Trung tâm Ngoại ngữ - Tin học ứng dụng
DKonline
WEBSITE CÁC ĐƠN VỊ
Trang chủ Chứng chỉ tin học Kết quả thi
09/05/2019 09:38 - Xem: 181

Kết quả thi Ứng dụng CNTT cơ bản Hội đồng thi ngày 20/4/2019

Trung tâm Ngoại ngữ Tin học Ứng dụng, trường Đại học Nông lâm thông báo kết quả thi như sau:
STT SBD Họ Tên Giới
tính
Ngày sinh Nơi sinh Dân
tộc
LT TH
1 TH200419.001 Dương Thị Vân Anh Nữ 14 11 1997 Lạng Sơn Tày 9 8
2 TH200419.002 Dương Khánh Cường Nam 30 6 1995 Thái Nguyên Kinh 8,75 7
3 TH200419.003 Hoàng Thị Diệp Nữ 16 6 1998 Bắc Kạn Tày 9 9,5
4 TH200419.004 Nguyễn Văn Đức Nam 23 9 1999 Thái Nguyên Kinh 8,75 6,75
5 TH200419.005 Hoàng Ngọc Duy Nam 15 10 1996 Thái Nguyên Kinh 8 7,5
6 TH200419.006 Mùa A Giàng Nam 16 9 1997 Sơn La Mông 6,75 6,25
7 TH200419.007 Trần Thị Hằng Nữ 3 4 1995 Thái Nguyên Kinh 8,75 8,5
8 TH200419.008 Lê Minh Hiếu Nam 28 6 1997 Thái Nguyên Kinh 8,75 10
9 TH200419.009 Đỗ Thị Huế Nữ 8 12 1997 Thái Nguyên Kinh 8 7
10 TH200419.010 Trần Văn Hưng Nam 24 6 1994 Vĩnh Phúc Kinh 8 7,25
11 TH200419.011 Dương Quốc Huy Nam 4 10 1981 Bắc Kạn Tày 6,25 7,25
12 TH200419.012 Hoàng Văn Huy Nam 20 2 1995 Thái Nguyên Kinh 6,75 7
13 TH200419.013 Nguyễn Quốc Huy Nam 4 7 1997 Vĩnh Phúc Kinh 7,75 8
14 TH200419.014 Nông Thị Mới Nữ 15 12 1996 Bắc Kạn Tày 8,75 8,5
15 TH200419.015 Hà Thị Trà My Nữ 25 12 1996 Phú Thọ Mường 8 6,75
16 TH200419.016 Đinh Duy Nhú Nam 31 10 1984 Bắc Kạn Tày 7 6,75
17 TH200419.017 Nguyễn Thị Như Nữ 15 4 1997 Cao Bằng Tày 9 5,75
18 TH200419.018 Lèng Thị Phượng Nữ 16 3 1997 Bắc Kạn Tày 9,25 7,75
19 TH200419.019 Triệu Văn Quảng Nam 9 6 1985 Thái Nguyên Tày 8 6,25
20 TH200419.020 Nguyễn Thị Quyên Nữ 27 3 1987 Bắc Kạn Tày 8,25 5,75
21 TH200419.021 Sùng Mí Say Nam 3 10 1995 Hà Giang Mông 7 5
22 TH200419.022 Lưu Chí Thắng Nam 23 6 1998 Thái Nguyên Sán Dìu 8,25 7,75
23 TH200419.023 Nùng Quyết Thắng Nam 4 11 1997 Điện Biên Thái 9 6,25
24 TH200419.024 Dương Hà Phương Thảo Nữ 14 11 1997 Thái Nguyên Kinh 9 6,75
25 TH200419.025 Bế Đức Thuận Nam 28 11 1996 Cao Bằng Tày 8,75 7
26 TH200419.026 Dương Minh Tiến Nam 25 4 1997 Thái Nguyên Kinh 8,25 7,75
27 TH200419.027 Đoàn Thanh Tuấn Nam 2 3 1993 Thái Nguyên Kinh 8,5 5
28 TH200419.028 Lý Văn Vấn Nam 8 5 1984 Bắc Kạn Tày 7,75 5
29 TH200419.029 Quan Thị Viện Nữ 19 1 1997 Hà Giang Tày 8,25 6
30 TH200419.030 Đinh Thị Yến Nữ 23 10 1997 Quảng Ninh Kinh 9,25 6,75
31 TH200419.031 Ma Văn Anh Nam 3 3 1993 Tuyên Quang Tày 8,25 9,75
32 TH200419.032 Trần Thị Ánh Nữ 23 10 1992 Thái Nguyên Kinh 8,25 8,75
33 TH200419.033 Trịnh Thị Ánh Nữ 11 10 1997 Bắc Kạn Tày 5 5,5
34 TH200419.034 Nguyễn Quảng Bách Nam 12 4 1989 Tuyên Quang Tày 5,75 6,75
35 TH200419.035 Lý Thị Chà Nữ 3 2 1994 Hà Giang Dao 6,5 5
36 TH200419.036 Phạm Thị Bích Đào Nữ 27 11 1996 Phú Thọ Mường 7 8,75
37 TH200419.037 Dương Công Doanh Nam 25 5 1970 Lạng Sơn Tày 6,75 5,5
38 TH200419.038 Hoàng Kim Dung Nữ 16 1 1975   Kinh 5 8,25
39 TH200419.039 Triệu Thị Thùy Dung Nữ 17 7 1995 Thái Nguyên Mường 6 7,5
40 TH200419.040 Bùi Thị Giang Nữ 28 12 1984 Thanh Hóa Mường 5,75 5
41 TH200419.041 Nông Trường Giang Nam 10 11 1997 Cao Bằng Tày 9,25 7,75
42 TH200419.042 Dương Thị Hạ Nữ 26 8 1995 Cao Bằng Nùng 8,25 9,5
43 TH200419.043 Vương Thị Hằng Nữ 12 1 1996 Thái Nguyên Nùng 7,25 5,5
44 TH200419.044 Triệu Thị Hạnh Nữ 2 9 2001 Bắc Kạn Dao 5,75 5
45 TH200419.045 Hoàng Thị Hiếu Nữ 28 9 1991 Bắc Kạn Tày 8 7
46 TH200419.046 Hoàng Văn Hiếu Nam 21 8 1995 Phú Thọ Thổ 7,25 6
47 TH200419.047 Dương Thị Mai Hoa Nữ 11 3 1991 Thái Nguyên Kinh 7,5 7
48 TH200419.048 Hà Thị Hoài Nữ 7 4 1996 Bắc Kạn Tày 7 7,5
49 TH200419.049 Phạm Thị Hồng Nữ 10 10 1988 Thanh Hóa Kinh 7,75 8
50 TH200419.050 Hoàng Trọng Huân Nam 17 11 1984 Bắc Kạn Tày 7,25 6,5
51 TH200419.051 Nguyễn Thị Huệ Nữ 10 3 1988 Bắc Kạn Tày 8,25 6,75
52 TH200419.052 Trịnh Thành Hưng Nam 1 8 1979 Tuyên Quang Kinh 9 9
53 TH200419.053 Doãn Thị Thu Hương Nữ 3 12 1983   Kinh 8 8,75
54 TH200419.054 Hoàng Thị Thu Hương Nữ 5 10 1993 Cao Bằng Tày 8,25 7
55 TH200419.055 Cao Thị Thu Hường Nữ 27 2 1987 Nghệ An Tày 8,75 6,5
56 TH200419.056 Dương Thị Huyên Nữ 9 2 1979 Bắc Kạn Tày 6 5
57 TH200419.057 Hà Thị Huyền Nữ 8 4 1992 Thanh Hóa Kinh 6,75 5,75
58 TH200419.058 Nguyễn Thị Diệu Huyền Nữ 1 1 1988 Thái Nguyên Kinh 7,25 7,75
59 TH200419.059 Trương Văn Kiên Nam 16 8 1991 Thái Nguyên Kinh 7 9,5
60 TH200419.060 Đặng Văn Nam 1 10 1973 Thái Nguyên Kinh 5,75 5,25
61 TH200419.061 Triệu Thị Thúy Loan Nữ 17 1 1984 Tuyên Quang Dao 9 9,75
62 TH200419.062 Trần Thị Lương Nữ 22 12 1997 Bắc Giang Kinh 8,25 6,25
63 TH200419.063 Lý Mùi Mui Nữ 20 6 1998 Cao Bằng Dao 8,75 6
64 TH200419.064 Tô Văn Mười Nam 5 1 1980 Thái Nguyên Tày 7,75 5
65 TH200419.065 Ngọc Thị Mỵ Nữ 24 2 1977 Bắc Ninh Kinh 5 5,75
66 TH200419.066 Nguyễn Hải Nam Nam 14 2 2000 Hà Giang Kinh 6 7,25
67 TH200419.067 Trắng Sỹ Nam Nam 23 2 1985 Bắc Kạn Nùng 8 7
68 TH200419.068 Đỗ Thị Thu Nga Nữ 25 11 1991 Thái Nguyên Kinh 7,25 8,75
69 TH200419.069 Nguyễn Thị Thúy Nga Nữ 30 12 1997 Hà Nội Kinh 8,75 8
70 TH200419.070 Trần Thị Nga Nữ 12 3 1982 Tuyên Quang Kinh 8,5 9
71 TH200419.071 Nguyễn Đức Ngọc Nam 29 12 1977 Hải Dương Kinh 5,25 5,25
72 TH200419.072 Nguyễn Thị Bích Ngọc Nữ 25 11 1985 Thái Nguyên Kinh 6,75 7,75
73 TH200419.073 Lê Thị Thảo Nguyên Nữ 26 9 1991 Thái Nguyên Kinh 7,75 7
74 TH200419.074 Hà Thị Nguyệt Nữ 23 9 1990 Bắc Kạn Nùng 5,75 5
75 TH200419.075 Hoàng Thị Nguyệt Nữ 13 7 1989 Thái Nguyên Kinh 7,25 5,75
76 TH200419.076 Hoàng Xuân Nhạc Nam 17 12 1984 Bắc Kạn Tày 7,25 6,25
77 TH200419.077 Ngô Thị Nhung Nữ 20 9 1984 Thanh Hóa Kinh 8 5,25
78 TH200419.078 Lê Thị Phương Nữ 25 7 1990 Thái Nguyên Kinh 8,5 8,5
79 TH200419.079 Mai Thị Phương Nữ 26 2 1988 Thanh Hóa Kinh 6,75 7,5
80 TH200419.080 Nguyễn Văn Quyết Nam 14 12 1987 Tuyên Quang Tày 6,25 8,25
81 TH200419.081 Hà Văn Sáu Nam 15 11 1972 Bắc Kạn Tày 5 5,75
82 TH200419.082 Hoàng Thị Sôi Nữ 9 3 1986 Bắc Kạn Tày 7 5,25
83 TH200419.083 Trịnh Hồng Sơn Nam 3 9 1994 Thái Nguyên Kinh 6,75 5,25
84 TH200419.084 Nguyễn Chí Thanh Nam 22 3 1983 Tuyên Quang Kinh 9,25 9,75
85 TH200419.085 Nông Đức Thành Nam 16 3 1985 Bắc Kạn Tày 7,5 7
86 TH200419.086 Nông Thị Thảo Nữ 25 10 1997 Thái Nguyên Tày 7 9,5
87 TH200419.087 Nông Thị Bích Thảo Nữ 30 12 1988 Bắc Kạn Tày 6 5,5
88 TH200419.088 Phạm Văn Thiện Nam 25 8 1994 Thanh Hóa Mường 6 7,5
89 TH200419.089 Cao Thị Hoài Thu Nữ 1 6 1983 Thái Nguyên Tày 6 7,5
90 TH200419.090 Đào Quang Tiến Nam 28 3 1995 Thái Nguyên Kinh 6,5 9
91 TH200419.091 Tô Thu Trang Nữ 13 8 1994 Phú Thọ Kinh 7 6,75
92 TH200419.092 Nguyễn Đức Trung Nam 14 6 1996 Phú Thọ Mường 8,25 8,5
93 TH200419.093 Nhâm Quang Trường Nam 1 8 1995 Thái Nguyên Tày 9 9
94 TH200419.094 Nguyễn Văn Tuấn Nam 29 6 1981 Hải Dương Kinh 7,5 7,5
95 TH200419.095 Vũ Đức Tuấn Nam 3 8 1991 Thái Nguyên Sán Chí 7 5,25
96 TH200419.096 Hoàng Văn Tùng Nam 12 11 1993 Hà Giang Tày 8,25 8,25
97 TH200419.097 Nguyễn Thị Vân Nữ 5 9 1978 Tuyên Quang Kinh 7,75 5,75
98 TH200419.098 Chu Hồng Vĩnh Nam 27 6 1981 Vĩnh Phúc Sán Dìu 8,5 6
99 TH200419.099 Trịnh Minh Anh Nữ 25 1 1997 Thái Nguyên Kinh 6,5 7,25
100 TH200419.100 Phạm Thị Ánh Nữ 30 10 1997 Hải Dương Kinh 6,5 8,25
101 TH200419.101 Đinh Văn Chức Nam 5 11 1967 Thái Nguyên Kinh 7 5
102 TH200419.102 Nông Văn Đẳng Nam 11 11 1991 Vĩnh Phúc Kinh 8 6,75
103 TH200419.103 Chu Thị Dịu Nữ 27 10 1998 Bắc Giang Nùng 7,25 7,5
104 TH200419.104 Đào Thị Dung Nữ 25 2 1997 Hà Nội Kinh 7,5 5,5
105 TH200419.105 Phạm Thị Mỹ Dung Nữ 22 5 1988 Thái Nguyên Kinh 5 5,75
106 TH200419.106 La Văn Dưỡng Nam 3 8 1990 Thái Nguyên Sán Dìu 7,5 5,5
107 TH200419.107 Hán Dương Thanh Nữ 30 8 1997 Thái Nguyên Kinh 5,75 8,5
108 TH200419.108 Hoàng Thị Nữ 28 3 1992 Thái Nguyên Kinh 6 6
109 TH200419.109 Vương Thúy Hằng Nữ 8 4 1987 Thái Nguyên Nùng 7,25 6,5
110 TH200419.110 Đỗ Thị Hồng Hạnh Nữ 6 10 1997 Lào Cai Kinh 5,25 5,75
111 TH200419.111 Bùi Xuân Hảo Nam 23 10 1984 Thái Nguyên Kinh 7,5 9,5
112 TH200419.112 Hà Thị Hảo Nữ 20 7 1998 Bắc Kạn Tày 8,5 8
113 TH200419.113 Triệu Thị Hiên Nữ 3 8 1981 Thái Nguyên Nùng 8 5,25
114 TH200419.114 Dương Thị Hiếu Nữ 5 4 1998 Bắc Kạn Tày 8 6,75
115 TH200419.115 Đào Minh Hiểu Nam 10 10 1982 Thái Nguyên Kinh 7 5,75
116 TH200419.116 Bế Thị Thu Hoài Nữ 5 1 1989 Cao Bằng Tày 8 6,5
117 TH200419.117 Nguyễn Thị Hoài Nữ 9 8 1997 Bắc Giang Kinh 8,5 7
118 TH200419.118 Đào Thị Hoàn Nữ 12 8 1978 Thái Nguyên Kinh 5 6
119 TH200419.119 Ma Văn Hoàn Nam 3 10 1997 Thái Nguyên Tày 8 8,25
120 TH200419.120 Lương Thị Huế Nữ 14 6 1985 Thái Nguyên Tày 5,5 7,25
121 TH200419.121 Nguyễn Thị Huệ Nữ 1 1 1997 Thái Nguyên Kinh 8 7,75
122 TH200419.122 Hoàng Thị Hường Nữ 5 10 1984 Cao Bằng Tày 6 8,25
123 TH200419.123 Nguyễn Thị Lan Nữ 28 6 1998 Thái Nguyên Kinh 7,5 6,75
124 TH200419.124 Nguyễn Thị Thùy Linh Nữ 5 8 1996 Quảng Ninh Kinh 7 8
125 TH200419.125 Vũ Văn Lượng Nam 23 9 1990 Hưng Yên Kinh 7,25 9,25
126 TH200419.126 Nguyễn Hương Ly Nữ 1 4 1998 Thái Nguyên Kinh 8 8,75
127 TH200419.127 Phạm Thị Hương Ly Nữ 26 5 1997 Thái Nguyên Kinh 7 8,75
128 TH200419.128 Lê Quỳnh Mai Nữ 19 1 1991 Thái Nguyên Tày 5 8
129 TH200419.129 Nguyễn Thị Ngọc Mai Nữ 25 10 1998 Thái Nguyên Kinh 7,25 9
130 TH200419.130 Nguyễn Tiến Mạnh Nam 23 6 1990 Vĩnh Phúc Kinh 6,25 9,75
131 TH200419.131 Cao Thị Ngân Nữ 26 9 1998 Thái Nguyên Kinh 6,75 8
132 TH200419.132 Nguyễn Thị Ngân Nữ 28 1 1993 Thái Nguyên Kinh 7,5 8,5
133 TH200419.133 Ngô Trung Nghĩa Nữ 10 2 1996 Tuyên Quang Kinh 6,25 8
134 TH200419.134 Nguyễn Thị Hồng Ngọc Nữ 10 12 1997 Quảng Ninh Kinh 6 8,5
135 TH200419.135 Trần Ngọc Nam 11 3 1992 Hải Dương Kinh 7 8,25
136 TH200419.136 Trần Quyết Ngọc Nam 2 2 1977 Thái Nguyên Tày 7,75 7,25
137 TH200419.137 Nguyễn Thủy Nguyên Nữ 11 5 1998 Hà Nội Kinh 6,75 7,5
138 TH200419.138 Hoàng Thị Nhã Nữ 15 5 1983 Cao Bằng Tày 7,5 6
139 TH200419.139 Phan Thị Như Nữ 10 11 1995 Thái Nguyên Nùng 6,75 7,5
140 TH200419.140 Phạm Thị Oanh Nữ 23 3 1976 Ninh Bình Kinh 8 7
141 TH200419.141 Lý Văn Phòng Nam 15 10 1995 Bắc Kạn Mông 8,25 7,25
142 TH200419.142 Phùng Thị Phương Nữ 24 2 1990 Cao Bằng Nùng 6,5 6,75
143 TH200419.143 Chảo Mùi Nam 27 10 1995 Cao Bằng Dao 8 6
144 TH200419.144 Hoàng Hồng Quyên Nữ 30 5 1997 Lạng Sơn Tày 8,5 7
145 TH200419.145 Đỗ Mạnh Quyền Nam 4 10 1996 Hà Nội Kinh 8,25 6,5
146 TH200419.146 Lưu Thúy Quỳnh Nữ 5 3 1998 Thái Nguyên Tày 8 8
147 TH200419.147 Vikhamsao Souphansa Nữ 7 8 1996 Lào Lào Lùm 7 8,75
148 TH200419.148 Nguyễn Thị Phương Thanh Nữ 27 11 1997 Thái Nguyên Kinh 6,25 8
149 TH200419.149 Nguyễn Văn Thanh Nam 18 5 1966 Thái Nguyên Kinh 6,75 5,75
150 TH200419.150 Nguyễn Hồng Thảo Nữ 25 8 1998   Kinh 7 8
151 TH200419.151 Trương Trần Thu Thảo Nữ 28 11 1998 Thái Nguyên Kinh 7,75 6,75
152 TH200419.152 Lý Thị Thoa Nữ 5 5 1997 Tuyên Quang Dao 8 8,25
153 TH200419.153 Nguyễn Xuân Thường Nam 19 10 1964 Thái Nguyên Kinh 6,75 5,75
154 TH200419.154 Phạm Thị Thúy Nữ 9 3 1998   Kinh 7 8,5
155 TH200419.155 Chu Huyền Trang Nữ 5 10 1987 Thái Nguyên Nùng 6,25 7,5
156 TH200419.156 Đặng Thị Thu Trang Nữ 7 11 1984 Ninh Bình Kinh 8,75 8
157 TH200419.157 Kiều Trang Nữ 17 8 1997 Hà Nội Kinh 8 9
158 TH200419.158 Nguyễn Thị Thu Trang Nữ 1 12 1997 Thái Nguyên Kinh 5,25 8
159 TH200419.159 Phạm Thị Thu Trang Nữ 11 6 1984 Thái Nguyên Kinh 5,75 5,25
160 TH200419.160 Vũ Thị Tuệ Nữ 8 2 1979 Thái Nguyên Tày 6 5
161 TH200419.161 Lê Thị Ánh Tuyết Nữ 20 12 1977 Thanh Hóa Kinh 8,5 8,25
162 TH200419.162 Ma Văn Vinh Nam 29 3 1997 Lạng Sơn Nùng 8 8
163 TH200419.163 Trần Trọng Vinh Nam 15 7 1993 Thái Nguyên Kinh 7 6,75
164 TH200419.164 Tạ Quốc Vượng Nam 12 2 1987 Thái Nguyên Kinh 8 8
165 TH200419.165 Lỳ Gạ Xừ Nam 16 6 1997 Điện Biên Si La 8 5,25
166 TH200419.166 Trương Thị Xuân Nữ 14 3 1997 Thái Nguyên Kinh 8,5 9
167 TH200419.167 Dương Hải Yến Nữ 11 10 1998 Thái Nguyên Tày 8 6
168 TH200419.168 Nguyễn Thị Hải Yến Nữ 4 6 1997 Thái Bình Kinh 6 8
169 TH200419.169 Nguyễn Thị Duy An Nữ 29 4 1984 Bắc Ninh Kinh 8 6
170 TH200419.170 Bùi Thái Bình Nam 30 7 1998 Hòa Bình Mường 6,5 7,5
171 TH200419.171 Dương Quang Chiêu Nam 13 12 1998 Yên Bái tày 6,75 6,5
172 TH200419.172 Nguyễn Duy Cương Nam 24 2 1998 Phú Thọ Kinh 7,25 5
173 TH200419.173 Nguyễn Thị Dịu Nữ 27 7 1978 Thái Nguyên Tày 7,25 8,5
174 TH200419.174 Ngô Hữu Đức Nam 16 8 1998 Vĩnh Phúc Kinh 7 6,75
175 TH200419.175 Dương Văn Dũng Nam 1 11 1993 Thái Nguyên Kinh 8 8,75
176 TH200419.176 Nguyễn Ngọc Dương Nữ 6 8 1998 Hà Nội Kinh 7,25 8
177 TH200419.177 Nguyễn Văn Giang Nam 24 1 1996 Thái Nguyên Kinh 7 6,5
178 TH200419.178 Đinh Thị Nữ 18 6 1997 Nghệ An Kinh 7 5
179 TH200419.179 Mai Lệ Hằng Nữ 23 3 1997 Hà Giang Tày 7,5 5
180 TH200419.180 Nguyễn Văn Hậu Nam 30 1 1998 Nam Định Kinh 8 5,5
181 TH200419.181 Luyện Văn Hiến Nam 9 7 1998 Hưng Yên Kinh 7,75 6
182 TH200419.182 Hoàng Văn Hiển Nam 30 1 1995 Lạng Sơn Nùng 8,75 5,5
183 TH200419.183 Nguyễn Đức Hiếu Nam 23 10 1997 Thái Nguyên Kinh 8 7
184 TH200419.184 Nguyễn Văn Hiếu Nam 25 10 1998 Nghệ An Kinh 8,5 5,5
185 TH200419.185 Ngô Thị Hồng Nữ 3 2 1997 Thái Nguyên Kinh 7 6
186 TH200419.186 Ngô Thị Hương Nữ 26 1 1998 Thái Nguyên sán dìu 9 7
187 TH200419.187 Lê Thị Thanh Lam Nữ 9 4 1997 Thái Nguyên Kinh 7,75 7,25
188 TH200419.188 Nguyễn Quang Lâm Nam 27 12 1998 Thái Nguyên Kinh 6,5 5,75
189 TH200419.189 Giang Ngọc Linh Nữ 15 6 1998 Phú Thọ Kinh 8,25 6
190 TH200419.190 Phan Thị Thúy Linh Nữ 28 6 1998 Nghệ An Kinh 8,25 8,75
191 TH200419.191 Nguyễn Khắc Long Nam 11 10 1998 Hà Nội Kinh 6,75 8
192 TH200419.192 Lê Hồng Quyền Nam 22 9 1998 Hà Nội Kinh 8 6
193 TH200419.193 Nguyễn Văn Sơn Nam 19 11 1998 Thái Nguyên Kinh 8,25 5
194 TH200419.194 Ninh Viết Sơn Nam 5 11 1984 Thái Nguyên Kinh 7,5 5
195 TH200419.195 Nông Thị Thủy Nữ 21 7 1992 Bắc Kạn Tày 6,75 7,75
196 TH200419.196 Hoàng Minh Toàn Nam 2 3 1992 Thái Nguyên Kinh 5 5
197 TH200419.197 Cao Thanh Tùng Nam 10 8 1995 Tuyên Quang   6 7
198 TH200419.198 Nông Thanh Tùng Nam 16 2 1981 Cao Bằng Tày 8 9,25
199 TH200419.199 Trần Thị Chung  Anh Nữ 31 7 1996 Lào Cai Kinh 7 8
200 TH200419.200 Lê Thị  Bức Nữ 20 9 1984 Lào Cai Nùng 5,5 8,25
201 TH200419.201 Nguyễn Anh  Đức Nam 14 5 1988 Lào Cai Kinh 7,75 7
202 TH200419.202 Thền Mạnh  Dương Nam 9 4 1986 Lào Cai Nùng 7 7,5
203 TH200419.203 Lê Thị  Hạnh Nữ 2 12 1990 Lào Cai Kinh 7 7,25
204 TH200419.204 Long Chí  Hưởng Nam 1 1 1985 Lào Cai Nùng 7,5 7,5
205 TH200419.205 Phạm Hương Linh Nữ 10 10 1990 Yên Bái Kinh 7 7,5
206 TH200419.206 Lâm Mai  Phương Nữ 26 4 1984 Lào Cai Tày 7 7
207 TH200419.207 Giàng A  Sỳ Nam 16 6 1983 Lào Cai Mông 7 7
208 TH200419.208 Đỗ Văn  Thịnh Nam 27 7 1988 Lào Cai Kinh 8,5 8,25
209 TH200419.209 Đinh Thị  Thu Nữ 2 11 1988 Lào Cai Kinh 7,5 7,25
210 TH200419.210 Nguyễn Thị  Thùy Nữ 1 1 1986 Vĩnh Phúc Kinh 7,5 7,5
211 TH200419.211  Ngô Qúy  Trọng Nam 6 9 1996 Lào Cai Kinh 7 7,25
212 TH200419.212 Lương Thanh Xuân Nam 23 12 1986 Lào Cai Kinh 6,75 7,5

Tải mẫu đơn phúc khảo tại đây.

Các thí sinh vào kiểm tra điểm, các thông tin cá nhân nếu có gì sai sót vui lòng liên hệ văn phòng đề án sửa chữa kịp thời.

Thời gian nhận sửa chữa sai sót, phúc khảo bài thi 1 tuần kể từ ngày công bố kết quả thi. Đơn phúc khảo, sửa chữa sai sót nộp tại Văn phòng đề án Ngoại ngữ Tin học, Trung tâm Ngoại ngữ Tin học Ứng dụng, Trường Đại học Nông lâm. Văn phòng đề án chốt danh sách phúc khảo, hội đồng tiến hành phúc khảo bài thi, công bố điểm phúc khảo, sau thời gian trên nếu có sai sót thí sinh tự chịu trách nhiệm.

Thông tin chi tiết xin vui lòng liên hệ: Trung tâm Ngoại ngữ Tin học Ứng dụng, Trường Đại học Nông lâm. Email: vpdannth@tuaf.edu.vn, ĐT: 0975.728.778 (gặp cô Vui -Trong giờ hành chính).

QTV

 

CÁC BÀI VIẾT CÙNG CHUYÊN MỤC
Web các đơn vị
TS
Đang online 12839
Hôm nay 6464
Hôm qua 20063
Tuần này 26527
Tuần trước 105699
Tháng này 2824723
Tháng trước 3167202
Tất cả 35651371

Lượt truy cập: 35651371

Đang online: 12839

Ngày hôm qua: 20063

online

Chào mừng bạn đến với hệ thống trả lời hỗ trợ trực tuyến.
Để liên hệ với các bộ phận xin vui lòng điền đầy đủ vào mẫu kết nối

Họ và tên


Địa chỉ Email


Yêu cầu hỗ trợ