Trung tâm Ngoại ngữ - Tin học ứng dụng
DKonline
WEBSITE CÁC ĐƠN VỊ
Trang chủ Chứng chỉ tin học Kết quả thi
14/12/2018 08:39 - Xem: 244

Kết quả thi Ứng dụng CNTT cơ bản Hội đồng thi ngày 08/12/2018

Trung tâm Ngoại ngữ Tin học Ứng dụng, trường Đại học Nông lâm thông báo kết quả thi như sau:
SBD Họ Tên Giới
tính
Ngày sinh Nơi sinh Dân tộc Điểm
LT TH
TH081218.001 Nguyễn Thế  Anh Nam 13 10 1988 Vĩnh Phúc Kinh 9,25 9
TH081218.002 Phùng Ngọc  Anh Nữ 14 3 1984 Vĩnh Phúc Kinh 7,25 6,5
TH081218.003 Nguyễn Tiến  Dũng Nam 24 7 1991 Hà Nội Kinh 9,5 9
TH081218.004 Vi Quang  Được Nam 8 12 1985 Phú Thọ Kinh 8 7,5
TH081218.005 Đào Nam   Dương Nam 17 1 1978 Vĩnh Phúc Kinh 8 8
TH081218.006 Nguyễn Ánh  Dương Nam 25 9 1983 Vĩnh Phúc Kinh 9 8,5
TH081218.007 Phạm Thu   Nữ 20 1 1991 Hà Nội Kinh 8 8,5
TH081218.008 Trần Minh  Hải Nam 2 9 1990 Vĩnh Phúc Kinh 7 7,25
TH081218.009 Nguyễn Thị  Hằng Nữ 22 4 1977 Vĩnh Phúc Kinh 10 8
TH081218.010 Nguyễn Thị   Hạnh Nữ 9 9 1981 Vĩnh Phúc Kinh 8,5 7
TH081218.011 Trần Thị Ngọc  Hoa Nữ 17 11 1975 Vĩnh Phúc Kinh 8 9
TH081218.012 Nguyễn Huy  Hoàng Nam 3 2 1981 Vĩnh Phúc Kinh 8,5 9
TH081218.013 Đinh Xuân  Hưng Nam 4 2 1976 Vĩnh Phúc Kinh 9,5 7,75
TH081218.014 Nguyễn Thị Mai  Hương Nữ 23 8 1991 Hà Nội Kinh 9,25 10
TH081218.015 Nguyễn Quang  Huy Nam 30 7 1989 Lào Cai Kinh 8,25 8
TH081218.016 Vũ Thị  Huyền Nữ 30 3 1986 Vĩnh Phúc Kinh 9 7,25
TH081218.017 Nguyễn Thị Thùy  Linh Nữ 24 9 1981 Vĩnh Phúc Kinh 7,25 8,25
TH081218.018 Cao Thị Thanh  Mai Nữ 19 12 1981 Vĩnh Phúc Kinh 8,25 5,75
TH081218.019 Trần Hà  My Nữ 22 12 1987 Vĩnh Phúc Kinh 8,75 6,25
TH081218.020 Bùi Thanh  Nam Nam 9 9 1987 Vĩnh Phúc Kinh 9 7
TH081218.021 Hoàng Thị  Nam Nữ 21 3 1986 Vĩnh Phúc Kinh 8,25 7
TH081218.022 Trần Thị Ánh  Nguyệt Nữ 19 10 1981 Hà Nội Kinh 6,25 5
TH081218.023 Nguyễn Mạnh  Phúc Nam 6 11 1978 Vĩnh Phúc Kinh 7 7,5
TH081218.024 Nguyễn Thị Tâm Nữ 12 10 1980 Vĩnh Phúc Kinh 6,25 6
TH081218.025 Tạ Thị Xuân Thu Nữ 4 8 1967 Vĩnh Phúc Kinh 8,5 7,5
TH081218.026 Nguyễn Thị Thanh  Thủy Nữ 28 4 1977 Vĩnh Phúc Kinh 8,5 8
TH081218.027 Nguyễn Thị Thủy  Tiên Nữ 18 12 1994 Vĩnh Phúc Kinh 9,25 8,5
TH081218.028 Nguyễn Thị  Tính Nữ 20 3 1985 Vĩnh Phúc Kinh 7,25 5,75
TH081218.029 Nguyễn Thu Trang Nữ 12 9 1985 Vĩnh Phúc Kinh 5,5 8,5
TH081218.030 Nguyễn Thùy  Trang Nữ 29 9 1993 Vĩnh Phúc Kinh 8,25 7,25
TH081218.031 Trịnh Quang  Trung Nam 7 5 1987 Vĩnh Phúc Kinh 9,75 7,75
TH081218.032 Đặng Anh  Nam 23 12 1987 Vĩnh Phúc Kinh 9 7,5
TH081218.033 Nguyễn Thị Thu Thủy Nữ 9 7 1971 Vĩnh Phúc Kinh 8 7,5
TH081218.034 Nguyễn Thị Chung  Anh Nữ 10 10 1994 Vĩnh Phúc Kinh 9 9,75
TH081218.035 Phùng Đức  Cường Nam 17 2 1995 Vĩnh Phúc Kinh 8 7,75
TH081218.036 Lưu Văn  Dân Nam 6 5 1981 Hà Nội Kinh 8,5 7,75
TH081218.037 Đỗ Minh  Đăng Nam 14 12 1988 Hà Nội Kinh 9,25 9,75
TH081218.038 Kim Trung  Dũng Nam 5 12 1981 Vĩnh Phúc Kinh 9 6,75
TH081218.039 Lê Tiến Dũng Nam 2 4 1978 Vĩnh Phúc Kinh 8,75 8,5
TH081218.040 Nghiêm Xuân  Dũng Nam 29 12 1979 Phú Thọ Kinh 9,25 9,75
TH081218.041 Nguyễn Thị Thùy  Dương Nữ 10 10 1987 Vĩnh Phúc Kinh 8,25 9,5
TH081218.042 Phạm Thị Hồng  Hà Nữ 24 7 1977 Hà Nội Kinh 9 8,75
TH081218.043 Đặng Thị Hòa Nữ 17 8 1982 Vĩnh Phúc Kinh 7,75 5
TH081218.044 Nguyễn Đức  Hoàn Nam 3 2 1991 Lào Cai Kinh 8,5 7,5
TH081218.045 Nguyễn Thái  Hoàng Nam 14 9 1983 Vĩnh Phúc Kinh 9,5 8,75
TH081218.046 Nguyễn Thị  Hương Nữ 21 10 1988 Vĩnh Phú Kinh 9 9,5
TH081218.048 Nguyễn Thị  Lan Nữ 23 5 1986  Vĩnh Phúc Kinh 9 9
TH081218.049 Nguyễn Thị  Liên Nữ 5 10 1976 Lạng Sơn Kinh 7,5 8
TH081218.050 Hồ Khánh  Linh Nữ 3 12 1993 Hà Nội Kinh 9 9,75
TH081218.051 Lưu Thị  Linh Nữ 29 8 1988 Hà Nội Kinh 8,5 8,5
TH081218.052 Lưu Thị Hòa Bình  Linh Nữ 3 2 1985 Hà Nội Kinh 9 8
TH081218.053 Nguyễn Trà  My Nữ 8 4 1988 Vĩnh Phúc Kinh 9,5 9
TH081218.054 Lê Thị Thúy  Nga Nữ 12 11 1975 Hà Nội Kinh 9 8
TH081218.055 Đặng Trung Nguyên Nam 7 8 1974 Vĩnh Phúc Kinh 9 8
TH081218.056 Trần Thị Ánh  Nguyệt Nữ 10 11 1981 Vĩnh Phúc Kinh 8 8,25
TH081218.057 Lê Hồng  Phong Nam 3 10 1991 Vĩnh Phúc Kinh 9 9,75
TH081218.058 Nguyễn Thị Hồng  Phương Nữ 13 8 1978 Vĩnh Phúc Kinh 6,5 7,75
TH081218.059 Nguyễn Thị Thu  Phương Nữ 24 1 1983 Vĩnh Phúc Kinh 9 8,75
TH081218.060 Nguyễn Tiến  Quỳnh Nam 25 10 1983 Vĩnh Phúc Kinh 8,75 9,5
TH081218.061 Phạm Văn  Thái Nam 22 1 1986 Vĩnh Phúc Kinh 8 8,5
TH081218.062 Nguyễn Thanh  Thủy Nữ 4 12 1980 Vĩnh Phúc Kinh 7,75 9,75
TH081218.063 Lại Huyền  Trang Nữ 14 11 1988 Bắc Giang Kinh 9 9
TH081218.064 Trần Thị Thu  Trang Nữ 27 12 1982 Hà Nội Kinh 9 9,25
TH081218.065 Trần Thị Tuyết  Trinh Nữ 13 7 1978 Phú Thọ Kinh 8,25 9,25
TH081218.066 Nguyễn Mạnh  Tuấn Nam 29 10 1988 Vĩnh Phúc Kinh 8,75 8,25
TH081218.067 Nguyễn Thanh  Tuấn Nam 28 8 1982 Vĩnh Phúc Kinh 9 8,5
TH081218.047 Nguyễn Văn  Tuấn Nam 9 8 1967   Kinh 8,75 8
TH081218.068 Đoàn Tuấn  Anh Nam 1 10 1986 Vĩnh Phúc Kinh 8,75 7,5
TH081218.069 Nguyễn Văn  Chính Nam 8 5 1966 Vĩnh Phúc Kinh 7,5 9,25
TH081218.070 Hà Văn  Công Nam 14 10 1984 Vĩnh Phúc Kinh 8 8,5
TH081218.071 Nguyễn Thị  Đông Nữ 2 6 1994 Vĩnh Phúc Kinh 8,75 7,75
TH081218.072 Trần Anh  Dũng Nam 23 8 1969 Vĩnh Phúc Kinh 7,75 9,75
TH081218.073 Nguyễn Thị  Giang Nữ 7 7 1981 Điện Biên Kinh 8 7
TH081218.074 Bùi Nam Hoài Nam 22 10 1980 Vĩnh Phúc Kinh 8 9
TH081218.075 Hà Văn  Học Nam 5 11 1978 Vĩnh Phúc Kinh 9 7,75
TH081218.076 Lê Thanh Hồng Nữ 10 10 1993 Đắk Lắk Kinh 7,5 7,75
TH081218.077 Nguyễn Quang  Huy Nam 13 10 1976 Vĩnh Phúc Kinh 8,25 8
TH081218.078 Nguyễn Văn  Kiên Nam 4 6 1982 Vĩnh Phúc Kinh 7 8
TH081218.079 Phạm Ngọc Kim Nam 1 9 1983 Hà Nội Kinh 7,5 10
TH081218.080 Nguyễn Thị  Loan Nữ 10 3 1968 Phú Thọ Kinh 8 8,5
TH081218.081 Phan Thị  Loan Nữ 30 8 1965 Vĩnh Phúc Kinh 8,75 9,75
TH081218.082 Nguyễn Khánh  Ly Nữ 13 11 1983 Phú Thọ Kinh 8,25 9
TH081218.083 Nguyễn Thị  Mai Nữ 30 4 1991 Vĩnh Phúc Kinh 8,25 9,75
TH081218.084 Nguyễn Thị  Minh Nữ 2 3 1985 Vĩnh Phúc Kinh 7,5 9,5
TH081218.085 Nguyễn Thị Hồng  Nguyên Nữ 28 3 1991 Vĩnh Phúc Kinh 8 9,75
TH081218.086 Nguyễn Thị  Nhàn Nữ 8 9 1978 Vĩnh Phúc Kinh 8 7
TH081218.087 Hà Thị  Phương Nữ 25 11 1988 Vĩnh Phúc Kinh 7,75 8,75
TH081218.088 Đào Thị Như  Quế Nữ 20 2 1977 Vĩnh Phúc Kinh 8,5 9,25
TH081218.089 Nguyễn Năng  Sơn Nam 24 8 1986 Vĩnh Phúc Kinh 8,25 9,5
TH081218.090 Nguyễn Thanh  Sơn Nam 17 6 1974 Vĩnh Phúc Kinh 8,5 7
TH081218.091 Nguyễn Thị  Tâm Nữ 20 3 1971   Kinh 7,5 8,25
TH081218.092 Nguyễn Thị Thanh Tâm Nữ 8 8 1978 Vĩnh Phúc Kinh 8 8,75
TH081218.093 Lê Thị  Thái Nữ 18 12 1988 Vĩnh Phúc Kinh 8,25 9,75
TH081218.094 Nguyễn Duy  Tình Nam 10 10 1960 Vĩnh Phúc Kinh 6,5 9,25
TH081218.095 Nguyễn Thành  Trung Nam 26 9 1982 Vĩnh Phúc Kinh 8,75 9,75
TH081218.096 Phạm Văn  Tuyên Nam 7 9 1993 Vĩnh Phúc Kinh 7 9,25
TH081218.097 Nguyễn Thị  Tuyến Nữ 16 2 1977 Vĩnh Phúc Kinh 8 9
TH081218.098 Nguyễn Thị  Tuyết Nữ 30 4 1991 Vĩnh Phúc Kinh 8,75 6,25
TH081218.099 Đại Quốc  Việt Nam 21 9 1976 Vĩnh Phúc Kinh 7,5 8
TH081218.100 Bùi Văn  Nam 12 11 1985 Vĩnh Phúc Kinh 8,75 7
TH081218.101 Tạ Thanh  Xuân Nữ 2 2 1994 Vĩnh Phúc Kinh 9 9,75
TH081218.102 Nguyễn Hải  Yến Nữ 31 10 1990 Vĩnh Phúc Kinh 8 7
TH081218.103 Nguyễn Văn   Trường Nam 13 1 1964 Vĩnh Phúc Kinh 8,75 8,25
TH081218.104 Nguyễn Tú  Anh Nữ 16 12 1989 Vĩnh Phúc Kinh 9 9
TH081218.105 Hà Văn  Châm Nam 22 8 1990 Vĩnh Phúc Kinh 9 7,5
TH081218.106 Hà Văn   Điểm Nam 27 8 1986 Vĩnh Phúc Kinh 8,75 7
TH081218.107 Nguyễn Hồng  Nam 1 9 1971 Vĩnh Phúc Kinh 6,5 8
TH081218.108 Hoàng Thu  Hiền Nữ 16 12 1989 Vĩnh Phúc Kinh 9 7,5
TH081218.109 Nguyễn Việt    Hùng Nam 11 10 1987 Quảng Ninh Kinh 6,25 8,5
TH081218.110 Đỗ Đình  Huy Nam 22 6 1990 Vĩnh Phúc Kinh 8,5 7,5
TH081218.111 Nguyễn Thị Thanh  Huyền Nữ 3 5 1985 Vĩnh Phúc Kinh 8 8,75
TH081218.112 Sái Thị Ngọc Hoa Nữ 5 8 1982 Vĩnh phúc Kinh 9 7,5
TH081218.113 Lê Văn  Khánh Nam 28 3 1964 Vĩnh Phúc Kinh 7,5 6,5
TH081218.114 Nguyễn Tuấn  Linh Nam 10 9 1990 Vĩnh Phúc Kinh 9,25 8
TH081218.115 Phạm Thị Mai  Loan Nữ 1 9 1969 Phú Thọ Kinh 8,25 8,5
TH081218.116 Trần Thị Mai  Loan Nữ 24 10 1987 Vĩnh  Phúc Kinh 9 8,75
TH081218.117 Cao Thị Hương  Mai Nữ 3 3 1985 Vĩnh Phúc Kinh 7,75 7,25
TH081218.118 Tô Trọng  Minh Nam 24 5 1984 Vĩnh Phúc Kinh 9,25 8
TH081218.119 Vũ Hằng  Nga Nữ 29 12 1992 Vĩnh Phúc Kinh 9 9,75
TH081218.120 Nguyễn Đức  Ngọc Nam 9 11 1982 Phú Thọ Kinh 8 6,5
TH081218.121 Nguyễn Duy  Ninh Nam 27 11 1984 Vĩnh Phúc Kinh 8 7,75
TH081218.122 Kim Thị Thu  Phương Nữ 18 10 1988 Phú Thọ Kinh 9,5 8,75
TH081218.123 Đàm Thị  Quế Nữ 10 8 1967 Hà Nội Kinh 9 8,5
TH081218.124 Trần  Quỳnh Nam 22 6 1985 Vĩnh Phúc Kinh 9 7
TH081218.125 Nguyễn Thị  Sâm Nữ 16 1 1986 Vĩnh Phúc Kinh 8,5 8
TH081218.126 Nguyễn Thanh  Sơn Nam 11 8 1995 Vĩnh Phúc Kinh 8,5 8
TH081218.127 Lê Thị Hồng  Tâm Nữ 13 11 1978 Hà Nội Kinh 8,75 7,5
TH081218.128 Trần Anh  Tấn Nam 28 11 1983 Vĩnh Phúc Kinh 9 8,75
TH081218.129 Phùng Hồng  Thái Nam 24 9 1977 Vĩnh Phúc Kinh 9 9,75
TH081218.130 Nguyễn Viết  Thắng Nam 2 6 1984 Vĩnh Phúc Kinh 7,25 7,75
TH081218.131 Phạm Văn   Thành Nam 14 1 1985 Vĩnh Phúc Kinh 9 7
TH081218.132 Phùng Trọng  Tiến Nam 21 5 1983 Vĩnh Phúc Kinh 7,25 8
TH081218.133 Dương Văn  Nam 20 11 1985   Kinh 9,25 9,5
TH081218.134 Nguyễn Anh Nam 18 1 1983 Vĩnh Phúc Kinh 7 7,25
TH081218.135 Ngô Thanh Bình Nam 24 2 1957 Nam Định Kinh 5,5 5
TH081218.136 Nguyễn Bình Nam 5 3 1973 Thái Nguyên Kinh 5,5 5
TH081218.137 Dương Quỳnh Châu Nữ 20 11 1986 Bắc Kạn Tày 5 7
TH081218.138 Đỗ Thùy Chi Nữ 5 7 1995 Thái Nguyên Kinh 8 9,5
TH081218.139 Ma Thị Chiêm Nữ 9 1 1989 Bắc Kạn Tày 6,25 6
TH081218.140 Triệu Thị Chiên Nữ 4 9 1990 Bắc Kạn Tày 6 5
TH081218.141 Nguyễn Duy Chinh Nam 18 12 1976 Bắc Kạn Tày 7,5 8
TH081218.142 Lầu A Nam 20 7 1982 Lai Châu H'Mông 2 1
TH081218.143 Vũ Văn Cường Nam 29 9 1997 Tuyên Quang Kinh 7,5 8
TH081218.144 Dương Thị Đáo Nữ 13 12 1990 Bắc Kạn Tày 5,25 5,5
TH081218.145 Triệu Xuân Đề Nam 28 7 1990 Bắc Kạn Tày 8,75 7,5
TH081218.146 Âu Thị Diệp Nữ 6 11 1995 Bắc Kạn Tày 5 5,5
TH081218.147 Thào A Dua Nam 15 6 1995 Sơn La Mông 7,25 7
TH081218.148 Phạm Thì Thùy Dung Nữ 5 9 1993 Thanh Hóa Mường 2,5 1
TH081218.149 Nông Văn Dũng Nam 22 4 1971 Bắc Kạn Tày 6 7,75
TH081218.150 Nguyễn Đức Duy Nam 14 1 1996 Thái Nguyên Kinh 7 9,5
TH081218.151 Đặng Thị Ghến Nữ 1 7 1991 Bắc Kạn Dao 5 9
TH081218.152 Hà Đình Giang Nam 6 5 1965 Thanh Hóa Kinh 2 1
TH081218.153 Dương Thị Nữ 15 11 1995 Bắc Kạn Tày 5 5
TH081218.154 Nguyễn Thị Hải Nữ 26 3 1989 Bắc Kạn Tày 6,5 5
TH081218.155 Nguyễn Thị Thanh Hải Nữ 20 2 1995 Thái Nguyên Tày 7 7
TH081218.156 Nguyễn Văn Hải Nam 9 7 1995 Thái Bình Kinh 9,5 8
TH081218.157 Dương Thị Hằng Nữ 4 8 1992 Bắc Kạn Tày 5 7,5
TH081218.158 Lương Thị Thu Hằng Nữ 1 5 1991 Hà Nam Kinh 8 7,25
TH081218.159 Nông Thị Hiếu Nữ 22 11 1982 Cao Bằng Tày 8,5 7,5
TH081218.160 Đinh Thị Phương Hoa Nữ 8 3 1979 Thái Nguyên Kinh 5 7,5
TH081218.161 Nguyễn Thị Hoa Nữ 24 7 1985 Thái Bình Kinh 5,75 6
TH081218.162 Lê Thị Hồng Nữ 15 8 1990 Thanh Hóa Kinh 2,25 1
TH081218.163 Nguyễn Thị Tâm Hồng Nữ 11 11 1997 Thái Nguyên Kinh 5,5 7,5
TH081218.164 Đinh Thị Huệ Nữ 27 9 1985 Bắc Kạn Tày 5,25 5
TH081218.165 Lã Thị Huệ Nữ 8 1 1994 Bắc Kạn Tày 6 5
TH081218.166 Nguyễn Thị Hương Nữ 20 9 1994 Bắc Kạn Tày 6,75 8,5
TH081218.167 Nguyễn Thị Hương Nữ 6 5 1996 Bắc Giang Kinh 9 9,5
TH081218.168 Nguyễn Thị Lan Hương Nữ 29 5 1995 Thái Nguyên Kinh 9 5
TH081218.169 Lô Thị Hường Nữ 13 10 1995 Bắc Kạn Nùng 5,75 7
TH081218.170 Nguyễn Văn Huy Nam 19 11 1989 Hải Phòng Kinh 6 5
TH081218.171 Ngô Thu Huyền Nữ 27 3 1992 Thái Nguyên Kinh 8 9
TH081218.172 Sần Thanh Huyền Nữ 10 12 1996 Lào Cai Giáy 5 6
TH081218.173 Dương Thị Lành Nữ 14 7 1994 Bắc Kạn Dao 7,75 7
TH081218.174 Chảo Công Lịch Nam 8 5 1992 Lào Cai Tày 8 9,5
TH081218.175 Dương Văn Liêm Nam 6 5 1974 Thái Nguyên Kinh 6,5 5,5
TH081218.176 Vi Thị Hồng Liên Nữ 11 9 1991 Bắc Kạn Tày 7,25 5
TH081218.177 Chúng Thị Liễu Nữ 29 7 1989   Tày 5 7,25
TH081218.178 Lý Thị Lim Nữ 8 5 1996 Bắc Kạn Tày 8 6,5
TH081218.179 Trần Ngọc Linh Nữ 1 7 1990 Thái Nguyên Kinh 6,25 7
TH081218.180 Nông Thiêm Lợi Nam 21 11 1986 Bắc Kạn Tày 6 5
TH081218.181 Đinh Văn Nam 19 12 1993 Sơn La Mường 8 7,5
TH081218.182 Hoàng Thị Mai Nữ 30 11 1993 Bắc Kạn Tày 7 5
TH081218.183 Nông Thị Mai Nữ 14 2 1989 Bắc Kạn Tày 5,75 5,5
TH081218.184 Lê Văn Mạnh Nam 19 7 1980 Thái Nguyên Kinh 7,75 9,5
TH081218.185 Triệu Thị Nga Nữ 13 7 1994 Bắc Kạn Dao 6,25 7,5
TH081218.186 Hạ Thị Hoàng Ngân Nữ 24 10 1993 Bắc Kạn Tày 6 5,5
TH081218.187 Hà Thị Kim Ngân Nữ 24 4 1985 Yên Bái Kinh 6 5
TH081218.188 Lý Thị Ngân Nữ 23 5 1990 Bắc Kạn Tày 6,25 5
TH081218.189 Nguyễn Thị Nhàn Nữ 21 11 1998 Thái Nguyên Kinh 7,25 5,5
TH081218.190 Đặng Thị Hồng Nhung Nữ 21 6 1996 Bắc Kạn Tày 7 6,5
TH081218.191 Lý Tuyết Nhung Nam 3 9 1988 Cao Bằng Tày 7,5 8,5
TH081218.192 Lô Thị Nương Nữ 26 4 1979 Bắc Kạn Nùng 7,75 6,5
TH081218.193 Ma Thị Oanh Nữ 19 6 1992 Tuyên Quang Tày 6,5 5,5
TH081218.194 Hoàng Thị Phới Nữ 26 9 1989 Bắc Kạn Tày 7,25 8
TH081218.195 Triệu Thị Phương Nữ 17 3 1991 Phú Thọ Kinh 3 1
TH081218.196 Nguyễn Văn Quang Nam 1 2 1995 Hà Nội Kinh 7,5 8
TH081218.197 Sình Mí Say Nam 3 8 1996 Hà Giang Mông 8,5 5
TH081218.198 Đỗ Thị Trường Sinh Nữ 15 11 1994 Hà Nội Kinh 9 8
TH081218.199 Đặng Thị Thắm Nữ 9 1 1989 Bắc Kạn Tày 6 8,5
TH081218.200 Phạm Văn Thắng Nam 26 1 1972 Bắc Kạn Tày 8 5
TH081218.201 Hoàng Ngọc Thanh Nam 18 11 1997 Bắc Kạn Tày 5 6
TH081218.202 Triệu Thị Thanh Nữ 27 10 1996 Bắc Kạn Dao 7 7,5
TH081218.203 Phạm Thị Thảo Nữ 2 7 1984 Bắc Kạn Kinh 7 5,5
TH081218.204 Phan Thị Phương Thảo Nữ 24 8 1990 Bắc Kạn Tày 5,5 6,5
TH081218.205 Lâm Thị Thu Nữ 24 9 1982 Cao Bằng Nùng 7,25 7
TH081218.206 Ngô Thị Thương Nữ 29 6 1988 Nghệ An Kinh 0 1
TH081218.207 Nông Thị Thương Nữ 1 6 1995 Bắc Kạn Tày 7,25 7
TH081218.208 Hoàng Thị Thúy Nữ 8 8 1982 Bắc Kạn Tày 6,25 7
TH081218.209 Dương Thị Thủy Nữ 24 4 1994 Vĩnh Phúc Kinh 8,25 8,25
TH081218.210 Liêu Thị Thuyên Nữ 2 1 1994 Bắc Kạn Tày 6,75 7,5
TH081218.211 Lê Thị Tin Nữ 3 2 1989 Thanh Hóa Kinh 0 1
TH081218.212 Hà Văn Trầm Nữ 12 5 1993 Bắc Kạn Tày 5 6,5
TH081218.213 Hà Thu Trang Nữ 18 8 1989 Cao Bằng Tày 6 5
TH081218.214 Hoàng Thu Trang Nữ 4 11 1997 Tuyên Quang Kinh 9 8
TH081218.215 La Thị Thùy Trang Nữ 19 1 1997 Bắc Kạn Tày 6,5 5
TH081218.216 Nguyễn Xuân Trường Nam 1 4 1996 Bắc Giang Kinh 8,75 9,5
TH081218.217 Lý Học Truyền Nam 20 9 1993 Bắc Kạn Dao 6,5 7,5
TH081218.218 Luân Anh Nam 13 3 1996 Thái Nguyên Nùng 6,75 9,5
TH081218.219 Dương Văn Tùng Nam 14 10 1993 Thái Nguyên Kinh 8 8,5
TH081218.220 Nông Ngọc Tùng Nam 9 12 1995 Bắc Kạn Tày 5 9
TH081218.221 Dương Văn Tuyên Nam 15 2 1960 Thái Nguyên Kinh 0,75 2
TH081218.222 Hoàng Văn Tuyên Nam 1 9 1995 Lào Cai Tày 7,5 6
TH081218.223 Dương Văn Tuyến Nam 5 8 1992 Thái Nguyên Kinh 8 7,5
TH081218.224 Hoàng Thị Vỹ Nữ 23 12 1997 Bắc Kạn Tày 8 5

Tải mẫu đơn phúc khảo tại đây.

Các thí sinh vào kiểm tra điểm, các thông tin cá nhân nếu có gì sai sót vui lòng liên hệ văn phòng đề án sửa chữa kịp thời.

Thời gian nhận sửa chữa sai sót, phúc khảo bài thi 1 tuần kể từ ngày công bố kết quả thi. Đơn phúc khảo, sửa chữa sai sót nộp tại Văn phòng đề án Ngoại ngữ Tin học, Trung tâm Ngoại ngữ Tin học Ứng dụng, Trường Đại học Nông lâm. Văn phòng đề án chốt danh sách phúc khảo, hội đồng tiến hành phúc khảo bài thi, công bố điểm phúc khảo, sau thời gian trên nếu có sai sót thí sinh tự chịu trách nhiệm.

Thông tin chi tiết xin vui lòng liên hệ: Trung tâm Ngoại ngữ Tin học Ứng dụng, Trường Đại học Nông lâm. Email: vpdannth@tuaf.edu.vn, ĐT: 0975.728.778 (gặp cô Vui -Trong giờ hành chính).

QTV

CÁC BÀI VIẾT CÙNG CHUYÊN MỤC
Web các đơn vị
TS
Đang online 4361
Hôm nay 2412
Hôm qua 14064
Tuần này 16476
Tuần trước 110155
Tháng này 2965967
Tháng trước 3125957
Tất cả 35205127

Lượt truy cập: 35205218

Đang online: 4437

Ngày hôm qua: 14064

online

Chào mừng bạn đến với hệ thống trả lời hỗ trợ trực tuyến.
Để liên hệ với các bộ phận xin vui lòng điền đầy đủ vào mẫu kết nối

Họ và tên


Địa chỉ Email


Yêu cầu hỗ trợ