Trung tâm Ngoại ngữ - Tin học ứng dụng
DKonline
WEBSITE CÁC ĐƠN VỊ
Trang chủ Chứng chỉ tin học Kết quả thi
22/07/2019 18:10 - Xem: 136

Kết quả thi Ứng dụng CNTT cơ bản Hội đồng thi ngày 13-14/7/2019

Trung tâm Ngoại ngữ Tin học Ứng dụng, trường Đại học Nông lâm thông báo kết quả thi như sau:
SBD Họ Tên Giới
tính
Ngày sinh Nơi sinh Dân tộc Điểm
LT TH
TH130719.001 Nguyễn Thu An Nữ 18 8 1968 Thái Nguyên Kinh 6,25 5
TH130719.002 Dương Tuấn Anh Nam 24 1 1996 Thái Nguyên Kinh 6 7,25
TH130719.003 Nguyễn Thị Bích Nữ 1 11 1980 Bắc Kạn Tày 5,75 5,5
TH130719.004 Lường Thái Biên Nam 12 9 1964 Bắc Kạn Tày 7 5,5
TH130719.005 Hoàng Văn Cầm Nam 9 2 1980 Bắc Kạn Tày 6,5 5,75
TH130719.006 Dương Thị Chính Nữ 9 12 1968 Thái Nguyên Kinh 7,75 6,5
TH130719.007 Đỗ Văn Diệm Nam 12 1 1997 Hà Giang Kinh 8 9
TH130719.008 Nguyễn Thùy Dung Nữ 12 8 1996 Thái Nguyên Tày 8 9,75
TH130719.009 Nguyễn Thị Duyên Nữ 11 5 1998 Bắc Kạn Tày 6 5,75
TH130719.010 Trần Thị Bích Duyên Nữ 26 2 1986 Thái Nguyên Tày 6,75 8,25
TH130719.011 Phan Thị Thu Nữ 12 7 1998 Bắc Giang Kinh 8,75 8,75
TH130719.012 Cáp Trọng Hải Nam 22 4 1985 Thái Nguyên Kinh 8,5 8,25
TH130719.013 Đăng Thị Hải Nữ 5 8 1968 Hà Nội Kinh 6,75 5
TH130719.014 Vũ Hồng Hải Nam 25 6 1975 Bắc Kạn Kinh 6 5,25
TH130719.015 Tô Cẩm Hằng Nữ 1 11 1996 Quảng Ninh Kinh 6,75 5
TH130719.016 Vũ Thị Hạnh Nữ 21 6 1993 Thái Nguyên Kinh 8,25 8
TH130719.017 Đinh Văn Hậu Nam 17 7 1991 Thái Nguyên Kinh 5,75 5,25
TH130719.018 Đào Thế Hiển Nam 6 3 1991 Thái Nguyên Kinh 8,75 9,5
TH130719.019 Trần Thị Thanh Hiếu Nữ 19 6 1990 Bắc Kạn Tày 7,25 6
TH130719.020 Lê Thị Kim Hoa Nữ 23 10 1969 Phú Thọ Kinh 6 5
TH130719.021 Lường Đức Hòa Nam 2 2 1983 Bắc Kạn Nùng 7,5 5,25
TH130719.022 Trần Văn Hoàng Nam 11 8 1995 Bắc Giang Kinh 7,75 7,5
TH130719.023 Dương Thu Hồng Nữ 5 4 1992 Thái Nguyên Kinh 8 9
TH130719.024 Nguyễn Thị Thúy Hồng Nữ 5 2 1976 Thái Nguyên Kinh 6 8,5
TH130719.025 Đàm Thị Minh Huế Nữ 17 8 1975 Bắc Kạn Tày 7,5 5
TH130719.026 Hoàng Thị Minh Huệ Nữ 6 3 1996 Lạng Sơn Tày 7,75 9
TH130719.027 Phạm Hùng Nam 18 1 1994 Phú Thọ Kinh 8 5,75
TH130719.028 Nguyễn Thị Thu Hương Nữ 20 6 1972 Thái Nguyên Kinh 7 5,5
TH130719.029 Phạm Thị Hương Nữ 6 12 1997 Nam Định Kinh 6 6,75
TH130719.030 Thân Thị Thu Hương Nữ 24 7 1971 Cao Bằng Tày 8,25 6
TH130719.031 Ma Thị Thu Huyền Nữ 21 11 1996 Lạng Sơn Tày 7,25 9
TH130719.032 Tạ Thị Huyền Nữ 2 1 1986 Bắc Giang Kinh 6,25 5,5
TH130719.033 Phạm Đình Khoa Nam 20 11 1990 Thái Nguyên Kinh 8,25 5,5
TH130719.034 Lê Văn Khôi Nam 1 3 1997 Hải Dương Kinh 7,25 6,25
TH130719.035 Triệu Trung Kiên Nam 25 10 1985 Bắc Kạn Tày 7,25 5,25
TH130719.036 Dương Thị Lan Nữ 6 4 1992 Thái Nguyên Kinh 6,75 8,25
TH130719.037 Phạm Thùy Linh Nữ 29 6 1991 Thái Nguyên Kinh 6,5 7
TH130719.038 Phùng Thị Lộc Nữ 18 1 1976 Thái Nguyên Kinh 6,75 5,25
TH130719.039 Hà Văn Mạn Nam 28 12 1969 Bắc Kạn Tày 7 5
TH130719.040 Hạc Quỳnh Nga Nữ 10 5 1993 Thái Nguyên Nùng 8,5 9,75
TH130719.041 Nguyễn Thị Kiều Nga Nữ 20 7 1997 Phú Thọ Kinh 8,75 8
TH130719.042 Nguyễn Văn Nghị Nam 2 7 1976 Thái Nguyên Kinh 7,75 5,5
TH130719.043 Bế Văn Nhuận Nam 18 3 1995 Bắc Kạn Tày 8 7,5
TH130719.044 Lê Thị Nhung Nữ 8 12 1998 Quảng Ninh Kinh 9 9,5
TH130719.045 Hồ Thị Phương Nữ 14 6 1996 Thái Bình Kinh 8 9,5
TH130719.046 Nguyễn Văn Quân Nam 21 1 1989 Thái Nguyên Kinh 7,75 10
TH130719.047 Phạm Minh Quang Nam 3 12 1992 Thái Nguyên Sán Dìu 9 10
TH130719.048 Dương Thị Phương Quế Nữ 12 10 1982 Bắc Kạn Tày 8,75 8,5
TH130719.049 Tao Văn Sọn Nam 1 7 1996 Lai Châu Lự 8,5 9,5
TH130719.050 Nguyễn Công Sơn Nam 7 8 1996 Hà Nội Kinh 7,75 7,5
TH130719.051 Nguyễn Nam Sơn Nam 25 1 1974 Thái Nguyên Kinh 6,25 6,5
TH130719.052 Nguyễn Đức Sỹ Nam 3 10 1998 Thái Nguyên Kinh 9 9,25
TH130719.053 Phạm Thị Thắm Nữ 17 11 1975 Bắc Kạn Kinh 6,5 6,25
TH130719.054 Nguyễn Văn Thành Nam 5 3 1971 Tuyên Quang Kinh 5 5
TH130719.055 Đặng Văn Thìn Nam 6 10 1978 Thái Nguyên Kinh 8,25 6,5
TH130719.056 Lương Thị Thịnh Nữ 16 1 1991 Thái Nguyên Kinh 6 5
TH130719.057 Ngô Thị Lệ Thu Nữ 1 5 1985 Bắc Giang Kinh 6 5,75
TH130719.058 Dương Thị Thúy Nữ 15 6 1995 Thái Nguyên Kinh 7,75 6,75
TH130719.059 Nguyễn Thu Thùy Nữ 5 11 1984 Nam Định Kinh 8,25 7,5
TH130719.060 Nguyễn Văn Thuyết Nam 28 12 1976 Bắc Kạn Tày 8,5 5,25
TH130719.061 Phạm Thị Thủy Tiên Nữ 21 12 1996 Tuyên Quang Kinh 7,25 8,5
TH130719.062 Ngô Thị Tính Nữ 20 10 1965 Thái Nguyên Kinh 7,25 8
TH130719.063 Hà Kim Tĩnh Nam 19 5 1972 Bắc Kạn Tày 5,75 6
TH130719.064 Đinh Thùy Trâm Nữ 30 12 1996 Lạng Sơn Kinh 7,75 9
TH130719.065 Hà Thu Trang Nữ 1 8 1976 Cao Bằng Nùng 5,5 5
TH130719.066 Nguyễn Thị Trinh Nữ 16 11 1997 Hà Nội Kinh 8,75 8,5
TH130719.067 Phạm Minh Nam 12 1 1996 Thái Nguyên Kinh 9 9
TH130719.068 Hà Anh Tuấn Nam 1 1 1975 Bắc Kạn Tày 5,5 6
TH130719.069 Triệu Đức Tuế Nam 1 7 1970 Bắc Kạn Tày 5,75 5
TH130719.070 Hoàng Văn Tượng Nam 1 9 1969 Bắc Kạn Nùng 5 5,25
TH130719.071 Hoàng Trọng Vinh Nam 15 2 1988 Bắc Kạn Tày 7,25 6,5
TH130719.072 Nông Thị Vui Nữ 23 10 1989 Cao Bằng Nùng 7,25 5
TH130719.073 Tô Thị Xoan Nữ 15 7 1986 Cao Bằng Tày 7 5,5
TH130719.074 Vũ Hải Yến Nữ 27 6 1993 Hà Nam Kinh 6,75 6
TH130719.075 Nguyễn Tuấn Anh Nam 2 10 1997 Hà Nội Kinh 8,75 7,25
TH130719.076 Chu Thị Biên Nữ 11 5 1986 Bắc Kạn Tày 9 7
TH130719.077 Hứa Thị Biên Nữ 28 6 1988 Bắc Kạn Nùng 8 5,5
TH130719.078 Lê Thế Biên Nam 3 9 1987 Bắc Giang Kinh 7,5 5,75
TH130719.079 Ma Thị Bởi Nữ 12 11 1989 Tuyên Quang Tày 5,75 7
TH130719.080 Triệu Mùi Chiều Nữ 11 11 1993 Hà Giang Dao 8,25 6,75
TH130719.081 Vũ Tiến Công Nam 11 11 1977 Tuyên Quang Kinh 8,5 6,25
TH130719.082 Nguyễn Văn Cường Nam 12 1 1987 Bắc Giang Kinh 7 6,75
TH130719.083 Lưu Ngọc Khánh Dương Nữ 17 12 1993 Thái Nguyên Kinh 7,25 7,5
TH130719.084 Lương Thị Duyên Nữ 23 8 1994 Lạng Sơn Nùng 7,75 8,5
TH130719.085 Phan Thị Duyên Nữ 18 9 1992 Thái Nguyên Nùng 5,25 5,25
TH130719.086 Lý Thị Gấm Nữ 8 6 1980 Bắc Kạn Nùng 9 6
TH130719.087 Trần Thị Thanh Nữ 16 11 1982 Tuyên Quang Kinh 9,25 5,25
TH130719.088 Triệu Thị Hạnh Nữ 21 3 1985 Bắc Kạn Nùng 7,5 5,75
TH130719.089 Lường Thị Xuân Nữ 29 6 1983 Bắc Kạn Tày 6 5
TH130719.090 Đặng Khánh Hòa Nam 24 8 1955 Hà Nội Kinh 8 5
TH130719.091 Chẩn Văn Hoàng Nam 25 3 1996 Hà Giang Kinh 7,25 5
TH130719.092 Chu Thị Hội Nữ 10 10 1976 Bắc Kạn Tày 8,75 5
TH130719.093 Nguyễn Thị Quỳnh Hương Nữ 7 3 1997 Bắc Giang Kinh 8,75 9,25
TH130719.094 Đoàn Hữu Khánh Nam 9 11 1993 Thái Nguyên Kinh 7,25 7
TH130719.095 Đào Trung Kiên Nam 5 1 1992 Thái Nguyên Kinh 8,75 8,75
TH130719.096 Hoàng Thị Phương Nam Nữ 27 4 1997 Thái Nguyên Tày 6,25 6,75
TH130719.097 Nguyễn Thị Nguyệt Nữ 14 6 1997 Thái Nguyên Sán Chí 8,75 7
TH130719.098 Trần Thị Thúy Nguyệt Nữ 21 11 1986 Thái Nguyên Kinh 5,25 6
TH130719.099 Hoàng Ngọc Quỳnh Nữ 15 3 1992 Thái Nguyên Nùng 5,25 5
TH130719.100 Pản Thị Sinh Nữ 26 3 1995 Hà Giang Dao 5 5
TH130719.101 Phạm Hồng Sơn Nam 1 8 1985 Nam Định Kinh 6,5 7
TH130719.102 Nguyễn Thị Thắm Nữ 7 6 1977 Bắc Kạn Tày 6 6
TH130719.103 Trần Văn Thăng Nam 12 8 1969 Thái Nguyên Kinh 9,5 10
TH130719.104 Nông Phúc Thắng Nam 26 3 1993 Bắc Thái Tày 7,5 7,75
TH130719.105 Vũ Văn Thành Nam 20 10 1949 Thái Nguyên Kinh 9 5,25
TH130719.106 Lý Thị Thao Nữ 10 6 1992 Thái Nguyên Dao 6,25 5
TH130719.107 Nguyễn Thu Thư Nữ 9 3 1981 Hà Nội Kinh 9,5 6
TH130719.108 Nguyễn Thị Thu Thủy Nữ 7 3 1982 Tuyên Quang Kinh 8 6,5
TH130719.109 Nguyễn Đăng Toàn Nam 20 9 1991 Thái Nguyên Kinh 8,5 5
TH130719.110 Nguyễn Đức Toàn Nam 19 5 1997 Bắc Giang Kinh 8,75 5,5
TH130719.111 Hoàng Thanh Trà Nam 8 11 1991 Nam Định Kinh 8,25 7
TH130719.112 Nguyễn Anh Nam 17 9 1989 Thái Nguyên Kinh 8 9,25
TH130719.113 Dương Bình Văn Nam 7 11 1994 Thái Nguyên Kinh 6,75 5,5
TH130719.114 Triệu Thị Vinh Nữ 26 6 1977 Bắc Kạn Tày 9,25 8,5
TH130719.115 Hoàng Ngọc Ánh Nữ 27 1 1992 Sơn La Kinh 6,25 8
TH130719.116 Đoàn Xuân Bách Nam 29 3 1996 Hải Phòng Kinh 6,75 8
TH130719.117 Tạ Duy Bảo Nam 25 11 1993 Hải Phòng Kinh 7,75 7
TH130719.118 Lường Thị Bời Nữ 29 11 1968 Bắc Kạn tày 6,25 6,25
TH130719.119 Phạm Thị Châm Nữ 1 11 1996 Phú Thọ Mường 7,5 8,5
TH130719.120 Phạm Hồng Đăng Nam 10 6 1991 Hưng Yên Kinh 8,25 7
TH130719.121 Nguyễn Tuấn Đạt Nam 24 1 1996 Hà Tĩnh Kinh 7,5 8,5
TH130719.122 Nghiêm Thùy Dung Nữ 15 4 1995 Lạng Sơn Kinh 8,5 7
TH130719.123 Nguyễn Vương Quỳnh Giao Nam 14 6 1997 Hà Nội Kinh 8,75 7
TH130719.124 Lê Văn Nam 17 11 1976 Hải Phòng Kinh 8 8
TH130719.125 Đào Thanh Hải Nữ 20 1 1993 Thái Nguyên Kinh 8,75 8,5
TH130719.126 Hoàng Thị Hằng Nữ 10 7 1996 Nghệ An Kinh 8,75 6
TH130719.127 Phạm Thúy Hằng Nữ 10 9 1990 Nam Định Kinh 5,25 5
TH130719.128 Lê Thị Hiền Nữ 3 2 1991 Thanh Hóa Kinh 7,25 5
TH130719.129 Nguyễn Minh Hiếu Nam 22 4 1996 Phú Thọ Kinh 8 9
TH130719.130 Nguyễn Đình Hoàng Nam 11 8 1996 Hà Tĩnh Kinh 8 8
TH130719.131 Nguyễn Công Huân Nam 1 9 1966 Hà Nội Kinh 0,25 1
TH130719.132 Nguyễn Văn Hùng Nam 21 11 1995 Hà Tĩnh Kinh 7,25 9,5
TH130719.133 Hà Thị Hương Nữ 20 10 1987 Bắc Kạn tày 5,75 5
TH130719.134 Nguyễn Thu Hương Nữ 14 11 1994 Thái Bình Kinh 7,75 6,5
TH130719.135 Lò Văn Hưởng Nam 31 5 1997 Sơn La Thái 6,5 9
TH130719.136 Trần Quang Huy Nam 29 7 1993 Ninh Bình Kinh 7 8
TH130719.137 Nguyễn Văn Lân Nam 15 3 1986 Lạng Sơn sán chỉ 5,25 5,75
TH130719.138 Lê Đình Liêm Nam 19 6 1981 Bắc Kạn Kinh 6 6,75
TH130719.139 Đặng Thùy Linh Nữ 3 10 1996 Bắc Giang Tày 7,25 8,5
TH130719.140 Đặng Văn Linh Nam 2 9 1987 Bắc Giang Kinh 7,5 9
TH130719.141 Mã Thị Lụa Nữ 19 10 1981 Bắc Kạn tày 5 5
TH130719.142 Nguyễn Bá Minh Nam 7 4 1978 Hà Tĩnh Kinh 9 8,5
TH130719.143 Hoàng Văn Ngọc Nam 2 10 1991 Bắc Kạn tày 5,25 5
TH130719.144 Trần Thị Yến Ngọc Nữ 1 8 1990 Bắc Thái Kinh 8 9,5
TH130719.145 Lương Văn Nguyên Nam 15 10 1988   Kinh 8 5,75
TH130719.146 Nguyễn Văn Nhẫn Nam 5 7 1995 Bắc Ninh Kinh 8 6,5
TH130719.147 Đặng Thị Hồng Nhung Nữ 3 9 1990 Hà Nội Kinh 8,5 8,5
TH130719.148 Nguyễn Thị Thu Quyên Nữ 2 12 1995 Bắc Ninh Kinh 8 8
TH130719.149 Trần Mạnh Thắng Nam 10 3 1996 Sơn La Kinh 8,5 7,75
TH130719.150 Luân Thị Thoa Nữ 2 2 1977 Thái Nguyên nùng 6,25 5,5
TH130719.151 Lã Thị Hồng Thuận Nữ 28 11 1978 Hà Nội Kinh 6 5
TH130719.152 Lương Văn Thủy Nam 2 3 1984 Bắc Giang Kinh 7 7,5
TH130719.153 Vi Thị Thủy Nữ 20 5 1998 Thanh Hóa Thái 7,75 5
TH130719.154 Nguyễn Thị Trang Nữ 20 10 1998 Hà Nội Kinh 8,75 5
TH130719.155 Nguyễn Thị Thu Trang Nữ 22 10 1993 Hải Dương Kinh 8,25 8,75
TH130719.156 Đinh Công Tuấn Nam 15 1 1997 Quảng Bình Kinh 6,25 7
TH130719.157 Trần Huy Tuấn Nam 9 7 1994 Bắc Ninh Kinh 5 5,75
TH130719.158 Nguyễn Thị Thu Uyên Nữ 1 11 1997 Yên Bái Tày 6,75 5,25
TH130719.159 Phạm Quang Vinh Nam 23 4 1995 Thái Nguyên Kinh 6,75 8,5
TH130719.160 Kiều Quốc Vương Nam 19 8 1974 Hà Nội Kinh 6,5 5
TH130719.161 Ngân Thị Xuyến Nữ 25 11 1998 Thanh Hóa Thái 7 5
TH130719.162 Nguyễn Văn Điệp Nam 14 12 1997 Bắc Giang Kinh 7 6,5

 

Tải mẫu đơn phúc khảo tại đây.

Các thí sinh vào kiểm tra điểm, các thông tin cá nhân nếu có gì sai sót vui lòng liên hệ văn phòng đề án sửa chữa kịp thời.

Thời gian nhận sửa chữa sai sót, phúc khảo bài thi 1 tuần kể từ ngày công bố kết quả thi. Đơn phúc khảo, sửa chữa sai sót nộp tại Văn phòng đề án Ngoại ngữ Tin học, Trung tâm Ngoại ngữ Tin học Ứng dụng, Trường Đại học Nông lâm. Văn phòng đề án chốt danh sách phúc khảo, hội đồng tiến hành phúc khảo bài thi, công bố điểm phúc khảo, sau thời gian trên nếu có sai sót thí sinh tự chịu trách nhiệm.

Thông tin chi tiết xin vui lòng liên hệ: Trung tâm Ngoại ngữ Tin học Ứng dụng, Trường Đại học Nông lâm. Email: vpdannth@tuaf.edu.vn, ĐT: 0975.728.778 (gặp cô Vui -Trong giờ hành chính).

QTV

CÁC BÀI VIẾT CÙNG CHUYÊN MỤC
Web các đơn vị
TS
Đang online 5392
Hôm nay 13127
Hôm qua 14747
Tuần này 107667
Tuần trước 98617
Tháng này 2931796
Tháng trước 3125957
Tất cả 35170956

Lượt truy cập: 35170989

Đang online: 5420

Ngày hôm qua: 14747

online

Chào mừng bạn đến với hệ thống trả lời hỗ trợ trực tuyến.
Để liên hệ với các bộ phận xin vui lòng điền đầy đủ vào mẫu kết nối

Họ và tên


Địa chỉ Email


Yêu cầu hỗ trợ