Trung tâm Ngoại ngữ - Tin học ứng dụng
DKonline
WEBSITE CÁC ĐƠN VỊ
Trang chủ Chứng chỉ tin học Kết quả thi
17/06/2019 08:33 - Xem: 104

Kết quả thi Ứng dụng CNTT cơ bản Hội đồng thi ngày 08-09/06/2019

Trung tâm Ngoại ngữ Tin học Ứng dụng, trường Đại học Nông lâm thông báo kết quả thi như sau:
STT SBD Họ Tên Giới
tính
Ngày sinh Nơi sinh Dân tộc Điểm
LT TH
1 TH080619.001 Phùng Thị Linh Anh Nữ 19 8 1985 Cao Bằng Nùng 6,25 7,75
2 TH080619.002 Trịnh Hoài Đức Nam 14 2 1988 Cao Bằng Nùng 8,5 8
3 TH080619.003 Hà Trung Dũng Nam 26 3 1981 Quảng Bình Tày 8,75 8
4 TH080619.004 Trương Thị Duyên Nữ 4 8 1976 Cao Bằng Nùng 6,5 7,25
5 TH080619.005 Nông Thị Bích Hảo Nữ 4 2 1976 Cao Bằng Tày 6,5 7,25
6 TH080619.006 Hoàng Thị Huệ Nữ 8 9 1974 Cao Bằng Tày 6,5 7,5
7 TH080619.007 Hoàng Thị Hương Nữ 1 1 1977 Cao Bằng Tày 7,25 7,5
8 TH080619.008 Lăng Thị Hương Nữ 19 8 1979 Cao Bằng Nùng 8 7,75
9 TH080619.009 Hoàng Văn Hữu Nam 14 8 1977 Cao Bằng Tày 7 8
10 TH080619.010 Nông Thị Huyên Nữ 2 1 1991 Cao Bằng Nùng 7,5 7,25
11 TH080619.011 Vũ Thị Thu Lan Nữ 1 1 1981 Cao Bằng Tày 9,5 9
12 TH080619.012 Bế Thị Nga Nữ 18 10 1990 Cao Bằng Tày 7,5 7,25
13 TH080619.013 Lê Thị Huyền Nhâm Nữ 20 6 1976 Cao Bằng Tày 7 8,25
14 TH080619.014 Nông Thị Nhâm Nữ 15 11 1972 Cao Bằng Tày 9 8,5
15 TH080619.015 Tô Quỳnh Như Nữ 15 5 1984 Cao Bằng Tày 7,25 7,75
16 TH080619.016 Triệu Thị Tấm Nữ 13 12 1970 Cao Bằng Tày 7,75 7,5
17 TH080619.017 Triệu Thị Thi Nữ 11 12 1991 Cao Bằng Nùng 7 7,5
18 TH080619.018 Hoàng Thị Vân Nữ 6 6 1985 Cao Bằng Nùng 6,5 7,25
19 TH080619.019 Thang Long Biên Nam 10 11 1987 Cao Bằng Nùng 5,5 7,25
20 TH080619.020 Lê Thị Chước Nữ 2 1 1989 Cao Bằng Tày 0 4
21 TH080619.021 Bùi Thị Ngọc Diệp Nữ 15 12 1991 Cao Bằng Mường 7,75 7,75
22 TH080619.022 Hoàng Thị Thu Hiền Nữ 14 12 1997 Cao Bằng Tày 7,25 7,5
23 TH080619.023 Nông Trọng Hiếu Nam 3 7 1984 Cao Bằng Tày 0 3,5
24 TH080619.024 Bế Thị Thanh Huyền Nữ 11 10 1971 Cao Bằng Tày 5,25 9
25 TH080619.025 Lãnh Thị Khương Nữ 6 7 1974 Cao Bằng Tày 6,25 7
26 TH080619.026 Lục Xuân Liễu Nam 14 2 1985 Cao Bằng Tày 7 8
27 TH080619.027 Hoàng Phương Ly Nữ 10 6 1989 Cao Bằng Nùng 7,75 7,5
28 TH080619.028 Hoàng Thị Nhẫn Nữ 1 11 1976 Cao Bằng Tày 5,5 8
29 TH080619.029 Hoàng Thúy Nhung Nữ 30 9 1980 Cao Bằng Nùng 5 7,25
30 TH080619.030 Hoàng Đức Thương Nam 3 12 1987 Cao Bằng Tày 5,75 7
31 TH080619.031 Vũ Thị Hồng Thúy Nữ 26 2 1978 Nam Định Kinh 5,25 7
32 TH080619.032 Nông Thị Uyên Nữ 8 7 1983 Cao Bằng Tày 6,25 8
33 TH080619.033 Chu Thùy Vi Nữ 16 6 1978 Cao Bằng Tày 6 7,75
34 TH080619.034 Hoàng Văn Xuân Nam 2 10 1978 Cao Bằng Tày 6 7
35 TH080619.035 Hoàng Thị Biên Nữ 2 3 1980 Thái Nguyên Tày 7 7,75
36 TH080619.036 Nguyễn Huy Bình Nam 3 3 1984 Thái Nguyên Kinh 7,75 6,25
37 TH080619.037 Nông Thị Bình Nữ 6 7 1997 Bắc Kạn Tày 8 9
38 TH080619.038 Nguyễn Tiến Chiến Nam 11 4 1966 Thái Nguyên Kinh 7 7,5
39 TH080619.039 Phạm Thành Công Nam 8 9 1977 Thái Nguyên Kinh 6,5 9,5
40 TH080619.040 Nguyễn Hải Cường Nam 2 4 1979 Thái Nguyên Kinh 7 6,75
41 TH080619.041 Nguyễn Ngọc Đức Nam 20 10 1994 Bắc Giang Kinh 9,25 10
42 TH080619.042 Nguyễn Thị Dung Nữ 2 2 1995 Thái Bình Kinh 9,25 9,25
43 TH080619.043 Đặng Trung Nam 25 12 1981 Thái Nguyên Kinh 6,5 5,25
44 TH080619.044 Nguyễn Thanh Hải Nam 29 3 1970 Thái Nguyên Tày 5,5 5
45 TH080619.045 Trần Thị Thúy Hằng Nữ 10 10 1972 Thái Nguyên Kinh 5 6,5
46 TH080619.046 Hoàng Minh Hạnh   9 11 1988 Thái Nguyên Tày 5,5 5
47 TH080619.047 Lý Mai Hiền Nam 24 10 1994 Hà Giang Kinh 7,5 8,75
48 TH080619.048 Lê Minh Hiếu Nam 14 10 1997 Cao Bằng Tày 6,25 10
49 TH080619.049 Lương Thị Hoài Nữ 26 5 1995 Phú Thọ Tày 7 8,75
50 TH080619.050 Nguyễn Đức Hoan Nam 6 3 1989 Thái Nguyên Sán Dìu 7 7
51 TH080619.051 Nông Thị Hội Nữ 23 12 1997 Yên Bái Tày 5,5 9,5
52 TH080619.052 Ngô Thị Hơn Nữ 10 8 1988 Thái Nguyên Kinh 5,25 7,75
53 TH080619.053 Nguyễn Mạnh Hồng Nam 15 7 1975 Thái Nguyên Kinh 5,75 9,25
54 TH080619.054 Vũ Thúy Hồng Nữ 25 10 1970 Hà Giang Kinh 6,75 5
55 TH080619.055 Nguyễn Thị Huê Nữ 19 10 1998 Hà Giang Tày 8,75 10
56 TH080619.056 Dương Thị Hiền Khanh Nữ 21 12 1980 Nam Định Kinh 6,25 5
57 TH080619.057 Lương Văn Khoa Nam 1 12 1995 Thái Nguyên Kinh 7,5 9,25
58 TH080619.058 Trần Ngọc Kiên Nam 17 12 1990 Bắc Kạn Kinh 7,5 8,5
59 TH080619.059 Nguyễn Thị Lan Nữ 5 12 1979 Bắc Kạn Tày 7,5 8,5
60 TH080619.060 Hoàng Văn Linh Nam 9 4 1997 Cao Bằng Nùng 7,5 8
61 TH080619.061 Triệu Thị Nữ 19 5 1973 Bắc Kạn Tày 7,25 9,25
62 TH080619.062 Dương Quang Minh Nam 22 7 1996 Vĩnh Phúc Kinh 7,75 9,25
63 TH080619.063 Lý Thị Nguyệt Nữ 27 4 1994 Lạng Sơn Nùng 8 9
64 TH080619.064 Dương Thị Nương Nữ 4 7 1990 Lạng Sơn Tày 5 8,5
65 TH080619.065 Lý Thị Phượng Nữ 18 7 1987 Thái Nguyên Tày 7,25 5,25
66 TH080619.066 Nguyễn Minh Quang Nam 4 9 1994 Bắc Giang Tày 9,5 8,25
67 TH080619.067 Nguyễn Thị Tâm Nữ 27 5 1978 Thái Nguyên Tày 7,5 9,25
68 TH080619.068 Đinh Văn Tấn Nam 27 11 1986 Thái Nguyên Kinh 6,25 8,5
69 TH080619.069 Triệu Thị Thắm Nữ 1 1 1976 Bắc Kạn Tày 7,25 9,75
70 TH080619.070 Lèng Văn Thắng Nam 16 6 1988 Thái Nguyên Tày 8,25 8,5
71 TH080619.071 Chu Khánh Thành Nam 14 2 1980 Thái Nguyên Kinh 7 10
72 TH080619.072 Hoàng Thị Thanh Thủy Nữ 5 8 1981 Thái Nguyên Kinh 8,25 9,5
73 TH080619.073 Đinh Trung Tín Nam 19 3 1984 Thái Nguyên Kinh 7,5 10
74 TH080619.074 Mùa A Trang Nam 22 6 1997 Sơn La Mông 7,75 8,5
75 TH080619.075 Trần Thu Trang Nữ 15 9 1983 Thái Nguyên Kinh 8 8,75
76 TH080619.076 Liễu Anh Nam 18 1 1998 Lạng Sơn Tày 7,5 8,5
77 TH080619.077 Đặng Đức Văn Nam 20 1 1980 Thái Nguyên Kinh 6,25 7,75
78 TH080619.078 Ma Thị Viền Nữ 12 11 1980 Thái Nguyên Tày 6 5
79 TH080619.079 Đặng Thị Xuân Nữ 31 8 1978 Bắc Kạn Dao 7 9,75
80 TH080619.080 Nguyễn Thị Thùy An Nữ 8 8 1993 Quảng Ninh Kinh 8,75 10
81 TH080619.081 Kim Đức Anh Nam 29 12 1996 Hà Nội Kinh 8,5 9,25
82 TH080619.082 Lường Văn Bắc Nam 17 8 1991 Điện Biên Thái 8,5 10
83 TH080619.083 Hoàng Ngọc Bích Nữ 24 7 1988 Hà Giang Tày 7 9
84 TH080619.084 Đỗ Đình Biên Nam 20 7 1993 Vĩnh Phúc Kinh 7,75 7
85 TH080619.085 Dương Văn Cần Nam 27 3 1995 Thái Nguyên Kinh 7,5 9
86 TH080619.086 Trần Thị Cầu Nữ 20 10 1991 Nghệ An Kinh 8,75 7,75
87 TH080619.087 Hà Văn Đạt Nam 18 6 1994 Thanh Hóa Nùng 9,25 9,5
88 TH080619.088 Ngọc Thị Diễm Nữ 16 1 1995 Bắc Giang Tày 8,5 9
89 TH080619.089 Ngôn Văn Điểm Nam 29 3 1983 Yên Bái Nùng 8,75 8,25
90 TH080619.090 Nông Thị Hồng Diệp Nữ 8 10 1995 Lạng Sơn Tày 9,25 8,75
91 TH080619.091 Vũ Minh Đức Nam 17 6 1994 Bắc Kạn Kinh 8,75 8
92 TH080619.092 Lại Anh Dũng Nam 5 9 1995 Bắc Giang Kinh 9,5 9,75
93 TH080619.093 Doanh Thiêm Dương Nam 4 1 1979 Bắc Kạn Tày 5 5
94 TH080619.094 Đào Ngọc Nữ 21 12 1980 Thái Nguyên Kinh 7 8
95 TH080619.095 Mạc Thị Hồng Hạnh Nữ 6 8 1998 Cao Bằng Nùng 7,5 7
96 TH080619.096 Hoàng Thị Hiền Nữ 17 7 1988 Quảng Ninh Tyaf 6,75 5,25
97 TH080619.097 Nguyễn Thị Hoàng Hiệp Nữ 15 9 1997 Bắc Ninh Kinh 9,5 9,25
98 TH080619.098 Nguyễn Văn Hiệp Nữ 16 11 1990 Thái Nguyên Kinh 7,75 5
99 TH080619.099 Nguyễn Thị Hoa Nữ 23 1 1985 Bắc Ninh Kinh 7 6,75
100 TH080619.100 Lèng Hữu Hòa Nam 20 12 1989 Thái Nguyên Tày 9,5 9,5
101 TH080619.101 Đỗ Thị Hoài Nữ 27 2 1989 Sơn La Kinh 8,25 5,5
102 TH080619.102 Nguyễn Thị Bích Hồng Nữ 18 12 1995 Thái Nguyên Tày 9,25 9,75
103 TH080619.103 Mã Văn Huân Nam 10 8 1976 Bắc Kạn Tày 7,75 6,25
104 TH080619.104 Hoàng Mạnh Hùng Nam 2 9 1993 Thanh Hóa Kinh 8,5 6,5
105 TH080619.105 Phùng Thị Hương Nữ 12 2 1988 Yên Bái Kinh 8,5 8
106 TH080619.106 Tăng Văn Huy Nam 20 8 1995 Bắc Giang Cao Lan 8,5 8,25
107 TH080619.107 Dương Thị Huyền Nữ 19 8 1985 Thái Nguyên Kinh 8,75 8,5
108 TH080619.108 Lý Thị Huyền Nữ 22 6 1994 Thái Nguyên Sán Dìu 8,5 8,75
109 TH080619.109 Phạm Văn Khuê Na 2 4 1991 Hà Nam Kinh 9,25 8
110 TH080619.110 Đào Thị Tùng Lâm Nữ 21 10 1997 Nghệ An Kinh 7 9
111 TH080619.111 Nông Thị Lan Nữ 3 4 1977 Bắc Kạn Tày 5 5,5
112 TH080619.112 Nguyễn Thị Ngọc Nữ 7 12 1995 Hòa Bình Mường 9 7,75
113 TH080619.113 Khổng Thị Liễu Nữ 19 6 1985 Bắc Kạn Kinh 6 6,5
114 TH080619.114 Đặng Thùy Linh Nữ 21 9 1994 Thái Nguyên Sán Dìu 9 9,75
115 TH080619.115 Đồng Thị Huyền Linh Nữ 24 1 1995 Bắc Giang Kinh 8,75 9,25
116 TH080619.116 Dương Nguyệt Linh Nữ 16 10 1994 Yên Bái Kinh 9 10
117 TH080619.117 Hoàng Nhật Linh Nam 13 11 1997 Hà Nội Kinh 8,25 9
118 TH080619.118 Nguyễn Văn Lương Nam 23 8 1997 Thanh Hóa Kinh 7,5 8,5
119 TH080619.119 Phan Thị Lũy Nữ 23 10 1997 Hà Giang Tày 7,25 8
120 TH080619.120 Lại Hợp Mậu Nam 7 4 1996 Tuyên Quang Kinh 7 9,5
121 TH080619.121 Ngọc Văn Minh Nam 9 5 1994 Bắc Giang Kinh 9 9,5
122 TH080619.122 Hoàng Thị Mừng Nữ 29 9 1992 Lạng Sơn Tày 8 5
123 TH080619.123 Đoàn Ngọc Nam Nam 15 2 1995 Quảng Ninh Kinh 7,5 8
124 TH080619.124 Tô Thị Ngân Nữ 18 9 1994 Phú Thọ Kinh 8,5 9,75
125 TH080619.125 Lê Long Ngọc Nam 28 8 1995 Thái Nguyên Kinh 9,5 8,5
126 TH080619.126 Nguyễn Văn Ngọc Nam 22 4 1995 Bắc Giang Kinh 8 10
127 TH080619.127 Lê An Nguyên Nam 31 12 1975 Thái Nguyên Kinh 9 8
128 TH080619.128 Bùi Thị Hồng Nhung Nữ 29 12 1997 Thái Nguyên Kinh 9,25 10
129 TH080619.129 Hoàng Thị Kim Oanh Nữ 29 10 1995 Quảng Ninh Tày 7,5 5
130 TH080619.130 Bùi Quang Phú Nam 26 6 1995 Bắc Ninh Kinh 9,25 10
131 TH080619.131 Nguyễn Như Quỳnh Nữ 3 9 1995 Bắc Giang Kinh 8 9,25
132 TH080619.132 Nông Thị Quỳnh Nữ 20 5 1997 Cao Bằng Nùng 7,5 5,75
133 TH080619.133 Trương Thị Quỳnh Nữ 10 1 1997 Cao Bằng Nùng 5 5
134 TH080619.134 Vũ Nguyễn Như Quỳnh Nữ 24 9 1996 Tuyên Quang Kinh 7,5 8,5
135 TH080619.135 Cam Văn Sằn Nam 27 1 1997 Quảng Ninh Tày 7 8,5
136 TH080619.136 Đặng Thị Thanh Nữ 27 6 1992 Cao Bằng Nùng 7,75 5,25
137 TH080619.137 Bùi Thị Thảo Nữ 1 5 1978 Thái Nguyên Sán Dìu 7,5 5,25
138 TH080619.138 Nguyễn Phương Thảo Nữ 26 5 1997 Thái Nguyên Kinh 7,75 8,5
139 TH080619.139 Trần Thị Thu Thảo Nữ 16 11 1988 Thái Nguyên Kinh 9 8,5
140 TH080619.140 Đoàn Lâm Thị Thiệp Nữ 31 3 1998 Cao Bằng Tày 7 7
141 TH080619.141 Đỗ Thị Thoa Nữ 13 8 1991 Sơn La Kinh 9,5 9
142 TH080619.142 Nguyễn Mai Thương Nữ 13 12 1987 Yên Bái Kinh 8 8,5
143 TH080619.143 La Thị Thùy Nữ 26 5 1987 Bắc Kạn Tày 7 5,75
144 TH080619.144 Hà Minh Tiến Nam 1 2 1995 Bắc Giang Kinh 8,75 8,5
145 TH080619.145 Kiều Thị Thu Trang Nữ 1 2 1993   Kinh 8,5 7,5
146 TH080619.146 Nguyễn Thị Trang Nữ 10 2 1995 Bắc Giang Kinh 10 9
147 TH080619.147 Nguyễn Thị Kiều Trang Nữ 28 8 1989 Yên Bái Kinh 9 9
148 TH080619.148 Nguyễn Thị Thu Trang Nữ 15 6 1978 Thái Nguyên Tày 7,5 6,75
149 TH080619.149 Lương Quốc Trịnh Nam 4 6 1994 Thái Nguyên Tày 9 9,5
150 TH080619.150 Đặng Bảo Trung Nam 4 12 1994 Lai Châu Kinh 8 9,75
151 TH080619.151 Nguyễn Ngọc Nam 17 10 1994 Thái Nguyên Kinh 8,75 9,5
152 TH080619.152 Nguyễn Thanh Nam 27 7 1981 Thái Nguyên Kinh 8 9,75
153 TH080619.153 Hoàng Thị Tuyết Nữ 14 2 1994 Bắc Giang Kinh 9 6
154 TH080619.154 Bào Viết Văn Nam 25 3 1969 Cao Bằng Nùng 9 6
155 TH080619.155 Phùng Thị Vi Nữ 23 12 1997 Cao Bằng Tày 6,5 5,5
156 TH080619.156 Hoàng Thị Thanh Xuyến Nữ 7 1 1986 Cao Bằng Tày 5,25 5,5
157 TH080619.157 Hà Hải Yến Nữ 6 9 1994 Phú Thọ Mường 8,75 5,75
158 TH080619.158 Lò Thu Yến Nữ 28 8 1997 Điện Biên Thái 7,5 5,75
159 TH080619.159 Hoàng Thị Anh Nữ 18 8 1991 Thanh Hóa Kinh 7,25 7,5
160 TH080619.160 Nguyễn Ngọc Ánh Nam 25 12 1993 Thanh Hóa Kinh 8,25 9,5
161 TH080619.161 Vũ Ngọc Bảo Nữ 20 10 1988 Thanh Hóa Kinh 8 9
162 TH080619.162 Nguyễn Thị Bình Nữ 4 10 1987 Thái Nguyên Tày 7 7,5
163 TH080619.163 Nguyễn Thị Dậu Nữ 5 7 1989 Thái Nguyên Tày 6 7,5
164 TH080619.164 Sằm Thị Doanh Nữ 27 12 1977 Bắc Kạn Tày 6,75 5,25
165 TH080619.165 Đàm Thị Thùy Dung Nữ 2 5 1997 Cao Bằng Nùng 6 5,5
166 TH080619.166 Vũ Thị Dung Nữ 12 12 1989 Thanh Hóa Kinh 6,75 9
167 TH080619.167 Trần Văn Dương Nam 14 11 1979   Kinh 5,25 5,25
168 TH080619.168 Nguyễn Đàm Giang Nam 20 11 1981 Bắc Kạn Tày 5 7,25
169 TH080619.169 Tô Minh Hằng Nữ 26 9 1997 Quảng Ninh Tày 7,25 9,5
170 TH080619.170 Đoàn Hồng Hạnh Nữ 24 12 1998 Cao Bằng Tày 6,75 6,75
171 TH080619.171 Hoàng Thị Hạnh Nữ 22 2 1978 Thái Nguyên Tày 5,25 5
172 TH080619.172 Linh Thị Kim Hạnh Nữ 12 7 1997 Cao Bằng Tày 6,25 5,25
173 TH080619.173 Lộc Thị Hiền Nữ 11 9 1997 Lạng Sơn Tày 8,5 8,5
174 TH080619.174 Nguyễn Thị Thu Hiền Nữ 4 7 1977 Thái Nguyên Kinh 6 5,5
175 TH080619.175 Lục Thị Hiếu Nữ 15 2 1997 Cao Bằng Nùng 5,75 5
176 TH080619.176 Ân Thị Hoa Nữ 20 5 1983 Thái Nguyên Sán Dìu 7 5,25
177 TH080619.177 Lê Thị Hoàn Nữ 17 7 1989 Thái Nguyên Kinh 6,75 8
178 TH080619.178 Nguyễn Huy Hoàng Nam 2 9 1997 Yên Bái Kinh 7,75 8,75
179 TH080619.179 Hoàng Thị Hồng Nữ 30 8 1974 Thái Nguyên Tày 5 5,5
180 TH080619.180 Lô Thị Thu Hương Nữ 19 11 1991 Quảng Ninh Tày 6 9,25
181 TH080619.181 Lý Văn Hữu Nam 13 11 1994 Quảng Ninh Tày 7 5
182 TH080619.182 Lê Thị Huyền Nữ 12 4 1984 Thanh Hóa Kinh 7,5 8
183 TH080619.183 Nông Thị Kiều Nữ 26 9 1998 Cao Bằng Tày 5,5 5
184 TH080619.184 Hoàng Thị Lành Nữ 14 12 1983 Quảng Ninh Tày 5 5
185 TH080619.185 Nông Thị Lệ Nữ 19 8 1998 Cao Bằng Tày 7 7
186 TH080619.186 Lương Thị Liễu Nữ 24 1 1977 Thái Nguyên Tày 6 5
187 TH080619.187 Hoàng Thùy Linh Nữ 9 8 1989 Quảng Ninh Tày 9,25 9
188 TH080619.188 Nguyễn Thị Ngọc Linh Nữ 17 10 1993 Thái Nguyên Tày 6,75 5
189 TH080619.189 Nguyễn Doãn Long Nam 1 2 1977 Thái Nguyên Kinh 8 6,25
190 TH080619.190 Ngô Ngọc Luận Nam 7 4 1990 Thái Nguyên Kinh 8 9
191 TH080619.191 Mai Văn Lương Nam 16 8 1995 Thanh Hóa Kinh 7,75 8,25
192 TH080619.192 Phạm Thị Nga Nữ 20 9 1994 Thanh Hóa Kinh 7 7,5
193 TH080619.193 Nguyễn Thị Nhã Nữ 28 5 1975 Thái Nguyên Kinh 6 7
194 TH080619.194 Lê Hồng Nhung Nữ 9 11 1991 Thanh Hóa Kinh 8,25 9
195 TH080619.195 Phan Thị Nhung Nữ 5 12 1997 Cao Bằng Tày 8 8,5
196 TH080619.196 Vi Thị Niên Nữ 18 4 1986 Quảng Ninh Tày 8 5,75
197 TH080619.197 Hoàng Thị Nở Nữ 21 7 1981 Thái Nguyên Nùng 7 5
198 TH080619.198 Trương Kim Oanh Nữ 4 12 1977 Bình Trị Thiên Kinh 8,75 8,5
199 TH080619.199 Vi Thị Ngọc Oanh Nữ 7 9 1994 Quảng Ninh Tày 7 5,25
200 TH080619.200 Nguyễn Thị Phượng Nữ 25 11 1970 Thái Nguyên Kinh 7,25 5
201 TH080619.201 Phùng Thị Quyên Nữ 8 7 1998 Cao Bằng Nùng 7,5 8,5
202 TH080619.202 Vũ Thị Quỳnh Nữ 20 11 1987 Thái Nguyên Tày 7 5,25
203 TH080619.203 Đào Duy Sang Nam 15 4 1976 Thái Nguyên Kinh 6 5
204 TH080619.204 Dương Thị Tám Nữ 6 5 1975 Thái Nguyên Kinh 7,25 5,75
205 TH080619.205 Nguyễn Thị Thanh Nữ 6 3 1994 Nam Định Kinh 8 9
206 TH080619.206 Nguyễn Thị Phương Thảo Nữ 1 12 2000 Thái Nguyên Kinh 5 8,75
207 TH080619.207 Đàm Thị Thiện Nữ 8 11 1997 Cao Bằng Tày 8 6,75
208 TH080619.208 Vi Thị Thiệp Nữ 11 8 1998 Cao Bằng Nùng 7,75 5,25
209 TH080619.209 Phan Thị Thơ Nữ 12 9 1998 Cao Bằng Tày 8 5,5
210 TH080619.210 Hà Thị Minh Thư Nữ 24 11 1976 Thái Nguyên Nùng 6 5
211 TH080619.211 Đỗ Quang Thuận Nam 15 7 1976 Thái Nguyên Kinh 6,5 5,25
212 TH080619.212 Quách Thanh Thủy Nữ 15 9 1994 Thanh Hóa Mường 8 5,75
213 TH080619.213 Lường Thu Trà Nữ 19 8 1992 Thái Nguyên Nùng 8 7
214 TH080619.214 Đinh Thị Thùy Trang Nữ 19 9 1998 Cao Bằng Tày 5,5 8,25
215 TH080619.215 Lương Thị Trang Nữ 23 9 1998 Cao Bằng Nùng 8 5,25
216 TH080619.216 Ma Thị Thu Trang Nữ 9 11 1983 Thái Nguyên Tày 7,75 5,5
217 TH080619.217 Phan Thị Trinh Nữ 19 1 1998 Quảng Ninh Tày 8,25 8
218 TH080619.218 Nguyễn Thị Thư Nữ 12 7 1977 Thái Nguyên Kinh 7,25 5
219 TH080619.219 Nguyễn Văn Nam 31 8 1994 Bắc Giang Kinh 9 8,5
220 TH080619.220 Nông Tiến Tùng Nam 15 12 1994 Lạng Sơn Tày 8 7,25
221 TH080619.221 Hoàng Thị Tuyết Nữ 8 9 1993 Quảng Ninh Tày 9 5
222 TH080619.222 Hoàng Thị Vân Nữ 2 7 1984 Thái Nguyên Nùng 7,75 5
223 TH080619.223 Nông Thị Bích Vân Nữ 15 7 1987 Thái Nguyên Tày 7,25 5
224 TH080619.224 Nông Thị Hồng Vân Nữ 7 12 1998 Cao Bằng Tày 7,5 7,75
225 TH080619.225 Trịnh Thị Vi Nữ 19 8 1998 Cao Bằng Nùng 5,25 7
226 TH080619.226 Lê Thị Hoàng Yến Nữ 15 3 1996 Yên Bái Kinh 8,25 10

 

Tải mẫu đơn phúc khảo tại đây.

Các thí sinh vào kiểm tra điểm, các thông tin cá nhân nếu có gì sai sót vui lòng liên hệ văn phòng đề án sửa chữa kịp thời.

Thời gian nhận sửa chữa sai sót, phúc khảo bài thi 1 tuần kể từ ngày công bố kết quả thi. Đơn phúc khảo, sửa chữa sai sót nộp tại Văn phòng đề án Ngoại ngữ Tin học, Trung tâm Ngoại ngữ Tin học Ứng dụng, Trường Đại học Nông lâm. Văn phòng đề án chốt danh sách phúc khảo, hội đồng tiến hành phúc khảo bài thi, công bố điểm phúc khảo, sau thời gian trên nếu có sai sót thí sinh tự chịu trách nhiệm.

Thông tin chi tiết xin vui lòng liên hệ: Trung tâm Ngoại ngữ Tin học Ứng dụng, Trường Đại học Nông lâm. Email: vpdannth@tuaf.edu.vn, ĐT: 0975.728.778 (gặp cô Vui -Trong giờ hành chính).

QTV

 

CÁC BÀI VIẾT CÙNG CHUYÊN MỤC
Web các đơn vị
phải
TS
Đang online 1022
Hôm nay 985
Hôm qua 12103
Tuần này 985
Tuần trước 84381
Tháng này 2820171
Tháng trước 2971714
Tất cả 33154982

Lượt truy cập: 33154982

Đang online: 1022

Ngày hôm qua: 12103

online

Chào mừng bạn đến với hệ thống trả lời hỗ trợ trực tuyến.
Để liên hệ với các bộ phận xin vui lòng điền đầy đủ vào mẫu kết nối

Họ và tên


Địa chỉ Email


Yêu cầu hỗ trợ