Trung tâm Ngoại ngữ - Tin học ứng dụng
DKonline
WEBSITE CÁC ĐƠN VỊ
Trang chủ Chứng chỉ tin học Kết quả thi
19/03/2019 14:54 - Xem: 180

Kết quả thi Ứng dụng CNTT cơ bản Hội đồng thi ngày 17/03/2019

Trung tâm Ngoại ngữ Tin học Ứng dụng, trường Đại học Nông lâm thông báo kết quả thi như sau:
SBD Họ Tên Giới
tính
Ngày sinh Nơi sinh Dân tộc LT TH
TH170319.001 Nguyễn Mai Anh Nữ 10 12 1994 Thái Nguyên Kinh 8,5 8,5
TH170319.002 Nguyễn Thị Kiều Anh Nữ 3 7 1996 Cao Bằng Kinh 7,75 7,75
TH170319.003 Nguyễn Thị Vân Anh Nữ 22 8 1983 Thanh Hóa Kinh 6 7
TH170319.004 Phương Quỳnh Anh Nữ 18 9 1997 Thái Nguyên Nùng 8,75 7
TH170319.005 Hoàng Nhật Ánh Nữ 13 3 1995 Hà Nội Kinh 7,75 8,5
TH170319.006 Hoàng Văn Cầm Nam 11 7 1974 Bắc Kạn Tày 8 5
TH170319.007 Nguyễn Thị Hoài Châu Nữ 19 9 1997 Hà Nội Kinh 6 7
TH170319.008 Đoàn Thị Chiêm Nữ 1 6 1985 Lạng Sơn Tày 6,5 5,25
TH170319.009 Lục Thanh Chính Nam 24 4 1971 Bắc Kạn Tày 5 5,25
TH170319.010 Bế Văn Cường Nam 19 1 1985 Cao Bằng Tày 5,75 6,25
TH170319.011 Vũ Thị Dăm Nữ 20 12 1972 Lai Châu Kinh 5,25 5,5
TH170319.012 Hà Đức Đích Nam 2 5 1984 Bắc Kạn Tày 7,5 5,25
TH170319.013 Nguyễn Thị Dịu Nữ 17 7 1990 Hà Nội Kinh 5,75 5,5
TH170319.014 Nông Mạnh Đức Nam 1 12 1992 Lạng Sơn Tày 6,5 8
TH170319.015 Lâm Văn Dũng Nam 17 5 1968 Bắc Kạn Tày 7,25 5,25
TH170319.016 Hoàng Thị Duyên Nữ 19 4 1997 Cao Bằng Nùng 8,25 7,5
TH170319.017 Phạm Gia Nữ 5 06 1984 Thanh Hóa Nùng 6 6,75
TH170319.018 Ma Thị Hiến Nữ 27 10 1996 Cao Bằng Tày 6,25 5
TH170319.019 Tô Thị Hương Nữ 24 7 1984 Lạng Sơn Nùng 6 5
TH170319.020 Hoàng Minh Lam Nữ 25 8 1993 Thái Nguyên Sán Chí 0 1
TH170319.021 Hứa Thị Liễu Nữ 20 4 1986 Lạng Sơn Nùng 5 5
TH170319.022 Hoàng Thị Kiều Ly Nữ 13 9 1996 Cao Bằng Tày 7 7,75
TH170319.023 Nguyễn Thị Hương Ly Nữ 9 12 1997 Thái Nguyên Tày 9 7,5
TH170319.024 Nguyễn Thị Mai Nữ 16 10 1996 Tuyên Quang Kinh 9 7,75
TH170319.025 Nông Thị Ngọc Mai Nữ 20 11 1997 Thái Nguyên Tày 9,5 8
TH170319.026 Nguyễn Thị Mẫn Nữ 24 3 1991 Hà Nội Kinh 7,25 7
TH170319.027 Triệu Thị Mến Nữ 23 3 1996 Bắc Kạn Tày 6 5,5
TH170319.028 Đinh Thị Nữ 16 6 1990 Lạng Sơn Tày 5,25 7
TH170319.029 Lương Đỗ Hà My Nữ 6 7 1985 Thái Nguyên Tày 8 8
TH170319.030 Lý Thị Nga Nữ 23 06 1989 Thái Nguyên Kinh 7 8
TH170319.031 Dương Quý Ngọc Nam 3 8 1992 Thái Nguyên Kinh 7,5 5
TH170319.032 Nguyễn Duy Ngọc Nữ 11 07 1986 Vĩnh Phúc Kinh 7,25 6
TH170319.033 Hoàng Thúy Nhung Nữ 30 12 1991 Bắc Kạn Nùng 7 7
TH170319.034 Linh Thị Nơi Nữ 4 1 1989 Lạng Sơn Tày 6 6,75
TH170319.035 Hứa Kim Oanh Nữ 26 3 1989 Lạng Sơn Nùng 5,25 5,25
TH170319.036 Nguyễn Văn Phú Nam 19 9 1996 Nghệ An Kinh 7 7,5
TH170319.037 Trần Thị Phương Nữ 28 7 1996 Thái Nguyên Tày 8,25 7,75
TH170319.038 Nguyễn Minh Quang Nam 17 1 1996 Lạng Sơn Tày 9 8
TH170319.039 Hoàng Thanh Quảng Nữ 10 10 1974 Thanh Hóa Kinh 6,5 5,5
TH170319.040 Trần Văn Sơn Nữ 24 12 1991 Cao Bằng Tày 7,25 5,25
TH170319.041 Nguyễn Ngọc Thắng Nữ 27 10 1986 Vĩnh Phúc Kinh 5 7,5
TH170319.042 Hoàng Thị Thảo Nữ 3 07 1986 Bắc Kạn Tày 5,5 6
TH170319.043 Vũ Văn Thính Nam 15 9 1971 Lạng Sơn Kinh 8 7,5
TH170319.044 Trần Thị Hồng Thư Nữ 1 05 1989 Thái Nguyên Kinh 6,75 5
TH170319.045 Nông Thị Trà Nữ 2 11 1992 Cao Bằng Nùng 5,25 6
TH170319.046 Dương Vân Trang Nữ 12 12 1994 Lạng Sơn Tày 5 7
TH170319.047 Nguyễn Anh Nam 21 12 1994   Kinh 8 6,5
TH170319.048 Trần Thanh Tùng Nam 17 2 1998 Bình Định Kinh 9 8
TH170319.049 Nguyễn Văn Tường Nam 21 10 1997 Bắc Giang Kinh 8,5 7,5
TH170319.050 Nguyễn Trần Tuyên Nam 2 7 1997 Thái Nguyên Kinh 6,5 6,5
TH170319.051 Hoàng Thị Vân Nữ 27 1 1991 Thái Nguyên Dao 7,75 5,75
TH170319.052 Dương Thị Xoan Nữ 19 11 1990 Lạng Sơn Tày 6 7,5
TH170319.053 Ngô Thị Yến Nữ 5 9 1985 Thái Nguyên Kinh 6,75 7,5
TH170319.054 Nông Thị Hải Yến Nữ 14 12 1997 Lạng Sơn Nùng 7,75 7,75
TH170319.055 Lương Văn Bảo Nam 3 2 1984 Bắc Kạn Tày 5 5
TH170319.056 Đường Ngọc Biển Nam 22 01 1987 Thái Nguyên Tày 6,5 8,5
TH170319.057 Hoàng Quyết Chiến Nam 1 2 1994 Thái Nguyên Tày 8,25 8,5
TH170319.058 Hoàng Văn Cường Nam 18 12 1978 Bắc Kạn Tày 6,75 5
TH170319.059 Nguyễn Thị Đạt Nữ 18 5 1988 Thái Nguyên Nùng 7,5 5,25
TH170319.060 Nguyễn Thị Hồng Điệp Nữ 11 11 1984 Thái Nguyên Tày 7 7
TH170319.061 Nguyễn Đức Doãn Nam 20 9 1976 Bắc Kạn Tày 6 6,25
TH170319.062 Bế Thị Duyến Nữ 6 3 1982 Bắc Kạn Tày 8,5 5
TH170319.063 Trương Bằng Giang Nam 8 5 1971 Bắc Kạn Kinh 7,5 5
TH170319.064 Nguyễn Thị Nữ 26 8 1983 Nghệ An Kinh 8 6,75
TH170319.065 Nông Thị Hồng Hải Nữ 8 11 1974 Yên Bái Tày 7,5 6
TH170319.066 Bế Thị Hiền Nữ 10 2 1982 Bắc Kạn Tày 6 7,75
TH170319.067 Hà Thị Hiền Nữ 11 11 1984 Phú Thọ Kinh 5,75 5
TH170319.068 Hoàng Trọng Hiếu Nam 28 2 1977 Bắc Kạn Nùng 7,25 5,5
TH170319.069 Lý Sinh Hoàng Nam 23 9 1982 Thái Nguyên Nùng 8,25 6
TH170319.070 Lỳ Pó Hừ Nam 16 7 1995 Lai Châu Hà Nhì 7,25 7,25
TH170319.071 Đàm Thị Huệ Nữ 8 10 1982 Thái Nguyên Nùng 8 5
TH170319.072 Nguyễn Thị Huệ Nữ 20 5 1987 Thái Nguyên Kinh 2 1
TH170319.073 Hoàng Phi Hùng Nam 5 9 1998 Thái Nguyên Nùng 7,5 5,5
TH170319.074 Hoàng Đình Hưng Nam 21 7 1982 Thái Nguyên Kinh 6 5,5
TH170319.075 Nông Tuấn Hưng Nam 24 10 1987 Bắc Kạn Tày 8,5 5
TH170319.076 Dương Thị Thu Hương Nữ 21 3 1995 Hà Nam Kinh 9 7
TH170319.077 Hà Thị Thu Hương Nữ 21 3 1978 Thái Nguyên Nùng 6 5
TH170319.078 Hà Trung Huy Nam 16 10 1988 Bắc Kạn Tày 5,5 7,75
TH170319.079 Lộc Thăng Huyến Nam 5 1 1985 Bắc Kạn Tày 6 5,5
TH170319.080 Đàm Hoàng Khoa Nam 22 4 1991 Bắc Kạn Tày 9 6,5
TH170319.081 Nguyễn Đình Khoa Nam 28 9 1998 Thanh Hóa Mường 7,75 6,75
TH170319.082 Phan Trung Kiên Nam 4 7 1994 Thái Nguyên Tày 8,75 7,5
TH170319.083 Hà Thị Lan Nữ 10 10 1982 Thái Nguyên Nùng 9 5
TH170319.084 Chu Văn Luân Nam 11 6 1995 Lạng Sơn Nùng 8,75 9
TH170319.085 Đào Thị Ly Nữ 27 12 1996 Thái Nguyên Kinh 8 7,5
TH170319.086 Nông Văn Mẫn Nam 5 3 1983   Tày 8 7,5
TH170319.087 Đặng Quang Minh Nam 23 6 1989 Bắc Kạn Kinh 8 6,75
TH170319.088 Phạm Lan Minh Nữ 4 02 1978 Hòa Bình Kinh 7,25 7
TH170319.089 Vừ A Minh Nam 2 1 1996 Điện Biên Mông 7,5 5
TH170319.090 Lê Thị Nữ 6 02 1995 Lạng Sơn Nùng 6 5
TH170319.091 Văn Thị Kim Nữ 26 12 1996 Vĩnh Phúc Kinh 6,25 6,5
TH170319.092 Bùi Thị Mỹ Nữ 10 10 1995 Hòa Bình Mường 7 8,75
TH170319.093 Dương Thị Thanh Nhã Nữ 29 07 1994 Bắc Giang Sán Dìu 7,25 5
TH170319.094 Quân Nam 14 11 1982 Thái Nguyên Kinh 7,5 5
TH170319.095 Nguyễn Ngọc Quang Nam 4 10 1998 Nam Định Kinh 9,25 9,25
TH170319.096 Hoàng Thị Như Quỳnh Nữ 27 10 1993 Bắc Kạn Tày 6,75 8,25
TH170319.097 Hứa Văn Sự Nam 18 1 1973 Bắc Kạn Tày 8,25 9,25
TH170319.098 Đỗ Duy Thái Nam 27 06 1981 Thái Nguyên Kinh 7 7,75
TH170319.099 Lê Thị Thắm Nữ 28 04 1979 Yên Bái Kinh 8 5,75
TH170319.100 Vũ Hoàng Thành Nam 28 8 1998 Thái Nguyên Kinh 7,75 7,25
TH170319.101 Nguyễn Quang Thảo Nam 5 5 1996 Thái Nguyên Kinh 8,5 8
TH170319.102 Hà Thị Thi Nữ 29 12 1977 Thái Nguyên Tày 5,75 5,5
TH170319.103 Nguyễn Văn Thiêm Nam 10 9 1974 Bắc Kạn Tày 9 5,5
TH170319.104 Hoàng Thị Thơm Nữ 23 7 1986 Thái Nguyên Nùng 8 6,25
TH170319.105 Nguyễn Thị Thơm Nữ 12 1 1982 Thái Nguyên Kinh 7 6,75
TH170319.106 Trương Thị Thu Thơm Nữ 15 5 1993 Cao Bằng Tày 9,25 6,25
TH170319.107 Hoàng Thị Thuần Nữ 6 11 1981 Bắc Kạn Nùng 8,5 8
TH170319.108 Ma Đàm Thuật Nam 16 2 1986 Bắc Kạn Tày 7,25 7,25
TH170319.109 Lê Thị Thùy Nữ 4 10 1987 Thái Nguyên Kinh 8,5 5,5
TH170319.110 Ma Văn Tiệu Nam 16 1 1983 Bắc Kạn Tày 9 7,25
TH170319.111 Bế Thị Toan Nữ 4 6 1997 Cao Bằng Tày 8,75 8,5
TH170319.112 Triệu Văn Toản Nam 26 2 1986 Bắc Kạn Nùng 5 5
TH170319.113 Hoàng Thị Trang Nữ 15 10 1995 Thái Nguyên Kinh 8,75 7,75
TH170319.114 Nguyễn Thị Quỳnh Trang Nữ 6 8 1998 Thái Nguyên Kinh 8 7,75
TH170319.115 Phạm Văn Trung Nam 12 7 1998 Hải Phòng Kinh 7,75 7,75
TH170319.116 Phùng Anh Nam 9 2 1978   Kinh 7,5 7,75
TH170319.117 Trần Minh Tuấn Nam 1 08 1985 Bắc Ninh Kinh 9,75 8
TH170319.118 Nguyễn Thị Vân Nữ 27 12 1984 Bắc Kạn Tày 8,25 8,75
TH170319.119 Lý Quốc Văn Nam 27 12 1983 Bắc Kạn Tày 9 8,25
TH170319.120 Lý Thị Viên Nữ 10 03 1997 Cao Bằng Mông 8,5 7,75
TH170319.121 Mùa A Vinh Nam 29 8 1997 Lai Châu Mông 9 9

Tải mẫu đơn phúc khảo tại đây.

Các thí sinh vào kiểm tra điểm, các thông tin cá nhân nếu có gì sai sót vui lòng liên hệ văn phòng đề án sửa chữa kịp thời.

Thời gian nhận sửa chữa sai sót, phúc khảo bài thi 1 tuần kể từ ngày công bố kết quả thi. Đơn phúc khảo, sửa chữa sai sót nộp tại Văn phòng đề án Ngoại ngữ Tin học, Trung tâm Ngoại ngữ Tin học Ứng dụng, Trường Đại học Nông lâm. Văn phòng đề án chốt danh sách phúc khảo, hội đồng tiến hành phúc khảo bài thi, công bố điểm phúc khảo, sau thời gian trên nếu có sai sót thí sinh tự chịu trách nhiệm.

Thông tin chi tiết xin vui lòng liên hệ: Trung tâm Ngoại ngữ Tin học Ứng dụng, Trường Đại học Nông lâm. Email: vpdannth@tuaf.edu.vn, ĐT: 0975.728.778 (gặp cô Vui -Trong giờ hành chính).

QTV

CÁC BÀI VIẾT CÙNG CHUYÊN MỤC
Web các đơn vị
phải
TS
Đang online 746
Hôm nay 11338
Hôm qua 11758
Tuần này 48253
Tuần trước 118463
Tháng này 2783058
Tháng trước 2971714
Tất cả 33117869

Lượt truy cập: 33118031

Đang online: 877

Ngày hôm qua: 11758

online

Chào mừng bạn đến với hệ thống trả lời hỗ trợ trực tuyến.
Để liên hệ với các bộ phận xin vui lòng điền đầy đủ vào mẫu kết nối

Họ và tên


Địa chỉ Email


Yêu cầu hỗ trợ