Trung tâm Ngoại ngữ - Tin học ứng dụng
DKonline
WEBSITE CÁC ĐƠN VỊ
Trang chủ Đào tạo LK Kết quả học tập
16/08/2018 16:53 - Xem: 92

Kết quả thi Ứng dụng CNTT cơ bản Hội đồng thi ngày 11,12/08/2018

Trung tâm Ngoại ngữ Tin học Ứng dụng, trường ĐHNL thông báo kết quả thi như sau:
1 TH110818.001 Nguyễn Thế Anh Nam 9 1 1982 Hà Giang Kinh 6,75 6 Đạt
2 TH110818.002 Nguyễn Thị Kiều Anh Nữ 22 6 1987 Hà Giang Kinh 8,75 6,75 Đạt
3 TH110818.003 Nguyễn Thị Lan Anh Nữ 16 10 1998 Bắc Giang Kinh 7,25 7,25 Đạt
4 TH110818.004 Nguyễn Văn Anh Nam 29 11 1987 Nam Định Kinh 8,25 9 Đạt
5 TH110818.005 Nguyễn Thị Ngọc Ánh Nữ 28 3 1989 Thái Nguyên Tày 7 7,75 Đạt
6 TH110818.006 Nguyễn Thị Bạn Nam 22 6 1982 Hà Giang Tày 6 5 Đạt
7 TH110818.007 Nguyễn Đức Bình Nam 18 10 1980 Tuyên Quang Kinh 8 5 Đạt
8 TH110818.008 Lục Văn Cao Nam 15 9 1978 Cao Bằng Nùng 7 7 Đạt
9 TH110818.009 Hoàng Văn Cát Nam 1 2 1980 Hà Giang Tày 7,75 8 Đạt
10 TH110818.010 Hoàng Thị Chi Nữ 27 4 1982 Lạng Sơn Tày 5 9 Đạt
11 TH110818.011 Hoàng Đăng Chiến Nam 24 9 1980 Hà Nội Kinh 8 8,25 Đạt
12 TH110818.012 Hoàng Minh Chiến Nam 7 4 1984 Cao Bằng Tày 8,25 6,75 Đạt
13 TH110818.013 Bế Tuyết Chinh Nữ 26 2 1979 Cao Bằng Nùng 8,5 8 Đạt
14 TH110818.014 Lê Tiến Công Nam 10 12 1993 Hà Giang Kinh 9 9 Đạt
15 TH110818.015 Hoàng Mạnh Cường Nam 20 12 1985 Hà Giang Kinh 8,5 7,75 Đạt
16 TH110818.016 Nguyễn Thế Cường Nam 6 12 1979 Hà Giang Kinh 8,5 7,5 Đạt
17 TH110818.017 Phạm Việt Cường Nam 19 2 1980 Hà Giang Kinh 8 8,25 Đạt
18 TH110818.018 Lê Phương Đông Nam 14 7 1966 Hà Giang Kinh 6,25 5,5 Đạt
19 TH110818.019 Lục Thị Nữ 6 3 1978 Hà Giang Tày 7 6 Đạt
20 TH110818.020 Phạm Văn Đức Nam 2 10 1981 Hà Giang Kinh 6 6 Đạt
21 TH110818.021 Hầu Thị Kim Dung Nữ 7 4 1988 Thái Nguyên Sán Chí 7 9 Đạt
22 TH110818.022 Lục Thị Kim Dung Nữ 30 10 1986 Hà Giang Giấy 9 8,25 Đạt
23 TH110818.023 Hoàng Trung Dũng Nam 17 12 1990 Hà Giang Tày 7,75 7,5 Đạt
24 TH110818.024 Triệu Đình Dũng Nam 7 11 1977 Bắc Kạn Dao 6,75 8 Đạt
25 TH110818.025 Mai Thị Duyên Nữ 5 6 1986 Hà Giang Tày 8,25 6 Đạt
26 TH110818.026 Hoàng Trường Giang Nam 1 6 1986 Tuyên Quang Tày 10 9,75 Đạt
27 TH110818.027 Nguyễn Thu Giang Nữ 13 4 1987 Hà Giang Tày 9 8,5 Đạt
28 TH110818.028 Hoàng Thiết Giáp Nam 10 8 1981 Cao Bằng Tày 6 5,75 Đạt
29 TH110818.029 Bùi Thu Nữ 16 9 1988 Hòa Bình Mường 6 6 Đạt
30 TH110818.030 Hứa Thị Ngọc Nữ 9 10 1993 Thái Nguyên Tày 8,75 8,75 Đạt
31 TH110818.031 Lường Ngọc Nữ 12 9 1982 Sơn La Thái 9 6,75 Đạt
32 TH110818.032 Nguyễn Thị Đại Nữ 5 9 1980 Hà Giang Kinh 9,25 9,5 Đạt
33 TH110818.033 Phạm Ngọc Nữ 16 9 1992 Hà Giang Tày 8,25 6 Đạt
34 TH110818.034 Phạm Thị Thu Nữ 20 3 1985 Hà Nội   0,75 1 Không đạt
35 TH110818.035 Vũ Thị Nữ 24 12 1980 Tuyên Quang Kinh 5,75 6,25 Đạt
36 TH110818.036 Hoàng Văn Hai Nam 5 3 1983 Hà Giang Nùng 6 7,5 Đạt
37 TH110818.037 Trương Ngọc Hải Nam 19 2 1986 Cao Bằng Tày 8,5 6,75 Đạt
38 TH110818.038 Võ Thị Hằng Nữ 21 1 1973 Thái Nguyên Kinh 8,5 9 Đạt
39 TH110818.039 Hoàng Thị Hạnh Nữ 22 9 1983 Hà Giang Tày 8,5 9 Đạt
40 TH110818.040 Lê Mỹ Hạnh Nữ 15 9 1987 Hà Giang Kinh 9 5 Đạt
41 TH110818.041 Mai Thị Hậu Nữ 18 5 1981 Hà Giang Kinh 8,25 8 Đạt
42 TH110818.042 Nông Hà Hiệu Nam 29 10 1982 Cao Bằng Tày 9 6,5 Đạt
43 TH110818.043 Nguyễn Thị Thu Hoài Nữ 3 1 1983 Hà Giang Kinh 8,5 9,75 Đạt
44 TH110818.044 Phạm Văn Hoàn Nam 6 5 1980 Nam Định Kinh 9 6,25 Đạt
45 TH110818.045 Trần Huy Hoàng Nam 21 2 1979 Hà Giang Kinh 8,75 9,25 Đạt
46 TH110818.046 Nguyễn Văn Học Nam 19 5 1984 Bắc Kạn Tày 6 8,75 Đạt
47 TH110818.047 Nguyễn Kim Hội Nữ 14 10 1987 Cao Bằng Tày 8 9 Đạt
48 TH110818.048 Đào Thị Ánh Hồng Nữ 20 7 1985 Hà Giang Kinh 8,75 8,75 Đạt
49 TH110818.049 Đỗ Thị Thanh Huế Nữ 15 9 1996 Thái Nguyên Kinh 6,75 6,75 Đạt
50 TH110818.050 Hoàng Thị Huế Nữ 4 1 1992 Lạng Sơn Tày 6,75 5,5 Đạt
51 TH110818.051 Đặng Mai Hương Nữ 19 11 1988 Hà Giang Kinh 7,5 6,25 Đạt
52 TH110818.052 Nông Thị Lan Hương Nữ 12 3 1980 Cao Bằng Tày 8 8 Đạt
53 TH110818.053 Ấu Quang Huy Nam 27 8 1985 Tuyên Quang Tày 8,25 8,25 Đạt
54 TH110818.054 Phạm Quang Huy Nam 5 6 1989 Hà Giang Kinh 8,75 8,75 Đạt
55 TH110818.055 Nguyễn Thị Huyền Nữ 11 1 1990 Thái Nguyên Kinh 7 6,25 Đạt
56 TH110818.056 Trần Thị Huyền Nữ 20 2 1979 Hà Giang Kinh 6,75 6,75 Đạt
57 TH110818.057 Vũ Thu Huyền Nữ 2 11 1990 Tuyên Quang Kinh 8,75 9,75 Đạt
58 TH110818.058 Nguyễn Ngọc Khiêm Nam 12 6 1983 Bắc Giang Kinh 9 9,5 Đạt
59 TH110818.059 Tô Bá Khoa Nam 18 9 1972 Hà Giang Kinh 6 7 Đạt
60 TH110818.060 Hoàng Trung Kiên Nam 11 5 1983 Hà Giang Tày 6 5 Đạt
61 TH110818.061 Hoàng Văn Kiêu Nam 19 6 1984 Hà Giang Tày 5,75 5 Đạt
62 TH110818.062 Hà Thị Lan Nữ 12 12 1979 Cao Bằng Nùng 8 8,5 Đạt
63 TH110818.063 Lục Thị Lan Nữ 12 10 1991 Cao Bằng Tày 6 7 Đạt
64 TH110818.064 Ma Diệu Linh Nữ 31 1 1981 Hà Giang Kinh 8,25 9,75 Đạt
65 TH110818.065 Nguyễn Thị Thùy Linh Nữ 13 8 1981 Thái Nguyên Kinh 9,25 8 Đạt
66 TH110818.066 Nguyễn Thùy Linh Nữ 15 7 1984 Tuyên Quang Kinh 9,5 9 Đạt
67 TH110818.067 Phạm Hoài Linh Nữ 28 10 1982 Yên Bái Kinh 8 7,25 Đạt
68 TH110818.068 Tô Thùy Linh Nữ 11 10 1989 Cao Bằng Tày 8,25 9 Đạt
69 TH110818.069 Vy Thị Linh Nữ 4 1 1995 Lạng Sơn Tày 6 5 Đạt
70 TH110818.070 Nguyễn Thị Loan Nữ 24 12 1984 Hà Giang Tày 7,5 8,5 Đạt
71 TH110818.071 Nguyễn Hoàng Long Nam 12 5 1976 Hà Giang Kinh 7,75 5 Đạt
72 TH110818.072 Sử Cảnh Long Nam 26 6 1976 Hà Giang Kinh 8,5 8,75 Đạt
73 TH110818.073 Nguyễn Thị Trà Ly Nữ 27 5 1987 Hà Giang Kinh 8,25 9 Đạt
74 TH110818.074 Nguyễn Đoàn Mạnh Nam 24 8 1982 Cao Bằng Tày 6,5 7 Đạt
75 TH110818.075 Nông Thị Mến Nữ 1 12 1983 Cao Bằng Tày 7,75 7,75 Đạt
76 TH110818.076 Hoàng Thị Trà My Nữ 2 12 1988 Hà Giang Tày 7,75 8,75 Đạt
77 TH110818.077 Nguyễn Thị Lệ Mỹ Nữ 23 5 1985 Hà Giang Kinh 8,25 10 Đạt
78 TH110818.078 Trần Thái Nam Nam 16 9 1972 Thái Nguyên Kinh 6,25 8 Đạt
79 TH110818.079 Nguyễn Thị Thúy Ngà Nữ 12 8 1981 Hà Giang Kinh 8 7,5 Đạt
80 TH110818.080 Trần Hà Ngân Nữ 7 2 1993 Hà Giang Kinh 8,25 9 Đạt
81 TH110818.081 Trần Thuý Ngân Nữ 25 8 1990 Thái Nguyên Sán Dìu 9 9 Đạt
82 TH110818.082 Đinh Thị Bích Ngọc Nữ 7 12 1990 Thái Nguyên Tày 6,25 5,25 Đạt
83 TH110818.083 Võ Hồng Ngọc Nữ 29 6 1996 Bắc Kạn Tày 7,5 9,75 Đạt
84 TH110818.084 Nguyễn Thị Nguyệt Nữ 20 12 1977 Hà Giang Kinh 6 8,25 Đạt
85 TH110818.085 Nguyễn Thị Nhàn Nữ 15 9 1976 Hòa Bình Kinh 8 6 Đạt
86 TH110818.086 Nông Thị Nhân Nữ 26 2 1992 Cao Bằng Tày 8,25 9,5 Đạt
87 TH110818.087 Hoàng Thị Nhuận Nữ 22 9 1975 Hà Giang Tày 8 6,75 Đạt
88 TH110818.088 Bùi Thị Nhung Nữ 26 7 1987 Hòa Bình Mường 6,25 5 Đạt
89 TH110818.089 Nguyễn Thị Ngọc Nhung Nữ 2 3 1993 Hà Giang Tày 7,75 9,5 Đạt
90 TH110818.090 Phạm Thị Hồng Nhung Nữ 27 9 1986 Hà Giang Kinh 8,75 6,5 Đạt
91 TH110818.091 Phạm Năng Ninh Nam 5 8 1972 Tuyên Quang Kinh 7 8,25 Đạt
92 TH110818.092 Nguyễn Thị Kim Oanh Nữ 12 5 1992 Hà Giang Kinh 6,75 5 Đạt
93 TH110818.093 Vi Thị Kim Oanh Nữ 2 8 1985 Hà Giang Tày 8,5 8,25 Đạt
94 TH110818.094 Vũ Hoàng Phú Nam 11 9 1994 Tuyên Quang Kinh 9,25 8 Đạt
95 TH110818.095 Đinh Thị Phương Nữ 29 4 1982 Thái Nguyên Kinh 6,5 8 Đạt
96 TH110818.096 Trần Thị Phương Nữ 9 11 1978 Hà Giang Kinh 6,75 8,5 Đạt
97 TH110818.097 Nguyễn Hồng Quang Nam 1 9 1985 Hà Giang Kinh 7,5 6 Đạt
98 TH110818.098 Phạm Đức Quang Nữ 1 8 1979 Hà Giang Kinh 5 7,75 Đạt
99 TH110818.099 Lý Văn Sỹ Nam 20 8 1980 Hà Giang Hoa 5 5 Đạt
100 TH110818.100 Bùi Thị Thanh Tâm Nữ 27 6 1995 Tuyên Quang Kinh 9 8,5 Đạt
101 TH110818.101 Đặng Thị Tâm Nữ 27 6 1970 Thái Nguyên Kinh 5,75 7 Đạt
102 TH110818.102 Nguyễn Thị Tâm Nữ 1 12 1987 Thái Nguyên Kinh 5,75 6,5 Đạt
103 TH110818.103 Vũ Thị Tâm Nữ 5 12 1979 Hà Giang Kinh 6,75 6,5 Đạt
104 TH110818.104 Nguyễn Ngọc Tân Nam 7 2 1981 Hà Giang Kinh 7,25 9,5 Đạt
105 TH110818.105 Nông Duy Tân Nam 13 8 1987 Hà Giang Tày 9,75 9,75 Đạt
106 TH110818.106 Nguyễn Viết Thái Nam 23 10 1975 Thái Nguyên Kinh 8,75 6 Đạt
107 TH110818.107 Lê Phương Thảo Nữ 3 5 1994 Hải Dương   2,5 1 Không đạt
108 TH110818.108 Lê Thị Phương Thảo Nữ 27 10 1981 Thái Nguyên Kinh 8,25 8,5 Đạt
109 TH110818.109 Nguyễn Thu Thảo Nữ 21 9 1991 Hà Giang Kinh 7,75 9,5 Đạt
110 TH110818.110 Tạ Thị Thu Thảo Nữ 26 4 1994 Hà Giang Kinh 7 9,25 Đạt
111 TH110818.111 Trần Phương Thảo Nữ 15 11 1986 Tuyên Quang Kinh 6 7 Đạt
112 TH110818.112 Trần Thị Thu Thảo Nữ 1 2 1986 Hà Giang Kinh 7 7 Đạt
113 TH110818.113 Mai Thị Thiết Nữ 14 2 1992 Hà Giang Tày 6,75 9,5 Đạt
114 TH110818.114 Nông Thị Thìn Nữ 25 12 1971 Thái Nguyên Tày 6,75 6 Đạt
115 TH110818.115 Nguyễn Tiến Thỏa Nam 14 4 1974 Phú Thọ Kinh 8 8 Đạt
116 TH110818.116 Toán Bích Thu Nữ 16 12 1986 Cao Bằng Tày 7,25 5 Đạt
117 TH110818.117 Đỗ Văn Thư Nam 8 10 1976 Cao Bằng Tày 5,25 5 Đạt
118 TH110818.118 Đàm Hải Thuấn Nam 19 2 1989 Cao Bằng Tày 9 7,5 Đạt
119 TH110818.119 Nông Bích Thuận Nữ 15 10 1984 Hà Giang Tày 9 7 Đạt
120 TH110818.120 Trịnh Kiều Thuận Nam 25 9 1975 Hà Giang Kinh 7,75 7,5 Đạt
121 TH110818.121 Trần Thị Phương Thúy Nữ 28 8 1987 Nam Định Kinh 7,75 7 Đạt
122 TH110818.122 Lương Thị Thùy Nữ  29 6 1993 Lạng Sơn Nùng 7,25 5,5 Đạt
123 TH110818.123 Nguyễn Thị Trang Thùy Nữ 6 7 1986 Hà Giang Tày 5,5 6,25 Đạt
124 TH110818.124 Nguyễn Trọng Thủy Nữ 22 5 1980 Cao Bằng Kinh 7 5 Đạt
125 TH110818.125 Nguyễn Xuân Thủy Nam 21 6 1977 Phú Thọ Kinh 5,25 5 Đạt
126 TH110818.126 Trần Thế Thủy Nam 26 8 1981 Nam Định Kinh 5,25 5,5 Đạt
127 TH110818.127 Nguyễn Xuân Thuyết Nam 22 6 1964 Tuyên Quang Kinh 6 6 Đạt
128 TH110818.128 Nguyễn Văn Tiếp Nam 4 6 1984 Thái Nguyên Kinh 6,5 7 Đạt
129 TH110818.129 Nguyễn Thị Tin Nữ 26 11 1981 Thái Nguyên Kinh 8,5 5 Đạt
130 TH110818.130 Nguyễn Thị Tính Nữ 28 2 1980 Hà Nội Kinh 5,75 6,5 Đạt
131 TH110818.131 Lại Văn Toản Nam 27 1 1978 Hà Giang Kinh 5,75 6 Đạt
132 TH110818.132 Hoàng Thị Tới Nữ 10 1 1984 Hà Giang Tày 6 5 Đạt
133 TH110818.133 Đào Thị Trang Nữ 13 5 1990 Thái Nguyên Kinh 6,75 5 Đạt
134 TH110818.134 Hoàng Thu Trang Nữ 24 5 1986 Hà Giang Tày 5,25 5,75 Đạt
135 TH110818.135 Nguyễn Thị Huyền Trang Nữ 30 1 1986 Hà Giang Kinh 7,5 7 Đạt
136 TH110818.136 Nguyễn Thu Trang Nữ 8 9 1989 Thái Nguyên Kinh 9 7,5 Đạt
137 TH110818.137 Nguyễn Cung Trăng Nam 31 1 1987 Hà Giang Tày 7,5 5 Đạt
138 TH110818.138 Nông Việt Trinh Nam 7 3 1991 Cao Bằng Tày 9,25 6,5 Đạt
139 TH110818.139 Trần Tiến Trung Nam 25 4 1990 Tuyên Quang Kinh 8 8,5 Đạt
140 TH110818.140 Hà Thị Trưng Nữ 18 9 1996 Cao Bằng Tày 7,5 6 Đạt
141 TH110818.141 Phan Thị Cẩm Nữ 15 11 1988 Hà Tĩnh   2,75 1 Không đạt
142 TH110818.142 Đặng Quang Tự Nam 4 12 1983 Hà Giang Kinh 8,75 8 Đạt
143 TH110818.143 Đặng Anh Tuấn Nam 10 4 1982 Bắc Kạn Dao 5,5 5,5 Đạt
144 TH110818.144 Dương Văn Tuấn Nam 20 7 1968 Tuyên Quang Kinh 6 5,5 Đạt
145 TH110818.145 Lê Thanh Tùng Nam 25 12 1992 Hải Dương   1 1 Không đạt
146 TH110818.146 Lê Tiến Tùng Nam 10 12 1989 Hà Giang Kinh 8 8,75 Đạt
147 TH110818.147 Nguyễn Đình Tuy Nam 17 9 1979 Hà Giang Tày 6 7,5 Đạt
148 TH110818.148 Vũ Đức Tuyền Nam 10 10 1977 Hà Giang Kinh 6,5 5 Đạt
149 TH110818.149 Bùi Thị Kim Tuyết Nữ 9 1 1992 Hòa Bình Mường 7,75 5,25 Đạt
150 TH110818.150 Trần Thị Tuyết Nữ 26 3 1986 Hà Giang Kinh 7,75 8 Đạt
151 TH110818.151 Trần Thị Thùy Vân Nữ 21 9 1984 Hà Giang Kinh 7 8 Đạt
152 TH110818.152 Nguyễn Ngọc Vẩn Nam 18 8 1976 Hà Giang Tày 6,75 6,5 Đạt
153 TH110818.153 Chu Văn Viễn Nam 3 3 1983 Hà Giang Tày 7,5 7 Đạt
154 TH110818.154 Hoàng Văn Vinh Nam 20 12 1988 Cao Bằng Kinh 8 8 Đạt
155 TH110818.155 Hà Văn Ái Nam 26 6 1990 Bắc Kạn Tày 9,5 5,5 Đạt
156 TH110818.156 Nguyễn Đức Anh Nam 29 6 1996 Lạng Sơn Tày 6 6,5 Đạt
157 TH110818.157 Nguyễn Thị Hồng Anh Nữ 11 2 1994 Thái Nguyên Kinh 8,25 7,5 Đạt
158 TH110818.158 Nguyễn Thị Lương Anh Nữ 6 8 1986 Sơn La Kinh 1 1 Không đạt
159 TH110818.159 Đỗ Thị Ánh Nữ 23 1 1990 Thái Nguyên Tày 8,25 7 Đạt
160 TH110818.160 Nông Thị Biển Nữ 7 12 1994 Bắc Kạn Tày 6,75 5 Đạt
161 TH110818.161 Cao Đăng Thượng Nam 21 3 1983 Thái Nguyên Tày 1 1 Không đạt
162 TH110818.163 Hoàng Văn Đông Nam 12 9 1986 Lạng Sơn Tày 5 7,5 Đạt
163 TH110818.164 Nguyễn Thị Dung Nữ 14 4 1988 Thái Nguyên Kinh 5,25 5,5 Đạt
164 TH110818.165 Đỗ Xuân Dũng Nam 1 9 1967 Thái Nguyên Kinh 5,75 6 Đạt
165 TH110818.166 Lý Khương Duy Nam 23 12 1992 Bắc Kạn Nùng 7 6,5 Đạt
166 TH110818.167 Nguyễn Văn Duy Nam 9 8 1989 Thái Nguyên Kinh 7,75 5 Đạt
167 TH110818.168 Hứa Văn Gia Nam 1 4 1993 Lạng Sơn Nùng 6,5 6 Đạt
168 TH110818.169 Lăng Văn Giáp Nam 12 7 1989 Lạng Sơn Nùng 8,25 7 Đạt
169 TH110818.170 Đỗ Ngọc Nam 5 9 1997 Hải Dương Tày 8,5 6,75 Đạt
170 TH110818.171 Hoàng Thị Hằng Nữ 18 11 1972 Cao Bằng Tày 6 5 Đạt
171 TH110818.172 Trần Thu Hằng Nữ 2 7 1994 Thái Nguyên Kinh 8,5 7,25 Đạt
172 TH110818.173 Dương Thị Thu Hạnh Nữ 11 9 1984 Thái Nguyên Kinh 7,25 7,5 Đạt
173 TH110818.174 Trần Minh Hạnh Nữ 25 5 1995 Nghệ An Kinh 9 8,5 Đạt
174 TH110818.175 Vi Thị Hậu Nữ 23 7 1989 Lạng Sơn Tày 7,25 5 Đạt
175 TH110818.176 Nông Thị Hoài Nữ 26 2 1990 Cao Bằng Tày 9 5 Đạt
176 TH110818.177 Lò Thị Hoan Nữ 7 3 1994 Điện Biên Tày 1,75 4 Không đạt
177 TH110818.178 Vy Văn Hợi Nam 1 6 1992 Lạng Sơn Nùng 9 8 Đạt
178 TH110818.179 Hoàng Thị Hồng Nữ 1 9 1989 Yên Bái Tày 9 5,5 Đạt
179 TH110818.180 Vương Thị Minh Huệ Nữ 17 7 1985 Quảng Ninh Kinh 8,5 7 Đạt
180 TH110818.181 Lã Văn Hun Nam 9 9 1980 Lạng Sơn Tày 8 5 Đạt
181 TH110818.182 Nguyễn Quốc Hưng Nam 24 1 1973 Thái Nguyên Cao Lan 7,25 5 Đạt
182 TH110818.183 Trần Thu Hương Nữ 19 5 1996 Bắc Kạn Tày 9 7 Đạt
183 TH110818.184 Nguyễn Thị Hường Nữ 20 11 1992 Thái Nguyên Kinh 6,5 5 Đạt
184 TH110818.185 Ma Quang Huy Nam 29 6 1974 Bắc Kạn Tày 5,25 5 Đạt
185 TH110818.186 Nguyễn Mạnh Huỳnh Nam 2 1 1994 Thái Nguyên Tày 9,25 7,5 Đạt
186 TH110818.187 Dương Thị Kiều Nữ 20 9 1994 Lạng Sơn Tày 7,25 7 Đạt
187 TH110818.188 Nguyễn Hải Lâm Nam 14 8 1992 Cao Bằng Tày 8 6,25 Đạt
188 TH110818.189 Dương Thị Lan Nữ 16 8 1993 Bắc Giang Kinh 8,5 5,5 Đạt
189 TH110818.190 Hà Thị Lanh Nữ 16 6 1988 Bắc Kạn Tày 5,75 5 Đạt
190 TH110818.191 Nguyễn Thị Lễ Nữ 14 2 1980 Cao Bằng Tày 7,75 7 Đạt
191 TH110818.192 Nông Thị Liên Nữ 30 12 1983 Lạng Sơn Nùng 6 5,5 Đạt
192 TH110818.193 Hoàng Văn Linh Nam 13 3 1986 Bắc Kạn Tày 5,25 7 Đạt
193 TH110818.194 Ma Khánh Linh Nam 19 5 1984 Thái Nguyên Tày 8 7 Đạt
194 TH110818.195 Nguyễn Mĩ Linh Nữ 4 10 1994 Bắc Giang Kinh 9 5 Đạt
195 TH110818.196 Đồng Văn Lợi Nam 29 10 1975 Thái Nguyên Kinh 6,75 5 Đạt
196 TH110818.197 Dương Thị Lụa Nữ 12 2 1986 Cao Bằng Tày 6,25 5,25 Đạt
197 TH110818.198 Đinh Thị Lưu Nữ 15 4 1983 Cao Bằng Tày 6 6 Đạt
198 TH110818.199 Bế Thị Ly Nữ 16 5 1989 Cao Bằng Tày 5,75 5 Đạt
199 TH110818.200 Hoàng Thị Nữ 23 3 1992 Thái Bình Kinh 7,25 7,5 Đạt
200 TH110818.201 Lù Thị Mai Nữ 29 1 1990 Sơn La Thái 8 7,5 Đạt
201 TH110818.202 Lưu Thị Mai Nữ 29 4 1991 Lạng Sơn Nùng 7,75 5 Đạt
202 TH110818.203 Trần Quang Minh Nam 8 9 1995 Thái Nguyên Kinh 9 8 Đạt
203 TH110818.204 Lưu Thị Hồng Nữ 26 4 1995 Lạng Sơn Nùng 7 5 Đạt
204 TH110818.205 Dương Thị My Nữ 19 12 1995 Thái Nguyên Dao 8 7 Đạt
205 TH110818.206 Chu Hoài Nam Nam 10 6 1993 Lạng Sơn Tày 7 7,75 Đạt
206 TH110818.207 Nguyễn Thị Hồng Năm Nữ 14 3 1994   Kinh 9,5 8,5 Đạt
207 TH110818.208 Hoàng Văn Nga Nam 10 8 1986 Lạng Sơn Nùng 5,5 7,25 Đạt
208 TH110818.209 Ma Thị Nga Nữ 30 7 1996 Thái Nguyên Cao Lan 8,25 6,5 Đạt
209 TH110818.210 Ngô Thị Nga Nữ 27 6 1997 Quảng Ninh Tày 8,5 6,25 Đạt
210 TH110818.211 Hoàng Ngọc Ngà Nữ 8 5 1998 Lạng Sơn Tày 7,75 8 Đạt
211 TH110818.212 Trương Công Nghị Nam 16 3 1992 Thanh Hóa Mường 9,25 5,75 Đạt
212 TH110818.213 Nguyễn Thị Minh Ngọc Nữ 10 12 1996 Bắc Ninh Kinh 7,75 7 Đạt
213 TH110818.214 Triệu Thị Ngọc Nữ 15 5 1994 Bắc Kạn Dao 7 8,5 Đạt
214 TH110818.215 Lưu Thị Ngơi Nữ 6 12 1967 Lạng Sơn Nùng 6,25 7 Đạt
215 TH110818.216 Vi Thị Nhàn Nữ 2 3 1995 Lạng Sơn Tày 9 8 Đạt
216 TH110818.217 Ngạc Trung Nhân Nam 12 10 1997 Cao Bằng Nùng 7,75 5,5 Đạt
217 TH110818.218 Lương Thị Ngọc Nhung Nữ 20 11 1996 Hưng Yên Kinh 9,25 8,5 Đạt
218 TH110818.219 Luân Văn Nông Nam 29 4 1982 Lạng Sơn Nùng 5,5 5 Đạt
219 TH110818.220 Trần Thị Oanh Nữ 4 7 1978 Thái Nguyên Kinh 8,75 8,25 Đạt
220 TH110818.221 Lâm Thị Phiên Nữ 23 3 1970 Cao Bằng Nùng 7,5 5 Đạt
221 TH110818.222 Đào Thị Phong Nữ 4 4 1966 Cao Bằng Tày 6,5 5 Đạt
222 TH110818.223 Nguyễn Thị Phương Nữ 14 1 1996 Bắc Kạn Tày 6,5 5 Đạt
223 TH110818.224 Lương Văn Quý Nam 6 11 1989 Bắc Giang Tày 9,25 8,75 Đạt
224 TH110818.225 Dương Thị Thúy Quyên Nữ 11 7 1995 Lạng Sơn Tày 9 8,25 Đạt
225 TH110818.226 Nguyễn Thị Như Quỳnh Nữ 13 9 1980 Bắc Ninh Kinh 9 9,25 Đạt
226 TH110818.227 Hoàng Văn San Nam 28 12 1966 Bắc Kạn Nùng 6,75 5 Đạt
227 TH110818.228 Hoàng Thị Sen Nữ 27 3 1992 Lạng Sơn Nùng 8,5 5 Đạt
228 TH110818.229 Trần Thị Sinh Nữ 6 8 1988 Thái Nguyên Kinh 6,75 5 Đạt
229 TH110818.230 Dương Văn Tài Nam 26 11 1988 Cao Bằng H'Mông 7,25 5 Đạt
230 TH110818.231 Nguyễn Thị Tâm Nữ 1 8 1989 Hòa Bình Kinh 9 7,25 Đạt
231 TH110818.232 Phương Thanh Tâm Nữ 29 9 1993 Lạng Sơn Nùng 9 7,5 Đạt
232 TH110818.233 Trần Minh Thắng Nam 27 11 1987 Cao Bằng Tày 8,5 6 Đạt
233 TH110818.234 Nguyễn Tiến Thành Nam 12 10 1994 Lạng Sơn Tày 9,25 9 Đạt
234 TH110818.235 Nguyễn Thị Thảo Nữ 11 10 1994 Hà Nội Kinh 5,5 7 Đạt
235 TH110818.236 Nông Thị Bích Thảo Nữ 2 1 1979 Cao Bằng Tày 8,25 5 Đạt
236 TH110818.237 Mã Thị Thêm Nữ 19 5 1979 Cao Bằng Tày 7,5 5 Đạt
237 TH110818.238 Trần Văn Thi Nam 3 8 1992 Thái Nguyên Kinh 7,75 5,5 Đạt
238 TH110818.239 Nguyễn Thị Thời Nữ 11 9 1969 Cao Bằng Tày 8 5,5 Đạt
239 TH110818.240 Trịnh Thị Thanh Thúy Nữ 9 12 1984 Thái Nguyên Kinh 7,25 9 Đạt
240 TH110818.241 Hà Thị Thùy Nữ 2 10 1989 Thái Nguyên Kinh 7,25 9 Đạt
241 TH110818.242 Đỗ Thị Thu Thủy Nữ 4 8 1971 Vĩnh Phúc Kinh 8 6,5 Đạt
242 TH110818.243 Nguyễn Thị Thủy Nữ 30 1 1988 Thái Nguyên Nùng 9 6,5 Đạt
243 TH110818.244 Hoàng Trần Thuyết Nam 11 3 1986 Cao Bằng Tày 9,25 8 Đạt
244 TH110818.245 Hà Thị Tiên Nữ 26 6 1966 Cao Bằng Tày 6 5,75 Đạt
245 TH110818.246 Nông Văn Toàn Nam 15 5 1989 Thái Nguyên Tày 7 6,5 Đạt
246 TH110818.247 Tô Thị Trà Nữ 29 12 1994 Bắc Kạn   2,75 1 Không đạt
247 TH110818.248 Bùi Minh Trang Nam 8 8 1993 Thái Nguyên Tày 8 7 Đạt
248 TH110818.249 Lý Thị Trang Nữ 7 4 1997 Thái Nguyên Dao 7,75 5 Đạt
249 TH110818.250 Lý Thị Trang Nữ 8 11 1994 Thái Nguyên Dao 8 7 Đạt
250 TH110818.251 Vũ Thị Huyền Trang Nữ 7 12 1993   Kinh 9,25 7,5 Đạt
251 TH110818.252 Hoàng Thị Thục Trinh Nữ 23 10 1997 Bắc Kạn Tày 8,75 6,75 Đạt
252 TH110818.253 Ma Thị Trúc Nữ 18 9 1979 Cao Bằng Tày 8,25 5 Đạt
253 TH110818.254 Nhan Văn Tuân Nam 16 3 1978 Cao Bằng Nùng 5,5 5 Đạt
254 TH110818.255 Hoàng Anh Tuấn Nam 26 7 1996 Thanh Hóa Kinh 8 6 Đạt
255 TH110818.256 Nguyễn Duy Tùng Nam 12 8 1995 Thái Nguyên Tày 9 5 Đạt
256 TH110818.257 Hoàng Đình Tuyến Nam 20 3 1995 Lạng Sơn Tày 7,75 5 Đạt
257 TH110818.258 Đặng Thị Xuân Nữ 1 2 1993 Thái Nguyên Sán Dìu 8,25 7,5 Đạt
258 TH110818.162 Lâm Thị Diện Nữ 17 11 1968 Cao Bằng Nùng 5,75 5 Đạt
259 TH110818.259 Phan Thị An Nữ 11 3 1991 Thái Nguyên Kinh 6 7,75 Đạt
260 TH110818.260 Hoàng Tùng Anh Nam 7 6 1991 Cao Bằng Tày 3,5 1 Không đạt
261 TH110818.261 Vương Thăng Bằng Nam 14 8 1983 Hà Giang Mông 7,75 5,5 Đạt
262 TH110818.262 Hoàng Thị Bích Nữ 7 6 1994 Bắc Kạn Nùng 6,75 6 Đạt
263 TH110818.263 Vương Tiến Chi Nam 28 7 1994 Hà Giang la chí 8,25 5 Đạt
264 TH110818.264 Nông Văn Chính Nam 14 4 1980 Cao Bằng Tày 5,25 6 Đạt
265 TH110818.265 Lương Thị Công Nữ 29 12 1986 Thái Nguyên Tày 7,5 5 Đạt
266 TH110818.266 Hoàng Thị Đạo Nữ 17 6 1984   Tày 8 6,5 Đạt
267 TH110818.267 Hoàng Văn Đức Nam 20 7 1995 Thái Nguyên Tày 8 6 Đạt
268 TH110818.268 Nông Thị Dung Nữ 27 4 1989 Cao Bằng Nùng 6,5 5,75 Đạt
269 TH110818.269 Nông Thị Kim Dung Nữ 6 11 1985   Tày 8,75 6 Đạt
270 TH110818.270 Lê Ngọc Dũng Nam 10 7 1990   Kinh 7,75 7,75 Đạt
271 TH110818.271 Nịnh Thùy Dương Nữ 15 6 1993 Thái Nguyên San Chí 8 6,75 Đạt
272 TH110818.272 Lê Thị Kim Duyên Nữ 5 6 1988 Cao Bằng Tày 8,25 5 Đạt
273 TH110818.273 Nông Thị Thanh Giang Nữ 18 1 1989 Cao Bằng Tày 9 7 Đạt
274 TH110818.274 Nguyễn Việt Nam 25 7 1982 Thái Nguyên Kinh 7,75 7,75 Đạt
275 TH110818.275 Mai Hoàng Hải Nam 22 8 1991 Bắc Kạn Tày 8 6,25 Đạt
276 TH110818.276 Nông Đình Hân Nam 12 2 1973 Bắc Kạn Tày 7,25 5,25 Đạt
277 TH110818.277 Bế Thị Thu Hằng Nữ 16 4 1995 Bắc Kạn Tày 8,25 8,5 Đạt
278 TH110818.278 Trần Thị Hạnh Nữ 28 4 1987 Cao Bằng Tày 7,25 8,5 Đạt
279 TH110818.279 Hoàng Việt Hậu Nam 17 6 1971 Cao Bằng Tày 6 5 Đạt
280 TH110818.280 Nguyễn Thị Hậu Nữ 18 2 1975 Thái Nguyên Kinh 9 8 Đạt
281 TH110818.281 Phí Hải Hậu Nam 24 7 1966 Hà Giang Kinh 7 7,75 Đạt
282 TH110818.282 Lê Thị Hiện Nữ 16 5 1984 Cao Bằng Tày 7 5 Đạt
283 TH110818.283 Lô Minh Hòa Nữ 8 4 1994 Cao Bằng Tày 8,5 6,5 Đạt
284 TH110818.284 Lục Hưng Hoàn Nam 5 10 1983 Tuyên Quang Nùng 7,5 7,5 Đạt
285 TH110818.285 Phạm Thị Hợi Nữ 4 11 1971 Bắc Kạn Kinh 7,75 5 Đạt
286 TH110818.286 Vũ Thị Hồng Nữ 1 9 1969 Cao Bằng Kinh 6,5 5 Đạt
287 TH110818.287 Vũ Thị Bích Hồng Nữ 13 11 1994 Hà Giang Kinh 7,5 7,5 Đạt
288 TH110818.288 Đàm Văn Huân Nam 20 4 1990 Bắc Kạn Tày 7 6,25 Đạt
289 TH110818.289 Hoàng Thị Huê Nữ 19 9 1987 Cao Bằng Tày 6,75 7 Đạt
290 TH110818.290 Nguyễn Thanh Huệ Nữ 31 1 1987 Thái Nguyên Tày 8,25 8,5 Đạt
291 TH110818.291 Nông Quang Hùng Nam 30 1 1979 Cao Bằng Nùng 9 7,25 Đạt
292 TH110818.292 Vương Thái Hưng Nam 22 2 1985 Cao Bằng Tày 8,5 7,75 Đạt
293 TH110818.293 Đinh Thị Hương Nữ 27 1 1981 Bắc Kạn Tày 8,25 6,25 Đạt
294 TH110818.294 Dương Thị Thu Hương Nữ 27 2 1991 Thái Nguyên Sán Dìu 6,25 8,5 Đạt
295 TH110818.295 Hoàng Thị Hương Nữ 5 3 1988 Cao Bằng Nùng 8 6,5 Đạt
296 TH110818.296 Nguyễn Thị Hương Nữ 28 1 1992 Hưng Yên Kinh 8 7,5 Đạt
297 TH110818.297 Nông Thị Hướng Nữ 1 9 1971 Bắc Kạn Tày 7 5 Đạt
298 TH110818.298 Hoàng Văn Huyến Nam 24 1 1971 Cao Bằng Tày 7 5 Đạt
299 TH110818.299 Lăng Thị Huyền Nữ 13 11 1968 Bắc Kạn Nùng 7,25 6,75 Đạt
300 TH110818.300 Nguyễn Thị Huyền Nữ 7 7 1997 Bình Phước Kinh 9,75 6,5 Đạt
301 TH110818.301 Lê Thị Kết Nữ 10 2 1979 Yên Bái Kinh 7,5 8,25 Đạt
302 TH110818.302 Triệu Tòn Khe Nam 11 6 1982 Cao Bằng Dao Đỏ 5,5 5 Đạt
303 TH110818.303 Cao Thị Khuyên Nữ 29 11 1985 Bắc Kạn Tày 7,5 6,5 Đạt
304 TH110818.304 Nguyễn Thị Khuyên Nữ 7 7 1980 Yên Bái Kinh 5 6,25 Đạt
305 TH110818.305 Lương Ngọc Kiên Nam 8 2 1994 Bắc Kạn Tày 8 5,25 Đạt
306 TH110818.306 Hoàng Thị Kiều Nữ 20 10 1990 Bắc Kạn Tày 7,5 7,5 Đạt
307 TH110818.307 Hoàng Văn Kiều Nam 4 9 1976 Cao Bằng Tày 5 5 Đạt
308 TH110818.308 Lê Thị Lan Nữ 9 5 1983 Cao Bằng Tày 8 5 Đạt
309 TH110818.309 Lê Thị Lan Nữ 5 5 1982 Thái Nguyên Sán dìu 6 5,75 Đạt
310 TH110818.310 Lê Thị Khánh Linh Nữ 13 4 1989 Hà Nam Kinh 9 8,75 Đạt
311 TH110818.311 Lương Thị Loan Nữ 5 2 1979 Cao Bằng Nùng 7,75 5 Đạt
312 TH110818.312 Nông Thị Lơi Nữ 14 9 1980 Cao Bằng Nùng 8,25 5,25 Đạt
313 TH110818.313 Nông Thiêm Luân Nam 17 1 1978 Bắc Kạn Tày 6 7 Đạt
314 TH110818.314 Chu Thị Luận Nữ 1 8 1985 Hà Giang Tày 7,5 6 Đạt
315 TH110818.315 Quan Thị Luyến Nữ 24 12 1985 Thái Nguyên Kinh 8 8,5 Đạt
316 TH110818.316 Chu Quốc Nam 12 6 1983 Hà Giang Tày 8 7,5 Đạt
317 TH110818.317 Lê Thị Nữ 6 11 1987 Phú Thọ Kinh 8,75 8,5 Đạt
318 TH110818.318 Bùi Thanh Mai Nữ 7 7 1992 Thái Nguyên Kinh 9 8,5 Đạt
319 TH110818.319 Ngôn Tuệ Minh Nữ 6 5 1982 Cao Bằng Tày 8,25 8 Đạt
320 TH110818.320 Hà Thế Nam Nam 14 12 1984 Cao Bằng Tày 8,5 6,5 Đạt
321 TH110818.321 Nông Thị Nga Nữ 4 1 1978 Bắc Kạn Tày 7 6,25 Đạt
322 TH110818.322 Hoàng Danh Nghĩa Nam 20 2 1979 Bắc Kạn Tày 6,5 6,75 Đạt
323 TH110818.323 Đỗ Thị Ngọc Nữ 30 9 1984 Bắc Giang Kinh 9 8,5 Đạt
324 TH110818.324 Trần Thị Nhời Nữ 11 10 1983 Cao Bằng Tày 7,5 7,75 Đạt
325 TH110818.325 Hoàng Thị Nhọt Nữ 2 4 1965 Cao Bằng Nùng 6 8,75 Đạt
326 TH110818.326 Linh Thị Như Nữ 23 4 1979 Cao Bằng Tày 7 8 Đạt
327 TH110818.327 Đặng Thị Phương Nữ 5 6 1987 Hà Giang Kinh 9 8 Đạt
328 TH110818.328 Nguyễn Thị Phương Nữ 14 6 1985 Bắc Ninh Kinh 9 6,5 Đạt
329 TH110818.329 Nguyễn Thị Phượng Nữ 29 8 1984   Kinh 5,25 6,25 Đạt
330 TH110818.330 Nguyễn Mạnh Quang Nam 8 10 1994 Bắc Giang Kinh 7,25 8,5 Đạt
331 TH110818.331 Hà Văn Quảng Nam 15 8 1978 Thái Nguyên Kinh 6 6 Đạt
332 TH110818.332 Hoàng Thị Quyên Nữ 1 6 1983 Bắc Giang Kinh 8,25 7,5 Đạt
333 TH110818.333 Ma Thị Hoài Quyên Nữ 3 6 1986 Thái Nguyên Tày 6,5 5,25 Đạt
334 TH110818.334 Nguyễn Thị Quyên Nữ 11 3 1997 Thái Nguyên Kinh 2 2,25 Không đạt
335 TH110818.335 Nông Thị Quyên Nữ 18 9 1988 Cao Bằng Tày 6,25 7 Đạt
336 TH110818.336 Phan Thị Quyên Nữ 22 7 1970 Bắc Kạn Tày 7,75 7 Đạt
337 TH110818.337 Nguyễn Kiên Quyết Nam 22 2 1984 Vĩnh Phúc Kinh 7,75 7,25 Đạt
338 TH110818.338 Lê Như Quỳnh Nữ 30 9 1993 Hà Giang Kinh 8,5 8,5 Đạt
339 TH110818.339 Nguyễn Văn Sang Nam 20 6 1977   Kinh 8 7,25 Đạt
340 TH110818.340 Ngô Văn Sáng Nam 5 4 1994 Bắc Ninh Kinh 6,25 9 Đạt
341 TH110818.341 Nông Thị Tấm Nữ 9 12 1984 Cao Bằng Nùng 8 7,75 Đạt
342 TH110818.342 Nguyễn Thị Thân Nữ 25 9 1989 Cao Bằng Tày 7 7,5 Đạt
343 TH110818.343 Nông Thị Thân Nữ 14 12 1989 Bắc Kạn Tày 8 7,75 Đạt
344 TH110818.344 Nguyễn Trung Thành Nam 16 7 1992 Hà Giang Tày 9 7,75 Đạt
345 TH110818.345 Trương Thị Thảo Nữ 1 1 1979 Cao Bằng Nùng 9 6,75 Đạt
346 TH110818.346 Bế Thị Thi Nữ 6 7 1982 Cao Bằng Tày 7 7,5 Đạt
347 TH110818.347 Hoàng Thị Thinh Nữ 28 11 1989 Thái Nguyên San Chí 5 7,5 Đạt
348 TH110818.348 Nguyễn Thị Thịnh Nữ 11 2 1987 Thái Nguyên Kinh 5,5 7 Đạt
349 TH110818.349 Hoàng Thị Thỏa Nữ 12 6 1966 Cao Bằng Tày 7 6 Đạt
350 TH110818.350 Trần Thị Thơm Nữ 20 1 1980 Thái Nguyên Kinh 8,5 8,5 Đạt
351 TH110818.351 Nguyễn Thị Minh Thu Nữ 2 3 1983 Thái Nguyên Kinh 8 7,25 Đạt
352 TH110818.352 Dương Thị Thuần Nữ 7 8 1979 Bắc Kạn Tày 8,25 5,75 Đạt
353 TH110818.353 Hoàng Bích Thuần Nữ 18 8 1988 Cao Bằng Tày 8 7,5 Đạt
354 TH110818.354 Chung Thị Thùy Nữ 7 3 1997 Bắc Kạn Tày 7,5 6 Đạt
355 TH110818.355 Diệp Thị Thu Thùy Nữ 11 10 1995 Thái Nguyên Sán Dìu 8 8,75 Đạt
356 TH110818.356 Chu Thị Bích Thủy Nữ 8 5 1977 Thái Nguyên Nùng 8,25 8,25 Đạt
357 TH110818.357 Hoàng Thu Thủy Nữ 10 5 1989 Thái Nguyên Kinh 5,75 6,5 Đạt
358 TH110818.358 Phạm Thị Diệu Thủy Nữ 10 1 1984 Hà Giang Kinh 9 8,5 Đạt
359 TH110818.359 Đinh Thị Tiên Nữ 24 11 1990 Cao Bằng Tày 6,75 7,75 Đạt
360 TH110818.360 Nông Thị Nữ 14 2 1984 Bắc Kạn Tày 8,25 6,5 Đạt
361 TH110818.361 Đàm Thị Toan Nữ 24 8 1993 Cao Bằng Tày 8,25 6,25 Đạt
362 TH110818.362 Bùi Minh Trang Nữ 25 4 1989 Thái Nguyên Kinh 5,25 7 Đạt
363 TH110818.363 Hoàng Thị Trang Nữ 1 7 1986 Bắc Kạn Tày 7 8,5 Đạt
364 TH110818.364 Lộc Thị Trang Nữ 29 1 1990 Thái Nguyên Tày 5 7,5 Đạt
365 TH110818.365 Nguyễn Thị Trang Nữ 9 4 1978 Bắc Kạn Tày 8,25 6,5 Đạt
366 TH110818.366 Hoàng Văn Trung Nam 25 8 1995 Hà Giang Tày 7,5 9,25 Đạt
367 TH110818.367 Trần Bảo Trung Nam 25 12 1992 Cao Bằng Tày 9 9 Đạt
368 TH110818.368 Chu Thị Nữ 11 1 1984 Bắc Kạn Nùng 6,5 6 Đạt
369 TH110818.369 Lệnh Anh Tuấn Nam 17 8 1985 Hà Giang Tày 8 8,25 Đạt
370 TH110818.370 Trần Đình Tuấn Nam 20 5 1988 Hà Giang Kinh 7,5 8,25 Đạt
371 TH110818.371 Đàm Thị Tươi Nữ 24 9 1977 Cao Bằng Nùng 7 7,5 Đạt
372 TH110818.372 Hoàng Thị Uyên Nữ 28 4 1991 Cao Bằng Tày 6 7,5 Đạt
373 TH110818.373 La Thị Văn Nữ 3 6 1983 Bắc Kạn Tày 8,5 7,75 Đạt
374 TH110818.374 Phùng Thị Xe Nữ 12 6 1979 Yên Bái Nùng 6,75 6,25 Đạt
375 TH110818.375 Lèo Thị Yêm Nữ 20 1 1988 Bắc Kạn Nùng 5,75 5 Đạt
376 TH110818.376 Ma Thị Yên Nữ 19 5 1983 Cao Bằng Tày 8,25 5,25 Đạt
377 TH110818.377 Nguyễn Văn Sơn Nam 4 8 1992 Thái Nguyên Kinh 8 6,25 Đạt

Tải mẫu đơn phúc khảo tại đây.

Các thí sinh vào kiểm tra điểm, các thông tin cá nhân nếu có gì sai sót vui lòng liên hệ văn phòng đề án sửa chữa kịp thời.

Thời gian nhận sửa chữa sai sót, phúc khảo bài thi 1 tuần kể từ ngày công bố kết quả thi. Đơn phúc khảo, sửa chữa sai sót nộp tại Văn phòng đề án Ngoại ngữ Tin học, Trung tâm Ngoại ngữ Tin học Ứng dụng, Trường Đại học Nông lâm. Văn phòng đề án chốt danh sách phúc khảo, hội đồng tiến hành phúc khảo bài thi, công bố điểm phúc khảo, sau thời gian trên nếu có sai sót thí sinh tự chịu trách nhiệm.

Thông tin chi tiết xin vui lòng liên hệ: Trung tâm Ngoại ngữ Tin học Ứng dụng, Trường Đại học Nông lâm. Email: vpdannth@tuaf.edu.vn, ĐT: 0975.728.778 (gặp cô Vui -Trong giờ hành chính).

QTV

 

CÁC BÀI VIẾT CÙNG CHUYÊN MỤC
Web các đơn vị
phải
Đang online 9414
Hôm nay 2345
Hôm qua 14790
Tuần này 70194
Tuần trước 150413
Tháng này 2403814
Tháng trước 2502821
Tất cả 28156075

Lượt truy cập: 28156200

Đang online: 9511

Ngày hôm qua: 14790

online

Chào mừng bạn đến với hệ thống trả lời hỗ trợ trực tuyến.
Để liên hệ với các bộ phận xin vui lòng điền đầy đủ vào mẫu kết nối

Họ và tên


Địa chỉ Email


Yêu cầu hỗ trợ