Trung tâm Ngoại ngữ - Tin học ứng dụng
DKonline
WEBSITE CÁC ĐƠN VỊ
Trang chủ Chứng chỉ tin học Kết quả thi
27/12/2018 13:40 - Xem: 239

Kết quả thi Ứng dụng CNTT cơ bản Hội đồng thi ngày 15/12/2018

Trung tâm Ngoại ngữ Tin học Ứng dụng, trường Đại học Nông lâm thông báo kết quả thi như sau:
SBD Họ Tên Giới
tính
Ngày sinh Nơi sinh Dân tộc Điểm
LT TH
TH151218.001 Nguyễn Thị Vân Anh Nữ 21 8 1986 Vĩnh Phúc Kinh 7 6,25
TH151218.002 Nguyễn Thị Kim Dung Nữ 21 2 1969 Vĩnh Phúc Kinh 6 6,75
TH151218.003 Nguyễn Thị  Đang Nữ 23 09 1970 Vĩnh Phúc Kinh 8 6
TH151218.004 Nguyễn Duy Điền Nam 31 08 1988 Vĩnh Phúc Kinh 8 7
TH151218.005 Đỗ Thị Hương Giang Nữ 1 5 1985 Thanh Hóa Kinh 8,75 7,75
TH151218.006 Nguyễn Thị Thu Nữ 30 05 1983 Vĩnh Phúc Kinh 9 9
TH151218.007 Đỗ Thị Thu  Hằng Nữ 17 10 1972 Vĩnh Phúc Kinh 8,25 6,5
TH151218.008 Nguyễn Thanh Hoàng Nam 20 5 1985 Vĩnh Phúc Kinh 7,25 7
TH151218.009 Nguyễn Ngân Nữ 27 12 1995 Vĩnh Phúc Kinh 9 10
TH151218.010 Lê Thị Huệ Nữ 18 09 1990 Vĩnh Phúc Kinh 9 9,75
TH151218.011 Nguyễn Trọng  Hùng Nam 3 4 1987 Lào Cai Kinh 9 8
TH151218.012 Nguyễn Văn Huy Nam 09 10 1981 Vĩnh Phúc Kinh 9,25 8,75
TH151218.013 Nguyễn Thị Kiểm Nữ 22 09 1973 Vĩnh Phúc Kinh 8,5 6,75
TH151218.014 Kim Thị Phương Lan Nữ 12 08 1992 Vĩnh Phúc Kinh 9,5 8,25
TH151218.015 Đỗ Tùng Lâm Nam 2 9 1994 Phú Thọ Kinh 9 8,75
TH151218.016 Lê Thị Thùy Linh Nữ 03 06 1994 Vĩnh Phúc Kinh 9 8,75
TH151218.017 Đỗ Thị Kim Luận Nữ 20 08 1976 Vĩnh Phúc Kinh 8 7
TH151218.018 Nguyễn Thị Thanh Mai Nữ 27 5 1975 Vĩnh Phúc Kinh 7,75 7,75
TH151218.019 Trịnh Tiến  Nam Nam 5 7 1981 Vĩnh Phúc Kinh 7,25 6,75
TH151218.020 Nguyễn Thị  Ninh Nữ 30 1 1980   Kinh 9 7,25
TH151218.021 Nguyễn Thị Thanh Nga Nữ 15 08 1988 Vĩnh Phúc Kinh 8,75 7,25
TH151218.022 Nguyễn Thị Hồng Phi Nữ 7 8 1977 Vĩnh Phúc Kinh 9 8
TH151218.023 Nguyễn Văn Tuân Nam 20 9 1993 Vĩnh Phúc Kinh 9 7,5
TH151218.024 Lê Mạnh Tiến Nam 07 12 1989 Vĩnh Phúc Kinh 9,75 9,5
TH151218.025 Hà Hồng Tính Nữ 02 10 1980 Vĩnh Phúc Kinh 8,5 7,5
TH151218.026 Tạ Thị Cẩm Nữ 26 10 1970 Vĩnh Phúc Kinh 7,25 6,25
TH151218.027 Nguyễn Thị Thanh Nữ 22 10 1986 Vĩnh Phúc Kinh 9,5 9
TH151218.028 Nguyễn Thanh Tùng Nam 12 11 1991 Vĩnh Phúc Kinh 8,75 6,75
TH151218.029 Lê Thị Thu Thúy Nữ 10 10 1986 Vĩnh Phúc Kinh 8,75 6
TH151218.030 Nguyễn Diệu Thúy Nữ 21 11 1978 Vĩnh Phúc Kinh 5 7,5
TH151218.031 Đỗ Thị Thu Trang Nữ 11 12 1983 Vĩnh Phúc Kinh 9 7
TH151218.032 Nguyễn Thị Thu Trang Nữ 15 10 1992 Vĩnh Phúc Kinh 9,5 8,25
TH151218.033 Thân Văn Trường Nam 14 05 1988 Vĩnh Phúc Kinh 8,5 7,25
TH151218.034 Nguyễn Đức Việt Nam 6 4 1985 Yên Bái Kinh 9 7,5
TH151218.035 Lê Thị Kim Xuyến Nữ 19 01 1987 Vĩnh Phúc Kinh 9 9
TH151218.036 Lê Hải  Yến Nữ 22 2 1991 Vĩnh Phúc Kinh 8,5 8
TH151218.037 Phùng Thị Vân Anh Nữ 13 7 1987 Vĩnh Phúc Kinh 8,75 8
TH151218.038 Nguyễn Thanh Bình Nam 10 12 1987 Vĩnh Phúc Kinh 8,75 7,25
TH151218.039 Tạ Thị Việt  Chinh Nữ 18 7 1994 Vĩnh Phúc Kinh 9 8,75
TH151218.040 Trần Văn  Hiệp Nam 25 12 1991 Vĩnh Phúc Kinh 8,25 8
TH151218.041 Nguyễn Minh  Hoà Nam 20 10 1992 Vĩnh Phúc Kinh 8 5,25
TH151218.042 Nguyễn Việt  Hồng Nam 8 5 1980 Vĩnh Phúc Kinh 8 6,75
TH151218.043 Nguyễn Công Huân Nam 4 1 1987 Vĩnh Phúc Kinh 8,75 7,75
TH151218.044 Nguyễn Thị Minh Huệ Nữ 28 12 1987 Vĩnh Phúc Kinh 7,75 7,75
TH151218.045 Hà Thanh  Hùng Nam 8 12 1985   Kinh 7,75 7,75
TH151218.046 Lê Thanh Huyền Nữ 19 3 1993 Vĩnh Phúc Kinh 9,25 7
TH151218.047 Lê Thị Thanh  Huyền Nữ 1 5 1977 Vĩnh Phúc Kinh 7,75 6
TH151218.048 Hoàng Thị Ngọc Lan Nữ 9 9 1994 Vĩnh Phúc Kinh 8,25 8
TH151218.049 Đỗ Cao Nam 15 4 1980 Vĩnh Phúc Kinh 7,5 7,5
TH151218.050 Trịnh Kiều  Ly Nữ 16 8 1986 Vĩnh Phúc Kinh 8,25 6,75
TH151218.051 Nguyễn Thị Hương Nữ 30 7 1977 Vĩnh Phúc Kinh 8 6,75
TH151218.052 Nguyễn Thị Mai Nữ 30 1 1971 Phú Thọ Kinh 8,75 7,25
TH151218.053 Nguyễn Văn  Nam Nam 28 8 1987 Vĩnh Phúc Kinh 8,25 7,75
TH151218.054 Nguyễn Thị Nga Nữ 8 2 1989 Vĩnh Phúc Kinh 9 9
TH151218.055 Lưu Bích  Ngọc Nữ 10 8 1979 Vĩnh Phúc Kinh 7,75 7,25
TH151218.056 Phan Thị Hồng Nhung Nữ 2 7 1990 Vĩnh Phúc Kinh 8,75 7,75
TH151218.057 Lê Thị Tuyết  Nhung Nữ 1 10 1983 Phú Thọ Kinh 7,5 7
TH151218.058 Nguyễn Thị  Phúc Nữ 10 4 1978 Vĩnh Phúc Kinh 7,5 7
TH151218.059 Bùi Thị Bích Phương Nữ 4 2 1993 Vĩnh Phúc Kinh 8 9
TH151218.060 Nguyễn Hằng  Phương Nữ 30 3 1993 Vĩnh Phúc Kinh 8,75 8
TH151218.061 Nguyễn Thị Cẩm Nữ 21 2 1990 Vĩnh Phúc Kinh 8,5 6,75
TH151218.062 Trương Quốc Tuấn Nam 15 11 1969 Vĩnh Phúc Kinh 7,75 7
TH151218.063 Trần Phương  Thảo Nữ 5 10 1989 Vĩnh Phúc Kinh 6,75 8,75
TH151218.064 Nguyễn Đức  Thắng Nam 13 11 1984 Vĩnh Phúc Kinh 8,25 7
TH151218.065 Nguyễn Thị Thu Nữ 24 9 1991 Vĩnh Phúc Kinh 8,75 8,25
TH151218.066 Đặng Phương  Thúy Nữ 28 6 1990 Vĩnh Phúc Kinh 9,5 8
TH151218.067 Phùng Thị Thúy Nữ 11 10 1990 Vĩnh Phúc Kinh 9 8
TH151218.068 Vũ Thị  Uyên Nữ 19 1 1978 Vĩnh Phúc Kinh 8,25 7,75
TH151218.069 Đỗ Cao  Văn Nam 12 4 1969 Vĩnh Phúc Kinh 8,25 6,25
TH151218.070 Hà Khánh  Vân Nữ 2 11 1990 Vĩnh Phúc Kinh 8 6,5
TH151218.071 Tạ Thanh Vân Nữ 20 5 1985 Vĩnh Phúc Kinh 9,25 6
TH151218.072 Đinh Trọng  Việt Nam 10 7 1982 Vĩnh Phúc Kinh 8 6
TH151218.073 Trần Văn Cầm Nam 16 2 1975 Lào Cai Kinh 7,75 9
TH151218.074 Vi Thị Đầm Nữ 8 03 1995 Bắc Kạn Tày 7 5,25
TH151218.075 Nguyễn Tiến Đức Nam 8 3 1994 Thái Nguyên Kinh 6 7
TH151218.076 Mùng Thùy Dung Nữ 19 9 1994 Bắc Kạn Tày 5 5,5
TH151218.077 Nguyễn Đức Duy Nam 3 3 1993 Thái Nguyên Kinh 6,5 6,5
TH151218.078 Luân Thị Thu Hiền Nữ 20 9 1994 Bắc Kạn Nùng 6,75 5,5
TH151218.079 Mai Xuân Hòa Nam 4 8 1967 Lào Cai Kinh 7 7,5
TH151218.080 Ma Thế Hoàng Nam 1 1 1990 Bắc Kạn Tày 5 5
TH151218.081 Ngô Văn Hùng Nam 12 11 1996 Bắc Ninh Kinh 7,25 6,75
TH151218.082 Hà Văn Hưng Nam 6 11 1974 Yên Bái Kinh 8,25 6,25
TH151218.083 Ma Thị Thúy Hường Nữ 20 6 1997 Bắc Kạn Tày 6,25 5
TH151218.084 Nguyễn Thị Thu Huyền Nữ 30 10 1974 Thái Nguyên Kinh 6 6
TH151218.085 Nông Thị Huyền Nữ 19 09 1995 Bắc Kạn Tày 7,25 5
TH151218.086 Nguyễn Minh Long Nam 9 11 1995 Thái Nguyên Kinh 9 9
TH151218.087 Triệu Thị Mỹ Lương Nữ 3 3 1984 Thái Nguyên Nùng 8 5,25
TH151218.088 Nguyễn Thị Mai Nữ 5 11 1994 Bắc Kạn Kinh 5 6,75
TH151218.089 Hà Thị Na Nữ 23 7 1993 Bắc Kạn Tày 6,5 5,25
TH151218.090 Bàn Thị Nga Nữ 3 9 1991 Bắc Kạn Dao 6,75 7
TH151218.091 Lục Thị Hằng Nga Nữ 3 5 1994 Bắc Kạn Tày 8,25 6,75
TH151218.092 Tho Thị Hằng Nga Nữ 17 3 1991 Bắc Kạn Tày 5 7
TH151218.093 Hoàng Văn Nghị Nam 8 1 1991 Bắc Giang Kinh 8 7,5
TH151218.094 Phạm Thị Nhài Nữ 13 2 1990 Bắc Kạn Tày 8 6
TH151218.095 Nguyễn Thành Nhơn Nam 10 2 1989 Bắc Kạn Tày 6,5 5
TH151218.096 Cà Thị Niệm Nữ 9 7 1995 Bắc Kạn Tày 5,25 5,5
TH151218.097 Trịnh Thị Nơi Nữ 4 11 1995 Bắc Kạn Tày 6,75 7
TH151218.098 Vũ Thị Như Quỳnh Nữ 16 12 1985 Thái Nguyên Kinh 7 6,75
TH151218.099 Dương Thị Sâm Nữ 19 1 1994 Bắc Kạn Tày 8,5 5
TH151218.100 Lương Thị Son Nữ 27 2 1997 Thái Nguyên Cao Lan 9 6,75
TH151218.101 Lưu Trung Nam 1 3 1979 Thái Nguyên Tày 6,5 5
TH151218.102 Lê Quang Thắng Nam 1 1 1978 Thái Nguyên Kinh 7 5,25
TH151218.103 Hoàng Thị Thúy Thơm Nữ 27 10 1994 Bắc Kạn Tày 8,5 5,5
TH151218.104 Dương Thị Thu Nữ 8 01 1991 Bắc Kạn Tày 8 7
TH151218.105 Triệu Thị Thúy Nữ 22 6 1991 Bắc Kạn Tày 8,5 5,25
TH151218.106 Nông Thị Tiên Nữ 21 12 1994 Bắc Kạn Tày 7 6,75
TH151218.107 Trịnh Xuân Tình Nam 21 6 1965   Kinh 8 5
TH151218.108 Đào Văn Toàn Nam 25 6 1996 Thanh Hóa Kinh 8,5 9,75
TH151218.109 Hoàng Quang Trân Nam 9 2 1995 Bắc Kạn Tày 7,5 6
TH151218.110 Nguyễn Hà Trang Nữ 3 1 1994 Quảng Ninh Kinh 9 8,75
TH151218.111 Trần Ngọc Nam 23 2 1979 Thái Nguyên Kinh 8 6,25
TH151218.112 Hoàng Minh Tuấn Nam 7 2 1974 Lào Cai Kinh 9 6,5
TH151218.113 Đặng Thanh Tùng Nam 19 4 1995 Thái Nguyên Kinh 7,75 7,5
TH151218.114 Dương Thị Vân Nữ 7 01 1991 Bắc Kạn Tày 5,25 5
TH151218.115 Ngô Văn Việt Nam 6 10 1989 Thái Nguyên Kinh 7,75 7,5
TH151218.116 Dương Huy Vọng Nam 12 6 1962 Thái Nguyên Kinh 9,25 6
TH151218.117 Nông Thị Xuyến Nữ 30 04 1993 Bắc Kạn Tày 5 7
TH151218.118 Phạm Văn  Chính Nam 10 8 1968 Vĩnh Phúc Kinh 7,5 6,75
TH151218.119 Đặng Thị Kim  Dung Nữ 17 10 1979 Vĩnh Phúc Kinh 8,5 7,25
TH151218.120 Mầu Thị Dung Nữ 12 1 1984 Vĩnh Phúc Kinh 9 7,25
TH151218.121 Nguyễn Thùy Dung Nữ 21 4 1995 Vĩnh Phúc Kinh 8,75 8,5
TH151218.122 Nguyễn Đức  Duy Nam 30 12 1992 Vĩnh Phúc Kinh 8 6
TH151218.123 Nguyễn Trung  Dương Nam 9 11 1976 Vĩnh Phúc Kinh 7,75 8
TH151218.124 Nguyễn Minh Đảng Nam 14 8 1964 Vĩnh Phúc Kinh 6 6
TH151218.125 Đỗ Thị  Đào Nữ 9 4 1981 Vĩnh Phúc Kinh 6,5 5,5
TH151218.126 Nguyễn Việt  Nam 21 11 1985 Hà Nội Kinh 6 7,5
TH151218.127 Hoàng Thanh  Hiền Nữ 21 11 1992 Vĩnh Phúc Kinh 8 8
TH151218.128 Phạm Thị Thu Hiền Nữ 10 6 1989 Vĩnh Phúc Kinh 8,75 9,25
TH151218.129 Nguyễn Thanh  Hoa Nữ 14 4 1978 Vĩnh Phúc Kinh 8,5 6,25
TH151218.130 Nguyễn Thị Thanh Huyền Nữ 26 12 1986 Vĩnh Phúc Kinh 7,75 8,25
TH151218.131 Nguyễn Thanh  Huyền Nữ 10 3 1987 Vĩnh Phúc Kinh 9 8,75
TH151218.132 Lê Thị Thanh  Hương Nữ 13 8 1987 Vĩnh Phúc Kinh 9 8,75
TH151218.133 Nguyễn Thị Thúy Hường Nữ 3 12 1982 Vĩnh Phúc Kinh 7 7,5
TH151218.134 Nguyễn Thị Hoài  Nữ 21 5 1986 Vĩnh Phúc Kinh 8,75 9,25
TH151218.135 Cao Thị Mai  Liên Nữ 11 6 1972 Vĩnh Phúc Kinh 6 8,5
TH151218.136 Nguyễn Khắc  Mão Nam 12 5 1980 Vĩnh Phúc Kinh 6,75 7,5
TH151218.137 Kim Hồng Minh Nam 19 2 1989 Vĩnh Phúc Kinh 7,5 8,25
TH151218.138 Nguyễn Khắc Nga Nam 28 11 1985 Vĩnh Phúc Kinh 7,5 6,25
TH151218.139 Ngô Thị  Nguyệt Nữ 5 4 1971 Vĩnh Phúc Kinh 7,75 5,25
TH151218.140 Đỗ Duy  Phương Nam 24 4 1992 Vĩnh Phúc Kinh 7,75 6,5
TH151218.141 Trần Ngọc  Tiến Nam 8 11 1971 Phú Thọ Kinh 7 7
TH151218.142 Nguyễn Văn Tỉnh Nam 18 9 1985 Vĩnh Phúc Kinh 6,75 6,75
TH151218.143 Nguyễn Anh Tuấn Nam 27 4 1984 Vĩnh Phúc Kinh 8,5 8,5
TH151218.144 Lương Đình Tuyến Nam 14 9 1970 Vĩnh Phúc Kinh 8,25 6
TH151218.145 Đỗ Hồng  Tuyến Nam 16 9 1987 Vĩnh Phúc Kinh 8,5 8,25
TH151218.146 Nguyễn Thị Bích  Thuận Nữ 22 1 1970 Vĩnh Phúc Kinh 8 6,5
TH151218.147 Lục Thị Bích  Thùy Nữ 3 2 1985 Thái Nguyên Tày 8,25 8
TH151218.148 Nguyễn Thị Huyền Trang Nữ 3 5 1992 Vĩnh Phúc Kinh 8,25 5,25
TH151218.149 Lê Thị Huyền Trang Nữ 13 6 1988 Vĩnh Phúc Kinh 8 7,5
TH151218.150 Lê Sơn  Trọng Nam 20 1 1963 Vĩnh Phúc Kinh 7,75 6,75
TH151218.151 Nguyễn Thành Trung Nam 17 8 1973 Vĩnh Phúc Kinh 8,75 5,5
TH151218.152 Nguyễn Thành Trung Nam 30 8 1990 Vĩnh Phúc Kinh 8 8,5
TH151218.153 Ma Thị Bền Nữ 8 3 1997 Bắc Kạn Tày 5,75 6,25
TH151218.154 Nguyễn Ngọc Biên Nam 12 8 1980 Bắc Giang Kinh 7,25 8,75
TH151218.155 Hà Văn Duy Nam 31 3 1996 Bắc Kạn Tày 6,25 8,5
TH151218.156 Trịnh Thị Giang Nữ 11 8 1996 Bắc Kạn Dao 6 6
TH151218.157 Đào Thị Hằng Nữ 12 9 1980 Bắc Giang Kinh 5,5 6,75
TH151218.158 Nông Phương Hoài Nữ 4 10 1997 Bắc Kạn Tày 8 8,25
TH151218.159 Vũ Việt Hoàn Nam 14 7 1995 Hải Phòng Kinh 7 7,25
TH151218.160 Chu Thị Hồng Nữ 20 8 1980 Bắc Giang Kinh 7,25 8,75
TH151218.161 Ma Thị Huệ Nữ 28 4 1996 Bắc Kạn Kinh 9 8,75
TH151218.162 Triệu Thị Thu Huệ Nữ 8 5 1996 Bắc Kạn Dao 5 5,5
TH151218.163 Phạm Thái Hưng Nam 12 2 1996 Quảng Ninh Kinh 9,25 5
TH151218.164 Hà Thị Hường Nữ 19 9 1974 Thái Nguyên Kinh 8,5 5
TH151218.165 Đặng Quốc Huy Nam 8 1 1976 Thái Nguyên Kinh 5 6,75
TH151218.166 Nguyễn Thị Thanh Huyền Nữ 27 6 1981 Thái Nguyên Kinh 8,75 9
TH151218.167 Hoàng Văn Linh Nam 19 12 1996 Bắc Kạn Nùng 6,25 5
TH151218.168 Nguyễn Thị Thùy Linh Nữ 16 7 1982 Thái Nguyên Kinh 8 9
TH151218.169 Nông Thị Linh Nữ 5 9 1984 Thái Nguyên Nùng 5,25 8,75
TH151218.170 Nguyễn Thị Nữ 22 8 1988 Bắc Kạn Tày 6 5
TH151218.171 Nông Thị Mai Nữ 25 5 1994 Cao Bằng Tày 8 5,25
TH151218.172 Trương Văn Mạnh Nam 27 5 1981 Bắc Giang Kinh 6 6,75
TH151218.173 Hoàng Thị Na Nữ 21 6 1996 Bắc Kạn Tày 8 7,25
TH151218.174 Chu Thúy Ngọc Nữ 15 12 1996 Thái Nguyên Ê-Đê 6,5 6,25
TH151218.175 Vương Thị Nguyệt Nữ 9 2 1984 Tuyên Quang Tày 8,25 7,5
TH151218.176 Lý Thị Thanh Nhã Nữ 9 1 1996 Bắc Kạn Nùng 9,25 8,75
TH151218.177 Nông Thị Hoàng Nhung Nữ 14 7 1981 Thái Nguyên Nùng 6 7
TH151218.178 Nguyễn Thị Mai Phương Nữ 7 7 1976 Bắc Giang Kinh 6,25 6
TH151218.179 La Như Quỳnh Nữ 24 3 1997 Bắc Kạn Tày 5,75 5,5
TH151218.180 Lường Thị Sang Nữ 15 6 1997 Bắc Kạn Tày 7 5
TH151218.181 Vương Bá Sơn Nam 1 7 1981 Bắc Giang Kinh 8 6,25
TH151218.182 Vũ Quyết Thanh Nam 6 12 1981 Thái Nguyên Kinh 6,75 5,25
TH151218.183 Bùi Phương Thảo Nữ 3 4 1995 Thái Bình Kinh 8,75 9,5
TH151218.184 Hoàng Viết Thảo Nam 12 11 1984 Thanh Hóa Kinh 8,25 9
TH151218.185 Nguyễn Công Thịnh Nam 11 11 1972 Hưng Yên Kinh 5 6,75
TH151218.186 Phạm Thị Thu Thủy Nữ 15 10 1987 Thái Nguyên Kinh 9 9,25
TH151218.187 Tào Quốc Tiềm Nam 4 9 1991 Bắc Kạn Tày 6 6,5
TH151218.188 Nông Thị Huyền Trang Nữ 31 10 1986 Bắc Giang Kinh 9 6,5
TH151218.189 Nguyễn Văn Vinh Nam 23 9 1971 Tuyên Quang Tày 8 6
TH151218.190 Đào Thị Xuân Nữ 4 6 1982 Thái Nguyên Kinh 8 5,75
TH151218.191 Hà Đức Cảnh Nam 25 12 1992 Vĩnh Phúc Kinh 9,5 7,25
TH151218.192 Nguyễn Ngọc Doanh Nam 13 2 1972 Vĩnh Phúc Kinh 9 5
TH151218.193 Lưu Thị  Định Nữ 16 9 1968 Vĩnh Phúc Kinh 8,75 5,5
TH151218.194 Dương Văn Đồng Nam 25 8 1987 Vĩnh Phúc Kinh 7,75 7,75
TH151218.195 Đặng Kim  Đức Nam 19 4 1971 Vĩnh Phúc Kinh 9 6
TH151218.196 Nguyễn Thị Thu  Nữ 13 8 1966 Vĩnh Phúc Kinh 8,25 5
TH151218.197 Nguyễn Thị Thu Nữ 2 6 1969 Vĩnh Phúc Kinh 7,5 5
TH151218.198 Kim Thị Nữ 1 10 1967 Vĩnh Phúc Kinh 9 5
TH151218.199 Trần Thị Mỹ Hạnh Nữ 22 6 1991 Vĩnh Phúc Kinh 9 5
TH151218.200 Vi Văn Hạnh Nam 6 10 1969 Vĩnh Phúc Kinh 8 5
TH151218.201 Nguyễn Thị Thu  Hằng Nữ 8 9 1990 Vĩnh Phúc Kinh 7,5 5
TH151218.202 Tạ Thị Thu  Hiền Nữ 30 11 1977 Vĩnh Phúc Kinh 8 5
TH151218.203 Nguyễn Thị Hiền Nữ 16 04 1987 Vĩnh Phúc Kinh 9,75 7
TH151218.204 Đỗ Quốc Hồng Nam 8 8 1978 Vĩnh Phúc Kinh 6 6,5
TH151218.205 Đỗ Văn Huy Nam 30 6 1990 Vĩnh Phúc Kinh 9 5
TH151218.206 Hoàng Thị Thanh Huyền Nữ 10 5 1969 Vĩnh Phúc Kinh 6,75 5
TH151218.207 Phan Thị Thu Huyền Nữ 29 8 1985 Vĩnh Phúc Kinh 9,75 8
TH151218.208 Hà Thị Thu Hương Nữ 22 4 1987 Vĩnh Phúc Kinh 7 5
TH151218.209 Đặng Thị Thanh Hường Nữ 21 12 1981 Phú Thọ Kinh 9,5 9,75
TH151218.210 Phan Quốc Khánh Nam 1 8 1966 Vĩnh Phúc Kinh 8 6,5
TH151218.211 Nguyễn Thuỳ  Linh Nữ 25 3 1989 Vĩnh Phúc Kinh 9 6,25
TH151218.212 Nguyễn Thị Loan Nữ 1 1 1966 Vĩnh Phúc Kinh 9 5
TH151218.213 Nguyễn Thị Hải Nữ 1 10 1992 Vĩnh Phúc Kinh 10 9
TH151218.214 Hà Thị Phương Mai Nữ 11 4 1992 Vĩnh Phúc Kinh 9,25 8
TH151218.215 Nguyễn Anh  Mạnh Nam 2 1 1987 Vĩnh Phúc Kinh 9 5,5
TH151218.216 Đặng Trà  My Nữ 16 9 1986 Vĩnh Phúc Kinh 7,75 6,75
TH151218.217 Nguyễn Thị Phương Nam Nữ 2 11 1980 Phú Thọ Kinh 6,5 5
TH151218.218 Ngô Thị Ngọc Nữ 12 7 1985 Phú Thọ Kinh 9 7,75
TH151218.219 Hà Thanh Tùng Nam 1 12 1984 Vĩnh Phúc Thái 8 5
TH151218.220 Nguyễn Phương Thảo Nữ 14 10 1989 Vĩnh Phúc Kinh 8 7,25
TH151218.221 Dương Đức Thịnh Nam 12 11 1988 Vĩnh Phúc Kinh 9 5,75
TH151218.222 Nguyễn Thị Lệ Thu Nữ 17 1 1991 Vĩnh Phúc Kinh 9,75 8,25
TH151218.223 Dương Văn Thuận Nam 19 8 1965 Vĩnh Phúc Kinh 9 6,75
TH151218.224 Ngô Thị Minh Thuý Nữ 11 12 1991 Phú Thọ Kinh 9 5
TH151218.225 Nguyễn Thị Ngọc  Yến Nữ 6 5 1987 Vĩnh Phúc Kinh 9,75 5
TH151218.226 Triệu Thị Bảo Nữ 22 6 1992 Bắc Kạn Tày 5,75 5
TH151218.227 Lèng Thị Thu Bay Nữ 11 6 1994 Bắc Kạn Tày 5,75 5
TH151218.228 Lý Thị Bền Nữ 4 11 1990 Bắc Kạn Tày 7,25 6
TH151218.229 Lường Thị Chang Nữ 22 10 1995 Bắc Kạn Tày 6,25 5,5
TH151218.230 Đoàn Thị Linh Chi Nữ 25 11 1997 Bắc Kạn Tày 6,75 5
TH151218.231 Trịnh Thị Chiêm Nữ 7 4 1991 Bắc Kạn Tày 8,5 5
TH151218.232 Phan Thị Chiến Nữ 6 4 1990 Bắc Thái Kinh 6,75 5
TH151218.233 Đặng Xuân Chinh Nam 26 6 1987 Bắc Kạn Dao 6,25 5
TH151218.234 Nguyễn Công Cường Nam 9 3 1989 Bắc Kạn Tày 5,75 5
TH151218.235 Đinh Bàn Dần Nữ 20 10 1994 Bắc Kạn Tày 5,75 5
TH151218.236 Triệu Thị Đào Nữ 29 5 1995 Bắc Kạn Tày 6 5,5
TH151218.237 Lường Thị Đềm Nữ 3 6 1991 Cao Bằng Tày 8 5
TH151218.238 Trương Thị Dịch Nữ 27 11 1990 Bắc Kạn Nùng 7 5,5
TH151218.239 Nguyễn Thị Hà Diễm Nữ 5 12 1996   Tày 9 5
TH151218.240 Triệu Thị Điềm Nữ 1 12 1989 Bắc Kạn Tày 7,5 5
TH151218.241 Hà Thị Điệp Nữ 3 7 1989 Bắc Kạn Tày 6 5
TH151218.242 Hà Thị Nghiêm Điệp Nữ 2 3 1994 Thái Nguyên Tày 9,5 9,5
TH151218.243 Lục Thị Dịu Nữ 6 4 1985 Bắc Kạn Tày 5,75 6,5
TH151218.244 Nông Thị Du Nữ 1 7 1988 Bắc Kạn Tày 5,5 5
TH151218.245 Chu Thị Dự Nữ 27 4 1995 Bắc Kạn Tày 5 5,5
TH151218.246 Dương Văn Duẩn Nam 29 8 1995 Bắc Kạn Tày 7 6
TH151218.247 Ma Thị Dung Nữ 26 11 1985 Bắc Kạn Tày 7,25 6
TH151218.248 Bùi Tiến Dũng Nam 3 1 1978 Thái Nguyên Kinh 8,75 5
TH151218.249 Dương Thị Duyên Nữ 21 4 1997 Bắc Kạn Tày 6,5 5
TH151218.250 Triệu Thị Duyên Nữ 11 7 1991 Bắc Kạn Dao 8,75 7
TH151218.251 Triệu Thị Duyên Nữ 16 11 1992 Bắc Kạn Dao 5 6
TH151218.252 Đồng Thị Giang Nữ 18 12 1991 Bắc Kạn Tày 6 5
TH151218.253 Hoàng Thị Nữ 8 6 1990 Bắc Kạn Nùng 8,5 5
TH151218.254 Hoàng Thị Nữ 8 11 1992 Bắc Kạn Tày 8 5
TH151218.255 Nguyễn Thị Hạ Nữ 20 8 1997 Bắc Kạn Tày 6,5 5
TH151218.256 Nguyễn Tố Hậu Nữ 2 5 1992 Bắc Kạn Tày 5 5
TH151218.257 Nông Thị Hiến Nữ 9 10 1993 Bắc Kạn Tày 6 5,5
TH151218.258 Gia Thị Hiền Nữ 14 1 1994 Bắc Kạn Tày 7 5,5
TH151218.259 Đào Văn Hiển Nam 10 9 1987 Bắc Kạn Kinh 6,75 6
TH151218.260 Nông Thị Hiệu Nữ 21 1 1995 Bắc Kạn Tày 8 5
TH151218.261 Ma Thị Hồ Nữ 16 6 1993 Bắc Kạn Tày 8 5
TH151218.262 Hoàng Thị Hoa Nữ 6 12 1997 Bắc Kạn Tày 8,25 5
TH151218.263 Hoàng Thị Hoa Nữ 30 9 1993 Bắc Kạn mông 6 5
TH151218.264 Hoàng Thị Thanh Hoa Nữ 2 8 1995 Bắc Kạn Tày 6,75 5,5
TH151218.265 Lý Thị Hoa Nữ 16 6 1987 Bắc Kạn Tày 5 5
TH151218.266 Nông Thị Hoa Nữ 18 6 1993 Bắc Kạn Tày 7 5
TH151218.267 Âu Thị Hoài Nữ 3 8 1997 Bắc Kạn Tày 7,25 7,25
TH151218.268 Tô Thị Vân Hoài Nữ 8 7 1987 Bắc Kạn Tày 8,25 6
TH151218.269 Lý Thị Hoanh Nữ 25 5 1989 Bắc Kạn Tày 6 5
TH151218.270 Đặng Thị Hồi Nữ 8 3 1991 Bắc Kạn Dao 8 5
TH151218.271 Lường Thị Hợi Nữ 30 4 1989 Bắc Kạn Tày 7 5
TH151218.272 Hứa Thị Hồng Nữ 13 2 1989 Bắc Kạn Tày 7 5
TH151218.273 Lã Văn Huấn Nam 5 2 1989 Bắc Kạn Kinh 8 6,5
TH151218.274 Dương Thị Huê Nữ 7 4 1996 Bắc Kạn Tày 8 5
TH151218.275 Bùi Thị Huế Nữ 5 8 1986 Bắc Kạn Kinh 5,75 5
TH151218.276 Đinh Thị Huế Nữ 20 10 1989 Bắc Kạn Tày 7 5
TH151218.277 Lèng Thị Huế Nữ 10 10 1991 Bắc Kạn Tày 7 5
TH151218.278 Ma Thị Huế Nữ 18 2 1997 Bắc Kạn Tày 7,75 5
TH151218.279 Hoàng Việt Hùng Nam 6 2 1994 Bắc Kạn Tày 7 5
TH151218.280 Nguyễn Văn Hưng Nam 5 8 1979 Thái Nguyên Kinh 6,75 7
TH151218.281 Ma Thị Hương Nữ 16 12 1993 Bắc Kạn Tày 5,25 5
TH151218.282 Trịnh Thị Hướng Nữ 22 8 1994 Bắc Kạn Tày 8,25 6
TH151218.283 Dương Thị Huyên Nữ 2 1 1988 Thái Nguyên Kinh 7,25 6,5
TH151218.284 Lường Văn Huyến Nam 23 4 1986 Bắc Kạn Tày 5 5
TH151218.285 Tô Thị Huyền Nữ 21 7 1995 Bắc Kạn Tày 7 6,5
TH151218.286 Triệu Thị Thu Huyền Nữ 29 8 1995 Bắc Kạn Tày 5,25 5
TH151218.287 Ma Thế Huỳnh Nam 1 7 1990 Bắc Kạn Tày 6 5
TH151218.288 Hà Thị Thuý Kiều Nữ 22 5 1989 Bắc Thái Tày 5,5 7
TH151218.289 Nông Thị Thúy Kiều Nữ 10 8 1994 Bắc Kạn Tày 6 5
TH151218.290 Bàn Thị Lan Nữ 10 10 1990 Bắc Kạn Dao 5,75 5
TH151218.291 La Thị Lan Nữ 20 6 1994 Bắc Kạn Tày 5 5
TH151218.292 Mã Thị Ngọc Lệ Nữ 6 12 1997 Bắc Kạn Tày 7,75 6
TH151218.293 Hoàng Văn Liêm Nam 24 2 1992 Bắc Kạn Tày 5,25 5
TH151218.294 Nông Thị Liễu Nữ 23 5 1995 Bắc Kạn Tày 6,25 5
TH151218.295 Hoàng Thị Linh Nữ 12 5 1993 Bắc Kạn Tày 6 6
TH151218.296 Nông Thị Linh Nữ 18 8 1992 Bắc Kạn Tày 7 5
TH151218.297 Triệu Phương Loan Nữ 21 2 1994 Bắc Kạn Dao 7,75 5
TH151218.298 Lộc Văn Luật Nam 3 11 1995 Bắc Kạn Nùng 7,5 5,5
TH151218.299 Lộc Thị Lược Nữ 15 10 1992 Bắc Kạn Nùng 7,25 5
TH151218.300 Trịnh Thị Luyến Nữ 26 4 1996 Bắc Kạn Tày 5,25 5
TH151218.301 La Thị Tuyết Mai Nữ 17 1 1994 Bắc Kạn Tày 6,5 5
TH151218.302 Nông Thị Mai Nữ 11 5 1994 Bắc Kạn Tày 6,25 6
TH151218.303 Hoàng Thị Mến Nữ 27 8 1991 Bắc Kạn Tày 7 6
TH151218.304 Triệu Thị Nam Nữ 14 3 1991   Tày 8,5 6
TH151218.305 Dương Thị Thúy Nga Nữ 22 2 1981 Bắc Kạn Tày 5,25 5
TH151218.306 Nông Thị Nga Nữ 5 8 1983 Bắc Kạn Tày 5,75 5
TH151218.307 Tô Thị Ngân Nữ 10 9 1996 Bắc Kạn Tày 7,25 5
TH151218.308 Vũ Thị Ngần Nữ 18 10 1982 Nam Định Kinh 8 5
TH151218.309 Triệu Thị Nhân Nữ 29 7 1988 Bắc Kạn Tày 6 5
TH151218.310 Ngô Thị Nhung Nữ 18 9 1984 Nam Định Kinh 5,5 6,5
TH151218.311 Trần Thị Nhung Nữ 9 7 1995 Bắc Kạn Tày 6,75 5
TH151218.312 Hoàng Thị Ninh Nữ 4 3 1991 Thái Nguyên Tày 5,5 5,25
TH151218.313 Hoàng Thị Nụ Nữ 29 5 1987 Bắc Kạn Tày 7,25 5
TH151218.314 Nguyễn Thị Kim Oanh Nữ 4 5 1993 Bắc Kạn Sán dìu 9,25 6
TH151218.315 Dương Thị Pàng Nữ 20 9 1983 Bắc Kạn mông 8,25 5
TH151218.316 Liêu Mạnh Phú Nam 1 1 1995 Bắc Kạn Tày 6,25 5
TH151218.317 Lý Văn Phú Nam 27 4 1995 Bắc Kạn Tày 5 5
TH151218.318 Lý Văn Phúc Nam 16 10 1989 Bắc Kạn mông 6 5
TH151218.319 Hoàng Thị Phương Nữ 29 5 1994 Bắc Kạn Tày 5 5
TH151218.320 Hà Thị Sim Nữ 5 12 1991 Bắc Kạn Tày 8,75 5
TH151218.321 Lý Thị Tâm Nữ 18 6 1987 Bắc Kạn Dao 6,75 5
TH151218.322 Lý Thị Tàn Nữ 25 8 1988 Bắc Kạn Dao 7,5 5,5
TH151218.323 Triệu Thị Thầm Nữ 7 9 1992 Bắc Kạn Tày 5,75 6,5
TH151218.324 Đinh Dạ Thảo Nữ 1 9 1992 Bắc Kạn Tày 7 7,25
TH151218.325 Hà Thị Thiếp Nữ 10 9 1987 Bắc Kạn Tày 7 5,5
TH151218.326 Lý Văn Thìn Nam 19 1 1988 Bắc Kạn Nùng 5,75 5
TH151218.327 Lường Thị Thơi Nữ 13 8 1993 Bắc Kạn Nùng 5,25 6
TH151218.328 Vũ Thị Thu Nữ 20 2 1979 Nam Định Kinh 5 5
TH151218.329 Lê Thị Thuận Nữ 2 6 1993 Thanh Hoá Kinh 7 8
TH151218.330 Hoàng Thị Thương Nữ 4 9 1979 Bắc Kạn Nùng 5,5 5
TH151218.331 Hoàng Thị Thương Nữ 13 7 1995 Bắc Kạn Tày 5 5
TH151218.332 Dương Thị Thúy Nữ 12 3 1989 Bắc Kạn Tày 5 5
TH151218.333 Hoàng Thị Thúy Nữ 16 6 1990 Bắc Kạn Tày 5,5 5
TH151218.334 Hứa Thị Thùy Nữ 21 2 1990 Bắc Kạn Nùng 6,25 8,25
TH151218.335 Lục Thị Thu Thùy Nữ 25 12 1997 Bắc Kạn Tày 6,25 6
TH151218.336 Hoàng Thị Thủy Nữ 8 1 1995 Bắc Kạn Tày 5,5 5
TH151218.337 Hoàng Thu Thủy Nữ 5 1 1993 Bắc Kạn Tày 6 5
TH151218.338 Dương Thị Tiềm Nữ 19 12 1994 Bắc Kạn Tày 6 5,5
TH151218.339 Vi Thị Tiềm Nữ 7 1 1989 Bắc Kạn Tày 5 5
TH151218.340 Lưu Thị Tỉnh Nữ 29 3 1992 Bắc Kạn Tày 7,75 5
TH151218.341 Lường Thị Toan Nữ 19 5 1991 Bắc Kạn Tày 7,25 5
TH151218.342 Liêu Minh Trần Nam 16 3 1993 Bắc Kạn Tày 6,5 5
TH151218.343 Dương Thu Trang Nữ 14 12 1992 Bắc Kạn Tày 5 5
TH151218.344 Nông Thùy Trang Nữ 5 11 1997 Bắc Kạn Tày 5,75 5
TH151218.345 Hoàng Văn Trường Nam 28 1 1990 Bắc Kạn Tày 6,75 5
TH151218.346 Hoàng Văn Cao Nam 2 9 1986 Bắc Kạn Tày 8,75 5,5
TH151218.347 Hà Thị Điềm Nữ 14 5 1986 Bắc Kạn Tày 9,25 6,5
TH151218.348 Chúc Thị Nữ 16 4 1983 Tuyên Quang Dao 9,75 7
TH151218.349 Long Thị Hiên Nữ 4 1 1980 Thái Nguyên Nùng 8,5 6
TH151218.350 Lục Thị Ánh Nữ 19 5 1992 Bắc Kạn Tày 7 5
TH151218.351 Triệu Thị Hoài Nữ 13 10 1994 Bắc Kạn Nùng 6,5 5
TH151218.352 Cao Bích Huệ Nữ 10 2 1993 Bắc Kạn Tày 6,5 5
TH151218.353 Hoàng Thị Bến Nữ 17 8 1989 Bắc Kạn Tày 5,75 5
TH151218.354 Vi Thị Nghĩa Nữ 5 10 1993 Bắc Kạn Nùng 8,25 5
TH151218.355 Mạc Thị Thái Nữ 1 1 1991 Bắc Kạn Tày 7,5 5
TH151218.356 Hoàng Thị Thụy Nữ 11 5 1985 Bắc Kạn Tày 8,25 5
TH151218.357 Ma Thị Biển Nữ 27 6 1990 Bắc Kạn Tày 5 5
TH151218.358 Cù Thị Thanh Tuyết Nữ 18 4 1989 Thái Nguyên Kinh 7,75 5
TH151218.359 Ma Thị Tuyết Nữ 30 10 1995 Bắc Kạn Tày 5,25 5
TH151218.360 Triệu Thị Uyên Nữ 14 7 1994 Bắc Kạn Tày 8,25 5
TH151218.361 Hoàng Thị Vân Nữ 21 10 1991 Bắc Kạn Tày 8,25 5
TH151218.362 Tràng Thị Vân Nữ 17 4 1991 Bắc Kạn Tày 8,25 5
TH151218.363 Nông Thị Vàng (Nhã) Nữ 8 6 1990 Bắc Kạn Tày 7,25 5
TH151218.364 Dương Thị Xiên Nữ 3 3 1996 Bắc Kạn Mông 8,75 5
TH151218.365 Hoàng Thị Xuyến Nữ 10 8 1995 Bắc Kạn Tày 9 8,5
TH151218.366 Nguyễn Thị Xuyến Nữ 4 10 1990 Bắc Kạn Tày 7 5
TH151218.367 Liêu Thị Hải Yến Nữ 24 4 1994 Bắc Kạn Tày 8,75 5
TH151218.368 Ma Thị Yến Nữ 18 5 1996 Bắc Kạn Tày 8,75 5
TH151218.369 Nguyễn Thị Chang Nữ 7 4 1997 Bắc Kạn Tày 6,5 5,25
TH151218.370 Hoàng Kim Chi Nữ 15 1 1995 Bắc Kạn Tày 6 5,25
TH151218.371 Ma Thị Chiên Nữ 21 6 1991 Bắc Kạn Tày 7,25 5
TH151218.372 Nguyễn Thị Diệm Nữ 25 1 1996 Bắc Kạn Tày 6,25 5,5
TH151218.373 Ma Thị Dinh Nữ 7 6 1993 Bắc Kạn Tày 6 5,25
TH151218.374 Hoàng Văn Đông Nam 16 9 1985 Bắc Kạn Tày 7,25 5
TH151218.375 Lộc Thị Nữ 6 12 1993 Bắc Kạn Nùng 6 5
TH151218.376 Nguyễn Thị Hằng Nữ 24 12 1994 Bắc Kạn Hoa 6,25 5
TH151218.377 Hoàng Thị Hậu Nữ 12 9 1989 Bắc Kạn Tày 8 5
TH151218.378 Nông Thị Hiến Nữ 10 5 1990 Bắc Kạn Tày 6,25 5
TH151218.379 Bùi Thị Hiền Nữ 10 4 1997 Hải Dương Kinh 9 7,25
TH151218.380 Bàn Thị Huệ Nữ 6 11 1995 Bắc Kạn Dao 6,75 5
TH151218.381 Đoàn Thị Lan Hương Nữ 30 12 1996   Kinh 5,5 5
TH151218.382 Dương Thị Hương Nữ 20 8 1992 Bắc Kạn Tày 7,5 5,5
TH151218.383 Nông Thị Huyền Nữ 23 3 1989 Bắc Kạn Tày 5,25 5
TH151218.384 Hoàng Thị Kiều Nữ 16 5 1997 Bắc Kạn Tày 6,5 5
TH151218.385 Hoàng Thị Lan Nữ 8 6 1996 Bắc Kạn Tày 8,75 5
TH151218.386 Lê Thị Ngọc Lệ Nữ 5 10 1996 Hà Nội Kinh 8 6
TH151218.387 Đào Thị Bích Liên Nữ 28 12 1983 Bắc Kạn Tày 5,5 5
TH151218.388 Vũ Thị Liên Nữ 9 6 1993 Bắc Kạn Tày 7 5
TH151218.389 Dương Thị Khánh Linh Nữ 20 6 1997 Ninh Bình Kinh 8,5 7
TH151218.390 Mai Thị Loan Nữ 7 8 1985 Thái Nguyên Sán Dìu 7,5 6
TH151218.391 Nguyễn Diệu Ly Nữ 28 7 1997 Bắc Kạn Tày 8,25 5
TH151218.392 Đinh Thị Mây Nữ 19 8 1994 Bắc Kạn Tày 6,75 5,25
TH151218.393 Nguyễn Hồng Mến Nữ 10 7 1996 Thái Nguyên Kinh 8,25 7
TH151218.394 Lê Thị Hồng Nhung Nữ 16 10 1997 Thanh Hóa Kinh 9 5
TH151218.395 Nguyễn Thị Nhung Nữ 28 2 1995 Bắc Kạn Kinh 7 5
TH151218.396 Hoàng Duy Hướng Nam 14 6 1995 Bắc Kạn Nùng 6 5
TH151218.397 Nguyễn Thị Niệm Nữ 20 10 1987 Bắc Kạn Tày 5,75 5,25
TH151218.398 Triệu Hữu Phú Nam 1 11 1989 Bắc Kạn Dao 6,5 5
TH151218.399 Ma Thị Phức Nữ 13 6 1989 Bắc Kạn Tày 6,75 5,25
TH151218.400 Lâm Thị Thanh Tâm Nữ 18 4 1994 Bắc Kạn Tày 6,25 7
TH151218.401 Trương Minh Tâm Nữ 7 11 1993 Bắc Kạn Hoa 7 5,75
TH151218.402 Nông Văn Thánh Nam 15 11 1992 Bắc Kạn Tày 6 5,75
TH151218.403 Hoàng Thị Thảo Nữ 11 2 1995 Bắc Kạn Tày 6,25 5
TH151218.404 Hoàng Thị Kim Thoa Nữ 3 3 1991 Thái Nguyên Kinh 7,5 5,25
TH151218.405 Triệu Thị Thoa Nữ 13 2 1995 Bắc Kạn Tày 6,75 6,25
TH151218.406 Nông Thị Thơm Nữ 19 7 1992 Bắc Kạn Tày 6,75 5,25
TH151218.407 Ma Thị Thu Nữ 6 4 1996 Bắc Kạn Tày 6 5
TH151218.408 Vi Thị Thu Nữ 21 12 1996 Bắc Kạn Tày 9,75 9
TH151218.409 Triệu Thị Thúy Nữ 24 1 1993 Bắc Kạn Tày 6 5,75
TH151218.410 Dương Thị Tiệm Nữ 2 6 1993 Bắc Kạn Tày 6 5
TH151218.411 Nguyễn Thị Trang Nữ 25 7 1989 Bắc Kạn Tày 6 5
TH151218.412 Nguyễn Thùy Trang Nữ 9 10 1997 Thái Nguyên Kinh 7,75 5
TH151218.413 Nông Thị Minh Trang Nữ 4 9 1991 Bắc Kạn Tày 7 5
TH151218.414 Lý Thị Tuyền Nữ 6 7 1994 Bắc Kạn Tày 6,5 5
TH151218.415 Triệu Thị Như Yến Nữ 28 10 1991 Bắc Kạn Tày 5 5
TH151218.416 Lê Thị Ngọc Hoàn Nữ 18 8 1980 Bắc Giang Kinh 8 5
TH151218.417 Lầu A Nam 20 7 1982 Lai Châu H'Mông 4,75 1,5
TH151218.418 Phạm Thì Thùy Dung Nữ 5 9 1993 Thanh Hóa Mường 2,5 1,25
TH151218.419 Hà Đình Giang Nam 6 5 1965 Thanh Hóa Kinh 3 1,5
TH151218.420 Lê Thị Hồng Nữ 15 8 1990 Thanh Hóa Kinh 3 1,25
TH151218.421 Ngô Thị Thương Nữ 29 6 1988 Nghệ An Kinh 2,75 1,5
TH151218.422 Dương Văn Tuyên Nam 15 2 1960 Thái Nguyên Kinh 3 1,25
TH151218.423 Sần Thị Bình Nữ 27 6 1970 Lào Cai Tu Rí 8 5,25
TH151218.424 Nguyễn Thị Kim Cúc Nữ 12 7 1981 Nam Định Kinh 8,25 5,25
TH151218.425 Lưu Đức Cường Nam 26 12 1980 Lào Cai Kinh 8,75 9
TH151218.426 Nùng Văn Cường Nam 12 7 1991 Lào Cai Thái 5 5
TH151218.427 Trần Minh Đức Nam 8 7 1977 Hà Nội Kinh 8,75 8,75
TH151218.428 Vương Thị Dung Nữ 21 6 1976 Lào Cai Ráy 8 9,75
TH151218.429 Tòng Văn Dương Nam 2 9 1984 Lai Châu Thái 5,5 5,25
TH151218.430 Biện Thị Nữ 29 2 1992 Nghệ An Kinh 6,25 5,25
TH151218.431 Phạm Văn Hải Nam 6 11 1977 Nam Định Kinh 6 5,25
TH151218.432 Đinh Thúy Hằng Nữ 8 11 1975 Yên Bái Kinh 9 5
TH151218.433 Đặng Vũ Hiệp Nam 15 7 1983 Yên Bái Kinh 8 5,25
TH151218.434 Lìm Văn Hòa Nam 22 3 1994 Lai Châu Thái 8,25 6,25
TH151218.435 Lý Thị Hợp Nữ 23 9 1982 Yên Bái Tày 8,5 5
TH151218.436 Đỗ Thị Thu Huyền Nữ 28 9 1988 Phú Thọ Kinh 8 5
TH151218.437 Đậu Ái Loan Nữ 26 8 1977 Hà Tĩnh Kinh 7,75 9,5
TH151218.438 Hoàng Thị Lợi Nữ 18 11 1973 Lào Cai Nùng 8 6,75
TH151218.439 Cao Văn Long Nam 17 6 1974 Hà Nội Kinh 6,75 5
TH151218.440 Nguyễn Hoàng Long Nam 11 1 1982 Hà Nội Kinh 7,75 7,25
TH151218.441 Trần Thị Kim Luyến Nữ 8 10 1986 Phú Thọ Kinh 7,5 9,5
TH151218.442 Lê Thị Bích Ngọc Nữ 30 6 1977 Nam Định Kinh 7 5
TH151218.443 Lê Thị Minh Nguyệt Nữ 22 8 1976 Lào Cai Kinh 7,75 5,75
TH151218.444 Bùi Thị Nhài Nữ 22 10 1971 Phú Thọ Kinh 6,5 5,25
TH151218.445 Vương Thị Nhung Nữ 17 8 1990 Lào Cai Nùng 8,25 5,25
TH151218.446 Nguyễn Thị Mai Ninh Nữ 5 4 1984 Lào Cai Kinh 8,75 5
TH151218.447 Quách Thị Nụ Nữ 5 10 1975 Lào Cai Kinh 7 5,25
TH151218.448 Hoàng Thị Oanh Nữ 2 6 1979 Lào Cai Kinh 7 5,5
TH151218.449 Bùi Thị Thu Phương Nữ 5 11 1977 Lào Cai Kinh 8 5
TH151218.450 Ma Văn Quân Nam 12 4 1972 Lào Cai Tày 8 8,5
TH151218.451 Phan Thị Lệ Quyên Nữ 8 8 1981 Lào Cai Ráy 7,75 7,5
TH151218.452 Lê Văn Sài Nam 19 12 1981 Lào Cai Nùng 7 5
TH151218.453 Nguyễn Thị Kim Tân Nữ 8 11 1973 Lào Cai Kinh 8,25 5
TH151218.454 Lưu Đình Thắng Nam 23 10 1980 Yên Bái Kinh 8 7,25
TH151218.455 Bùi Duy Thành Nam 5 5 1991 Lâu Châu Kinh 8 5,5
TH151218.456 Trần Bích Thu Nữ 21 8 1978 Lào Cai Kinh 6,5 5,75
TH151218.457 Triệu Thanh Thúy Nữ 2 9 1984 Lào Cai Tày 8 9
TH151218.458 Đỗ Thị Thanh Thủy Nữ 16 8 1985 Lào Cai Kinh 6 5
TH151218.459 Nguyễn Thanh Thủy Nam 1 11 1979 Hải Phòng Kinh 8 5
TH151218.460 Nguyễn Thị Thủy Nữ 2 9 1980 Nghệ An Kinh 8 5,25
TH151218.461 Nguyễn Thị Trâm Nữ 2 9 1979 Ninh Bình Kinh 8 7,25
TH151218.462 Phạm Thị Thu Trang Nữ 9 6 1987 Lào Cai Tày 9 8
TH151218.463 Vàng Thị Tỷ Nữ 12 1 1992 Lai Châu Thái 8 5,25
TH151218.464 Nguyễn Tuấn Vinh Nam 18 7 1976 Yên Bái Kinh 8 5,75
TH151218.465 Phạm Thị Hồng Xuân Nữ 16 1 1987 Lào Cai Kinh 8,25 6,25

Tải mẫu đơn phúc khảo tại đây.

Các thí sinh vào kiểm tra điểm, các thông tin cá nhân nếu có gì sai sót vui lòng liên hệ văn phòng đề án sửa chữa kịp thời.

Thời gian nhận sửa chữa sai sót, phúc khảo bài thi 1 tuần kể từ ngày công bố kết quả thi. Đơn phúc khảo, sửa chữa sai sót nộp tại Văn phòng đề án Ngoại ngữ Tin học, Trung tâm Ngoại ngữ Tin học Ứng dụng, Trường Đại học Nông lâm. Văn phòng đề án chốt danh sách phúc khảo, hội đồng tiến hành phúc khảo bài thi, công bố điểm phúc khảo, sau thời gian trên nếu có sai sót thí sinh tự chịu trách nhiệm.

Thông tin chi tiết xin vui lòng liên hệ: Trung tâm Ngoại ngữ Tin học Ứng dụng, Trường Đại học Nông lâm. Email: vpdannth@tuaf.edu.vn, ĐT: 0975.728.778 (gặp cô Vui -Trong giờ hành chính).

QTV

CÁC BÀI VIẾT CÙNG CHUYÊN MỤC
Web các đơn vị
TS
Đang online 3437
Hôm nay 10610
Hôm qua 14747
Tuần này 105150
Tuần trước 98617
Tháng này 2929279
Tháng trước 3125957
Tất cả 35168439

Lượt truy cập: 35168439

Đang online: 3437

Ngày hôm qua: 14747

online

Chào mừng bạn đến với hệ thống trả lời hỗ trợ trực tuyến.
Để liên hệ với các bộ phận xin vui lòng điền đầy đủ vào mẫu kết nối

Họ và tên


Địa chỉ Email


Yêu cầu hỗ trợ