Trung tâm Ngoại ngữ - Tin học ứng dụng
DKonline
WEBSITE CÁC ĐƠN VỊ
Trang chủ Chứng chỉ tin học Kết quả thi
27/12/2018 13:42 - Xem: 306

Kết quả thi Ứng dụng CNTT cơ bản Hội đồng thi ngày 22-23/12/2018

Trung tâm Ngoại ngữ Tin học Ứng dụng, trường Đại học Nông lâm thông báo kết quả thi như sau:
SBD Họ Tên Giới
tính
Ngày sinh Nơi sinh Dân tộc Điểm
LT TH
TH221218.001 Tạ Thị Lan Anh Nữ 22 12 1995 Bắc Kạn Tày 8 8
TH221218.002 Vũ Tuấn Anh Nam 4 7 1994 Hưng Yên Kinh 6,25 5
TH221218.003 Chu Thị Ánh Nữ 26 05 1984 Thái Nguyên Kinh 6 8
TH221218.004 Hà Thị Ảnh Nữ 14 1 1989 Bắc Kạn Tày 6,25 5
TH221218.005 Hoàng Văn Bắc Nam 28 02 1987 Bắc Kạn Tày 7 5
TH221218.006 Hoàng Thị Bay Nữ 1 4 1969 Bắc Kạn Tày 7,75 5
TH221218.007 Triệu Phương Chi Nữ 5 10 1995 Bắc Kạn Tày 8 6,75
TH221218.008 Đinh Thị Hồng Chiêm Nữ 2 10 1990 Bắc Kạn Tày 6,25 6
TH221218.009 Bùi Thị Thục Chinh Nữ 23 07 1997 Hà Nội Kinh 8 8,25
TH221218.010 Triệu Hương Nữ 30 1 1989 Bắc Kạn Tày 8 5
TH221218.011 Bàn Thị Cúc Nữ 13 7 1991 Bắc Kạn Dao 5 5
TH221218.012 Vũ Thị Kim Cúc Nữ 1 11 1982 Thái Bình Kinh 8,25 7
TH221218.013 Hoàng Văn Cường Nam 21 07 1995 Bắc Kạn Tày 7 5,75
TH221218.014 Lộc Văn Đông Nam 6 7 1991 Bắc Kạn Nùng 7 6,5
TH221218.015 Trần Thị Đông Nữ 28 10 1994 Thái Nguyên Sán Chí 7,25 7
TH221218.016 Nông Công Đức Nam 30 08 1992   Tày 7 7
TH221218.017 Đàm Thị Dung Nữ 20 11 1991 Bắc Kạn Tày 6,25 5
TH221218.018 Hoàng Thị Dung Nữ 8 04 1994 Cao Bằng Nùng 6 5
TH221218.019 Nguyễn Thị Minh Duyên Nữ 7 8 1980 Hải Phòng Kinh 6 7,25
TH221218.020 Ma Thị Duyến Nữ 2 04 1987 Bắc Kạn Tày 6,75 5
TH221218.021 Hoàng Ngọc Nữ 28 3 1993 Bắc Kạn Nùng 5 5
TH221218.022 Nguyễn Thị Thu Nữ 7 3 1992 Thanh Hóa Kinh 7,75 6,5
TH221218.023 Phan Thị Nữ 19 10 1987 Bắc Kạn Tày 6,25 5
TH221218.024 Phùng Thị Nữ 2 7 1987 Bắc Kạn Tày 7 5
TH221218.025 Hà Thị Bích Hải Nữ 5 10 1997 Bắc Kạn Tày 7,75 5
TH221218.026 Nguyễn Thị Hải Nữ 26 6 1986 Thanh Hóa Kinh 7,25 5
TH221218.027 Nông Thị Hải Nữ 25 12 1992 Bắc Kạn Tày 7 6,5
TH221218.028 Hoàng Thị Hằng Nữ 4 06 1989 Bắc Kạn Tày 7,5 5
TH221218.029 Nguyễn Thị Hằng Nữ 21 2 1997 Bắc Kạn Tày 6 8
TH221218.030 Nông Thu Hằng Nữ 17 3 1995 Bắc Kạn Tày 6,25 5
TH221218.031 Nông Thị Biên Nữ 5 11 1986 Bắc Kạn Tày 5,75 5
TH221218.032 Hoàng Thị Hạnh Nữ 24 08 1990 Bắc Kạn Tày 8,75 5,75
TH221218.033 Nông Thị Hảo Nữ 27 7 1987 Bắc Kạn Tày 5 5
TH221218.034 Hoàng Thị Hậu Nữ 4 03 1995 Bắc Kạn Tày 7 6,25
TH221218.035 Liêu Thị Hậu Nữ 17 10 1995 Bắc Kạn Tày 6 5
TH221218.036 Nguyễn Thị Hậu Nữ 7 9 1988 Thanh Hóa Kinh 7,25 7,5
TH221218.037 Mùng Thị Hiên Nữ 19 9 1992 Bắc Kạn Tày 5,25 5
TH221218.038 Bàn Thị Hiền Nữ 7 07 1990 Bắc Kạn Dao 6,75 5,25
TH221218.039 Trịnh Thị Hiền Nữ 13 4 1982 Thanh Hóa Kinh 6,75 5,25
TH221218.040 Nông Thị Hiếu Nữ 20 5 1982 Bắc Kạn Nùng 5,5 5,75
TH221218.041 Lê Thị Hoa Nữ 22 03 1993 Bắc Kạn Tày 7 6
TH221218.042 Triệu Thị Hòa Nữ 4 02 1992 Bắc Kạn Tày 6,25 5
TH221218.043 Sằm Thị Thu Hoài Nữ 30 11 1994 Bắc Kạn Tày 6,5 7
TH221218.044 Đinh Hữu Hợp Nam 2 3 1992 Bắc Kạn Tày 7,25 5,25
TH221218.045 Thào Thị Hua Nữ 29 02 1997 Bắc Kạn Mông 6 5,75
TH221218.046 Nguyễn Văn Huê Nam 25 10 1972 Bắc Kạn Kinh 6,5 5
TH221218.047 Hoàng Thị Huệ Nữ 12 12 1991 Bắc Kạn Tày 6,5 5
TH221218.048 Hà Văn Hùng Nam 26 12 1972 Hải Phòng Kinh 5,25 5,25
TH221218.049 Đinh Thị Hương Nữ 21 3 1994 Bắc Kạn Tày 5,25 5
TH221218.050 Đinh Thị Hương Nữ 26 6 1983 Thanh Hóa Kinh 8,5 7
TH221218.051 Nguyễn Thị Hương Nữ 19 12 1983 Thanh Hóa Kinh 9 8
TH221218.052 Tạ Thu Hương Nữ 18 8 1986 Bắc Kạn Nùng 6,75 6,5
TH221218.053 Lường Thị Hướng Nữ 4 02 1994 Bắc Kạn Tày 7 5
TH221218.054 Bùi Thị Thu Hường Nữ 2 3 1983 Hải Phòng Kinh 6,25 5
TH221218.055 Doanh Thị Hường Nữ 9 03 1980 Bắc Kạn Tày 6,5 6,5
TH221218.056 Ma Thị Hường Nữ 15 3 1997 Bắc Kạn Tày 7,25 6,75
TH221218.057 Chu Văn Hữu Nam 20 5 1991 Cao Bằng Tày 7,5 7
TH221218.058 Hoàng Thị Huyến Nữ 18 03 1997 Bắc Kạn Tày 7 5
TH221218.059 Lương Hoàng Huyến Nữ 20 10 1991 Bắc Kạn Tày 8,75 5
TH221218.060 Chu Thi Huyền Nữ 30 11 1990 Bắc Kạn Tày 7 5
TH221218.061 Đào Thị Huyền Nữ 9 10 1983 Thanh Hóa Kinh 8 8
TH221218.062 Đinh Thị Huyền Nữ 22 02 1992 Bắc Kạn Tày 7,25 5
TH221218.063 Giá Thị Ngọc Huyền Nữ 16 11 1997 Bắc Kạn Tày 7 7
TH221218.064 Nông Thị Huyện Nữ 23 3 1992 Bắc Kạn Tày 7,25 6
TH221218.065 Hoàng Văn Khu Nam 24 6 1992 Bắc Kạn Tày 7,75 5
TH221218.066 Chu Thị Khuyên Nữ 4 08 1995 Bắc Kạn Tày 8 5
TH221218.067 Lăng Thị Kiềm Nữ 15 10 1992 Bắc Kạn Tày 7,25 5,75
TH221218.068 Đào Thị Kiều Nữ 2 04 1986 Bắc Kạn Tày 6,5 5
TH221218.069 Hoàng Thị Kiều Nữ 15 9 1995 Bắc Kạn Nùng 6,75 5
TH221218.070 Hứa Thị Kiều Nữ 13 10 1996 Bắc Kạn Tày 6 5
TH221218.071 Phùng Thị Kiều Nữ 28 08 1995 Bắc Kạn Dao 7,5 5
TH221218.072 Triệu Thị Lan Nữ 10 08 1993 Bắc Kạn Dao 7 5
TH221218.073 Nông Thị Liêm Nữ 2 09 1989 Bắc Kạn Tày 6 5
TH221218.074 Đinh Thùy Linh Nữ 9 11 1995 Hà Giang Giấy 7,75 5
TH221218.075 Ma Thị Linh Nữ 31 01 1996 Bắc Kạn Tày 7 5
TH221218.076 Nguyễn Thị Loan Nữ 2 03 1987   Tày 6,25 5
TH221218.077 Tống Thị Mai Loan Nữ 10 9 1994 Bắc Kạn Tày 9 5
TH221218.078 Nguyễn Thị Luân Nữ 30 12 1993 Bắc Kạn Tày 6,75 6,25
TH221218.079 Mùa A Lùng Nam 28 2 1977 Lai Châu Mông 5,5 5
TH221218.080 Nông Thị Ly Nữ 8 07 1997 Bắc Kạn Tày 8 6,5
TH221218.081 Lê Thị Mai Nữ 17 2 1997 Thanh Hóa Kinh 7 7,25
TH221218.082 Trịnh Thị Hồng Mận Nữ 7 08 1993 Bắc Kạn Tày 5,5 6,25
TH221218.083 Nguyễn Văn Mạnh Nam 25 10 1987 Hà Nam Kinh 7 8
TH221218.084 Đàm Thị Mến Nữ 30 8 1992 Bắc Kạn Tày 5,5 5
TH221218.085 Hoàng Thị Năm Nữ 26 12 1987 Bắc Kạn Tày 5 5
TH221218.086 Dương Thu Nền Nữ 18 07 1993 Bắc Kạn Tày 5 6
TH221218.087 Hoàng Thị Nga Nữ 10 11 1997 Bắc Kạn Tày 5,75 5
TH221218.088 Lưu Thị Thúy Nga Nữ 2 9 1990 Bắc Kạn Tày 6 5
TH221218.089 Nguyễn Thị Nga Nữ 27 10 1990 Thanh Hóa Kinh 6,5 7
TH221218.090 Nông Thị Nga Nữ 25 07 1979 Cao Bằng Nùng 7 6
TH221218.091 Hoàng Thị Nghiệp Nữ 20 10 1984 Bắc Kạn Tày 5 5
TH221218.092 Bàn Hữu Nguyên Nam 8 12 1987 Bắc Kạn Dao 5,5 5
TH221218.093 Mã Thị Nguyệt Nữ 15 12 1993 Bắc Kạn Tày 6 5
TH221218.094 Triệu Thu Nguyệt Nữ 19 08 1995 Bắc Kạn Tày 5 5,25
TH221218.095 Lương Thị Thúy Kiều Nữ 28 5 1990 Bắc Kạn Tày 7,75 8
TH221218.096 Đặng Thị Thúy Nữ 15 9 1972 Bắc Kạn Tày 5 6,25
TH221218.097 Ma Thị Nhị Nữ 26 03 1990 Bắc Kạn Tày 8 7,25
TH221218.098 Trần Thị Nhiềm Nữ 26 01 1994 Bắc Kạn Tày 6 5
TH221218.099 Nguyễn Thị Nhung Nữ 1 03 1970 Bắc Kạn Tày 5,75 5
TH221218.100 Lý Thị Phới Nữ 20 8 1995 Bắc Kạn Tày 8,5 5,5
TH221218.101 Đỗ Hồng Phong Nam 2 10 1995 Bắc Kạn Tày 6,25 5
TH221218.102 Hoàng Thị Phương Nữ 10 01 1994 Bắc Kạn Nùng 5,25 5
TH221218.103 Lý Mai Phương Nữ 6 6 1994 Bắc Kạn Tày 6 5
TH221218.104 Nguyễn Thị Phương Nữ 10 1 1986 Thanh Hóa Kinh 6,75 6,75
TH221218.105 Nguyễn Thị Nhã Phương Nữ 23 4 1994 Hà Nội Kinh 7,75 7,5
TH221218.106 Ngô Thị Phượng Nữ 18 3 1986 Bắc Kạn Tày 6,25 5
TH221218.107 Lê Ngọc Quyên Nữ 8 5 1980 Thanh Hóa Kinh 7 8
TH221218.108 Hà Thị Quỳnh Nữ 27 11 1996 Bắc Kạn Tày 6,5 7,25
TH221218.109 Giàng Văn Sa Nam 19 5 1986 Bắc Kạn Mông 5,75 5
TH221218.110 Lăng Thị Sắc Nữ 8 12 1997 Bắc Kạn Tày 5,75 5
TH221218.111 Hoàng Thị Sen Nữ 4 10 1983 Bắc Kạn Tày 5 5
TH221218.112 Giàng Trường Sinh Nam 3 1 1991 Lai Châu Mông 7,75 5
TH221218.113 Lý Thị Tấm Nữ 18 12 1986 Bắc Kạn Tày 6 5
TH221218.114 Lâm Thị Thắm Nữ 4 6 1990 Bắc Kạn Nùng 5,5 8,25
TH221218.115 Nguyễn Thị Thắm Nữ 8 5 1990 Bắc Kạn Tày 6,25 5,25
TH221218.116 Đinh Thị Thanh Nữ 2 04 1989 Bắc Kạn Tày 6 5
TH221218.117 Lục Văn Thành Nam 9 9 1968 Cao Bằng Nùng 7,25 5
TH221218.118 Hà Thị Thao Nữ 24 04 1995 Bắc Kạn Tày 6 5
TH221218.119 Hoàng Thị Thảo Nữ 3 4 1996 Bắc Kạn Tày 5,5 7,5
TH221218.120 Lý Thị Thu Thảo Nữ 1 11 1997 Bắc Kạn Tày 6,75 5
TH221218.121 Nguyễn Thị Phương Thảo Nữ 30 12 1997 Bắc Kạn Tày 6,75 8,25
TH221218.122 Triệu Phương Thảo Nữ 16 6 1991 Bắc Kạn Tày 5,5 7,25
TH221218.123 Nguyễn Văn Thạo Nữ 9 10 1982 Thanh Hóa Kinh 7 7,25
TH221218.124 Hoàng Thị Thêm Nữ 11 11 1986 Bắc Kạn Tày 6,5 5,5
TH221218.125 Hứa Thị Thanh Thiệp Nữ 14 7 1994 Bắc Kạn Nùng 5,25 8,25
TH221218.126 Hoàng Thị Tho Nữ 12 12 1969 Bắc Kạn Tày 6 5,25
TH221218.127 Lý Thị Thoan Nữ 7 08 1991 Bắc Kạn Nùng 6,75 8,75
TH221218.128 Sằm Thị Thời Nữ 3 01 1994 Bắc Kạn Tày 5 5,5
TH221218.129 Phùng Thị Thơm Nữ 22 10 1996 Bắc Kạn Nùng 7 8,75
TH221218.130 Dương Thị Thu Nữ 16 09 1987 Bắc Kạn Mông 5,25 5,25
TH221218.131 Nguyễn Thị Hiền Thương Nữ 22 12 1993 Bắc Kạn Tày 6,75 8,5
TH221218.132 Hạ Thị Thúy Nữ 12 11 1994 Bắc Kạn Nùng 7 7,75
TH221218.133 Nông Thị Thúy Nữ 20 11 1994 Bắc Kạn Tày 6 6,25
TH221218.134 Lường Thị Thùy Nữ 18 8 1989 Bắc Kạn Tày 5,75 6,25
TH221218.135 Nguyễn Thanh Thủy Nữ 26 12 1982 Hải Phòng Kinh 6,25 8,75
TH221218.136 Lý Văn Thụy Nam 14 11 1997 Bắc Kạn Nùng 5 6
TH221218.137 Hoàng Thị Tới Nữ 2 9 1991 Bắc Kạn Tày 5,75 7,5
TH221218.138 Triệu Thị Trầm Nữ 17 7 1990 Bắc Kạn Tày 5 5
TH221218.139 Hoàng Thị Trang Nữ 4 11 1991   Tày 7,5 9
TH221218.140 Mai Thị Thùy Trang Nữ 22 8 1993 Thanh Hóa Kinh 8 7,25
TH221218.141 Nguyễn Thị Huyền Trang Nữ 11 2 1994 Thanh Hóa Kinh 7 9
TH221218.142 Nguyễn Thị Điệp Nữ 29 10 1993 Bắc Kạn Tày 6,5 5
TH221218.143 Triệu Thị Trang Nữ 18 06 1994 Bắc Kạn Dao 5 6
TH221218.144 Triệu Thị Thu Trang Nữ 29 11 1997 Bắc Kạn Tày 6,25 8,25
TH221218.145 Chu Thị Phương Trinh Nữ 10 06 1994 Bắc Kạn Dao 6 7,5
TH221218.146 Dương Văn Trung Nam 26 08 1984 Bắc Kạn Tày 5 5
TH221218.147 Hoàng Thị Túc Nữ 19 05 1991 Bắc Kạn Tày 5,5 5,5
TH221218.148 Hoàng Hải Tùng Nam 13 11 1993 Hà Giang Tày 9 9
TH221218.149 Ma Thanh Tùng Nam 6 11 1996 Bắc Kạn Tày 6,75 5,5
TH221218.150 Đồng Thị Tuyết Nữ 11 10 1995 Bắc Kạn Tày 7,5 8,5
TH221218.151 Xa Thị Tuyết Nữ 5 06 1994 Bắc Kạn Tày 6 5,5
TH221218.152 Doãn Thị Hồng Vân Nữ 1 6 1989 Bắc Kạn Kinh 5 6,75
TH221218.153 Đồng Thị Vân Nữ 25 2 1992 Bắc Kạn Tày 7 7
TH221218.154 Hoàng Thị Vân Nữ 17 10 1991 Bắc Kạn Nùng 6,5 8,75
TH221218.155 Nguyễn Thị Văn Nữ 31 3 1989 Thanh Hóa Kinh 8 5,75
TH221218.156 Vy Thị Vành Nữ 29 12 1992 Bắc Kạn Tày 5,25 5,75
TH221218.157 Hoàng Thị Xuyến Nữ 13 9 1984 Bắc Kạn Tày 5,5 5,5
TH221218.158 Nguyễn Thị Xuyến Nữ 20 9 1982 Thanh Hóa Kinh 7,5 6
TH221218.159 Lê Văn Hùng Nam 8 7 1991 Bắc Giang Kinh 8,25 5
TH221218.160 Triệu Thị  Liên Nữ 15 1 1990 Bắc Kạn Dao 6,75 5
TH221218.161 La Bích Ngọc Nữ 11 4 1994 Bắc Kạn Nùng 8,75 5
TH221218.162 Đường Thị Cảnh Nữ 27 10 1990   Nùng 6,5 5
TH221218.163 Ngô Thùy Chinh Nữ 10 12 1989 Bắc Kạn Kinh 6 8,5
TH221218.164 Phàng A Chu Nam 18 9 1991 Lai châu Mông 8,25 7
TH221218.165 Hoàng Thị Chuyền Nữ 28 4 1989 Bắc Kạn Nùng 7,25 7,5
TH221218.166 La Thị Chuyền Nữ 7 9 1979 Bắc Kạn Dao 6,75 5,75
TH221218.167 Đàm Văn Đại Nam 6 9 1973 Cao Bằng Nùng 8,5 6,5
TH221218.168 Triệu Thị Đàm Nữ 21 11 1992 Bắc Kạn Tày 6,75 5,5
TH221218.169 Hứa Thị Dim Nữ 10 8 1988 Bắc Kạn Tày 8,25 7
TH221218.170 Hoàng Thị Ngọc Bích Nữ 5 6 1979 Bắc Kạn Tày 6,25 6,5
TH221218.171 La Văn Đông Nam 24 10 1993 Cao Bằng Tày 7,75 7,5
TH221218.172 Nông Thị Duyên Nữ 17 3 1997 Bắc Kạn Tày 7,25 5
TH221218.173 Hoàng Thị Gấm Nữ 18 11 1992 Bắc Kạn Tày 8,5 8
TH221218.174 Nông Thị Gia Nữ 25 5 1983 Bắc Kạn Tày 8,25 6,5
TH221218.175 Nguyễn Thị Giang Nữ 24 11 1996 Bắc Kạn Tày 6 8,25
TH221218.176 Ma Thị Giới Nữ 2 3 1989 Bắc Kạn Tày 6,75 6,25
TH221218.177 Triệu Hoàng Bích Nữ 13 6 1991   Dao 5 5
TH221218.178 Nguyễn Thị Hạ Nữ 28 6 1975 Bắc Giang Kinh 9 8
TH221218.179 Bế Thị Hạnh Nữ 21 8 1990 Cao Bằng Tày 6,25 7
TH221218.180 Nguyễn Thị Hạnh Nữ 2 5 1995 Bắc Kạn Tày 6,75 6,25
TH221218.181 Nông Thị Hậu Nữ 3 10 1997 Bắc Kạn Tày 6 6
TH221218.182 Lê Thị Minh Hiếu Nữ 26 1 1981 Thái Nguyên Nùng 8 7,25
TH221218.183 Đinh Thị Hoa Nữ 11 10 1991 Bắc Kạn Tày 8,75 8,5
TH221218.184 Hoàng Thị Hoài Nữ 12 9 1996 Bắc Kạn Nùng 8,25 6,5
TH221218.185 Nguyễn Thị Hoài Nữ 13 8 1982   Kinh 7,25 7,75
TH221218.186 Dương Công Huấn Nam 21 6 1995 Bắc Kạn Tày 5,75 6
TH221218.187 Hoàng Thị Huệ Nữ 8 3 1996 Bắc Kạn Tày 6,25 5,5
TH221218.188 Hoàng Thị Huyến Nữ 29 7 1978 Bắc Kạn Tày 8,25 5,5
TH221218.189 Sằm Thị Huyền Nữ 27 8 1989 Bắc Kạn Tày 5,5 7,5
TH221218.190 Trần Thị Khánh Huyền Nữ 18 10 1990 Vĩnh phúc Kinh 8 8
TH221218.191 Nguyễn Thị Thảo Nữ 17 10 1995 Hà Giang Tày 8,75 6,25
TH221218.192 Nông Thị Nữ 6 6 1996 Cao Bằng Tày 8 6,5
TH221218.193 Hoàng Thị Vân Anh Nữ 28 3 1997 Bắc Kạn Nùng 9 7,5
TH221218.194 Lý Mạnh Linh Nam 4 7 1987 Bắc Kạn Tày 9 6
TH221218.195 Triệu Thị Nga Nữ 10 6 1990 Cao Bằng Tày 5,75 5,5
TH221218.196 Dương Kim Ngân Nữ 24 2 1996 Bắc Kạn Tày 5 5
TH221218.197 Hoàng Thị Ngân Nữ 21 6 1991 Bắc Kạn Tày 5,5 5,5
TH221218.198 Nguyễn Văn Ngọc Nữ 25 12 1985 Bắc Giang Kinh 7,75 7
TH221218.199 Nguyễn Thị Nhi Nữ 24 11 1995 Bắc Kạn Tày 7,75 8,25
TH221218.200 Hoàng Thị Như Nữ 26 5 1995 Bắc Kạn Tày 5 5,5
TH221218.201 Lý Thị Nhung Nữ 25 4 1994 Bắc Kạn Tày 5,25 8,5
TH221218.202 Nông Thị Niềm Nữ 9 3 1997 Bắc Kạn Tày 5,5 8
TH221218.203 Ma Thị Nự Nữ 1 8 1988 Bắc Kạn Tày 8 7,25
TH221218.204 Hoàng Thị Kim Oanh Nữ 27 4 1987 Bắc Kạn Tày 8,5 7,5
TH221218.205 Nông Thị Oanh Nữ 14 7 1992 Bắc Kạn Tày 7,75 7,75
TH221218.206 Phạm Thị Phương Nữ 3 11 1996   Tày 6 7,5
TH221218.207 Tô Thị Quyên Nữ 3 10 1992 Bắc Kạn Tày 6,75 6,75
TH221218.208 Chẻo A Sun Nữ 7 2 1994 lai châu Dao 7,25 7,75
TH221218.209 Lê Định Tấn Nam 18 12 1969 Thái Nguyên Kinh 9,25 8,5
TH221218.210 Nguyễn Đức Tập Nữ 25 7 1978 Bắc Giang Kinh 5,25 5
TH221218.211 Nông Thị Thấm Nữ 28 11 1992 Bắc Kạn Tày 8,5 9,75
TH221218.212 Nông Thị Thắm Nữ 8 7 1991 Bắc Kạn Tày 5,5 6,5
TH221218.213 Hoàng Hiếu Thảo nữ 5 10 1993 Bắc Kạn Nùng 6,25 7
TH221218.214 Lê Duy Thìn Nữ 10 8 1976 Bắc Giang Kinh 7 9
TH221218.215 Nông Thị Trang Thơ Nữ 21 8 1996 Bắc Kạn Tày 8,5 7,5
TH221218.216 Mê Thị Thoa Nữ 21 9 1991 Bắc Kạn Tày 7,25 6
TH221218.217 Đỗ Thị Thanh Thương Nữ 28 11 1975 Thái Nguyên Kinh 5 9
TH221218.218 Mã Thị Thương Nữ 17 12 1990 Bắc Kạn Tày 5,5 5
TH221218.219 Luân Thị Thủy Nữ 16 4 1992 Bắc Kạn Tày 5 9
TH221218.220 Ngô Thị Thủy Nữ 11 7 1986 Thái Nguyên Kinh 9 10
TH221218.221 Nguyễn Thị Hồng Thủy Nữ 22 1 1974 Bắc Kạn Kinh 6,25 5,5
TH221218.222 Hứa Thị Thuyền Nữ 5 6 1992 Bắc Kạn Tày 8,5 8
TH221218.223 Ngô Văn Toán Nam 17 7 1983 Thái Nguyên Kinh 5,5 6,5
TH221218.224 Hứa Thùy Trang Nữ 10 9 1997 Bắc Kạn Nùng 5,25 6,5
TH221218.225 Nguyễn Thị Huyền Trang Nữ 6 4 1985 Thái Nguyên Kinh 5 8,5
TH221218.226 Dương Quý Trung Nam 22 6 1973 phú thọ Kinh 6 7
TH221218.227 Đỗ Hồng Trường Nam 22 1 1976 Cao Bằng Tày 5 5
TH221218.228 Ngô Thị Tươi Nữ 17 3 1988 thái bình Kinh 8,5 8,5
TH221218.229 Hà văn Vị Nữ 27 12 1973 Bắc Kạn Nùng 6 8
TH221218.230 Đặng Thị Việt Nữ 27 6 1996 Bắc Kạn Dao 8,25 5,5
TH221218.231 Nông Phương Xuân Nữ 19 9 1992   Tày 7,25 8
TH221218.232 Nguyễn Văn Xuyến Nữ 6 1 1983 Bắc Giang Kinh 6,25 8,5
TH221218.233 Phạm Tuấn Anh Nam 18 11 1987 Thái Nguyên Kinh 8 8,5
TH221218.234 Trần Thị Anh Nữ 27 9 1979 Nam Định Kinh 8,5 7,5
TH221218.235 Hà Thị Chầm Nữ 16 1 1991 Bắc Kạn Tày 6 7,25
TH221218.236 Vàng A Nam 16 8 1994 Lai châu Mông 8 7,5
TH221218.237 Trịnh Thị Hằng Nữ 28 12 1995 Bắc Kạn Tày 7 8
TH221218.238 Hà Thị Mai Nữ 16 10 1971 Hà Nam Kinh 7,75 8,75
TH221218.239 Phạm Thị Tố Mai Nữ 11 8 1987 Bắc Kạn Tày 9,5 8,25
TH221218.240 Trương Xuân Nam Nam 3 5 1970 Hà Nam Kinh 8,5 9,5
TH221218.241 Triệu Thị Niêm Nữ 8 10 1995 Cao Bằng Nùng 7 8
TH221218.242 Nguyễn Thị Niệm Nữ 16 8 1990 Bắc Kạn Tày 6 6,25
TH221218.243 Chung Thị Phương Nữ 7 7 1994 Bắc Kạn Hoa 7 8
TH221218.244 Trần Thị Phương Nữ 7 10 1994 Cao Bằng Nùng 7,25 8,25
TH221218.245 Lý Thị Thắng Nữ 20 10 1982 Bắc Kạn Dao 7 5
TH221218.246 Phượng Thị Thanh Nữ 6 10 1995   Dao 8,5 8,5
TH221218.247 Vũ Hoàng Thảo Nữ 4 11 1987 Bắc Kạn Kinh 8,5 7,25
TH221218.248 Nguyễn Văn Thiệu Nam 12 5 1994 Thanh Hóa Mường 8 6,75
TH221218.249 Mạc Hà Thông Nam 13 8 1993 Bắc Kạn Tày 7,75 5,75
TH221218.250 Bế Thị Thương Nữ 8 6 1997 Bắc Kạn Tày 6,25 5,5
TH221218.251 Phan Đức Trầm Nam 21 9 1988 Bắc Kạn Nùng 9,25 9
TH221218.252 Bằng Thị Thu Trang Nữ 25 12 1996 Thái Nguyên Sán Dìu 8,25 8,75
TH221218.253 Đỗ Quang Tuyên Nam 27 8 1993 Phú Thọ Kinh 8,25 7
TH221218.254 Phan Minh Vương Nam 13 9 1990 Bắc Kạn Nùng 6 7
TH221218.255 Hoàng Thị Ngà Nữ 17 12 1993 Bắc Kạn Tày 5 5,75
TH221218.256 Hà Mạnh Cương Nam 2 2 1975 Thái Nguyên Tày 5,25 7,75
TH221218.257 Đinh Thị Phương Hằng Nữ 19 1 1976 Thái Nguyên Kinh 8 9,75
TH221218.258 Lại Thị Tú Hoa Nữ 20 4 1972 Thái Bình Kinh 9,25 8
TH221218.259 Nông Thị Huế Nữ 21 3 1989 Bắc Kạn tày 7,5 5,5
TH221218.260 Nguyễn Thị Hằng Hương Nữ 28 10 1975 Thái Nguyên Kinh 8 9
TH221218.261 Phan Thanh Thành Nữ 14 4 1987 Thái Nguyên Tày 5,5 5,75
TH221218.262 Đàm Diệu Linh Nữ 28 7 1993 Bắc Kạn Kinh 6,5 7,5
TH221218.263 Dương Văn An Nam 6 9 1993 Bắc Kạn Tày 7 6,25
TH221218.264 Đinh Thị Vân Anh Nữ 3 9 1993 Bắc Kạn Tày 6 5
TH221218.265 Lê Thị Tú Anh Nữ 30 10 1997 Thái Bình Kinh 6,5 8,5
TH221218.266 Đồng Thị Nữ 10 10 1997 Bắc Kạn Tày 7,75 7
TH221218.267 Luân Thị Bến Nữ 6 7 1995 Bắc Kạn Nùng 6,5 6,5
TH221218.268 Lưu Thị Bến Nữ 12 10 1996 Bắc Kạn Tày 7 8,5
TH221218.269 Lã Hà Bích Nữ 28 10 1991 Thái Nguyên Tày 5 5,5
TH221218.270 Luân Thị Bông Nữ 22 9 1997 Bắc Kạn Nùng 6,5 7,25
TH221218.271 Đặng Thị Cảnh Nữ 23 3 1995 Bắc Kạn Dao 7 5
TH221218.272 Nông Thị Châm Nữ 20 2 1991 Bắc Kạn Tày 5,5 6
TH221218.273 Nông Quốc Chấn Nam 10 3 1989 Bắc Kạn Tày 6 5,5
TH221218.274 Hoàng Thị Chi Nữ 23 5 1990 Bắc Kạn Tày 5,5 7
TH221218.275 Phùng Thị Chi Nữ 28 3 1996 Bắc Kạn Tày 8,25 5,5
TH221218.276 Lài Dương Chương Nam 5 11 1995 Bắc Kạn Tày 7 5
TH221218.277 Hoàng Thị Diệp Nữ 14 9 1991 Bắc Kạn Tày 6,5 7,5
TH221218.278 Hoàng Hồng Dịu Nữ 17 1 1992 Bắc Kạn Nùng 5,75 5,25
TH221218.279 La Thị Đối Nữ 9 9 1993 Bắc Kạn Mông 8,25 5,25
TH221218.280 Nguyễn Văn Đường Nam 16 5 1993 Bắc Kạn Tày 8 5,25
TH221218.281 Ma Thị Gấm Nữ 3 6 1996 Bắc Kạn Tày 8 6
TH221218.282 Đinh Thị Nữ 20 7 1992 Bắc Kạn Tày 5,5 5,25
TH221218.283 Ma Thị Thúy Hằng Nữ 3 2 1996 Cao Bằng Tày 8 7,25
TH221218.284 Mạc Thị Hằng Nữ 14 1 1996 Bắc Kạn Tày 6,75 6
TH221218.285 Nông Thị Hiền Nữ 29 1 1986 Bắc Kạn Tày 7,25 5,25
TH221218.286 Đinh Triệu Hòa Nữ 2 12 1991 Bắc Kạn Tày 8 5,75
TH221218.287 Trần Thị Thu Hoài Nữ 1 9 1972 Thái Bình   4 4
TH221218.288 Long Thị Hôn Nữ 11 11 1992 Bắc Kạn Tày 6,5 6,75
TH221218.289 Hoàng Thị Huệ Nữ 12 12 1994 Bắc Kạn Nùng 5,75 6,75
TH221218.290 Đinh Việt Hùng Nam 30 8 1983 Hà Nội   3,75 3
TH221218.291 Lục Thị Thu Hường Nữ 10 10 1988 Bắc Kạn Nùng 7,5 5,5
TH221218.292 Hà Thị Huyền Nữ 17 8 1991 Bắc Kạn Tày 7,75 6,5
TH221218.293 Nguyễn Thị Huyền Nữ 12 2 1991 Bắc Kạn Tày 7,5 5,75
TH221218.294 Triệu Xuân Huyền Nam 10 1 1988 Bắc Kạn Tày 5,75 6,75
TH221218.295 Nông Văn Khánh Nam 13 3 1987 Bắc Kạn Nùng 7,5 5,75
TH221218.296 Nông Văn Khánh Nam 17 10 1988 Bắc Kạn Nùng 6,25 6
TH221218.297 Trịnh Thúy Kiều Nữ 14 7 1990 Bắc Kạn Dao 5 5,75
TH221218.298 Lường Thị Lan Nữ 25 10 1988 Bắc Kạn Tày 6 6,25
TH221218.299 Triệu Thị Lanh Nữ 14 6 1994 Bắc Kạn Tày 7 6
TH221218.300 Hoàng Thị Lệ Nữ 5 9 1994 Bắc Kạn Tày 8 6,5
TH221218.301 Triệu Thị Liên Nữ 17 11 1994 Bắc Kạn Dao 6,75 5,75
TH221218.302 Dương Thị Liễu Nữ 31 12 1990 Bắc Kạn Tày 8 7,75
TH221218.303 La Thị Lim Nữ 28 12 1992 Bắc Kạn Tày 7,75 6,5
TH221218.304 Lã Thị Loan Nữ 1 11 1996 Bắc Kạn Tày 7 6,5
TH221218.305 Hoàng Văn Lực Nam 2 4 1993 Bắc Kạn Tày 8 7,5
TH221218.306 Lương Thị Nữ 7 3 1989 Lạng Sơn Nùng 8,5 7,75
TH221218.307 Ma Thị Mây Nữ 24 6 1993 Bắc Kạn Tày 8 7,5
TH221218.308 Hoàng Thị Mến Nữ 23 4 1989 Bắc Kạn Tày 6,5 5
TH221218.309 Hoàng Thị Ngọc Minh Nữ 20 12 1990 Bắc Kạn Tày 8,5 8,75
TH221218.310 Triệu Văn Mười Nam 8 6 1985 Bắc Kạn Tày 7,75 5
TH221218.311 Bế Thị Nga Nữ 28 11 1994 Cao Bằng Tày 8 6,75
TH221218.312 Hoàng Thị Ngân Nữ 24 4 1993 Bắc Kạn Nùng 9 7,75
TH221218.313 Bàn Thị Nghĩa Nữ 25 5 1994 Bắc Kạn Dao 8 5,25
TH221218.314 Lường Văn Nghĩa Nam 15 12 1995 Bắc Kạn Tày 6,25 6
TH221218.315 Dương Nông Thúy Ngọc Nữ 25 1 1997 Cao Bằng Tày 9 7,75
TH221218.316 Hà Thị Ngọc Nữ 28 9 1996 Bắc Kạn Tày 5,25 5,25
TH221218.317 Lương Thị Nguyên Nữ 23 1 1986 Bắc Kạn Kinh 8 7,5
TH221218.318 Ma Thị Ánh Nguyệt Nữ 22 12 1987 Bắc Kạn Tày 7 6,5
TH221218.319 Trương Nguyễn Hồng Nhung Nữ 11 2 1991 Bắc Kạn Kinh 7,75 7,5
TH221218.320 Ma Thị Niên Nữ 14 7 1992 Bắc Kạn Tày 5,25 6,5
TH221218.321 Cà Thị Oai Nữ 17 4 1989 Bắc Kạn Tày 6 6,75
TH221218.322 La Thị Oai Nữ 25 6 1985 Bắc Kạn Tày 7 5,75
TH221218.323 Triệu Quốc Oai Nam 16 7 1995 Bắc Kạn Tày 5 6,75
TH221218.324 Hà Thị Tú Oanh Nữ 23 10 1992 Cao Bằng Tày 5,5 7,75
TH221218.325 Phạm Hữu Phúc Nam 25 12 1984 Bắc Kạn Kinh 8 9,25
TH221218.326 Phạm Thị Mai Phương Nữ 20 11 1983 Bắc Giang Kinh 7 8,5
TH221218.327 Đỗ Thị Quế Nữ 4 4 1986 Bắc Kạn Kinh 8,25 5
TH221218.328 Chu Văn Quyết Nam 21 6 1993 Bắc Kạn Nùng 7 6,5
TH221218.329 Hoàng Văn Sa Nam 11 7 1991 Bắc Kạn Tày 7,75 7,25
TH221218.330 Lương Văn Sanh Nam 11 3 1987 Bắc Kạn Mông 7,75 5,5
TH221218.331 Hoàng Thị Sao Nữ 9 2 1990 Bắc Kạn Tày 8 5,5
TH221218.332 Tô Thị Sinh Nữ 23 6 1993 Bắc Kạn Tày 8,75 8
TH221218.333 Lý Thị Sớm Nữ 14 10 1992 Bắc Kạn Tày 7 6,25
TH221218.334 Hà Thị Tâm Nữ 2 3 1990 Bắc Kạn Tày 9 6
TH221218.335 Lý Thị Tâm Nữ 26 12 1990 Bắc Kạn Nùng 7,75 5,5
TH221218.336 Linh Quang Tân Nam 1 2 1996 Bắc Kạn Tày 7,25 8,25
TH221218.337 Nguyễn Thị Thấm Nữ 13 11 1991 Bắc Kạn Tày 7,5 5,75
TH221218.338 Nguyễn Thị Thảo Nữ 29 3 1987 Thái Bình   6,25 2,25
TH221218.339 Lã Thị Thới Nữ 18 5 1993 Bắc Kạn Tày 6 5,25
TH221218.340 Lô Thị Thực Nữ 26 12 1988 Thái Nguyên Tày 7,75 8,5
TH221218.341 Nông Thị Thược Nữ 2 3 1993 Bắc Kạn Tày 8 7,25
TH221218.342 Bàn Thị Ton Nữ 1 10 1997 Yên Bái Dao 7,5 9,75
TH221218.343 Lê Thị Trang Nữ 5 6 1991 Thanh Hóa   4,75 3,25
TH221218.344 Ma Huyền Trang Nữ 28 10 1997 Bắc Kạn Tày 8 5,5
TH221218.345 Hoàng Thị Vân Nữ 10 10 1995 Bắc Kạn Nùng 9 5,5
TH221218.346 Nguyễn Đình Văn Nam 1 8 1990 Bắc Kạn Tày 7,5 6,25
TH221218.347 Bàn Thị Yến Nữ 7 7 1994 Bắc Kạn Dao 6,5 8
TH221218.348 Đặng Thị Hải Yến Nữ 11 1 1970 Thái Nguyên Kinh 7,25 8,25
TH221218.349 Đinh Thị Hải Yến Nữ 5 10 1980 Thanh Hóa   5 2,75
TH221218.350 La Thị Anh Nữ 16 6 1997 Bắc Kạn Tày 7 6,75
TH221218.351 Nguyễn Thị Quỳnh Anh Nữ 19 11 1997 Hà Nội Kinh 8 8
TH221218.352 Trần Thị Lan Anh Nữ 6 11 1977 Nam Định Kinh 7 7
TH221218.353 Vũ Thị Lan Anh Nữ 13 10 1982 Lạng Sơn Tày 7,25 7,75
TH221218.354 Lâm Thị Nữ 28 2 1988 Bắc Kạn Nùng 7,5 6
TH221218.355 Hoàng Thị Bích Nữ 23 9 1995 Bắc Kạn Tày 5,5 6,25
TH221218.356 Lành Thị Biển Nữ 25 11 1995 Bắc Kạn Tày 5,75 8,5
TH221218.357 Lôi Thị Chi Nữ 31 10 1991 Bắc Kạn Nùng 5 8
TH221218.358 Nguyễn Thị Chiên Nữ 27 1 1978 Bắc Kạn Tày 7 5,75
TH221218.359 Đào Văn Chinh Nam 16 8 1991 Cao Bằng Mông 6,25 5,25
TH221218.360 Bế Văn Cương Nữ 29 4 1991 Bắc Kạn Tày 5,5 7,25
TH221218.361 Âu Thị Dậu Nữ 23 9 1993 Bắc Kạn Tày 6 7,75
TH221218.362 Dương Thị Dậu Nữ 12 11 1995 Bắc Kạn mông 7,5 5,25
TH221218.363 Dương Thị Diễm Nữ 10 5 1995 Bắc Kạn Tày 5,25 5,75
TH221218.364 Triệu Thị Diễm Nữ 19 11 1990 Bắc Kạn Tày 8,5 8
TH221218.365 Hoàng Văn Đoàn Nam 26 3 1984 Bắc Kạn Tày 8 6
TH221218.366 Hoàng Thị Du Nữ 11 12 1995 Bắc Kạn Tày 5,25 8,25
TH221218.367 Ma Thị Dung Nữ 5 6 1981 Bắc Kạn Tày 8 6
TH221218.368 Nguyễn Thị Dung Nữ 1 12 1987 Nam Định Kinh 8 6
TH221218.369 Vi Thị Dung Nữ 13 3 1993 Bắc Kạn Tày 7 6,25
TH221218.370 Hoàng Thị Gấm Nữ 23 6 1990 Bắc Kạn Tày 6,5 6
TH221218.371 Nguyễn Thị Hân Nữ 15 7 1995 Bắc Kạn Tày 5,5 5,75
TH221218.372 Nguyễn Thị Hằng Nữ 16 4 1997 Thái Nguyên Kinh 8 9
TH221218.373 Hoàng Thị Hạnh Nữ 22 7 1991 Bắc Kạn Tày 7 5,5
TH221218.374 Hoàng Thị Thu Hiền Nữ 1 11 1993 Bắc Kạn Tày 5 6
TH221218.375 Nguyễn Thị Hiền Nữ 4 9 1978 Nam Định Kinh 5,25 5,25
TH221218.376 Triệu Văn Hiệp Nam 15 9 1980 Bắc Kạn Tày 5 6
TH221218.377 Nông Thị Thanh Hoa Nữ 23 11 1989 Bắc Kạn Tày 6 7,5
TH221218.378 Lý Văn Hòa Nam 19 12 1996 Cao Bằng dao tiền 5,25 5,5
TH221218.379 Nông Thị Hoài Nữ 9 8 1995 Bắc Kạn Tày 6 5,5
TH221218.380 Nông Trương Hoạt Nam 8 1 1995 Bắc Kạn Tày 6,75 5
TH221218.381 Hoàng Văn Hồng Nam 29 9 1991 Bắc Kạn Tày 6,5 6,5
TH221218.382 Trần Thị Thu Hồng Nữ 11 6 1980   Kinh 5,75 7,5
TH221218.383 Triệu Thị Hồng Nữ 12 9 1993 Bắc Kạn Dao 8 5,75
TH221218.384 Nguyễn Thị Thanh Huyền Nữ 8 12 1981 Bắc Kạn Kinh 7,5 7,5
TH221218.385 Phùng Thị Huyền Nữ 24 3 1995 Bắc Kạn Tày 7 7
TH221218.386 Hà Thị Huynh Nữ 25 5 1995 Bắc Kạn Tày 6,25 7,25
TH221218.387 Mùng Thị Khuyên Nữ 16 10 1995 Bắc Kạn Nùng 7 5,75
TH221218.388 Vi Thị Lễ Nữ 8 12 1988 Bắc Kạn Tày 5,75 7
TH221218.389 Cà Thị Liên Nữ 2 1 1995 Bắc Kạn Tày 5,75 5,5
TH221218.390 Sào Thị Liên Nữ 20 10 1990 Cao Bằng dao 5,75 7
TH221218.391 Tạ Thị Liên Nữ 7 9 1995 Bắc Kạn Tày 6,5 6
TH221218.392 Triệu Thị Thanh Liễu Nữ 28 10 1985 Bắc Kạn Tày 7,25 7,5
TH221218.393 Hoàng Thị Hoài Linh Nữ 18 10 1996 Nam Định Kinh 7 8
TH221218.394 Phạm Thị Ngọc Linh Nữ 25 12 1989 Vĩnh Phúc Kinh 8 5
TH221218.395 Bùi Thị Loan Nữ 24 8 1997 Bắc Kạn Tày 6,5 8,5
TH221218.396 Lê Quốc Lược Nam 6 3 1980 Bắc Kạn Tày 6,75 5
TH221218.397 Nông Thị Ly Nữ 21 1 1990 Bắc Kạn Tày 5,5 5
TH221218.398 Dương Thị Nữ 17 7 1989 Bắc Kạn Tày 5,75 5
TH221218.399 Lý Thị Na Nữ 23 9 1994 Bắc Kạn Tày 5,5 6
TH221218.400 Ma Công Nam Nam 3 3 1996 tuyên quang Tày 8,5 5,5
TH221218.401 Nông Thị Nếp Nữ 25 12 1988 Bắc Kạn Tày 8 6
TH221218.402 Hoàng Thị Nga Nữ 15 5 1988 Bắc Kạn Nùng 5,75 5,5
TH221218.403 Ngô Thị Nga Nữ 27 7 1995 Bắc Kạn Tày 6,25 6
TH221218.404 Tạ Thị Nga Nữ 5 9 1993 Vĩnh Phúc Sán Dìu 6,75 5
TH221218.405 Nguyễn Kiều Ngân Nữ 6 6 1996 Bắc Kạn Kinh 6 5,5
TH221218.406 Vương Thanh Ngân Nữ 10 8 1979 Bắc Kạn Tày 5,5 5
TH221218.407 Sằm Thị Ngần Nữ 19 5 1989 Bắc Kạn Tày 5,75 5
TH221218.408 Nông Thị Ngoan Nữ 7 3 1994 Bắc Kạn Tày 5,75 5
TH221218.409 Trần Thị Bích Ngọc Nữ 9 1 1997 Thái Nguyên Kinh 7 7,75
TH221218.410 Lưu Thị Nguyệt Nữ 25 5 1994 Bắc Kạn Tày 5,5 5
TH221218.411 Nguyễn Thị Nhập Nữ 31 12 1989 Bắc Kạn Tày 6 5
TH221218.412 Trịnh Thị Như Nữ 26 10 1995 Bắc Kạn Tày 8 5
TH221218.413 Lý Thị Nhung Nữ 14 10 1995 Bắc Kạn Tày 6 5
TH221218.414 Long Thị Nội Nữ 16 04 1997 Bắc Kạn Tày 5,75 5,5
TH221218.415 Hoàng Thị Oanh Nữ 30 5 1997 Bắc Kạn Tày 6,75 8
TH221218.416 Lâm Thị Oanh Nữ 16 11 1991 Bắc Kạn Tày 6 5
TH221218.417 Văn Thị Oánh Nữ 4 9 1988 Bắc Kạn Tày 6 6
TH221218.418 Cà Thị Phái Nữ 19 11 1991 Bắc Kạn Tày 7,5 9,5
TH221218.419 Ma Thị Quỳnh Nữ 8 10 1991 Bắc Kạn Tày 5 8
TH221218.420 Bàn Thị Sếnh Nữ 18 1 1988 Bắc Kạn dao 7 5
TH221218.421 Hoàng Thị Sinh Nữ 11 2 1995 Bắc Kạn Sán chỉ 6 5
TH221218.422 Nông Thị Sôi Nữ 22 7 1989 Bắc Kạn Tày 5,75 5
TH221218.423 Ma Thị Son Nữ 2 12 1994 Bắc Kạn Tày 5 6
TH221218.424 Trương Thị Son Nữ 29 6 1992 Bắc Kạn Tày 5 5
TH221218.425 Dương Thị Sông Nữ 21 10 1991 Bắc Kạn Tày 6 5
TH221218.426 Nông Thị Thắm Nữ 20 7 1970 Bắc Kạn Tày 8,25 5
TH221218.427 Hoàng Thị Tuyết Thanh Nữ 18 7 1971 Bắc Kạn Tày 5,75 5
TH221218.428 Phùng Phương Thảo Nữ 25 8 1995 Bắc Kạn Nùng 5 5,5
TH221218.429 Chu Thị Tho Nữ 22 7 1990 Bắc Kạn Tày 5,5 6
TH221218.430 Hoàng Thị Vân Anh Nữ 1 10 1990 Bắc Kạn Tày 7 6
TH221218.431 Nguyễn Văn Doanh Nam 26 10 1974 Nam Định Kinh 6,75 5
TH221218.432 Bế Đình Hòa Nam 14 04 1994 Bắc Kạn Tày 8 7
TH221218.433 Nguyễn Thị Thanh Hoa Nữ 19 9 1985 Thái Nguyên Kiuh 7,5 9,75
TH221218.434 Hoàng Ngọc Hoài Nữ 26 12 1987 Bắc Kạn Tày 5,5 5
TH221218.435 Nông Thế Hùng Nam 23 08 1990 Bắc Kạn Tày 7,25 5,5
TH221218.436 Phạm Thị Luyến Nữ 02 03 1990 Vĩnh Phúc Kinh 10 5,5
TH221218.437 Trần Thị Huyền Nữ 14 01 1991 Bắc Kạn Nùng 8,25 5
TH221218.438 Nguyễn Ngân Luân Nam 23 11 1987 Bắc Kạn Tày 5 5,5
TH221218.439 Vũ Thị Thanh Nhung Nữ 10 5 1984 Thái Nguyên Kinh 9 8,5
TH221218.440 Hứa Thị Kim Thoa Nữ 26 9 1994 Bắc Kạn Nùng 5 6,5
TH221218.441 Ma Thị Thơm Nữ 21 9 1992 Bắc Kạn Tày 7,5 8
TH221218.442 Ma Thị Thu Nữ 18 8 1996 Bắc Kạn Tày 6,75 9
TH221218.443 Mùng Thị Thu Nữ 13 7 1994 Bắc Kạn Nùng 8,5 9
TH221218.444 Nông Thị Thu Nữ 17 10 1994 Bắc Kạn Tày 5,75 5,5
TH221218.445 Ma Thị Thuấn Nữ 1 1 1995 Bắc Kạn Tày 6 7,5
TH221218.446 Phạm Thị Thuần Nữ 4 1 1986 Bắc Kạn Tày 7 6,75
TH221218.447 Trần Văn Thuận Nam 25 11 1988 Nam Định Kinh 8,25 9
TH221218.448 Trần Thị Thúy Nữ 30 5 1993 Bắc Kạn Tày 6 6,5
TH221218.449 Nông Đình Thùy Nữ 16 12 1993 Bắc Kạn Tày 5,5 8
TH221218.450 Vương Thị Thủy Nữ 24 7 1976 Bắc Kạn Tày 5,25 5
TH221218.451 Hoàng Thị Tiên Nữ 15 11 1996 Bắc Kạn Tày 6,5 5
TH221218.452 Nguyễn Tăng Tin Nam 20 5 1978 Thanh Hóa Kinh 5 7
TH221218.453 Hà Thị Trang Nữ 18 2 1992 Bắc Kạn Tày 5 6,5
TH221218.454 Hứa Thị Khánh Trang Nữ 25 12 1997 Bắc Kạn Tày 7,5 6,5
TH221218.455 Lã Thị Thu Trang Nữ 15 7 1995 Bắc Kạn Tày 6,5 6
TH221218.456 Nguyễn Hữu Tường Nam 30 8 1974   Kinh 7 6
TH221218.457 Dương Văn Tuyên Nam 15 2 1960 Thái Nguyên Kinh 5 5
TH221218.458 Lộc Văn Tuyên Nam 26 11 1992 Tuyên Quang Tày 7 9
TH221218.459 Hoàng Thị Thanh Tuyền Nữ 10 10 1991 Bắc Kạn Tày 5,5 5,5
TH221218.460 Chu Thị Thanh Tuyết Nữ 19 3 1997 Thái Nguyên Sán Dìu 6,75 7,5
TH221218.461 Nông Thị Tuyết Nữ 19 3 1989 Bắc Kạn Tày 5,5 6,5
TH221218.462 Hoàng Thị Vân Nữ 30 9 1997 Bắc Kạn Tày 7 7,5
TH221218.463 Hoàng Thị Xuân Nữ 26 10 1992 Bắc Kạn Tày 5 5
TH221218.464 Dương Thảo Yến Nữ 19 11 1995 Yên Bái kinh 9 9
TH221218.465 Nguyễn Tuấn Anh Nam 4 9 1991 Bắc Kạn Tày 7,5 8
TH221218.466 Dương Thị Ánh Nữ 1 10 1990 Bắc Kạn Tày 7,75 5,5
TH221218.467 Dương Thị Bài Nữ 19 8 1988 Bắc Kạn Tày 5,75 5
TH221218.468 Hoàng Thị Bày Nữ 7 10 1991 Bắc Kạn Tày 6 5
TH221218.469 Hoàng Thị Hồng Chiêm Nữ 10 10 1990 Bắc Kạn Tày 6,25 8
TH221218.470 Ma Thị Chinh Nữ 22 12 1990   Tày 5 5
TH221218.471 Trần Thị Hồng Chuyên Nữ 18 2 1989 Bắc Kạn Tày 7 5
TH221218.472 Nguyễn Mạnh Cường Nam 8 2 1989 Bắc Kạn Kinh 6,25 5,5
TH221218.473 Lô Thị Đam Nữ 23 4 1995 Bắc Kạn Tày 6,25 5,5
TH221218.474 Nguyễn Thị Diễm Nữ 20 1 1995 Bắc Kạn Tày 7,75 6,5
TH221218.475 Dương Thị Diệu Nữ 3 11 1989 Cao Bằng Nùng 5,75 5,75
TH221218.476 Lục Thị Diệu Nữ 24 8 1993 Bắc Kạn Tày 7,25 6,25
TH221218.477 Nguyễn Thị Diệu Nữ 19 5 1997 Bắc Kạn Tày 6 5
TH221218.478 Nguyễn Văn Đời Nam 6 10 1983 Bắc Kạn Kinh 6 5
TH221218.479 Đàm Lệ Dung Nữ 22 3 1993 Bắc Kạn Nùng 7 8,5
TH221218.480 Nông Thị  Dung Nữ 30 9 1984 Bắc Kạn Tày 6 5
TH221218.481 Hạ Thị Thanh Giang Nữ 27 7 1990 Bắc Kạn Tày 7 6
TH221218.482 Hoàng Thị Nữ 17 1 1994 Bắc Kạn Nùng 5,25 5
TH221218.483 La Thu Nữ 9 12 1994 Hà Giang Nùng 7 8,5
TH221218.484 Nông Thị Nữ 18 11 1988 Bắc Kạn Tày 6,75 6
TH221218.485 Nguyễn Thị Hằng Nữ 15 12 1987   Tày 6 7,75
TH221218.486 Vũ Thị Hằng Nữ 24 2 1996 Bắc Kạn Tày 6,25 5
TH221218.487 Nông Thị Hiên Nữ 5 11 1992 Bắc Kạn Tày 6 6,5
TH221218.488 Bùi Thị Hiền Nữ 24 10 1983 Bắc Kạn Tày 5,75 5
TH221218.489 Chu Thị Hiền Nữ 4 8 1995 Bắc Kạn Tày 9 8,5
TH221218.490 Nguyễn Thị Hiền Nữ 10 12 1993 Bắc Kạn Tày 7,5 5,5
TH221218.491 Đặng Tiến Hòa Nam 24 4 1991 Bắc Kạn Dao 5 5
TH221218.492 Hoàng Văn Hòa Nam 6 9 1984 Bắc Kạn Tày 5 5
TH221218.493 Đàm Thị Hoạch Nữ 1 2 1990 Bắc Kạn Tày 5,25 7,25
TH221218.494 Nguyễn Thị Hoan Nữ 10 8 1994 Bắc Kạn Tày 6 5
TH221218.495 Lý Hải Hoàng Nam 8 8 1990 Bắc Kạn Dao 6,75 5
TH221218.496 Hoàng Thị Hòe Nữ 12 7 1985 Bắc Kạn Tày 6 5
TH221218.497 Hoàng Thị Hội Nữ 27 2 1992 Bắc Kạn Nùng 7 5
TH221218.498 Ma Thị Họp Nữ 29 9 1995 Bắc Kạn Tày 7,25 5
TH221218.499 Hà Thị Huệ Nữ 11 2 1995 Bắc Kạn Tày 6 6
TH221218.500 Vy Mạnh Hùng Nam 11 6 1986 Bắc Kạn Tày 6,25 5
TH221218.501 Hoàng Văn Hưng Nam 18 12 1990 Bắc Kạn Nùng 7 5
TH221218.502 Chu Mai Hương Nữ 11 12 1997 Bắc Kạn Tày 6,25 6
TH221218.503 Đinh Thị Hướng Nữ 14 3 1993 Bắc Kạn Tày 7 5
TH221218.504 Hoàng Thị Hường Nữ 24 1 1994 Bắc Kạn Nùng 6,5 5,5
TH221218.505 Hoàng Thị Thu Hường Nữ 3 11 1993 Bắc Kạn Tày 6,5 6,5
TH221218.506 Hoàng Văn Huyến Nam 28 10 1988   Nùng 5,5 5,5
TH221218.507 Dương Thị Khỏa Nữ 20 6 1991 Bắc Kạn Tày 6 6,75
TH221218.508 Hoàng Thị Kiều Nữ 1 2 1995 Bắc Kạn Tày 5,75 5,25
TH221218.509 Hoa Văn Kỳ Nam 19 7 1985 Bắc Kạn Nùng 5,25 5
TH221218.510 Cà Thị Lan Nữ 12 4 1992 Bắc Kạn Tày 5 5
TH221218.511 Lý Thị Lan Nữ 4 12 1993 Bắc Kạn Dao 5,5 5,75
TH221218.512 Hoàng Thị Lân Nữ 4 7 1991 Bắc Kạn Tày 5,5 7
TH221218.513 Ma Thị Lệ Nữ 24 9 1996 Bắc Kạn Tày 5,25 6
TH221218.514 Triệu Thị Len Nữ 8 11 1992 Bắc Kạn Tày 5 5
TH221218.515 Đinh Thị Liễu Nữ 17 10 1990 Bắc Kạn Tày 7,5 6,25
TH221218.516 Nông Thị Liễu Nữ 4 11 1991 Cao Bằng Tày 6 6,25
TH221218.517 Bế Diệu Linh Nữ 2 9 1996 Bắc Kạn Tày 7 6,25
TH221218.518 Lãnh Thị Mỹ Linh Nữ 1 11 1996   Tày 6,75 6,75
TH221218.519 Nguyễn Thị Lựu Nữ 11 10 1991 Bắc Kạn Tày 5 6,5
TH221218.520 Đinh Thị Ly Nữ 1 6 1996 Bắc Kạn Tày 6 5,25
TH221218.521 Đinh Thị Nữ 28 8 1995 Bắc Kạn Tày 7,5 6,5
TH221218.522 Nông Thị Mai Nữ 28 1 1988 Bắc Kạn Tày 5,25 5
TH221218.523 Gia Thị Mẫn Nữ 22 11 1997 Bắc Kạn Tày 5,75 6,75
TH221218.524 Hoàng Thị Mẫn Nữ 27 2 1997 Bắc Kạn Tày 5,75 5
TH221218.525 Đồng Thị Mến Nữ 24 1 1988 Bắc Kạn Tày 5,75 5,5
TH221218.526 Ma Thị Mến Nữ 20 2 1985 Bắc Kạn Tày 5,25 6
TH221218.527 Hoa Thị Minh Nữ 21 4 1989 Bắc Kạn Nùng 5,25 6,75
TH221218.528 Đồng Thị Nữ 22 3 1993 Bắc Kạn Tày 8,5 7,75
TH221218.529 Hoàng Văn Nam Nam 19 2 1990 Bắc Kạn Tày 8 8,25
TH221218.530 Hà Thị Nết Nữ 2 4 1986 Bắc Kạn Tày 5,75 5
TH221218.531 Lô Thị Thanh Nga Nữ 16 12 1989 Bắc Kạn Nùng 7 8,75
TH221218.532 Hoàng Thị Ngân Nữ 2 2 1986 Cao Bằng Tày 5,75 5,25
TH221218.533 Phan Thị Kiều Ngân Nữ 15 2 1996   Tày 7,5 8,75
TH221218.534 Nguyễn Thị Bích Ngọc Nữ 26 8 1993 Bắc Kạn Tày 8 6,5
TH221218.535 Đặng Thị Quỳnh Như Nữ 23 3 1993 Bắc Kạn Tày 8,25 8,75
TH221218.536 Nguyễn Thị Thu Nhường Nữ 16 6 1991 Bắc Kạn Tày 7,75 5,75
TH221218.537 Triệu Thị Oanh Nữ 29 4 1997 Bắc Kạn dao 6 5,75
TH221218.538 Lương Thị Phương Nữ 17 1 1991 Bắc Kạn Tày 5,5 5
TH221218.539 Vy Thị  Quyên Nữ 6 12 1992 Bắc Kạn Tày 7,25 7,5
TH221218.540 Ma Văn Quyết Nam 2 5 1996 Bắc Kạn Tày 5,25 5,5
TH221218.541 Trương Thị Sáu Nữ 1 3 1987 Bắc Kạn Tày 5 5,5
TH221218.542 Hoàng Thị Tầm Nữ 19 4 1985 Bắc Kạn Nùng 6,25 5,25
TH221218.543 Đặng thị Thân nữ 15 1 1991 Bắc Kạn Dao 7,25 8
TH221218.544 Hoàng Thị Thanh nữ 1 3 1988 Bắc Kạn Tày 5 7
TH221218.545 Lài Thị Bền Nữ 18 1 1990 Bắc Kạn Tày 5,75 5,5
TH221218.546 Hoàng Thị Nữ 5 3 1992 Bắc Giang Kinh 5,25 5
TH221218.547 Hoàng Văn Hoàn Nữ 10 11 1987 Bắc Kạn Tày 6,25 6,25
TH221218.548 Mã Thị Tuyết Mai Nữ 21 9 1989 Bắc Kạn Tày 6,25 5,25
TH221218.549 Vi Thị Nga Nữ 11 7 1984 Bắc Kạn Nùng 5 6,75
TH221218.550 Nguyễn Thị Nguyệt Nữ 8 1 1996 Bắc Kạn Tày 6 7
TH221218.551 Hoàng Kim Oanh Nữ 27 8 1995 Lạng Sơn Tày 5 6,75
TH221218.552 Lộc Thị Tẩm Nữ 18 9 1987 Bắc Kạn Tày 5,5 6
TH221218.553 Lý Ngọc Thắng Nam 4 1 1990 Bắc Kạn Nùng 5,75 6
TH221218.554 Cà Thị Thao Nữ 5 12 1989 Bắc Kạn Tày 7 6,75
TH221218.555 Đặng Thị Thảo Nữ 15 10 1997 Bắc Kạn Tày 7,75 5
TH221218.556 Hoàng Thị Thu Thảo Nữ 18 6 1993 Bắc Kạn Tày 8 6,25
TH221218.557 Nguyễn Thị Thập Nữ 11 10 1991 Bắc Kạn Tày 8 6,75
TH221218.558 Trình Thị Thập Nữ 18 8 1987   Tày 7,25 5
TH221218.559 Nguyễn Thị Mộng Thu Nữ 9 8 1979 Bắc Kạn Tày 6,75 6,5
TH221218.560 Triệu Thị Thu Nữ 28 9 1992 Bắc Kạn dao 5 6
TH221218.561 Nông Thị Thư Nữ 22 10 1990 Bắc Kạn Tày 6,75 5
TH221218.562 Lý Thị Thanh Thúy Nữ 12 4 1991 Bắc Kạn Tày 5 7
TH221218.563 Hoàng Thị Thủy Nữ 18 3 1991 Bắc Kạn Tày 5 5
TH221218.564 Ma Thị Thuyết Nữ 22 12 1991 Thái Nguyên Tày 7 5,25
TH221218.565 Nông Thị Tình Nữ 10 9 1987 Bắc Kạn Tày 6,25 5,25
TH221218.566 Hoàng Thị Trang Nữ 29 8 1990 Bắc Kạn Tày 6 7,5
TH221218.567 Lục Thị Trang Nữ 6 11 1994 Bắc Kạn Tày 8 7
TH221218.568 Nông Thị Trang Nữ 24 3 1991 Bắc Kạn Tày 6,75 7,5
TH221218.569 Mã Ngọc Trình Nam 19 11 1991 Bắc Kạn Tày 6 7,25
TH221218.570 Triệu Văn Trung Nam 10 3 1992 Bắc Kạn Tày 5,25 6
TH221218.571 Đặng Thị Tuyến Nữ 18 12 1983 Bắc Kạn Tày 6,5 8
TH221218.572 Nguyễn Thị Yến Nữ 16 11 1990 Hải Dương Kinh 7,25 6,5
TH221218.573 Hoàng Thị Bến Nữ 18 11 1993 Bắc Kạn Nùng 6 6,5
TH221218.574 Nông Thiện  Chí Nam 14 1 1996 Bắc Kạn Tày 6,75 6,75
TH221218.575 Ma Thị Diễm Nữ 20 2 1996 Bắc Kạn Tày 6,5 5,25
TH221218.576 Hoàng Văn Doanh Nam 29 3 1987 Bắc Kạn Tày 6,5 5
TH221218.577 Chu Thị Hoài Nữ 14 12 1995 Bắc Kạn Dao 7 5
TH221218.578 Lý Thị Hòe Nữ 12 3 1991 Bắc Kạn Tày 5 5
TH221218.579 Ma Thị Châm Nữ 14 11 1992 Bắc Kạn Tày 7 5
TH221218.580 Bế Văn Chuyên Nam 22 10 1986 Bắc Kạn Tày 5,75 5
TH221218.581 La Thị Diệp Nữ 26 3 1983 Bắc Kạn Tày 5 5
TH221218.582 Đồng Thị Dịu Nữ 18 7 1987 Bắc Kạn Tày 6 5
TH221218.583 Nguyễn Thị Định Nữ 17 6 1990 Bắc Kạn Tày 7 6
TH221218.584 Nguyễn Thị Dừa Nữ 26 10 1994 Bắc Kạn Tày 7 5
TH221218.585 Nguyễn Thùy Dương Nữ 2 7 1995 Bắc Kạn Kinh 7 5
TH221218.586 Đinh Văn Duy Nam 20 6 1994 Bắc Kạn Tày 6,25 5
TH221218.587 Hoàng Thị Châu Giang Nữ 12 8 1995 Bắc Kạn Tày 6 5
TH221218.588 Lô Thị Giang Nữ 10 12 1992 Bắc Kạn Nùng 6 5,25
TH221218.589 Triệu Thu Hường Nữ 9 4 1991 Bắc Kạn Tày 8,75 5
TH221218.590 Nguyễn Thị Huyến Nữ 23 3 1987 Yên Bái Tày 5,75 5
TH221218.591 Đinh Thị Thu Hiền Nữ 29 7 1997 Bắc Kạn Tày 6,75 5
TH221218.592 Ma Văn Huỳnh Nam 22 2 1992 Cao Bằng Tày 6,75 5,25
TH221218.593 Nông Thế Huỳnh Nam 22 8 1995 Bắc Kạn Tày 5 5
TH221218.594 Nông Thị Khuyến Nữ 4 9 1982 Bắc Kạn Tày 5,25 5
TH221218.595 Nông Thị Mỹ Linh Nữ 25 2 1994 Bắc Kạn Nùng 5,25 5
TH221218.596 Đinh Duy Long Nam 7 9 1990 Bắc Kạn Tày 7 5
TH221218.597 Hoàng Lê Ánh Ngọc Nữ 3 7 1995 Bắc Kạn Tày 6,5 5
TH221218.598 Nông Thị Nguyệt Nữ 13 12 1994 Bắc Kạn Tày 6 5
TH221218.599 Đàm Thị Nhị Nữ 4 11 1994 Bắc Kạn Tày 7,75 7
TH221218.600 Dương Thị Nhung Nữ 28 11 1997 Bắc Kạn Tày 5 5,75
TH221218.601 Hoàng Thị Sen Nữ 27 7 1993 Bắc Kạn Tày 7,5 5
TH221218.602 Nông Phương Thảo Nữ 4 10 1996 Bắc Kạn Tày 7,25 6,5
TH221218.603 Nông Thị Phương Thảo Nữ 15 6 1987 Lạng Sơn Tày 5,25 6,5
TH221218.604 Triệu Thị Thêu Nữ 6 6 1992 Bắc Kạn Tày 7 5
TH221218.605 Hoàng Thị Thu Nữ 15 9 1995 Bắc Kạn Tày 5,5 5
TH221218.606 Nông Thị Thương Nữ 1 8 1989 Cao Bằng Tày 6 5
TH221218.607 Hoàng Thu Thủy Nữ 7 2 1992 Bắc Kạn Tày 8 5,75
TH221218.608 Nông Thị Thủy Nữ 27 5 1992 Bắc Kạn Tày 8,5 7
TH221218.609 Nguyễn Thu Trang Nữ 2 12 1992 Lạng Sơn Kinh 6 5,25
TH221218.610 Vi Thị Thu Trang Nữ 22 1 1995 Lạng Sơn Nùng 5 5
TH221218.611 Lý Quang Trung Nữ 18 3 1992 Bắc Kạn dao 8,75 5,5
TH221218.612 Bùi Ngọc Tuyên Nam 6 10 1988 Bắc Kạn Kinh 6,5 5
TH221218.613 Hoàng Phượng Uyên Nữ 18 8 1995 Bắc Kạn tày 5,25 5,5
TH221218.614 Đàm Thị Xuân Nữ 15 7 1990 Bắc Kạn Tày 7 5
TH221218.615 Lê Thị Xuân Nữ 19 1 1987 Bắc Kạn Tày 7,5 5,25
TH221218.616 Lưu Thị Xuyên Nữ 22 11 1989 Thái Nguyên Kinh 7,5 5
TH221218.617 Trần Thị Xuyến Nữ 22 12 1992 Cao Bằng Tày 5,25 6,75

Tải mẫu đơn phúc khảo tại đây.

Các thí sinh vào kiểm tra điểm, các thông tin cá nhân nếu có gì sai sót vui lòng liên hệ văn phòng đề án sửa chữa kịp thời.

Thời gian nhận sửa chữa sai sót, phúc khảo bài thi 1 tuần kể từ ngày công bố kết quả thi. Đơn phúc khảo, sửa chữa sai sót nộp tại Văn phòng đề án Ngoại ngữ Tin học, Trung tâm Ngoại ngữ Tin học Ứng dụng, Trường Đại học Nông lâm. Văn phòng đề án chốt danh sách phúc khảo, hội đồng tiến hành phúc khảo bài thi, công bố điểm phúc khảo, sau thời gian trên nếu có sai sót thí sinh tự chịu trách nhiệm.

Thông tin chi tiết xin vui lòng liên hệ: Trung tâm Ngoại ngữ Tin học Ứng dụng, Trường Đại học Nông lâm. Email: vpdannth@tuaf.edu.vn, ĐT: 0975.728.778 (gặp cô Vui -Trong giờ hành chính).

QTV

CÁC BÀI VIẾT CÙNG CHUYÊN MỤC
Web các đơn vị
TS
Đang online 4361
Hôm nay 2412
Hôm qua 14064
Tuần này 16476
Tuần trước 110155
Tháng này 2965967
Tháng trước 3125957
Tất cả 35205127

Lượt truy cập: 35205188

Đang online: 4413

Ngày hôm qua: 14064

online

Chào mừng bạn đến với hệ thống trả lời hỗ trợ trực tuyến.
Để liên hệ với các bộ phận xin vui lòng điền đầy đủ vào mẫu kết nối

Họ và tên


Địa chỉ Email


Yêu cầu hỗ trợ