Trung tâm Ngoại ngữ - Tin học ứng dụng
DKonline
WEBSITE CÁC ĐƠN VỊ
Trang chủ Đào tạo LK Kết quả học tập
16/08/2018 16:51 - Xem: 99

Kết quả thi Ứng dụng CNTT cơ bản Hội đồng thi ngày 04,05/08/2018

Trung tâm Ngoại ngữ Tin học Ứng dụng, trường ĐHNL thông báo kết quả thi như sau:
STT SBD Họ Tên G.tính Ngày sinh Nơi sinh Dân tộc Điểm Đạt
CC
LT TH
1 TH040818.001 Nguyễn Hoàng Anh Nam 22 2 1995 Thanh Hóa Kinh 7,5 7,5 Đạt
2 TH040818.002 Nguyễn Ngọc Ánh Nữ 19 10 1997 Thái Nguyên Tày 6,75 6,5 Đạt
3 TH040818.003 Trần Thị Ngọc Diệp Nữ 25 4 1977   Kinh 6 6,25 Đạt
4 TH040818.004 Nguyễn Thị Phương Dung Nữ 1 9 1987 Thái Nguyên Kinh 5 9 Đạt
5 TH040818.005 Nguyễn Công Dũng Nam 10 5 1970 Thái Nguyên Kinh 9 7,25 Đạt
6 TH040818.006 Nguyễn Thị Mỹ Duyên Nữ 17 7 1997 Thái Nguyên Kinh 5,25 5 Đạt
7 TH040818.007 Đỗ Thu Nữ 26 9 1995 Thái Nguyên Tày 8,5 7 Đạt
8 TH040818.008 Lê Minh Hạ Nam 6 9 1980 Thái Nguyên Kinh 7 5,5 Đạt
9 TH040818.009 Nguyễn Thị Thu Hằng Nữ 11 3 1981 Hà Nội Kinh 1,75 1 Không đạt
10 TH040818.010 Vũ Xuân Hiển Nam 24 5 1981 Thái Nguyên Kinh 7 7 Đạt
11 TH040818.011 Hà Thị Hiện Nữ 30 1 1988 Bắc Kạn Tày 6 5,5 Đạt
12 TH040818.012 Hoàng Lê Hoan Nam 11 10 1985 Thái Nguyên Kinh 8 6 Đạt
13 TH040818.013 Triệu Đức Huân Nam 18 2 1996 Lạng Sơn Nùng 5 5 Đạt
14 TH040818.014 Cao Thị Hương Nữ 31 3 1994 Bắc Kạn Tày 5,25 5 Đạt
15 TH040818.015 Lương Thu Hường Nữ 27 6 1997 Thái Nguyên Kinh 6,5 5,25 Đạt
16 TH040818.016 Chu Thị Phương Huyền Nữ 8 9 1979 Thái Nguyên Kinh 6,5 6,5 Đạt
17 TH040818.017 Nguyễn Thu Huyền Nữ 24 12 1997 Thái Nguyên Kinh 5 6,5 Đạt
18 TH040818.018 Hoàng Diệu Linh Nữ 10 10 1997 Thái Nguyên Tày 6 7 Đạt
19 TH040818.019 Đinh Xuân Lộc Nữ 18 8 1993 Yên Bái Mường 8,25 7,25 Đạt
20 TH040818.020 Vi Anh Long Nam 4 4 1995 Hòa Bình Kinh 8 8,75 Đạt
21 TH040818.021 Ngô Thị Luyến Nữ 28 2 1978 Thái Nguyên Kinh 7 5 Đạt
22 TH040818.022 Nguyễn Quang Luyến Nam 4 11 1974 Thái Nguyên Tày 5,75 5 Đạt
23 TH040818.023 Ma Thị Ngạn Nữ 10 6 1974 Thái Nguyên Tày 8,25 7,5 Đạt
24 TH040818.024 Lâm Thị Nương Nữ 31 10 1995 Bắc Kạn Tày 7,75 10 Đạt
25 TH040818.025 Hoàng Thị Phương Nữ 17 9 1997 Thái Nguyên Tày 7 5 Đạt
26 TH040818.026 Hà Trúc  Quỳnh Nữ 8 6 1985 Cao Bằng Nùng 0,75 1 Không đạt
27 TH040818.027 Lê Quang Sáng Nam 4 9 1991 Thái Nguyên Kinh 7,75 8 Đạt
28 TH040818.028 Nông Thị Son Nữ 8 3 1995 Yên Bái Tày 7,75 8,25 Đạt
29 TH040818.029 Ngô Thị Sơn Nữ 11 10 1986 Bắc Ninh Kinh 6,25 10 Đạt
30 TH040818.030 Nguyễn Thanh Sơn Nam 26 7 1973 Hà Nội Kinh 5,75 5 Đạt
31 TH040818.031 Tô Hạ Sỹ Nam 25 4 1972 Thái Nguyên Kinh 7,75 9 Đạt
32 TH040818.032 Phạm Thanh Tân Nam 14 12 1994 Thái Nguyên Kinh 7 5,5 Đạt
33 TH040818.033 Trần Thị Thắm Nữ 14 11 1997 Thái Nguyên Kinh 8 7,5 Đạt
34 TH040818.034 Cao Xuân Thắng Nam 24 12 1994 Thái Nguyên Kinh 7,25 9 Đạt
35 TH040818.035 Trịnh Khắc Thanh Nam 14 10 1983 Thái Nguyên Kinh 8 9,25 Đạt
36 TH040818.036 Trần Văn Thành Nam 9 11 1990 Cao Bằng Kinh 3 1 Không đạt
37 TH040818.037 Nguyễn Thị Thảo Nữ 30 11 1977 Bắc Kạn Tày 5,25 5 Đạt
38 TH040818.038 Nguyễn Thị Thảo Nữ 26 2 1991 Quảng Ninh Kinh 7 8,5 Đạt
39 TH040818.039 Sầm Thị Thảo Nữ 23 5 1989 Cao Bằng Tày 6,5 6,5 Đạt
40 TH040818.040 Hà Đức Thể Nam 22 11 1992 Bắc Kạn Tày 7 7 Đạt
41 TH040818.041 Ma Thị Thì Nữ 25 10 1972 Thái Nguyên Tày 6,5 5 Đạt
42 TH040818.042 Đặng Văn Thiện Nam 7 10 1993 Bắc Kạn Dao 8,25 5 Đạt
43 TH040818.043 Nông Thị Thơm Nữ 7 5 1986 Cao Bằng Tày 5 7,5 Đạt
44 TH040818.044 Trần Anh Nam 21 10 1994 Thái Nguyên Kinh 7,75 5 Đạt
45 TH040818.045 Trần Văn Tuấn Nam 8 3 1993 Cao Bằng Nùng 9 7 Đạt
46 TH040818.046 Đào Thị Bảo Vân Nữ 2 12 1995 Quảng Ninh Kinh 8,25 6 Đạt
47 TH040818.047 Hà Thị Hải Yến Nữ 17 10 1982 Thái Nguyên Kinh 5,25 8,5 Đạt
48 TH040818.048 Nguyễn Thị Yến Nữ 4 7 1976 Hải Dương Kinh 8,5 5 Đạt
49 TH040818.049 Vi Văn Nam Nam 11 12 1963 Thái Nguyên Nùng 5,5 7,5 Đạt
50 TH040818.050 Hà Thùy Dung Nữ 12 4 1995 Lạng Sơn Tày 5,5 5,75 Đạt
51 TH040818.051 Nguyễn Hữu Dung Nam 30 1 1994 Bắc Giang Kinh 5 8 Đạt
52 TH040818.052 Nguyễn Đức Dũng Nam 1 9 1994 Yên Bái Tày 8 10 Đạt
53 TH040818.053 Hứa Lương Hương Giang Nữ 5 12 1997 Lạng Sơn Nùng 7,25 6,5 Đạt
54 TH040818.054 Hoàng Hải Nam 12 10 1993 Yên Bái Kinh 7 8 Đạt
55 TH040818.055 Hoàng Mạnh Hành Nam 18 2 1985 Lạng Sơn Tày 6 6 Đạt
56 TH040818.056 Hoàng Thu Hiền Nữ 7 11 1994 Lạng Sơn Tày 6,25 6,5 Đạt
57 TH040818.057 Trần Thị Hiền Nữ 13 8 1987 Lạng Sơn Nùng 5 5,75 Đạt
58 TH040818.058 Hoàng Thị Thanh Huyền Nữ 10 1 1993 Yên Bái Tày 7,75 7,5 Đạt
59 TH040818.059 Trịnh Văn Cương Nam 7 7 1981 Thái Nguyên Tày 6 5 Đạt
60 TH040818.060 Hoàng Thị Liên Nữ 28 9 1989 Lạng Sơn Tày 6,25 7,75 Đạt
61 TH040818.061 Hoàng Đình Ngọc Nam 22 1 1993 Hà Nội Kinh 8,5 8,75 Đạt
62 TH040818.062 Hoàng Trọng Nhu Nam 20 6 1992 Tuyên Quang Tày 8,75 7,5 Đạt
63 TH040818.063 Hoàng Thị Nhung Nữ 4 4 1994 Lạng Sơn Nùng 5,75 5,75 Đạt
64 TH040818.064 Phạm Thị Quyên Nữ 4 2 1992 Thanh Hóa Mường 7,25 5 Đạt
65 TH040818.065 Hoàng Thị Son Nữ 12 7 1995 Bắc Kạn Tày 5,75 7 Đạt
66 TH040818.066 Nông Đình Tuất Nam 21 2 1975 Thái Nguyên Tày 8 6 Đạt
67 TH040818.067 Hoàng Tuấn Nam 5 12 1991 Lạng Sơn Tày 6 9,5 Đạt
68 TH040818.068 Ngô Thị Yến Nữ 14 11 1993 Bắc Giang Kinh 7,75 8 Đạt
69 TH040818.069 Hoàng Văn Đức Nam 2 10 1967 Lạng Sơn Nùng 7 5,25 Đạt
70 TH040818.070 Đỗ Hồng Hạnh Nữ 10 11 1992 Phú Thọ Kinh 7,5 7,75 Đạt
71 TH040818.071 Hoàng Thị Mỹ Hảo Nữ 17 11 1992 Lạng Sơn Tày 5 5,25 Đạt
72 TH040818.072 Hoàng Thị Hoa Nữ 1 10 1994 Lang Sơn Nùng 5 5 Đạt
73 TH040818.073 Phan Thị Hồi Nữ 13 4 1969 Lạng Sơn Kinh 5,5 5 Đạt
74 TH040818.074 Phùng Thị Hương Nữ 28 4 1994 Thái Nguyên Tày 5 6,25 Đạt
75 TH040818.075 Lý Thị Hường Nữ 4 7 1993 Cao Bằng Tày 0 0 Không đạt
76 TH040818.076 Triệu Văn Khởi Nam 24 8 1987 Lang Sơn Nùng 6 5 Đạt
77 TH040818.077 Đinh Thị Kiến Nữ 6 11 1990 Bắc Kạn Tày 5,25 7,75 Đạt
78 TH040818.078 Triệu Thu Lan Nữ 30 3 1988 Tuyên Quang Kinh 5,25 7,75 Đạt
79 TH040818.079 Vũ Thị Liễu Nữ 1 11 1983 Lạng Sơn Tày 5 5 Đạt
80 TH040818.080 Nguyễn Thị Tố Linh Nữ 18 5 1996 Thái Nguyên Kinh 5 6,25 Đạt
81 TH040818.081 Hoàng Ngọc Long Nam 29 8 1988 Lạng Sơn Tày 6 8,75 Đạt
82 TH040818.082 Bế Thị Ly Nữ 13 12 1997 Lạng Sơn Nùng 6 5,5 Đạt
83 TH040818.083 Nguyễn Thị Trà My Nữ 14 9 1997 Thái Nguyên Kinh 7 6,75 Đạt
84 TH040818.084 Nông Thị Mỹ Nữ 7 2 1997 Bắc Kạn Tày 5,25 6,5 Đạt
85 TH040818.085 Trần Thị Mỹ Nữ 1 8 1995 Lạng Sơn Nùng 6 7,25 Đạt
86 TH040818.086 Nguyễn Thị Nga Nữ 1 4 1995 Bắc Kạn Tày 8,75 10 Đạt
87 TH040818.087 Nguyễn Thị Hồng Nga Nữ 7 8 1997 Bắc Kạn Tày 7,25 8,5 Đạt
88 TH040818.088 Nguyễn Văn Nhuận Nam 10 8 1995 Thái Nguyên Kinh 6,25 5,25 Đạt
89 TH040818.089 Ngô Thị Hồng Nhung Nữ 4 6 1997 Vĩnh Phúc Kinh 5,25 5,75 Đạt
90 TH040818.090 Dương Văn Phong Nam 21 6 1970 Lạng Sơn Tày 6,5 5,25 Đạt
91 TH040818.091 Nguyễn Thanh Phước Nam 24 4 1984 Thái Nguyên Kinh 8,5 8,5 Đạt
92 TH040818.092 Dương Ngọc Thanh Nữ 12 10 1988 Thái Nguyên Kinh 5,5 5,25 Đạt
93 TH040818.093 Phạm Minh Thành Nam 23 6 1994 Thái Nguyên Kinh 8,75 6,75 Đạt
94 TH040818.094 Nguyễn Thị Kim Thoa Nữ 18 6 1968 Thái Nguyên Kinh 7,25 5 Đạt
95 TH040818.095 Hoàng Thị Thu Nữ 5 9 1984 Lạng Sơn Tày 5,25 5 Đạt
96 TH040818.096 Lý Minh Thức Nam 3 9 1987 Lạng Sơn Tày 8,25 8,25 Đạt
97 TH040818.097 Lâm Văn Thưởng Nam 26 7 1996 Lạng Sơn Nùng 7,75 7,75 Đạt
98 TH040818.098 Hoàng Thị Thúy Nữ 13 1 1978 Lạng Sơn Nùng 5,25 7 Đạt
99 TH040818.099 Lành Thị Thùy Nữ 3 7 1983 Lạng Sơn Tày 7,25 7,25 Đạt
100 TH040818.100 Phạm Thị Thùy Nữ 20 10 1995 Lạng Sơn Nùng 6,25 5,25 Đạt
101 TH040818.101 Dương Minh Tiến Nam 9 4 1995 Thái Nguyên Kinh 8,25 8 Đạt
102 TH040818.102 Cao Duy Trinh Nam 6 10 1963 Thái Nguyên Kinh 7,25 8,5 Đạt
103 TH040818.103 Lưu Thanh Nam 16 7 1970 Lạng Sơn Nùng 5,75 5,25 Đạt
104 TH040818.104 Lăng Văn Tuấn Nam 24 11 1976 Lang Sơn Nùng 5,75 5,5 Đạt
105 TH040818.105 Nông Thị Xinh Nữ 19 11 1995 Lạng Sơn Nùng 5,75 7,5 Đạt
106 TH040818.106 Nguyễn Thị Quỳnh  Anh  Nữ 16 12 1986 Bắc Kạn Kinh 7 6 Đạt
107 TH040818.107 Ma Quốc Bình Nam 12 2 1978 Bắc Kạn  Tày 6,75 7 Đạt
108 TH040818.108 Nguyễn Đức Cập  Nam 9 7 1981 Bắc Kạn Tày 7,5 6,5 Đạt
109 TH040818.109 Đồng Thị  Dậu Nữ 1 10 1981 Bắc Kạn Tày 7 5 Đạt
110 TH040818.110 Hà Thị  Dung Nữ 23 6 1987 Bắc Kạn Tày 8,25 8,5 Đạt
111 TH040818.111 Nguyễn Văn Dũng Nam 25 3 1973 Bắc Kạn Kinh 7 6 Đạt
112 TH040818.112 Nguyễn Thị  Hạnh Nữ 21 9 1987 Bắc Kạn Kinh 7,5 6,5 Đạt
113 TH040818.113 Hoàng Hiệp Nam 8 5 1974 Bắc Kạn Tày 5,25 6,5 Đạt
114 TH040818.114 Nông Xuân Hưng Nam 25 1 1983 Bắc Kạn Tày 6,25 8,5 Đạt
115 TH040818.115 Lý Thị Thanh Hướng  Nữ 15 1 1970 Bắc Kạn Tày 7,5 6,25 Đạt
116 TH040818.116 Lê Hương Lan Nữ 7 9 1980 Bắc Kạn Nùng 6,75 5 Đạt
117 TH040818.117 Hà Thị Thanh Mai Nữ 12 5 1993 Bắc Kạn Tày 7,5 6 Đạt
118 TH040818.118 Lâm Thị Mau Nữ 2 7 1984 Lạng Sơn Nùng 7,5 6 Đạt
119 TH040818.119 Nguyễn Thị Ngân Nữ 1 11 1977 Bắc Thái Tày 6,5 5,5 Đạt
120 TH040818.120 Lưu Thị  Ngọc Nữ 20 2 1979 Bắc Kạn Dao 8 7 Đạt
121 TH040818.121 Hướng Thị Kiều Oanh Nữ 7 7 1991 Bắc Kạn Tày 6,5 6 Đạt
122 TH040818.122 Nông Hồng Phú Nam 30 1 1979 Bắc Kạn Tày 9 8 Đạt
123 TH040818.123 Triệu Thị Quế Nữ 27 11 1983 Bắc Kạn Tày 7,5 5 Đạt
124 TH040818.124 Tô Thị  Sim Nữ 25 10 1985 Bắc Kạn Tày 7,5 5,75 Đạt
125 TH040818.125 Nông Văn Tập Nam 4 5 1987 Bắc Kạn Tày 7,25 5,5 Đạt
126 TH040818.126 Hoàng Thị Hồng Thắm  Nữ 22 1 1991 Bắc Thái Tày 8 5,5 Đạt
127 TH040818.127 Dương Thị  Thanh Nữ 6 1 1979 Bắc Thái Tày 6,75 5 Đạt
128 TH040818.128 Lê Phương Thảo Nữ 14 3 1979   Tày 8 5 Đạt
129 TH040818.129 Hoàng Thị Thoa nữ 4 12 1989 Bắc Kạn Tày 7,5 6,5 Đạt
130 TH040818.130 Hoàng Thị  Thuyết Nữ 28 10 1966 Bắc Kạn Tày 8 5 Đạt
131 TH040818.131 Lê Thị  Tới Nữ 12 10 1974 Bắc Kạn Nùng 6,75 5 Đạt
132 TH040818.132 Nông Minh Tới Nam 13 4 1983 Bắc Kạn Tày 6,5 6 Đạt
133 TH040818.133 Triệu Thị Trang Nữ 13 11 1989   Tày 7,25 8,75 Đạt
134 TH040818.134 Nông Thị  Tròn Nữ 25 3 1988 Bắc Kạn Tày 7 5 Đạt
135 TH040818.135 Nguyễn Thị Thanh  Tuyền  Nữ 3 7 1981 Tuyên Quang Tày 8 5 Đạt
136 TH040818.136 Nông Thị Ngọc Ánh Nữ 10 11 1986 Bắc Kạn Tày 7 5 Đạt
137 TH040818.137 Nguyễn Thị  Bến Nữ 11 3 1987 Bắc Kạn Tày 7,25 5 Đạt
138 TH040818.138 Lý Thị  Bến Nữ 29 9 1981 Bắc Kạn Tày 7,5 7,25 Đạt
139 TH040818.139 Nông Thúy  Bền Nữ 28 12 1982 Bắc Kạn Nùng 6 5,5 Đạt
140 TH040818.140 Triệu Văn Cừ Nam 8 12 1977 Bắc Kạn Tày 6,75 9,5 Đạt
141 TH040818.141 Hà Thị  Diệp Nữ 27 01 1993 Bắc Kạn Tày 6 6,75 Đạt
142 TH040818.142 Quách Thị  Dịnh Nữ 4 4 1992 Bắc Kạn Tày 8 7,5 Đạt
143 TH040818.143 Lê Bá Đồng Nam 13 12 1976 Thanh Hóa Kinh 6,5 6,25 Đạt
144 TH040818.144 Bàn Thị  Dung Nữ 15 4 1989 Bắc Kạn Dao 5,5 7 Đạt
145 TH040818.145 Phan Thị Kim  Dung Nữ 24 7 1983 Bắc Kạn Kinh 5 5,25 Đạt
146 TH040818.146 Hoàng Thị  Hoa Nữ 12 02 1983 Tuyên Quang Tày 8 7,25 Đạt
147 TH040818.147 Nông Kim  Giang Nam 7 11 1985 Bắc Kạn Tày 5 5,5 Đạt
148 TH040818.148 Bùi Thị  Nữ 9 10 1988 Bắc Kạn Nùng 7,5 5 Đạt
149 TH040818.149 Hoàng Thị  Hải Nữ 27 12 1973 Bắc Kạn Tày 6,5 7 Đạt
150 TH040818.150 Nguyễn Thị Hiên Nữ 1 2 1989 Bắc Kạn Tày 7 5 Đạt
151 TH040818.151 Phạm Thị Thu  Hiền Nữ 28 02 1987 Bắc Kạn Kinh 7 5,75 Đạt
152 TH040818.152 Chu Thị Hoài Nữ 27 8 1983 Bắc Thái Dao 6,25 5 Đạt
153 TH040818.153 Ma Thị  Huê Nữ 26 10 1981 Bắc Kạn Tày 6 5,75 Đạt
154 TH040818.154 Nông Thị  Hương Nữ 31 01 1988 Bắc Kạn Tày 5 5,5 Đạt
155 TH040818.155 Nguyễn Thị  Hương Nữ 19 9 1986 Bắc Kạn Kinh 5 5 Đạt
156 TH040818.156 Phạm Thị Lan  Hương Nữ 22 3 1992 Bắc Kạn Kinh 7,25 6 Đạt
157 TH040818.157 Bàn Thị Khánh  Hường Nữ 12 7 1985 Bắc Kạn Dao 6,75 7,25 Đạt
158 TH040818.158 Thang Thị Kim Nữ 7 10 1989 Bắc Kạn Tày 7,5 8,25 Đạt
159 TH040818.159 Hoàng Thị  Liên Nữ 2 02 1967 Bắc Kạn Tày 8 5 Đạt
160 TH040818.160 Triệu Thị  Liên Nữ 2 9 1988 Bắc Kạn Tày 7 7,5 Đạt
161 TH040818.161 Nguyễn Văn Linh Nam 2 4 1988 Bắc Kạn Tày 7,25 9,5 Đạt
162 TH040818.162 Phùng Ngọc  Linh  Nữ 15 3 1993 Bắc Kạn Nùng 7 7 Đạt
163 TH040818.163 Bế Thị  Luyên Nữ 1 12 1988 Bắc Kạn Tày 8 8 Đạt
164 TH040818.164 Nông Thị  Vi Nữ 21 01 1985 Bắc Kạn Tày 7,25 7,5 Đạt
165 TH040818.165 Hà Thị  Xiêm Nữ 25 01 1980 Bắc Thái Tày 8 7,5 Đạt
166 TH040818.166 Lã Thị  Cam Nữ 18 6 1983 Bắc Kạn Tày 6,25 5 Đạt
167 TH040818.168 Hoàng Thị Đào Lôi Nữ 29 5 1987 Bắc Kạn Tày 7,75 5,75 Đạt
168 TH040818.167 Hoàng Kim Luyến Nữ 4 8 1988 Bắc Kạn Nùng 5 5 Đạt
169 TH040818.169 Nông Thị Luyên  Nữ 21 1 1970 Bắc Thái Tày 6,25 6,5 Đạt
170 TH040818.170 Nguyễn Thị Nên Nữ 17 6 1982 Bắc Kạn Tày 6 5 Đạt
171 TH040818.171 Hứa Thị  Nghĩa Nữ 23 9 1988 Bắc Kạn Tày 6 5 Đạt
172 TH040818.172 Bùi Thị Ngọc Nữ 17 01 1987 Bắc Kạn Kinh 7 5,5 Đạt
173 TH040818.173 Mai Thị Ánh  Ngọc Nữ 9 3 1991 Bắc Kạn Tày 5,75 6,5 Đạt
174 TH040818.174 Nông Thị  Nhi Nữ 18 3 1985 Bắc Kạn Tày 6,5 6,5 Đạt
175 TH040818.175 Nguyễn Thị Trang  Nhung Nữ 15 10 1989 Bắc Kạn Tày 6 6,75 Đạt
176 TH040818.176 Triệu Thị Nịnh Nữ 6 8 1987 Bắc Kạn Tày 6,75 5 Đạt
177 TH040818.177 Hoàng Thị Sinh Nữ 28 2 1982 Bắc Kạn Tày 6 5,5 Đạt
178 TH040818.178 Đinh Thị Thanh Tâm Nữ 3 12 1991 Bắc Kạn Tày 8 5 Đạt
179 TH040818.179 Lèng Thị  Tầm Nữ 10 9 1987 Bắc Kạn Tày 5,25 5 Đạt
180 TH040818.180 Hà Sỹ  Thắng Nam 20 02 1982 Bắc Kạn Tày 6 5 Đạt
181 TH040818.181 Nông Thị  Thanh Nữ 10 3 1986 Bắc Kạn Tày 6 5 Đạt
182 TH040818.182 Phạm Thị  Thao Nữ 25 6 1984 Bắc Kạn Tày 6,25 5 Đạt
183 TH040818.183 Nông Thị  Thoan Nữ 24 06 1978 Bắc Kạn Tày 8,25 5 Đạt
184 TH040818.184 Triệu Thị Thu Nữ 9 11 1965 Bắc Kạn Tày 7,5 6,5 Đạt
185 TH040818.185 Vi Hồng  Thuyên Nam 25 6 1982 Bắc Kạn Tày 6,75 5 Đạt
186 TH040818.186 Nguyễn Thị Huyền  Trang Nữ 27 01 1988 Thái Nguyên Kinh 7,5 7 Đạt
187 TH040818.187 Hà Thu  Trang Nữ 19 5 1980 Bắc Kạn Tày 5,5 5 Đạt
188 TH040818.188 Vy Thị  Nữ 30 11 1982 Bắc Kạn Tày 6,25 5 Đạt
189 TH040818.189 Lâm Thị  Xuân Nữ 2 8 1990 Bắc Kạn Tày 7,25 5 Đạt
190 TH040818.190 Bùi Thị Hương  Xuân Nữ 7 4 1985 Bắc Kạn Kinh 5 5,5 Đạt
191 TH040818.191 Trần Thanh  Xuyên Nữ 19 8 1968 Thái Nguyên Kinh 7,75 8,5 Đạt
192 TH040818.192 Chu Thị  Xuyến Nữ 16 11 1984 Bắc Kạn Tày 6 6 Đạt
193 TH040818.193 Dương Thị  Thời Nữ 6 5 1992 Bắc Kạn Tày 7 6 Đạt

Tải mẫu đơn phúc khảo tại đây.

Các thí sinh vào kiểm tra điểm, các thông tin cá nhân nếu có gì sai sót vui lòng liên hệ văn phòng đề án sửa chữa kịp thời.

Thời gian nhận sửa chữa sai sót, phúc khảo bài thi 1 tuần kể từ ngày công bố kết quả thi. Đơn phúc khảo, sửa chữa sai sót nộp tại Văn phòng đề án Ngoại ngữ Tin học, Trung tâm Ngoại ngữ Tin học Ứng dụng, Trường Đại học Nông lâm. Văn phòng đề án chốt danh sách phúc khảo, hội đồng tiến hành phúc khảo bài thi, công bố điểm phúc khảo, sau thời gian trên nếu có sai sót thí sinh tự chịu trách nhiệm.

Thông tin chi tiết xin vui lòng liên hệ: Trung tâm Ngoại ngữ Tin học Ứng dụng, Trường Đại học Nông lâm. Email: vpdannth@tuaf.edu.vn, ĐT: 0975.728.778 (gặp cô Vui -Trong giờ hành chính).

QTV

CÁC BÀI VIẾT CÙNG CHUYÊN MỤC
Web các đơn vị
phải
TS
Đang online 7828
Hôm nay 647
Hôm qua 12399
Tuần này 95272
Tuần trước 117050
Tháng này 2474015
Tháng trước 2641021
Tất cả 28980410

Lượt truy cập: 28980442

Đang online: 7855

Ngày hôm qua: 12399

online

Chào mừng bạn đến với hệ thống trả lời hỗ trợ trực tuyến.
Để liên hệ với các bộ phận xin vui lòng điền đầy đủ vào mẫu kết nối

Họ và tên


Địa chỉ Email


Yêu cầu hỗ trợ