Trung tâm Ngoại ngữ - Tin học ứng dụng
DKonline
WEBSITE CÁC ĐƠN VỊ
Trang chủ Chứng chỉ tin học Kết quả thi
31/05/2019 10:27 - Xem: 76

Kết quả thi Ứng dụng CNTT cơ bản Hội đồng thi ngày 18-19/05/2019

Trung tâm Ngoại ngữ Tin học Ứng dụng, trường Đại học Nông lâm thông báo kết quả thi như sau:
STT SBD Họ Tên Giới
tính
Ngày sinh Nơi sinh Dân tộc LT TH
1 TH180519.001 Ma Thị Bài Nữ 29 8 1987 Bắc Kạn Tày 5,75 5,5
2 TH180519.002 Giang Ngọc Bích Nữ 9 2 1985 Thái Nguyên Kinh 6,75 7
3 TH180519.003 Nông Thanh Biền Nam 4 1 1987 Bắc Kạn Tày 6 5
4 TH180519.004 Hờ A Bình Nam 2 2 1997 Yên Bái H'Mông 9,25 7,5
5 TH180519.005 Nông Đình Chỉnh Nam 12 12 1971 Thái Nguyên Tày 6 7,5
6 TH180519.006 Hoàng Hà Chung Nam 1 4 1991 Quảng Ninh Kinh 6,75 5
7 TH180519.007 Nguyễn Thị Thanh Chung Nữ 4 7 1975 Thái Nguyên Kinh 5,5 5
8 TH180519.008 Cam Thành Chương Nam 25 2 1994 Hà Giang Tày 7 7,25
9 TH180519.009 Nguyễn Thị Dần Nữ 22 9 1986 Thái Nguyên Kinh 7,75 8
10 TH180519.010 Nguyễn Hoàng Diệu Nữ 28 11 1991 Bắc Kạn Tày 7 6
11 TH180519.011 Chu Go Giá Nam 4 7 1995 Lai Châu Hà Nhì 9 7,75
12 TH180519.012 Lương Văn Nam 24 9 1985 Bắc Kạn Nùng 8 7
13 TH180519.013 Trương Thị Hải Nữ 17 2 1985 Bắc Kạn Tày 5,75 7,25
14 TH180519.014 Vũ Thị Hằng Nữ 25 9 1978 Hải Dương Kinh 9,5 7,5
15 TH180519.015 Vũ Thị Hiền Nữ 20 5 1989 Hưng Yên Kinh 7,5 7,25
16 TH180519.016 Lê Duy Hiệp Nam 31 7 1981 Hải Dương Kinh 7,5 6,75
17 TH180519.017 Vương Trung Hiếu Nam 29 6 1986 Cao Bằng Nùng 7,5 6,25
18 TH180519.018 Triệu Thị Hoa Nữ 15 4 1994 Bắc Kạn Dao 8,25 6,25
19 TH180519.019 Sằm Văn Hoạt Nam 18 6 1980 Bắc Kạn Tày 6,25 8
20 TH180519.020 Đoàn Ngọc Sơn Nam 21 11 1995 Bắc Kạn Tày 5,75 5,75
21 TH180519.021 Hà Thị Huế Nữ 27 3 1989 Thái Nguyên Nùng 6 5,5
22 TH180519.022 Phan Mạnh Hùng Nam 20 8 1979 Thái Nguyên Nùng 6,5 5
23 TH180519.023 Lã Thị Thu Hương Nữ 11 8 1979 Vĩnh Phúc Nùng 8 5,75
24 TH180519.024 Ma Văn Huy Nam 29 11 1988 Thái Nguyên Kinh 8,25 5
25 TH180519.025 Lý Thị Huyền Nữ 8 3 1978 Thái Nguyên Tày 8 6,25
26 TH180519.026 Nguyễn Thị Khánh Huyền Nữ 20 5 1986 Quảng Ninh Kinh 9 9
27 TH180519.027 Nguyễn Thị Khánh Nữ 8 10 1998 Bắc Giang Kinh 2,5 1
28 TH180519.028 Phùng Thị Liên Nữ 1 2 1986 Thái Nguyên Tày 6,25 6,5
29 TH180519.029 Dương Thị Khánh Linh Nữ 7 9 1998 Thái Nguyên Kinh 7,25 6,5
30 TH180519.030 Hoàng Thị Linh Nữ 14 1 1993 Lạng Sơn Tày 7 6
31 TH180519.031 Trương Thị Linh Nữ 26 1 1997 Thái Nguyên Sán Dìu 8 7,5
32 TH180519.032 Bùi Ngọc Long Nam 16 9 1993 Hòa Bình Kinh 7,75 7,75
33 TH180519.033 Giàng A Lứ Nam 21 6 1997 Sơn La H'Mông 9,75 6,5
34 TH180519.034 Nguyễn Thành Luân Nam 6 8 1994 Bắc Kạn Tày 8 7,5
35 TH180519.035 Nông Thị Lựu Nữ 5 11 1988 Bắc Kạn Tày 6 8,75
36 TH180519.036 Triệu Thị Luyến Nữ 12 11 1985 Thái Nguyên Tày 7,25 8
37 TH180519.037 Bùi Thanh Mến Nữ 9 12 1988 Lạng Sơn Mường 6,75 6
38 TH180519.038 Cao Thị Hồng Ngọc Nữ 7 11 1998 Bắc Giang Kinh 3 2
39 TH180519.039 Dương Tân Nhất Nam 1 7 1986 Thái Nguyên Kinh 7 5
40 TH180519.040 Hoàng Thị Nhiêm Nữ 23 3 1982 Bắc Kạn Nùng 8,75 7,5
41 TH180519.041 Hoàng Thị Nhiên Nữ 27 10 1991 Lạng Sơn Tày 6,5 5,25
42 TH180519.042 Nông Thị Nhung Nữ 20 8 1987 Lạng Sơn Nùng 7 5
43 TH180519.043 Dương Đức Phú Nam 11 6 1982   Kinh 8 6,75
44 TH180519.044 Đàm Vĩnh Phúc Nam 14 6 1989 Thái Nguyên Tày 5,75 5
45 TH180519.045 Bùi Thu Phương Nữ 3 8 1998 Bắc Giang Kinh 0,75 2
46 TH180519.046 Tô Thị Phượng Nữ 21 6 1987 Cao Bằng Tày 6 5
47 TH180519.047 Nguyễn Xuân Quyền Nam 23 2 1991 Thái Bình Kinh 7 5
48 TH180519.048 Đinh Duy Sơn Nam 7 8 1995 Bắc Kạn Tày 6,75 5,25
49 TH180519.049 Nguyễn Thái Sơn Nam 5 7 1985 Thái Nguyên Kinh 8 5
50 TH180519.050 Lô Thị Thẩm Nữ 6 11 1981 Bắc Kạn Nùng 8,5 5
51 TH180519.051 Bàn Thị Thanh Nữ 15 6 1995 Hà Giang Dao 9 8,75
52 TH180519.052 Nông Quốc Thảo Nam 20 2 1973 Bắc Kạn Tày 8,25 5
53 TH180519.053 Cà Văn Thế Nam 13 6 1982 Bắc Kạn Tày 6,25 5
54 TH180519.054 Nông Văn Thiêm Nam 28 4 1980 Bắc Kạn Tày 6 5,25
55 TH180519.055 Lương Thị Thiều Nữ 30 11 1984 Lạng Sơn Nùng 6,25 6,25
56 TH180519.056 Đỗ Hưng Thịnh Nam 2 3 1993 Hưng Yên Kinh 8,5 7
57 TH180519.057 Lâm Thị Thơ Nữ 19 1 1998 Bắc Giang Sán Chí 1,25 2
58 TH180519.058 Hà Quang Thuấn Nam 10 10 1977 Bắc Kạn Tày 8,75 5
59 TH180519.059 Phạm Thị Thủy Nữ 14 9 1991 Bắc Giang Kinh 3,25 2,75
60 TH180519.060 Hoàng Văn Tiến Nam 10 10 1965 Bắc Kạn Tày 6 5,25
61 TH180519.061 Đinh Thị Tiệp Nữ 21 12 1989 Lạng Sơn Tày 5 5
62 TH180519.062 Đoàn Văn Tình Nam 19 5 1991 Bắc Kạn Kinh 7,25 7
63 TH180519.063 Hoàng Thị Tới Nữ 16 1 1987 Lạng Sơn Tày 7 5
64 TH180519.064 Nông Thị Thu Trang Nữ 31 3 1979 Bắc Kạn Tày 6,75 5,5
65 TH180519.065 Triệu Minh Tuấn Nam 29 1 1978 Bắc Kạn Dao 6 5
66 TH180519.066 Nguyễn Thị Vân Nữ 18 5 1986 Thái Bình Kinh 8,75 5,5
67 TH180519.067 Bế Văn Viết Nam 24 1 1991 Bắc Kạn Tày 8 7
68 TH180519.068 Lâm Quang Vinh Nam 24 4 1992 Lạng Sơn Nùng 7 5,5
69 TH180519.069 Trần Thị Xuân Nữ 24 3 1988 Tuyên Quang Kinh 0,5 4
70 TH180519.070 Cao Thị Yến Nữ 24 7 1994 Thanh Hóa Mường 9 6,5
71 TH180519.071 Đỗ Hải Anh Nữ 11 7 1969 Thái Nguyên Kinh 5 6
72 TH180519.072 Đào Thị Cúc Nữ 16 9 1983 Thái Nguyên Kinh 5,75 5,75
73 TH180519.073 Bế Thị Duyên Nữ 13 6 1990 Cao Bằng Tày 7 5,75
74 TH180519.074 Ngô Thị Hạnh Nữ 23 12 1971 Thái Nguyên Kinh 6 5,25
75 TH180519.075 Hứa Văn Hinh Nữ 6 4 1979 Cao Bằng Tày 6 6,25
76 TH180519.076 Lục Thị Hoàn Nữ 20 10 1986 Cao Bằng Tày 5 5,75
77 TH180519.077 Đỗ Thị Hồng Nữ 5 1 1979 Thái Nguyên Kinh 5,25 5,25
78 TH180519.078 Thang Thị Huệ Nữ 13 8 1986 Cao Bằng Nùng 5,5 7
79 TH180519.079 Đàm Thị Khuyên Nữ 14 5 1990 Cao Bằng Tày 6 5,25
80 TH180519.080 Đàm Thị Thu Lan Nữ 15 9 1991 Cao Bằng Tày 8 6,25
81 TH180519.081 Triệu Thị Mai Nữ 14 5 1990 Cao Bằng Tày 7 5,5
82 TH180519.082 Phạm Thị Nga Nữ 17 11 1983 Thái Nguyên Kinh 5,25 5
83 TH180519.083 Nông Thị Như Nữ 9 3 1987 Cao Bằng Tày 7 5,25
84 TH180519.084 Hoàng Thị Nhung Nữ 22 6 1974 Thái Nguyên Kinh 7 6
85 TH180519.085 Nguyễn Thị Hồng Nhung Nữ 30 6 1982 Thái Nguyên Kinh 6,5 5,25
86 TH180519.086 Nguyễn Thị Phương Nữ 1 2 1971 Thái Nguyên Kinh 7 7,25
87 TH180519.087 Hà Thị Quyên Nữ 18 12 1984 Cao Bằng Tày 7 5,25
88 TH180519.088 Nguyễn Thị Thu Thủy Nữ 20 1 1985 Thái Nguyên Kinh 7 5,75
89 TH180519.089 Đặng Văn Trường Nam 23 2 1983 Bắc Kạn Dao 5,25 5,5
90 TH180519.090 Dương Văn Tuyến Nam 20 4 1964 Bắc Kạn Tày 8 6,25
91 TH180519.091 Nông Thị Vẻ Nữ 9 7 1987 Cao Bằng Tày 6 6,25
92 TH180519.092 Hoàng Đức Chinh Nam 15 11 1976 Cao Bằng Tày 6,25 5
93 TH180519.093 Chu Thị Chung Nữ 2 6 1984 Thái Nguyên Nùng 6,25 5,25
94 TH180519.094 Nguyễn Thành Chung Nam 5 9 1977 Thái Bình Kinh 5 7,5
95 TH180519.095 Võ Văn Công Nam 4 3 1978 Thanh Hóa Kinh 5,5 5,5
96 TH180519.096 Lục Văn Cừ Nam 8 12 1987 Cao Bằng Tày 6 6,75
97 TH180519.097 Triệu Thị Đào Nữ 22 3 1985 Cao Bằng Nùng 6,75 5,25
98 TH180519.098 Dương Thị Thùy Dung Nữ 28 4 1990 Thái Nguyên Kinh 8,5 8
99 TH180519.099 Dương Thị Hải Nữ 8 4 1979   Tày 8 8
100 TH180519.100 Nguyễn Việt Nam 21 11 1996 Thái Nguyên Kinh 5,5 5,5
101 TH180519.101 Lê Thị Hảo Nữ 16 10 1983 Thái Nguyên Kinh 6 5,25
102 TH180519.102 Trần Văn Hùng Nam 26 12 1971 Cao Bằng Kinh 6 6,25
103 TH180519.103 Lục Văn Hữu Nam 6 1 1987 Cao Bằng Nùng 6,5 6,5
104 TH180519.104 Trương Ngọc Hữu Nam 26 8 1984 Cao Bằng Tày 8 5,5
105 TH180519.105 Hà Thị Lam Nữ 6 5 1997 Bắc Giang Hoa 8,75 6
106 TH180519.106 Dương Thị Nga Nữ 17 8 1989 Thái Nguyên Kinh 7,5 6,75
107 TH180519.107 Đỗ Thị Quỳnh Nữ 12 11 1997 Bắc Giang Sán Chí 8,5 8
108 TH180519.108 Đường Thị Quỳnh Nữ 17 7 1985 Thái Nguyên Tày 8,25 6,25
109 TH180519.109 Phạm Văn Quỳnh Nam 8 12 1979 Thái Bình Kinh 5,75 5,5
110 TH180519.110 Phạm Thị Tân Nữ 27 5 1990 Lai Châu Kinh 9,25 6
111 TH180519.111 Bùi Thị Thập Nữ 16 3 1978 Thái Nguyên Tày 8 6,5
112 TH180519.112 Lưu Thái Thuận Nam 20 8 1977 Cao Bằng Kinh 8,75 6,75
113 TH180519.113 Nguyễn Thị Tính Nữ 15 10 1990 Lai Châu Kinh 9 6,5
114 TH180519.114 Phạm Thanh Toàn Nam 16 9 1978 Cao Bằng Kinh 8 8
115 TH180519.115 Đỗ Giang Sơn Trà Nam 12 4 1982 Bắc Kạn Kinh 5,5 6,5
116 TH180519.116 Đào Thị Thùy Trang Nữ 6 12 1987 Thái Nguyên Kinh 8 9,5
117 TH180519.117 Nguyễn Văn Nam 2 7 1990 Quảng Ninh Kinh 8 7,5
118 TH180519.118 Nông Thị Ánh Nữ 17 7 1995 Bắc Kạn Tày 8,25 6,5
119 TH180519.119 Trần Thị Ngọc Ánh Nữ 7 3 1990 Bắc Giang Kinh 8 8
120 TH180519.120 Nguyễn Thành Bắc Nam 14 2 1997 Thái Nguyên Kinh 8,25 6,75
121 TH180519.121 Ma Đức Chuyên Nữ 15 11 1979 Thái Nguyên Tày 6,5 8
122 TH180519.122 Nguyễn Văn Đoàn Nam 26 6 1983 Thái Nguyên Kinh 6,25 6
123 TH180519.123 Nguyễn Thanh Dung   17 6 1998 Thái Nguyên Kinh 7,25 6,5
124 TH180519.124 Tô Thị Ánh Dương Nữ 15 10 1998 Vĩnh Phúc Kinh 6,75 7
125 TH180519.125 Long Thị Hằng Nữ 25 11 1988 Thái Nguyên Nùng 6 8
126 TH180519.126 Đàm Thúy Hạnh Nữ 3 12 1998 Cao Bằng Tày 7 5,5
127 TH180519.127 Lưu Thị Hạnh Nữ 3 12 1988 Thái Nguyên Sán Dìu 8 7
128 TH180519.128 Lý Thu Hiền Nữ 11 9 1996 Hà Giang Nùng 7 6
129 TH180519.129 Nguyễn Thu Hiền Nữ 21 11 1980 Thái Nguyên Kinh 6,25 8
130 TH180519.130 Trần Minh Hoàng Nam 15 12 1991 Thái Nguyên Kinh 6 5,75
131 TH180519.131 Nguyễn Tấn Hồng Nam 10 8 1975 Quảng Ngãi Kinh 6 5,75
132 TH180519.132 Nông Văn Huân Nam 29 7 1995 Lạng Sơn Nùng 7 8
133 TH180519.133 Trần Duy Hưng Nam 13 10 1997 Phú Thọ Kinh 9 9,5
134 TH180519.134 Nguyễn Quốc Hữu Nam 10 11 1977 Thái Bình Kinh 9,5 7,5
135 TH180519.135 Vũ Thị Thương Huyền Nữ 17 8 1983 Thái Nguyên Kinh 7 7,5
136 TH180519.136 Nông Nguyễn Liêm Nam 18 9 1986 Thái Nguyên Tày 6,75 5,25
137 TH180519.137 Đặng Thị Thùy Linh Nữ 21 10 1996 Thái Nguyên Kinh 6,5 8
138 TH180519.138 Lương Thị Mai Nữ 25 3 1998 Cao Bằng Tày 8 6
139 TH180519.139 Nguyễn Thị Mai Nữ 8 3 1969 Phú Thọ Kinh 8,25 9
140 TH180519.140 Nguyễn Bá Mạnh Nam 27 5 1988 Thái Nguyên Kinh 6,75 8
141 TH180519.141 Nam Nam 9 10 1975 Hưng Yên Kinh 6 7
142 TH180519.142 Vũ Văn Nam Nam 1 9 1984 Thái Nguyên Tày 9,25 5
143 TH180519.143 Nguyễn Thị Quyên Nữ 5 1 1993 Thái Nguyên Kinh 9 8,25
144 TH180519.144 Hà Sĩ Thế Nam 7 11 1980 Bắc Kạn Tày 8 6
145 TH180519.145 Hà Lưu Thức Nam 11 12 1997 Bắc Kạn Tày 6,5 8
146 TH180519.146 Hứa Phương Thùy Nữ 2 9 1986 Thái Nguyên Nùng 6 5,5
147 TH180519.147 Nguyễn Thị Thùy Nữ 21 8 1987 Thái Nguyên Kinh 7 6,5
148 TH180519.148 Nguyễn Thị Thanh Thủy Nữ 24 6 1988 Hải Dương Kinh 7,75 7
149 TH180519.149 Lưu Lý Trang Nữ 17 12 1998 Cao Bằng Tày 8 8,5
150 TH180519.150 Nguyễn Thành Nam 13 7 1991 Thái Nguyên Tày 6,5 7,5
151 TH180519.151 Tô Ngọc Nam 12 3 1995 Thái Nguyên Sán Dìu 6 6
152 TH180519.152 Đinh Văn Tứ Nam 12 2 1980 Cao Bằng Tày 7,5 5
153 TH180519.153 Trần Văn Tuấn Nam 31 8 1995 Hưng Yên Kinh 7,75 7
154 TH180519.154 Thân Thị Tuyết Nữ 25 5 1997 Bắc Giang Kinh 5,25 7,5
155 TH180519.155 Phạm Thị Vân Anh Nữ 9 2 1986 Lạng Sơn Kinh 7 5,5
156 TH180519.156 Hà Thị Dung Nữ 1 6 1987 Cao Bằng Nùng 6 5,5
157 TH180519.157 Nguyễn Thị Hằng Nữ 3 3 1984 Thái Nguyên Kinh 6 5,5
158 TH180519.158 Trần Thị Thanh Hiếu Nữ 9 12 1990 Lạng Sơn Tày 7,75 5,75
159 TH180519.159 Nguyễn Thị Thanh Hoa Nữ 20 4 1999 Bắc Giang Kinh 6,75 6
160 TH180519.160 Trương Minh Hoàng Nam 14 10 1995 Cao Bằng Tày 6 5,5
161 TH180519.161 Đào Minh Hường Nữ 22 5 1991 Thái Nguyên Kinh 8 7,25
162 TH180519.162 Lăng Ngọc Lan Nữ 13 2 1985 Lạng Sơn Nùng 6,75 5,5
163 TH180519.163 Nguyễn Phương Lan Nữ 28 8 1989   Tày 5,75 5,25
164 TH180519.164 Hoàng Thị Linh Nữ 4 9 1990 Bắc Kạn Nùng 6,75 5,75
165 TH180519.165 Nguyễn Hữu Phong Nam 2 11 1984 Thái Nguyên Kinh 7 6,75
166 TH180519.166 Hoàng Thị Phương Nữ 3 9 1997 Bắc Giang Tày 7 6,75
167 TH180519.167 Nguyễn Thị Quỳnh Nữ 5 8 1990 Thái Nguyên Kinh 7,5 5,25
168 TH180519.168 Hà Minh Tâm Nữ 13 6 1990 Lạng Sơn Nùng 8 6,25
169 TH180519.169 Nguyễn Thị Tâm Nữ 7 8 1975 Lạng Sơn Kinh 7,5 7,25
170 TH180519.170 Nguyễn Minh Thắng Nam 15 2 1971 Thái Nguyên Kinh 6,25 5,5
171 TH180519.171 Hoàng Thanh Thảo Nữ 1 5 1985 Thái Nguyên Kinh 5,5 6,5
172 TH180519.172 Hoàng Văn Thục Nam 18 1 1992 Bắc Kạn Tày 7,25 6,25
173 TH180519.173 Phạm Thị Thúy Nữ 4 11 1991 Thái Nguyên Kinh 7 6,25
174 TH180519.174 Phùng Thị Kim Thúy Nữ 20 9 1983 Lạng Sơn Nùng 8,25 5,75
175 TH180519.175 Trần Việt Trinh Nữ 20 10 1991 Thái Nguyên Kinh 8 7,5
176 TH180519.176 Linh Thị Xít Nữ 14 8 1983 Lạng Sơn Nùng 6,25 5
177 TH180519.177 Lý Thị Yến Nữ 14 11 1991 Thái Nguyên Dao 7,5 7,5
178 TH180519.178 Trần Thị Hải Yến Nữ 24 12 1984 Thái Nguyên Kinh 6,75 5,5
179 TH180519.179 Nông Thị Chay Nữ 19 9 1984 Cao Bằng Tày 6,75 8,5
180 TH180519.180 Nông Thị Danh Nữ 14 11 1991 Cao Bằng Tày 7 7,5
181 TH180519.181 Hoàng Thị Ngọc Diễn Nữ 11 4 1988 Thái Nguyên Kinh 6 7,75
182 TH180519.182 Lý Tài Điệp Nam 26 10 1988 Thái Nguyên Dao 7 5
183 TH180519.183 Dương Minh Đức Nam 29 1 1997 Lạng Sơn Tày 7,75 7,5
184 TH180519.184 Trần Văn Đức Nam 17 4 1984 Thái Nguyên Kinh 7,75 8
185 TH180519.185 Dương Tuấn Dũng Nam 31 7 1986 Thái Nguyên Kinh 7,25 6
186 TH180519.186 Triệu Thị Duyên Nữ 5 2 1987 Cao Bằng Tày 8 7,75
187 TH180519.187 Ngô Thu Nữ 16 10 1992 Thái Nguyên Kinh 7 7,5
188 TH180519.188 Vũ Thị Hải Nữ 6 2 1984 Thái Nguyên Kinh 6 7
189 TH180519.189 Nguyễn Thị Hòa Nữ 3 4 1993 Bắc Giang Kinh 5,75 5,5
190 TH180519.190 Nguyễn Ánh Hồng Nữ 1 7 1985 Thái Nguyên Kinh 9 8
191 TH180519.191 Lê Xuân Hùng Nam 26 2 1980   Kinh 8,5 8
192 TH180519.192 Lưu Thế Mạnh Hùng Nam 24 10 1984 Thái Nguyên Tày 6,5 6
193 TH180519.193 Nguyễn Thị Hương Nữ 3 7 1993 Thái Nguyên Kinh 5,75 5,75
194 TH180519.194 Trần Thị Thanh Huyền Nữ 7 5 1987 Thái Nguyên Kinh 5 6
195 TH180519.195 Trịnh Thị Lan Nữ 25 9 1982 Thanh Hóa Kinh 5,25 6
196 TH180519.196 Ma Thị Mỹ Linh Nữ 27 5 1986 Thái Nguyên Tày 6 7
197 TH180519.197 Nguyễn Quang Long Nam 22 8 1975 Vĩnh Phúc Kinh 7,75 5,75
198 TH180519.198 Nguyễn Thanh Long Nam 28 7 1976 Hà Nội Kinh 8,25 7,25
199 TH180519.199 Hoàng Thị Nữ 21 1 1992 Bắc Kạn Mông 5,75 5,5
200 TH180519.200 Trịnh Thị Máy Nữ 16 4 1980 Thái Nguyên Kinh 7,5 6
201 TH180519.201 Lê Thị Na Nữ 2 10 1994 Lạng Sơn Tày 8,5 9,75
202 TH180519.202 Nguyễn Thị Ngân Nữ 28 11 1997 Thái Nguyên Tày 8 9
203 TH180519.203 Nguyễn Thúy Ngân Nữ 13 7 1990 Hải Dương Kinh 8 8
204 TH180519.204 Chu Thị Nghị Nam 1 11 1992 Lạng Sơn Nùng 6,5 5
205 TH180519.205 Nguyễn Thị Nghĩa Nữ 26 5 1971 Thái Nguyên Tày 8,75 5,25
206 TH180519.206 Phạm Thị Bích Ngọc Nữ 23 8 1996 Bắc Giang Kinh 7,5 7,5
207 TH180519.207 Đặng Thanh Nguyên Nam 8 3 1980 Thanh Hóa Kinh 6,25 5,25
208 TH180519.208 Phạm Thị Anh Nguyên Nữ 15 9 1985   Kinh 8 9
209 TH180519.209 Nguyễn Hương Nhài Nữ 24 8 1991 Thái Nguyên Kinh 6,5 6,75
210 TH180519.210 Lương Thị Nhạn Nữ 28 9 1988 Lạng Sơn Tày 5,75 5
211 TH180519.211 Lương Thị Nhung Nữ 28 4 1993 Thái Nguyên Kinh 6 6,5
212 TH180519.212 Nguyễn Thị Nhung Nữ 27 12 1994 Thái Nguyên Kinh 6 5,75
213 TH180519.213 Lê Minh Phương Nữ 29 9 1995 Phú Thọ Kinh 8 7
214 TH180519.214 Hà Văn Quyển Nam 3 2 1969 Thái Nguyên Tày 5 5,5
215 TH180519.215 Nguyễn Thị Quỳnh Nữ 20 6 1997 Bắc Ninh Kinh 8,25 7,75
216 TH180519.216 Cao Thị Thái Thanh Nữ 18 5 1976 Hòa Bình Kinh 7 8,5
217 TH180519.217 Phạm Ngọc Thành Nam 6 3 1975 Hưng Yên Kinh 5 5
218 TH180519.218 Phạm Quang Thọ Nam 7 2 1985 Thanh Hóa Kinh 7,25 5,75
219 TH180519.219 Đinh Hồng Thư Nữ 18 2 1994 Quảng Ninh Tày 6 6,25
220 TH180519.220 Nguyễn Thị Thức Nữ 12 11 1981 Thái Nguyên Tày 6 7,25
221 TH180519.221 Hoàng Thị Thu Thủy Nữ 1 12 1969 Hòa Bình Kinh 7 7
222 TH180519.222 Trần Phương Trà Nữ 6 9 1994 Lạng Sơn Nùng 5,5 7,5
223 TH180519.223 Dương Văn Tùng Nam 9 7 1988 Thái Nguyên Kinh 6,5 8
224 TH180519.224 Phạm Thị Thanh Tuyền Nữ 2 9 1986 Bắc Giang Kinh 7,25 5,5
225 TH180519.225 Đinh Thị Vân Nữ 9 1 1988 Hòa Bình Kinh 6,25 7,25


Tải mẫu đơn phúc khảo tại đây.

Các thí sinh vào kiểm tra điểm, các thông tin cá nhân nếu có gì sai sót vui lòng liên hệ văn phòng đề án sửa chữa kịp thời.

Thời gian nhận sửa chữa sai sót, phúc khảo bài thi 1 tuần kể từ ngày công bố kết quả thi. Đơn phúc khảo, sửa chữa sai sót nộp tại Văn phòng đề án Ngoại ngữ Tin học, Trung tâm Ngoại ngữ Tin học Ứng dụng, Trường Đại học Nông lâm. Văn phòng đề án chốt danh sách phúc khảo, hội đồng tiến hành phúc khảo bài thi, công bố điểm phúc khảo, sau thời gian trên nếu có sai sót thí sinh tự chịu trách nhiệm.

Thông tin chi tiết xin vui lòng liên hệ: Trung tâm Ngoại ngữ Tin học Ứng dụng, Trường Đại học Nông lâm. Email: vpdannth@tuaf.edu.vn, ĐT: 0975.728.778 (gặp cô Vui -Trong giờ hành chính).

QTV

CÁC BÀI VIẾT CÙNG CHUYÊN MỤC
Web các đơn vị
TS
Đang online 303
Hôm nay 10247
Hôm qua 11603
Tuần này 10247
Tuần trước 95911
Tháng này 2899044
Tháng trước 2982266
Tất cả 33713300

Lượt truy cập: 33713300

Đang online: 303

Ngày hôm qua: 11603

online

Chào mừng bạn đến với hệ thống trả lời hỗ trợ trực tuyến.
Để liên hệ với các bộ phận xin vui lòng điền đầy đủ vào mẫu kết nối

Họ và tên


Địa chỉ Email


Yêu cầu hỗ trợ