Trung tâm Ngoại ngữ - Tin học ứng dụng
DKonline
WEBSITE CÁC ĐƠN VỊ
Trang chủ Chứng chỉ tin học Kết quả thi
07/12/2018 10:12 - Xem: 225

Kết quả thi Ứng dụng CNTT cơ bản Hội đồng thi ngày 24/11/2018

Trung tâm Ngoại ngữ Tin học Ứng dụng, trường Đại học Nông lâm thông báo kết quả thi như sau:
STT SBD Họ Tên Giới
tính
Ngày sinh Nơi sinh Dân tộc Điểm Đạt
CC
LT TH
1 TH241118.001 Nguyễn Thùy An Nữ 31 12 1987 Ninh Bình Kinh 7 8 Đạt
2 TH241118.002 Tô Lan Anh Nữ 24 6 1995 Lạng Sơn Nùng 6 7 Đạt
3 TH241118.003 Triệu Thị Ánh Nữ 27 9 1992 Bắc Kạn Tày 6 6,25 Đạt
4 TH241118.004 Đinh Xuân Bắc Nam 27 4 1994 Bắc Kạn Tày 8,25 9,5 Đạt
5 TH241118.005 Hoàng Ngọc Bích Nữ 17 5 1997 Thái Nguyên Tày 7 8,5 Đạt
6 TH241118.006 Nguyễn Huy Bình Nam 30 3 1990 Thái Nguyên Kinh 7,5 7 Đạt
7 TH241118.007 Nông Thị Can Nữ 23 07 1967 Cao Bằng Nùng 5,25 5 Đạt
8 TH241118.008 Triệu Thị Thu Cầu Nữ 22 09 1997 Thái Nguyên Kinh 6,5 6,5 Đạt
9 TH241118.009 Nguyễn Đình Chẵn Nam 13 3 1977 Bắc Kạn Tày 7 8 Đạt
10 TH241118.010 Phạm Anh Chung Nam 14 8 1994 Phú Thọ Kinh 5,5 5 Đạt
11 TH241118.011 Triệu Văn Đoan Nam 9 11 1993 Bắc Kạn Tày 6,25 6 Đạt
12 TH241118.012 Đặng Trung Đức Nam 15 8 1997 Quảng Ninh Kinh 9 10 Đạt
13 TH241118.013 Mai Thị Duyên Nữ 24 05 1997 Thái Bình Kinh 6 6,25 Đạt
14 TH241118.014 Lê Thúy Duyệt Nữ 17 1 1991 Cao Bằng Tày 5,25 5 Đạt
15 TH241118.015 Đặng Thị Nữ 19 3 1976 Bắc Giang Kinh 5 5 Đạt
16 TH241118.016 Hoàng Minh Hải Nam 04 12 1985 Cao Bằng Tày 7 5,75 Đạt
17 TH241118.017 Nguyễn Hoàng Bá Hải Nam 10 9 1996 Bắc Kạn Tày 8,25 8 Đạt
18 TH241118.018 Nguyễn Đức Hậu Nam 12 11 1987 Ninh Bình Kinh 7 8,75 Đạt
19 TH241118.019 Dương Phương Hiếu Nam 17 8 1971 Bắc Giang Kinh 5 7 Đạt
20 TH241118.020 Bế Thị Mai Hoa Nữ 18 9 1981 Cao Bằng Tày 5,5 6 Đạt
21 TH241118.021 Đào Thị Hoa Nữ 26 12 1984 Cao Bằng Mông 7 6 Đạt
22 TH241118.022 Đinh Quang Hòa Nam 8 12 1996 Thái Nguyên Tày 8,25 8,25 Đạt
23 TH241118.023 Dương Hải Hoài Nam 17 10 1990 Cao Bằng Tày 6,25 8 Đạt
24 TH241118.024 Triệu Quang Huấn Nam 2 9 1986 Cao Bằng Nùng 6 8,25 Đạt
25 TH241118.025 Đoàn Thị Huệ Nữ 25 09 1991 Cao Bằng Tày 6,25 8,25 Đạt
26 TH241118.026 Nông Thị Hồng Huệ Nữ 11 09 1994 Cao Bằng Tày 7,25 9,75 Đạt
27 TH241118.027 Nguyễn Thu Hương Nữ 5 8 1997 Tuyên Quang Kinh 7 7,5 Đạt
28 TH241118.028 Phạm Thị Thuý Hường Nữ 18 4 1997 Phú Thọ Kinh 6,75 5,5 Đạt
29 TH241118.029 Nguyễn Duy Huỳnh Nam 6 5 1982 Bắc Kạn Tày 8 9 Đạt
30 TH241118.030 Lý Thị Lam Nữ 7 12 1992 Bắc Kạn Tày 5 8,25 Đạt
31 TH241118.031 Bàn Thị Hương Lan Nữ 26 04 1988 Bắc Kạn Dao 8 8 Đạt
32 TH241118.032 Lý Kim Lanh Nữ 10 01 1997 Bắc Kạn Nùng 5,5 6 Đạt
33 TH241118.033 Bàn Thị Liễu Nữ 06 11 1991 Bắc Kạn Dao 6,5 6,75 Đạt
34 TH241118.034 Đỗ Phượng My Nữ 3 09 1995 Cao Bằng Tày 5,5 9,25 Đạt
35 TH241118.035 Nguyễn Thành Nam Nam 14 7 1994 Nam Định Kinh 1 1,75 Không đạt
36 TH241118.036 Trần Xuân Nam Nam 4 5 1976 Thái Nguyên Sán Dìu 6,5 7 Đạt
37 TH241118.037 Phạm Thị Ngà Nữ 12 1 1990 Nam Định Kinh 5 7,25 Đạt
38 TH241118.038 Trịnh Thị Ngân Nữ 26 3 1986 Hà Giang Kinh 8 9,5 Đạt
39 TH241118.039 Hoàng Văn Nghĩa Nam 2 5 1994 Cao Bằng Nùng 5,75 8 Đạt
40 TH241118.040 Ma Thị Ngọc Nữ 8 2 1991 Bắc Kạn Tày 6,75 8,25 Đạt
41 TH241118.041 Lý Hải Nhã Nữ 30 1 1984 Cao Bằng Tày 3 1,75 Không đạt
42 TH241118.042 Phạm Thị Nhâm Nữ 22 9 1982 Hải Phòng Kinh 8 7,25 Đạt
43 TH241118.043 Hoàng Hồng Nhung Nữ 14 8 1991 Bắc Kạn Dao 5,75 8 Đạt
44 TH241118.044 Hoàng Thị Oanh Nữ 11 7 1986 Hà Giang Tày 7 7 Đạt
45 TH241118.045 Nguyễn Thị Kim Oanh Nữ 25 4 1994 Hà Giang Kinh 7,75 8 Đạt
46 TH241118.046 Bàn Thị Phẩy Nữ 17 12 1968 Cao Bằng Dao 6,75 7 Đạt
47 TH241118.047 Nguyễn Hồng Quang Nam 28 6 1989 Hà Giang Tày 7,5 6,5 Đạt
48 TH241118.048 Tạ Thị Quỳnh Nữ 16 3 1997 Thái Nguyên Kinh 5,5 8,25 Đạt
49 TH241118.049 Nguyễn Quang Sơn Nam 8 11 1996 Bắc Kạn Tày 7,5 6,25 Đạt
50 TH241118.050 Đinh Thị Tấm Nữ 12 02 1990 Cao Bằng Tày 6,5 8,75 Đạt
51 TH241118.051 Phan Thanh Thảo Nữ 20 7 1997 Thái Nguyên Kinh 5,5 8,5 Đạt
52 TH241118.052 Đinh Thị Thanh Thiên Nữ 15 07 1995 Cao Bằng Tày 8 8,75 Đạt
53 TH241118.053 Hoàng Thị Thu Nữ 5 5 1982 Quảng Ninh Tày 6,5 7,75 Đạt
54 TH241118.054 Hoàng Thị Hồng Thúy Nữ 18 11 1989 Cao Bằng Tày 7,25 6,25 Đạt
55 TH241118.055 Hoàng Lâm Tới Nam 17 5 1991 Bắc Kạn Tày 6,25 7 Đạt
56 TH241118.056 Gia Quốc Nam 22 6 1996 Bắc Kạn Tày 7 8,5 Đạt
57 TH241118.057 Nguyễn Thanh Tùng Nam 20 8 1991 Hà Giang Tày 7 7 Đạt
58 TH241118.058 Ma Văn Tuyên Nam 13 12 1989 Bắc Kạn Tày 5,5 6 Đạt
59 TH241118.059 Nguyễn Thị Kim Tuyến Nữ 20 07 1987 Cao Bằng Tày 8 8 Đạt
60 TH241118.060 Đặng Thị Uyên Nữ 18 09 1993 Bắc Kạn Tày 5 7,75 Đạt
61 TH241118.061 Lương Quang Vọng Nữ 20 04 1989 Cao Bằng Nùng 5 5,25 Đạt
62 TH241118.062 La Thế Nam 20 9 1996 Bắc Kạn Tày 7,5 7,5 Đạt
63 TH241118.063 Lãnh Thị Vườn Nữ 20 10 1974 Cao Bằng Tày 5 5 Đạt
64 TH241118.064 Đồng Thị Yến Nữ 12 9 1987 Bắc Kạn Tày 7 7,5 Đạt
65 TH241118.065 Nông Quỳnh Anh Nữ 15 6 1971 Cao Bằng Tày 5 5,5 Đạt
66 TH241118.066 Hà Thị Bình Nữ 9 9 1997 Cao Bằng Tày 6,75 8 Đạt
67 TH241118.067 Nguyễn Lương Bình Nam 14 11 1993 Lai Châu Kinh 7,5 9 Đạt
68 TH241118.068 Quy Tiến Cường Nam 21 12 1978 Quảng Ninh Tày 6 8 Đạt
69 TH241118.069 Tao Văn Đăm Nam 11 10 1993 Lai Châu Lự 9 6 Đạt
70 TH241118.070 Lường Thị Dung Nữ 10 06 1994 Bắc Kạn Tày 8,25 7,5 Đạt
71 TH241118.071 Hoàng Thu Nữ 14 4 1990 Cao Bằng Tày 8 8 Đạt
72 TH241118.072 Lục Thị Nữ 24 8 1991 Bắc Kạn Tày 8,5 9 Đạt
73 TH241118.073 Hoàng Thị Ngọc Hân Nữ 7 10 1976 Thái Nguyên Kinh 8,5 6 Đạt
74 TH241118.074 Đồng Thị Hảo Nữ 28 11 1989 Bắc Kạn Tày 7 7 Đạt
75 TH241118.075 Lưu Thị Hậu Nữ 11 2 1986 Cao Bằng Nùng 7 7 Đạt
76 TH241118.076 Nguyễn Thị Hiền Nữ 20 8 1996 Bắc Kạn Tày 8,5 8,5 Đạt
77 TH241118.077 Lương Thanh Hương Nữ 30 10 1993 Tuyên Quang Tày 8 8 Đạt
78 TH241118.078 Chu Thị Hường Nữ 14 10 1981 Cao Bằng Nùng 9,5 7,5 Đạt
79 TH241118.079 Trần Thị Thanh Huyền Nữ 20 8 1968 Thái Nguyên Kinh 8 6 Đạt
80 TH241118.080 Tao Văn Khằm Nam 16 11 1991 Lai Châu Lự 9 7,5 Đạt
81 TH241118.081 Nông Thị Khang Nữ 10 12 1994 Cao Bằng Tày 7,75 7,5 Đạt
82 TH241118.082 Hoàng Thị Kiều Nữ 27 7 1992 Tuyên Quang Tày 9 8,5 Đạt
83 TH241118.083 Vàng Thị Lả Nữ 3 10 1990 Lai Châu Lự 7,5 7 Đạt
84 TH241118.084 Nông Thị Liêm Nữ 4 10 1984 Bắc Kạn Tày 5,5 7 Đạt
85 TH241118.085 Trần Thị Mỹ  Linh Nữ 7 5 1995 Tuyên Quang Kinh 6,75 7,5 Đạt
86 TH241118.086 Hoàng Thị Yến Nhi Nữ 21 4 1995 Cao Bằng Nùng 8 8,5 Đạt
87 TH241118.087 Lưu Quỳnh Như Nữ 12 02 1995 Bắc Kạn Tày 9 8,5 Đạt
88 TH241118.088 Ma Thị Nối Nữ 27 11 1991 Bắc Kạn Tày 6,75 6,5 Đạt
89 TH241118.089 Vũ Thị Phượng Nữ 4 12 1980 Nam Định Kinh 8,75 7 Đạt
90 TH241118.090 Nguyễn Duy Quyết Nam 18 9 1995 Tuyên Quang Tày 7 7 Đạt
91 TH241118.091 Ma Thị Quỳnh Nữ 15 4 1990 Tuyên Quang Tày 8 6 Đạt
92 TH241118.092 Ma Thị Tập Nữ 6 8 1972 Bắc Kạn Tày 6,5 8 Đạt
93 TH241118.093 Nguyễn Thị Phương Thảo Nữ 19 5 1995 Tuyên Quang Kinh 7,75 8 Đạt
94 TH241118.094 Chu Thị Thu Nữ 3 5 1979 Bắc Kạn Dao 7,75 7 Đạt
95 TH241118.095 Lê Huyền Trang Nữ 15 10 1993 Tuyên Quang Tày 8 7 Đạt
96 TH241118.096 Lục Anh Tuấn Nam 24 5 1982 Cao Bằng Tày 7 7 Đạt
97 TH241118.097 Phùng Viết Mạnh Tường  Nam 25 6 1995 Tuyên Quang Kinh 8 7,5 Đạt
98 TH241118.098 Tao Văn Ún Nam 7 8 1990 Lai Châu Lự 8 6 Đạt
99 TH241118.099 Hoàng Thị Hải Yến Nữ 10 2 1990 Cao Bằng Tày 8,5 7 Đạt
100 TH241118.100 Mai Thị Yến Nữ 19 2 1989 Yên Bái Tày 8 8

Đạt

Tải mẫu đơn phúc khảo tại đây.

Các thí sinh vào kiểm tra điểm, các thông tin cá nhân nếu có gì sai sót vui lòng liên hệ văn phòng đề án sửa chữa kịp thời.

Thời gian nhận sửa chữa sai sót, phúc khảo bài thi 1 tuần kể từ ngày công bố kết quả thi. Đơn phúc khảo, sửa chữa sai sót nộp tại Văn phòng đề án Ngoại ngữ Tin học, Trung tâm Ngoại ngữ Tin học Ứng dụng, Trường Đại học Nông lâm. Văn phòng đề án chốt danh sách phúc khảo, hội đồng tiến hành phúc khảo bài thi, công bố điểm phúc khảo, sau thời gian trên nếu có sai sót thí sinh tự chịu trách nhiệm.

Thông tin chi tiết xin vui lòng liên hệ: Trung tâm Ngoại ngữ Tin học Ứng dụng, Trường Đại học Nông lâm. Email: vpdannth@tuaf.edu.vn, ĐT: 0975.728.778 (gặp cô Vui -Trong giờ hành chính).

QTV

CÁC BÀI VIẾT CÙNG CHUYÊN MỤC
Web các đơn vị
TS
Đang online 1782
Hôm nay 3545
Hôm qua 20308
Tuần này 94760
Tuần trước 93422
Tháng này 2767896
Tháng trước 3167202
Tất cả 35594544

Lượt truy cập: 35594544

Đang online: 1782

Ngày hôm qua: 20308

online

Chào mừng bạn đến với hệ thống trả lời hỗ trợ trực tuyến.
Để liên hệ với các bộ phận xin vui lòng điền đầy đủ vào mẫu kết nối

Họ và tên


Địa chỉ Email


Yêu cầu hỗ trợ