Trung tâm Ngoại ngữ - Tin học ứng dụng
DKonline
WEBSITE CÁC ĐƠN VỊ
Trang chủ Chứng chỉ tin học Kết quả thi
07/12/2018 10:15 - Xem: 285

Kết quả thi Ứng dụng CNTT cơ bản Hội đồng thi ngày 01/12/2018

Trung tâm Ngoại ngữ Tin học Ứng dụng, trường Đại học Nông lâm thông báo kết quả thi như sau:
SBD Họ Tên Giới
tính
Ngày sinh Nơi sinh Dân tộc Điểm
LT TH
TH011218.001 Dương Tùng Anh Nam 31 7 1994 Vĩnh Phúc Kinh 8,5 8,5
TH011218.002 Hoàng Vân Anh Nữ 5 4 1972 Thái Nguyên Nùng 9 8,5
TH011218.003 Nông Thị Chung Anh Nữ 25 11 1993 Bắc Giang Tày 6,75 8
TH011218.004 Đặng Ngọc Ánh Nữ 7 6 1994 Thái Nguyên Kinh 6,5 9
TH011218.005 Hà Quang Nam 6 11 1995 Bắc Kạn Tày 6,75 5,5
TH011218.006 Phùng Công Cường Nam 20 10 1985 Bắc Kạn Tày 8 6,5
TH011218.007 Lục Văn Đại Nam 2 1 1995 Cao Bằng Tày 8 9
TH011218.008 Nguyễn Thị Dâng Nữ 20 5 1986 Bắc Kạn Tày 7,25 9
TH011218.009 Hoàng Văn Điền Nam 8 2 1992 Lạng Sơn Tày 6,25 7,75
TH011218.010 Nguyễn Thị Ngọc Điệp Nữ 5 8 1994 Bắc Giang Nùng 5,25 5
TH011218.011 Sằm Đức Doanh Nam 20 1 1987 Bắc Kạn Tày 7,75 7,5
TH011218.012 Nguyễn  Hữu Anh Đức Nam 13 8 1996 Thái Nguyên Kinh 7 8,75
TH011218.013 Nguyễn Thị Thùy Dung Nữ 4 12 1988 Thanh Hóa Kinh 8,25 9,25
TH011218.014 Triệu Thị Thu Dung Nữ 29 7 1992 Bắc Kạn Tày 6,25 10
TH011218.015 Hoàng Văn Duy Nam 26 1 1980 Bắc Kạn Tày 5 5,5
TH011218.016 Hà Lệ Thu Duyệt Nữ 4 7 1987 Bắc Kạn Nùng 8,5 10
TH011218.017 Hoàng Văn Góp Nam 22 6 1996 Yên Bái Tày 7,75 9
TH011218.018 Nông Thu Hằng Nữ 22 7 1975 Thái Nguyên Nùng 7,75 6,75
TH011218.019 Nguyễn Thị Thu Hiền Nữ 24 10 1986 Thái Nguyên Kinh 8 5
TH011218.020 Nguyễn Thu Hiền Nữ 27 5 1997 Thái Nguyên Kinh 8,25 8
TH011218.021 Dương Thúy Hòa Nữ 30 9 1972 Thái Nguyên Kinh 5 8
TH011218.022 La Công Hòa Nam 14 9 1970 Thái Nguyên Tày 6 5
TH011218.023 Lục Thị Hoài Nữ 30 3 1994 Bắc Giang Nùng 7,75 7
TH011218.024 Lê Xuân Hoàn Nam 29 8 1988 Thái Nguyên Kinh 7,25 10
TH011218.025 Hà Văn Hoàng Nam 1 7 1995 Thái Nguyên Kinh 7 8
TH011218.026 Trịnh Thái Hoàng Nam 26 9 1993 Bắc Kạn Tày 6 8,25
TH011218.027 Đỗ Văn Hùng Nam 23 7 1981 Điện Biên Kinh 7,75 5,5
TH011218.028 Nguyễn Đỗ Hưng Nam 30 5 1994 Thái Nguyên Kinh 7,5 8,5
TH011218.029 Ngô Thị Thu Hương Nữ 12 9 1993 Vĩnh Phúc Kinh 7,5 8,5
TH011218.030 Vũ Thị Hương Nữ 16 2 1996 Tuyên Quang Kinh 8 9
TH011218.031 Nguyễn Thị Thu Hường Nữ 1 12 1996 Ninh Bình Kinh 8,25 8
TH011218.032 Trương Thị Hường Nữ 22 4 1996 Bắc Kạn Tày 5,75 9
TH011218.033 Bàn Khánh Huy Nam 2 3 1990 Bắc Kạn Dao 8 6
TH011218.034 Đàm Thị Huyền Nữ 26 7 1983 Bắc Kạn Tày 6,5 8,75
TH011218.035 Triệu Phúc Kim Nam 18 9 1996 Thái Nguyên Dao 6 5,5
TH011218.036 Nông Văn Kính Nam 26 4 1993 Bắc Kạn Tày 8 8,75
TH011218.037 Cao Thảo Loan Nữ 27 9 1994 Điện Biên Kinh 6 7
TH011218.038 Nguyễn Thị Kim Loan Nữ 14 5 1996 Bắc Giang Kinh 6 7,25
TH011218.039 Vàng Văn Minh Nam 20 3 1993   Thái 6,5 6,5
TH011218.040 Dương Thị Nữ 5 8 1996 Cao Bằng Tày 6 7
TH011218.041 Lục Văn Môn Nam 25 12 1995 Cao Bằng Nùng 8 9
TH011218.042 Mai Viết Nam Nam 20 6 1994 Thái Nguyên Kinh 7,75 8
TH011218.043 Dương Phương Ngân Nam 5 2 1988 Thái Nguyên sán dìu 5,5 5,75
TH011218.044 Nguyễn Thị Thanh Nguyệt Nữ 31 8 1980 Thái Nguyên Kinh 7,25 9,75
TH011218.045 Lê Thị Hồng Nhâm Nữ 25 4 1996 Thái Nguyên Kinh 9,25 8
TH011218.046 Bế Văn Nhật Nam 28 5 1994 Lạng Sơn Tày 5,25 7,5
TH011218.047 Hà Thị Nhung Nam 21 1 1992 Thái Nguyên Kinh 5 6,75
TH011218.048 Đặng Thị Thái Ninh Nữ 8 9 1977 Thái Nguyên Dao 7 6
TH011218.049 Triệu Thị Phương Nữ 17 3 1991 Phú Thọ Kinh 3 1
TH011218.050 Trương Văn Thái Nam 24 11 1984 Thái Nguyên Kinh 6,25 7,75
TH011218.051 Nguyễn Mạnh Thắng Nam 6 4 1976 Thái Nguyên Kinh 7,75 5,5
TH011218.052 Hoàng Trung Thành Nam 18 8 1984 Bắc Kạn Tày 5,25 5,5
TH011218.053 Nguyễn Phương Thảo Nữ 6 3 1993 Tuyên Quang Tày 7,5 8,25
TH011218.054 Nguyễn Phương Thảo Nữ 7 12 1990 Thái Nguyên Kinh 8,25 9
TH011218.055 Nguyễn Thị Thảo Nữ 16 11 1982 Thái Nguyên Kinh 7,5 8,75
TH011218.056 Nguyễn Thị Hương Thảo Nữ 16 11 1993 Thái Nguyên Kinh 7,5 6,75
TH011218.057 Nông Thị Thơ Nữ 1 12 1993 Bắc Kạn Tày 7,5 7,75
TH011218.058 Lưu Hồng Thúy Nữ 26 8 1978 Cao Bằng Tày 7 7
TH011218.059 Lê Thị Tin Nữ 3 2 1989 Thanh Hóa Kinh 3,5 1
TH011218.060 Nguyễn Công Tố Nam 4 9 1995 Buôn Mê Thuột Kinh 6,25 9
TH011218.061 Hồ Thị Út Trà Nữ 7 10 1995 Thái Nguyên Kinh 6,75 8,5
TH011218.062 Nông Văn Trần Nam 25 9 1989 Bắc Kạn tày 6,25 8
TH011218.063 Trần Thị Huyền Trang Nữ 3 7 1993 Thái Nguyên Kinh 8 8,5
TH011218.064 Lô Quang Trung Nam 22 12 1996 Lạng Sơn Nùng 6,5 10
TH011218.065 Hà Quang Tuân Nam 18 10 1973 Bắc Kạn Tày 6,5 5,5
TH011218.066 Trần Anh Tuấn Nam 8 2 1986 Thái Nguyên Kinh 7,25 8,5
TH011218.067 Lê Thị Vân Nữ 1 1 1989 Thái Nguyên Tày 8 9
TH011218.068 Phạm Hữu Xuyên Nam 7 4 1974 Hải Dương Kinh 7 9,75
TH011218.069 Nguyễn Thế Yên Nam 25 12 1966 Tuyên Quang Kinh 6 9,5
TH011218.070 Nguyễn Thị Ngọc Yến Nữ 10 9 1997 Thái Nguyên Kinh 7,5 9

 

Tải mẫu đơn phúc khảo tại đây.

Các thí sinh vào kiểm tra điểm, các thông tin cá nhân nếu có gì sai sót vui lòng liên hệ văn phòng đề án sửa chữa kịp thời.

Thời gian nhận sửa chữa sai sót, phúc khảo bài thi 1 tuần kể từ ngày công bố kết quả thi. Đơn phúc khảo, sửa chữa sai sót nộp tại Văn phòng đề án Ngoại ngữ Tin học, Trung tâm Ngoại ngữ Tin học Ứng dụng, Trường Đại học Nông lâm. Văn phòng đề án chốt danh sách phúc khảo, hội đồng tiến hành phúc khảo bài thi, công bố điểm phúc khảo, sau thời gian trên nếu có sai sót thí sinh tự chịu trách nhiệm.

Thông tin chi tiết xin vui lòng liên hệ: Trung tâm Ngoại ngữ Tin học Ứng dụng, Trường Đại học Nông lâm. Email: vpdannth@tuaf.edu.vn, ĐT: 0975.728.778 (gặp cô Vui -Trong giờ hành chính).

QTV

 

CÁC BÀI VIẾT CÙNG CHUYÊN MỤC
Web các đơn vị
TS
Đang online 1571
Hôm nay 3059
Hôm qua 20308
Tuần này 94274
Tuần trước 93422
Tháng này 2767410
Tháng trước 3167202
Tất cả 35594058

Lượt truy cập: 35594058

Đang online: 1571

Ngày hôm qua: 20308

online

Chào mừng bạn đến với hệ thống trả lời hỗ trợ trực tuyến.
Để liên hệ với các bộ phận xin vui lòng điền đầy đủ vào mẫu kết nối

Họ và tên


Địa chỉ Email


Yêu cầu hỗ trợ