Trung tâm Ngoại ngữ - Tin học ứng dụng
DKonline
WEBSITE CÁC ĐƠN VỊ
Trang chủ Chứng chỉ tin học Kết quả thi
28/03/2019 15:29 - Xem: 202

Kết quả thi Ứng dụng CNTT cơ bản Hội đồng thi ngày 23/03/2019

Trung tâm Ngoại ngữ Tin học Ứng dụng, trường Đại học Nông lâm thông báo kết quả thi như sau:
SBD Họ Tên Giới
tính
Ngày sinh Nơi sinh Dân tộc Điểm
LT TH
TH230319.001 Hoàng Thị Ngọc Bích Nữ 9 4 1987 Thái Nguyên Tày 6 5
TH230319.002 Đoàn Hồng Bôn Nam 5 2 1972 Cao Bằng Tày 8,75 5,25
TH230319.003 Ma Thị Cành Nữ 28 8 1988 Thái Nguyên Tày 6,5 5
TH230319.004 Lê Thị Chúc Nữ 30 3 1971 Cao Bằng Kinh 7,75 5
TH230319.005 Lương Ích Đông Nam 27 6 1966 Cao Bằng Tày 7,75 5
TH230319.006 Trần Bình Dương Nam 24 3 1972 Bắc Giang Kinh 6,25 5,25
TH230319.007 Hoàng Thị Bích Duyên Nữ 7 5 1987 Thái Nguyên Tày 6,75 5,5
TH230319.008 Bế Đặng Hưng Nam 24 7 1967 Cao Bằng Tày 5,75 5
TH230319.009 Hoàng Thị Khuyên Nữ 29 4 1986 Thái Nguyên Tày 6,75 5
TH230319.010 Bùi Đức Long Nam 3 2 1971 Phú Thọ Kinh 6 5,25
TH230319.011 Nông Thị Luyến Nữ 15 6 1989 Thái Nguyên Tày 7 5
TH230319.012 Ma Thị Mười Nữ 17 6 1990 Thái Nguyên Tày 6,75 5,25
TH230319.013 Đồng Đức Ngọc Nam 18 12 1989 Thái Nguyên Kinh 7,25 5
TH230319.014 Trần Quốc Phong Nam 18 10 1978 Thái Nguyên Kinh 6,25 5,25
TH230319.015 Hoàng Thị Phương Nữ 20 3 1982 Thái Nguyên Tày 6,5 5,25
TH230319.016 Tiêu Thị Phương Nữ 12 3 1994 Ninh Bình Kinh 7 5,25
TH230319.017 Hoàng Thị Lệ Quyên Nữ 1 2 1983 Thái Nguyên Tày 6,25 5
TH230319.018 Lý Thị Tuyết Trinh Nữ 15 4 1986 Thái Nguyên Tày 6,5 5,25
TH230319.019 Đỗ Thị Vân Nữ 14 10 1984 Thái Nguyên Kinh 6 5
TH230319.020 Nguyễn Thị Yến Nữ 26 10 1987 Thái Nguyên Kinh 7,25 5,25
TH230319.021 Đinh Thị Thúy An Nữ 8 8 1989 Hà Nội Kinh 7 10
TH230319.022 Đỗ Kim Anh Nữ 26 4 1989 Thái Nguyên Tày 6,25 5
TH230319.023 Dương Thị Anh Nữ 10 5 1988 Thái Nguyên Kinh 6,75 8,75
TH230319.025 Phạm Thị Vân Anh Nữ 14 1 1982 Thái Nguyên Kinh 6 9,5
TH230319.026 Hoàng Ngọc  Ánh Nữ 21 9 1996 Lạng Sơn Nùng 5 6
TH230319.027 Đỗ Thị Bắc Nữ 11 1 1990 Thái Nguyên Kinh 8 7
TH230319.028 Giàng A Cắng Nam 9 3 1997 Lai Châu Mông 8,25 9,25
TH230319.029 Phạm Nông Chung Nam 10 1 1969 Bắc Kạn Tày 6,75 6,5
TH230319.030 Nguyễn Cao Cường Nam 12 12 1983 Thái Nguyên Kinh 5,75 7,5
TH230319.031 Lưu Đình Đại Nam 7 6 1984 Bắc Kạn Tày 5 5,75
TH230319.032 Hà Đức Điệu Nam 30 5 1976 Bắc Kạn Tày 7 6,75
TH230319.033 Vũ Thị Dinh Nữ 7 07 1990 Thái Bình Kinh 8 7,5
TH230319.034 Lý Việt Đức Nam 15 6 1983 Bắc Kạn Tày 7,25 8,25
TH230319.035 Vũ Đình Đức Nam 22 9 1994 Hải Dương Kinh 7,75 9
TH230319.036 Huỳnh Thị Thu Dung Nữ 8 9 1997 Thái Nguyên Kinh 8,25 7,5
TH230319.037 Vũ Thị Dung Nữ 5 4 1986 Sơn La Kinh 8,25 8,25
TH230319.038 Hoàng Tiến Dũng Nam 3 8 1990 Bắc Kạn Tày 6,5 9
TH230319.039 Lê Thị Thu Nữ 23 3 1976   Kinh 9,25 8
TH230319.040 Nguyễn Thị Nữ 15 3 1990 Thanh Hóa Mường 8,5 8,5
TH230319.041 Nguyễn Thu Nữ 27 10 1994 Hưng Yên Kinh 7 8
TH230319.042 Hoàng Thị Hằng Nữ 22 10 1991 Thái Bình Kinh 8,25 8,5
TH230319.043 Nguyễn Thúy Hằng Nữ 4 3 1984 Thái Nguyên Kinh 6,25 5
TH230319.044 Đặng Quang Hanh Nam 8 7 1990 Thái Bình Kinh 8,25 6,5
TH230319.045 Nguyễn Trung Hậu Nữ 10 6 1991 Bắc Kạn Nùng 8 9,75
TH230319.046 Dương Thị Hiến Nữ 28 12 1989 Bắc Kạn Tày 6,5 8,5
TH230319.047 Nguyễn Thị Hiền Nữ 31 8 1986 Thái Nguyên Kinh 6,75 6,75
TH230319.048 Triệu Thị Hiền Nữ 6 11 1997 Thái Nguyên Kinh 8 8,5
TH230319.049 Bùi Quỳnh Hoa Nữ 21 7 1999 Thái Nguyên Kinh 2,5 1,75
TH230319.050 Bùi Đức Hoan Nam 11 7 1973 Bắc Kạn Kinh 8 8,25
TH230319.051 Lê Thị Hoan Nữ 15 9 1992 Thanh Hóa Kinh 6 8
TH230319.052 Lù Nhật Hoàng Nam 6 10 1994 Tuyên Quang Ngái 8,25 8,5
TH230319.053 Ma Thị Huệ Nữ 27 9 1982 Thái Nguyên Tày 7,25 9
TH230319.054 Nguyễn Thị Huệ Nữ 20 5 1987 Thái Nguyên Kinh 5 1,25
TH230319.055 Nguyễn Tiến Hùng Nam 15 12 1983 Bắc Kạn Tày 7,75 5,75
TH230319.056 Lưu Quốc Hưng Nam 3 7 1993 Thái Nguyên Kinh 5,25 7
TH230319.057 Nông Thị Thu Hường Nữ 7 3 1996 Bắc Kạn Tày 6,5 9,5
TH230319.058 Hoàng Văn Huy Nam 6 3 1981 Bắc Kạn Tày 6,25 6
TH230319.059 Phạm Thị Huyền Nữ 6 11 1992 Thái Bình Kinh 8 8,25
TH230319.060 Lê Văn Kỳ Nam 24 01 1988 Hưng Yên Kinh 8 7,25
TH230319.061 Hoàng Minh Lam Nữ 25 8 1993 Thái Nguyên Sán Chí 1,5 1
TH230319.062 Bế Thị Lan Nữ 16 4 1978 Bắc Kạn Tày 6 6,75
TH230319.063 Lê Thị Lan Nữ 31 1 1975 Thái Nguyên Kinh 8,25 6,75
TH230319.064 Nguyễn Thị Lan Nữ 23 01 1994 Vĩnh Phúc Kinh 7 7,25
TH230319.065 Trịnh Thị Hải Lân Nữ 11 03 1978 Tuyên Quang Kinh 8 6,25
TH230319.066 Ôn Thị Liên Nữ 5 11 1988 Thái Nguyên Sán Dìu 6,5 5
TH230319.067 Lê Thị Loan Nữ 13 7 1982 Thái Nguyên Kinh 5,25 5
TH230319.068 Bùi Đức Lương Nam 10 6 1992 Tuyên Quang Kinh 7,5 8,5
TH230319.069 Nguyễn Khánh Ly Nữ 1 05 1997 Hà Nội Kinh 8 8,75
TH230319.070 Bùi Thị Mai Nữ 25 12 1989 Nam Định Kinh 8,25 8
TH230319.071 Lâm Quang Nghiệp Nam 11 5 1983 Bắc Kạn Tày 8 8,5
TH230319.072 Nguyễn Thị Ngọc Nữ 26 12 1993 Thanh Hóa Kinh 7,5 6
TH230319.073 Nông Hoàng Nguyễn Nam 24 09 1989 Bắc Kạn Tày 7,25 9
TH230319.074 Phạm Thị Thanh Nhàn Nữ 13 03 1989 Thái Bình Kinh 8 8,5
TH230319.075 Lê Văn Nhưng Nam 13 7 1983 Lạng Sơn Nùng 8,25 8,75
TH230319.076 Nguyễn Ngọc Ninh Nam 23 8 1979 Phú Thọ Kinh 9,25 9
TH230319.077 Trần Thị Kim Oanh Nữ 16 2 1976 Thái Nguyên Kinh 7,25 5
TH230319.078 Trương Thị Kim Phấn Nữ 13 12 1989 Thanh Hóa Mường 7,75 8
TH230319.079 Dương Thùy Phương Nữ 28 8 1981 Thái Nguyên Kinh 8,5 8,5
TH230319.080 Nguyễn Thanh Phương Nam 8 4 1994 Thanh Hóa Kinh 6,75 7,25
TH230319.081 Lê Hồng Quang Nam 17 1 1988 Thái Nguyên Kinh 7,75 9
TH230319.082 Lô Thị Quyên Nữ 18 11 1979 Bắc Kạn Nùng 7 6,25
TH230319.083 Ngô Quốc Quỳnh Nam 18 9 1987 Lạng Sơn Kinh 9 8
TH230319.084 Hoàng Văn Su Nam 6 7 1968 Bắc Kạn Nùng 9 5,25
TH230319.085 Nguyễn Thị Thắm Nữ 27 9 1989 Bắc Kạn Nùng 7 5,25
TH230319.086 Đỗ Thụy Thanh Nữ 30 1 1987 Thái Nguyên Kinh 8,25 8
TH230319.087 Nguyễn Văn Thạo Nam 13 4 1988 Thái Nguyên Tày 8 8,25
TH230319.088 Nguyễn Thị Thiên Nữ 29 3 1984 Hà Giang Tày 6,5 5
TH230319.089 Hà Thị Thư Nữ 17 3 1991 Yên Bái Tày 6,25 6,25
TH230319.090 Nguyễn Chí Thức Nam 15 10 1977 Tuyên Quang Kinh 6,5 8,75
TH230319.091 Cao Đăng Thượng Nam 21 3 1983 Thái Nguyên Tày 8 9
TH230319.092 Trương Văn Thùy Nam 18 7 1978 Bắc Kạn Nùng 7 5
TH230319.093 Đoàn Anh Thủy Nữ 27 8 1984 Thái Nguyên Kinh 6 8
TH230319.094 Phùng Bá Tiến Nam 20 11 1991 Thanh Hóa Kinh 7 5
TH230319.095 Nông Thị Tím Nữ 22 5 1985 Bắc Kạn Nùng 5,25 6,5
TH230319.096 Lâm Văn Tinh Nam 25 10 1967 Bắc Kạn Nùng 5,5 7
TH230319.097 Bạch Thị Thu Trang Nữ 9 8 1989 Thanh Hóa Kinh 7,5 9,5
TH230319.098 Ngô Thị Thu Trang Nữ 26 4 1997 Hà Nội Kinh 7 5,5
TH230319.099 Nguyễn Huyền Trang Nữ 15 3 1990 Thái Nguyên Kinh 5,75 9
TH230319.100 Nguyễn Thị Thu Trang Nữ 15 9 1992 Thanh Hóa Kinh 7,5 7,75
TH230319.101 Hoàng Thị Trinh Nữ 8 1 1987 Thanh Hóa Kinh 8,5 9,5
TH230319.102 Lý Xuân Trường Nam 20 11 1966 Bắc Kạn Tày 5 7,25
TH230319.103 Lâm Quang Tứ Nam 6 9 1980 Bắc Kạn Tày 5,75 5,25
TH230319.104 Trịnh Thế Tuấn Nam 14 8 1990 Thanh Hóa Mường 8,25 7
TH230319.105 Vũ Sỹ Tuấn Nam 12 2 1991 Hưng Yên Kinh 5,5 8
TH230319.106 Vương Anh Tuấn Nam 6 5 1984 Bắc Kạn Nùng 5 5
TH230319.107 Nguyễn Anh Tùng Nam 13 9 1993 Thái Nguyên Kinh 7,25 7,5
TH230319.108 Trương Khánh Tùng Nam 18 4 1985 Bắc Kạn Tày 6 7
TH230319.109 Hoàng Linh Tỵ Nữ 14 2 1989 Thái Nguyên Tày 5,75 9,5
TH230319.110 Hoàng Thị Vân Nữ 10 10 1984 Lạng Sơn Nùng 5,25 7,5
TH230319.111 Nguyễn Thị Vượng Nữ 10 2 1985 Thanh Hóa Kinh 5,5 8
TH230319.112 Lê Trường Xuân Nam 6 12 1991 Thanh Hóa Kinh 8,5 8,25
TH230319.113 Lâm Thị Hải Yến Nữ 19 7 1990 Bắc Kạn Nùng 8 8,5
TH230319.114 Nguyễn Thị Yến Nữ 28 11 1994 Nam Định Kinh 7,75 9
TH230319.024 Bùi Phượng Anh Nữ 27 2 1995 Lào Cai Kinh 5,75 7,5
TH230319.115 Vy Tiến Cương Nam 23 1 1983 Yên Bái Kinh 8 7
TH230319.116 Trần Mạnh Cường Nam 12 3 1997 Thái Nguyên Kinh 6,5 7
TH230319.117 Mai Thị Diện Nữ 15 7 1977 Thái Nguyên Tày 8 9,5
TH230319.118 Trần Thùy Dung Nữ 13 12 1996 Cao Bằng Tày 6 9
TH230319.119 Lương Thế Dũng Nam 15 8 1990 Thái Nguyên Nùng 8 9,5
TH230319.120 Nguyễn Trường Giang Nam 11 11 1964 Sơn La Kinh 9 7
TH230319.121 Nguyễn Thúy Nữ 8 08 1998 Hà Tây Kinh 7,25 5
TH230319.122 Phạm Thị Thu Nữ 19 9 1973 Vĩnh Phú Kinh 8 7,5
TH230319.123 Đào Công Hào Nam 19 3 1996 Thái Nguyên Kinh 6 5,5
TH230319.124 Nguyễn Ngọc Hoa Nữ 10 1 1995 Hà Nội Kinh 8 7,75
TH230319.125 Triệu Thị Hoan Nữ 25 3 1987 Thái Nguyên Nùng 7 6,5
TH230319.126 Đỗ Ngọc Hoàng Nam 6 10 1995 Cao Bằng Tày 7,75 8
TH230319.127 Dương Thị Hồng Nữ 12 9 1995 Thái Nguyên Kinh 7,75 8,5
TH230319.128 Nguyễn Thị Hồng Nữ 19 01 1985 Thái Nguyên Kinh 7,25 7
TH230319.129 Nguyễn Thị Hường Nữ 25 11 1997 Bắc Ninh Kinh 7 8,5
TH230319.130 Nguyễn Thị Huyền Nữ 16 1 1996 Hà Nội Kinh 7 9
TH230319.131 Sùng A Khua Nam 22 02 1990 Lai Châu H'Mông 7 8
TH230319.132 Hà Thị Liên Nữ 15 2 1997 Tuyên Quang Tày 8,75 8,5
TH230319.133 Tống Thị Liên Nữ 2 2 1989 Thanh Hóa Kinh 5,5 7
TH230319.134 Trịnh Thị Liên Nữ 17 10 1973 Nam Định Kinh 7 6
TH230319.135 Lương Thị Lụa Nữ 27 4 1992 Thanh Hóa Kinh 8 8,5
TH230319.136 Đinh Thị Tuyết Mai Nữ 13 10 1976 Hòa Bình Mường 6 7,5
TH230319.137 Sùng A Minh Nam 18 6 1994 Điện Biên H'Mông 5 7
TH230319.138 Đằng Thị Nga Nữ 29 7 1986 Thái Nguyên Tày 7,75 7,5
TH230319.139 Lê Thị Nhâm Nữ 28 9 1992 Thanh Hóa Kinh 8,75 6,5
TH230319.140 Trương Bích Như Nữ 10 1 1997 Hà Giang Tày 7 7,5
TH230319.141 Nguyễn Thị Kim Nhung Nữ 13 09 1994 Hà Nội Kinh 6,75 6,75
TH230319.142 Phạm Thị Nhung Nữ 16 6 1983 Thanh Hóa Kinh 7,25 5,5
TH230319.143 Bùi Thị Nương Nữ 19 7 1992 Thanh Hóa Mường 8,25 6
TH230319.144 Bùi Thị Nữ 7 10 1982 Thái Bình Kinh 7,25 6,5
TH230319.145 Đỗ Thị Lan Phương Nữ 12 10 1996 Hà Nội Kinh 8 8
TH230319.146 Lương Thanh Phương Nữ 19 3 1997 Thái Nguyên Tày 7,25 7,5
TH230319.147 Nguyễn Văn Phương Nam 14 3 1984 Quảng Ninh Kinh 9 8,75
TH230319.148 Quách Thảo Phương Nữ 12 3 1992 Thanh Hóa Mường 6,75 5,5
TH230319.149 Trần Thị Đỗ Quyên Nữ 24 5 1986 Thái Nguyên Kinh 8,5 8,75
TH230319.150 Hảng A Sinh Nam 6 10 1994 Lai Châu H'Mông 6,25 5,75
TH230319.151 Dương Văn Sòi Nam 17 11 1975 Thái Nguyên Nùng 7,25 6
TH230319.152 Nguyễn Ngọc Sơn Nam 22 8 1994 Thái Nguyên Kinh 8 8,75
TH230319.153 Trịnh Đức Tài Nam 22 12 1988 Bắc Kạn Tày 6,25 5,25
TH230319.154 Phan Thanh Thắng Nam 31 10 1985 Thái Nguyên Tày 7,25 5
TH230319.155 Trịnh Quang Thành Nam 7 11 1992 Thanh Hóa Kinh 9,25 9
TH230319.156 Vũ Thị Thảo Nữ 16 9 1997 Thái Nguyên Kinh 8 7,5
TH230319.157 Lê Thị Thu Nữ 19 5 1992 Thanh Hóa Kinh 5,75 6,25
TH230319.158 Lưu Tiến Thực Nam 9 11 1992 Lạng Sơn Nùng 8 6
TH230319.159 Mông Thị Thùy Nữ 7 5 1997 Thái Nguyên Tày 7,25 7,75
TH230319.160 Phan Đình Toan Nam 14 9 1991 Thái Nguyên Kinh 6,5 5,5
TH230319.161 Hứa Thị Trâm Nữ 7 7 1989 Lạng Sơn Nùng 8 8
TH230319.162 Nguyễn Thị Thu Trang Nữ 12 03 1994 Nam Định Kinh 8 7,25
TH230319.163 Ma Thị Yên Nữ 14 7 1984 Thái Nguyên Tày 5,75 6,25
TH230319.164 Lù Thị Yến Nữ 26 7 1997 Hà Giang Nùng 6,75 7,5
TH230319.165 Phạm Thị Yến Nữ 26 8 1992 Thanh Hóa Kinh 5,75 8

Tải mẫu đơn phúc khảo tại đây.

Các thí sinh vào kiểm tra điểm, các thông tin cá nhân nếu có gì sai sót vui lòng liên hệ văn phòng đề án sửa chữa kịp thời.

Thời gian nhận sửa chữa sai sót, phúc khảo bài thi 1 tuần kể từ ngày công bố kết quả thi. Đơn phúc khảo, sửa chữa sai sót nộp tại Văn phòng đề án Ngoại ngữ Tin học, Trung tâm Ngoại ngữ Tin học Ứng dụng, Trường Đại học Nông lâm. Văn phòng đề án chốt danh sách phúc khảo, hội đồng tiến hành phúc khảo bài thi, công bố điểm phúc khảo, sau thời gian trên nếu có sai sót thí sinh tự chịu trách nhiệm.

Thông tin chi tiết xin vui lòng liên hệ: Trung tâm Ngoại ngữ Tin học Ứng dụng, Trường Đại học Nông lâm. Email: vpdannth@tuaf.edu.vn, ĐT: 0975.728.778 (gặp cô Vui -Trong giờ hành chính).

QTV

 

CÁC BÀI VIẾT CÙNG CHUYÊN MỤC
Web các đơn vị
TS
Đang online 6027
Hôm nay 10294
Hôm qua 14237
Tuần này 59416
Tuần trước 162931
Tháng này 2916606
Tháng trước 3024524
Tất cả 34234708

Lượt truy cập: 34234708

Đang online: 6027

Ngày hôm qua: 14237

online

Chào mừng bạn đến với hệ thống trả lời hỗ trợ trực tuyến.
Để liên hệ với các bộ phận xin vui lòng điền đầy đủ vào mẫu kết nối

Họ và tên


Địa chỉ Email


Yêu cầu hỗ trợ