Trung tâm Ngoại ngữ - Tin học ứng dụng
DKonline
WEBSITE CÁC ĐƠN VỊ
Trang chủ Chứng chỉ tin học Kết quả thi
19/01/2019 21:13 - Xem: 204

Kết quả thi Ứng dụng CNTT cơ bản Hội đồng thi ngày 05-06/01/2019

Trung tâm Ngoại ngữ Tin học Ứng dụng, trường Đại học Nông lâm thông báo kết quả thi như sau:
SBD Họ Tên Giới
tính
Ngày sinh Nơi sinh Dân tộc Điểm
LT TH
TH050119.001 Đinh Thị Ban Nữ 15 12 1987 Bắc Kạn Tày 8,25 5
TH050119.002 Bàn Thị Cúc Nữ 27 6 1994 Bắc Kạn Dao 5 5
TH050119.003 Hà Văn Đàm Nam 23 4 1992 Bắc Kạn Tày 8,25 8
TH050119.004 Đào Xuân Dũng Nam 26 12 1990 Thái Nguyên Kinh 5 7,25
TH050119.005 Bùi Thị Dương Nữ 12 12 1990 Bắc Giang Kinh 6 8
TH050119.006 Hoàng Thị Thu Hằng Nữ 15 9 1997 Lào Cai Kinh 9 5
TH050119.007 Hoàng Thị  Huệ Nữ 10 12 1997 Lạng Sơn Nùng 6,75 8,75
TH050119.008 Đinh Thị Hương Nữ 4 4 1986 Bắc Kạn Tày 7,75 5
TH050119.009 Hoàng Quốc Huy Nam 24 6 1984 Bắc Kạn Tày 6 7,5
TH050119.010 Chu Thị  Lệ Nữ 10 7 1996 Bắc Giang Kinh 8,5 8,5
TH050119.011 Lưu Ngọc Mai Nữ 4 10 1996 Bắc Kạn Tày 8,25 5
TH050119.012 Dương Thị Lan Nhi Nữ 2 10 1997 Hà Nội Kinh 8,75 7
TH050119.013 Lưu Lan Nhi Nữ 8 9 1997 Bắc Ninh Kinh 9 8,5
TH050119.014 Đàm Thị Thúy Nương Nữ 10 2 1996 Bắc Kạn Nùng 7 6,5
TH050119.015 Hà Thị Nương Nữ 4 9 1985 Bắc Kạn Nùng 8 5,5
TH050119.016 Hoàng Thị Bích Phương Nữ 4 12 1992 Bắc Kạn Nùng 5,5 8,5
TH050119.017 Ma Thị Sen Nữ 6 4 1993 Bắc Kạn Tày 8 7,5
TH050119.018 Hoàng Thị Thảo Nữ 12 1 1988 Cao Bằng Tày 5 5
TH050119.019 Lê Văn Thìn Nam 11 10 1988 Bắc Giang Kinh 6,75 5,5
TH050119.020 Lý Thị  Thoa Nữ 15 10 1986 Bắc Kạn Tày 5,25 5
TH050119.021 Ngô Thị Minh Thư Nữ 2 7 1997 Quảng Ninh Kinh 9 7,5
TH050119.022 Mã Thị Hoài Thương Nữ 2 1 1988 Cao Bằng Nùng 8,25 8,5
TH050119.023 Hoàng Thị Thụy Nữ 19 2 1990 Bắc Kạn Tày 5,25 5
TH050119.024 Đường Thành  Trân Nam 20 10 1988 Cao Bằng Tày 9 5,5
TH050119.025 Hoàng Thị Kiều Trang Nữ 4 7 1997 Bắc Giang Tày 8,5 7
TH050119.026 Lương Ngọc Vân Nữ 24 8 1988 Cao Bằng Tày 5 5
TH050119.027 Phạm Thị Lan Anh Nữ 31 8 1995 Thái Nguyên Kinh 9 8,75
TH050119.028 Nguyễn Thu  Cúc Nữ 1 9 1997 Quảng Ninh Kinh 9,5 8,75
TH050119.029 Nguyễn Văn Dũng Nam 21 9 1995 Bắc Kạn Tày 8 7,75
TH050119.030 Nông Thị Hằng Nữ 28 5 1993 Bắc Kạn Tày 8 5
TH050119.031 Nguyễn Thị Hồng Hạnh Nữ 20 3 1996 Bắc Kạn Kinh 8 6,5
TH050119.032 Phạm Thị Bảy Hậu Nữ 5 9 1995 Yên Bái Kinh 7,75 6,25
TH050119.033 Trần Văn Hồng Nam 5 8 1989 Bắc Kạn Kinh 6,25 5
TH050119.034 Nguyễn Văn Hưng Nam 10 3 1983 Bắc Kạn Kinh 8,75 6
TH050119.035 Nông Thị Kiều Nữ 9 9 1990 Bắc Kạn Tày 8 5
TH050119.036 Nông Thị Lanh Nữ 6 5 1989 Bắc Kạn Tày 9 5,75
TH050119.037 Phùng Thị Linh Nữ 9 1 1994 Bắc Kạn Tày 6,5 7,25
TH050119.038 Thái Nhật Linh Nữ 14 2 1996 Thái Nguyên Kinh 7,75 6,5
TH050119.039 Nông Thị Nết Nữ 10 12 1984 Bắc Kạn Nùng 9 5
TH050119.040 Nguyễn Thị Nghiệp Nữ 6 5 1986 Bắc Kạn Tày 7,25 5
TH050119.041 Nguyễn Thị Nụ Nữ 20 12 1990 Điện Biên Kinh 5,25 7,25
TH050119.042 Triệu Thị Thúy Phương Nữ 24 9 1996 Bắc Giang Kinh 7,75 8
TH050119.043 Nguyễn Thị Thêm Nữ 8 7 1996 Bắc Kạn Tày 5 5
TH050119.044 Nông Thị Phương Thới Nữ 4 12 1995 Bắc Kạn Tày 7,75 8,5
TH050119.045 Vũ Quỳnh Trang Nữ 6 9 1993 Bắc Kạn Tày 8 7,75
TH050119.046 Nông Thị Ương Nữ 18 11 1988 Bắc Kạn Tày 6,5 5,75
TH050119.047 Lê Đức Việt Anh Nam 30 11 1997 Sơn La Kinh 9 9
TH050119.048 Nguyễn Hải Anh Nữ 6 8 1996 Bắc Kạn Kinh 7 5,5
TH050119.049 Đỗ Ngọc Ánh Nữ 24 10 1996 Vĩnh Phúc Kinh 8,5 8,5
TH050119.051 Nguyễn Thị Bưởi Nữ 4 8 1990 Thái Nguyên Tày 7,25 9,5
TH050119.052 Đinh Thị Châm Nữ 5 4 1988 Bắc Kạn Tày 7 7,25
TH050119.053 Đoàn Thị Chung Nữ 25 5 1991 Tuyên Quang Kinh 5,75 7,75
TH050119.054 Nguyễn Văn Cự Nam 1 6 1967 Bắc Ninh Kinh 8 5,25
TH050119.055 Hoàng Thị Cúc Nữ 18 10 1990 Bắc Kạn Nùng 8,75 7
TH050119.056 Nông Văn Cường Nam 24 10 1997 Bắc Kạn Nùng 8 8
TH050119.057 Trần Thị Đắc Nữ 21 3 1993 Thái Nguyên Tày 6,5 9
TH050119.058 Đinh Thị Kiều Dâng Nữ 1 8 1980 Thái Nguyên Tày 7 9
TH050119.059 Vi Anh Đức Nam 3 5 1983 Bắc Kạn Tày 7,75 5,75
TH050119.060 Lù Thị Dung Nữ 5 9 1988 Lai Châu Thái 7,5 9
TH050119.061 Lê Ánh Dương Nữ 1 4 1974 Bắc Kạn Kinh 7,75 8,5
TH050119.062 Lã Thị Thu Nữ 28 1 1976 Bắc Ninh Kinh 5,75 5,25
TH050119.063 Nguyễn Thị Hạnh Nữ 4 1 1992 Thái Nguyên Sán Dìu 8,5 8
TH050119.065 Lê Thị Thu Hiền Nữ 6 6 1971 Bắc Ninh Kinh 7,5 9
TH050119.066 Nguyễn Văn Hiệp Nữ 13 2 1983 Bắc Kạn Tày 8,5 9
TH050119.067 Đàm Ngọc Hoa Nữ 11 2 1983 Cao Bằng Tày 7,5 8,75
TH050119.068 Nguyễn Thị Yến Hoa Nữ 4 1 1992 Thái Nguyên Kinh 8,25 8
TH050119.069 Nguyễn Thúy Hòa Nữ 5 9 1969 Bắc Ninh Kinh 6 5
TH050119.071 Lê Thị Hồng Nữ 15 8 1973 Bắc Ninh Kinh 8,75 5,25
TH050119.072 Trần Thị Hồng Nữ 9 12 1980 Thái Nguyên Kinh 8 9
TH050119.073 Chẩu Thị Huế Nữ 14 7 1996 Hà Giang Tày 8 5,75
TH050119.075 Nguyễn Thị Khánh Nữ 5 10 1975 Bắc Ninh Kinh 6,75 7
TH050119.076 Ứng Trung Kiên Nam 10 11 1975 Thái Nguyên Tày 6,75 9
TH050119.077 Ma Thị Kỳ Nữ 18 4 1990 Thái Nguyên Tày 7,25 6
TH050119.078 Hoàng Thị Lam Nữ 25 11 1986 Cao Bằng Tày 7 5
TH050119.080 Hoàng Thị Liệu Nữ 14 6 1985 Lạng Sơn Tày 7,5 5,5
TH050119.081 Dương Thùy Linh Nữ 27 4 1991 Thái Nguyên Kinh 6,5 7
TH050119.082 Nịnh Thị Thùy Linh Nữ 17 10 1987 Thái Nguyên Sán Chí 5 7
TH050119.083 Nguyễn Thị Loan Nữ 13 2 1984 Thái Nguyên Kinh 6 7
TH050119.084 Nguyễn Tiến Long Nữ 24 7 1976 Bắc Kạn Kinh 6 7,75
TH050119.085 Nguyễn Thị Luyến Nữ 10 8 1978 Thái Nguyên Kinh 7,5 5,75
TH050119.086 Nguyễn Mai Ly Nữ 6 1 1986 Thái Nguyên Tày 7,5 5,75
TH050119.087 Vũ Thị Hương Ly Nữ 22 6 1982 Tuyên Quang Kinh 5 5,75
TH050119.088 Nông Viết Mạnh Nam 12 5 1996 Bắc Kạn Tày 7,75 5,25
TH050119.089 Thào Đức Mạnh Nam 25 10 1995 Lai Châu H'Mông 8 10
TH050119.090 Nguyễn Kim Ngân Nữ 24 6 1986 Thái Nguyên Kinh 8,5 8,75
TH050119.091 Ngọ Thị Nhung Nữ 15 8 1983 Thái Nguyên Kinh 8,25 5
TH050119.092 Nguyễn Thị Hằng Phương Nữ 17 9 1981 Thái Nguyên Kinh 8,5 8
TH050119.093 Viên Nguyễn Ruyên Nam 18 2 1995 Hà Giang Tày 8 5
TH050119.094 Trần Thanh Tâm Nữ 11 9 1984 Thái Nguyên Kinh 6,25 6
TH050119.095 Đàm Thị Kim Thanh Nữ 6 6 1981 Phú Thọ Kinh 7,75 6,75
TH050119.096 Lê Thị Phương Thảo Nữ 25 2 1983 Thái Nguyên Tày 7,75 7,5
TH050119.097 Ngô Thị Thảo Nữ 12 4 1989 Thái Nguyên Kinh 5,75 6,25
TH050119.098 Hoàng Đức Thịnh Nam 28 12 1993 Cao Bằng Nùng 7 5
TH050119.099 Trần Thị Kim Thoa Nữ 6 10 1986 Thái Nguyên Kinh 6,25 5
TH050119.100 Nguyễn Thị Thu Nữ 6 8 1988 Thái Nguyên Kinh 8 7,75
TH050119.101 Nguyễn Thị Hồng Thúy Nữ 4 5 1990 Thái Nguyên Kinh 7,75 7,5
TH050119.102 Lý Thị Tiếp Nữ 20 1 1989 Thái Nguyên Sán Chí 7,25 6
TH050119.103 Nguyễn Duy Tính Nam 15 3 1996 Bắc Kạn Tày 6,5 6
TH050119.104 Hoàng Thị Huyền Trang Nữ 25 10 1989 Thái Nguyên Kinh 5,25 7,5
TH050119.105 Lăng Văn Tùng Nam 1 2 1997 Thái Nguyên Nùng 7,75 5,5
TH050119.106 Trần Thị Hồng Tuyết Nữ 11 1 1981 Thái Nguyên Tày 6,75 5,25

Tải mẫu đơn phúc khảo tại đây.

Các thí sinh vào kiểm tra điểm, các thông tin cá nhân nếu có gì sai sót vui lòng liên hệ văn phòng đề án sửa chữa kịp thời.

Thời gian nhận sửa chữa sai sót, phúc khảo bài thi 1 tuần kể từ ngày công bố kết quả thi. Đơn phúc khảo, sửa chữa sai sót nộp tại Văn phòng đề án Ngoại ngữ Tin học, Trung tâm Ngoại ngữ Tin học Ứng dụng, Trường Đại học Nông lâm. Văn phòng đề án chốt danh sách phúc khảo, hội đồng tiến hành phúc khảo bài thi, công bố điểm phúc khảo, sau thời gian trên nếu có sai sót thí sinh tự chịu trách nhiệm.

Thông tin chi tiết xin vui lòng liên hệ: Trung tâm Ngoại ngữ Tin học Ứng dụng, Trường Đại học Nông lâm. Email: vpdannth@tuaf.edu.vn, ĐT: 0975.728.778 (gặp cô Vui -Trong giờ hành chính).

QTV

 

CÁC BÀI VIẾT CÙNG CHUYÊN MỤC
Web các đơn vị
TS
Đang online 973
Hôm nay 8543
Hôm qua 23286
Tuần này 102518
Tuần trước 110155
Tháng này 3052009
Tháng trước 3125957
Tất cả 35291169

Lượt truy cập: 35291268

Đang online: 1052

Ngày hôm qua: 23286

online

Chào mừng bạn đến với hệ thống trả lời hỗ trợ trực tuyến.
Để liên hệ với các bộ phận xin vui lòng điền đầy đủ vào mẫu kết nối

Họ và tên


Địa chỉ Email


Yêu cầu hỗ trợ