Trung tâm Ngoại ngữ - Tin học ứng dụng
DKonline
WEBSITE CÁC ĐƠN VỊ
Trang chủ Chứng chỉ tin học Kết quả thi
01/07/2019 10:46 - Xem: 137

Kết quả thi Ứng dụng CNTT cơ bản Hội đồng thi ngày 22-23/06/2019

Trung tâm Ngoại ngữ Tin học Ứng dụng, trường Đại học Nông lâm thông báo kết quả thi như sau:
STT SBD Họ Tên Giới
tính
Ngày sinh Nơi sinh Dân tộc LT TH
1 TH220619.001 Nguyễn Huy Cương Nam 21 5 1987 Phú Thọ Kinh 7,75 7,25
2 TH220619.002 Đào Minh Đức Nam 19 5 1978 Vĩnh Phúc Kinh 8,25 8,25
3 TH220619.003 Đào Kim Hải Nam 26 9 1983 Phú Thọ Kinh 8,25 7,75
4 TH220619.004 Trần Trung Hiếu Nam 28 3 1987 Yên Bái Kinh 8,25 7,5
5 TH220619.005 Nguyễn Anh Hoàng Nam 31 10 1974 Phú Thọ Kinh 6,5 7,25
6 TH220619.006 Nguyễn Ngọc Hoàng Nam 1 7 1991 Tuyên Quang Kinh 6,25 7
7 TH220619.007 Nguyễn Trọng Hoành Nam 8 8 1958 Phú Thọ Kinh 7,75 7
8 TH220619.008 Nguyễn Nguyên Hồng Nam 13 7 1980 Hà Nội Kinh 8 7,75
9 TH220619.009 Khải Nam 21 3 1980 Phú Thọ Kinh 8 7,5
10 TH220619.010 Vũ Minh Khánh Nam 1 9 1964 Phú Thọ Kinh 8 7,5
11 TH220619.011 Đào Văn Khoa Nam 25 9 1983 Phú Thọ Kinh 8 7,25
12 TH220619.012 Triệu Ba Long Nam 6 9 1982 Thái Nguyên Dao 8 7,75
13 TH220619.013 Lại Văn Lực Nam 2 11 1983 Phú Thọ Kinh 8 8
14 TH220619.014 Nguyễn Văn Lượng Nam 28 8 1978 Phú Thọ Kinh 8 7,25
15 TH220619.015 Nguyễn Quang Minh Nam 2 11 1989 Phú Thọ Kinh 8,75 7,75
16 TH220619.016 Ninh Việt Oanh Nam 17 6 1969 Phú Thọ Kinh 8 7,5
17 TH220619.017 Nguyễn Hồng Phong Nam 11 10 1974 Phú Thọ Kinh 8,25 7
18 TH220619.018 Hồ Doãn Quý Nam 5 1 1975 Phú Thọ Kinh 8 7,75
19 TH220619.019 Nguyễn Tiến Sơn Nam 20 2 1980 Phú Thọ Kinh 7 7,5
20 TH220619.020 Nguyễn Đức Tần Nam 7 3 1964 Phú Thọ Kinh 8 7
21 TH220619.021 Lê Đức Thắng Nam 8 6 1986 Phú Thọ Kinh 8 7,5
22 TH220619.022 Dương Đức Thanh Nam 2 9 1971 Phú Thọ Kinh 8 7,25
23 TH220619.023 Nguyễn Hữu Thành Nam 7 10 1982 Phú Thọ Kinh 7,75 7,25
24 TH220619.024 Đào Thanh Thọ Nam 12 7 1964 Phú Thọ Kinh 8,25 7
25 TH220619.025 Nguyễn Tiến Nam 14 3 1974 Phú Thọ Kinh 8 7
26 TH220619.026 Đồng Quốc Toàn Nam 15 11 1970 Phú Thọ Kinh 8 7
27 TH220619.027 Nguyễn Văn Trường Nam 10 6 1981 Phú Thọ Kinh 7,75 7,25
28 TH220619.028 Nguyễn Quang Vinh Nam 25 10 1970 Phú Thọ Kinh 7,5 6,75
29 TH220619.029 Vi Thị Bền Nữ 5 5 1994 Lạng Sơn Tày 7,75 5,25
30 TH220619.030 Lô Minh Bình Nam 12 12 1986 Cao Bằng Tày 6,5 8
31 TH220619.031 Ma Thanh Chúc Nữ 11 10 1990 Thái Nguyên Tày 8,25 7,5
32 TH220619.032 Lê Phương Cường Nam 7 5 1991   Kinh 8 8,75
33 TH220619.033 Trần Thị Dung Nữ 30 10 1998 Bắc Kạn Tày 7,5 5,5
34 TH220619.034 Ngô Thị Nữ 2 5 1997 Thái Nguyên Kinh 8,25 8,5
35 TH220619.035 Nguyễn Thị Hải Nữ 4 11 1998 Bắc Giang Kinh 8 6,75
36 TH220619.036 Ngô Nguyễn Thanh Hải Nam 20 11 1993 Phú Thọ Kinh 7,5 7,5
37 TH220619.037 Hoàng Thị Hằng Nữ 8 10 1995 Thái Nguyên Kinh 5,5 5
38 TH220619.038 Nguyễn Thị Kim Hằng Nữ 26 6 1987   Kinh 6,75 7,5
39 TH220619.039 Mông Quốc Hiệp Nam 11 11 1975 Thái Nguyên Tày 6,5 8
40 TH220619.040 Phạm Thị Hải Hồng Nữ 28 4 1998 Thái Nguyên Kinh 7 5,5
41 TH220619.041 Trần Tuấn Hùng Nam 1 12 1996 Bắc Kạn Tày 8 8,5
42 TH220619.042 Dương Duy Hưng Nam 7 8 1987 Thái Nguyên Kinh 8,5 5,5
43 TH220619.043 Chu Thị Hương Nữ 25 7 1997 Hà Nội Kinh 8,75 9,5
44 TH220619.044 Dương Thị Lan Hương Nữ 5 8 1995 Lạng Sơn Tày 7 5,25
45 TH220619.045 Nguyễn Thị Hường Nữ 15 8 1985 Bắc Kạn Kinh 5,5 5,75
46 TH220619.046 Nguyễn Thanh Huyền Nữ 21 1 1980 Thái Nguyên Kinh 7,25 8
47 TH220619.047 Nguyễn Minh Khôi Nam 8 6 1983 Bắc Giang Kinh 7,25 7,5
48 TH220619.048 Đỗ Thành Long Nam 26 7 1989 Thái Nguyên Kinh 9 7,5
49 TH220619.049 Hoàng Thị Thanh Mến Nữ 5 10 1984 Bắc Kạn Tày 5,25 5,25
50 TH220619.050 Nghiêm Thanh Nam Nam 20 12 1997 Thái Nguyên Kinh 8 6,25
51 TH220619.051 Mông Thị Nga Nữ 11 7 1978 Bắc Kạn Tày 7,75 5
52 TH220619.052 Nông Thị Hằng Nga Nữ 18 6 1994 Lạng Sơn Tày 7 8
53 TH220619.053 Nguyễn Hồng Ngọc Nữ 5 10 1990   Kinh 8,75 9,5
54 TH220619.054 Đào Thị Nguyệt Nữ 4 11 1997 Thái Nguyên Kinh 5 5,5
55 TH220619.055 Lộc Thị Hồng Nhung Nữ 5 5 1985 Bắc Kạn Tày 6 7,5
56 TH220619.056 Doanh Thị Niên Nữ 27 6 1994 Bắc Kạn Tày 5,5 5
57 TH220619.057 Hà Thị Phấn Nữ 22 10 1991 Bắc Kạn Tày 7 8
58 TH220619.058 Hoàng Văn Phú Nam 19 1 1980 Bắc Kạn Tày 8 7
59 TH220619.059 Hoàng Thị Phương Nữ 2 3 1990 Bắc Kạn Tày 6 6,5
60 TH220619.060 Nguyễn Thị Phượng Nữ 2 8 1981 Nam Định Kinh 6,5 5
61 TH220619.061 Phan Thị Quyên Nữ 24 11 1995 Ninh Bình Kinh 8 7,5
62 TH220619.062 Dương Thúy Quỳnh Nữ 31 5 1998 Thái Nguyên Kinh 6,75 5,5
63 TH220619.063 Vừ A Nam 16 6 1996 Sơn La Mông 8,75 8
64 TH220619.064 Lộc Thị Hồng Sim Nữ 9 1 1994 Thái Nguyên Tày 7 5,5
65 TH220619.065 Nguyễn Thị Sương Nữ 22 7 1998 Thái Nguyên Ngái 8,5 8,25
66 TH220619.066 Đào Xuân Tài Nam 19 3 1981 Thái Nguyên Kinh 6 8,25
67 TH220619.067 Dương Thị Thanh Thảo Nữ 2 3 1997 Thái Nguyên Kinh 5,75 6,5
68 TH220619.068 Triệu Quý Thiện Nam 26 12 1983 Thái Nguyên Dao 6 8
69 TH220619.069 Hoàng Văn Thụ Nam 7 7 1980 Bắc Kạn Nùng 5,5 7
70 TH220619.070 Vi Thị Thúy Nữ 16 3 1980 Bắc Kạn Tày 5,5 5,75
71 TH220619.071 Hà Thị Trầm Nữ 11 12 1969 Bắc Kạn Tày 6 5
72 TH220619.072 Quách Thị Huyền Trang Nữ 19 3 1987 Bắc Kạn Tày 5,75 5
73 TH220619.073 Trần Huyền Trang Nữ 4 5 1996 Thái Nguyên Kinh 8,75 6,75
74 TH220619.074 Nguyễn Việt Trinh Nữ 7 12 1997 Thái Nguyên Kinh 8 7,5
75 TH220619.075 Nguyễn Đức Trọng Nam 3 10 1991 Lạng Sơn Tày 6,75 6,25
76 TH220619.076 Mã Thanh Tuyền Nữ 20 1 1989 Bắc Kạn Tày 6 5,5
77 TH220619.077 Nguyễn Thị Vấn Nữ 6 5 1995 Lạng Sơn Kinh 7,25 5
78 TH220619.078 Triệu Thị An Nữ 28 4 1992 Quảng Ninh Kinh 9 7,5
79 TH220619.079 Phạm Hải  Anh Nữ 11 5 1990 Quảng Ninh Kinh 7,5 8,5
80 TH220619.080 Phạm Thị  Ánh Nữ 3 2 1992 Quảng Ninh Kinh 7,5 8
81 TH220619.081 Lỷ Trung Bảo Nam 22 8 1990 Quảng Ninh Dao 5,75 6
82 TH220619.082 Đinh Thị Biển Nữ 23 2 1996 Quảng Ninh Kinh 7 6,5
83 TH220619.083 Vũ Thị Bình Nữ 8 10 1995 Quảng Ninh Kinh 8,25 7,75
84 TH220619.084 Phan Thị Bình Nữ 24 7 1986 Hà Tĩnh Kinh 8 5,5
85 TH220619.085 Hoàng Thị Thu Hiền Nữ 2 7 1997 Quảng Ninh Kinh 6,25 5,75
86 TH220619.086 Phạm Thị Cúc Nữ 20 10 1993 Quảng Ninh Kinh 7,25 6
87 TH220619.087 Nguyễn Xuân Cương Nam 27 2 1990 Quảng Ninh Kinh 8 8
88 TH220619.088 Đặng Quốc Cường Nam 21 1 1992 Quảng Ninh Kinh 8,75 8
89 TH220619.089 Hoàng Thị Chang Nữ 18 1 1989 Quảng Ninh Kinh 8,5 7
90 TH220619.090 Vi Thị Chóc Nữ 5 7 1988 Lạng Sơn Tày 8 7,75
91 TH220619.091 Lê Thị  Chúc Nữ 5 12 1992 Quảng Ninh Sán Dìu 9 6,75
92 TH220619.092 Phạm Thị  Chung Nữ 21 9 1989 Quảng Ninh Kinh 8,25 6
93 TH220619.093 Sằn Nhật Diểng Nam 21 4 1990 Quảng Ninh Sán Dìu 5,5 5,5
94 TH220619.094 Đặng Thị Dịu Nữ 1 1 1989 Quảng Ninh Kinh 8,5 6
95 TH220619.095 Chu Thị Dịu Nữ 18 11 1985 Quảng Ninh Kinh 5,25 5,25
96 TH220619.096 Tô Thị Dung Nữ 21 8 1990 Quảng Ninh Kinh 8,75 5,5
97 TH220619.097 Lê Văn Dũng Nam 14 9 1992 Quảng Ninh Kinh 7,75 6
98 TH220619.098 Hoàng Văn Dứng Nam 9 2 1974 Quảng Ninh Kinh 8 8
99 TH220619.099 Vy Thị Thùy Dương Nữ 23 2 1985 Quảng Ninh Kinh 8 5,5
100 TH220619.100 Chu Quốc Đại Nam 5 12 1996 Quảng Ninh Kinh 7 6,75
101 TH220619.101 Cao Xuân Đại Nam 13 3 1993 Quảng Ninh Kinh 9 8
102 TH220619.102 Nguyễn Minh Đức Nam 10 7 1995 Quảng Ninh Kinh 9 8
103 TH220619.103 Nguyễn Thị Giang Nữ 3 1 1996 Quảng Ninh Kinh 7,5 5,75
104 TH220619.104 Đào Văn  Giáp Nam 25 8 1994 Quảng Ninh Kinh 8,25 6,75
105 TH220619.105 Hoàng Vân Nữ 20 10 1997 Quảng Ninh Kinh 6,25 8
106 TH220619.106 Lê Thị Hải Nữ 11 11 1991 Quảng Ninh Kinh 9,25 7,5
107 TH220619.107 Bùi Thị Thu Nữ 14 9 1985   Sán Dìu 7,25 6
108 TH220619.108 Lương Thu Nữ 2 4 1993 Quảng Ninh Kinh 7,75 6,25
109 TH220619.109 Hoàng Hải  Nữ 1 3 1990 Quảng Ninh Kinh 9 6,75
110 TH220619.110 Liêu Thị Hạnh Nữ 16 11 1994 Quảng Ninh Kinh 8,25 6
111 TH220619.111 Chu Thị Hạnh Nữ 16 12 1993 Quảng Ninh Kinh 8 6,5
112 TH220619.112 Giản Thị Hoàng Hạnh Nữ 27 3 1996 Quảng Ninh Kinh 9 6,75
113 TH220619.113 Đinh Thị Hạnh Nữ 23 9 1994 Quảng Ninh Kinh 7 5,5
114 TH220619.114 Đinh Thị Bích Hạnh Nữ 18 8 1991 Quảng Ninh Kinh 8,25 5
115 TH220619.115 Chu Thị Hồng Hạnh Nữ 20 11 1999 Quảng Ninh Kinh 8 6,75
116 TH220619.116 Phạm Thị Hảo Nữ 1 1 1994 Quảng Ninh Kinh 8,25 6
117 TH220619.117 Nguyễn Thị Mỹ Hằng Nữ 11 5 1993 Quảng Ninh Kinh 8,25 7
118 TH220619.118 Nguyễn Thị Hậu Nữ 23 6 1990 Hải Dương Kinh 8 6,25
119 TH220619.119 Trần Thị Hiền Nữ 2 9 1988 Quảng Ninh Kinh 6,75 6,5
120 TH220619.120 Đinh Thị Hiền Nữ 24 2 1991 Quảng Ninh Kinh 9,75 7,75
121 TH220619.121 Lương Thị Hiền Nữ 2 6 1992 Quảng Ninh Kinh 8,75 7,25
122 TH220619.122 Lê Thu Hiền Nữ 11 1 1999 Quảng Ninh Kinh 8 6
123 TH220619.123 Ngô Thị Hoàng Hiền Nữ 15 6 1991 Quảng Ninh Kinh 6,5 5,5
124 TH220619.124 Hoàng Thị Hương Nữ 7 7 1990 Quảng Ninh Kinh 6,5 5
125 TH220619.125 Dịp Thị Phượng Nữ 26 7 1992 Quảng Ninh Kinh 8,5 6,25
126 TH220619.126 Trần Thị  Trà Nữ 12 10 1991 Hải Dương Kinh 6,25 5,5
127 TH220619.127 Bùi Duy  Bình Nam 27 11 1991 Quảng Ninh Kinh 8 6
128 TH220619.128 Linh Thị Mai Hiên Nữ 11 10 1990 Quảng Ninh Sán Dìu 7,25 7
129 TH220619.129 Phan Khánh Hòa Nữ 19 11 1996 Quảng Ninh Kinh 7 7
130 TH220619.130 Lê Thị  Hòa Nữ 8 11 1979 Quảng Ninh Kinh 8 6,75
131 TH220619.131 Đinh Thị  Hòa Nữ 26 2 1992 Quảng Ninh Kinh 8,5 6
132 TH220619.132 Triệu Thị Hoài Nữ 28 1 1989 Quảng Ninh Kinh 6,5 5,75
133 TH220619.133 Lê Thị Hoài Nữ 20 2 1997 Quảng Ninh Kinh 8 6
134 TH220619.134 Hà Thị Hồi Nữ 15 8 1988 Quảng Ninh Kinh 6 5,5
135 TH220619.135 Lương Thị Hồng Nữ 23 7 1991 Quảng Ninh Kinh 8,25 8
136 TH220619.136 Mạc Nguyệt Ánh Hồng Nữ 19 8 1992 Quảng Ninh Kinh 8 6
137 TH220619.137 Hoàng Thị Huế Nữ 3 7 1993 Quảng Ninh Kinh 6,75 8
138 TH220619.138 Lê Văn Huy Nam 17 10 1994 Quảng Ninh Kinh 7,75 7,5
139 TH220619.139 Phạm Thị Thu Huyền Nữ 14 9 1996 Quảng Ninh Kinh 8,5 8
140 TH220619.140 Trần Thị Thanh Huyền Nữ 9 10 1987 Thái Bình Kinh 8,25 9
141 TH220619.141 Ngô Thị  Huyền Nữ 13 1 1998 Quảng Ninh Kinh 7,25 5,5
142 TH220619.142 Chu Thị Thanh Huyền Nữ 19 9 1992 Quảng Ninh Kinh 9,75 8
143 TH220619.143 Tạ Thị Thu Huyền Nữ 3 10 1992 Quảng Ninh Kinh 8,25 7
144 TH220619.144 Vũ Quốc Hưng Nam 28 10 1976 Quảng Ninh Kinh 7,75 8
145 TH220619.145 Ngô Thị Thu Hương Nữ 20 12 1984 Quảng Ninh Kinh 9,5 7,25
146 TH220619.146 Nguyễn Thị Hường Nữ 11 9 1993 Quảng Ninh Kinh 8 7,75
147 TH220619.147 Lại Thị Hường Nữ 30 10 1985 Thái Bình Kinh 7,5 6,5
148 TH220619.148 Đào Thị  Hường Nữ 17 10 1990 Quảng Ninh Kinh 5 6
149 TH220619.149 Ngô Thị  Hưởng Nữ 21 4 1993 Quảng Ninh Kinh 6,5 5,5
150 TH220619.150 Bế Thị Khoa Nữ 23 11 1979 Quảng Ninh Tày 9,25 8,5
151 TH220619.151 Hoàng Thị Linh Nữ 16 3 1992 Quảng Ninh Hoa 9,5 7,5
152 TH220619.152 Chu Quốc Luân Nam 24 8 1994 Quảng Ninh Kinh 8,5 6
153 TH220619.153 Nguyễn Thị Lương Nữ 28 10 1981 Quảng Ninh Kinh 9 6,25
154 TH220619.154 Ty Thị Thanh Hương Nữ 16 6 1995 Quảng Ninh Kinh 7,25 7
155 TH220619.154a Phạm Thị  Tâm Nữ 3 1 1990 Quảng Ninh Kinh 7,5 6,5
156 TH220619.155 Nguyễn Thị Hường Nữ 12 12 1999 Quảng Ninh Kinh 7,5 6,75
157 TH220619.156 Lê Thị Hường Nữ 13 8 1995 Quảng Ninh Kinh 9 7,5
158 TH220619.157 Nềnh Cắm Kíu Nữ 12 6 1993 Quảng Ninh Sán Chỉ 5 6,5
159 TH220619.158 Đặng Ngọc Lan Nữ 29 5 1993 Quảng Ninh Dao 7 6
160 TH220619.159 Voòng  Thị Lan Nữ 4 9 1993 Quảng Ninh Dao 6,75 5,25
161 TH220619.160 Đinh Phương  Loan Nữ 21 9 1995 Quảng Ninh Kinh 9,25 8,5
162 TH220619.161 Nịnh Thị Lượng Nữ 13 6 1997 Quảng Ninh Tày 8,25 5,5
163 TH220619.162 Tạ Thị Mai Nữ 2 11 1989 Quảng Ninh Kinh 9,5 6
164 TH220619.163 Bùi Thế Mạnh Nam 15 6 1987 Quảng Ninh Kinh 9 6,25
165 TH220619.164 Chu Quang Minh Nam 6 10 1994 Quảng Ninh Kinh 7,5 6,75
166 TH220619.165 Trần Thị Nữ 25 1 1988 Quảng Ninh Kinh 8,25 5,5
167 TH220619.166 Làu Sắt Múi Nữ 10 11 1988 Quảng Ninh Sán Dìu 7,25 5,75
168 TH220619.167 Quàng Thị Ngân Nữ 9 9 1991 Sơn La Tày 6 6,25
169 TH220619.168 Chu Thị Nguyên Nữ 10 7 1988 Lạng Sơn Tày 9 6,5
170 TH220619.169 Hà Thị Ánh  Nguyệt Nữ 3 12 1988 Quảng Ninh Kinh 8 6,75
171 TH220619.170 Nguyễn Thùy Nhan Nữ 20 7 1993 Quảng Ninh Kinh 8,25 6
172 TH220619.171 Nguyễn Thị Nhung Nữ 12 2 1996 Quảng Ninh Kinh 7,25 7,25
173 TH220619.172 Phùng Thị Nhung Nữ 21 3 1990 Quảng Ninh Kinh 7 7
174 TH220619.173 Hoàng Thị Như Nữ 10 2 1992 Quảng Ninh Kinh 7 5,75
175 TH220619.174 Đỗ Thị Bẩy Nữ 1 5 1983 Thái Nguyên Kinh 8 8
176 TH220619.175 Inthasone Bouafan Nữ 10 4 1995 Savannakhet Lào 5 5,75
177 TH220619.176 Trần Thị Kim Chi Nữ 27 4 1997 Nam Định Kinh 8 6
178 TH220619.177 Bùi Văn Điệp Nam 20 10 1997 Hòa Bình Mường 7,75 7
179 TH220619.178 Nguyễn Việt Duy Nam 12 8 1989 Thái Nguyên Kinh 7,5 6,5
180 TH220619.179 Phạm Thị Giang Nữ 15 6 1973 Cao Bằng Kinh 7,5 7
181 TH220619.180 Phùng Đức Hạnh Nam 17 10 1991 Thái Nguyên Nùng 8,5 9,5
182 TH220619.181 Nguyễn Thị Hiên Nữ 25 10 1996 Thái Nguyên Kinh 9 9
183 TH220619.182 Hà Thị Huệ Nữ 8 5 1997 Hà Nội Kinh 6 5
184 TH220619.183 Nguyễn Thị Lệ Nữ 22 12 1976 Thái Nguyên Kinh 8 6,5
185 TH220619.184 Đinh Thị Liên Nữ 19 11 1995 Ninh Bình Kinh 9 5,5
186 TH220619.185 Lý Văn Lượng Nam 17 4 1993 Hòa Bình Dao 6 7
187 TH220619.186 Đinh Thị Luyện Nữ 29 1 1981 Thái Nguyên Kinh 9 6,5
188 TH220619.187 Vũ Văn Mác Nữ 21 1 1984 Thái Bình Kinh 9 9
189 TH220619.188 Phan Thị Kim Nga Nữ 20 10 1998 Hà Giang Kinh 6,5 5,25
190 TH220619.189 Nguyễn Thị Hồng Nhung Nữ 17 3 1981 Thái Nguyên Kinh 7,75 6,75
191 TH220619.190 Nguyễn Văn Siển Nam 9 5 1981 Thái Nguyên Kinh 6,5 7,25
192 TH220619.191 Sangsavangvong Sompong Nữ 9 10 1995 Savannakhet Lào 7 5,5
193 TH220619.192 Hoàng Thị Thanh Nữ 20 4 1972 Nghĩa Lộ Kinh 8,75 9,5
194 TH220619.193 Vy Thanh Thảo Nữ 13 3 1994 Lạng Sơn Tày 7,75 5,25
195 TH220619.194 Nguyễn Đặng Thiều Nam 19 4 1977 Thái Nguyên Kinh 8 5,5
196 TH220619.195 Phommavongsa Thipkesone Nữ 25 5 1995 Savannakhet Lào 8,5 7
197 TH220619.196 Nguyễn Thị Hà Thu Nữ 11 5 1995 Phú Thọ Kinh 8,5 8
198 TH220619.197 Lê Quang Thuận Nam 16 11 1975 Thái Nguyên Kinh 7,75 6,75
199 TH220619.198 Nguyễn Mạnh Toàn Nam 5 7 1974 Thái Nguyên Kinh 5,75 5,5
200 TH220619.199 Ngô Thị Hồng Vân Nữ 28 1 1996 Phú Thọ Kinh 8 5,5
201 TH220619.200 Giàng A Vinh Nam 20 1 1996 Điện Biên Mông 5 5,5
202 TH220619.201 Lương Thị Vui Nữ 15 9 1997 Lạng Sơn Nùng 8 7,75
203 TH220619.202 Đinh Thị Hiền Nữ 7 8 1991 Quảng Ninh Kinh 8 6
204 TH220619.203 Chìu Nhì Múi Nữ 1 3 1994 Quảng Ninh Dao 8 7
205 TH220619.204 Triệu Thị Niềm Nữ 13 5 1993 Quảng Ninh Kinh 6,5 5,25
206 TH220619.205 Đinh Thị Ngà Nữ 19 6 1991 Quảng Ninh Kinh 6,25 6,5
207 TH220619.206 Hà Thị Ngọc Nữ 10 7 1991 Quảng Ninh Kinh 7 6
208 TH220619.207 Đinh Thị  Nhàn Nữ 20 3 1988 Quảng Ninh Kinh 6 5,5
209 TH220619.208 Nguyễn Thị Nhung Nữ 16 11 1993 Quảng Ninh Kinh 6 5
210 TH220619.209 Trần Thị Nhung Nữ 8 10 1989 Quảng Ninh Tày 8 6
211 TH220619.210 Ngô Thị Hồng Nhung Nữ 18 5 1995 Quảng Ninh Kinh 8,25 7
212 TH220619.211 Tô Thị Bích Oanh Nữ 28 7 1993 Quảng Ninh Kinh 5,75 6,75
213 TH220619.212 Đinh Thị Kim Oanh Nữ 21 1 1992 Quảng Ninh Kinh 9 8,5
214 TH220619.213 Lỷ Coỏng Pẩu Nam 10 5 1985 Quảng Ninh Sán Dìu 6,75 7,25
215 TH220619.214 Hoàng Thị Hồng Phúc Nữ 7 4 1988 Quảng Ninh Kinh 9 8
216 TH220619.215 Diệp Thị Minh Phương Nữ 20 5 1990 Quảng Ninh Sán Dìu 8,25 6,25
217 TH220619.216 Nguyễn Thu Phương Nữ 27 6 1989 Quảng Ninh Kinh 8,25 7,25
218 TH220619.217 Đặng Thị Minh Phương Nữ 15 7 1995 Quảng Ninh Kinh 7,75 6
219 TH220619.218 Đào Thị Phượng Nữ 2 9 1994 Quảng Ninh Kinh 7,75 7,25
220 TH220619.219 Triệu Thị Quý Nữ 7 7 1993 Quảng Ninh Dao 8,75 7,5
221 TH220619.220 Nguyễn Thị Quý Nữ 12 9 1993 Quảng Ninh Kinh 8,25 8,75
222 TH220619.221 Đinh Thúy  Quyên Nữ 21 4 1995 Quảng Ninh Kinh 9 8,25
223 TH220619.222 Trần Thị Quyên Nữ 19 12 1992 Quảng Ninh Kinh 9,25 8
224 TH220619.223 Hoàng Lê Quyên Nữ 7 10 1998 Quảng Ninh Sán Chỉ 8,25 6
225 TH220619.224 Đinh Thúy  Quỳnh Nữ 25 8 1997 Quảng Ninh Kinh 9 6,5
226 TH220619.225 Đặng Như Quỳnh Nữ 19 1 1999 Quảng Ninh Kinh 9,25 7
227 TH220619.226 Hoàng Thị Sáu Nữ 4 9 1991 Thanh Hóa Kinh 9,25 8,5
228 TH220619.227 Hoàng Thị Tâm Nữ 19 7 1992 Quảng Ninh Kinh 8,75 6,75
229 TH220619.228 Lê Thị  Tâm Nữ 6 10 1993 Quảng Ninh Kinh 8,75 8,75
230 TH220619.229 Đinh Thị  Tâm Nữ 19 3 1982 Quảng Ninh Kinh 8,5 6,25
231 TH220619.230 Đặng Thu Hiền Nữ 29 6 1998 Quảng Ninh Kinh 5,75 5,5
232 TH220619.231 Doãn Mạnh Linh Nam 18 12 1991 Hải Phòng Kinh 7 6,5
233 TH220619.232 Nguyễn Văn Long Nam 20 8 1987 Quảng Ninh Kinh 9,5 7
234 TH220619.233 Chíu Sám Múi Nữ 14 8 1992 Quảng Ninh Dao 9 6,75
235 TH220619.234 Hoàng Thị Nga Nữ 5 9 1995 Quảng Ninh Kinh 5,75 5,75
236 TH220619.235 Lê Anh Quyến Nam 18 8 1981 Quảng Ninh Kinh 6,5 6,5
237 TH220619.236 Nguyễn Song Toàn Nam 17 2 1992 Quảng Ninh Kinh 9 6,25
238 TH220619.237 Hoàng Minh Tuấn Nam 8 1 1986 Quảng Ninh Kinh 9 7,25
239 TH220619.238 Chu Mạnh  Tuấn Nam 8 8 1992 Quảng Ninh Kinh 7 5,75
240 TH220619.239 Phan Thị Thanh Tuyền Nữ 14 6 1993 Quảng Ninh Kinh 7 5
241 TH220619.240 Nguyễn Thị Tươi Nữ 12 9 1992 Quảng Ninh Kinh 5,5 5,5
242 TH220619.241 Lê Thị Tươi Nữ 5 8 1994 Quảng Ninh Kinh 6,75 6,5
243 TH220619.242 Đỗ Thị Thanh Nữ 24 7 1992 Quảng Ninh Kinh 8 5,75
244 TH220619.243 Lê Thị Thảo Nữ 26 3 1989 Quảng Ninh Kinh 7,75 6,5
245 TH220619.244 Đỗ Thị Thanh Thảo Nữ 12 7 1994 Quảng Ninh Kinh 7,25 6
246 TH220619.245 Nguyễn Thị Thảo Nữ 5 5 1992 Quảng Ninh Kinh 9,25 5,75
247 TH220619.246 Phạm Thị  Thắm Nữ 27 9 1992 Quảng Ninh Kinh 8 5,5
248 TH220619.247 Tô Thị Thắm Nữ 18 8 1993 Quảng Ninh Kinh 8,25 6
249 TH220619.248 Hoàng Thị Kim Thoan Nữ 25 6 1988 Thái Bình Kinh 8 6,25
250 TH220619.249 Hoàng Hải Yến Nữ 22 3 1997 Quảng Ninh Kinh 8 5,75
251 TH220619.250 Vũ Thị Điểm Nữ 28 4 1987 Bắc Giang Kinh 5,25 5
252 TH220619.251 Lý Văn Dung Nam 15 4 1996 Thái Nguyên H'Mông 7,25 5,25
253 TH220619.252 Nguyễn Thị Dung Nữ 3 4 1977 Bắc Giang Nùng 5,5 5
254 TH220619.253 Nguyễn Thị Huyền Hảo Nữ 2 3 1982 Bắc Giang Kinh 7 5
255 TH220619.254 Nguyễn Thị Hiệp Nữ 17 8 1997 Thái Nguyên Kinh 6,5 6,5
256 TH220619.255 Lý Phú Hiếu Nam 17 6 1997 Bắc Kạn Dao 6,25 6,5
257 TH220619.256 Phạm Thị Hoài Nữ 28 7 1988 Bắc Giang Kinh 7 5,25
258 TH220619.257 Trần Thị Lan Nữ 24 1 1986 Bắc Giang Kinh 8 7,5
259 TH220619.258 Hà Khánh Liên Nữ 5 12 1997 Lạng Sơn Tày 8,5 8
260 TH220619.259 Phạm Thị Loan Nữ 11 3 1980 Bắc Giang Tày 7,75 5,25
261 TH220619.260 Vũ Thị Mường Nữ 26 7 1980 Bắc Giang Kinh 8 7,5
262 TH220619.261 Bùi Thị Thanh Nữ 20 12 1988 Bắc Giang Kinh 7 5
263 TH220619.262 Hà Thị Phương Thảo Nữ 29 4 1992 Lạng Sơn Tày 5,25 6,5
264 TH220619.263 Nguyễn Thị Thảo Nữ 6 1 1994 Bắc Giang Kinh 6,75 5
265 TH220619.264 Trần Thị Thọ Nữ 9 7 1986 Bắc Giang Kinh 7,75 7,5
266 TH220619.265 Dương Thị Thư Nữ 24 9 1987 Bắc Giang Kinh 8 7,5
267 TH220619.266 Nguyễn Tất Tiên Nam 2 4 1981 Bắc Giang Kinh 7 5,5
268 TH220619.267 Nguyễn Kim Tuyến Nam 18 10 1994 Phú Thọ Kinh 8,5 8
269 TH220619.268 Trần Thị Ước Nữ 1 11 1985 Bắc Giang Kinh 7 7,5
270 TH220619.269 Nguyễn Thị Vạn Nữ 20 4 1970 Bắc Giang Kinh 5 5
271 TH220619.270 Nguyễn Nam Anh Nữ 9 5 1996 Thái Nguyên Kinh 8,75 9
272 TH220619.271 Nguyễn Thành Đạt Nam 11 8 1993 hà giang Tày 9 8,75
273 TH220619.272 Hoàng Thị Dịch Nữ 29 5 1986 Lạng Sơn Nùng 5 5
274 TH220619.273 Trịnh Văn Nam 18 9 1984 Bắc Giang Kinh 5,75 5,5
275 TH220619.274 Mông Thị Dương Nữ 9 6 1992 Lạng Sơn Nùng 7,75 7
276 TH220619.275 Triệu Thị Hiền Nữ 21 12 1991 Bắc Kạn Tày 7 6,25
277 TH220619.276 Nông Văn Hiệp Nam 25 7 1981 Bắc Kạn Tày 5,75 5,25
278 TH220619.277 Hoàng Thị Hoan Nữ 22 10 1996 Bắc Giang Kinh 5,75 6
279 TH220619.278 Kiều Thanh Hùng Nam 23 10 1991 Thái Nguyên Kinh 6,5 8,5
280 TH220619.279 Hoàng Văn Hưng Nam 14 5 1985 Bắc Kạn Tày 5,75 5,5
281 TH220619.280 Nguyễn Thu Hường Nữ 18 12 1995 Vĩnh Phúc Kinh 8,75 9,25
282 TH220619.281 Mạc Thị Na Nữ 8 2 1992 Thái Nguyên Tày 6,75 7,5
283 TH220619.282 Nông Thị Ngân Nữ 20 8 1988 Lạng Sơn Tày 5 5
284 TH220619.283 Lê Thế Quyền Nam 27 8 1991 Tuyên Quang Kinh 8 7,5
285 TH220619.284 Hoàng Đức Thiện Nam 16 11 1992 Thái Nguyên Tày 7,75 8
286 TH220619.285 Nông Đức Thọ Nam 8 10 1991 Lạng Sơn Nùng 9 7
287 TH220619.286 Nguyễn Thị Thoa Nữ 19 7 1985 Bắc Kạn Tày 5,5 7,5
288 TH220619.287 Nguyễn Thị Thủy Nữ 11 5 1995 Hà Tây Kinh 8,75 7
289 TH220619.288 Lê Hà Trang Nữ 8 3 1994 Thanh Hóa Mường 8 5,75
290 TH220619.289 Ngô Thị Huyền Trang Nữ 16 2 1990 Thái Nguyên Kinh 8,25 7,5
291 TH220619.290 Lê Thị Thanh Huyền Nữ 24 10 1995 Quảng Ninh Kinh 6,5 6
292 TH220619.291 Lương Văn Thanh Tuấn Nam 26 1 1993 Quảng Ninh Kinh 9 8
293 TH220619.292 Hoàng Minh Tuấn Nam 23 12 1990 Quảng Ninh Kinh 8,75 7,25
294 TH220619.293 Trần Thị Minh Thảo Nữ 1 2 1993 Quảng Ninh Kinh 8,75 6,75
295 TH220619.294 Hoàng Thị Hồng Thắm Nữ 10 4 1982 Quảng Ninh Kinh 7,25 6,5
296 TH220619.295 Phan Hồng Thắm Nữ 2 9 1994 Quảng Ninh Kinh 8 6,25
297 TH220619.296 Đỗ Thị Thoa Nữ 3 8 1994 Quảng Ninh Kinh 9 5,5
298 TH220619.297 Lê Thị  Thời  Nữ 17 11 1992 Quảng Ninh Kinh 7,25 6,75
299 TH220619.298 Hoàng Thị Thơm Nữ 20 2 1991 Quảng Ninh Tày 6,75 6
300 TH220619.299 Hoàng Thị Thu Nữ 20 8 1996 Quảng Ninh Kinh 9,25 9
301 TH220619.300 Nguyễn Thị Thuận Nữ 2 12 1992 Quảng Ninh Kinh 9 8
302 TH220619.301 Đinh Thị Kim Thùy Nữ 13 10 1995 Quảng Ninh Kinh 6 5,75
303 TH220619.302 Phạm Thị Thùy Nữ 11 9 1989 Quảng Ninh Kinh 6,25 6,25
304 TH220619.303 Tô Thị  Thủy Nữ 7 11 1988 Quảng Ninh Kinh 7,5 5,5
305 TH220619.304 Vũ Thị Thủy Nữ 28 5 1992 Quảng Ninh Kinh 9 6
306 TH220619.305 Trịnh Thị Diệu Thúy Nữ 27 9 1988 Quảng Ninh Kinh 7,75 6,25
307 TH220619.306 Đỗ Thị Thúy Nữ 28 11 1992 Quảng Ninh Kinh 8 6,5
308 TH220619.307 Trần Thị Thức Nữ 4 9 1994 Quảng Ninh Kinh 6,75 5,75
309 TH220619.308 Hoàng Thị Thương Nữ 7 7 1996 Quảng Ninh Sán Chỉ 8,5 5,5
310 TH220619.309 Phạm Thu Trà Nữ 26 12 1996 Quảng Ninh Kinh 9 6,25
311 TH220619.310 Đinh Thị Huyền Trang Nữ 18 8 1997 Quảng Ninh Kinh 7,25 7,5
312 TH220619.311 Trương Thị Trang Nữ 4 8 1992 Quảng Ninh Kinh 6,25 6
313 TH220619.312 Phạm Thùy Trang Nữ 28 8 1991 Quảng Ninh Kinh 8 5,5
314 TH220619.313 Lê Thị Kiều Trang Nữ 2 6 1993 Quảng Ninh Kinh 6 5,25
315 TH220619.314 Hà Thị  Trang Nữ 6 12 1993 Quảng Ninh Kinh 5 6,5
316 TH220619.315 Nguyễn Thị Trâm Nữ 21 7 1992 Quảng Ninh Kinh 8,5 6
317 TH220619.316 Lê Ngọc Trâm Nữ 25 7 1994 Quảng Ninh Kinh 7 6
318 TH220619.317 Phạm Thị Trinh Nữ 10 5 1991 Quảng Ninh Kinh 8,75 5
319 TH220619.318 Cao Thị Dung Nữ 23 3 1994 Quảng Ninh Kinh 9 7
320 TH220619.319 Lý Thu Nữ 28 8 1980 Quảng Ninh Kinh 8 5,5
321 TH220619.320 Bế Phương  Nữ 17 11 1987 Quảng Ninh Dao 7 7,25
322 TH220619.321 Nguyễn Thị Hương Nữ 15 4 1989 Quảng Ninh Tày 9 6,75
323 TH220619.322 Trần Thị Hương Nữ 17 3 1977 Quảng Ninh Kinh 6 7
324 TH220619.323 Nguyễn Thị Lịch Nữ 19 11 1994 Quảng Ninh Kinh 6,25 6,5
325 TH220619.324 Phạm Thị Nga Nữ 15 10 1989 Quảng Ninh Kinh 9 5,5
326 TH220619.325 Nguyễn Thị Nguyên Nữ 14 1 1986 Quảng Ninh Kinh 8,25 5,75
327 TH220619.326 Đào Thị Thanh Nhan Nữ 3 6 1993 Quảng Ninh Kinh 6 5,25
328 TH220619.327 Nình Móc Phúc Nữ 19 10 1991 Quảng Ninh Sán Chí 6,75 6
329 TH220619.328 Lê Thị Như Quỳnh Nữ 2 2 1992 Quảng Ninh Kinh 7,25 5,5
330 TH220619.329 Ngô Hà Sơn Nam 29 11 1986 Quảng Ninh Kinh 8,5 8,5
331 TH220619.330 Nguyễn Thị Tươi Nữ 23 4 1982   Kinh 8,5 5,25
332 TH220619.331 Nguyễn Thị Thêm Nữ 25 11 1985 Quảng Ninh Kinh 6,5 5,25
333 TH220619.332 Tô Thị Kim Vân Nữ 8 10 1992 Quảng Ninh Kinh 6 8,5
334 TH220619.333 Bùi Văn Nam 8 4 1990 Quảng Ninh Kinh 7 5,75
335 TH220619.334 Nguyễn Thị Vượng Nữ 21 10 1990 Hồng Kông Kinh 8 6,25
336 TH220619.335 Lê Thanh Xuân Nữ 1 2 1992 Quảng Ninh Kinh 7 7,25
337 TH220619.336 Bùi Thị  Xuân Nữ 18 8 1990 Nam Định Kinh 8,75 7,5
338 TH220619.337 Lê Thị Xuyến Nữ 30 4 1987 Quảng Ninh Kinh 7 6,5
339 TH220619.338 Trần Công  Bình Nam 25 9 1991 Quảng Ninh Kinh 7,5 6,25
340 TH220619.339 Hoàng Thị  Huyền Nữ 8 3 1989 Quảng Ninh Kinh 9 5,5
341 TH220619.340 Tô Thị Thành Nữ 26 7 1987 Quảng Ninh Tày 8,25 7,75
342 TH220619.341 Cao Thị Phương Thảo Nữ 21 8 1993 Quảng Ninh Kinh 8,25 5,75
343 TH220619.342 Chu Thị Thu Thảo Nữ 18 12 1994 Quảng Ninh Dao 8,75 8
344 TH220619.343 Nguyễn Hoàng  Thiện Nam 12 10 1996 Quảng Ninh Kinh 8 7
345 TH220619.345 Triệu Thị Thơ Nữ 26 12 1992 Quảng Ninh Kinh 7,75 6,25
346 TH220619.346 Nình Văn  Trình Nam 15 3 1980 Quảng Ninh Kinh 8,75 6
347 TH220619.347 Nguyễn Văn Tuy  Nam 9 11 1973   Kinh 8,5 8
348 TH220619.348 Nguyễn Kiều Anh Nữ 17 7 1995 Bắc Giang Kinh 6,25 5
349 TH220619.349 Lê Thị Chanh Nữ 28 6 1992 Bắc Giang Kinh 6 6,75
350 TH220619.350 Phan Thị Dung Nữ 28 6 1994 Bắc Giang Kinh 5,5 5,75
351 TH220619.351 Lã Văn Dương Nam 17 10 1995 Bắc Giang Tày 5 7,5
352 TH220619.352 Nguyễn Thị Phương Giang Nữ 12 7 1995 Bắc Giang Kinh 6 5,5
353 TH220619.353 Nguyễn Thị Nữ 29 7 1993 Bắc Giang Kinh 5,5 6
354 TH220619.354 Nguyễn Ngọc Hân Nữ 5 3 1997 Bắc Giang Kinh 5,5 6,5
355 TH220619.355 Giáp Thị Hằng Nữ 7 2 1993 Bắc Giang Kinh 5,75 6
356 TH220619.356 Vũ Thu Hiền Nữ 6 7 1995 Bắc Giang Kinh 5,25 5,75
357 TH220619.357 Thân Thị Hải Hoàn Nữ 8 1 1997 Bắc Giang Kinh 5,75 6
358 TH220619.358 Đinh Thị Mai Hương Nữ 29 10 1994 Bắc Giang Kinh 5,75 6,5
359 TH220619.359 Nguyễn Thị Hương Nữ 23 11 1995 Bắc Giang Kinh 6,75 7,25
360 TH220619.360 Nguyễn Thị Hương Nữ 27 8 1992 Bắc Giang Kinh 7 5,5
361 TH220619.361 Ngọc Thị Huyền Nữ 5 9 1994 Bắc Giang Kinh 5 6
362 TH220619.362 Nguyễn Thị Ngọc Huyền Nữ 5 10 1997 Bắc Giang Kinh 7 9
363 TH220619.363 Hoàng Thị Khai Nữ 18 11 1989 Yên Bái Tày 7,25 5,25
364 TH220619.364 Trần Thị Liên Nữ 4 11 1997 Bắc Giang Kinh 5,75 9,75
365 TH220619.365 Ngô Thị Kim Minh Nữ 2 3 1998 Bắc Giang Kinh 7 5
366 TH220619.366 Đinh Thị Nữ 7 10 1997 Bắc Giang Kinh 6,5 5
367 TH220619.367 Phí Thị Nguyệt nữ 27 7 1997 Bắc Giang Kinh 7 6,75
368 TH220619.368 Vi Thị Nguyệt Nữ 24 5 1991 Bắc Giang Nùng 6,5 5,25
369 TH220619.369 Ngô Thị Phương Nữ 1 2 1997 Bắc Giang Kinh 5,5 6,75
370 TH220619.370 Đỗ Thị Phượng Nữ 26 7 1997 Bắc Giang Kinh 5 7
371 TH220619.371 Tạ Thị Quyết Nữ 19 10 1985 Bắc Giang Kinh 5,25 5
372 TH220619.372 Dương Thị Thảo Nữ 17 2 1997 Bắc Giang Nùng 5,75 7
373 TH220619.373 Nguyễn Thị Huyền Trang Nữ 20 3 1994 Bắc Giang Kinh 6,5 5,5
374 TH220619.374 Phạm Trung Tuấn Nam 7 2 1998 Bắc Giang Kinh 5,25 7,75
375 TH220619.375 Phan Thu Uyên Nữ 15 11 1998 Bắc Giang Kinh 7 6

Tải mẫu đơn phúc khảo tại đây.

Các thí sinh vào kiểm tra điểm, các thông tin cá nhân nếu có gì sai sót vui lòng liên hệ văn phòng đề án sửa chữa kịp thời.

Thời gian nhận sửa chữa sai sót, phúc khảo bài thi 1 tuần kể từ ngày công bố kết quả thi. Đơn phúc khảo, sửa chữa sai sót nộp tại Văn phòng đề án Ngoại ngữ Tin học, Trung tâm Ngoại ngữ Tin học Ứng dụng, Trường Đại học Nông lâm. Văn phòng đề án chốt danh sách phúc khảo, hội đồng tiến hành phúc khảo bài thi, công bố điểm phúc khảo, sau thời gian trên nếu có sai sót thí sinh tự chịu trách nhiệm.

Thông tin chi tiết xin vui lòng liên hệ: Trung tâm Ngoại ngữ Tin học Ứng dụng, Trường Đại học Nông lâm. Email: vpdannth@tuaf.edu.vn, ĐT: 0975.728.778 (gặp cô Vui -Trong giờ hành chính).

QTV

 

CÁC BÀI VIẾT CÙNG CHUYÊN MỤC
Web các đơn vị
TS
Đang online 159
Hôm nay 1312
Hôm qua 20975
Tuần này 72219
Tuần trước 93422
Tháng này 2745355
Tháng trước 3167202
Tất cả 35572003

Lượt truy cập: 35572003

Đang online: 159

Ngày hôm qua: 20975

online

Chào mừng bạn đến với hệ thống trả lời hỗ trợ trực tuyến.
Để liên hệ với các bộ phận xin vui lòng điền đầy đủ vào mẫu kết nối

Họ và tên


Địa chỉ Email


Yêu cầu hỗ trợ