Trung tâm Ngoại ngữ - Tin học ứng dụng
DKonline
WEBSITE CÁC ĐƠN VỊ
Trang chủ Chứng chỉ tin học Kết quả thi
12/03/2019 09:15 - Xem: 181

Kết quả thi Ứng dụng CNTT cơ bản Hội đồng thi ngày 10/03/2019

Trung tâm Ngoại ngữ Tin học Ứng dụng, trường Đại học Nông lâm thông báo kết quả thi như sau:
SBD Họ Tên Giới
tính
Ngày sinh Nơi sinh Dân tộc Điểm Đạt
CC
LT TH
TH100319.001 Nguyễn Quang Anh Nam 8 7 1994 Quảng Bình Kinh 6,75 6 Đạt
TH100319.002 Nguyễn Thị Ánh Nữ 1 9 1996 Bắc Giang Kinh 5,5 5 Đạt
TH100319.003 Hoàng Thị Cảnh Nữ 31 10 1983 Lạng Sơn Tày 5,75 5 Đạt
TH100319.004 Ngô Thị Châm Nữ 13 6 1984 Thái Nguyên Kinh 7,25 5,25 Đạt
TH100319.005 Lục Văn Chấn Nam 28 11 1967 Bắc Kạn Tày 9,25 7,5 Đạt
TH100319.006 Trần Vũ Quỳnh Chi Nữ 3 4 1994 Thái Nguyên Kinh 8,25 9 Đạt
TH100319.007 Lô Thị Chỏi Nữ 11 4 1980 Lạng Sơn Nùng 5,25 5 Đạt
TH100319.008 Đàm Văn Cường Nam 26 3 1996 Cao Bằng Nùng 7,75 6,75 Đạt
TH100319.009 Phạm Trọng Đại Nam 19 9 1996 Quảng Ninh Kinh 7,75 6,75 Đạt
TH100319.010 Nguyễn Trọng Danh Nam 4 8 1991 Thái Nguyên Tày 8 9,75 Đạt
TH100319.011 Hoàng Đông Đạt Nam 28 12 1997 Hà Nội Kinh 8,25 9 Đạt
TH100319.012 Vũ Thị Diên Nữ 18 3 1980 Thái Nguyên Kinh 5 5,25 Đạt
TH100319.013 Lương Thị Thu Diệp Nữ 28 1 1979 Lạng Sơn Tày 6 5 Đạt
TH100319.014 Đồng Văn Đoàn Nam 19 8 1996 Bắc Ninh Kinh 6,25 5,75 Đạt
TH100319.015 Dương Văn Đôn Nam 26 10 1996 Bắc Kạn Tày 7 6 Đạt
TH100319.016 Nguyễn Thị Thùy Dương Nữ 19 2 1997 Thái Nguyên Kinh 6 7,25 Đạt
TH100319.017 Nguyễn Thu Duyên Nữ 6 11 1989 Thái Nguyên Kinh 5,25 6 Đạt
TH100319.018 Dương Thị Thùy Giang Nữ 8 2 1984 Thái Nguyên Kinh 7 5,25 Đạt
TH100319.019 Nguyễn Hoàng Giang Nam 16 12 1995 Bắc Ninh Kinh 7,75 6 Đạt
TH100319.020 Nông Thu Nữ 13 3 1982 Lạng Sơn Tày 5,25 5 Đạt
TH100319.021 Đặng Thị Thu Hằng Nữ 30 5 1982 Lạng Sơn Kinh 6 5,75 Đạt
TH100319.022 Trần Thanh Hằng Nữ 14 10 1984 Lạng Sơn Kinh 5 6 Đạt
TH100319.023 Hoàng Hồng Hạnh Nữ 10 5 1985 Thái Nguyên Nùng 8 8 Đạt
TH100319.024 Trần Thị Mỹ Hạnh Nữ 14 10 1981 Thái Nguyên Kinh 5,25 6,25 Đạt
TH100319.025 Lê Thị Hiền Nữ 20 4 1988 Thái Nguyên Kinh 7,25 5 Đạt
TH100319.026 Đồng Thị Hóa Nữ 7 06 1981 Bắc Kạn Tày 6 5,5 Đạt
TH100319.027 Lục Thị Hồng Nữ 25 4 1979 Lạng Sơn Nùng 5,25 6,5 Đạt
TH100319.028 Ngô Thị Nhật Hồng Nữ 6 10 1985 Thái Nguyên Kinh 8 6,75 Đạt
TH100319.029 Lý Quỳnh Hương Nữ 20 8 1983 Lạng Sơn Nùng 6,5 5 Đạt
TH100319.030 Lại Thị Huyền Nữ 5 11 1991 Thái Nguyên Kinh 8 9,75 Đạt
TH100319.031 Nguyễn Thị Thanh Huyền Nữ 21 6 1987 Thái Nguyên Kinh 8,5 8 Đạt
TH100319.032 Trần Thị Huyền Nữ 27 4 1973 Lạng Sơn Kinh 6 5,5 Đạt
TH100319.033 Pờ Dần Khai Nam 6 11 1997 Điện Biên Hà Nhì 8 6,5 Đạt
TH100319.034 Bế Ngọc Kim Nữ 11 7 1977 Bắc Kạn Tày 7,5 5,5 Đạt
TH100319.035 Hứa Thị Ngọc Lan Nữ 3 6 1980 Thái Nguyên Nùng 7,25 5,5 Đạt
TH100319.036 Ngô Thị Liễu Nữ 10 1 1987 Lạng Sơn Nùng 5,5 5,75 Đạt
TH100319.037 Đỗ Hoàng Long Nam 23 1 1997 Bắc Giang Kinh 8 8,5 Đạt
TH100319.038 Dương Thị Ngọc Luyến Nữ 5 10 1988 Thái Nguyên Tày 5 7 Đạt
TH100319.039 Nguyễn Thị Ly Nữ 22 11 1996 Bắc Kạn Tày 8,5 8,25 Đạt
TH100319.040 Vũ Thanh Mai Nữ 21 12 1976 Lạng Sơn Tày 5,25 5,5 Đạt
TH100319.041 Nguyễn Thúy Ngân Nữ 14 12 1988   Mường 6 5,75 Đạt
TH100319.042 Chu Thị Nhung Nữ 6 2 1985 Lạng Sơn Tày 6 5 Đạt
TH100319.043 Lương Thanh Phong Nam 25 12 1992 Lạng Sơn Tày 5,75 6,5 Đạt
TH100319.044 Đoàn Kim Phượng Nữ 1 3 1970 Thái Nguyên Kinh 7 5,25 Đạt
TH100319.045 Giàng Sộng Nam 20 4 1994 Sơn La Mông 9,5 7,25 Đạt
TH100319.046 Phạm Huệ Quyên Nữ 23 10 1998 Thái Nguyên Kinh 8 6,25 Đạt
TH100319.047 Nguyễn Thị Quỳnh Nữ 9 2 1991 Vĩnh Phúc Kinh 5,25 7,75 Đạt
TH100319.048 Trần Thị Tâm Nữ 31 1 1995 Lạng Sơn Tày 6,25 5 Đạt
TH100319.049 Lăng Ngọc Thái Nam 27 6 1968 Bắc Kạn Tày 8,5 6 Đạt
TH100319.050 Lý Dương Thế Nam 9 12 1974 Cao Bằng Mông 8,75 5,25 Đạt
TH100319.051 Loan Thị Thu Nữ 22 5 1996 Quảng Ninh Tày 9 9,5 Đạt
TH100319.052 Dương Hoài Thương Nữ 20 9 1987 Thái Nguyên Tày 6,25 7 Đạt
TH100319.053 Nông Thị Thương Nữ 9 02 1993 Bắc Kạn Tày 5,5 5 Đạt
TH100319.054 Bùi Thị Thùy Nữ 18 1 1987 Thái Nguyên Tày 6,75 5,25 Đạt
TH100319.055 Lý Văn Thủy Nam 6 9 1982 Bắc Kạn Dao 7 9 Đạt
TH100319.056 Nguyễn Thị Thanh Thủy Nữ 3 05 1998 Thái Nguyên Kinh 7,5 7 Đạt
TH100319.057 Nguyễn Thanh Trà Nữ 1 5 1976 Thái Nguyên Tày 7 6,25 Đạt
TH100319.058 Vũ Minh Trang Nữ 7 5 1994 Thái Nguyên Kinh 5,75 8 Đạt
TH100319.059 Trần Ngọc Nam 31 12 1996 Thái Bình Kinh 1,75 2,5 Không đạt
TH100319.060 Lý Văn Út Nam 3 8 1995 Lạng Sơn Nùng 7,75 8 Đạt
TH100319.061 Diệp Thanh Vân Nữ 25 7 1994 Thái Nguyên Sán Dìu 8,75 8,75 Đạt
TH100319.062 Hoàng Hùng Vân Nam 26 10 1993 Bắc Kạn Nùng 7,75 7,5 Đạt
TH100319.063 Hoàng Thị Vân Nữ 7 10 1983 Bắc Kạn Tày 5 5 Đạt
TH100319.064 Lâm Thị Vân Nữ 14 8 1990 Lạng Sơn Tày 7,75 5,75 Đạt
TH100319.065 Hoàng Thị Yến Nữ 20 10 1985 Lạng Sơn Tày 5 5,5 Đạt

Tải mẫu đơn phúc khảo tại đây.

Các thí sinh vào kiểm tra điểm, các thông tin cá nhân nếu có gì sai sót vui lòng liên hệ văn phòng đề án sửa chữa kịp thời.

Thời gian nhận sửa chữa sai sót, phúc khảo bài thi 1 tuần kể từ ngày công bố kết quả thi. Đơn phúc khảo, sửa chữa sai sót nộp tại Văn phòng đề án Ngoại ngữ Tin học, Trung tâm Ngoại ngữ Tin học Ứng dụng, Trường Đại học Nông lâm. Văn phòng đề án chốt danh sách phúc khảo, hội đồng tiến hành phúc khảo bài thi, công bố điểm phúc khảo, sau thời gian trên nếu có sai sót thí sinh tự chịu trách nhiệm.

Thông tin chi tiết xin vui lòng liên hệ: Trung tâm Ngoại ngữ Tin học Ứng dụng, Trường Đại học Nông lâm. Email: vpdannth@tuaf.edu.vn, ĐT: 0975.728.778 (gặp cô Vui -Trong giờ hành chính).

QTV

CÁC BÀI VIẾT CÙNG CHUYÊN MỤC
Web các đơn vị
TS
Đang online 3727
Hôm nay 1812
Hôm qua 18881
Tuần này 34018
Tuần trước 93422
Tháng này 2707154
Tháng trước 3167202
Tất cả 35533802

Lượt truy cập: 35533802

Đang online: 3727

Ngày hôm qua: 18881

online

Chào mừng bạn đến với hệ thống trả lời hỗ trợ trực tuyến.
Để liên hệ với các bộ phận xin vui lòng điền đầy đủ vào mẫu kết nối

Họ và tên


Địa chỉ Email


Yêu cầu hỗ trợ