Trung tâm Ngoại ngữ - Tin học ứng dụng
DKonline
WEBSITE CÁC ĐƠN VỊ
Trang chủ Chứng chỉ tin học Kết quả thi
31/05/2019 10:18 - Xem: 115

Kết quả thi Ứng dụng CNTT cơ bản Hội đồng thi ngày 11-12/05/2019

Trung tâm Ngoại ngữ Tin học Ứng dụng, trường Đại học Nông lâm thông báo kết quả thi như sau:
STT SBD Họ Tên Giới
tính
Ngày sinh Nơi sinh Dân tộc LT TH
1 TH110519.001 Dương Kim An Nữ 12 4 1983 Lạng Sơn Tày 6,75 5,5
2 TH110519.002 Nguyễn Công Tuấn Anh Nam 25 3 1998 Thái Nguyên Kinh 7 5,25
3 TH110519.003 Hoàng Thị Phương Anh Nữ 15 8 1998 Thái Nguyên Kinh 7,75 7,75
4 TH110519.004 Lê Trâm Anh Nữ 30 11 1998 Hà Giang Kinh 8 7,5
5 TH110519.005 Lục Thị Lan Anh Nữ 1 3 1998 Bắc Kạn Tày 7 8,5
6 TH110519.006 Lý Hoàng Phương Anh Nữ 13 12 1998 Thái Nguyên Tày 7 8
7 TH110519.007 Trương Thị Kiều Anh Nữ 21 5 1998 Thái Nguyên Kinh 8,5 10
8 TH110519.008 Triệu Văn Ảnh Nam 27 2 1985 Bắc Kạn Dao 5,5 5
9 TH110519.009 Lù Thị Bẩy Nữ 5 02 1995 Lai Châu Giấy 7,75 6,75
10 TH110519.010 Nguyễn Thị Cần Nữ 4 1 1989 Thái Nguyên Kinh 5,75 8,5
11 TH110519.011 Trần Minh Châm Nữ 4 9 1981 Thái Nguyên Nùng 6 7,5
12 TH110519.012 Lưu Thị Chiến Nữ 16 1 1986 Thái Nguyên Nùng 5,5 6,5
13 TH110519.013 Trần Thị Kim Chung Nữ 5 11 1980 Bắc Thái Kinh 5,5 7,25
14 TH110519.014 Hoàng Thị Chung Nữ 2 6 1983 Thái Nguyên San Chí 5,25 5
15 TH110519.015 Nguyễn Thị Hương Đài Nữ 23 11 1998 Quảng Ninh Kinh 8,5 8
16 TH110519.016 Hoàng Trường Đoan Nam 24 06 1992 Bắc Kạn Tày 6,75 5
17 TH110519.017 Ngô Duy Đông Nam 12 12 1972 Bắc Giang Kinh 5 5
18 TH110519.018 Dương Thị Thùy Dung Nữ 15 8 1998 Thái Nguyên Nùng 7 6,5
19 TH110519.019 Hoàng Đình Duy Nam 9 9 1989 Bắc Kạn Tày 8 5
20 TH110519.020 Lại Thị Duyên Nữ 24 6 1988 Thanh Hóa Kinh 6,5 5,25
21 TH110519.021 Nguyễn Trường Giang Nam 16 11 1985 Hòa Bình Kinh 8,75 9,5
22 TH110519.022 Đàm Thanh Giới Nữ 7 7 1979 Thái Nguyên Cao Lan 8,75 5,75
23 TH110519.023 Đinh Thị Nữ 13 12 1982 Thái Nguyên Kinh 9 7,25
24 TH110519.024 Bùi Thị Hải Nữ 3 9 1993 Thanh Hóa Kinh 7,25 7,75
25 TH110519.025 Nguyễn Văn Hân Nam 5 11 1982 Bắc Kạn Kinh 5,5 9
26 TH110519.026 Nguyễn Phương Hằng Nữ 7 5 1990 Thái Nguyên Kinh 6,25 6,5
27 TH110519.027 Nguyễn Thị Hạnh Nam 16 5 1978 Thái Nguyên Kinh 7 6,25
28 TH110519.028 Trần Thị Hảo Nữ 15 5 1998 Bắc Giang Kinh 5,75 5,25
29 TH110519.029 Phùng Thanh Hiền Nữ 26 1 1995 Bắc Giang Sán Dìu 7 6
30 TH110519.030 Hà Viết Hiệp Nam 9 10 1997 Hà Nội Kinh 7,5 8,5
31 TH110519.031 Nông Thị Hoài Nữ 12 7 1992 Bắc Kạn Tày 7,75 9,5
32 TH110519.032 Hoàng Thị Hoan Nữ 2 11 1992 Thái Nguyên Tày 6 7
33 TH110519.033 Nông Thế Hoàng Nam 12 11 1991 Bắc Kạn Tày 6,75 6,75
34 TH110519.034 Đỗ Thị Huế Nữ 14 2 1990 Thái Nguyên Kinh 7,75 8
35 TH110519.035 Vi Thị Dương Huệ Nữ 16 11 1981 Thái Nguyên Nùng 5 5,75
36 TH110519.036 Phạm Thị Huệ Nữ 20 2 1988 Thanh Hóa Kinh 7,5 7,25
37 TH110519.037 Chu Mạnh Hùng Nam 14 11 1995 Thái Nguyên Kinh 9 8,25
38 TH110519.038 Nguyễn Thị Diễm Hương Nữ 12 9 1988 Thanh Hóa Kinh 7 6,5
39 TH110519.039 Lưu Thị Hương Nữ 5 5 1991 Thái Nguyên Kinh 6,25 7,25
40 TH110519.040 Ngô Thị Hường Nữ 25 3 1988 Thái Nguyên Tày 6 6,25
41 TH110519.041 Bùi Thị Thanh Huyền Nữ 1 9 1969 Hải Dương Kinh 5,5 5,5
42 TH110519.042 Phạm Thu Huyền Nữ 22 5 1985 Thái Nguyên Kinh 5 7,5
43 TH110519.043 Lương Thị Kiều Nữ 30 5 1985 Thái Nguyên Nùng 5,5 7,25
44 TH110519.044 Lưu Phong Lan Nam 12 11 1978 Thái Nguyên Kinh 7 5
45 TH110519.045 Triệu Thị Lan Nữ 8 5 1987 Thái Nguyên Dao 6 5
46 TH110519.046 Nông Ngọc Liêu Nam 21 4 1997 Thái Nguyên Tày 8,5 8,5
47 TH110519.047 Nông Thị Thùy Linh Nữ 16 12 1999 Bắc Kạn Tày 8 9
48 TH110519.048 Nguyễn Thị Khánh Linh Nữ 14 4 1998 Hà Nội Kinh 9 9,5
49 TH110519.049 Lương Văn Linh Nam 1 7 1993 Thanh Hóa Thái 8,25 7
50 TH110519.050 Lê Thị Loan Nữ 14 9 1984 Thái Nguyên Tày 5 5,25
51 TH110519.051 Phạm Ngọc Long Nam 17 8 1991 Thanh Hóa Kinh 6 6,25
52 TH110519.052 Hoàng Thị Long Nữ 12 6 1985 Thanh Hóa Kinh 6,25 7,75
53 TH110519.053 Nguyễn Hữu Luận Nam 17 6 1989 Thanh Hóa Kinh 7 5,75
54 TH110519.054 Đỗ Thị Lưu Nữ 4 11 1988 Thái Nguyên Kinh 5,25 5
55 TH110519.055 Đào Thị Ly Nữ 8 3 1998 Thái Nguyên Kinh 7,75 7,5
56 TH110519.056 Ngô Thị Hiền Mai Nữ 20 2 1998 Bắc Ninh Kinh 8 9,5
57 TH110519.057 Trịnh Thị Hà My Nữ 24 12 1991 Thanh Hóa Kinh 7,5 7,25
58 TH110519.058 Kiềng Thị Mỹ Nữ 6 07 1981 Lạng Sơn Tày 5,5 5
59 TH110519.059 Đàm Thị Năm Nữ 1 5 1987 Thái Nguyên Cao Lan 5,75 7,25
60 TH110519.060 Hoàng Thanh Nga Nữ 17 1 1990 Thái Nguyên Kinh 6 6,5
61 TH110519.061 Hoàng Thị Nguyệt Nga Nữ 11 10 1989 Thái Nguyên Nùng 5 7,75
62 TH110519.062 Lê Thị Nga Nữ 18 1 1980 Thái Nguyên Tày 5 5
63 TH110519.063 Lê Thị Ngân Nữ 14 7 1984 Thái Nguyên Kinh 7 5
64 TH110519.064 Chu Thị Ngân Nữ 28 5 1984 Thanh Hóa Kinh 6,5 7,25
65 TH110519.065 Dương Thị Ngọc Nữ 2 4 1990 Lạng Sơn Tày 6,75 6
66 TH110519.066 Lê Thị Hồng Ngọc Nữ 28 5 1991 Thái Nguyên Kinh 7 6,25
67 TH110519.067 Trần Thị Nhung Nữ 3 10 1979 Thái Nguyên Kinh 5,5 5
68 TH110519.068 Lăng Thị Nhung Nữ 20 11 1984 Thái Nguyên Nùng 6,25 6,5
69 TH110519.069 Dương Thị Niềm Nữ 8 1 1980 Bắc Kạn Tày 6 7
70 TH110519.070 Phan Thị Oanh Nữ 23 1 1997 Quảng Ninh Kinh 7,75 7,5
71 TH110519.071 Nguyễn Huyền Quyên Nữ 15 2 1998 Thái Nguyên Tày 7 6
72 TH110519.072 Đỗ Thị Quyên Nữ 12 4 1986 Thái Nguyên Kinh 5 5
73 TH110519.073 Vũ Thị Quỳnh Nữ 26 11 1990 Thanh Hóa Kinh 8,25 9,5
74 TH110519.074 La Như Quỳnh Nữ 13 9 1998 Thái Nguyên Sán Chí 8 6,5
75 TH110519.075 Phan Thị Quỳnh Nữ 3 7 1998 Thái Nguyên Kinh 7,5 8,5
76 TH110519.076 Dương Thị Quỳnh Nữ 5 09 1987 Thái Nguyên Kinh 7,75 9,5
77 TH110519.077 Inthathilath Sanelyna Nữ 4 09 1994 Lào Lào 6 5
78 TH110519.078 Trần Thị Sao Nữ 17 6 1985 Thái Nguyên Cao Lan 6,25 6,5
79 TH110519.079 Nguyễn Thị Sáu Nữ 20 6 1983 Thái Nguyên Kinh 5,5 5,75
80 TH110519.080 Hoàng Thị Sen Nữ 29 6 1982 Thái Nguyên Nùng 7 5,25
81 TH110519.081 Lăng Thị Son Nữ 17 09 1979 Bắc Kạn Nùng 6 5
82 TH110519.082 Nguyễn Phan Tuấn Sơn Nam 4 10 1997 Thái Nguyên Kinh 7 8,5
83 TH110519.083 Nguyễn Thị Minh Tâm Nữ 21 10 1978 Thái Nguyên Kinh 7 7,25
84 TH110519.084 Đinh Trọng Tân Nam 20 6 1972 Hải Dương Kinh 5,75 5,75
85 TH110519.085 Âu Thị Thắm Nữ 9 8 1988 Thái Nguyên Cao Lan 5,75 6,75
86 TH110519.086 Hoàng Thị Thắm Nữ 7 09 1993 Bắc Kạn Tày 7,5 7,25
87 TH110519.087 Nguyễn Thị Thanh Nữ 29 12 1986 Thái Nguyên Kinh 5,75 5
88 TH110519.088 Ngô Thị Thảo Nữ 20 7 1987 Thanh Hóa Kinh 5,75 5,75
89 TH110519.089 Lương Thị Thảo Nữ 29 12 1984 Thái Nguyên Nùng 6 7,75
90 TH110519.090 Lý Thu Thảo Nữ 1 7 1993 Thái Nguyên Tày 8,5 5
91 TH110519.091 Lê Thị Thế Nữ 28 10 1983 Thanh Hóa Kinh 0 5,25
92 TH110519.092 Nguyễn Thị Thu Nữ 24 4 1971 Bắc Kạn Tày 5,75 5,25
93 TH110519.093 Hoàng Thị Thu Nữ 3 12 1990 Lạng Sơn Nùng 6 8
94 TH110519.094 La Thị Thứ Nữ 17 1 1979 Bắc Kạn Tày 6,25 5
95 TH110519.095 Mai Thị Thương Nữ 20 5 1980 Thanh Hóa Kinh 8,5 8,75
96 TH110519.096 Hoàng Hà Thương Nữ 10 8 1996 Thái Nguyên Tày 8,25 9,75
97 TH110519.097 Hoàng Thị Ngọc Thương Nữ 28 3 1988 Thái Nguyên Nùng 6 6,25
98 TH110519.098 Nông Thị Thương Nữ 6 2 1986 Thái Nguyên Tày 6,5 6,75
99 TH110519.099 Hoàng Thị Hồng Thúy Nữ 4 7 1979 Bắc Kạn Tày 5,5 5
100 TH110519.100 Lường Thị Thúy Nữ 24 9 1988 Thái Nguyên Tày 5,25 5,25
101 TH110519.101 Dương Thị Thủy Nữ 10 6 1987 Thái Nguyên Kinh 5 5,5
102 TH110519.102 Nguyễn Văn Thủy Nam 25 11 1986 Quảng Ninh Kinh 7,5 7
103 TH110519.103 Phạm Như Tiến Nam 2 1 1997 Thái Bình Kinh 8,25 6,5
104 TH110519.104 Lê Mạnh Tiến Nam 10 09 1994 Tuyên Quang Kinh 6,75 5,25
105 TH110519.105 Nguyễn Viết Trang Nam 13 3 1992 Thanh Hóa Kinh 6,5 6
106 TH110519.106 Bùi Thị Trang Nữ 9 7 1986 Thanh Hóa Kinh 7,5 5,25
107 TH110519.107 Nguyễn Thị Thu Trang Nữ 17 4 1993 Thái Nguyên Kinh 9 8,5
108 TH110519.108 Đỗ Gia Trang Nữ 4 6 1997 Thái Nguyên Kinh 7 5,25
109 TH110519.109 Hoàng Hà Trang Nữ 10 1 1998 Thái Nguyên Nùng 9 9,75
110 TH110519.110 Hoàng Huyền Trang Nữ 10 1 1998 Thái Nguyên Nùng 9 8,5
111 TH110519.111 Vũ Thị Mai Trang Nữ 2 7 1998 Phú Thọ Kinh 8,5 9,5
112 TH110519.112 Đặng Hà Trang Nữ 13 6 1997 Thái Nguyên Kinh 8,75 7,25
113 TH110519.113 Đường Thị Thu Trang Nữ 27 9 1984 Thái Nguyên Nùng 5 5,25
114 TH110519.114 Giáp Văn Tuấn Nam 31 7 1998 Bắc Giang Kinh 5 5
115 TH110519.115 Bùi Thanh Tùng Nam 4 1 1984 Thanh Hóa Kinh 7 5,5
116 TH110519.116 Hoàng Thị Vân Anh Nữ 13 7 1986 Bắc Kạn Tày 7 9,75
117 TH110519.117 Ma Thị Chanh Nữ 17 2 1984 Thái Nguyên Tày 5,75 5,75
118 TH110519.118 Nông Thị Hậu Nữ 8 12 1990 Lạng Sơn Nùng 6,75 6,5
119 TH110519.119 Lăng Thị Hòa Nữ 2 8 1983 Bắc Kạn Tày 8,75 6,25
120 TH110519.120 Nguyễn Vĩnh Hòa Nam 10 2 1980 Bắc Kạn Kinh 7 8,25
121 TH110519.121 Trịnh Thị Hòa Nữ 1 8 1968 Tuyên Quang Kinh 5 5,5
122 TH110519.122 Hà Văn Huấn Nam 28 7 1985 Bắc Kạn Tày 6 5,75
123 TH110519.123 Trần Mạnh Hùng Nam 25 3 1963 Nam Định Kinh 5,75 5
124 TH110519.124 Hoàng Thu Hương Nữ 4 10 1997 Bắc Kạn Tày 6,25 8,5
125 TH110519.125 Lục Thị Hường Nữ 2 3 1981 Lạng Sơn Nùng 5,75 5,5
126 TH110519.126 Nông Thị Huy Nữ 12 5 1982 Thái Nguyên Tày 6 5,25
127 TH110519.127 Hứa Thị Huyên Nữ 16 9 1986 Bắc Kạn Tày 7,75 9,75
128 TH110519.128 Trần Thị Huyền Nữ 20 9 1988 Lạng Sơn Kinh 7,25 6,25
129 TH110519.129 Ngô Thế Khôi Nữ 5 9 1975 Bắc Kạn Tày 6,75 5,25
130 TH110519.130 Nguyễn Thị Khuê Nữ 6 1 1988 Thái Nguyên Kinh 5,25 5,75
131 TH110519.131 Nông Thị Lan Nữ 16 6 1986 Bắc Kạn Tày 5 8,75
132 TH110519.132 Vi Thị Hoàng Liên Nữ 16 3 1986 Lạng Sơn Tày 5,5 6,75
133 TH110519.133 Nông Thị Thanh Loan Nữ 22 10 1986 Lạng Sơn Tày 7,25 5,75
134 TH110519.134 Đàm Thị Lợi Nữ 3 10 1987 Bắc Kạn Tày 8,25 8,5
135 TH110519.135 Đặng Thị Luận Nữ 2 6 1982 Thái Nguyên Kinh 6 5
136 TH110519.136 Hà Thị Mến Nữ 16 11 1981 Bắc Kạn Tày 7 6,75
137 TH110519.137 Hà Thị Mùi Nữ 30 10 1991 Lạng Sơn Tày 6 7,5
138 TH110519.138 Nguyễn Thị Mỹ Nữ 9 3 1996 Phú Thọ Kinh 6,75 7
139 TH110519.139 Hoàng Thị Nhạc Nữ 9 8 1982 Bắc Kạn Tày 5,25 5
140 TH110519.140 Bùi Kim Oanh Nữ 29 11 1967 Thái Nguyên Mường 7,25 6,75
141 TH110519.141 Dương Thị Phương Nữ 27 9 1972 Lạng Sơn Tày 7 6,5
142 TH110519.142 Đồng Phúc Quận Nam 16 9 1979 Bắc Kạn Tày 6 6,25
143 TH110519.143 Hoàng Thị Tâm Nữ 20 11 1987 Lạng Sơn Tày 6,75 6,75
144 TH110519.144 Lê Văn Thuận Nam 25 9 1973 Bắc Giang Kinh 6,5 5
145 TH110519.145 Nguyễn Thị Bích Thủy Nữ 19 4 1986 Thái Nguyên Tày 5,75 7,5
146 TH110519.146 Ngôn Văn Trịnh Nam 13 8 1989 Cao Bằng Tày 7,25 6,75
147 TH110519.147 Lý Hương Tuyền Nữ 7 10 1997 Bắc Kạn Tày 7,75 9,75
148 TH110519.148 Chu Thị Thúy Vân Nữ 11 8 1998 Thái Nguyên Kinh 9,75 7,5
149 TH110519.149 Trần Thị Vân Nữ 5 4 1987 Thái Nguyên Nùng 6 9
150 TH110519.150 Âu Thị Vị Nữ 23 10 1977 Thái Nguyên Cao Lan 5,5 8
151 TH110519.151 Vàng A Nam 2 5 1994 Lào Cai Mông 8 7
152 TH110519.152 Nguyễn Thị Xinh Nữ 7 11 1979 Thanh Hóa Kinh 6,5 8,75
153 TH110519.153 Lò Thị Xuân Nữ 7 8 1998 Điện Biên Thái 7 8,25
154 TH110519.154 Hoàng Thị Sim Nữ 11 7 1989 Lạng Sơn Nùng 5,25 5,25
155 TH110519.155 Hoàng Thị Thu Nữ 22 5 1992 Lạng Sơn Tày 5,5 6,25
156 TH110519.156 Nông Thị Vân Anh Nữ 15 10 1977 Cao Bằng Tày 5,75 5,75
157 TH110519.157 Hứa Thanh Bình Nam 4 3 1975   Tày 8 6,75
158 TH110519.158 Hoàng Thị Điềm Nữ 13 5 1987 Lạng Sơn Tày 7 5,5
159 TH110519.159 Chu Văn Hùng Nam 30 8 1985 Hưng Yên Kinh 7,75 5
160 TH110519.160 Hà Thị Hương Nữ 23 12 1990 Lạng Sơn Tày 7,25 7
161 TH110519.161 Nguyễn Thị Hương Nữ 8 7 1998 Cao Bằng Tày 8,5 6,75
162 TH110519.162 Đào Thị Lan Nữ 18 5 1998 Hưng Yên Kinh 7 6
163 TH110519.163 Nguyễn Thị Khánh Ly Nữ 5 1 1988 Thái Nguyên Kinh 8,75 5,5
164 TH110519.164 Vũ Thị Thanh Mai Nữ 13 3 1970 Thái Nguyên Kinh 7,5 5,75
165 TH110519.165 Nguyễn Thị Ánh Minh Nữ 27 7 1981 Lạng Sơn Tày 6 5,5
166 TH110519.166 Ma Thị Ngần Nữ 20 8 1987 Lạng Sơn Tày 5 5
167 TH110519.167 Hoàng Minh Nhật Nam 21 7 1986 Thái Nguyên Tày 6,5 5
168 TH110519.168 Ngô Lan Phương Nữ 30 6 1975 Bắc Kạn Kinh 6 5,5
169 TH110519.169 Đinh Ngọc Quyến Nữ 23 3 1987 Bắc Kạn Tày 8,25 5,25
170 TH110519.170 Ma Thị Quỳnh Nữ 8 11 1995 Lạng Sơn Tày 8,25 6
171 TH110519.171 Hoàng Thị Thêu Nữ 24 4 1980 Bắc Kạn Tày 7 7,25
172 TH110519.172 Lưu Thị Thơm Nữ 6 7 1990 Lạng Sơn Nùng 5,25 5,75
173 TH110519.173 Nguyễn Thị Hồng Thơm Nữ 23 6 1992 Lạng Sơn Kinh 5,75 5,5
174 TH110519.174 Đặng Thị Tiên Nữ 5 3 1987 Lạng Sơn Dao 5,25 5,25
175 TH110519.175 Quất Thị Thanh Xuân Nữ 30 9 1995 Phú Thọ Kinh 7 9
176 TH110519.176 Trịnh Thị Yến Nữ 28 7 1983 Lạng Sơn Tày 7 5,5
177 TH110519.177 Phạm Nguyên  Hạnh Nữ 14 5 1996 Nghệ An Kinh 8,25 6,5
178 TH110519.178 Phạm Thị  Hạnh Nữ 16 9 1969 Hà Nam Kinh 5 7,5
179 TH110519.179 Lò Thị Thu  Hiền Nữ 19 10 1989 Lai Châu Thái 8,25 6,5
180 TH110519.180 Vi Kim  Hòa Nữ 20 8 1976 Điện Biên Thái 7 7,5
181 TH110519.181 Đoàn Thị Thu  Hường Nữ 16 10 1983 Thanh Hóa Kinh 5,75 7
182 TH110519.182 Nguyễn Hữu  Lai Nam 23 3 1970 Thái Bình Kinh 5,75 6,5
183 TH110519.183 Nguyễn Thị Thanh Loan Nữ 23 11 1984 Điện Biên Kinh 7,5 7
184 TH110519.184 Trần Thị Kim  Luân Nữ 6 9 1973 Lạng Sơn Kinh 5,25 6,5
185 TH110519.185 Khoàng Hoàng Kim  Oanh Nữ 14 9 1983 Điện Biên Thái 7,75 6
186 TH110519.186 Phạm Thị  Phương Nữ 24 2 1984 Lai Châu Kinh 8 6,5
187 TH110519.187 Vũ Công  Sáu Nam 3 7 1983 Điện Biên Kinh 7,25 6,5
188 TH110519.188 Trần Thị  Thắm Nữ 12 7 1983 Thái Bình Kinh 5,5 7,75
189 TH110519.189 Nguyễn Đình Thắng Nam 6 2 1980 Nam Định Kinh 7,25 5,25
190 TH110519.190 Nguyễn Thị  Thắng Nữ 20 2 1989 Thái Bình Kinh 6,75 7
191 TH110519.191 Vũ Thị Hồng  Thoa Nữ 22 2 1982 Thái Bình Kinh 5,75 5,25
192 TH110519.192 Đỗ Thị  Thư Nữ 1 6 1983 Nam Định Kinh 5,5 5,75
193 TH110519.193 Nguyễn Thị Thu  Thủy Nữ 9 4 1981 Hưng Yên Kinh 5,25 7
194 TH110519.194 Lò Kim  Tuyến Nữ 5 11 1982 Lai Châu Thái 6,25 5,25
195 TH110519.195 Lò Thị  Thương Nữ 22 7 1988 Điện Biên Thái 5,25 6,75
196 TH110519.196 Doãn Thị  Vân Nữ 17 12 1988 Hà Nội Kinh 7 6,75
197 TH110519.197 Chu Kim  Anh Nữ 29 12 1994 Lai Châu Thái 7,75 7
198 TH110519.198 Trần Thị Thu  Biên Nữ 25 11 1992 Thái Bình Kinh 7,5 7
199 TH110519.199 Phùng Văn  Bình Nam 30 10 1984 Tuyên Quang Tày 7,25 7,25
200 TH110519.200 Chu Hồng  Chương Nam 1 9 1982 Điện Biên Thái 6 7
201 TH110519.201 Bùi Thị  Chuyên Nữ 7 9 1985 Thái Bình Kinh 7 7,75
202 TH110519.202 Nguyễn Mạnh  Cường Nam 8 1 1978 Thái Bình Kinh 7 7,75
203 TH110519.203 Trần Thị  Diêm Nữ 20 6 1992 Hà Nam Kinh 8,25 6,5
204 TH110519.204 Bùi Tiến  Dũng Nam 25 5 1984 Phú Thọ Kinh 7 6,75
205 TH110519.205 Thân Văn  Hàm Nam 16 7 1976 Bắc Giang Kinh 6,75 7
206 TH110519.206 Lò Thị Hiền Nữ 30 8 1993 Lai Châu Thái 7 7
207 TH110519.207 Lường Thị  Hiền Nữ 6 10 1992 Điện Biên Thái 7 7
208 TH110519.208 Phạm Thị  Hiền Nữ 12 12 1984 Lai Châu Kinh 6,25 7
209 TH110519.209 Phí Thị Hòa Nữ 17 6 1974 Điện Biên Kinh 7 8
210 TH110519.210 Điêu Văn  Hoàn Nam 10 5 1976 Điện Biên Thái 5 8
211 TH110519.211 Lò Văn  Khọi Nam 2 1 1983 Điện Biên Thái 6,5 6,5
212 TH110519.212 Hoàng Văn  Linh Nam 2 4 1986 Thanh Hóa Kinh 8 6
213 TH110519.213 Mào Thị  Nga Nữ 20 8 1980 Điện Biên Thái 6,5 6,75
214 TH110519.214 Lù Văn  Nghĩa Nam 21 4 1976 Điện Biên Thái 6,5 7,5
215 TH110519.215 Mai Văn  Tài Nam 26 9 1986 Bắc Giang Kinh 7,75 6,5
216 TH110519.216 Chui Văn Thành Nam 6 11 1983 Lai Châu Thái 8,25 6,5
217 TH110519.217 Trịnh Thị  Điệp Nữ 19 3 1982 Hưng Yên Kinh 6,5 6
218 TH110519.218 Đinh Quốc  Dũng Nam 27 7 1983 Ninh Bình Kinh 6,5 6
219 TH110519.219 Cà Thị Nữ 12 10 1992 Điện Biên Thái 7 6,5
220 TH110519.220 Bùi Thị  Liễu Nữ 2 8 1988 Hòa Bình Mường 7 6
221 TH110519.221 Trần Thị Lựu Nữ 15 10 1968 Thái Bình Kinh 7 7
222 TH110519.222 Trần Thanh  Mai Nữ 26 6 1975 Nghệ An Kinh 7 6
223 TH110519.223 Nguyễn Văn  Phú Nam 8 2 1985 Hà Nội Kinh 7,5 6
224 TH110519.224 Hoàng Thị Thanh  Thảo Nữ 24 9 1989 Điện Biên Thái 7,5 7
225 TH110519.225 Lò Thị  Thịnh Nữ 14 8 1983 Lai Châu Thái 6,75 6,25
226 TH110519.226 Nguyễn Thị  Thoa Nữ 30 9 1986 Điện Biên Kinh 6,5 6,5
227 TH110519.227 Lò Thị  Tiên Nữ 8 5 1988 Điện Biên Thái 7 6
228 TH110519.228 Khoàng Thị Tín Nữ 14 4 1975 Lai Châu Kinh 6 7,25
229 TH110519.229 Lò Ngọc  Tuấn Nam 30 10 1987 Điện Biên Thái 7,5 6
230 TH110519.230 Phạm Xuân  Tuấn Nam 22 4 1971 Điện Biên Kinh 7,75 6,5
231 TH110519.231 Phùng Anh  Tuấn Nam 16 5 1980 Vĩnh Phúc Kinh 5,25 6,75
232 TH110519.232 Phạm Thanh  Tùng Nam 2 1 1970 Thái Bình Kinh 6 7,5
233 TH110519.233 Triệu Thị  Tuyến Nữ 28 7 1985 Lai Châu Kinh 7,25 6
234 TH110519.234 Lã Văn  Vưỡng Nam 12 10 1975 Thái Bình Kinh 6 6
235 TH110519.235 Hoàng Thị  Yên Nữ 25 2 1992 Điện Biên Thái 7,25 6
236 TH110519.236 Nguyễn Thanh Bình Nam 2 2 1982 Nam Định Kinh 7,25 7
237 TH110519.237 Lò Thị Hương Nữ 21 8 1991 Điện Biên Thái 5 6,75
238 TH110519.238 Lò Văn Doanh Nam 11 8 1986 Lai Châu Thái 6,25 6
239 TH110519.239 Hà Văn Giáp Nam 12 11 1984 Phú Thọ Mường 8 7
240 TH110519.240 Hồ Sỹ Hồng Nam 7 3 1987 Nghệ An Kinh 7,75 6,5
241 TH110519.241 Hoàng Thị Hương Nữ 15 10 1991 Điện Biên Thái 6 7
242 TH110519.242 Lưu Thị Hương Nữ 28 4 1982 Thái Bình Kinh 8 8
243 TH110519.243 Nguyễn Văn Linh Nam 8 11 1988 Thanh Hóa Kinh 8 7
244 TH110519.244 Lê Tuyết Nga Nữ 23 11 1972 Lai Châu Kinh 7,25 7,5
245 TH110519.245 Nguyễn Thị Phương Nữ 20 1 1988 Hưng Yên Kinh 8 7
246 TH110519.246 Nguyễn Văn Thành Nam 31 8 1987 Phú Thọ Mường 7,5 6
247 TH110519.247 Đàm Đức Trọng Nam 19 5 1982 Vĩnh Phúc Kinh 7,25 7
248 TH110519.248 Hờ A Nam 20 3 1987 Điện Biên Mông 7,75 7
249 TH110519.249 Lò Văn Tuyến Nam 21 3 1978 Điện Biên Thái 8 6,5
250 TH110519.250 Quàng Văn Xuân Nam  14 8 1984 Điện Biên Thái 7 7
251 TH110519.251 Lê Minh  Chiến Nam 5 8 1984 Hà Nam Kinh 6,25 7
252 TH110519.252 Cà Thị  Chỉnh Nữ 23 4 1989 Thái Bình Kinh 0 3
253 TH110519.253 Trần Thủy  Chung Nam 5 9 1985 Thái Bình Kinh 9,75 9
254 TH110519.254 Nguyễn Đình  Định Nam 5 8 1981 Bắc Giang Kinh 6,5 6,5
255 TH110519.255 Nguyễn Anh  Đô Nam 15 10 1978 Nghệ An Kinh 9,25 9
256 TH110519.256 Khoàng Văn Đức Nam 8 9 1993 Điện Biên Thái 6,5 7
257 TH110519.257 Nguyễn Quốc  Hiệu Nam 10 3 1987 Điện Biên Kinh 6,5 6
258 TH110519.258 Trần Văn  Khi Nam 22 5 1978 Thái Bình Kinh 6,75 6
259 TH110519.259 Nguyễn Văn  Liêm Nam 13 4 1986 Thanh Hóa Kinh 6,5 6
260 TH110519.260 Nguyễn Thị  Ngát Nữ 28 11 1980 Lai Châu Kinh 5,75 8
261 TH110519.261 Hà Thị  Sọn Nữ 2 6 1988 Sơn La Thái 9,75 8
262 TH110519.262 Giàng Trung Thành Nam 31 5 1979 Điện Biên Thái 7 8
263 TH110519.263 Nguyễn Thị  The Nữ 4 1 1985 Ninh Bình Kinh 8,75 7
264 TH110519.264 Lò Thị  Thuận Nữ 27 10 1987 Điện Biên Thái 5 7
265 TH110519.265 Trần Thế  Thuận Nam 19 12 1981 Thái Bình Kinh 6,75 6,5
266 TH110519.266 Nguyễn Đăng  Tùng Nam 22 5 1977 Lai Châu Kinh 9 9
267 TH110519.267 Sìn Thị  Tuyết Nữ 1 1 1987 Điện Biên Thái 8,75 8
268 TH110519.268 Phạm Thị Duyên Nữ 12 8 1988 Thanh Hóa Kinh 8,25 8
269 TH110519.269 Nguyễn Văn Chỉnh Nam  7 10 1986 Hà Giang Tày 7 7
270 TH110519.270 Trương Thị Hồng Nữ 19 7 1984 Phú Thọ Kinh 7,25 8
271 TH110519.271 Hà văn Cực Nam  20 8 1987 Hà Giang Tày 7,25 8
272 TH110519.272 Hoàng Thị Diên Nữ 3 10 1988 Hà Giang Tày 7 6,5
273 TH110519.273 Hoàng Thị Dinh Nữ 1 5 1991 Hà Giang Kinh 7,5 7
274 TH110519.274 Triệu Thị Đợi Nữ 23 3 1990 Cao Bằng Nùng 8 7
275 TH110519.275 Trịnh Thị Hiền Nữ 5 6 1987 Hà Giang Kinh 7 8
276 TH110519.276 Triệu Thị Hoa  Nữ 2 11 1988 Bắc Kạn Tày 7 7
277 TH110519.277 Hà Thị Hoan Nữ 16 3 1983 Hà Giang Giấy 7 6,5
278 TH110519.278 Phùng Thị Huê Nữ 10 10 1984 Hà Giang Nùng 6,75 7
279 TH110519.279 Hoàng Thị Lan Nữ 28 7 1989 Hà Giang Giấy 7,5 7
280 TH110519.280 Mua Thị Mai Nữ 19 9 1989 Hà Giang Mông 8 8
281 TH110519.281 Giàng Thị Máy Nữ 2 5 1991 Hà Giang Mông 7,5 6,5
282 TH110519.282 Lý Thị Minh Nữ 13 3 1984 Hà Giang Giấy 6,75 8,5
283 TH110519.283 Phạm Thị Như Nguyệt Nữ 26 11 1991 Tuyên Quang Kinh 7,75 7,5
284 TH110519.284 Hoàng Văn Quân Nam  6 7 1988 Tuyên Quang Cao Lan 7,5 7
285 TH110519.285 Lý Thị Quỳnh Nữ 2 6 1990 Hà Giang Hoa  Hán 6,25 7
286 TH110519.286 Vàng Thị Say Nữ 6 3 1989 Hà Giang Mông 6,75 6,75
287 TH110519.287 Hoàng Thị Sinh Nữ 28 12 1987 Phú Thọ Mường 7,25 6,5
288 TH110519.288 Thào Mí Súng Nam  27 12 1982 Hà Giang Mông 6 7
289 TH110519.289 Liệu Thị Táo Nữ 11 12 1986 Tuyên Quang Tày 7 8
290 TH110519.290 Ngô Thị  Thụ Nữ 29 3 1988 Bắc Kạn Tày 7,25 7
291 TH110519.291 Đặng Thị Thuyên Nữ 5 7 1991 Tuyên Quang Kinh 7 7
292 TH110519.292 Hoàng Thị Tiến Nữ 4 9 1989 Vĩnh Phú Kinh 7,5 8
293 TH110519.293 Nguyễn Thị Tiếp Nữ 29 5 1989 Hà Giang Tày 6 6,5
294 TH110519.294 Hoàng Văn Triều Nam  20 12 1978 Tuyên Quang Tày 8,25 7
295 TH110519.295 Lương Mạnh Tuấn Nam  3 5 1985 Hà Giang Kinh 7,5 7
296 TH110519.296 Hoàng Thị Xen Nữ 20 11 1982 Hà Giang Tày 7,75 6,75
297 TH110519.297 Trần Thị Xuân Nữ 24 3 1988 Tuyên Quang Kinh 7,25 7,25
298 TH110519.298 Bùi Thị  Ánh Nữ 19 12 1986 Hà Giang Kinh 8,25 8
299 TH110519.299 Cử Mí Chá Nam 24 4 1988 Hà Giang Mông 8 7
300 TH110519.300 Vừ Thị Cho Nữ 20 4 1995 Hà Giang Mông 8 7
301 TH110519.301 Sùng Mí  Chơ Nam 26 8 1978 Hà Giang Mông 6 6
302 TH110519.302 Bùi Đức Chung Nam 15 12 1986 Tuyên Quang Kinh 8,25 7,5
303 TH110519.303 Dương Minh Chuyên Nam 10 9 1978 Phú Thọ Mường 8,25 6,75
304 TH110519.304 Dương Siêu  Điệp Nam 28 9 1984 Hà Giang Hán 8,25 7,75
305 TH110519.305 Hoàng Thị  Nữ 4 2 1991 Hà Giang Tày 7 7
306 TH110519.306 Bùi Thị  Hằng Nữ 26 10 1980 Tuyên Quang Kinh 8,25 7
307 TH110519.307 Nguyễn Thị  Hạnh Nữ 16 8 1979 Hà Giang Kinh 7 6,5
308 TH110519.308 Lý Đức Huyên Nam 10 7 1984 Hà Giang Giấy 8 7,25
309 TH110519.309 Ma Thị Huyền Nữ 20 3 1988 Tuyên Quang Tày 9 7
310 TH110519.310 Chu Thị Kết Nữ 25 11 1990 Tuyên Quang Tày 8,25 8
311 TH110519.311 Nguyễn Xuân Kiên Nam 16 2 1982 Hà Giang Kinh 8 7,75
312 TH110519.312 Phạm Thị Lệ Nữ 10 2 1980 Tuyên Quang Tày 7,25 7
313 TH110519.313 Hoàng Thị  Liên Nữ 30 1 1983 Hà Giang Tày 7,75 7
314 TH110519.314 Nguyễn Mai Liên Nữ 3 5 1986 Thái Nguyên Kinh 6 6,75
315 TH110519.315 Nguyễn Thùy  Linh Nữ 9 10 1986 Hà Giang Tày 8 6,75
316 TH110519.316 Hoàng Thị  Luật Nữ 21 1 1988 Hà Giang Tày 8,5 7
317 TH110519.317 Nguyễn Văn Lực Nam 15 12 1985 Hà Giang Tày 8,25 7,75
318 TH110519.318 Trần Thị Minh Nữ 19 8 1990 Hà Giang Nùng 8,5 7,5
319 TH110519.319 Nguyễn Thị Hồng Na Nữ 12 2 1987 Tuyên Quang Kinh 8,5 9
320 TH110519.320 Hoàng Thị  Nguyệt Nữ 17 11 1988 Hà Giang Tày 8 8
321 TH110519.321 Đinh Hồng Quân Nam 14 3 1986 Phú Thọ Mường 8 7,25
322 TH110519.322 Đào Thị Sông Nữ 15 8 1976 Hà Giang Mông 6,25 7
323 TH110519.323 Vương Thị Tầm Nữ 19 12 1987 Cao Bằng Tày 7 8
324 TH110519.324 Đặng Thị  Thu Nữ 12 6 1994 Hà Giang Dao 8 9
325 TH110519.325 Nguyễn Thị Thương Nữ 18 11 1976 Hà Giang Kinh 8,25 7,5
326 TH110519.326 Bàn Thị Viện Nữ 24 1 1989 Phú Thọ Dao 8 8
327 TH110519.327 Vi Thị  Cảnh Nữ 2 11 1980 Tuyên Quang Tày 5,75 7,75
328 TH110519.328 Nguyễn Sinh Giáp Nam 26 12 1986 Hà Giang Tày 5,5 8,25
329 TH110519.329 Hoàng Thị Hằng Nữ 5 12 1990 Hà Giang Tày 6,25 8
330 TH110519.330 Triệu Thu Hằng Nữ 28 12 1987 Hà Giang Tày 8 6,75
331 TH110519.331 Đặng Văn Hợp Nam 4 10 1979 Tuyên Quang Hoa 7,5 7
332 TH110519.332 Dương Thị Hương Nữ 22 11 1994 Hà Giang Hán 7 7
333 TH110519.333 Hoàng Ngọc Lệ Nữ 26 6 1994 Hà Giang Hoa 6,25 7,5
334 TH110519.334 Nguyễn Thị  Len Nữ 25 4 1993 Hà Giang Tày 5,25 7
335 TH110519.335 Ly Thị  Máy Nữ 24 5 1982 Hà Giang Mông 6 6,75
336 TH110519.336 Vừ Thị  Mua Nữ 7 9 1991 Hà Giang Mông 5,75 7
337 TH110519.337 Nguyễn Thị Nga Nữ 2 8 1982 Hà Giang Kinh 6,5 6,5
338 TH110519.338 Hoàng Xuân Nghĩa Nam 1 11 1994 Hà Giang Nùng 6,25 8
339 TH110519.339 Lý Thị Niệm Nữ 11 3 1992 Hà Giang Dao 6,25 7
340 TH110519.340 Hoàng Thị Phụng Nữ 27 7 1988 Hà Giang Xuồng 5,25 7,5
341 TH110519.341 Lù Thị Rương Nữ 15 5 1993 Hà Giang Giấy 6,5 6,75
342 TH110519.342 Hoàng Thị Sim Nữ 19 1 1991 Hà Giang Tày 6,25 7
343 TH110519.343 Hoàng Thị Son Nữ 23 4 1990 Hà Giang Tày 6 8
344 TH110519.344 Nguyễn Thị  Thảo Nữ 5 1 1985 Hà Giang Tày 6,25 8
345 TH110519.345 Nguyễn Văn Ưu Nam 24 8 1983 Hà Giang Tày 5,25 7
346 TH110519.346 Nguyễn Thị Vân Nữ 10 3 1985 Hà Giang Tày 7 7,25
347 TH110519.347 Nguyễn Đình Xuân Nam 15 9 1977 Tuyên Quang Kinh 7,75 7
348 TH110519.348 Trần Thị Xuân Nữ 24 3 1988 Tuyên Quang Kinh 0 2
349 TH110519.349 Quan Văn Y Nam 14 10 1975 Tuyên Quang Tày 6,75 7
350 TH110519.350 Triệu Thị Yến Nữ 15 6 1988 Hà Giang Tày 7 7

Tải mẫu đơn phúc khảo tại đây.

Các thí sinh vào kiểm tra điểm, các thông tin cá nhân nếu có gì sai sót vui lòng liên hệ văn phòng đề án sửa chữa kịp thời.

Thời gian nhận sửa chữa sai sót, phúc khảo bài thi 1 tuần kể từ ngày công bố kết quả thi. Đơn phúc khảo, sửa chữa sai sót nộp tại Văn phòng đề án Ngoại ngữ Tin học, Trung tâm Ngoại ngữ Tin học Ứng dụng, Trường Đại học Nông lâm. Văn phòng đề án chốt danh sách phúc khảo, hội đồng tiến hành phúc khảo bài thi, công bố điểm phúc khảo, sau thời gian trên nếu có sai sót thí sinh tự chịu trách nhiệm.

Thông tin chi tiết xin vui lòng liên hệ: Trung tâm Ngoại ngữ Tin học Ứng dụng, Trường Đại học Nông lâm. Email: vpdannth@tuaf.edu.vn, ĐT: 0975.728.778 (gặp cô Vui -Trong giờ hành chính).

QTV

CÁC BÀI VIẾT CÙNG CHUYÊN MỤC
Web các đơn vị
TS
Đang online 3067
Hôm nay 523
Hôm qua 18881
Tuần này 32729
Tuần trước 93422
Tháng này 2705865
Tháng trước 3167202
Tất cả 35532513

Lượt truy cập: 35532513

Đang online: 3067

Ngày hôm qua: 18881

online

Chào mừng bạn đến với hệ thống trả lời hỗ trợ trực tuyến.
Để liên hệ với các bộ phận xin vui lòng điền đầy đủ vào mẫu kết nối

Họ và tên


Địa chỉ Email


Yêu cầu hỗ trợ