Trung tâm Ngoại ngữ - Tin học ứng dụng
DKonline
WEBSITE CÁC ĐƠN VỊ
Trang chủ Chứng chỉ tin học Kết quả thi
18/06/2019 16:05 - Xem: 119

Kết quả thi Ứng dụng CNTT cơ bản Hội đồng thi ngày 15-16/06/2019

Trung tâm Ngoại ngữ Tin học Ứng dụng, trường Đại học Nông lâm thông báo kết quả thi như sau:
STT SBD Họ Tên Giới
tính
Ngày sinh Nơi sinh Dân tộc Điểm
LT TH
1 TH150619.001 Mai Thị Ánh Nữ 20 2 1992 Nam Định Kinh 9,5 7
2 TH150619.002 Nguyễn Lương Bằng Nam 22 11 1980 Thái Bình Kinh 8,75 7,25
3 TH150619.003 Nguyễn Minh Cường Nam 8 11 1981 Hà Giang Tày 8,5 8
4 TH150619.004 Hà Thị Đoàn Nữ 29 10 1979 Tuyên Quang Tày 7,25 7,5
5 TH150619.005 Mai Văn Dưỡng Nam 13 1 1990 Hà Giang Tày 7 7,75
6 TH150619.006 Lù Thị Duyên Nữ 31 12 1969 Hà Giang Nùng 7 7,25
7 TH150619.007 Lê Thị Hằng Nữ 4 7 1977   Kinh 7 7
8 TH150619.008 Phùng Thị Hồng Hạnh Nữ 12 11 1991 Tuyên Quang Kinh 6 7
9 TH150619.009 Đinh Thị Hoà Nữ 19 5 1985 Tuyên Quang Kinh 7,5 8
10 TH150619.010 Vũ Ngọc Hoàn Nam 24 3 1983 Tuyên Quang Kinh 7,75 8,25
11 TH150619.011 Lê Thị Thanh Huyền Nữ 1 7 1978   Kinh 6 7,25
12 TH150619.012 Nguyễn Thị Thu Huyền Nữ 21 2 1981 Hà Giang Kinh 8,5 7,5
13 TH150619.013 Đỗ Thị Thu Hường Nữ 10 12 1979 Hà Giang Kinh 7,25 8,5
14 TH150619.014 Đàm Thuý Nhớ Nữ 15 12 1978 Hà Giang Tày 7,75 7,5
15 TH150619.015 Lệnh Thanh Nhuận Nữ 20 4 1982 Hà Giang Nùng 6 7,25
16 TH150619.016 Phạm Thị Hồng Nhung Nữ 30 10 1974 Hưng Yên Kinh 8 7,75
17 TH150619.017 Nguyễn Đình Sỹ Nam 23 7 1983 Hà Giang Tày 7,75 7
18 TH150619.018 Nguyễn Thị Tâm Nữ 1 3 1980 Hà Giang Tày 8 7,5
19 TH150619.019 Trần Thị Tâm Nữ 7 8 1983 Hà Giang Kinh 7,5 8
20 TH150619.020 Nguyễn Minh Tân Nam 3 2 1983 Hà Giang Tày 7 7
21 TH150619.021 Mai Thị Hiếu Thảo Nữ 28 8 1988 Hà Giang Tày 6,75 7
22 TH150619.022 Dương Thị Thiện Nữ 24 8 1989 Hà Giang Pu Y 7 7,5
23 TH150619.023 Đinh Thị Thu Nữ 1 3 1977   Kinh 8 7,25
24 TH150619.024 Bế Ngọc Thuần Nam 14 6 1983 Hà Giang Tày 8,5 7
25 TH150619.025 Đinh Bích Thuý Nữ 19 7 1976 Hà Giang Kinh 8 7,75
26 TH150619.026 Nguyễn Thị Thùy Nữ 27 4 1987 Hà Giang Tày 8,5 7,75
27 TH150619.027 Hoàng Thị Thu Trang Nữ 4 5 1985 Hà Giang Tày 7,25 7
28 TH150619.028 Nguyễn Thị Dung Triều Nữ 2 8 1985 Hà Giang Kinh 8,25 7
29 TH150619.029 Nguyễn Thuỳ Vân Nữ 5 11 1988   Kinh 8,75 7,5
30 TH150619.030 Triệu Thị Xuân Nữ 15 10 1976 Hà Giang Tày 7,75 8
31 TH150619.031 Nông Sỹ Yên Nữ 6 11 1977 Hà Giang Nùng 6,75 7
32 TH150619.032 Đinh Thị Lan Anh Nữ 6 4 1988 Hà Giang Kinh 8,5 7,25
33 TH150619.033 Đặng Thị Bun Nữ 15 4 1981 Hà Giang Tày 6,5 7
34 TH150619.034 Huấn Thị Chiêm Nữ 5 4 1978 Hà Giang Tày 7,25 7,5
35 TH150619.035 Đặng Việt Đức Nam 4 9 1985 Vĩnh Phúc Kinh 8,5 8,25
36 TH150619.036 Lã Thị Dung Nữ 14 7 1976 Hà Giang Kinh 6 7
37 TH150619.037 Lê Thị Kim Dung Nữ 26 1 1972 Hà Giang Kinh 7 8,5
38 TH150619.038 Phạm Thị Hồng Nữ 18 5 1990 Tuyên Quang Kinh 7 8
39 TH150619.039 Trương Thanh Nam 17 5 1986 Hà Giang Kinh 7,75 8
40 TH150619.040 Nguyễn Minh Hải Nam 23 3 1986 Hà Giang Kinh 6,75 7
41 TH150619.041 Nguyễn Thị Hạnh Nữ 19 8 1982 Hà Giang Kinh 7 7
42 TH150619.042 Tạ Quang Hoà Nam 23 7 1981   Kinh 8,25 7,25
43 TH150619.043 Cam Thị Ánh Hồng Nữ 3 1 1984 Hà Giang Tày 9 7,5
44 TH150619.044 Nguyễn Công Hưng Nam 10 9 1977 Hải Dương Kinh 7,75 7,25
45 TH150619.045 Trần Thị Hường Nữ 12 1 1977   Kinh 5,75 7
46 TH150619.046 Hứa Thị Kim Nữ 27 10 1991 Hà Giang Tày 7,25 8
47 TH150619.047 Mương Thị Nữ 7 4 1984 Hà Giang Tày 7 7,75
48 TH150619.048 Trần Thị Liên Nữ 13 11 1988   Kinh 7,25 7
49 TH150619.049 Nguyễn Hoàng Lương Nữ 8 5 1986 Hà Giang Kinh 8 7,5
50 TH150619.050 Ly Thị Mai Nữ 3 10 1989 Hà Giang Kinh 7,5 7,5
51 TH150619.051 Nguyễn Thị Thanh Nga Nữ 29 4 1984 Hà Giang Kinh 7 7,75
52 TH150619.052 Nguyễn Thị Nguyệt Nữ 8 10 1988 Yên Bái Tày 7,25 8
53 TH150619.053 Nguyễn Hải Ninh Nam 9 11 1973 Hà Giang Kinh 9 7
54 TH150619.054 Nguyễn Tú Phương Nữ 30 8 1978 Hà Giang Kinh 8 7
55 TH150619.055 Nguyễn Hữu Sáng Nam 10 5 1983 Hà Nội Kinh 8,25 8,25
56 TH150619.056 Trần Thanh Sơn Nam 19 10 1987 Hà Nội Kinh 7,75 8
57 TH150619.057 Nguyễn Thị Út Tuất Nữ 24 5 1982 Hà Giang Kinh 6,75 7,5
58 TH150619.058 Vũ Hoàng Vân Nữ 20 10 1990 Tuyên Quang Tày 7,5 7
59 TH150619.059 Hoàng Văn Vịnh Nam 24 10 1964 Tuyên Quang Kinh 7 7,25
60 TH150619.060 Vương Thị Xay Nữ 8 2 1990 Hà Giang Kinh 7,25 7,5
61 TH150619.061 Quan Thị Soan Nữ 22 11 1989 Tuyên Quang Tày 7,5 7,75
62 TH150619.062 Ma Thị Xuyên Nữ 3 1 1986 Tuyên Quang Tày 7,25 7
63 TH150619.063 Bàn Thị Ân Nữ 26 1 1990 Bắc Kạn Dao 7,75 8,75
64 TH150619.064 Vũ Thị Vân Anh Nữ 15 5 1994 Quảng Ninh Kinh 8,25 8,75
65 TH150619.065 Nông Phúc Ách Nữ 13 10 1968 Bắc Kạn Tày 7,25 5
66 TH150619.066 Nông Thị Bắc Nữ 3 6 1978 Bắc Kạn Tày 7,25 6
67 TH150619.067 Đỗ Thế Bảo Nam 25 10 1996 Thái Nguyên Kinh 7,5 5,5
68 TH150619.068 Hoàng Thị Bảo Nữ 15 11 1977 Bắc Kạn Tày 7,75 8,5
69 TH150619.069 Lại Tiến Biên Nam 6 2 1988 Thái Nguyên Kinh 7 7,5
70 TH150619.070 Nguyễn Duy Đê Nam 18 9 1965 Bắc Kạn Tày 5,75 5,25
71 TH150619.071 Phan Thị Đoàn Nữ 14 2 1980 Thái Nguyên Tày 6,25 7,5
72 TH150619.072 Triệu Thị Dương Nữ 18 9 1986 Bắc Kạn Dao 7 8,25
73 TH150619.073 Phạm Thị Minh Duyên Nữ 7 6 1986 Bắc Kạn Tày 8 9
74 TH150619.074 Long Thị Hồng Gấm Nữ 4 3 1982 Bắc Kạn Tày 7,25 8,25
75 TH150619.075 Vũ Thị Thu Giang Nữ 28 12 1987 Quảng Ninh Kinh 8 7
76 TH150619.076 Nguyễn Thị Phương Hải Nữ 1 7 1977 Thái Nguyên Kinh 7,75 7,75
77 TH150619.077 Nguyễn Thị Hiệp Nữ 15 12 1985 Bắc Kạn Tày 8,25 7,75
78 TH150619.078 Bùi Huy Hoàng Nam 12 6 1991 Thái Nguyên Kinh 8,25 10
79 TH150619.079 Hứa Thị Huệ Nữ 19 7 1975 Bắc Kạn Tày 7,25 5,25
80 TH150619.080 Sin Văn Hưng Nam 20 6 1995 Hà Giang Nùng 7 5
81 TH150619.081 Hoàng Văn Khải Nam 1 11 1990 Bắc Kạn Tày 6,5 9
82 TH150619.082 Thèn Văn Khánh Nam 20 7 1993 Hà Giang Nùng 7 8
83 TH150619.083 Nguyễn Thị Lam Nữ 29 10 1991 Bắc Kạn Tày 6,75 6,75
84 TH150619.084 Ngô Hiền Lương Nữ 4 12 1986 Quảng Ninh Kinh 7,5 8,75
85 TH150619.085 Lục Thị Luyện Nữ 22 6 1975 Thái Nguyên Tày 7 5
86 TH150619.086 Nông Phúc Mẫn Nam 4 9 1986 Bắc Kạn Tày 8,25 8,5
87 TH150619.087 Nguyễn Duy Móng Nam 15 4 1966 Bắc Kạn Tày 6,25 5
88 TH150619.088 Mã Thị Nậu Nữ 16 6 1973 Bắc Kạn Tày 7,5 7,75
89 TH150619.089 Chu Thị Ngân Nữ 21 8 1988 Lạng Sơn Nùng 7,5 5,25
90 TH150619.090 Lý Thị Ngân Nữ 1 3 1985 Bắc Kạn Tày 8 7,25
91 TH150619.091 Đinh Duy Ngữ Nam 17 8 1978 Bắc Kạn Tày 7,25 6,25
92 TH150619.092 Nông Thị Thảo Nguyên Nữ 12 1 1989 Bắc Kạn Tày 5 6
93 TH150619.093 Vũ Thị Nhu Nữ 10 4 1989 Thái Nguyên Kinh 8 8,5
94 TH150619.094 Ma Văn Nhưỡng Nữ 27 9 1980 Bắc Kạn Tày 8 7,25
95 TH150619.095 Nguyễn Anh Quốc Nam 25 4 1996 Thái Nguyên Kinh 8 8
96 TH150619.096 Hoàng Thị Quý Nữ 16 9 1986 Bắc Kạn Tày 6,5 8,5
97 TH150619.097 Ngôn Văn Sơn Nam 3 4 1984 Bắc Kạn Tày 7,75 7
98 TH150619.098 Trần Như Sơn Nam 9 8 1980 Thái Nguyên Kinh 8 8,75
99 TH150619.099 Hoàng Văn Thắng Nam 10 3 1977 Bắc Kạn Tày 5 7
100 TH150619.100 Nông Thị Hảo Nữ 18 4 1987 Thái Nguyên Tày 6,75 7
101 TH150619.101 Dương Thị Thương Nữ 13 8 1990 Bắc Kạn Kinh 6,75 7,25
102 TH150619.102 Đinh Thị Thúy Nữ 3 12 1976 Bắc Kạn Tày 7 8,5
103 TH150619.103 Hoàng Thị Thùy Nữ 26 4 1975 Bắc Kạn Tày 7,5 7,5
104 TH150619.104 Lâm Thị Minh Thùy Nữ 19 12 1987 Bắc Kạn Tày 7 8,25
105 TH150619.105 Hoàng Thị Tiệu Nữ 26 6 1974 Bắc Kạn Tày 6,25 7
106 TH150619.106 Ma Đình Tranh Nam 10 11 1983 Bắc Kạn Tày 7 9
107 TH150619.107 Ma Thị Tuyên Nữ 8 10 1971 Bắc Kạn Tày 7 7
108 TH150619.108 Đinh Thị Vân Nữ 14 9 1974 Thái Nguyên Tày 6,5 6,5
109 TH150619.109 Nguyễn Thị Yến Nữ 12 8 1987 Bắc Kạn Kinh 8 7
110 TH150619.110 Nguyễn Trọng Giang Nam 15 3 1990 Bắc Giang Kinh 6,75 8,75
111 TH150619.111 Nguyễn Ngọc Ánh Nữ 27 8 1986 Hà Giang Kinh 7 7
112 TH150619.112 Vàng Thị Đào Nữ 20 2 1994 Hà Giang Xuồng 7,25 7,75
113 TH150619.113 Nguyễn Văn Duy Nam 2 9 1984 Hà Giang Tày 6,25 7,75
114 TH150619.114 Vũ Mạnh Duy Nam 12 10 1990 Tuyên Quang Tày 8,25 7,5
115 TH150619.115 Hoàng Văn Giảm Nam 27 1 1990 Hà Giang Tày 8 7
116 TH150619.116 Lê Thị Thu Nữ 8 10 1988 Phú Thọ Mường 8 7,25
117 TH150619.117 Nông Thanh Hải Nữ 19 1 1977 Hà Giang Tày 7 7
118 TH150619.118 Vương Văn Hùng Nam 10 9 1984 Tuyên Quang Tày 6,5 8
119 TH150619.119 Trịnh Xuân Huy Nam 11 12 1962 Hà Giang Kinh 7,75 9
120 TH150619.120 Sằm Thị Lan Nữ 21 6 1994 Hà Giang Tày 7,75 8
121 TH150619.121 Trương Thị Lưu Nữ 27 1 1983 Hà Giang Tày 6,5 7,75
122 TH150619.122 Nông Thị Mai Nữ 28 7 1977 Hà Giang Tày 7,25 7,5
123 TH150619.123 Nông Thị Nguyệt Nữ 25 7 1985 Hà Giang Nùng 6 7,25
124 TH150619.124 Phan Thị Tuyết Nhung Nữ 28 7 1988 Hà Giang Kinh 7,5 7
125 TH150619.125 Hoàng Thị Điều Nữ 7 6 1986 Hà Giang Tày 6,5 7,5
126 TH150619.126 Nông Thị Quy Nữ 22 4 1987 Hà Giang Tày 7,25 7,75
127 TH150619.127 Dương Hồng Thắm Nữ 12 8 1988 Hà Giang Dao 9 7,5
128 TH150619.128 Nguyễn Văn Thanh Nam 24 8 1985 Hà Giang Kinh 6 7
129 TH150619.129 Ma Văn Thành Nam 21 8 1997 Hà Giang Suồng 7,5 8
130 TH150619.130 Vũ Trọng Thành Nam 11 8 1984 Hà Giang Kinh 7,5 7,25
131 TH150619.131 Ban Thị Thuý Nữ 16 10 1985 Hà Giang Tày 7 7,5
132 TH150619.132 Vi Thị Tiến Nữ 11 6 1995 Hà Giang Giấy 6 7,5
133 TH150619.133 Hà Đình Tuấn Nam 5 5 1984 Hà Giang Kinh 7 7,75
134 TH150619.134 Hoàng Đức Tùng Nam 12 10 1988 Hà Giang Giấy 7,25 7
135 TH150619.135 Bùi Tuấn Anh Nam 11 4 1997 Hòa Bình Mường 7,5 7
136 TH150619.136 Sằm Thị Viên Nữ 13 6 1991 Hà Giang Tày 7,25 7,5
137 TH150619.137 Nguyễn Thị Kim Ánh Nữ 17 11 1994 Bắc Ninh Kinh 9,25 10
138 TH150619.138 Ma Văn Ánh Nam 30 11 1989 Bắc Kạn Tày 5 7
139 TH150619.139 Nguyễn Thị Thanh Bích Nữ 27 10 1991 Nam Định Kinh 6,5 7,5
140 TH150619.140 Hoàng Thị Bình Nữ 26 10 1978 Thái Nguyên Tày 6 6
141 TH150619.141 Nguyễn Thị Bình Nữ 30 4 1991 Nam Định Kinh 9 8
142 TH150619.142 Sùng A Bình Nam 27 2 1996 Yên Bái Mông 7 7,5
143 TH150619.143 Đường Kim Cúc Nữ 23 12 1995 Lạng Sơn Tày 7,25 5,25
144 TH150619.144 Hoàng Kim Cúc Nữ 26 9 1997 Lạng Sơn Tày 6,75 6,5
145 TH150619.145 Nguyễn Mạnh Cường Nam 6 3 1997 Hà Nội Kinh 8 6
146 TH150619.146 Nguyễn Hoàng Định Nam 16 12 1977 Bắc Giang Kinh 6 9,5
147 TH150619.147 Nguyễn Trung Dũng Nam 10 9 1993 Hà Nội Kinh 6,75 9
148 TH150619.148 Kiều Thị Gấm Nữ 3 6 1982 Thái Nguyên Kinh 8,5 7
149 TH150619.149 Bùi Kiên Giang Nam 21 10 1997 Thái Nguyên Kinh 9 8,5
150 TH150619.150 Đinh Thị Hà Giang Nữ 15 5 1989   Kinh 8,75 9,5
151 TH150619.151 Nguyễn Phương Nữ 12 3 1991 Quảng Ninh Kinh 9,25 9,5
152 TH150619.152 Nguyễn Ngọc Hải Nam 16 11 1997 Thái Nguyên Kinh 7,75 8,5
153 TH150619.153 Nông Thanh Hải Nam 28 3 1993 Hà Giang Tày 8,25 8,5
154 TH150619.154 Nguyễn Thị Thu Hằng Nữ 14 11 1991 Hải Dương Kinh 8,5 10
155 TH150619.155 Vũ Thị Hồng Hằng Nữ 21 3 1995 Quảng Ninh Kinh 7,5 10
156 TH150619.156 Lưu Thị Hiên Nữ 16 12 1992 Cao Bằng Nùng 7,5 5,5
157 TH150619.157 Hà Thị Hiền Nữ 28 10 1991 Thái Nguyên Tày 7,75 8,5
158 TH150619.158 Lại Vũ Hiệp Nam 5 12 1988 Thái Nguyên Kinh 7,25 9,5
159 TH150619.159 Hoàng Hiếu Nam 8 2 1981 Bắc Kạn Tày 8 7,25
160 TH150619.160 Nông Thị Hòa Nữ 20 3 1984 Cao Bằng Tày 6,25 5,5
161 TH150619.161 Phạm Thị Hòa Nữ 14 9 1995 Quảng Ninh Kinh 8,5 8,5
162 TH150619.162 Phạm Thị Thu Hương Nữ 24 5 1994 Lào Cai Kinh 8 9,25
163 TH150619.163 Nguyễn Thị Hường Nữ 4 1 1975 Thái Nguyên Kinh 8 6,5
164 TH150619.164 Vũ Thị Thu Hường Nữ 12 9 1996 Thái Nguyên Kinh 7,75 9,75
165 TH150619.165 Đặng Thị Thu Huyền Nữ 14 6 1990 Quảng Ninh Kinh 6,5 7,25
166 TH150619.166 Ngọc Thị Thanh Huyền Nữ 14 1 1997 Phú Thọ Mường 8,25 7
167 TH150619.167 Thavyphone Keomanisone Nam 15 8 1993 Lào Lào 5,75 6,5
168 TH150619.168 Hoàng Mai Lan Nữ 8 8 1990 Cao Bằng Tày 9 9
169 TH150619.169 Đặng Thị Thùy Linh Nữ 2 1 1997 Thái Nguyên Sán Dìu 9,25 7,25
170 TH150619.170 Vũ Xuân Mạnh Nam 4 2 1997 Thái Nguyên Nùng 9 8
171 TH150619.171 Nguyễn Nhật Minh Nam 27 5 1997 Bắc Kạn Tày 7,25 9
172 TH150619.172 Mai Văn Nam Nam 25 2 1994 Thanh Hóa Kinh 8,5 6,5
173 TH150619.173 Trần Văn Nam Nam 21 10 1981 Thái Nguyên Kinh 7,75 6,5
174 TH150619.174 Dương Thị Ngọc Nữ 27 9 1986 Bắc Kạn Tày 9 6,5
175 TH150619.175 Phạm Thị Bích Ngọc Nữ 12 9 1994 Nam Định Kinh 9 8
176 TH150619.176 Trần Thị Vân Nguyệt Nữ 26 4 1975 Thái Nguyên Kinh 7,75 6,5
177 TH150619.177 Nông Thị Nhài Nữ 23 7 1984 Thái Nguyên Nùng 7 7,25
178 TH150619.178 Nông Thị Như Nữ 15 12 1966 Cao Bằng Nùng 6 5,25
179 TH150619.179 Đặng Thị Mai Phương Nữ 3 5 1992 Thái Bình Kinh 9 7,75
180 TH150619.180 Đỗ Thị Phượng Nữ 9 8 1987 Thái Nguyên Kinh 8 7,5
181 TH150619.181 Vi Văn Quân Nam 17 2 1994 Bắc Giang Kinh 9 6,75
182 TH150619.182 Nguyễn Thị Lệ Quyên Nữ 8 12 1995 Thái Nguyên Nùng 8,5 6
183 TH150619.183 Đinh Thúy Quỳnh Nữ 7 2 1996 Cao Bằng Tày 8,75 8,5
184 TH150619.184 Nguyễn Tuấn Quỳnh Nam 7 6 1997 Thái Nguyên Kinh 9,5 6,75
185 TH150619.185 Nguyễn Thị Sâm Nữ 10 4 1980 Thái Nguyên Kinh 8 6,5
186 TH150619.186 Lê Thị Tây Nữ 31 10 1994 Quảng Ninh Kinh 9,75 9,75
187 TH150619.187 Trần Thị Thảo Nữ 26 8 1990 Thái Nguyên Sán Chí 9 5
188 TH150619.188 Hoàng Văn Thiên Nam 10 12 1997 Lạng Sơn Tày 9,5 6
189 TH150619.189 Kiều Thị Thương Nữ 19 8 1997 Thái Nguyên Kinh 9,25 7
190 TH150619.190 Ngô Thị Thương Nữ 5 11 1993 Thanh Hóa Kinh 8,25 6,25
191 TH150619.191 Trần Thị Thúy Nữ 25 5 1995 Hà Nội Kinh 9,25 7
192 TH150619.192 Lê Thị Thu Thủy Nữ 27 9 1993 Quảng Ninh Kinh 9 10
193 TH150619.193 Dương Thanh Trầm Nam 19 5 1980 Bắc Kạn Tày 6 5,5
194 TH150619.194 Phạm Thị Mai Trang Nữ 28 10 1995 Hưng Yên Kinh 8,5 8
195 TH150619.195 Hà Văn Trí Nam 2 1 1997 Vĩnh Phúc Kinh 9 7,75
196 TH150619.196 Nguyễn Đức Trung Nam 14 7 1990 Thái Nguyên Kinh 8 9
197 TH150619.197 Nguyễn Thanh Tùng Nam 31 3 1991 Lào Cai Kinh 9 9
198 TH150619.198 Nguyễn Cường Tuyển Nam 4 11 1995 Phú Thọ Kinh 8 8,5
199 TH150619.199 Mông Thị Hồng Vân Nữ 14 3 1977 Cao Bằng Tày 7,25 6,25
200 TH150619.200 Trần Thị Vân Nữ 1 3 1991 Thanh Hóa Kinh 6 6,25
201 TH150619.201 Nguyễn Văn Việt Nam 12 10 1997 Hà Nội Kinh 8,75 6,25
202 TH150619.202 Soulyvong Yang Nam 9 7 1997 Lào Lào 7 6,75
203 TH150619.203 Hà Văn Đạt Nam 2 2 1966 Bắc Giang Kinh 7,5 8,5
204 TH150619.204 Hoàng Thị Hương Giang Nữ 14 5 1987 Thái Nguyên Sán Chí 7,5 5,25
205 TH150619.205 Trần Thu Mến Nữ 9 9 1989 Thái Nguyên Tày 7 6,75
206 TH150619.206 Trần Thị Chuyên Nữ 15 1 1998 Thái Nguyên Kinh 7,25 9,5
207 TH150619.207 Hoàng Thúy Dậu Nữ 18 12 1981 Lạng Sơn Tày 5,75 7
208 TH150619.208 Phạm Thị Diễm Nữ 12 11 1989   Kinh 6,75 6,25
209 TH150619.209 Đàm Đình Diện Nam 30 12 1988 Cao Bằng Tày 7 6,5
210 TH150619.210 Lê Anh Đức Nam 22 3 1995 Phú Thọ Kinh 7,75 9,5
211 TH150619.211 Nguyễn Hồng Dương Nam 9 5 1997 Bắc Giang Kinh 6,75 8,75
212 TH150619.212 Trần Đại Dương Nam 10 1 1998 Thái Nguyên Kinh 6 9,25
213 TH150619.213 Nguyễn Thị Thanh Nữ 26 9 1993 Thái Nguyên Kinh 7,25 8,75
214 TH150619.214 Đinh Thị Hằng Nữ 17 11 1998 Thái Nguyên Kinh 6,75 7,25
215 TH150619.215 Hoàng Thị Hằng Nữ 6 5 1998 Thái Nguyên Kinh 5 7
216 TH150619.216 Nông Diễm Hằng Nữ 2 6 1998 Bắc Kạn Tày 7,5 6,25
217 TH150619.217 Nguyễn Thị Hồng Hạnh Nữ 13 3 1997 Thái Nguyên Kinh 5,75 7
218 TH150619.218 Hoàng Thị Thu Hiền Nữ 5 7 1998 Bắc Kạn Tày 6 5,75
219 TH150619.219 Nguyễn Trung Hiếu Nam 28 7 1998 Hà Giang Kinh 7 9,5
220 TH150619.220 Nông Ngọc Hoa Nữ 14 2 1998 Thái Nguyên Nùng 6 6,5
221 TH150619.221 Phan Thị Hoa Nữ 2 8 1998 Thái Nguyên Nùng 6,25 9,5
222 TH150619.222 Đỗ Thị Thu Hoài Nữ 4 10 1998 Thái Nguyên Kinh 7 8,5
223 TH150619.223 Nguyễn Thị Thu Hoài Nữ 21 10 1998 Thái Nguyên Kinh 7,5 9,5
224 TH150619.224 Bùi Việt Hoàng Nam 20 10 1998   Kinh 6 6,5
225 TH150619.225 Dương Thị Hồng Nữ 2 10 1998 Thái Nguyên Kinh 5 6,75
226 TH150619.226 Ma Thị Hồng Nữ 17 7 1998 Thái Nguyên Tày 5,75 5,25
227 TH150619.227 Đinh Thị Thanh Huế Nữ 30 1 1998 Thái Nguyên Kinh 5,5 8,25
228 TH150619.228 Lê Thu Hương Nữ 10 2 1998 Thái Nguyên Kinh 5 7,25
229 TH150619.229 Ma Thị Hương Nữ 20 3 1998 Thái Nguyên Tày 6,25 6
230 TH150619.230 Đặng Thị Thanh Huyền Kinh 16 11 1998 Hà Nam Kinh 5,75 6
231 TH150619.231 Ma Thị Kiều Nữ 19 7 1998 Thái Nguyên Tày 5,75 6,25
232 TH150619.232 Trần Thị Vân Kiều Nữ 28 12 1998 Thái Nguyên Nùng 6,5 6
233 TH150619.233 Trần Thị Nhật Lệ Nữ 27 6 1998 Thái Nguyên Kinh 6,75 9,75
234 TH150619.234 Đinh Thị Ngọc Linh Nữ 10 9 1998 Ninh Bình Kinh 6,5 7,75
235 TH150619.235 Phạm Thị Diệu Linh Nữ 28 8 1998 Thái Nguyên Kinh 8 10
236 TH150619.236 Hoàng Thảo Ly Nữ 10 1 1998 Thái Nguyên Kinh 7,25 5
237 TH150619.237 Đỗ Quỳnh Mai Nữ 20 11 1996 Thái Nguyên Kinh 7,5 10
238 TH150619.238 Nguyễn Thị Trúc Mai Nữ 9 9 1998 Cao Bằng Tày 7,5 7,75
239 TH150619.239 Phạm Thị Nguyệt Minh Nữ 16 8 1997 Thái Bình Kinh 7,75 10
240 TH150619.240 Nguyễn Khắc Nam Nam 9 9 1996 Thái Nguyên Kinh 7,5 10
241 TH150619.241 Trần Thị Hồng Ngát Nữ 20 10 1998 Thái Nguyên Kinh 6 9,5
242 TH150619.242 Mã Thị Hồng Nhung Nữ 11 7 1998 Thái Nguyên Nùng 5,75 7
243 TH150619.243 Nguyễn Thị Hồng Nhung Nữ 30 10 1998 Thái Nguyên Kinh 6 6,25
244 TH150619.244 Nông Thị Hồng Nhung Nữ 24 11 1998 Thái Nguyên Nùng 5,5 5,75
245 TH150619.245 Nguyễn Thị Ngọc Anh Nữ 6 5 1993 Thanh Hóa Kinh 6 8
246 TH150619.246 Phạm Minh Anh Nữ 15 12 1997 Quảng Ninh Kinh 7,25 9
247 TH150619.247 Đặng Thị Bình Nữ 23 6 1993 Quảng Ninh Dao 5,25 8
248 TH150619.248 Phạm Khánh Chi Nữ 4 6 1981 Quảng Ninh Kinh 5,75 5
249 TH150619.249 Vũ Thị Thảo Chi Nữ 13 5 1997 Quảng Ninh Kinh 5,75 10
250 TH150619.250 Vũ Mạnh Đức Nữ 3 11 1996 Quảng Ninh Kinh 5,5 5
251 TH150619.251 Nguyễn Thị Phương Dung Nữ 14 11 1990 Quảng Ninh Kinh 5 8,5
252 TH150619.252 Đào Thị Duyên Nữ 20 9 1995 Quảng Ninh Kinh 7,25 7,5
253 TH150619.253 Đỗ Thị Duyên Nữ 3 12 1982 Thái Bình Kinh 5,5 5
254 TH150619.254 Nguyễn Thị Hải Duyên Nữ 22 2 1992 Quảng Ninh Kinh 5,25 5
255 TH150619.255 Đinh Thị Giang Nữ 12 2 1993 Quảng Ninh Kinh 6,75 10
256 TH150619.256 Nguyễn Hương Giang Nữ 22 7 1995 Quảng Ninh Kinh 6 5
257 TH150619.257 Lê Thị Nữ 16 12 1992 Quảng Ninh Sán Dìu 5,5 9
258 TH150619.258 Nguyễn Thị Thu Nữ 15 11 1988 Quảng Ninh Kinh 6,25 9
259 TH150619.259 Vũ Thị Nữ 20 12 1993 Quảng Ninh Kinh 7 6,5
260 TH150619.260 Phạm Thị Thanh Hải Nữ 30 8 1992 Quảng Ninh Kinh 5,75 6,5
261 TH150619.261 Lê Thị Hậu Nữ 24 6 1984 Quảng Ninh Kinh 6 5
262 TH150619.262 Hoàng Thị Thu Hiền Nữ 12 9 1990 Quảng Ninh Tày 5 5
263 TH150619.263 Tạ Thị Hiền Nữ 3 11 1993 Thái Bình Kinh 6,5 7
264 TH150619.264 Ngô Thị Hoa Nữ 28 5 1993 Hưng Yên Kinh 5,25 7,25
265 TH150619.265 Phạm Thị Hoa Nữ 17 7 1988 Quảng Ninh Kinh 7 9,75
266 TH150619.266 Tăng Thị Khương Hoài Nữ 8 4 1982 Quảng Ninh Kinh 5,25 8,5
267 TH150619.267 Dương Văn Hồng Nam 20 11 1991 Thái Nguyên Kinh 7,75 8,5
268 TH150619.268 Lương Thanh Huệ Nữ 13 3 1992 Quảng Ninh Kinh 6,5 5
269 TH150619.269 Ngô Thị Huệ Nữ 26 12 1986 Quảng Ninh Kinh 6 8
270 TH150619.270 Phạm Thị Huệ Nữ 5 5 1989 Thái Bình Kinh 6,25 5
271 TH150619.271 Phạm Thị Hường Nữ 21 9 1992 Quảng Ninh Kinh 5,5 6
272 TH150619.272 Lê Thị Huyền Nữ 10 12 1994 Quảng Ninh Kinh 5,75 6,5
273 TH150619.273 Lưu Thị Thu Huyền Nữ 18 4 1988 Quảng Ninh Kinh 5,25 7,5
274 TH150619.274 Nguyễn Thu Huyền Nữ 16 2 1990 Quảng Ninh Kinh 5,75 5
275 TH150619.275 Nguyễn Cao Kỳ Nam 4 8 1981 Thái Nguyên Kinh 6,25 9,5
276 TH150619.276 Bùi Thị Lan Nữ 17 1 1984 Thái Bình Kinh 6 5
277 TH150619.277 Đinh Thị Liễu Nữ 19 9 1990 Quảng Ninh Kinh 5 7,25
278 TH150619.278 Vũ Thị Hải Ly Nữ 26 9 1994 Quảng Ninh Kinh 6 5,25
279 TH150619.279 Phạm Thị Mận Nữ 4 8 1987 Quảng Ninh Kinh 7 8
280 TH150619.280 Hà Thị Ngân Nữ 2 6 1987 Quảng Ninh Kinh 6,5 5,75
281 TH150619.281 Hoàng Thị Nghiêm Nữ 12 4 1993 Thái Nguyên Tày 7,5 5,75
282 TH150619.282 Nguyễn Thị Ngọc Nữ 8 11 1988 Quảng Ninh Kinh 6,5 6
283 TH150619.283 Phạm Thị Yến Ngọc Nữ 12 8 1994 Quảng Ninh Kinh 5,5 6
284 TH150619.284 Nguyễn Văn Quế Nam 12 3 1964 Bắc Giang Kinh 5 5
285 TH150619.285 Lương Thị Kiều Oanh Nữ 12 2 1988 Thái Nguyên Nùng 5,75 7
286 TH150619.286 Phạm Thị Kiều Oanh Nữ 30 11 1998 Thái Nguyên Kinh 8 6,25
287 TH150619.287 Trương Thị Phượng Nữ 26 9 1996 Thái Nguyên Kinh 7 9,5
288 TH150619.288 Quyền Thị Quyên Nữ 12 7 1998 Thái Nguyên Kinh 8 9
289 TH150619.289 Đỗ Như Quỳnh Nữ 16 3 1997 Thái Nguyên Tày 8 9
290 TH150619.290 Ngô Diễm Quỳnh Nữ 4 10 1998 Thái Nguyên Kinh 9 8,5
291 TH150619.291 Ngô Thị Thúy Quỳnh Nữ 20 8 1998 Bắc Giang Kinh 5,5 7,5
292 TH150619.292 Phạm Thị Thanh Sang Nữ 4 5 1998 Thái Nguyên Kinh 6,75 7
293 TH150619.293 Phanthahak Santhana Nữ 1 3 1997 Viêng Chăn Lào 7 6,75
294 TH150619.294 Lưu Thị Hương Sen Nữ 23 7 1998 Bắc Kạn Tày 8 9,5
295 TH150619.295 Nguyễn Phú Thiên Sơn Nam 11 11 1998 Hải Dương Kinh 7 6,5
296 TH150619.296 Nguyễn Hữu Thắng Nam 1 7 1998 Bắc Giang Kinh 9 9,5
297 TH150619.297 Doanh Thị Thảo Nữ 2 2 1998 Bắc Kạn Tày 7,75 9
298 TH150619.298 Dương Thị Thảo Nữ 4 11 1992 Lạng Sơn Tày 7,5 9
299 TH150619.299 Trần Thị Phương Thảo Nữ 4 2 1995 Thái Nguyên Kinh 7 9,5
300 TH150619.300 Hoàng Thị Thoa Nữ 6 6 1987 Thái Nguyên Tày 7,25 5,25
301 TH150619.301 Lê Thị Anh Thư Nữ 9 7 1997 Bắc Kạn Tày 6,75 6
302 TH150619.302 Nguyễn Thị Thư Nữ 1 1 1998 Thái Bình Kinh 7,75 6,75
303 TH150619.303 Nguyễn Thị Thúy Nữ 28 1 1998 Thái Nguyên Kinh 7,75 6,75
304 TH150619.304 Bùi Thị Trang Nữ 22 2 1998 Hà Nội Kinh 7,5 9,5
305 TH150619.305 Bùi Thị Thu Trang Nữ 4 11 1998 Thái Nguyên Kinh 7,75 7
306 TH150619.306 Ma Thị Trang Nữ 12 11 1998 Thái Nguyên Tày 7 9
307 TH150619.307 Nguyễn Thu Trang Nữ 17 11 1998 Hòa Bình Mường 7,5 6,5
308 TH150619.308 Nông Thị Trang Nữ 18 2 1997 Bắc Kạn Tày 6,25 9
309 TH150619.309 Vũ Thị Huyền Trang Nữ 10 9 1998 Thái Nguyên Kinh 5,75 7
310 TH150619.310 Ma Thị Út Nữ 4 10 1993 Hà Giang Mông 7 5
311 TH150619.311 Nguyễn Tiến Nam 24 1 1996 Lào Cai Kinh 5 6,5
312 TH150619.312 Bùi Thị Ngọc Yến Nữ 4 9 1998 Thái Nguyên Sán Dìu 5,25 9
313 TH150619.313 Hoàng Hải Yến Nữ 5 2 1997 Yên Bái Tày 5,25 7,25
314 TH150619.314 Nguyễn Thị Yến Nữ 17 2 1997 Thái Nguyên Kinh 5,5 9,75
315 TH150619.315 Trần Thị Bích Ngọc Nữ 6 7 1986 Quảng Ninh Kinh 6,75 5,25
316 TH150619.316 Phạm Thị Nhài Nữ 22 10 1988 Thái Bình Kinh 6,25 8,25
317 TH150619.317 Nguyễn Thị Nhàn Nữ 26 12 1984 Quảng Ninh Kinh 6,25 7,75
318 TH150619.318 Mai Thúy Nhung Nữ 9 9 1994 Quảng Ninh Kinh 5,75 6,25
319 TH150619.319 Nguyễn Thị Nhung Nữ 13 11 1995 Quảng Ninh Kinh 7 9,5
320 TH150619.320 Nguyễn Thị Hồng Nhung Nữ 6 12 1992 Quảng Ninh Kinh 8 10
321 TH150619.321 Nguyễn Thị Oanh Nữ 5 12 1996 Quảng Ninh Kinh 5,25 8
322 TH150619.322 Đặng Thị Mai Phương Nữ 20 5 1995 Hà Nam Kinh 7,25 8
323 TH150619.323 Hoàng Thị Phương Nữ 9 10 1990 Quảng Ninh Kinh 6,75 6,5
324 TH150619.324 Ngô Lan Phương Nữ 15 1 1989 Quảng Ninh Kinh 6,5 5,5
325 TH150619.325 Nguyễn Thị Phương Nữ 19 6 1992 Hà Nam Kinh 7 9
326 TH150619.326 Nguyễn Thị Bích Phương Nữ 29 7 1992 Quảng Ninh Kinh 7 10
327 TH150619.327 Phạm Thị Phượng Nữ 23 12 1986 Quảng Ninh Kinh 6 5
328 TH150619.328 Phạm Thị Bích Phượng Nữ 11 5 1989 Quảng Ninh Kinh 5,5 5
329 TH150619.329 Phạm Thị Quỳnh Nữ 14 12 1985 Thái Bình Kinh 5 5,75
330 TH150619.330 Nình Móoc Sinh Nữ 10 8 1989 Quảng Ninh Sán Chỉ 8 5,5
331 TH150619.331 Chu Thị Thảo Nữ 21 3 1990 Quảng Ninh Kinh 6,75 6,75
332 TH150619.332 Nguyễn Thị Bích Thảo Nữ 7 7 1990 Quảng Ninh Kinh 7,75 9
333 TH150619.333 Triệu Thu Thảo Nữ 17 9 1994   Kinh 5,75 10
334 TH150619.334 Đỗ Thị Minh Thoa Nữ 1 12 1997   Kinh 7 8,75
335 TH150619.335 Nguyễn Thị Hà Thu Nữ 23 2 1996 Quảng Ninh Kinh 6,5 9,5
336 TH150619.336 Từ Thị Thức Nữ 2 12 1989 Quảng Ninh Sán Dìu 7,75 6,75
337 TH150619.337 Phạm Thị Thúy Nữ 26 1 1989 Thanh Hóa Kinh 7 5
338 TH150619.338 Lê Thị Thùy Nữ 8 7 1992 Hải Phòng Kinh 6,75 9,5
339 TH150619.339 Phó Thị Thủy Nữ 15 1 1992 Quảng Ninh Sán Dìu 5,25 9
340 TH150619.340 Bùi Thị Huyền Trang Nữ 10 6 1995 Quảng Ninh Kinh 7,5 7,75
341 TH150619.341 Nguyễn Thu Trang Nữ 21 7 1998 Thái Nguyên Kinh 5 8,75
342 TH150619.342 Lưu Thị Trinh Nữ 24 5 1992 Đắc Lắc Kinh 5,25 5,5
343 TH150619.343 Trần Xuân Tùng Nam 7 10 1990 Thái Nguyên Kinh 5,5 9,5
344 TH150619.344 Trịnh Thanh Tùng Nam 11 11 1980 Thái Nguyên Kinh 5,75 7
345 TH150619.345 Hoàng Sỹ Bảo Nam 24 3 1966 Bắc Kạn Nùng 7 6,75
346 TH150619.346 Dương Văn Đồng Nam 13 9 1982 Bắc Kạn Tày 6,75 5
347 TH150619.347 Ma Thị Đồng Nữ 2 7 1988 Bắc Kạn Tày 8,25 6,25
348 TH150619.348 Phùng Văn Đồng Nam 9 6 1996 Thái Nguyên Nùng 8 5
349 TH150619.349 La Thị Dung Nữ 11 8 1977 Cao Bằng Tày 7 6,5
350 TH150619.350 Lê Thị Hạnh Nữ 2 6 1976 Hưng Yên Kinh 6,25 5
351 TH150619.351 Hoàng Thị Hoa Nữ 1 1 1971 Thái Nguyên Nùng 6,75 6,5
352 TH150619.352 Dương Minh Hoàng Nam 29 10 1989 Bắc Kạn Tày 7,5 5,5
353 TH150619.353 Đỗ Thu Hương Nữ 13 6 1972 Tuyên Quang Kinh 7 9,5
354 TH150619.354 Hoàng Thị Thu Hương Nữ 1 1 1975 Cao Bằng Nùng 7 6,75
355 TH150619.355 Nông Thị Hường Nữ 31 10 1982 Bắc Kạn Tày 6,75 5,5
356 TH150619.356 Dương Quang Huy Nam 2 9 1982 Bắc Kạn Tày 7,5 5
357 TH150619.357 Nguyễn Thị Lan Nữ 7 12 1980 Thái Nguyên Kinh 6,75 6,5
358 TH150619.358 Nông Thị Linh Nữ 22 8 1993 Bắc Kạn Tày 8 5,25
359 TH150619.359 Nông Thị Lộc Nữ 1 1 1984 Bắc Kạn Tày 6,75 5,5
360 TH150619.360 La Thị Ly Nữ 4 8 1990 Bắc Kạn Tày 7 5,5
361 TH150619.361 Phan Thị Nguyệt Nữ 9 4 1986 Tuyên Quang Tày 7,5 7,75
362 TH150619.362 Lục Minh Quyết Nam 16 7 1983 Bắc Kạn Nùng 7 5,75
363 TH150619.363 Nguyễn Thị Thanh Nữ 31 5 1987 Thái Nguyên Tày 8 6,5
364 TH150619.364 Nguyễn Thị Thơ Nữ 6 10 1984 Bắc Kạn Kinh 5,5 7,25
365 TH150619.365 Lăng Văn Thuấn Nam 10 1 1979 Bắc Kạn Nùng 6,25 6,5
366 TH150619.366 Lường Thị Phương Thùy Nữ 5 12 1982 Bắc Kạn Tày 8,5 6
367 TH150619.367 Nguyễn Thị Thủy Nữ 15 12 1983 Bắc Kạn Kinh 8,25 6,75
368 TH150619.368 Lường Sĩ Tuệ Nam 5 6 1989 Bắc Kạn Tày 8 5,25
369 TH150619.369 Trần Thị Tuyến Nữ 22 1 1989 Quảng Ninh Kinh 8,25 8,25
370 TH150619.370 Hoàng Thị Vân Nữ 7 4 1996 Quảng Ninh Kinh 7,75 6,5
371 TH150619.371 Nguyễn Hải Vân Nữ 12 8 1996 Quảng Ninh Kinh 7,25 8,25
372 TH150619.372 Trần Thanh Vân Nữ 17 1 1991 Quảng Ninh Sán Dìu 8,5 9,5
373 TH150619.373 Ma Thị Viền Nữ 15 9 1980 Thái Nguyên Tày 7,5 8,5
374 TH150619.374 Trần Thị Hồng Xiêm Nữ 5 3 1988 Quảng Ninh Sán Dìu 8,25 6,5
375 TH150619.375 Luân Thị Xuyến Nữ 8 2 1988 Bắc Kạn Nùng 9,5 7,75
376 TH150619.376 Bàn Thị Yến Nữ 26 3 1984   Dao 7,5 6,5
377 TH150619.377 Lê Thị Yến Nữ 20 6 1987 Quảng Ninh Kinh 7 9
378 TH150619.378 Trần Thị Yến Nữ 16 2 1992 Quảng Ninh Kinh 7 5,5
379 TH150619.379 Trần Thị Mỹ Anh Nữ 15 7 1998 Thái Nguyên Nùng 7,5 8,25
380 TH150619.380 Triệu Lan Anh Nữ 23 9 1995 Lạng Sơn Nùng 9 8,5
381 TH150619.381 Vũ Ngọc Ánh Nữ 1 7 1998 Thái Nguyên Kinh 7,5 9,75
382 TH150619.382 Lê Thị Bích Nữ 25 3 1989   Kinh 7,25 9,5
383 TH150619.383 Đinh Thị Chuyên Nữ 27 6 1989 Lạng Sơn Kinh 6 5,5
384 TH150619.384 Hoàng Thị Chuyền Nữ 16 3 1985 Lạng Sơn Tày 7 6,25
385 TH150619.385 Nguyễn Văn Cừ Nam 3 10 1984 Thái Nguyên Tày 6,75 8,5
386 TH150619.386 Lương Thị Kim Cúc Nữ 18 6 1988 Thái Nguyên Tày 7 7,75
387 TH150619.387 Lê Thị Hoàng Điệp Nữ 26 12 1996 Thái Nguyên Kinh 6,75 9,5
388 TH150619.388 Đào Thị Doanh Nữ 5 1 1983 Thái Nguyên Kinh 7 6,75
389 TH150619.389 Lý Quang Đồng Nam 1 7 1997 Thái Nguyên Sán Dìu 6,75 9
390 TH150619.390 Nguyễn Thị Dung Nữ 21 9 1997 Bắc Ninh Kinh 7,75 9,25
391 TH150619.391 Trần Minh Dũng Nam 22 9 1989 Thái Nguyên Kinh 7 8,25
392 TH150619.392 Nguyễn Thị Dương Nữ 16 5 1972 Tuyên Quang Tày 7,5 5
393 TH150619.393 Dương Thị Duy Nữ 1 10 1992 Lạng Sơn Tày 6,5 5,5
394 TH150619.394 Võ Thị Duyên Nữ 30 3 1997 Thái Nguyên Kinh 6,25 5,5
395 TH150619.395 Nguyễn Thị Giang Nữ 2 2 1997 Bắc Giang Kinh 8,5 9,5
396 TH150619.396 Phùng Hương Giang Nữ 17 10 1998 Hà Giang Tày 8 7,75
397 TH150619.397 Hoàng Thị Nữ 4 5 1998 Cao Bằng Nùng 6,75 5,5
398 TH150619.398 Ma Thị Nữ 4 4 1997 Bắc Kạn Tày 8 7
399 TH150619.399 Nguyễn Thị Thu Nữ 19 5 1997 Quảng Ninh Kinh 8 7,75
400 TH150619.400 Mã Văn Hải Nam 1 9 1979 Bắc Kạn Tày 7 8
401 TH150619.401 Hoàng Thị Hằng Nữ 18 10 1996 Bắc Giang Kinh 6 5,25
402 TH150619.402 Nguyễn Thị Hằng Nữ 15 1 1998 Bắc Ninh Kinh 8 5
403 TH150619.403 Nguyễn Thu Hằng Nữ 27 11 1997 Quảng Ninh Kinh 9,25 10
404 TH150619.404 Bùi Thị Hiên Nữ 24 4 1997 Thái Bình Kinh 9 7,75
405 TH150619.405 Nguyễn Thị Hoài Nữ 28 9 1996 Hà Giang Tày 8,5 7
406 TH150619.406 Ngô Thế Hoàng Nam 4 4 1993 Bắc Giang Kinh 9 10
407 TH150619.407 Nguyễn Anh Hoàng Nam 1 6 1997 Hải Phòng Kinh 7,75 8
408 TH150619.408 Dương Thị Hồng Nữ 24 12 1997 Lạng Sơn Tày 6 6,5
409 TH150619.409 Hà Thị Thu Hồng Nữ 6 3 1998 Lạng Sơn Tày 7 5,25
410 TH150619.410 Nông Minh Huấn Nam 24 2 1991 Lạng Sơn Tày 8 9,5
411 TH150619.411 Hà Thị Huệ Nữ 5 6 1997 Lạng Sơn Tày 5 5,75
412 TH150619.412 Mông Minh Huệ Nam 20 6 1995 Thái Nguyên Tày 5,25 7
413 TH150619.413 Nguyễn Văn Hùng Nam 7 2 1991 Hưng Yên Kinh 6,5 5,75
414 TH150619.414 Dương Văn Hưng Nam 26 10 1996 Lạng Sơn Tày 6,25 7
415 TH150619.415 Trần Thanh Huyền Nữ 5 11 1986 Thái Nguyên Tày 8,75 6
416 TH150619.416 Ma Thị Linh Khuyên Nữ 18 1 1996 Thái Nguyên Tày 7 8,5
417 TH150619.417 Phan Trung Kiên Nam 26 7 1997 Phú Thọ Kinh 7,25 6,5
418 TH150619.418 Hoàng Thị Lan Nữ 2 2 1986 Thái Nguyên Tày 6,25 5,25
419 TH150619.419 Lý Thị Lan Nữ 3 10 1988 Lạng Sơn Nùng 8,25 5,5
420 TH150619.420 Phạm Thị Lan Nữ 10 8 1987 Tuyên Quang Kinh 5,25 5,75
421 TH150619.421 Nguyễn Thùy Linh Nữ 21 11 1998 Thái Nguyên Kinh 7,5 9,75
422 TH150619.422 Vũ Diệu Linh Nữ 3 12 1998 Hải Dương Kinh 7,5 7,75
423 TH150619.423 Lê Thị Lương Nữ 21 7 1998 Thái Nguyên Kinh 7 8,5
424 TH150619.424 Lý Thị Ngọc Luyến Nữ 26 1 1990 Thái Nguyên Tày 6 5,75
425 TH150619.425 Nguyễn Ngọc Mẫn Nam 3 3 1998 Hà Giang Tày 7 6
426 TH150619.426 Tô Thị Máy Nữ 14 9 1997 Lạng Sơn Nùng 7,25 6,5
427 TH150619.427 Lê Ngọc Minh Nam 4 5 1997 Thái Nguyên Kinh 7 7
428 TH150619.428 Lường Thị Minh Nữ 23 1 1997 Điện Biên Thái 8,75 8,5
429 TH150619.429 Hoàng Thị Mời Nữ 18 2 1995 Lạng Sơn Nùng 7,75 7,25
430 TH150619.430 Lương Giang Nam Nam 11 1 1994 Tuyên Quang Nùng 8,75 9
431 TH150619.431 Phạm Thị Nga Nữ 3 5 1990 Bắc Giang Kinh 7,75 9,25
432 TH150619.432 Trần Ngọc Ngà Nữ 27 3 1981 Tuyên Quang Kinh 6,25 5
433 TH150619.433 Đoàn Minh Nguyệt Nữ 3 12 1997 Thái Nguyên Kinh 8,5 8,75
434 TH150619.434 Hoàng Thị Minh Nguyệt Nữ 22 10 1997 Quảng Ninh Kinh 8 9
435 TH150619.435 Ngô Đức Nhân Nam 23 11 1996 Bắc Giang Kinh 6 5,25
436 TH150619.436 Đỗ Văn Nhất Nam 30 3 1997 Thanh Hóa Kinh 7,75 7,5
437 TH150619.437 Lý Thị Nhung Nữ 28 2 1994 Lạng Sơn Nùng 7 8,5
438 TH150619.438 Lậu Bả Nam 15 3 1996 Sơn La Mông 9 6,75
439 TH150619.439 Nguyễn Thị Hồng Nhung Nữ 30 8 1981 Lạng Sơn Kinh 7 6,75
440 TH150619.440 Âu Thị Kim Oanh Nữ 18 5 1997 Thái Nguyên Sán Dìu 7 9
441 TH150619.441 Hà Thị Minh Phương Nữ 10 10 1972 Bắc Kạn Nùng 6,5 5,75
442 TH150619.442 Nguyễn Đức Phương Nam 22 10 1997 Thái Nguyên Kinh 7,25 7,5
443 TH150619.443 Nguyễn Thị Phương Nữ 20 6 1986 Hà Nội Kinh 7,75 5,75
444 TH150619.444 Nguyễn Thị Hạnh Phương Nữ 30 5 1998 Hòa Bình Kinh 7 6,5
445 TH150619.445 Đỗ Thị Quỳnh Nữ 17 9 1997 Thanh Hóa Kinh 8 9,5
446 TH150619.446 Dương Thị Quỳnh Nữ 12 5 1997 Lạng Sơn Tày 8,25 6,75
447 TH150619.447 Lý Thị Sen Nữ 7 2 1996 Hà Giang Dao 7,25 6,25
448 TH150619.448 Nguyễn Thị Tâm Nữ 18 1 1991 Hà Giang Tày 6,5 5,75
449 TH150619.449 Nguyễn Thị Thanh Nữ 28 11 1995 Bắc Giang Kinh 8,75 9,75
450 TH150619.450 Dương Thị Thiệp Nữ 27 6 1992 Lạng Sơn Tày 9 9
451 TH150619.451 Hoàng Văn Thiệu Nam 2 3 1991 Bắc Kạn Tày 8 9,25
452 TH150619.452 Hoàng Thị Kim Thoa Nữ 15 7 1997 Bắc Kạn Nùng 8 6,25
453 TH150619.453 Ba Thị Thu Nữ 25 2 1991 Lạng Sơn Tày 7,5 9,75
454 TH150619.454 Hoàng Thị Thu Nữ 11 8 1979 Lạng Sơn Tày 6 5,25
455 TH150619.455 Lý Hoài Thu Nữ 9 1 1997 Tuyên Quang Dao 7,25 5,75
456 TH150619.456 Nguyễn Thị Nguyệt Thu Nữ 19 12 1998 Thái Nguyên Kinh 7 7
457 TH150619.457 Hoàng Văn Thụ Nam 15 3 1991 Lạng Sơn Nùng 7,5 9,75
458 TH150619.458 Hoàng Văn Thức Nam 12 3 1987 Lạng Sơn Tày 6,25 5,5
459 TH150619.459 Mai Lý Thuỳ Linh Nữ 28 8 1989 Thái Nguyên Tày 5 8,25
460 TH150619.460 Lù Văn Thương Nam 6 1 1994 Hà Giang Nùng 7,75 6,75
461 TH150619.461 Phan Thị Thúy Nữ 21 5 1987 Lạng Sơn Tày 5,75 6,5
462 TH150619.462 Hoàng Phương Thùy Nữ 5 12 1997 Lạng Sơn Tày 7 5
463 TH150619.463 Lương Thị Thùy Nữ 14 6 1999 Lạng Sơn Kinh 7,25 5,75
464 TH150619.464 Nguyễn Văn Toàn Nam 3 7 1997 Bắc Giang Kinh 7,25 5
465 TH150619.465 Trần Thị Thu Trà Nữ 13 11 1998 Thái Nguyên Kinh 7,75 7
466 TH150619.466 Đào Thị Thu Trang Nữ 10 12 1998 Bắc Giang Kinh 7,25 6
467 TH150619.467 Hoàng Thị Trang Nữ 25 2 1987 Thái Nguyên Nùng 7 7,25
468 TH150619.468 Hoàng Thùy Trang Nữ 3 8 1995 Lạng Sơn Nùng 8 8,5
469 TH150619.469 Lê Thị Huyền Trang Nữ 24 1 1998   Kinh 7,75 7,5
470 TH150619.470 Lê Thị Thùy Trang Nữ 30 3 1996 Hải Dương Kinh 9 10
471 TH150619.471 Nguyễn Thị Thêm Trang Nữ 20 9 1995 Vính Phúc Kinh 7 7
472 TH150619.472 Dương Thị Nữ 22 11 1982 Lạng Sơn Tày 6,75 6
473 TH150619.473 Ma Ngọc Tuấn Nữ 2 10 1987 Tuyên Quang Tày 7 6,5
474 TH150619.474 Đỗ Xuân Tùng Nam 10 5 1998 Hà Nội Kinh 7,5 8
475 TH150619.475 Lành Mạnh Tùng Nam 7 2 1991 Lạng Sơn Tày 6,25 8,75
476 TH150619.476 Hà Công Viên Nam 10 1 1983 Bắc Kạn Tày 8 6,25
477 TH150619.477 Nguyễn Quốc Việt Nam 18 10 1997 Thái Nguyên Kinh 8 7
478 TH150619.478 Nông Thị Vời Nữ 15 4 1989 Lạng Sơn Tày 7 5,5
479 TH150619.479 Vũ Thị Yến Nữ 11 6 1985 Thái Nguyên Kinh 6 8,25

Tải mẫu đơn phúc khảo tại đây.

Các thí sinh vào kiểm tra điểm, các thông tin cá nhân nếu có gì sai sót vui lòng liên hệ văn phòng đề án sửa chữa kịp thời.

Thời gian nhận sửa chữa sai sót, phúc khảo bài thi 1 tuần kể từ ngày công bố kết quả thi. Đơn phúc khảo, sửa chữa sai sót nộp tại Văn phòng đề án Ngoại ngữ Tin học, Trung tâm Ngoại ngữ Tin học Ứng dụng, Trường Đại học Nông lâm. Văn phòng đề án chốt danh sách phúc khảo, hội đồng tiến hành phúc khảo bài thi, công bố điểm phúc khảo, sau thời gian trên nếu có sai sót thí sinh tự chịu trách nhiệm.

Thông tin chi tiết xin vui lòng liên hệ: Trung tâm Ngoại ngữ Tin học Ứng dụng, Trường Đại học Nông lâm. Email: vpdannth@tuaf.edu.vn, ĐT: 0975.728.778 (gặp cô Vui -Trong giờ hành chính).

QTV

CÁC BÀI VIẾT CÙNG CHUYÊN MỤC
Web các đơn vị
TS
Đang online 188
Hôm nay 10073
Hôm qua 11603
Tuần này 10073
Tuần trước 95911
Tháng này 2898870
Tháng trước 2982266
Tất cả 33713126

Lượt truy cập: 33713133

Đang online: 195

Ngày hôm qua: 11603

online

Chào mừng bạn đến với hệ thống trả lời hỗ trợ trực tuyến.
Để liên hệ với các bộ phận xin vui lòng điền đầy đủ vào mẫu kết nối

Họ và tên


Địa chỉ Email


Yêu cầu hỗ trợ