Trung tâm Ngoại ngữ - Tin học ứng dụng
DKonline
WEBSITE CÁC ĐƠN VỊ
Trang chủ Chứng chỉ tin học Kết quả thi
22/07/2019 18:11 - Xem: 291

Kết quả thi Ứng dụng CNTT cơ bản Hội đồng thi ngày 20-21/7/2019

Trung tâm Ngoại ngữ Tin học Ứng dụng, trường Đại học Nông lâm thông báo kết quả thi như sau:
SBD Họ Tên Giới
tính
Ngày sinh Nơi sinh Dân tộc Điểm
LT TH
TH210719.001 Đinh Thị Phương Anh Nữ 24 3 1997 Nam Định Kinh 7,25 7,5
TH210719.002 Ngô Thị Ngọc Bích Nữ 22 5 1990 Bắc Kạn Mường 5,25 8,5
TH210719.003 Lê Thị Cúc Nữ 7 9 1996 Thanh Hóa Thái 5 5,5
TH210719.004 Hoàng Văn Cường Nam 23 5 1976 Cao Bằng Nùng 6,75 7
TH210719.005 Nguyễn Việt Cường Nam 20 8 1993 Bắc Giang Kinh 8 7,75
TH210719.006 Hoàng Thị Diệp Nữ 14 3 1989 Cao Bằng Tày 8 5
TH210719.007 Hà Minh Đức Nam 12 9 1996 Phú Thọ Mường 7 9
TH210719.008 Nguyễn Thị Hương Giang Nữ 28 9 1983 Thái Nguyên Tày 6,75 5,25
TH210719.009 Lê Thị Thu Nữ 26 1 1986 Phú Thọ Kinh 6,75 9
TH210719.010 Trương Thị Hạnh Nữ 15 12 1988 Bắc Kạn Tày 8 7
TH210719.011 Hoàng Thị Hiền Nữ 28 9 1997 Cao Bằng Nùng 7,75 8,25
TH210719.012 Lưu Thị Hiền Nữ 18 11 1975 Bắc Kạn Kinh 8 7
TH210719.013 Bùi Mạnh Hiệp Nam 11 8 1994 Tuyên Quang Kinh 8,5 8,5
TH210719.014 Lưu Thị Hòa Nữ 14 8 1973 Bắc Kạn Kinh 8 7,75
TH210719.015 Hà Văn Họa Nam 7 9 1968 Cao Bằng Tày 7 5
TH210719.016 Lã Thu Hương Nữ 3 12 1982 Cao Bằng Kinh 7,75 5
TH210719.017 Nguyễn Thị Huyền Nữ 28 10 1978 Bắc Kạn Kinh 8 8,25
TH210719.018 Lê Thị Liên Nữ 15 3 1971 Cao Bằng Nùng 6 5,25
TH210719.019 Nguyễn Thị Liên Nữ 26 7 1969 Bắc Kạn Tày 7,5 7,25
TH210719.020 Trần Văn Lực Nam 22 5 1979 Thái Nguyên Kinh 6,5 9
TH210719.021 Trần Phương Ly Nữ 24 8 1994 Thái Nguyên Cao Lan 6 8
TH210719.022 Nông Thị Mai Nữ 13 5 1990 Cao Bằng Nùng 7,25 5
TH210719.023 Nông Thị Nọn Nữ 2 2 1966 Cao Bằng Tày 5,5 5,5
TH210719.024 Dương Thị Oanh Nữ 3 3 1989 Cao Bằng Nùng 8 6
TH210719.025 Nông Văn Sỹ Nam 17 9 1974 Cao Bằng Nùng 6,75 5
TH210719.026 Hoàng Thị Tâm Nữ 29 11 1979 Cao Bằng Tày 8 5
TH210719.027 Lê Thị Thắm 2 1 1970 Cao Bằng Tày 6,25 7
TH210719.028 Phan Đức Thánh Nam 11 1 1985 Bắc Kạn Tày 7,5 8
TH210719.029 Đỗ Thị Thảo Nữ 14 11 1997 Tuyên Quang Tày 7 7,75
TH210719.030 Đỗ Thu Thảo Nữ 31 10 1997 Bắcgiang Kinh 6,25 6,25
TH210719.031 Mẫn Xuân Thích Nam 7 1 1977 Bắc Giang Kinh 7 8,5
TH210719.032 Lý Thị Huyền Trang Nữ 16 12 1993 Thái Nguyên Tày 8 5,75
TH210719.033 Triệu Hoàng Tụ Nam 29 6 1979 Cao Bằng Tày 5,75 5,5
TH210719.034 Dương Anh Tuấn Nam 17 8 1997 Thái Nguyên Kinh 6 8,75
TH210719.035 Triệu Thị Tuyết Nữ 19 6 1987 Cao Bằng Nùng 7,25 6,5
TH210719.036 Trần Thị Vân Nữ 7 5 1981 Thái Nguyên Kinh 8 8
TH210719.037 Lý Văn Vạng Nam 29 9 1966 Cao Bằng Dao 6,25 5
TH210719.038 Hà Tuấn Anh Nam 26 7 1990 Quảng Ninh Kinh 6,5 6
TH210719.039 Hoàng Thị Nữ 5 12 1973 Thái Nguyên Nùng 5,25 6
TH210719.040 Nông Thị Bến Nữ 5 12 1993 Bắc Kạn Tày 8 10
TH210719.041 Nguyễn Văn Biên Nam 18 5 1975 Thái Nguyên Kinh 8 5,5
TH210719.042 Đinh Thị Biển Nữ 28 12 1983 Cao Bằng Tày 7,25 6
TH210719.043 Nguyễn Thị Thanh Bình Nữ 23 11 1991 Quảng Ninh Kinh 7,75 8
TH210719.044 Hoàng Văn Châm Nam 6 8 1980 Bắc Kạn Tày 6 5,25
TH210719.045 Lương Thị Kiều Châm Nữ 25 6 1996 Quảng Ninh Kinh 7 7,5
TH210719.046 Bàn Thị Chiên Nữ 21 4 1991 Quảng Ninh Dao 7,25 6
TH210719.047 Bàn Hữu Chung Nam 7 11 1996 Quảng Ninh Dao 8 7
TH210719.048 Linh Thị Chung Nữ 30 4 1993 Quảng Ninh Dao 6 7
TH210719.049 Tô Bảo Chung Nam 12 10 1992 Cao Bằng Tày 8,25 8,5
TH210719.050 Trần Thị Chung Nữ 20 11 1995 Quảng Ninh Kinh 5 6,5
TH210719.051 Lý Thị Cúc Nữ 19 12 1983 Quảng Ninh Dao 8,25 6
TH210719.052 Trần Bảo Cường Nam 16 3 1979 Bắc Kạn Tày 5,75 5
TH210719.053 Hầu Thị Đào Nữ 10 2 1987 Cao Bằng Mông 6,25 5
TH210719.054 Phạm Thị Đào Nữ 15 2 1991 Quảng Ninh Tày 7 5,5
TH210719.055 Tạ Thị Điển Nữ 19 6 1994 Quảng Ninh Sán Dìu 7,5 6
TH210719.056 Lãnh Thị Diệp Nữ 16 9 1985 Cao Bằng Tày 6 5,75
TH210719.057 Hoàng Văn Định Nam 12 6 1978 Bắc Kạn Tày 7,5 6
TH210719.058 Lô Thị Định Nữ 24 8 1992 Cao Bằng Tày 5 6,25
TH210719.059 Nguyễn Thị Dịu Nữ 23 8 1987 Thái Bình Kinh 8 6,25
TH210719.060 Nông Văn Đoàn Nam 11 7 1987 Bắc Kạn Tày 6 5
TH210719.061 Đỗ Thị Thu Đông Nữ 13 12 1989 Quảng Ninh Sán Dìu 7 8
TH210719.062 Trần Văn Dự Nam 18 11 1991 Cao Bằng Nùng 7,25 7
TH210719.063 Lại Chung Đức Nam 10 1 1990 Hải Phòng Kinh 8,75 8
TH210719.064 Lê Mạnh Đức Nam 22 10 1989 Thái Nguyên Kinh 6,25 7,25
TH210719.065 Đặng Thị Dung Nữ 8 4 1987 Quảng Ninh Dao 8 6,25
TH210719.066 Trần Thị Dung Nữ 27 3 1993 Quảng Ninh Kinh 8 7
TH210719.067 Lê Công Dũng Nam 22 9 1997 Quảng Ninh Kinh 8 8,5
TH210719.068 Trần Văn Dũng Nam 16 3 1987 Thái Nguyên Sán Dìu 6,5 5,75
TH210719.069 Chu Thị Duyên Nữ 16 7 1996 Bắc Kạn Tày 7,75 8
TH210719.070 Nông Thị Duyên Nữ 11 10 1986 Cao Bằng Tày 6 6,75
TH210719.071 Vũ Thị Duyên Nữ 18 11 1990 Quảng Ninh Kinh 7,75 6
TH210719.072 Viên Văn Giai Nam 1 3 1982 Lạng Sơn Nùng 8,5 5,5
TH210719.073 Hoàng Thị Giang Nữ 29 5 1988 Quảng Ninh Kinh 8,5 7,25
TH210719.074 Nguyễn Thị Thu Nữ 27 11 1992 Quảng Ninh Kinh 5 6
TH210719.075 Triệu Thị Nữ 15 10 1981 Cao Bằng Tày 6 5,5
TH210719.076 Hứa Thị Hồng Hải Nữ 24 11 1983 Cao Bằng Nùng 5 7
TH210719.077 Ma Văn Hải Nam 19 3 1991 Bắc Kạn Tày 8,25 5,5
TH210719.078 Nguyễn Xuân Bách Nam 28 8 1983 Cao Bằng Kinh 6 7
TH210719.079 Loan Thị Đoàn Nữ 25 1 1996 Quảng Ninh Tày 8 6,5
TH210719.080 Hoàng Thị Nữ 21 12 1995 Quảng Ninh Kinh 7,25 5
TH210719.081 Phạm Thu Nữ 27 11 1995 Quảng Ninh Kinh 7,25 5,25
TH210719.082 Lành Văn Hiên Nam 5 9 1984 Lạng Sơn Tày 7 5,5
TH210719.083 Triệu Thị Thúy Kiều Nữ 5 4 1981 Cao Bằng Tày 7 5,75
TH210719.084 Hoàng Văn Kỳ Nam 3 7 1979 Thái Nguyên Tày 7,25 5
TH210719.085 Lưu Thị Lâm Nữ 16 7 1992 Quảng Ninh Kinh 7,75 8,5
TH210719.086 Lục Thị Lan Nữ 18 10 1977 Bắc Kạn Hoa 6,5 5,5
TH210719.087 Nguyễn Thị Hương Lan Nữ 20 10 1978 Yên Bái Kinh 6 5
TH210719.088 Nông Thị Lệ Nữ 19 7 1988 Bắc Kạn Tày 6,5 5
TH210719.089 Kim Thị Liễu Nữ 26 9 1984 Vĩnh Phúc Kinh 7,75 7,25
TH210719.090 Nguyễn Quỳnh Mai Nữ 9 10 1989 Thái Nguyên Kinh 8 7,5
TH210719.091 Phạm Thị Tuyết Mai Nữ 5 2 1976 Thái Nguyên Kinh 7,5 5,75
TH210719.092 Trịnh Văn Mạnh Nam 17 10 1980 Bắc Kạn Tày 7,5 8,75
TH210719.093 Dương Thị Nữ 8 9 1991 Cao Bằng Mông 7 6
TH210719.094 Ma Thị Mười Nữ 18 5 1989 Bắc Kạn Tày 8 8,25
TH210719.095 Vừ Thị Nữ 12 11 1995 Sơn La Mông 8,75 5,75
TH210719.096 Dương Hải Nam Nam 12 9 1999 Thái Nguyên Tày 8,5 7,75
TH210719.097 Lê Thị Nga Nữ 17 9 1997 Quảng Ninh Kinh 6,75 7,25
TH210719.098 Đàm Thị Nguyệt Nữ 13 6 1989 Cao Bằng Nùng 5 5
TH210719.099 Hoàng Thị Nhung Nữ 10 7 1982 Cao Bằng Tày 6,25 7,5
TH210719.100 Nguyễn Thị Nhung Nữ 19 6 1989 Thái Nguyên Tày 7,5 7,25
TH210719.101 Trần Thị Nhung Nữ 14 9 1993 Hải Dương Kinh 8 6,5
TH210719.102 Hà Hùng Phong Nam 25 11 1997 Quảng Ninh Kinh 9 10
TH210719.103 Bùi Thị Hiền Phương Nữ 1 8 1989 Quảng Ninh Kinh 9 5,75
TH210719.104 Lương Thanh Phương Nam 8 2 1990 Thái Nguyên Tày 7 7,5
TH210719.105 Triệu Thị Quan Nữ 16 10 1989 Cao Bằng Dao 7,5 5,5
TH210719.106 Nguyễn Văn Quyết Nam 5 10 1996 Quảng Ninh Kinh 8 7,25
TH210719.107 Nông Thị Sen Nữ 30 10 1991 Cao Bằng Tày 7 7,25
TH210719.108 Chu Nguyễn Thái Sơn Nam 24 1 1989   Kinh 7,5 6,25
TH210719.109 Triệu Mùi Sỵ Nữ 18 10 1996 Cao Bằng Dao 7 5
TH210719.110 Nguyễn Sỹ Thạch Nam 26 6 1997 Điện Biên Kinh 7,75 5
TH210719.111 Lê Phúc Thâm Nam 4 12 1969 Bắc Kạn Tày 7 5
TH210719.112 Trịnh Thị Thân Nữ 18 12 1970 Bắc Kạn Tày 6,5 5,25
TH210719.113 Lương Kiều Hoa Nữ 7 6 1989 Bắc Giang Nùng 7,5 7,5
TH210719.114 Lưu Thị Hoa Nữ 6 12 1986 Bắc Kạn Tày 8 5,25
TH210719.115 Nguyễn Mạnh Hùng Nam 21 7 1991 Thái Nguyên Kinh 7,75 5,5
TH210719.116 Nguyễn Thị Lan Hương Nữ 19 11 1993 Quảng Ninh Kinh 7,25 7
TH210719.117 Lục Văn Quỳnh Nam 7 7 1990 Bắc Giang Nùng 8 5,75
TH210719.118 Nguyễn Thị Quỳnh Nữ 28 1 1984 Quảng Ninh Kinh 5,75 5
TH210719.119 Hoàng Việt Thắng Nam 21 5 1979 Cao Bằng tày 6,5 5
TH210719.120 Đỗ Trung Thành Nam 8 6 1987 Quảng Ninh Kinh 7 5,5
TH210719.121 Ma Quang Thảo Nam 1 1 1969 Bắc Kạn Tày 8 7
TH210719.122 Ma Thị Thảo Nữ 27 12 1996 Bắc Kạn Tày 7 9
TH210719.123 Nguyễn Văn Thịnh Nam 18 5 1984 Bắc Giang Kinh 8 9,5
TH210719.124 Bùi Thị Thoa Nữ 12 10 1989 Thanh Hóa Mường 7,5 5
TH210719.125 Nông Thị Thoa Nữ 22 9 1985 Cao Bằng Tày 6,75 6
TH210719.126 Đinh Thị Thơm Nữ 29 12 1986 Cao Bằng Tày 7,25 5
TH210719.127 Nông Thị Thu Nữ 20 10 1988 Cao Bằng Tày 5 5,25
TH210719.128 Đỗ Thị Thanh Thúy Nữ 14 2 1994 Liên Bang Nga Kinh 8,25 7,5
TH210719.129 Hoàng Thị Thúy Nữ 26 11 1989 Cao Bằng Tày 5,5 6,25
TH210719.130 Đặng Thị Phương Thủy Nữ 19 12 1974 Phú Thọ Kinh 6 5
TH210719.131 Lục Thị Thanh Thủy Nữ 4 6 1982 Cao Bằng Tày 6 5
TH210719.132 Hoàng Thị Tin Nữ 10 12 1982 Thái Nguyên Tày 6,25 5
TH210719.133 Nguyễn Văn Tình Nam 9 1 1984 Bắc Giang Kinh 6,25 8
TH210719.134 Ma Thế Trai Nam 1 3 1984 Bắc Kạn Tày 6 6
TH210719.135 Lãnh Thị Trọng Nữ 9 5 1985 Cao Bằng Tày 6 5,25
TH210719.136 Trình Văn Trường Nam 16 2 1969 Bắc Kạn Tày 6 5,5
TH210719.137 Ma Văn Nam 12 9 1963 Bắc Kạn Tày 6,75 5
TH210719.138 Dương Văn Tuấn Nam 15 2 1985 Cao Bằng Nùng 6,75 5
TH210719.139 Nguyễn Văn Tuấn Nam 21 1 1972 Thái Nguyên Kinh 8,25 7,5
TH210719.140 Vi Thị Tươi Nữ 2 10 1992 Cao Bằng Nùng 7 5
TH210719.141 Phan Thị Tú Uyên Nữ 5 1 1997 Thái Nguyên Tày 7,75 7,5
TH210719.142 Bàn Thị Vân Nữ 6 4 1990 Bắc Kạn Dao 6,25 5
TH210719.143 Đặng Thị Vân Nữ 16 9 1990 Cao Bằng Tày 7,5 5,75
TH210719.144 Đặng Thị Vân Nữ 16 10 1987 Quảng Ninh Dao 7,25 7
TH210719.145 Hoàng Thị Vân Nữ 20 9 1990 Cao Bằng Nùng 6 5
TH210719.146 Hoàng Thị Vân Nữ 6 8 1978 Cao Bằng Tày 5,75 5
TH210719.147 La Thành Vững Nam 15 9 1997 Quảng Ninh Tày 7,75 5
TH210719.148 Vi Thị Vương Nữ 8 6 1986 Cao Bằng Nùng 6,5 5
TH210719.149 Đàm Thị Xinh Nữ 9 7 1989 Cao Bằng Nùng 8 5,5
TH210719.150 Bế Lệ Yến Nữ 4 11 1985 Cao Bằng Tày 7,25 8,5
TH210719.151 Mã Thị Ánh Nữ 25 2 1975 Thái Nguyên Tày 8 5
TH210719.152 Hoàng Thanh Chỉnh Nam 27 7 1997 Thái Nguyên Kinh 6 6
TH210719.153 Trần Thị Diện Nữ 3 11 1975 Bắc Giang Kinh 7,5 5,5
TH210719.154 Nguyễn Lương Điển Nam 10 2 1966 Bắc Kạn Tày 6,75 7
TH210719.155 Triệu Thị Ngọc Diệp Nữ 6 2 1994 Bắc Giang Nùng 8 8,5
TH210719.156 Đàm Văn Đông Nam 20 4 1995 Thái Nguyên Tày 7,5 7,5
TH210719.157 Nguyễn Anh Dũng Nam 15 8 1967 Bắc Giang Kinh 6 5,5
TH210719.158 Nguyễn Thị Châu Giang Nữ 9 9 1996 Bắc Giang Kinh 5 5,25
TH210719.159 Mã Thị Thu Nữ 10 6 1986 Cao Bằng Tày 8,25 6
TH210719.160 Ngô Thị Lệ Hằng Nữ 19 6 1978 Cao Bằng Tày 8,25 6,5
TH210719.161 Nguyễn Thị Thúy Hằng Nữ 15 11 1993 Nghệ An Kinh 8 7
TH210719.162 Ong Thị Phương Hậu Nữ 15 3 1997 Bắc Giang Kinh 6 7
TH210719.163 Nguyễn Thu Hiền Nữ 10 10 1995 Thái Nguyên Kinh 9 8
TH210719.164 Nguyễn Thị Hoàn Nữ 8 8 1978 Bắc Giang Kinh 6,75 6,5
TH210719.165 Hoàng Thị Huệ Nữ 9 3 1975 Thái Nguyên Nùng 6 5
TH210719.166 Phạm Thị Mai Hương Nữ 31 8 1973 Thái Nguyên Kinh 6 6
TH210719.167 Lê Thị Thu Hường Nữ 21 7 1973 Bắc Kạn Kinh 8 6
TH210719.168 Nguyễn Thị Hường Nữ 23 12 1995 Sơn La Thái 8,25 7,5
TH210719.169 Trịnh Thanh Huyền Nữ 24 7 1997 Lào Cai Kinh 7,75 9,5
TH210719.170 Vũ Chí Kông Nam 14 11 1990 Nam Định Kinh 7 7,5
TH210719.171 Phạm Thị Bích Liên Nữ 28 11 1985 Bắc Giang Tày 8,25 5,25
TH210719.172 Đỗ Thị Liễu Nữ 7 3 1988 Bắc Giang Nùng 7,5 6
TH210719.173 Mạc Văn Linh Nam 17 6 1984 Cao Bằng Nùng 5 5
TH210719.174 Nguyễn Thị Ngọc Loan Nữ 16 2 1994 Thái Nguyên Nùng 8 9
TH210719.175 Dương Đình Mạnh Nam 23 10 1978 Bắc Giang Kinh 7 5,5
TH210719.176 Vũ Hồng Nhung Nữ 20 6 1997 Thái Nguyên Kinh 8 9,5
TH210719.177 Tạ Thị Tâm Nữ 19 11 1976 Bắc Giang Kinh 7,75 5
TH210719.178 Nguyễn Thị Tần Nữ 4 4 1979 Bắc Kạn Tày 7,5 5
TH210719.179 Chu Văn Thân Nam 1 6 1992 Thái Nguyên Nùng 7 9
TH210719.180 Lâm Thị Thùy Nữ 3 3 1974 Bắc Giang Nùng 6,25 5
TH210719.181 Lục Khánh Toại Nam 29 8 1982 Bắc Kạn Tày 9,25 10
TH210719.182 Nguyễn Thị Hồng Toan Nữ 10 5 1997 Thái Nguyên Kinh 8 8,5
TH210719.183 Dương Thị Trang Nữ 18 11 1983 Bắc Kạn Tày 8 7
TH210719.184 Hà Thanh Nam 22 11 1995 Thái Nguyên Kinh 7,75 9
TH210719.185 Đỗ Nhật Tùng Nam 21 10 1993 Lạng Sơn Kinh 9 8,5
TH210719.186 Lưu Thị Ánh Tuyết Nữ 4 10 1984 Bắc Giang Tày 8,25 5,5
TH210719.187 Đinh Thị Hải Yến Nữ 25 8 1993 Yên Bái Kinh 9 9,5
TH210719.188 Nguyễn Hải Yến Nữ 3 8 1983 Thái Nguyên Kinh 6,75 6,5
TH210719.189 Đặng Thị Hằng Nữ 13 6 1996 Quảng Ninh Dao 7,5 6
TH210719.190 Dương Thị Hằng Nữ 17 8 1989 Bắc Kạn Tày 8 6,25
TH210719.191 Quy Thị Hằng Nữ 2 6 1995 Quảng Ninh Tày 7,5 7,5
TH210719.192 Hoàng Thị Hạnh Nữ 2 6 1985 Cao Bằng Tày 7,75 8,25
TH210719.193 Hoàng Thị Hạnh Nữ 29 11 1985 Cao Bằng Nùng 6,75 7,75
TH210719.194 Trần Văn Hạnh Nam 29 1 1989 Bắc Giang Kinh 7,75 5,25
TH210719.195 Nguyễn Thị Hiên Nữ 14 2 1997 Bắc Ninh Kinh 8 9,75
TH210719.196 Triệu Thị Hiên Nữ 20 1 1990 Cao Bằng Tày 8,25 5,75
TH210719.197 Hoàng Thị Hiền Nữ 10 10 1979 Cao Bằng tày 5,75 6,5
TH210719.198 Hoàng Thị Hiền Nữ 19 10 1982 Quảng Ninh Sán Dìu 8 5,75
TH210719.199 Lưu Thị Bích Hiền Nữ 9 9 1983 Thái Nguyên Kinh 8 10
TH210719.200 Phan Đức Hiền Nam 25 11 1965 Bắc Kạn Tày 7,5 6
TH210719.201 Cao Huy Hiệp Nam 11 5 1988 Thái Nguyên Kinh 8 8
TH210719.202 Vũ Văn Hiệp Nam 10 3 1997 Tuyên Quang Kinh 7,25 7,25
TH210719.203 Nguyễn Văn Hiếu Nam 22 6 1995 Bắc Ninh Kinh 9 7
TH210719.204 Đinh Thị Hòa Nữ 15 7 1987 Quảng Ninh Tày 7 6,75
TH210719.205 Dương Thu Hoài Nữ 26 3 1984 Thái Nguyên Kinh 8 8,5
TH210719.206 Lương Thị Thu Hoài Nữ 10 11 1990 Cao Bằng Nùng 8 7,5
TH210719.207 Âu Ngọc Hoàn Nam 10 5 1986 Thái Nguyên Cao Lan 7,75 5,5
TH210719.208 Cù Xuân Hoàn Nam 29 4 1984 Nam Định Kinh 8 7,5
TH210719.209 Hà Sỹ Hoàng Nam 7 1 1972 Thái Nguyên Kinh 6,25 5,75
TH210719.210 Phan Ngọc Hoàng Nam 2 2 1982 Yên Bái Kinh 7,75 7,25
TH210719.211 Lê Thị Hồng Nữ 27 7 1976   Kinh 6,25 7
TH210719.212 Lê Thị Huệ Nữ 8 11 1978 Thái Nguyên Kinh 7,75 6
TH210719.213 Nguyễn Hồng Huệ Nữ 4 4 1982 Thái Nguyên Kinh 7,25 6,25
TH210719.214 Nguyễn Thị Minh Huệ Nữ 22 3 1985 Thái Nguyên Tày 9 9
TH210719.215 Ma Đình Hùng Nam 29 9 1981 Bắc Kạn Tày 7,5 6,75
TH210719.216 Hoàng Thị Hương Nữ 8 3 1987 Cao Bằng Tày 8 7,5
TH210719.217 Nông Thị Hương Nữ 10 4 1987 Cao Bằng Tày 8 5,25
TH210719.218 Nông Thị Hường Nam 16 10 1985 Cao Bằng Tày 7,5 6,75
TH210719.219 Nguyễn Trọng Hữu Nam 20 11 1987 Hải Dương Kinh 7 6,25
TH210719.220 Nguyễn Văn Huy Nam 11 11 1997 Lào Cai Tày 8,25 7,5
TH210719.221 Đoàn Thị Huyền Nữ 2 1 1993 Bắc Ninh Kinh 8,25 9
TH210719.222 Nguyễn Diệp Huyền Nữ 22 11 1989 Thái Nguyên Kinh 9 8
TH210719.223 Nguyễn Thị Thu Huyền Nữ 28 3 1976 Bắc Giang Kinh 7 6,75
TH210719.224 Phạm Thị Huyền Nữ 25 7 1989 Bắc Kạn Tày 5,25 5,25
TH210719.225 Phạm Thị Thanh Huyền Nữ 25 10 1978 Nghệ An Kinh 7,25 8
TH210719.226 Sầm Thị Lệ Huyền Nữ 31 10 1979 Cao Bằng Nùng 8,75 8
TH210719.227 Vũ Thị Huyền Nữ 10 10 1990 Nam Định Kinh 8,25 9,75
TH210719.228 Trương Thị Khuyên Nữ 24 11 1985 Bắc Kạn Nùng 8 7,5
TH210719.229 Dương Việt Anh Nam 20 09 1991 Cao Bằng Tày 7 7,75
TH210719.230 Hà Đức Anh Nam 11 7 1991 Phú Thọ Kinh 6,5 8,25
TH210719.231 Hoàng Thị Vân Anh Nữ 20 08 1983 Cao Bằng Tày 6 6
TH210719.232 Lâm Tuấn Anh Nam 23 09 1997 Thái Nguyên Nùng 7,5 6,25
TH210719.233 Lê Thị Phương Anh Nữ 26 3 1997 Quảng Ninh Kinh 7,25 8,75
TH210719.234 Ngô Thị Mai Anh Nữ 2 8 1991 Quảng Ninh Kinh 7,75 8
TH210719.235 Nguyễn Hà Anh Nữ 18 12 1993 Quảng Ninh Kinh 8 8,75
TH210719.236 Liêu Thị Bách Nữ 01 07 1988 Cao Bằng Nùng 7,25 5,75
TH210719.237 Nông Thị Biển Nữ 15 6 1975 Bắc Kạn Tày 7 6,75
TH210719.238 Sái Thị Biểu Nữ 02 02 1979 Cao Bằng Nùng 7 6,25
TH210719.239 Trịnh Khắc Chín Nam 15 01 1973 Thái Nguyên Kinh 9 6,75
TH210719.240 Lê Thị Kiều Chinh Nữ 3 3 1990 Lạng Sơn Kinh 9 8,75
TH210719.241 Nông Thị Chưng Nữ 21 1 1988 Cao Bằng Tày 5,75 6,25
TH210719.242 Đàm Thị Anh Đào Nữ 19 10 1988 Cao Bằng Tày 6 7,5
TH210719.243 Phan Thị Đẹp Nữ 20 06 1985 Cao Bằng Tày 7 5,25
TH210719.244 Nông Thị Diệp Nữ 15 02 1986 Cao Bằng Tày 7,75 5
TH210719.245 Nguyễn Thúy Điệp Nữ 14 02 1982 Cao Bằng Tày 7,5 6,5
TH210719.246 Hứa Thị Diệu Nữ 09 02 1985 Cao Bằng Tày 7 5,75
TH210719.247 Lý Hương Diệu Nữ 23 02 1988 Cao Bằng Nùng 6,25 7,25
TH210719.248 Dương Văn Dũng Nam 06 01 1982 Thái Nguyên Kinh 8 6,75
TH210719.249 Lưu Bình Dương Nam 04 11 1973 Cao Bằng Nùng 6,5 6,25
TH210719.250 Chu Thị Duyên Nữ 20 11 1988 Cao Bằng Tày 7 5,75
TH210719.251 Nguyễn Thị Duyên Nữ 06 12 1987 Cao Bằng Kinh 6 7,5
TH210719.252 Chu Thị Nữ 05 01 1991 Cao Bằng Tày 6 6,75
TH210719.253 Mạc Thị Nữ 26 03 1981 Cao Bằng Tày 6,75 6,75
TH210719.254 Nông Ngọc Nữ 22 01 1991 Lạng Sơn Nùng 7 7,5
TH210719.255 Bế Thị Hằng Nữ 28 10 1986 Cao Bằng Tày 6 6,5
TH210719.256 Đàm Thị Hằng Nữ 28 12 1989 Cao Bằng Tày 7,5 7,25
TH210719.257 Nông Thị Minh Hằng Nữ 31 10 1998 Bắc Kạn Tày 6,5 6,5
TH210719.258 Hoàng Thị Hậu Nữ 09 05 1990 Lạng Sơn Tày 6,25 6
TH210719.259 La Thị Hiên Nữ 14 4 1980 Cao Bằng Tày 6 5
TH210719.260 Nông Thị Hiên Nữ 24 11 1980 Cao Bằng Tày 5,75 5,25
TH210719.261 Hoàng Thị Hiền Nữ 19 10 1990 Cao Bằng Tày 7 6,25
TH210719.262 Nguyễn Thị Thu Hiền Nữ 24 5 1975 Hải Dương Kinh 7 5,75
TH210719.263 Nội Thị Thu Hiền Nữ 3 01 1992 Cao Bằng Tày 7,25 5,5
TH210719.264 Nông Thị Hiền Nữ 22 12 1994 Cao Bằng Tày 7,5 5,5
TH210719.265 Đỗ Thị Hiếu Nữ 16 5 1979 Hải Dương Kinh 6,5 5,25
TH210719.266 Nguyễn Ngọc Hòa Nam 22 11 1984 Hà Nội Kinh 6,75 5,75
TH210719.267 Dương Thúy Hồng Nữ 30 09 1991 Lạng Sơn Tày 7,75 6,25
TH210719.268 Nguyễn Thị Hồng Nữ 3 11 1993 Quảng Ninh Kinh 7,25 7
TH210719.269 Hoàng Văn Huấn Nam 5 9 1982 Cao Bằng Tày 5,75 5
TH210719.270 Đàm Thị Huế Nữ 24 04 1983 Cao Bằng Tày 7 6,5
TH210719.271 Đặng Thị Huệ Nữ 04 07 1984 Cao Bằng Dao 7 5
TH210719.272 Đào Mạnh Hùng Nam 02 08 1980 Thái Nguyên Kinh 7 6,75
TH210719.273 Nông Văn Hùng Nam 26 09 1991 Cao Bằng Tày 6 5
TH210719.274 Hoàng Thị Lan Hương Nữ 16 03 1993 Bắc Kạn Tày 8,5 6
TH210719.275 Nông Thị Hương Nữ 6 06 1976 Cao Bằng Tày 5,25 5
TH210719.276 Triệu Thị Hương Nữ 12 6 1984 Cao Bằng Dao 7,25 5
TH210719.277 Đàm Thị Hường Nữ 6 9 1972 Cao Bằng Tày 7,25 5
TH210719.278 Lương Thị Hường Nữ 14 09 1988 Cao Bằng Tày 6,5 5
TH210719.279 Phạm Thị Thu Hường Nữ 23 9 1988 Lai Châu Kinh 6 5,75
TH210719.280 Lục Thị Huyền Nữ 20 06 1980 Cao Bằng Tày 6,25 5
TH210719.281 Dương Văn Huynh Nam 20 10 1983 Cao Bằng Tày 5,5 5
TH210719.282 Triệu Thị Lệ Nữ 11 07 1991 Cao Bằng Nùng 7,5 5,25
TH210719.283 Dương Văn Len Nam 18 11 1986 Cao Bằng Nùng 6,25 5
TH210719.284 Lê Thị Thùy Linh Nữ 20 8 1990 Quảng Ninh Kinh 8,25 8,25
TH210719.285 Nguyễn Thùy Linh Nữ 02 12 1990 Lạng Sơn Tày 7 6
TH210719.286 Nông Thị Lụa Nữ 18 02 1981 Cao Bằng Tày 7,25 5,5
TH210719.287 Nguyễn Thị Luyến Nữ 22 03 1986 Cao Bằng Tày 7,5 5
TH210719.288 Phan Thị Mai Nữ 1 11 1988 Phú Thọ Kinh 8,25 5
TH210719.289 Vi Thị Ngần Nữ 13 9 1991 Cao Bằng Nùng 7,25 6,25
TH210719.290 Dương Văn Nghĩa Nam 25 02 1989 Cao Bằng Nùng 7,25 6,75
TH210719.291 Nguyễn Thị Nghiêm Nữ 03 06 1990 Lạng Sơn Nùng 7 5,75
TH210719.292 Nguyễn Bích Ngọc Nữ 12 2 1995 Quảng Ninh Kinh 8,5 9,5
TH210719.293 Nguyễn Thị Ngọc Nữ 3 5 1996 Bắc Ninh Kinh 7,5 7,25
TH210719.294 Nông Thị Nguyệt Nữ 22 09 1992 Cao Bằng Tày 7 5
TH210719.295 Vi Thị Nguyệt Nữ 03 09 1988 Cao Bằng Nùng 6 5,5
TH210719.296 Đinh Thị Nhung Nữ 3 12 1989 Ninh Bình Cao Lan 8,75 5,25
TH210719.297 Mã Thị Niên Nữ 21 07 1986 Cao Bằng Tày 7,25 5,75
TH210719.298 Nông Thị Nội Nữ 06 05 1992 Cao Bằng Nùng 7 5,25
TH210719.299 Sầm Thị Phiên Nữ 23 10 1983 Cao Bằng Tày 6,5 5
TH210719.300 Dương Văn Phúc Nam 23 08 1983 Lạng Sơn Tày 7 5,25
TH210719.301 Nguyễn Hiền Phương Nữ 28 05 1984 Hải Dương Kinh 7 5,25
TH210719.302 Phạm Văn Phương Nam 29 11 1975 Thái Nguyên Kinh 8,75 7,75
TH210719.303 Nông Văn Quân Nam 23 12 1991 Cao Bằng Tày 7,5 7
TH210719.304 Nguyễn Văn Quốc Nam 03 04 1990 Cao Bằng Tày 7,25 6
TH210719.305 Đặng Mai Ngọc Quyên Nữ 5 4 1991   Kinh 6,75 7
TH210719.306 Hoàng Thị Như Quỳnh Nữ 06 01 1990 Cao Bằng Nùng 7 5,25
TH210719.307 Nông Thị Sắc Nữ 21 02 1994 Lạng Sơn Tày 7 5,25
TH210719.308 Dương Thị Sâm Nữ 13 09 1990 Lạng Sơn Tày 7 6,25
TH210719.309 Nguyễn Thị Son Nữ 12 02 1983 Phú Thọ Kinh 6,75 5
TH210719.310 Nguyễn Văn Sơn Nam 20 11 1990 Bắc Giang Kinh 7 5,25
TH210719.311 Nguyễn Thanh Tâm Nữ 10 3 1985 Thái Nguyên Kinh 7,5 9,5
TH210719.312 Tạ Trọng Tuấn Nam 06 04 1983 Phú Thọ Kinh 6,5 5,25
TH210719.313 Hoàng Đức Thái Nam 28 9 1992 Hà Nội Kinh 8,25 6,5
TH210719.314 Lê Đình Thắng Nam 5 4 1993 Thái Nguyên Tày 7,75 8,25
TH210719.315 Phạm Thị Phương Thảo Nữ 08 08 1983 Bắc Kạn Kinh 7,75 8,75
TH210719.316 Hoàng Văn Thiện Nam 20 11 1991 Cao Bằng Tày 6 5,25
TH210719.317 Hoàng Kim Thoa Nữ 28 12 1988 Cao Bằng Tày 7 6,75
TH210719.318 Nguyễn Thị Minh Thơm Nữ 07 12 1987 Cao Bằng Tày 5 5,25
TH210719.319 Lý Thị Thu Nữ 19 10 1983 Cao Bằng Nùng 5 5
TH210719.320 Bế Ngọc Thuấn Nam 21 9 1970 Bắc Kạn Tày 6 7
TH210719.321 Hà Thị Thuận Nữ 23 10 1992 Cao Bằng Nùng 6,5 6,75
TH210719.322 Nguyễn Thị Thuận Nữ 12 12 1986 Yên Bái Kinh 7,75 6,75
TH210719.323 Lao Văn Thức Nam 17 06 1987 Lạng Sơn Tày 6 6,75
TH210719.324 Vương Thị Thùy Nữ 13 06 1990 Cao Bằng Tày 6 5,25
TH210719.325 Nông Thị Thủy Nữ 04 04 1988 Cao Bằng Nùng 6 5
TH210719.326 Bùi Thảo Trang Nữ 27 08 1987 Cao Bằng Tày 6,5 5,25
TH210719.327 Lương Thị Quỳnh Trang Nữ 4 8 1984 Cao Bằng Nùng 6,75 7,75
TH210719.328 Lương Quang Trung Nam 6 10 1984 Thái Nguyên Kinh 8 9,5
TH210719.329 Hoàng Xuân Trường Nam 14 09 1992 Cao Bằng Tày 6,75 6
TH210719.330 Nguyễn Anh Tuân Nam 21 4 1982 Thái Nguyên Kinh 8 6
TH210719.331 Nguyễn Hữu Tuân Nam 25 2 1997 Quảng Ninh Kinh 9,25 8
TH210719.332 Nguyễn Văn Tuấn Nam 4 3 1995 Ninh Bình Kinh 8,75 7
TH210719.333 Nguyễn Sơn Tùng Nam 25 9 1996 Thái Nguyên Kinh 9 8,75
TH210719.334 Nông Thanh Tùng Nam 24 12 1992 Cao Bằng Tày 8 5,25
TH210719.335 Bùi Thanh Tuyền Nam 29 3 1994 Thanh Hóa Mường 7,5 6,75
TH210719.336 Hoàng Thị Tuyết Nữ 22 3 1991 Thái Nguyên Tày 5,5 5
TH210719.337 Lý Thị Tuyết Nữ 26 01 1988 Lạng Sơn Nùng 7,75 7
TH210719.338 Hà Thị Vân Nữ 15 12 1991 Cao Bằng Tày 7,75 5
TH210719.339 Lưu Thị Vân Nữ 6 09 1982 Cao Bằng Tày 6,5 6,25
TH210719.340 Hoàng Quốc Việt Nam 27 7 1990 Cao Bằng Tày 6 6,25
TH210719.341 Lê Quốc Việt Nam 5 2 1991 Phú Thọ Kinh 9 8,5
TH210719.342 Lâm Thị Vỹ Nữ 27 11 1976 Cao Bằng Tày 5,5 5,25
TH210719.343 Phạm Thị Hải Yến Nữ 12 05 1990 Hải Dương Kinh 6,25 5,75
TH210719.344 Vi Thị Yến Nữ 23 8 1986 Cao Bằng Tày 7,5 7,25

Tải mẫu đơn phúc khảo tại đây.

Các thí sinh vào kiểm tra điểm, các thông tin cá nhân nếu có gì sai sót vui lòng liên hệ văn phòng đề án sửa chữa kịp thời.

Thời gian nhận sửa chữa sai sót, phúc khảo bài thi 1 tuần kể từ ngày công bố kết quả thi. Đơn phúc khảo, sửa chữa sai sót nộp tại Văn phòng đề án Ngoại ngữ Tin học, Trung tâm Ngoại ngữ Tin học Ứng dụng, Trường Đại học Nông lâm. Văn phòng đề án chốt danh sách phúc khảo, hội đồng tiến hành phúc khảo bài thi, công bố điểm phúc khảo, sau thời gian trên nếu có sai sót thí sinh tự chịu trách nhiệm.

Thông tin chi tiết xin vui lòng liên hệ: Trung tâm Ngoại ngữ Tin học Ứng dụng, Trường Đại học Nông lâm. Email: vpdannth@tuaf.edu.vn, ĐT: 0975.728.778 (gặp cô Vui -Trong giờ hành chính).

QTV

CÁC BÀI VIẾT CÙNG CHUYÊN MỤC
Web các đơn vị
TS
Đang online 3885
Hôm nay 21586
Hôm qua 15552
Tuần này 69239
Tuần trước 110155
Tháng này 3018730
Tháng trước 3125957
Tất cả 35257890

Lượt truy cập: 35258008

Đang online: 3991

Ngày hôm qua: 15552

online

Chào mừng bạn đến với hệ thống trả lời hỗ trợ trực tuyến.
Để liên hệ với các bộ phận xin vui lòng điền đầy đủ vào mẫu kết nối

Họ và tên


Địa chỉ Email


Yêu cầu hỗ trợ