Trung tâm Ngoại ngữ - Tin học ứng dụng
DKonline
WEBSITE CÁC ĐƠN VỊ
Trang chủ Chứng chỉ tin học Kết quả thi
19/01/2019 21:15 - Xem: 245

Kết quả thi Ứng dụng CNTT cơ bản Hội đồng thi ngày 12-13/01/2019

Trung tâm Ngoại ngữ Tin học Ứng dụng, trường Đại học Nông lâm thông báo kết quả thi như sau:
SBD Họ Tên Giới
tính
Ngày sinh Nơi sinh Dân tộc Điểm
LT TH
TH120119.001 Dương Tuấn Anh Nam 15 9 1981 Thái Nguyên Kinh 5 6,25
TH120119.002 Hoàng Minh Ánh Nữ 18 11 1997 Lạng Sơn Nùng 5,75 8,5
TH120119.003 Lý Văn Bính Nam 10 10 1991 Bắc Kạn Tày 5,25 5,25
TH120119.004 Bùi Thị Chang Nữ 9 10 1990 Thái Nguyên Kinh 6 7
TH120119.005 Trương Thị Chang Nữ 26 1 1984 Bắc Kạn Tày 7,75 8,5
TH120119.006 Ngô Thị Chiêm Nữ 4 3 1986 Thái Nguyên Tày 7,25 6,5
TH120119.007 Lê Thị Điền Nữ 24 5 1984 Thái Nguyên Tày 7 9,5
TH120119.008 Trương Thị Diệp Nữ 29 3 1987 Bắc Kạn Tày 7 7
TH120119.009 Sùng A Dờ Nam 8 7 1994 Điện Biên H'Mông 7,25 5
TH120119.010 Trần Thị Hồng Đức Nữ 8 12 1984 Hà Nội Kinh 7 9
TH120119.011 Trương Công Đức Nam 15 10 1993 Thái Nguyên Kinh 8 8
TH120119.012 Nguyễn Thị Duyên Nữ 1 12 1977 Bắc Kạn Tày 5,25 6,75
TH120119.013 Nguyễn Thị Hương Giang Nữ 31 08 1983 Thái Nguyên Kinh 5,25 5
TH120119.014 Hoàng Thị Nữ 12 07 1985 Bắc Giang Kinh 6 5
TH120119.015 Trịnh Thị Nữ 23 3 1975 Bắc Kạn Tày 5,5 5,75
TH120119.016 Lương Đình Hải Nam 31 7 1984 Lạng Sơn Tày 8 8
TH120119.017 Ma Thị Hằng Nữ 24 09 1994 Bắc Kạn Tày 8,25 8,75
TH120119.018 Trịnh Kim Hằng Nữ 31 07 1989 Bắc Giang Kinh 6,75 7,25
TH120119.019 Phạm Thế Hanh Nam 26 6 1978 Bắc Kạn Kinh 5 7,5
TH120119.020 Nông Thị Hạnh Nữ 18 10 1974 Bắc Kạn Tày 5,25 5,75
TH120119.021 Nguyễn Thị Hiền Nữ 18 12 1989 Vĩnh Phú Kinh 8 8
TH120119.022 La Văn Hiệp Nam 14 11 1983 Cao Bằng Nùng 6,25 6
TH120119.023 Nguyễn Thị Hiệp Nữ 20 12 1970 Bắc Kạn Tày 6 5
TH120119.024 Nguyễn Văn Hòa Nam 15 10 1986 Yên Bái Kinh 9 6
TH120119.025 Nguyễn Thị Hoàn Nữ 13 9 1978 Thái Nguyên Kinh 7,5 7,5
TH120119.026 Trần Lê Hoàn Nữ 18 09 1982 Thái Nguyên Kinh 6 5
TH120119.027 Vàng Thị Hồng Nữ 5 3 1997 Hà Giang La Chí 8,5 9,75
TH120119.028 Hoàng Thị Huế Nữ 25 5 1997 Bắc Giang Tày 7,75 7,5
TH120119.029 Hoàng Thị Huệ Nữ 15 6 1987 Thái Nguyên Kinh 5,5 6,75
TH120119.030 Nguyễn Minh Huệ Nữ 21 2 1979 Thái Nguyên Kinh 6 5,75
TH120119.031 Dương Thị Hướng Nữ 20 12 1992 Bắc Kạn Tày 5 5
TH120119.032 Nguyễn Thị Thu Hường Nữ 24 04 1991 Thái Nguyên Kinh 8,5 5,75
TH120119.033 Vi Thị Hường Nữ 9 10 1990 Quảng Ninh Kinh 7 8,25
TH120119.034 Bùi Thị Thu Huyền Nữ 31 10 1997 Quảng Ninh Kinh 7,25 9
TH120119.035 Đàm Thị Huyền Nữ 17 7 1977   Kinh 8,75 9,5
TH120119.036 Nông Văn Khánh Nam 17 3 1977 Bắc Kạn Tày 7,5 5,75
TH120119.037 Nông Vũ Lập Nam 6 10 1995 Yên Bái Tày 8,5 8
TH120119.038 Lục Thị Lễ Nữ 24 6 1996 Hà Giang Nùng 7,75 8,5
TH120119.039 Nguyễn Thị Mai Liên Nữ 11 09 1988 Quảng Ninh Kinh 8 8
TH120119.040 Hoàng Ngọc Linh Nữ 8 11 1986 Thái Nguyên Kinh 7,5 5
TH120119.041 Nguyễn Thị Loan Nữ 27 1 1989 Thái Nguyên Kinh 7,75 9
TH120119.042 Phan Thị Loan Nữ 29 7 1995 Quảng Ninh Kinh 7,75 8
TH120119.043 Vũ Thị Loan Nữ 25 1 1982 Thái Bình Kinh 5,75 6,75
TH120119.044 Bùi Viết Luận Nam 10 12 1961 Thái Nguyên Kinh 7,25 6
TH120119.045 Hà Thị Khánh Ly Nữ 8 11 1991 Thái Nguyên Kinh 8 6
TH120119.046 Nguyễn Thị Mai Nữ 11 1 1989 Quảng Ninh Kinh 7,5 9
TH120119.047 Nguyễn Thị Mai Nữ 8 7 1991 Thái Nguyên Kinh 8,25 9
TH120119.048 Lưu Đình Nam Nam 15 2 1990 Bắc Kạn Tày 9,25 9
TH120119.049 Đặng Thị Lan Ngọc Nữ 30 7 1995 Bắc Kạn Dao 5,75 5,5
TH120119.050 Nguyễn Thị Trang Nhung Nữ 24 1 1983 Thái Nguyên Kinh 6,75 5,25
TH120119.051 Hoàng Thị Nơi Nữ 21 3 1995 Lạng Sơn Nùng 7,25 8,75
TH120119.052 Hoàng Thị Nương Nữ 18 10 1986 Bắc Kạn Tày 5,5 5,5
TH120119.053 Nguyễn Thị Hoàng Oanh Nữ 11 06 1978 Hưng Yên Kinh 6 7,5
TH120119.054 Nguyễn Thị Tân Nữ 13 8 1987 Nghệ An Kinh 8,25 7,5
TH120119.055 Nguyễn Thanh Tạo Nam 16 7 1986 Bắc Kạn Tày 8,25 5,25
TH120119.056 Lường Thị Thắm Nữ 22 12 1980 Bắc Kạn Tày 5,25 7,5
TH120119.057 Đỗ Xuân Thành Nam 15 7 1990 Thái Nguyên Sán Dìu 7 8,75
TH120119.058 Bùi Thanh Thảo Nữ 23 3 1985 Bắc Kạn Kinh 7,25 7,25
TH120119.059 Nguyễn Phương Thảo Nữ 16 3 1985 Nghệ An Kinh 6,25 5,25
TH120119.060 Đỗ Thị Thoa Nữ 12 11 1978 Quảng Ninh Kinh 6 8,75
TH120119.061 Nguyễn Thị Thu Nữ 17 8 1991 Thái Nguyên Kinh 7,5 9,25
TH120119.062 Nguyễn Thị Thúy Nữ 1 7 1997 Vĩnh Phúc Kinh 8 8,5
TH120119.063 Hoàng Thị Thùy Nữ 24 3 1992 Lạng Sơn Nùng 9 9,75
TH120119.064 Nguyễn Minh Thùy Nữ 19 2 1992 Thái Nguyên Kinh 8,5 9
TH120119.065 Đào Thị Thủy Nữ 28 2 1987 Thái Nguyên Kinh 8 8
TH120119.066 Nguyễn Thị Trâm Nữ 10 5 1993 Bắc Giang Kinh 7,5 7,5
TH120119.067 Phạm Thị Kiều Trang Nữ 26 6 1991 Thái Nguyên Kinh 7,25 5
TH120119.068 Phạm Thị Thu Trang Nữ 30 8 1995 Thái Nguyên Kinh 8,5 9,25
TH120119.069 Trần Thị Trang Nữ 26 9 1984 Bắc Kạn Tày 5,25 7,5
TH120119.070 Nguyễn Ngọc Nam 18 9 1994 Nam Định Kinh 9 9,75
TH120119.071 Cao Hoàng Tuân Nam 29 7 1980 Bắc Kạn Tày 8 7
TH120119.072 Hoàng Minh Tùng Nam 5 6 1994 Lạng Sơn Tày 10 9,75
TH120119.073 Hoàng Thanh Tuyền Nữ 13 6 1988 Bắc Kạn Tày 5 5,5
TH120119.074 Trần Thị Tuyết Nữ 16 9 1980 Bắc Kạn Tày 6,5 5
TH120119.075 Hoàng Thị Uy Nữ 7 06 1987 Bắc Kạn Tày 5,75 5,5
TH120119.076 Nông Thị Vui Nữ 28 8 1985 Thái Nguyên Nùng 6,25 7,5
TH120119.077 Hoàng Thị Yến Nữ 9 11 1980 Bắc Kạn Dao 5,5 6
TH120119.078 Nguyễn Phúc Bỉ Nam 7 11 1970 Bắc Kạn Tày 7 5,25
TH120119.079 Nguyễn Thị Bích Nữ 15 4 1989 Quảng Ninh Kinh 3 6,5
TH120119.120 Lộc Mỹ Bình Nữ 12 12 1995 Hà Giang Hoa 8,5 9,75
TH120119.080 Hoàng Thị Bình Nữ 10 5 1977 Cao Bằng Nùng 9 9,75
TH120119.081 Lý Thị Cúc Nữ 5 3 1987 Thái Nguyên Cao Lan 8 8
TH120119.082 Đặng Thị Định Nữ 29 1 1983 Thái Nguyên Kinh 6 6,5
TH120119.083 Nông Hoàng Đức Nam 15 9 1996 Bắc Kạn Tày 8 7,5
TH120119.084 Hoàng Văn Hiền Nam 11 3 1991 Bắc Kạn Nùng 8,75 7,25
TH120119.085 La Thị Vũ Hiền Nữ 22 7 1978 Cao Bằng Nùng 9,25 8,5
TH120119.086 Trần Thị Thu Hiền Nữ 14 4 1995   Kinh 8,5 10
TH120119.087 Lương Thị Thu Hương Nữ 16 2 1985 Hà Giang Giấy 9,5 10
TH120119.088 Đỗ Khắc Huy Nam 27 2 1995 Yên Bái Kinh 7,25 8,25
TH120119.089 Hoàng Thị Khắc Nữ 11 2 1989 Tuyên Quang Tày 6 7
TH120119.090 Nguyễn Trọng Kiên Nam 30 3 1995 Bắc Giang Tày 8 8,75
TH120119.091 Nguyễn Thị Nữ 30 03 1997 Bắc Kạn Tày 6,75 5,25
TH120119.092 Cao Thị Mai Nữ 21 12 1992 Nghệ An Kinh 8,75 5
TH120119.093 Ngô Thị Ngoại Nữ 16 2 1977 Thái Nguyên Kinh 6,5 5
TH120119.094 Hoàng Thị Nguyệt Nữ 16 02 1966 Bắc Kạn Tày 6,5 6,25
TH120119.095 Nguyễn Thị Hồng Nhung Nữ 4 4 1989 Thái Nguyên Tày 5,5 8
TH120119.096 Nguyễn Thị Ninh Nữ 19 8 1989 Thái Nguyên Dao 6 8,75
TH120119.097 Dương Văn Phong Nam 12 03 1964 Bắc Kạn Tày 6,25 5,25
TH120119.098 Phùng Thị Hoa Quỳnh Nữ 20 11 1986 Thái Nguyên Tày 8,75 7
TH120119.099 Nguyễn Thị Tám Nữ 19 7 1975 Thái Nguyên Kinh 5,75 5
TH120119.100 Đỗ Thị Tâm Nữ 4 12 1997 Lai Châu Tày 6 8,5
TH120119.101 Lê Thị Thanh Tâm Nữ 18 8 1993 Vĩnh Phúc Kinh 7 8
TH120119.102 Trần Văn Thái Nam 8 04 1989   Dao 7,75 5
TH120119.103 Hoàng Chiến Thăng Nam 8 12 1980 Bắc Kạn Tày 5,5 8,25
TH120119.104 La Văn Thành Nam 22 1 1987 Thái Nguyên Kinh 8 8,75
TH120119.105 Nguyễn Văn Thành Nam 29 08 1996 Thái Nguyên Kinh 9 7
TH120119.106 Phan Phương Thảo Nữ 4 4 1994 Quảng Ninh Kinh 8 8,5
TH120119.107 Trần Thị Thiệp Nữ 21 10 1982 Bắc Kạn Tày 5 7
TH120119.108 Ngô Thị Thoan Nữ 28 11 1985 Thanh Hóa Kinh 6 7,5
TH120119.109 Tạ Vĩnh Thông Nam 2 11 1987 Vĩnh Phúc Kinh 7,25 9,75
TH120119.110 Hoàng Thị Thu Nữ 15 04 1969 Bắc Kạn Tày 6,5 5
TH120119.111 Dương Thị Thụ Nữ 25 5 1978 Thái Nguyên Kinh 5 5
TH120119.112 Dương Thu Thủy Nữ 8 12 1994 Bắc Kạn Tày 7 8,25
TH120119.113 Kiều Văn Thuyên Nam 9 10 1977 Hà Nội Kinh 5,75 5,75
TH120119.114 Nông Thị Tiếp Nữ 16 11 1988 Bắc Kạn Tày 5 6,5
TH120119.115 Lương Thị Huyền Trang Nữ 14 1 1994 Thái Nguyên Kinh 7 5,75
TH120119.116 Phạm Minh Tuấn Nam 26 5 1988 Thái Nguyên Kinh 5 9,75
TH120119.117 Nông Thị Tuyết Nữ 15 08 1988 Bắc Kạn Tày 6,75 9
TH120119.118 Nguyễn Thị Vy Nữ 13 8 1972 Quảng Ninh Kinh 7,75 8,75
TH120119.119 Lê Thị Thúy An Nữ 18 10 1989 Điện Biên Kinh 7,25 8
TH120119.121 Nguyễn Thị Bình Nữ 20 8 1980 Nghệ An Kinh 0,25 1
TH120119.122 Bạch Thị Chanh Nữ 12 5 1987 Thái Nguyên Kinh 5 7,25
TH120119.123 Nguyễn Khắc Chí Nam 28 1 1989 Vĩnh Phúc Kinh 9,25 8
TH120119.124 Hà Thị Hồng Đào Nữ 17 05 1995 Hà Tĩnh Kinh 9,75 9,25
TH120119.125 Đinh Thị Diện Nữ 13 3 1972 Nam Định Kinh 6,5 5
TH120119.126 Lò Thị Diệp Nữ 29 7 1990 Sơn La Thái 5,25 7
TH120119.127 Hà Trung Dũng Nam 17 6 1977 Thái Nguyên Nùng 5,75 6,5
TH120119.128 Phạm Đức Dương Nam 13 2 1996 Thái Nguyên Kinh 7,75 7,75
TH120119.129 Đoàn Thị Giang Nữ 25 8 1980 Thái Nguyên Tày 7 5
TH120119.130 Đào Thị Việt Nữ 1 1 1973 Nam Định Kinh 7 5
TH120119.131 Hoàng Thị Nữ 2 8 1987 Nam Định Kinh 8 5,25
TH120119.132 Phạm Thu Nữ 22 2 1995 Ninh Bình Kinh 9 9
TH120119.133 Vũ Thị Thúy Nữ 26 7 1995 Thái Nguyên Sán Dìu 8,5 8,5
TH120119.134 Đỗ Thị Như Hoa Nữ 8 3 1987 Bắc Kạn Kinh 6 8,25
TH120119.135 Ma Thị Lê Hòa Nữ 22 8 1982 Thái Nguyên Tày 5,5 6
TH120119.136 Nguyễn Thị Huyến Nữ 15 7 1985   Kinh 5,75 5
TH120119.137 Đậu Thu Huyền Nữ 6 10 1995 Thanh Hóa Kinh 8,75 8,5
TH120119.138 Vũ Thị Thanh Huyền Nữ 1 6 1983 Nam Định Kinh 8 7
TH120119.139 Nguyễn Thị Lành Nữ 26 1 1975 Nam Định Kinh 8,25 7,25
TH120119.140 Trịnh Thị Liên Nữ 17 11 1986 Nam Định Kinh 8,5 7,5
TH120119.141 Nguyễn Hoài Linh Nữ 14 08 1995 Phú Thọ Kinh 8,5 8
TH120119.142 Dương Thị Loan Nữ 24 12 1991 Thái Nguyên Kinh 8 6,5
TH120119.143 Mạc Thúy Loan Nữ 13 9 1986 Thái Nguyên Tày 7 5
TH120119.144 Phạm Gia Long Nam 19 3 1988 Thái Nguyên Kinh 7 7,5
TH120119.145 Đinh Thị Luân Nữ 8 12 1996 Hà Nam Kinh 8,5 7
TH120119.146 Triệu Thị Mai Nữ 18 12 1981 Thái Nguyên Tày 7,5 8,25
TH120119.147 Nguyễn Thị Mến Nữ 25 11 1988 Nam Định Kinh 5,25 6,5
TH120119.148 Hoàng Đình Minh Nam 15 11 1993 Thanh Hóa Kinh 8 5,25
TH120119.149 Nguyễn Đức Minh Nam 4 8 1995 Hòa Bình Kinh 7,75 6,75
TH120119.150 Tiêu Thị Ngọc Minh Nữ 22 9 1995 Bắc Giang Kinh 8,75 8,5
TH120119.151 Tô Nguyệt Minh Nam 19 2 1995 Bắc Giang Kinh 9 9
TH120119.152 Tòng Văn Minh Nam 23 4 1981 Lai Châu Thái 6,5 8
TH120119.153 Trần Thị Thùy Minh Nữ 16 10 1995 Yên Bái Kinh 9 9,5
TH120119.154 Phan Thị Thu Nữ 19 7 1985 Thái Nguyên Tày 7 6
TH120119.155 Hoàng Hà My Nữ 17 6 1995 Hà Nội Kinh 8 9
TH120119.156 Ngô Thị Mỳ Nữ 14 10 1969 Nam Định Kinh 5 5,75
TH120119.157 Nguyễn Thị Nga Nữ 3 8 1982 Nam Định Kinh 7,25 5,5
TH120119.158 Phạm Thị Ngân Nữ 1 11 1995 Tuyên Quang Kinh 9 9
TH120119.159 Ngô Đức Nghĩa Nam 22 7 1995 Thái Nguyên Kinh 9 9
TH120119.160 Ngô Thị Ngọ Nữ 19 5 1967 Nam Định Kinh 8 5,5
TH120119.161 Lò Văn Ngợi Nam 10 03 1993 Sơn La Thái 6,25 5,5
TH120119.162 Lê Thị Nguyệt Nữ 20 9 1981 Nam Định Kinh 6,5 5
TH120119.163 Bùi Thị Lệ Quyên Nữ 28 12 1991 Thái Nguyên Kinh 8,75 9
TH120119.164 Nguyễn Thái Sơn Nam 24 1 1995 Hà Nội Kinh 9 8
TH120119.165 Hoàng Thanh Tâm Nữ 9 9 1980 Thái Nguyên Tày 9 5,75
TH120119.166 Ngô Thị Tâm Nữ 10 6 1995 Thái Nguyên Kinh 9 8
TH120119.167 Nguyễn Thị Thảo Nữ 27 7 1975 Nam Định Kinh 6,25 7,5
TH120119.168 Nguyễn Thị Thoa Nữ 5 7 1987 Nghệ An Kinh 1,75 3,75
TH120119.169 Nguyễn Thị Thu Nữ 20 10 1995 Bắc Giang Kinh 9 9
TH120119.170 Đồng Thị Thanh Thùy Nữ 2 10 1991 Hà Nam Ninh Kinh 6,5 9
TH120119.171 Doanh Thị Thủy Nữ 29 08 1990 Bắc Kạn Tày 7,5 6,5
TH120119.172 Nguyễn Thị Thanh Thủy Nữ 8 10 1995 Bắc Giang Kinh 9 9
TH120119.173 Nguyễn Thị Thu Thủy Nữ 13 10 1995 Bắc Ninh Kinh 8,75 8,5
TH120119.174 Văn Trọng Tiến Nam 13 4 1985 Hà Nội Kinh 7 7
TH120119.175 Nguyễn Thị Tịnh Nữ 12 2 1992 Quảng Ninh Kinh 5,5 6
TH120119.176 Trần Văn Trắn Nam 30 10 1981 Thái Bình Kinh 8 5,25
TH120119.177 Hoàng Thị Huyền Trang Nữ 2 08 1995 Phú Thọ Kinh 8,5 8,25
TH120119.178 Nguyễn Thị Trang Nữ 15 5 1995 Thanh Hóa Kinh 8 7
TH120119.179 Lê Thị Tươi Nữ 3 11 1967 Nam Định Kinh 7 6,5
TH120119.180 Hồ Thị Hồng Vân Nữ 5 6 1983 Nghệ An Kinh 2,25 3
TH120119.181 Lý Thị Hồng Vấn Nữ 4 1 1982 Thái Nguyên Tày 6 8
TH120119.182 Nguyễn Nhật Nam 16 6 1995 Thái Nguyên Kinh 9 5
TH120119.183 Nguyễn Thị Xuân Nữ 28 10 1995 Bắc Ninh Kinh 9 7,75
TH120119.184 Nguyễn Thị Thanh Xuân Nữ 10 9 1987 Thái Nguyên Kinh 8 5
TH120119.185 Lương Như Yến Nữ 8 2 1995 Hòa Bình Kinh 8,25 8,5

Tải mẫu đơn phúc khảo tại đây.

Các thí sinh vào kiểm tra điểm, các thông tin cá nhân nếu có gì sai sót vui lòng liên hệ văn phòng đề án sửa chữa kịp thời.

Thời gian nhận sửa chữa sai sót, phúc khảo bài thi 1 tuần kể từ ngày công bố kết quả thi. Đơn phúc khảo, sửa chữa sai sót nộp tại Văn phòng đề án Ngoại ngữ Tin học, Trung tâm Ngoại ngữ Tin học Ứng dụng, Trường Đại học Nông lâm. Văn phòng đề án chốt danh sách phúc khảo, hội đồng tiến hành phúc khảo bài thi, công bố điểm phúc khảo, sau thời gian trên nếu có sai sót thí sinh tự chịu trách nhiệm.

Thông tin chi tiết xin vui lòng liên hệ: Trung tâm Ngoại ngữ Tin học Ứng dụng, Trường Đại học Nông lâm. Email: vpdannth@tuaf.edu.vn, ĐT: 0975.728.778 (gặp cô Vui -Trong giờ hành chính).

QTV

CÁC BÀI VIẾT CÙNG CHUYÊN MỤC
Web các đơn vị
TS
Đang online 1099
Hôm nay 2901
Hôm qua 18037
Tuần này 35002
Tuần trước 110155
Tháng này 2984493
Tháng trước 3125957
Tất cả 35223653

Lượt truy cập: 35223814

Đang online: 1240

Ngày hôm qua: 18037

online

Chào mừng bạn đến với hệ thống trả lời hỗ trợ trực tuyến.
Để liên hệ với các bộ phận xin vui lòng điền đầy đủ vào mẫu kết nối

Họ và tên


Địa chỉ Email


Yêu cầu hỗ trợ