến Nam 4 2 1976 Nam Định Kinh 6,57 4 6,5 3,5 5,0
213 B10919.213 Nguyễn Thị Tuyết Nữ 5 10 1987 Bắc Giang Kinh 4,76 4 4,75 3,5 4,5
214 B10919.214 Trần Thị  Vân Nữ 26 2 1978 Điên Biên Kinh 6 4,5 5,75 3,5 5,0
215 B10919.215 Nguyễn Đức  Việt Nam 24 12 1995 Thái Nguyên Kinh 8,15 6 6,56 4 6,0
216 B10919.216 Nguyễn Ngọc Việt Nam 7 12 1980 Tuyên Quang Kinh 6,86 4,5 4,11 3,5 4,5
217 B10919.217 Phạm Đức Việt Nam 27 7 1993 Điên Biên Kinh 4,86 6 5,75 3,5 5,0
218 B10919.218 Lê Văn Vinh Nam 6 10 1982 Nghệ An Kinh 6,41 3,5 5,75 3,5 5,0
219 B10919.219 Vũ Thị Xuân Nữ 6 11 1982 Nam Định Kinh 6,57 4,5 5,75 3,5 5,0
220 B10919.220 Phùng Văn Xuyên Nam 16 8 1982 Thái Nguyên Kinh 6 4 7,11 3,5 5,0
221 B10919.221 Nguyễn Hải Yến Nữ 30 7 1983 Tuyên Quang Kinh 6 4,5 6 3,5 5,0

Học viên vào kiểm tra điểm, các thông tin cá nhân nếu có gì sai sót vui lòng liên hệ hội đồng thi sửa chữa kịp thời.

Thời gian nhận sửa chữa sai sót, phúc khảo bài thi 1 tuần kể từ ngày công bố kết quả thi. Đơn phúc khảo, sửa chữa sai sót nộp tại Văn phòng Trung tâm Ngoại ngữ Tin học Ứng dụng, Trường Đại học Nông lâm. Văn phòng chốt danh sách phúc khảo, hội đồng tiến hành phúc khảo bài thi, công bố điểm. Sau thời gian trên nếu có sai sót gì học viên tự chịu trách nhiệm.

Download mẫu đơn phúc khảo tại đây.

Download kết quả tổng hợp tại đây.

QTV

CÁC BÀI VIẾT CÙNG CHUYÊN MỤC
Web các đơn vị
TS
Đang online 5373
Hôm nay 11770
Hôm qua 17686
Tuần này 91563
Tuần trước 98617
Tháng này 2915692
Tháng trước 3125957
Tất cả 35154852

Lượt truy cập: 35154852

Đang online: 5373

Ngày hôm qua: 17686

online

Chào mừng bạn đến với hệ thống trả lời hỗ trợ trực tuyến.
Để liên hệ với các bộ phận xin vui lòng điền đầy đủ vào mẫu kết nối

Họ và tên


Địa chỉ Email


Yêu cầu hỗ trợ