Trung tâm Ngoại ngữ - Tin học ứng dụng
DKonline
WEBSITE CÁC ĐƠN VỊ
Trang chủ Chứng chỉ tin học Kết quả thi
09/05/2019 09:35 - Xem: 105

Kết quả thi Ứng dụng CNTT cơ bản Hội đồng thi ngày 13/4/2019

Trung tâm Ngoại ngữ Tin học Ứng dụng, trường Đại học Nông lâm thông báo kết quả thi như sau:
STT SBD Họ Tên Giới
tính
Ngày sinh Nơi sinh Dân
tộc
LT TH
1 TH130419.001 Hoàng Mai Anh Nữ 1 2 1997 Thái Nguyên Sán Dìu 9 5
2 TH130419.002 Lê Hải Anh Nam 19 5 2001 Bắc Giang Kinh 7 5,75
3 TH130419.003 Lý Lan Anh Nữ 11 7 2000 Thái Nguyên Kinh 7,75 5
4 TH130419.004 Nguyễn Hoàng Anh Nữ 15 4 1997 Thái Nguyên Nùng 8,25 8,5
5 TH130419.005 Đặng Hoàng Ánh Nữ 6 6 1985 Bắc Kạn Tày 7,25 5
6 TH130419.006 Lý Ngọc Ánh Nữ 15 1 1990 Cao Bằng Hmông 7,5 5
7 TH130419.007 Ma Thị Biển Nữ 13 10 1997 Tuyên Quang Tày 9 8,5
8 TH130419.008 Lại Phương Cảnh Nam 15 3 1990 Tuyên Quang Kinh 9,5 5
9 TH130419.009 Nguyễn Thị Linh Chi Nữ 25 11 1997 Bắc Giang Kinh 8 6
10 TH130419.010 Bàn Thị Chích Nữ 11 11 1998 Lào Cai Dao 8,75 6,5
11 TH130419.011 Hà Quang Chiến Nam 31 10 1987 Thái Nguyên Kinh 8,5 5,5
12 TH130419.012 Kiều Thị Chiển Nữ 13 4 1997 Hà Nội Kinh 9 5,5
13 TH130419.013 Bùi Thị Huyền Chinh Nữ 10 11 1997 Hòa Bình Mường 7,75 5,5
14 TH130419.014 Triệu Thị Phượng Chuyên Nữ 14 5 1986 Bắc Kạn Tày 8,5 8
15 TH130419.015 Dương Anh Chuyền Nam 26 7 2001 Thái Nguyên Kinh 7 5,5
16 TH130419.016 Đinh Thị Thanh Duyên Nữ 24 11 1981 Thái Nguyên Kinh 7,5 6
17 TH130419.017 Vàng Thị Dở Nữ 20 12 1998 Lai Châu Mông 9 6
18 TH130419.018 Chu Thị Đỗ Nữ 11 5 1987 Thái Nguyên Kinh 8,25 8
19 TH130419.019 Trần Thị Đoan Nữ 5 3 2001 Bắc Giang Kinh 7 6
20 TH130419.020 Nguyễn Thị Thu Nữ 12 7 1981 Thái Nguyên Kinh 7,75 6,25
21 TH130419.021 Trần Trung Đức Nam 10 3 1997 Phú Thọ Kinh 7,25 6
22 TH130419.022 Trần Thị Kim Dung Nữ 19 2 1981 Tuyên Quang Kinh 7,75 7,5
23 TH130419.023 Hoàng Thị Hạnh Nữ 23 9 1979 Thái Nguyên Tày 7,25 5,25
24 TH130419.024 Phạm Thị Hậu Nữ 6 6 1997 Hà Nội Kinh 8,25 6,75
25 TH130419.025 Đỗ Anh Dương Nam 3 12 1993 Hà Nội   8 9
26 TH130419.026 Hà Khánh Duy Nam 5 12 1997 Lào Cai Thái 8,25 7,5
27 TH130419.027 Dương Thị Duyên Nữ 11 10 2000 Thái Nguyên Dao 7,75 5,25
28 TH130419.028 Hoàng Thị Duyên Nữ 14 4 1996 Lạng Sơn Nùng 8,5 5,5
29 TH130419.029 Lê Thị Mỹ Duyên Nữ 18 4 1997 Bắc Ninh Kinh 9 6,75
30 TH130419.030 Tòng Mai Duyên Nữ 15 2 1997 Lai Châu Thái 9,25 8
31 TH130419.031 Nông Thanh Giản Nam 10 12 1980 Bắc Kạn Tày 9,25 5,75
32 TH130419.032 Hoàng Thị Thu Nữ 1 10 1989 Tuyên Quang Kinh 6,5 5,5
33 TH130419.033 Trần Mạnh Nam 15 7 1981 Bắc Giang Kinh 8 8
34 TH130419.034 Lê Minh Hằng Nữ 28 12 1997 Thái Nguyên Sán Dìu 9 5,25
35 TH130419.035 Phạm Thị Thu Hằng Nữ 14 11 1997 Hà Giang Kinh 9,25 8,75
36 TH130419.036 Bùi Phương Hiền Nữ 22 6 1987 Bắc Kạn Tày 7 8,5
37 TH130419.037 Đào Thị Thu Hiền Nữ 10 5 1997 Thái Nguyên Kinh 8,25 6,5
38 TH130419.038 Lê Thị Hiền Nữ 2 12 1997 Bắc Giang Kinh 9 9,5
39 TH130419.039 Lê Mạnh Hiệp Nam 23 7 2000 Thái Nguyên Kinh 7,25 6,5
40 TH130419.040 Lương Thị Thanh Hoa Nữ 9 3 1997 Bắc Giang Kinh 7,75 7,5
41 TH130419.041 Đinh Thị Hiền Nữ 13 11 1980 Thái Nguyên Kinh 8,75 6
42 TH130419.042 Phạm Văn Hồi Nam 25 3 1989 Tuyên Quang Kinh 7 8
43 TH130419.043 Nguyễn Thị Hồng Nữ 8 4 1997 Bắc Giang Kinh 9 8
44 TH130419.044 Nguyễn Văn Hợp Nam 29 6 1979 Thái Nguyên Kinh 8 7,5
45 TH130419.045 Nguyễn Tú Huân Nam 18 10 1996 Hà Giang Tày 8,25 5,5
46 TH130419.046 Nguyễn Thị Huê Nữ 2 2 1997 Thái Nguyên Kinh 9,5 6,75
47 TH130419.047 Trần Thị Minh Huệ Nữ 25 3 1989 Thái Nguyên Dao 9 8
48 TH130419.048 Đặng Minh Hùng Nam 7 11 1997 Hưng Yên Kinh 8 9,5
49 TH130419.049 Hoàng Văn Hùng Nam 2 6 1993 Thái Nguyên Kinh 6 5
50 TH130419.050 Trần Văn Hùng Nam 12 10 1993 Thái Nguyên Kinh 8 7
51 TH130419.051 Hứa Việt Hưng Nam 26 11 1985 Bắc Kạn Tày 9 7,5
52 TH130419.052 Đỗ Quỳnh Hương Nữ 1 4 1997 Quảng Ninh Kinh 9,25 6,5
53 TH130419.053 Lương Thị Hương Nữ 28 5 1978 Thái Nguyên Tày 9 5,5
54 TH130419.054 Nguyễn Thị Xuân Hương Nữ 19 12 1978 Vĩnh Phúc Kinh 6 6,5
55 TH130419.055 Phan Thị Thu Hương Nữ 16 1 1997   Kinh 9,75 5
56 TH130419.056 Trương Thị Hương Nữ 4 1 1997 Thái Nguyên Nùng 9,75 8
57 TH130419.057 La Văn Hướng Nam 22 6 1993 Bắc Giang Kinh 8 5,25
58 TH130419.058 Phan Thị Huyên Nữ 20 2 1980   Kinh 9,25 5,5
59 TH130419.059 Đặng Thị Huyền Nữ 5 8 2001 Thái Nguyên Kinh 6,25 5,25
60 TH130419.060 Nguyễn Thu Huyền Nữ 21 8 1996 Cao Bằng Tày 8,75 8
61 TH130419.061 Đỗ Thị Huyền Nữ 3 2 1985 Thái Nguyên Tày 7,25 5
62 TH130419.062 Trịnh Đình Khôi Nam 1 6 1977 Thái Nguyên Kinh 7,5 6,75
63 TH130419.063 Nguyễn Văn Khởi Nam 10 1 1997 Bắc Giang Kinh 7,5 7
64 TH130419.064 Nguyễn Trung Kiên Nam 9 11 1981 Thái Nguyên Kinh 8 8
65 TH130419.065 Giáp Thị Lan Nữ 6 12 1996 Bắc Giang Kinh 9 7,5
66 TH130419.066 Nguyễn Thị Lan Nữ 19 7 1997 Hà Nội Kinh 8,75 8
67 TH130419.067 Đinh Thị Bích Liên Nữ 13 1 1998 Thái Nguyên Kinh 9,25 7,5
68 TH130419.068 Luân Thị Phương Lan Nữ 8 7 1988 Thái Nguyên Nùng 8 8,5
69 TH130419.069 Đặng Quang Linh Nam 2 3 1997 Thái Nguyên Kinh 8,25 5
70 TH130419.070 Hoàng Khánh Linh Nữ 16 4 1997 Thái Nguyên Sán Dìu 8,25 7,5
71 TH130419.071 Nguyễn Mỹ Linh Nữ 22 5 1997 Bắc Ninh Kinh 8,75 7,75
72 TH130419.072 Phạm Thị Linh Nữ 8 2 1997 Thái Nguyên Kinh 9 6,5
73 TH130419.073 Vũ Hồng Linh Nữ 15 8 1997 Tuyên Quang Kinh 8,75 8
74 TH130419.074 Nguyễn Thị Lưu Nữ 18 3 1985 Thái Nguyên Kinh 8 7
75 TH130419.075 Nguyễn Hương Ly Nữ 4 12 1997 Thái Nguyên Kinh 8,25 8
76 TH130419.076 Mã Lệ Mai Nữ 21 9 1997 Lạng Sơn Nùng 8,5 5,5
77 TH130419.077 Nguyễn Thị Ngọc Mai Nữ 1 7 1997 Lào Cai Kinh 9,5 10
78 TH130419.078 Nguyễn Thị Ngọc Mai Nữ 5 11 1998 Thái Nguyên Kinh 8,25 9,5
79 TH130419.079 Nguyễn Thị Ngọc Mai Nữ 25 9 1997 Quảng Ninh Kinh 9,75 6,25
80 TH130419.080 Vũ Thị Mai Nữ 17 10 1997 Hà Nội Kinh 9,5 7,75
81 TH130419.081 Thuận Thị Miên Nữ 17 6 1998 Hà Giang Tày 8,25 5
82 TH130419.082 Lương Công Minh Nam 11 7 1997 Lào Cai Tày 7,75 5,5
83 TH130419.083 Nguyễn Ngọc Minh Nữ 10 1 1981 Bắc Kạn Kinh 6 5,5
84 TH130419.084 Trần Công Minh Nam 7 7 1997 Thái Nguyên Kinh 8,25 6,25
85 TH130419.085 Nguyễn Thị Nữ 28 2 1986 Thái Nguyên Kinh 8,75 9,5
86 TH130419.086 Hà Đình Nam Nam 20 5 1997 Yên Bái Tày 8,75 8
87 TH130419.087 Phan Thị Lệ Nữ 3 5 1979 Thái Nguyên Kinh 7,75 5,5
88 TH130419.088 Trần Thị Hải Nga Nữ 28 7 1985 Tuyên Quang Kinh 7,75 6,5
89 TH130419.089 Hứa Đình Ngân Nam 14 8 1984 Bắc Kạn Tày 6 8,5
90 TH130419.090 Hoàng Minh Nghiệp Nữ 5 10 1997 Lạng Sơn Tày 8,25 9,25
91 TH130419.091 Đoàn Thị Ánh Ngọc Nữ 5 4 1997 Thái Nguyên Kinh 9,75 8,5
92 TH130419.092 Nông Thị Mỹ Linh Nữ 9 8 1994 Cao Bằng Tày 8,25 7,75
93 TH130419.093 Hoàng Thị Nguyệt Nữ 9 2 1996 Thái Nguyên Tày 9 5,25
94 TH130419.094 Tô Ánh Nguyệt Nữ 9 2 1996 Gia Lai Kinh 9 5,5
95 TH130419.095 Trần Thị Minh Nguyệt Nữ 26 10 1977 Tuyên Quang Kinh 8 7,5
96 TH130419.096 Nguyễn Thị Thanh Nhàn Nữ 4 6 1997 Thái Bình Kinh 9 7
97 TH130419.097 Vũ Yến Nhi Nữ 8 10 1997 Hải Dương Kinh 8 5,25
98 TH130419.098 Nguyễn Thị Như Nữ 21 1 1997 Bắc Giang Kinh 7,75 9
99 TH130419.099 Đào Thị Nhung Nữ 18 11 1997 Bắc Giang Kinh 7,75 5,75
100 TH130419.100 Hà Hồng Nhung Nữ 10 7 1997 Thái Nguyên Tày 9 7,5
101 TH130419.101 Hà Thị Nhung Nữ 3 11 1986 Bắc Kạn Tày 8,75 7,75
102 TH130419.102 Hoàng Thị Nhung Nữ 28 1 1997 Bắc Ninh Kinh 8 7,5
103 TH130419.103 Ngô Nguyễn Trang Nhung Nữ 14 7 2000 Thái Nguyên Kinh 6 5,5
104 TH130419.104 Nguyễn Cẩm Nhung Nữ 7 2 1998 Vĩnh Phúc Kinh 9 7,5
105 TH130419.105 Nguyễn Thị Hồng Nhung Nữ 26 6 1997 Ninh Bình Kinh 9 6,5
106 TH130419.106 Vũ Thị Thúy Nụ Nữ 18 3 1997 Nam Định Kinh 8,25 7
107 TH130419.107 Dương Kim Oanh Nữ 20 8 1997 Yên Bái Kinh 8 7,25
108 TH130419.108 Hoàng Thị Loan Nữ 25 8 1980 Thái Nguyên Tày 8,25 5,5
109 TH130419.109 Phạm Danh Phong Nam 12 3 1997 Hà Nội Kinh 8 6,75
110 TH130419.110 Thân Thị Phương Nữ 31 7 1997 Bắc Giang Kinh 9,25 5,75
111 TH130419.111 Tô Minh Quang Nữ 20 11 1997 Thái Nguyên Kinh 9,25 6
112 TH130419.112 Tống Thị Quyên Nữ 17 10 1997 Thái Bình Kinh 9 5,75
113 TH130419.113 Dương Thị Hương Quỳnh Nữ 6 9 1997 Thái Nguyên Kinh 8 8
114 TH130419.114 Chẩu Thị Sân Nữ 5 4 1997 Hà Giang Dao 8,5 5,5
115 TH130419.115 Mã Thị Sen Nữ 8 12 1996 Bắc Kạn Tày 8,75 6,5
116 TH130419.116 Chu Thị Minh Nguyệt Nữ 17 4 1988 Thái Nguyên Kinh 8,5 7,75
117 TH130419.117 Nịnh Hồng Thắm Nữ 27 3 1997 Thái Nguyên Sán Chí 9,5 5,5
118 TH130419.118 Tàng Thị Thắm Nữ 22 8 2001 Bắc Giang Nùng 8 5
119 TH130419.119 Cháng Văn Thân Nữ 5 9 1996 Hà Giang Nùng 8 7,75
120 TH130419.120 Vi Thị Thắm Nữ 15 11 1984 Thái Nguyên Kinh 7,25 5,75
121 TH130419.121 Nguyễn Thị Thanh Nữ 13 7 1997 Nghệ An Kinh 9 7,5
122 TH130419.122 Bùi Văn Thi Nam 10 11 1991 Thái Nguyên Kinh 7 5
123 TH130419.123 Hứa Văn Thiên Nam 29 12 1997 Thái Nguyên Nùng 7,75 6
124 TH130419.124 Trần Tuấn Thành Nam 6 9 1991 Thái Nguyên Kinh 7,75 7,25
125 TH130419.125 Nguyễn Thị Thơm Nữ 24 6 1997 Hà Nội Kinh 9 7
126 TH130419.126 Đinh Thị Minh Thu Nữ 12 7 1990 Tuyên Quang Tày 9 5
127 TH130419.127 Đinh Văn Thuấn Nam 1 10 1987 Cao Bằng Tày 7,25 5,5
128 TH130419.128 Cù Bích Thục Nữ 17 4 1981 Thái Nguyên Kinh 7,75 5
129 TH130419.129 Lục Thị Thương Nữ 9 6 1991 Tuyên Quang Nùng 8,5 7
130 TH130419.130 Mô Thị Thương Nữ 16 1 1997 Bắc Kạn Tày 9 8
131 TH130419.131 Hà Thị Thơ Nữ 7 3 1983 Thái Nguyên Nùng 6,5 5
132 TH130419.132 Phạm Thị Phương Thùy Nữ 4 9 1997 Hà Tây Kinh 8,25 7,5
133 TH130419.133 Hồ Thị Thủy Nữ 12 4 1997 Hà Nội Kinh 8 7,5
134 TH130419.134 Trương Phú Thụy Nam 24 2 1982 Thái Nguyên Tày 9 5,5
135 TH130419.135 Mai Thùy Trang Nữ 27 7 1997 Thái Nguyên Kinh 10 8
136 TH130419.136 Mông Kiều Trang Nữ 26 5 1997 Cao Bằng Tày 8,5 8
137 TH130419.137 Nguyễn Thị Trang Nữ 24 4 1997 Thái Bình Kinh 9,25 7,25
138 TH130419.138 Nguyễn Thị Thu Trang Nữ 11 8 1997 Hà Nam Kinh 9 8,5
139 TH130419.139 Nguyễn Thị Thu Trang Nữ 18 3 1993 Hà Nội Kinh 8 8,5
140 TH130419.140 Phùng Kiều Trang Nữ 23 12 1987 Thái Nguyên Kinh 7,5 8,5
141 TH130419.141 Phạm Đông Triều Nam 30 9 1996 Thái Nguyên Kinh 8,5 7
142 TH130419.142 Lại Thị Việt Trinh Nữ 22 9 1995 Thái Nguyên Kinh 7,75 7
143 TH130419.143 Ma Thị Trinh Nữ 25 10 1997 Cao Bằng Tày 7,5 6,5
144 TH130419.144 Nịnh Thị Xuân Thủy Nữ 17 6 1979 Thái Nguyên Sán chay 8,75 6,5
145 TH130419.145 Lương Văn Trường Nam 10 4 1973 Ninh Bình Kinh 8,5 8
146 TH130419.146 Bàn Ngọc Nam 27 12 1981 Bắc Kạn Dao 9 5,75
147 TH130419.147 Trần Anh Nam 15 2 1998 Thái Nguyên Kinh 7,75 6,5
148 TH130419.148 Hà Văn Tuân Nam 28 4 1985 Bắc Kạn Tày 5,25 8
149 TH130419.149 Phan Khánh Tùng Nam 17 8 1997 Thái Nguyên Tày 8,5 7,5
150 TH130419.150 Vũ Thị Tình Nữ 24 8 1982 Thái Nguyên Tày 6,75 5
151 TH130419.151 Nguyễn Thị Tuyết Nữ 14 6 1997 Vĩnh Phúc Kinh 8,5 6,5
152 TH130419.152 Lại Hải Vân Nữ 3 7 1997 Quảng Ninh Kinh 8,75 5,5
153 TH130419.153 Nguyễn Thị Vân Nữ 25 7 1997 Hà Nội Kinh 9 6,5
154 TH130419.154 Nguyễn Thị Bích Vân Nữ 17 4 1992 Thái Nguyên Kinh 8,25 5
155 TH130419.155 Đinh Huy Vượng Nam 6 10 1990 Thái Nguyên Kinh 9,75 7
156 TH130419.156 Nguyễn Đình Xuyên Nam 7 9 1996 Hải Dương Kinh 9,5 7,5
157 TH130419.157 Bùi Thị Xiêm Nữ 10 9 1985 Thái Nguyên Tày 8,75 7,75
158 TH130419.158 Tạ Thị Hồng Yên Nữ 22 5 1997 Hà Giang Tày 9 6
159 TH130419.159 Nguyễn Thị Ngọc Ánh Nữ 31 10 1997 Bắc Giang Kinh 7,75 6,25
160 TH130419.160 Nông Hải Châu Nam 28 9 1990 Bắc Kạn Tày 5,25 5
161 TH130419.161 Đinh Thị Việt Chiều Nữ 22 10 1989 Bắc Kạn Tày 6 5
162 TH130419.162 Trần Y Cường Nam 30 11 1997   Kinh 8 7,25
163 TH130419.163 Nguyễn Thị An Giang Nữ 18 9 1997 Lào Cai Kinh 9 8
164 TH130419.164 Nguyễn Thị Nữ 16 1 1997 Quảng Ninh Kinh 9 6,75
165 TH130419.165 Phùng Thị Thu Nữ 1 1 1997 Lạng Sơn Nùng 8,5 5
166 TH130419.166 Vi Thị Hằng Nữ 10 7 1997 Lào Cai Giáy 9 7,25
167 TH130419.167 Đinh Thu Hiền Nữ 17 5 1997 Thái Bình Kinh 7,75 6,5
168 TH130419.168 Hoàng Trung Hiếu Nam 18 2 1997 Quảng Ninh Kinh 7,75 8,5
169 TH130419.169 Lò Thị Hường Nữ 6 3 1997 Lào Cai Thái 9,5 5,5
170 TH130419.170 Nguyễn Thị Hường Nữ 23 11 1997 Bắc Giang Kinh 6,75 7,5
171 TH130419.171 Nguyễn Thị Thu Hường Nữ 6 12 1997 Hà Nội Kinh 6,75 8,5
172 TH130419.172 Trần Thị Hường Nữ 16 5 1997 Thái Nguyên Kinh 7,5 5
173 TH130419.173 Phan Thị Huyền Nữ 2 7 1997 Thái Bình Kinh 7,25 6,5
174 TH130419.174 Trương Văn Khánh Nam 26 6 1995 Cao Bằng Tày 6,75 7,75
175 TH130419.175 Nguyễn Thị Mai Lam Nữ 11 3 1997 Bắc Ninh Kinh 6,5 7,75
176 TH130419.176 Nguyễn Thị Liên Nữ 22 12 1997 Bắc Giang Kinh 7 9
177 TH130419.177 Nguyễn Xuân Luân Nam 14 9 1992 Bắc Giang Tày 6,25 6,75
178 TH130419.178 Lò Văn Nam Nam 20 10 1996 Điện Biên Lào 6,25 6,5
179 TH130419.179 Hoàng Thị Thảo Ngân Nữ 22 9 1996 Thái Nguyên Kinh 7 6,5
180 TH130419.180 Nguyễn Thị Nguyệt Nữ 16 7 1997 Thái Nguyên Nùng 7 7,5
181 TH130419.181 Phan Thị Hồng Nhung Nữ 17 4 1997 Bắc Giang Kinh 8,75 7,5
182 TH130419.182 Bùi Thị Phương Nữ 14 1 1997 Quảng Ninh Kinh 7,75 7,5
183 TH130419.183 Hà Thị Bích Phương Nữ 19 11 1997 Yên Bái Kinh 9 6,5
184 TH130419.184 Lê Thị Phượng Nữ 1 5 1997 Quảng Ninh Kinh 7 7
185 TH130419.185 Hoàng Thị Quy Nữ 12 2 1996 Bắc Kạn Nùng 8 7
186 TH130419.186 Nông Thị Thu Quyển Nữ 18 12 1993 Tuyên Quang Tày 6 7
187 TH130419.187 Hoàng Thị Siên Nữ 28 8 1996 Bắc Kạn Dao 7,75 6,5
188 TH130419.188 Nguyễn Thị Thanh Nữ 2 12 1997 Hà Nội Kinh 7,25 5,25
189 TH130419.189 Đinh Thị Phương Thảo Nữ 17 3 1996 Thái Nguyên Kinh 8,25 7
190 TH130419.190 Hoàng Thị Phương Thảo Nữ 21 3 1997 Quảng Ninh Kinh 8,75 7,25
191 TH130419.191 Nguyễn Thị Thu Thảo Nữ 8 10 1997 Nam Định Kinh 7,75 6,5
192 TH130419.192 Hoàng Thị Thùy Nữ 19 1 1997 Hà Nội Kinh 7,5 6,75
193 TH130419.193 Dương Thị Thu Trang Nữ 17 7 1997 Tuyên Quang Cao Lan 7 6,5
194 TH130419.194 Lê Như Trang Nữ 18 10 1987 Bắc Kạn Kinh 6 7
195 TH130419.195 Vi Tiến Trình Nam 1 2 1993 Bắc Kạn Tày 5 5
196 TH130419.196 Đỗ Thị Khánh Vân Nữ 2 8 1995 Thái Nguyên Kinh 7,75 8
197 TH130419.197 Trần Thị Vân Nữ 13 6 1997 Thái Nguyên Kinh 8 5
198 TH130419.198 Hà Văn Việt Nam 22 11 1997 Quảng Ninh Kinh 8 7
199 TH130419.199 Vi Hồng Chiêm Nữ 28 9 1984 Bắc Kạn Tày 5,5 8,5
200 TH130419.200 Hoàng Thị Chuyên Nữ 8 12 1968 Tuyên Quang Kinh 6 8
201 TH130419.201 Lê Thành Đạt Nam 19 9 1997 Quảng Ninh Kinh 8,25 8,5
202 TH130419.202 Giàng Thị Đông Nữ 17 10 1996 Lào Cai Mông 8,5 5,75
203 TH130419.203 Ngô Thị Dung Nữ 29 5 1997 Bắc Giang Kinh 7,5 8
204 TH130419.204 Tráng Hoàng Dung Nữ 15 8 1980 Bắc Kạn Ngái 6,5 9
205 TH130419.205 Trần Ngọc Dũng Nam 24 6 1974 Tuyên Quang Sán dìu 5,75 7
206 TH130419.206 Dương Thời Giang Nam 2 2 1970 Lạng Sơn Tày 5,5 7,25
207 TH130419.207 Vương Kiều Giang Nữ 21 1 1997 Hà Giang La Chí 8,5 8
208 TH130419.208 Lộc Thanh Hằng Nữ 22 12 1993 Lạng Sơn Tày 8 6,25
209 TH130419.209 Hà Thị Hạnh Nữ 12 12 1997 Bắc Kạn Tày 9 5
210 TH130419.210 Trương Thị Hạnh Nữ 19 4 1989 Bắc Kạn Nùng 8 9
211 TH130419.211 Hoàng Thị Hoa Nữ 21 2 1984 Bắc Kạn Tày 8,25 6,5
212 TH130419.212 Hoàng Thị Mỹ  Hoa Nữ 19 7 1997 Bắc Kạn Tày 8,5 9
213 TH130419.213 Dương Thị Hồng Nữ 7 1 1997 Thái Nguyên Kinh 9 9,5
214 TH130419.214 Nguyễn Thị Hương Nữ 22 12 1986 Tuyên Quang Kinh 7 5
215 TH130419.215 Trần Quang Huy Nam 21 11 1980 Tuyên Quang Kinh 5,5 6
216 TH130419.216 Chu Thị Hương Liên Nữ 28 1 1997 Hải Dương Kinh 9,25 7,75
217 TH130419.217 Nguyễn Thị Liễu Nữ 17 10 1997 Lạng Sơn Tày 9,5 7,25
218 TH130419.218 Lê Thùy Linh Nữ 20 1 1997 Thái Nguyên Kinh 8,75 5
219 TH130419.219 Thiều Thị  Ngân Nữ 6 5 1967 Thái Nguyên Kinh 8,25 5
220 TH130419.220 Trần Thị Kim Ngoan Nữ 10 6 1997 Ninh Bình Kinh 7,5 5
221 TH130419.221 Đỗ Thị Tuyết Nhung Nữ 5 12 1997 Hà Nội Kinh 8,5 5
222 TH130419.222 Lưu Thị Thanh Tâm Nữ 24 8 1984   Kinh 5,75 7
223 TH130419.223 Nguyễn Văn Thắng Nam 9 1 1985 Thái Nguyên Kinh 8 7,5
224 TH130419.224 Nguyễn Đắc Thành Nam 4 11 1972 Hà Nội Kinh 7 5,75
225 TH130419.225 Chu Thị Ngọc Thảo Nữ 6 5 1997 Bắc Ninh Kinh 9,5 5
226 TH130419.226 Nguyễn Thị Thảo Nữ 8 10 1997 Bắc Giang Kinh 9,25 7,5
227 TH130419.227 Đỗ Văn Thiện Nam 2 4 1991 Thái Nguyên Kinh 7 5,25
228 TH130419.228 Nguyễn Thị Thìn Nữ 22 2 1976 Thái Nguyên Kinh 7 7,5
229 TH130419.229 Nguyễn Mạnh Tuấn Nam 18 11 1986 Yên Bái   5,25 5
230 TH130419.230 Nguyễn Đức Tùng Nam   7 1993 Bắc Giang Kinh 7,5 5
231 TH130419.231 Nguyễn Hữu Tùng Nam 10 9 1985 Tuyên Quang Kinh 5,5 8
232 TH130419.232 Lý Thu Uyên Nữ 10 6 1992 Cao Bằng Tày 8,5 8
233 TH130419.233 Tô Thị Viên Nữ 23 1 1989 Bắc Kạn Tày 7 9
234 TH130419.234 Lương Thị Vĩnh Nữ 2 2 1987 Tuyên Quang Sán dìu 9 6
235 TH130419.235 Dương Thị Yên Nữ 25 10 1978 Thái Nguyên Kinh 5,5 7,25
236 TH130419.236 Đào Hải Yến Nữ 8 10 1993 Lạng Sơn Tày 5,5 6
237 TH130419.237 Lồ Thị  Hằng Nữ 19 9 1989 Lào Cai Tu Dí 8,25 8
238 TH130419.238 Nguyễn Mạnh Hùng Nam 17 6 1972 Thái Nguyên Kinh 8,75 7,75
239 TH130419.239 Lồ Thế Phủng Nữ 5 7 1988 Lào Cai Bố Y 8,5 8,25
240 TH130419.240 Ngô Vũ Quang Nam 30 7 1968 Lào Cai Kinh 8 7,5
241 TH130419.241 Trịnh Huy Thắng Nam 18 12 1979 Thái Nguyên Kinh 8,25 8,5
242 TH130419.242 Hoàng Thị Thương Nữ 5 1 1989 Lào Cai Giáy 8,75 7
243 TH130419.243 Nghiêm Danh Trường Nam 26 9 1975 Lào Cai Kinh 8,5 7,25
244 TH130419.244 Nguyễn Tuấn Anh Nam 16 9 1994 Thái Nguyên Kinh 7 8,25
245 TH130419.245 Dương Đức Binh Nam 12 1 1993 Thái Nguyên Nùng 6 6,5
246 TH130419.246 Hà Thị Bóng Nữ 4 8 1996 Bắc Kạn Nùng 8,25 9
247 TH130419.247 Nguyễn Thị Bông Nữ 10 6 1987 Bắc Kạn Tày 7 5
248 TH130419.248 Ma Thị Châm Nữ 21 2 1997 Thái Nguyên Tày 8,25 8
249 TH130419.249 Dương Thị Chang Nữ 9 7 1997 Thái Nguyên Kinh 7,75 5
250 TH130419.250 Lìm Văn Chượng Nam 4 5 1989 Lai Châu Thái 7 7,5
251 TH130419.251 Triệu Thị Dung Nữ 30 12 1984 Bắc Kạn Tày 7,5 5,25
252 TH130419.252 Linh Thu Nữ 20 5 1997 Cao Bằng Tày 8,5 7,75
253 TH130419.253 Lý Việt Hòa Nam 21 7 1977 Bắc Kạn Tày 8 5
254 TH130419.254 Nông Thị Việt Hòa Nữ 30 12 1984 Bắc Kạn Tày 5,75 8,5
255 TH130419.255 Dương Văn Hưng Nam 5 4 1989 Bắc Kạn Tày 7,25 5
256 TH130419.256 Triệu Minh Huyền Nữ 24 1 1988 Cao Bằng Dao 5,5 7,75
257 TH130419.257 Đỗ Văn Khánh Nam 21 11 1984 Thái Nguyên Kinh 6 6,5
258 TH130419.258 Vũ Hoàng Lan Nữ 5 5 1997 Thái Nguyên Kinh 7,25 5
259 TH130419.259 Nguyễn Thị Liễu Nữ 15 11 1977 Bắc Kạn Tày 7,75 5
260 TH130419.260 Lưu Thị Linh Nữ 24 9 1997 Thái Nguyên Kinh 8,25 8,5
261 TH130419.261 Triệu Đức Lôi Nam 2 12 1985 Bắc Kạn Tày 5,75 6,25
262 TH130419.262 Sysamoud Lorphonezai Nữ 3 2 1995 Lào Lào 7,25 5,5
263 TH130419.263 Lường Văn Lừng Nam 20 11 1993 Thái Nguyên Tày 7,5 5
264 TH130419.264 Nguyễn Thị Mai Nữ 20 6 1997 Thái Nguyên Dao 7,5 7
265 TH130419.265 Trần Thị Hồng Mây Nữ 26 6 1998 Thái Nguyên Kinh 8 5,75
266 TH130419.266 Sằm Thị Na Nữ 22 12 1987 Bắc Kạn Tày 6 9,75
267 TH130419.267 Nguyễn Thị Nga Nữ 12 2 1993 Tuyên Quang Sán Dìu 8 5,5
268 TH130419.268 Lương Thị Diễm Ngọc Nữ 25 8 1997 Thái Nguyên Tày 8,25 8,75
269 TH130419.269 Hà Thị Nguyệt Nữ 11 12 1990 Bắc Kạn Nùng 6,5 7,5
270 TH130419.270 Phan Thị Nguyệt Nữ 26 10 1995 Cao Bằng Tày 7,75 5
271 TH130419.271 Lộc Thị Nhẫn Nữ 16 3 1997 Thái Nguyên Tày 8 6,25
272 TH130419.272 Ma Doãn Phú Nam 8 7 1978 Bắc Kạn Tày 5,25 5,75
273 TH130419.273 Nguyễn Thị Hà Phương Nữ 18 11 1997 Thái Nguyên Kinh 5,75 6
274 TH130419.274 Nguyễn Văn Quý Nam 2 7 1991 Hải Dương Kinh 7 5
275 TH130419.275 Nguyễn Thị Tâm Nữ 1 8 1994 Tuyên Quang Kinh 7,75 6,5
276 TH130419.276 Ngô Thị Thảo Nữ 23 5 1998 Thái Nguyên Kinh 6 9
277 TH130419.277 Dương Xuân Thức Nam 10 4 1982 Thái Bình Kinh 5,75 5
278 TH130419.278 Bàn Thị Thùy Nữ 13 2 1990 Bắc Kạn Dao 5 7
279 TH130419.279 Nguyễn Mạnh Trung Nam 6 1 1988 Quảng Ninh Tày 6,25 8
280 TH130419.280 Nguyễn Thị Tuyết Nữ 27 10 1978 Bắc Kạn Tày 7,75 5
281 TH130419.281 Hoàng Văn Nam 5 9 1980 Thái Nguyên Nùng 5 6,25
282 TH130419.282 Lammone Xayyasan Nữ 3 4 1996 Lào Lào 7,75 6,25
283 TH130419.283 Đồng Thị Vân Anh Nữ 16 7 2001 Thái Nguyên Kinh 6 6,75
284 TH130419.284 Hỏa Thị Mai Anh Nữ 24 3 2001 Tuyên Quang Tày 5,75 5,25
285 TH130419.285 Phạm Thị Lan Anh Nữ 26 3 2001 Thái Nguyên Kinh 7 6,25
286 TH130419.286 Triệu Thị Vân Anh Nữ 11 3 2001 Thái Nguyên Nùng 7 5
287 TH130419.287 Hứa Việt Bắc Nam 25 8 2001 Thái Nguyên Nùng 9 7,25
288 TH130419.288 Hoàng Văn Bình Nam 25 5 2000 Thái Nguyên Kinh 6 6
289 TH130419.289 Ngô Văn Bình Nam 5 1 1971 Thái Nguyên Kinh 5 5
290 TH130419.290 Vũ Văn Chiến Nam 21 6 1999 Thái Nguyên Kinh 7 5,5
291 TH130419.291 Hoàng Văn Chung Nam 8 9 2001 Tuyên Quang Tày 6 7,25
292 TH130419.292 Ngô Hoàng Đạt Nam 15 6 1997 Thái Nguyên Kinh 6,5 6
293 TH130419.293 Hoàng Thị Đềm Nữ 1 6 2001 Bắc Kạn Tày 8,75 7,75
294 TH130419.294 Đoàn Đinh Minh Đức Nam 22 2 2000 Thái Nguyên Kinh 8,75 6,75
295 TH130419.295 Ngô Minh Đức Nam 7 2 2001 Thái Nguyên Kinh 7 6,5
296 TH130419.296 Nguyễn Đình Đức Nam 10 11 2001 Thái Nguyên Kinh 6 7
297 TH130419.297 Mông Thế Dũng Nam 6 10 1979 Lạng Sơn Nùng 9,25 7,5
298 TH130419.298 Nguyễn Việt Dũng Nam 6 6 1993 Thái Nguyên Kinh 8,75 7,75
299 TH130419.299 Tạ Minh Dũng Nam 27 9 2001 Tuyên Quang Kinh 6 5,5
300 TH130419.300 Trần Anh Dũng Nam 19 4 1997 Thái Nguyên Kinh 7,25 6
301 TH130419.301 Lục Lệ Giang Nữ 22 3 2001 Thái Nguyên Sán Dìu 6,75 5
302 TH130419.302 Nông Trường Giang Nam 9 12 2001 Cao Bằng Tày 7 5
303 TH130419.303 Hà Thị Hằng Nữ 11 9 2001 Tuyên Quang Tày 8 5,5
304 TH130419.304 Triệu Thị Hạnh Nữ 2 9 2001 Bắc Kạn Dao 2,75 1
305 TH130419.305 Vũ Trung Hiếu Nam 8 4 2001 Thái Nguyên Tày 8 7,25
306 TH130419.306 Nông Thanh Hoàng Nam 10 11 1974 Lạng Sơn Nùng 8 7,75
307 TH130419.307 La Thị Huệ Nữ 24 10 2001 Bắc Kạn Tày 5,75 5
308 TH130419.308 Hoàng Nhật Huy Nam 16 11 2001 Hà Nội Tày 7,75 5,75
309 TH130419.309 Phạm Quang Huy Nam 5 8 2001 Thái Nguyên Kinh 6 5
310 TH130419.310 Mã Bảo Khanh Nữ 23 3 2001 Thái Nguyên Tày 6,75 7,25
311 TH130419.311 Hoàng Khánh Linh Nữ 17 11 2001 Thái Nguyên Tày 5,25 6,5
312 TH130419.312 Lê Hoàng Long Nam 14 6 2001 Hà Nội Kinh 8,25 5,25
313 TH130419.313 Hà Trường Mai Nữ 28 6 2001 Bắc Kạn Nùng 6 5
314 TH130419.314 Nông Văn Mạnh Nam 10 12 1998 Thái Nguyên Tày 6,25 7,75
315 TH130419.315 Trương Văn Mạnh Nam 3 8 2000 Thái Nguyên Kinh 8,25 5,75
316 TH130419.316 Hoàng Thị My Nữ 13 9 2001 Tuyên Quang Tày 9 6
317 TH130419.317 Hứa Trung Nam Nam 25 8 2001 Thái Nguyên Nùng 6,5 6,5
318 TH130419.318 Trần Ngọc Nam Nam 18 8 2001 Thái Nguyên Kinh 8 7
319 TH130419.319 Nguyễn Hồng Nhung Nữ 22 2 2001 Thái Nguyên Kinh 5,5 6,25
320 TH130419.320 Linh Văn Phong Nam 27 4 1981 Cao Bằng Nùng 7,75 5
321 TH130419.321 Phương Nam 27 12 2001 Thái Nguyên Kinh 9 5,75
322 TH130419.322 Nguyễn Văn Quan Nam 9 3 1968 Lạng Sơn Tày 8 5
323 TH130419.323 Dương Quốc Quân Nam 30 11 1990 Thái Nguyên Kinh 8 6
324 TH130419.324 Vũ Thị Quỳnh Nữ 12 6 1995 Thái Nguyên Kinh 8 7,5
325 TH130419.325 Lưu Văn Thạch Nam 28 7 1982 Tuyên Quang Kinh 7,5 5,75
326 TH130419.326 Hoàng Minh Thân Nam 10 2 1991 Cao Bằng Nùng 8 6,5
327 TH130419.327 Lý Bích Thảo Nữ 1 3 2001 Hà Giang Dao 6,25 6
328 TH130419.328 Nguyễn Thị Thiêm Nữ 22 12 2001 Tuyên Quang Tày 7,25 5
329 TH130419.329 Đặng Thị Thiên Nữ 21 1 2001 Lạng Sơn Dao 5,75 5
330 TH130419.330 Triệu Thị Thiết Nữ 6 4 2001 Bắc Kạn Dao 6 7,25
331 TH130419.331 Hoàng Văn Thim Nam 24 8 2002 Cao Bằng Dao 5 7
332 TH130419.332 Triệu Anh Thư Nữ 29 5 2001 Thái Nguyên Dao 7 5
333 TH130419.333 Hoàng Văn Thụ Nam 29 12 2000 Cao Bằng Mông 7 5,5
334 TH130419.334 Đỗ Văn Tiến Nam 4 10 2000 Thái Nguyên Kinh 7 5,25
335 TH130419.335 Hà Thị Trang Nữ 21 8 2001 Tuyên Quang Tày 7,5 5
336 TH130419.336 Nguyễn Văn Trọng Nam 10 10 2001 Thái Nguyên Kinh 5,75 5,5
337 TH130419.337 Phạm Đức Tùng Nam 14 11 2000 Thái Nguyên Kinh 8,75 6,25
338 TH130419.338 Dương Thị Tuy Nữ 4 5 2001 Bắc Kạn Tày 5,25 5,75
339 TH130419.339 Dương Ngôi Ái Vân Nữ 3 5 2001 Bắc Kạn Tày 7,25 7,25
340 TH130419.340 Trần Thị Hải Vân Nữ 20 8 2001 Hà Giang Kinh 6,75 6,75
341 TH130419.341 Vũ Viết Văn Nam 2 3 2001 Thái Nguyên Kinh 7 8,5

 

Tải mẫu đơn phúc khảo tại đây.

Các thí sinh vào kiểm tra điểm, các thông tin cá nhân nếu có gì sai sót vui lòng liên hệ văn phòng đề án sửa chữa kịp thời.

Thời gian nhận sửa chữa sai sót, phúc khảo bài thi 1 tuần kể từ ngày công bố kết quả thi. Đơn phúc khảo, sửa chữa sai sót nộp tại Văn phòng đề án Ngoại ngữ Tin học, Trung tâm Ngoại ngữ Tin học Ứng dụng, Trường Đại học Nông lâm. Văn phòng đề án chốt danh sách phúc khảo, hội đồng tiến hành phúc khảo bài thi, công bố điểm phúc khảo, sau thời gian trên nếu có sai sót thí sinh tự chịu trách nhiệm.

Thông tin chi tiết xin vui lòng liên hệ: Trung tâm Ngoại ngữ Tin học Ứng dụng, Trường Đại học Nông lâm. Email: vpdannth@tuaf.edu.vn, ĐT: 0975.728.778 (gặp cô Vui -Trong giờ hành chính).

QTV

 

CÁC BÀI VIẾT CÙNG CHUYÊN MỤC
Web các đơn vị
TS
Đang online 12
Hôm nay 1425
Hôm qua 14237
Tuần này 50547
Tuần trước 162931
Tháng này 2907737
Tháng trước 3024524
Tất cả 34225839

Lượt truy cập: 34225866

Đang online: 39

Ngày hôm qua: 14237

online

Chào mừng bạn đến với hệ thống trả lời hỗ trợ trực tuyến.
Để liên hệ với các bộ phận xin vui lòng điền đầy đủ vào mẫu kết nối

Họ và tên


Địa chỉ Email


Yêu cầu hỗ trợ