Trung tâm Ngoại ngữ - Tin học ứng dụng
DKonline
WEBSITE CÁC ĐƠN VỊ
Trang chủ Chứng chỉ tin học Kết quả thi
31/05/2019 10:42 - Xem: 166

Kết quả thi Ứng dụng CNTT cơ bản Hội đồng thi ngày 25-26/05/2019

Trung tâm Ngoại ngữ Tin học Ứng dụng, trường Đại học Nông lâm thông báo kết quả thi như sau:
STT SBD Họ Tên Giới
tính
Ngày sinh Nơi sinh Dân tộc LT TH
1 TH250519.001 Nguyễn Hoàng Giang Nam 3 5 1995 Phú Thọ Mường 9 7,75
2 TH250519.002 Vũ Thị Thanh Hải Nữ 28 1 1994 Phú Thọ Kinh 9 7,75
3 TH250519.003 Nguyễn Thị Mỹ Hạnh Nữ 6 11 1995 Bắc Giang Kinh 9 8
4 TH250519.004 Nguyễn Thị Thu Hiền Nữ 6 6 1995 Nam Định Kinh 9 7,25
5 TH250519.005 Bế Thị Hoa Nữ 10 6 1995 Cao Bằng Tày 8 9
6 TH250519.006 Bùi Thị Hoài Nữ 30 12 1994 Thanh Hóa Mường 8 5
7 TH250519.007 Phạm Thị Huệ Nữ 21 8 1993 Thanh Hóa Mường 8,5 7
8 TH250519.008 Vũ Thị Hương Nữ 22 8 1995 Vĩnh Phúc Kinh 9,75 6,75
9 TH250519.009 Bùi Thị Huyền Nữ 10 8 1994 Hòa Bình Mường 9,75 7
10 TH250519.010 Phùng Nguyệt Lâm Nữ 20 4 1995   Kinh 9,25 8,5
11 TH250519.011 Lương Thị Lanh Nữ 29 7 1994 Lạng Sơn Tày 8,75 7,75
12 TH250519.012 Nguyễn Diệu Linh Nữ 20 3 1994 Cao Bằng Tày 9 8
13 TH250519.013 Vi Thị Linh Nữ 15 10 1995 Thái Nguyên Tày 9,25 9,5
14 TH250519.014 Bùi Thị Mỵ Nữ 30 6 1992 Ninh Bình Mường 9 8
15 TH250519.015 Ngô Thị Nga Nữ 1 12 1994 Tuyên Quang Tày 7 7,5
16 TH250519.016 Nguyễn Thị Kim Ngân Nữ 10 10 1995 Vĩnh Phúc Kinh 7,5 8,5
17 TH250519.017 Triệu Thị Nhị Nữ 7 3 1994 Bắc Kạn Dao 7,5 6,5
18 TH250519.018 Nguyễn Thị Nhung Nữ 10 7 1995 Bắc Giang Kinh 9 7,25
19 TH250519.019 Phạm Văn Phú Nữ 5 3 1995 Ninh Bình Kinh 8 5,5
20 TH250519.020 Nguyễn Thị Thu Phương Nữ 2 8 1994 Thanh Hóa Mường 7 5,25
21 TH250519.021 Phạm Thị Phương Nữ 15 5 1994 Thanh Hóa Kinh 9 6
22 TH250519.022 Phạm Thị Phương Nữ 23 6 1994 Vĩnh Phúc Kinh 9 7,25
23 TH250519.023 Vi Thị Như Quỳnh Nữ 7 9 1994 Lạng Sơn Tày 8,5 7,5
24 TH250519.024 Hà Văn Thạch Nam 6 4 1994 Thái Nguyên Tày 8,25 7,5
25 TH250519.025 Trương Thị Thanh Nữ 8 6 1994 Thanh Hóa Mường 6,25 6,5
26 TH250519.026 Hoàng Thị Thảo Nữ 5 7 1994 Phú Thọ Mường 9,25 6
27 TH250519.027 Lăng Thị Thảo Nữ 12 5 1995 Lạng Sơn Nùng 8,25 8,5
28 TH250519.028 Nguyễn Thế Thống Nam 12 10 1994 Bắc Ninh Kinh 9 9,5
29 TH250519.029 Vũ Thị Thu Nữ 7 6 1995 Bắc Giang Kinh 9 7
30 TH250519.030 Nguyễn Anh Thư Nữ 15 1 1994 Yên Bái Tày 8,75 7,75
31 TH250519.031 Trần Thị Thanh Thư Nữ 12 8 1994 Bắc Giang Kinh 9 7
32 TH250519.032 Dương Minh Tiến Nam 16 12 1994 Thái Nguyên Kinh 9 7,75
33 TH250519.033 Vũ Đình Tiến Nam 10 3 1994 Thanh Hóa Mường 8,5 7,25
34 TH250519.034 Lô Phương Trà Nữ 1 3 1994 Nghệ An Thái 8 7,5
35 TH250519.035 Hoàng Minh Trang Nữ 27 8 1995 Lạng Sơn Nùng 9 6
36 TH250519.036 Nguyễn Thị Minh Trang Nữ 2 12 1995   Nùng 8,5 8,75
37 TH250519.037 Bùi Văn Tuấn Nam 24 8 1994 Thanh Hóa Mường 8,5 5,5
38 TH250519.038 Vũ Thanh Tùng Nam 25 8 1995 Thái Nguyên Tày 8 8
39 TH250519.039 Hà Thị Vân Nữ 27 8 1994 Nghệ An Thái 8,25 6,5
40 TH250519.040 Trần Hải Yến Nữ 26 1 1995 Phú Thọ Kinh 8,25 7,25
41 TH250519.041 Đặng Ngọc Anh Nam 05 10 1997 Thái Nguyên Kinh 8,5 9,75
42 TH250519.042 Nguyễn Ngọc Anh Nam 10 01 2000 Hưng Yên Kinh 9,5 10
43 TH250519.043 Nguyễn Quang Anh Nam 16 10 2000 Thái Nguyên Kinh 9 9,5
44 TH250519.044 Nguyễn Tiến Anh Nam 08 04 2000 Thái Nguyên Kinh 10 9
45 TH250519.045 Nguyễn Văn Cảnh Nam 23 01 1999 Hà Giang Tày 9,75 6,25
46 TH250519.046 Ma Thị Châm Nữ 26 10 2000 Bắc Kạn Tày 8,5 6
47 TH250519.047 Nông Đức Chiến Nam 16 03 1998 Bắc Kạn Tày 6 9,5
48 TH250519.048 Phan Kiều Chinh Nữ 11 09 2000 Thái Nguyên Nùng 6,25 9,75
49 TH250519.049 Vũ Trường Chinh Nam 06 08 2000 Điện Biên Kinh 8,5 7,5
50 TH250519.050 Phạm Văn Chung Nam 09 04 1999 Hòa Bình Kinh 7,75 8,75
51 TH250519.051 Dương Tiến Đạt Nam 12 04 2000 Thái Nguyên Cao Lan 10 5,75
52 TH250519.052 Nguyễn Thị Ánh Dinh Nữ 12 10 2000 Cao Bằng Kinh 9,25 9,5
53 TH250519.053 Nguyễn Tiến Dũng Nam 26 07 1999 Thái Nguyên Kinh 7 7,75
54 TH250519.054 Trần Lân Dũng Nam 27 10 2000 Bắc Kạn Tày 9,75 9,5
55 TH250519.055 Nguyễn Thị Giang Nữ 11 11 2000 Bắc Giang Kinh 10 9
56 TH250519.056 Nguyễn Thu Nữ 15 08 2000 Hà Nam Kinh 8 7,5
57 TH250519.057 Phạm Thị Thanh Nữ 24 08 2000 Thái Nguyên Kinh 9,25 9,25
58 TH250519.058 Vũ Thị Hải Nữ 12 11 2000 Thanh Hóa Kinh 9,5 10
59 TH250519.059 Đỗ Thị Hằng Nữ 07 09 2000 Thái Nguyên Tày 9,5 8,25
60 TH250519.060 Lê Thị Hạnh Nữ 25 10 2000 Hà Nam Kinh 8 7,75
61 TH250519.061 Nguyễn Thị Mỹ Hạnh Nữ 11 11 2000 Quảng Ninh Kinh 9,25 9
62 TH250519.062 Đặng Thị Thu Hiền Nữ 01 08 2000 Thái Nguyên Kinh 5,5 9,5
63 TH250519.063 Vũ Đình Hiệu Nam 12 08 2000 Thái Nguyên Kinh 8 7,5
64 TH250519.064 Cầm Thị Hoa Nữ 19 04 1999 Sơn La Kinh 9,5 8,5
65 TH250519.065 Nguyễn Việt Hoàng Nam 02 09 2000 Hà Tĩnh Kinh 5 7,5
66 TH250519.066 Đinh Trung Học Nam 24 01 2000 Quảng Ninh Kinh 8 9,75
67 TH250519.067 Trần Thị Hồng Nữ 28 01 2000 Lào Cai Kinh 9,25 9,25
68 TH250519.068 Vũ Thị Thu Hương Nữ 03 09 2000 Thái Nguyên Kinh 9 9,5
69 TH250519.069 Nguyễn Thị Hường Nữ 22 03 2000 Thái Nguyên Kinh 9 8
70 TH250519.070 Phan Thanh Hường Nữ 22 12 2000 Thái Nguyên Tày 9,5 8,25
71 TH250519.071 Trần Thị Hường Nữ 18 12 2000 Thái Nguyên Kinh 9,5 8,25
72 TH250519.072 Dương Nhật Huy Nam 23 10 2000 Bắc Giang Kinh 9,5 9,75
73 TH250519.073 Hoàng Thị Huyên Nữ 15 09 2000 Thái Nguyên Kinh 7 8,5
74 TH250519.074 Phạm Thanh Huyền Nữ 05 12 2000 Thái Nguyên Kinh 6,75 8,75
75 TH250519.075 Nguyễn Duy Khang Nam 22 09 1999 Thái Nguyên Sán Dìu 9 9,5
76 TH250519.076 Hờ A Khày Nam 11 06 2000 Yên Bái H' Mông 7,75 7,25
77 TH250519.077 Ngô Trung Kiên Nam 01 09 2000 Lào Cai Kinh 9,25 9,25
78 TH250519.078 Hà Đình Nam 19 03 2000 Thái Nguyên Tày 9 10
79 TH250519.079 Hoàng Tùng Lâm Nam 07 10 2000 Thái Nguyên Nùng 7,25 8,75
80 TH250519.080 Nguyễn Thị Thu Lan Nữ 12 08 2000 Thái Nguyên Tày 8 7,5
81 TH250519.081 Phạm Thị Liên Nữ 03 01 2000 Thái Nguyên Kinh 8,75 7
82 TH250519.082 Lê Thị Linh Nữ 01 01 2000 Thái Bình Kinh 7,75 9
83 TH250519.083 Vũ Văn Linh Nam 30 04 2000 Thái Nguyên Kinh 5,5 8
84 TH250519.084 Hoàng Văn Long Nam 28 10 2000 Thái Nguyên Tày 8,5 9,75
85 TH250519.085 Nguyễn Mai Long Nam 12 09 2000 Tuyên Quang Kinh 9,75 8,25
86 TH250519.086 Lê Sỹ Lũy Nam 10 10 1994 Ninh Bình Kinh 9,75 9,5
87 TH250519.087 Nguyễn Thị Phương Mai Nữ 03 01 2000 Hà Nam Kinh 5,75 6,75
88 TH250519.088 Nguyễn Thị Ánh Minh Nữ 18 03 2000 Nghệ An Kinh 5,75 7,25
89 TH250519.089 Đỗ Hà My Nữ 12 09 2000 Thái Nguyên Kinh 8,5 9,25
90 TH250519.090 Nguyễn Huyền My Nữ 04 01 2000 Tuyên Quang Kinh 5,75 8,25
91 TH250519.091 Nguyễn Hoàng Nam Nam 10 08 2000 Cao Bằng Tày 8 9,25
92 TH250519.092 Đoàn Hà Ngân Nữ 23 01 2000 Thái Nguyên Kinh 9 10
93 TH250519.093 La Văn Nghĩa Nam 22 01 1999 Cao Bằng Nùng 8,75 6,75
94 TH250519.094 Mai Thị Bích Ngọc Nữ 20 1 2000 Sơn La Kinh 9,75 8
95 TH250519.095 Nguyễn Kim Ngọc Nữ 01 03 2000 Thái Nguyên Kinh 8,75 8,25
96 TH250519.096 Mã Thị Nhàn Nữ 03 04 2000 Hà Giang Tày 10 8,25
97 TH250519.097 Trần Lâm Oanh Nữ 27 11 2000 Vĩnh Phúc Kinh 10 9,25
98 TH250519.098 Tẩn Mí Phấy Nữ 22 04 2000 Lai Châu Dao 8,5 9,75
99 TH250519.099 Trần Thị Phương Nữ 03 09 1998 Bắc Giang Kinh 9,75 8,25
100 TH250519.100 Vũ Thị Thu Phương Nữ 24 08 2000 Thái Nguyên Kinh 9,5 8,75
101 TH250519.101 Nguyễn Vi Quang Nam 30 08 2000 Thái Bình Kinh 5,5 5,25
102 TH250519.102 Quách Văn Quang Nam 05 01 1999 Tuyên Quang Kinh 8,5 8
103 TH250519.103 Hoàng Văn Quốc Nam 25 08 2000 Thái Nguyên Kinh 7,75 9,25
104 TH250519.104 Vầy Văn Quý Nam 22 02 2000 Hà Giang Giáy 9,75 8
105 TH250519.105 Phan Thị Kim Quyên Nữ 19 08 2000 Bắc Giang Kinh 7,25 7,5
106 TH250519.106 Trịnh Thị Quyên Nữ 16 05 2000 Hưng Yên Kinh 9 9,75
107 TH250519.107 Liễu Thị Thúy Quỳnh Nữ 11 12 2000 Lạng Sơn Nùng 7,75 9
108 TH250519.108 Nguyễn Thúy Quỳnh Nữ 04 05 2000 Thái Bình Kinh 7,75 6,75
109 TH250519.109 Lê Thị Thanh Tâm Nữ 09 04 2000 Điện Biên Kinh 9 9,25
110 TH250519.110 Vương Đức Thân Nam 20 05 2000 Hà Giang Nùng 8,75 7
111 TH250519.111 Nguyễn Minh Thắng Nam 04 03 2000 Thái Nguyên Kinh 8,5 9,25
112 TH250519.112 Đỗ Thị Phương Thảo Nữ 05 06 2000 Thái Nguyên Kinh 7,25 8,75
113 TH250519.113 Đỗ Thu Thảo Nữ 08 07 2000 Thái Nguyên Kinh 6,25 8
114 TH250519.114 Lê Thu Thảo Nữ 05 01 2000 Thái Nguyên Kinh 9 9,5
115 TH250519.115 Phạm Phương Thảo Nữ 20 05 2000 Thái Nguyên Kinh 5 7,75
116 TH250519.116 Nguyễn Đức Thìn Nam 13 04 2000 Thái Nguyên Nùng 8,5 9,75
117 TH250519.117 Lò Văn Thu Nam 11 01 2000 Lai Châu Thái 7,5 9
118 TH250519.118 Vũ Thị Tiền Nữ 17 06 2000 Hà Nội Kinh 9,5 9,5
119 TH250519.119 Dương Thị Trang Nữ 31 07 2000 Thái Nguyên Kinh 9 7,25
120 TH250519.120 Ma Diệu Trang Nữ 14 03 1999 Thái Nguyên San Chí 9 8
121 TH250519.121 Ma Thị Đào Nữ 20 8 1995 Cao Bằng Tày 9 9,25
122 TH250519.122 Nguyễn Thúc Định Nam 18 1 1995 Phú Thọ Kinh 8 9,5
123 TH250519.123 Nguyễn Văn Duy Nam 17 11 1995 Bắc Giang Kinh 9 9,25
124 TH250519.124 La Thị Thu Nữ 7 10 1994 Phú Thọ Tày 8,75 6,5
125 TH250519.125 Phạm Văn Nam 10 3 1995 Tuyên Quang Cao Lan 9 9,25
126 TH250519.126 Triệu Thị Hằng Nữ 22 05 2000 Bắc Kạn Dao 8 8
127 TH250519.127 Lục Thị Hồng Hạnh Nữ 14 12 1994 Cao Bằng Nùng 9 9,75
128 TH250519.128 Hà Thị Thanh Hiền Nữ 2 3 1994 Thái Nguyên Tày 8,5 7
129 TH250519.129 Bế Đức Hiếu Nam 11 03 2000 Bắc Kạn Nùng 7 9,25
130 TH250519.130 Đặng Thị Huệ Nữ 20 4 1994 Thái Nguyên Dao 9 5,75
131 TH250519.131 Vũ Trung Kiên Nữ 13 4 1995 Thái Nguyên Kinh 9 9,25
132 TH250519.132 Nông Thị Nữ 25 6 1995 Cao Bằng Tày 9 5,5
133 TH250519.133 Trần Thị Linh Nữ 15 8 2000 Tuyên Quang Hán 7,5 8
134 TH250519.134 Nguyễn Văn Mỹ Nam 15 3 1994 Bắc Giang Kinh 9 9,5
135 TH250519.135 Cao Thị Như Nữ 5 10 1994 Thanh Hóa Mường 9,25 6,5
136 TH250519.136 Giàng A Nụ Nam 13 04 1999 Sơn La H' Mông 5,75 5
137 TH250519.137 Trương Thị Hà Phương Nữ 20 4 1995 Thanh Hóa Kinh 9 5
138 TH250519.138 Nguyễn Thị Quỳnh Nữ 18 5 2000 Thanh Hóa Kinh 7,5 7,5
139 TH250519.139 Nguyễn Thị Thắm Nữ 3 5 1994 Bắc Giang Tày 6 7,25
140 TH250519.140 Đàm Thị Thu Thảo Nữ 24 11 1994 Bắc Giang Kinh 8,75 8,25
141 TH250519.141 Đinh Mạnh Thìn Nam 2 9 2000 Phú Thọ Mường 7 5,75
142 TH250519.142 Lương Mỹ Thơ Nữ 13 6 1995 Cao Bằng Nùng 9 7,75
143 TH250519.143 Chu Thị Thơm Nữ 22 6 1995 Bắc Giang Kinh 9 8
144 TH250519.144 Bùi Thị Trang Nữ 28 9 1995 Lào Cai Kinh 9 8,75
145 TH250519.145 Trần Thị Kiều Trinh Nữ 8 11 1995 Thái Nguyên Kinh 9 7,25
146 TH250519.146 Phạm Thành Trung Nam 20 12 1999 Lạng Sơn Kinh 7 8
147 TH250519.147 Vũ Văn Trường Nam 20 11 2000 Tuyên Quang Kinh 7,25 6,75
148 TH250519.148 Nguyễn Minh Nam 11 01 2000 Thái Nguyên Kinh 7,5 7,75
149 TH250519.149 Phạm Văn Nam 04 02 2000 Nam Định Kinh 6 6,5
150 TH250519.150 Lò Văn Tuấn Nam 06 06 1999 Điện Biên Thái 7,5 9,25
151 TH250519.151 Đoàn Văn Tùng Nam 1 11 2000 Thái Nguyên Kinh 8 8
152 TH250519.152 Lý Đức Tùng Nam 14 09 2000 Thái Nguyên Tày 6,75 8,25
153 TH250519.153 Nguyễn Thị Vinh Nữ 22 04 2000 Nghệ An Kinh 7 7,25
154 TH250519.154 Trần Thị Ý Nữ 29 01 2000 Cao Bằng Kinh 6,5 7
155 TH250519.155 Nguyễn Thị Yến Nữ 19 07 2000 Thái Nguyên Sán Chí 7 8,5
156 TH250519.156 Lê Thị Vân Anh Nữ 8 11 1995 Thái Nguyên Kinh 9 8
157 TH250519.157 Nguyễn Hoàng Anh Nữ 30 12 1990 Thái Nguyên Kinh 7 8,5
158 TH250519.158 Lê Thị Bảo Nữ 10 5 1994 Nghệ An Kinh 8 6,5
159 TH250519.159 Lò Văn Chỉnh Nam 18 6 1995 Hà Giang Giấy 7 6,5
160 TH250519.160 Nguyễn Thành Công Nam 3 11 1995 Quảng Ninh Kinh 9,25 8
161 TH250519.161 Vũ Mạnh Cường Nam 12 9 1984 Thái Nguyên Kinh 7 9,5
162 TH250519.162 Lò A Định Nam 10 7 1992 Hà Giang Giấy 9 6
163 TH250519.163 Nguyễn Văn Đức Nam 8 2 1997 Hà Tĩnh Kinh 9,25 9
164 TH250519.164 Ngô Văn Dương Nam 3 9 1989 Thái Nguyên Kinh 8,25 9
165 TH250519.165 Nguyễn Thị Duyên Nữ 8 1 1991 Thái Nguyên Kinh 6,75 8
166 TH250519.166 Nông Thị Mỹ Duyên Nữ 8 4 1992 Hà Giang Nùng 8 8,5
167 TH250519.167 Đinh Hoàng Giang Nam 7 5 1995   Tày 9 9,5
168 TH250519.168 Lương Thùy Giang Nữ 19 3 1994 Tuyên Quang Kinh 9 9,5
169 TH250519.169 Nguyễn Thị Hồng Nữ 10 10 1994 Hà Nội Kinh 9 9,5
170 TH250519.170 Lê Thị Lệ Hải Nữ 26 8 1989 Thái Nguyên Tày 7,5 8
171 TH250519.171 Trần Thị Thu Hằng Nữ 23 4 1993 Thái Bình Kinh 8,75 7
172 TH250519.172 Bùi Văn Hành Nam 28 5 1995 Hòa Bình Mường 8 6,5
173 TH250519.173 Nguyễn Thị Hạnh Nữ 15 5 1986 Vĩnh Phúc Kinh 8 7,5
174 TH250519.174 Đỗ Hải Hậu Nữ 29 9 1989 Thái Nguyên Kinh 8,75 8,5
175 TH250519.175 Đinh Thị Ngọc Hiền Nữ 6 12 1998 Tuyên Quang Kinh 9,25 8
176 TH250519.176 Hà Thị Hiền Nữ 6 8 1998 Hà Giang Tày 8,5 8,5
177 TH250519.177 Lại Thị Hiền Nữ 31 10 1983 Hà Nam Kinh 7,25 6,5
178 TH250519.178 Nguyễn Thị Hiền Nữ 18 8 1993 Thanh Hóa Kinh 8 5,75
179 TH250519.179 Nguyễn Công Hiếu Nam 19 6 1994 Bắc Giang Kinh 8,75 8
180 TH250519.180 Đào Tô Hiệu Nam 22 5 1990 Thái Nguyên Kinh 9 9,5
181 TH250519.181 Nguyễn Thị Kim Hoa Nữ 30 4 1985 Thái Nguyên Kinh 7,25 8
182 TH250519.182 Vũ Thị Hoa Nữ 22 2 1976 Nam Định Kinh 8 7
183 TH250519.183 Đặng Thị Thu Hoài Nữ 5 9 1977 Thái Nguyên Nùng 7 5
184 TH250519.184 Lương Thị Huệ Nữ 3 2 1989 Thái Nguyên Kinh 9 6
185 TH250519.185 Triệu Thị Huệ Nữ 8 10 1976 Bắc Kạn Kinh 9 5,5
186 TH250519.186 Đàm Thị Lan Hương Nữ 23 7 1976 Thái Nguyên Tày 6,5 5,5
187 TH250519.187 Dương Thanh Hương Nữ 3 12 1989 Thái Nguyên Kinh 6,25 7,5
188 TH250519.188 Lê Thu Hương Nữ 17 9 1993 Sơn La Kinh 8 8
189 TH250519.189 Vũ Lệ Huyền Nữ 30 9 1984 Thái Nguyên Kinh 7 8,5
190 TH250519.190 Nguyễn Vân Khánh Nữ 2 9 1988 Hà Nội Kinh 9 9
191 TH250519.191 Lưu Trung Lâm Nam 2 8 1992 Thái Nguyên Tày 10 5
192 TH250519.192 Nông Thị Nữ 9 6 1984 Thái Nguyên Tày 7 7
193 TH250519.193 Âu Văn Liêm Nam 14 8 1994 Thái Nguyên San Chí 7,25 5,75
194 TH250519.194 Mai Thị Hồng Vân Nữ 10 08 2000 Thái Nguyên Kinh 7 9,5
195 TH250519.195 Nguyễn Thị Vân Nữ 13 11 2000 Thái Nguyên Kinh 7,75 9,5
196 TH250519.196 Phạm Bích Liên Nữ 6 12 1972   Kinh 6,5 6,5
197 TH250519.197 Lê Thị Linh Nữ 15 5 1992 Thanh Hóa Kinh 6 6,5
198 TH250519.198 Nguyễn Thùy Linh Nữ 4 4 1998 Tuyên Quang Kinh 9 7,5
199 TH250519.199 Vũ Thị Hằng Linh Nữ 21 10 1994 Thanh Hóa Kinh 8 8
200 TH250519.200 Phạm Thị Thanh Loan Nữ 13 3 1993 Tuyên Quang Kinh 8,5 8
201 TH250519.201 Âu Văn Long Nam 9 9 1988 Thái Nguyên San Chí 7,5 7
202 TH250519.202 Liễu Gia Lương Nữ 25 2 1995 Lạng Sơn Tày 8 6
203 TH250519.203 Nguyễn Thị Luyến Nữ 8 6 1977 Thái Nguyên Tày 7 5,5
204 TH250519.204 Phạm Thị Ly Nữ 6 7 1983 Thái Nguyên Kinh 6,75 8,5
205 TH250519.205 Hoàng Thị Mỹ Nữ 19 12 1978 Thái Nguyên Kinh 7,25 8
206 TH250519.206 Lê Ngọc Mỹ Nữ 13 12 1997 Hà Giang Kinh 7,5 7
207 TH250519.207 Nông Hồng Na Nữ 18 12 1994 Tuyên Quang Tày 7,25 5
208 TH250519.208 Phạm Thị Thanh Nga Nữ 28 12 1986 Thái Nguyên Kinh 8,5 6
209 TH250519.209 Nguyễn Thị Ngân Nữ 11 8 1982 Thái Nguyên Kinh 6,75 9,5
210 TH250519.210 Dương Thị Kim Ngân Nữ 3 4 1994 Thái Nguyên Nùng 8,25 8,5
211 TH250519.211 Vũ Khắc Nghị Nam 15 10 1987 Thái Nguyên Kinh 9 9
212 TH250519.212 Nguyễn Anh Bảo Ngọc Nữ 9 1 1997 Thái Nguyên Kinh 9 9
213 TH250519.213 Nguyễn Thị Nguyên Nữ 20 3 1984 Thái Nguyên Kinh 6,5 6,25
214 TH250519.214 Bành Thị Nhài Nữ 26 8 1982 Thái Nguyên Tày 9,75 7,5
215 TH250519.215 Nguyễn Thị Thùy Ninh Nữ 12 2 1997 Thái Bình Kinh 9 7
216 TH250519.216 Hà Thị Oanh Nữ 2 11 1975 Thái Nguyên Tày 5,5 5,5
217 TH250519.217 La Thị Phấn Nữ 6 2 1978 Bắc Kạn Tày 7 5
218 TH250519.218 Nguyễn Thị Mai Phương Nữ 7 8 1974 Thái Nguyên Kinh 8 7,5
219 TH250519.219 Dương Thị Phượng Nữ 1 1 1985 Thái Nguyên Tày 7,25 6,5
220 TH250519.220 Nông Bích Phượng Nữ 23 2 1997 Lạng Sơn Tày 8,5 9
221 TH250519.221 Trần Thúy Quỳnh Nữ 23 12 1995 Thái Nguyên Kinh 8,75 7,5
222 TH250519.222 Nguyễn Ngọc Thành Nam 9 2 1995 Cao Bằng Tày 8,5 8,5
223 TH250519.223 Nguyễn Thị Phương Thảo Nữ 21 4 1988 Thái Nguyên Kinh 5,75 5,5
224 TH250519.224 Lương Thị Thuận Nữ 10 2 1984 Thái Nguyên Kinh 7,5 5,75
225 TH250519.225 Nguyễn Diệu Thương Nữ 12 6 1995 Yên Bái Kinh 9 7
226 TH250519.226 Phùng Thị Thương Nữ 30 5 1977 Hà Sơn Bình Kinh 7 5,5
227 TH250519.227 Phạm Thu Trang Nữ 29 9 1984 Thái Nguyên Kinh 8,25 10
228 TH250519.228 Nguyễn Văn Nam 17 8 1995 Hà Nam Kinh 8,5 8,5
229 TH250519.229 Nông Thị Tuyết Nữ 12 7 1986 Cao Bằng Tày 8,75 8
230 TH250519.230 Sằm Thị Tuyết Nữ 7 6 1987 Hà Giang Tày 8 5,5
231 TH250519.231 Trần Thị Tuyết Nữ 15 4 1990 Thái Nguyên San Chí 6,5 7
232 TH250519.232 Triệu Thị Thu Uyên Nữ 27 2 1996 Thái Nguyên Kinh 8 7,5
233 TH250519.233 Nguyễn Thị Thúy Vân Nữ 26 9 1987 Phú Thọ Kinh 8,75 5
234 TH250519.234 Nguyễn Thị Xuyến Nữ 1 4 1987 Bắc Kạn Tày 6 5,75
235 TH250519.235 Nguyễn Thị Yến Nữ 20 6 1994 Thanh Hóa Mường 9 7,5
236 TH250519.236 Hoàng Thế Anh Nam 18 08 2000 Lạng Sơn Nùng 9 8
237 TH250519.237 Nông Quản Linh Chi Nữ 17 05 2000 Thái Nguyên Tày 9,5 7,5
238 TH250519.238 Đặng Văn Cường Nam 02 07 2000 Thái Nguyên Dao 10 7,5
239 TH250519.239 Nguyễn Tiến Cường Nam 13 03 2000 Thái Nguyên Kinh 9,5 10
240 TH250519.240 Trần Thành Đạt Nam 17 02 2000 Thái Nguyên Kinh 8,5 9
241 TH250519.241 Nguyễn Trung Đức Nam 15 05 2000 Tuyên Quang Tày 8,25 8
242 TH250519.242 Đoàn Thị Hồng Dung Nữ 25 09 2000 Thái Nguyên Kinh 9,75 10
243 TH250519.243 Nguyễn Tuấn Dũng Nam 12 06 2000 Thái Nguyên Kinh 8,5 8
244 TH250519.244 Ngô Thị Thùy Dương Nữ 30 09 2000 Thái Nguyên Kinh 9 9,5
245 TH250519.245 Nguyễn Đình Dương Nam 24 10 1999 Nam Định Kinh 9,25 8,5
246 TH250519.246 Nguyễn Thùy Dương Nữ 04 08 2000 Thái Nguyên Kinh 9 9,5
247 TH250519.247 Ninh Thiệu Dương Nam 01 05 2000 Lạng Sơn Cao Lan 8,75 6,5
248 TH250519.248 Lê Thị Hương Giang Nữ 13 10 2000 Thái Nguyên Tày 10 9,5
249 TH250519.249 Nguyễn Thị Thu Giang Nữ 03 01 2000 Thái Nguyên Kinh 9,25 6
250 TH250519.250 Nguyễn Minh Hạc Nam 21 03 2000 Thái Nguyên Tày 6,5 9
251 TH250519.251 Mạc Văn Hải Nam 17 03 2000 Hải Dương Kinh 7 9
252 TH250519.252 Dương Minh Hiếu Nam 19 01 2000 Sơn La Kinh 6 6
253 TH250519.253 Nguyễn Mai Hiếu Nam 08 11 2000 Thái Nguyên Sán Dìu 9 8
254 TH250519.254 Nguyễn Thị Hoa Nữ 06 05 2000 Thái Nguyên Kinh 10 8,5
255 TH250519.255 Vũ Đức Hòa Nam 05 05 2000 Thái Nguyên Tày 7,25 9
256 TH250519.256 Chu Việt Hoàng Nam 03 01 1999 Thái Nguyên Nùng 8 8
257 TH250519.257 Nguyễn Văn Hoàng Nam 22 10 2000 Nghệ An Kinh 9,75 9
258 TH250519.258 Lê Đức Học Nam 17 06 2000 Thái Nguyên Kinh 7,25 6,5
259 TH250519.259 Nguyễn Văn Huấn Nam 20 05 2000 Thái Nguyên Kinh 9 7,5
260 TH250519.260 Phạm Thu Huệ Nữ 04 01 2000 Hà Nam Kinh 10 9,5
261 TH250519.261 Bùi Duy Hùng Nam 25 08 1999 Thái Nguyên Kinh 8,5 7,5
262 TH250519.262 Lương Duy Hưng Nam 03 07 2000 Thái Nguyên Kinh 8 9,5
263 TH250519.263 Nguyễn Thị Quỳnh Hương Nữ 27 03 2000 Thái Nguyên Tày 10 9
264 TH250519.264 Castilho Luís Flimone Ivan Nam 06 05 1998     8 6,5
265 TH250519.265 Sùng A Khoa Nam 15 08 2000 Lào Cai H' Mông 9,5 9,5
266 TH250519.266 Ân Thị Lan Nữ 27 05 1999 Thái Nguyên Sán Dìu 10 7,5
267 TH250519.267 Dương Thùy Linh Nữ 23 08 2000 Thái Nguyên Nùng 5,75 7,5
268 TH250519.268 Nguyễn Quang Linh Nữ 07 04 2000 Thái Nguyên Kinh 5,25 5
269 TH250519.269 Nguyễn Thị Thùy Linh Nữ 19 12 2000 Thái Nguyên Kinh 10 9,5
270 TH250519.270 Nguyễn Thùy Linh Nữ 18 04 2000 Thái Nguyên Kinh 9,75 9,5
271 TH250519.271 Phạm Thị Linh Nữ 28 04 2000 Bình Định Kinh 9,75 9
272 TH250519.272 Trần Thị Thùy Linh Nữ 24 01 2000 Thái Nguyên Kinh 6,5 7
273 TH250519.273 Nhữ Thị Quỳnh Mai Nữ 12 09 2000 Hải Dương Kinh 9 10
274 TH250519.274 Ma Văn Hoàng Nam 7 1 1985 Thái Nguyên Tày 6 5,25
275 TH250519.275 Nguyễn Thành Nam Nam 03 12 2000 Thái Nguyên Kinh 5 8
276 TH250519.276 Trần Hoài Nam Nam 05 04 2000 Thái Nguyên Kinh 7 8
277 TH250519.277 Hoàng Bích Ngọc Nữ 12 07 2000 Thái Nguyên Kinh 6,5 8
278 TH250519.278 Nông Thị Bích Ngọc Nữ 17 07 2000 Cao Bằng Tày 9,25 8,5
279 TH250519.279 Phùng Thị Ngọc Nữ 01 01 2000 Thái Nguyên Nùng 10 8,5
280 TH250519.280 Phan Tuấn Nguyên Nam 20 01 2000 Cao Bằng Tày 6,5 9
281 TH250519.281 Dương Yến Như Nữ 03 12 2000 Thái Nguyên Dao 9,5 9
282 TH250519.282 Lường Thị Nhuận Nữ 27 12 2000 Thái Nguyên Tày 9,75 10
283 TH250519.283 Nguyễn Hồng Nhung Nữ 07 11 2000 Tuyên Quang Kinh 9,75 8,5
284 TH250519.284 Nguyễn Thị Chi Nương Nữ 01 02 2000 Thái Nguyên Kinh 9,25 9,5
285 TH250519.285 Bùi Thị Kim Oanh Nữ 13 05 1999 Hòa Bình Mường 9,75 9,5
286 TH250519.286 Trịnh Văn Phúc Nam 21 02 2000 Thanh Hóa Kinh 8 8,5
287 TH250519.287 Tạ Thị Quyên Nữ 20 08 2000 Thái Nguyên Kinh 6 9
288 TH250519.288 Vũ Thị Ngọc Quyến Nữ 19 12 2000 Thái Nguyên Kinh 7,25 7
289 TH250519.289 Cao Thị Như Quỳnh Nữ 27 10 2000 Thái Nguyên Kinh 8,75 9
290 TH250519.290 Nguyễn Thị Quỳnh Nữ 24 05 1999 Thái Nguyên Kinh 9,75 9,75
291 TH250519.291 Nguyễn Thị Quỳnh Nữ 20 3 1997 Thái Nguyên Kinh 8 7
292 TH250519.292 Tô Hương Quỳnh Nữ 11 08 2000 Thái Nguyên Tày 6,75 9
293 TH250519.293 Vũ Ngọc Sơn Nam 24 10 2000 Thái Nguyên Kinh 8 7
294 TH250519.294 Nguyễn Đức Thắng Nam 25 02 2000 Sơn La Kinh 7 6
295 TH250519.295 Vũ Văn Thắng Nam 06 10 2000 Hòa Bình Kinh 9 8,5
296 TH250519.296 Nguyễn Thị Thanh Nữ 03 09 2000 Bắc Ninh Kinh 8,75 7
297 TH250519.297 Ngườm Văn Thành Nam 22 01 2000 Hà Giang Tày 8,5 9
298 TH250519.298 Mạch Thị Thêm Nữ 25 07 2000 Thái Nguyên Kinh 8,75 7,5
299 TH250519.299 Nguyễn Thị Thơm Nữ 04 06 2000 Hà Tây Kinh 10 9
300 TH250519.300 Đỗ Quốc Thức Nam 09 06 2000 Thái Nguyên Kinh 5 7,5
301 TH250519.301 Nguyễn Thị Mai Thùy Nữ 10 11 2000 Thái Nguyên Tày 9,75 9,5
302 TH250519.302 Nguyễn Thị Thủy Nữ 30 07 2000 Thái Nguyên Kinh 9,75 10
303 TH250519.303 Nguyễn Tiến Tích Nam 23 10 2000 Thái Nguyên Kinh 9 9
304 TH250519.304 Triệu Quang Tiến Nam 31 10 1999 Thái Nguyên Nùng 8 6,5
305 TH250519.305 Trần Thùy Trang Nữ 27 08 2000 Thái Nguyên Kinh 9,75 9
306 TH250519.306 Đặng Thị Trinh Nữ 15 05 2000 Thái Nguyên Kinh 8,75 8,5
307 TH250519.307 Hoàng Đức Trường Nam 20 07 2000 Bắc Kạn Tày 9 9,5
308 TH250519.308 Phạm Quang Trường Nam 21 04 2000 Thái Nguyên Kinh 8,75 9
309 TH250519.309 Nguyễn Thị Thủy Anh Nữ 22 7 1992 Bắc Giang Kinh 7,75 6,25
310 TH250519.310 Tạ Như Bút Nam 3 6 1990 Hà Giang Tày 8 6,5
311 TH250519.311 Nguyễn Thị Mai Hạnh Nữ 8 10 1971 Bắc Giang Kinh 7,25 5,25
312 TH250519.312 Nông Thế Hiển Nam 26 4 1983 Cao Bằng Tày 6 5,5
313 TH250519.313 Lê Văn Hiệt Nam 9 2 1986 Bắc Kạn Tày 5,75 5,5
314 TH250519.314 Nguyễn Thị Hồng Nữ 16 4 1990 Bắc Giang Kinh 5,5 5
315 TH250519.315 Hoàng Thị Linh Nữ 7 5 1984 Thái Nguyên Kinh 5 5,5
316 TH250519.316 Mã Thị Phương Nữ 8 11 1988 Cao Bằng Tày 5,75 5
317 TH250519.317 Đặng Thị Thanh Nữ 11 5 1992 Bắc Giang Kinh 7,25 5,5
318 TH250519.318 Nguyễn Thu Thủy Nữ 28 12 1996 Thái Nguyên Kinh 6,5 6
319 TH250519.319 Hoàng Thị Trang Nữ 17 11 1992 Bắc Giang Kinh 5,75 5,25
320 TH250519.320 Phạm Thị Tuyến Nữ 29 4 1975 Hà Nội Kinh 5,75 5,5
321 TH250519.321 Dương Hoàng Anh Nam 7 9 2000 Bắc Giang Kinh 8,25 9,75
322 TH250519.322 Hoàng Thị Lan Anh Nữ 18 9 2000 Ninh Bình Kinh 8 6
323 TH250519.323 Kiều Hoàng Phương Anh Nữ 15 1 2000 Tuyên Quang Kinh 9 8
324 TH250519.324 Lê Công Tuấn Anh Nam 19 1 2000 Thái Nguyên Kinh 8 9
325 TH250519.325 Trần Thị Ngọc Bích Nữ 22 4 2000 Hòa Bình Kinh 8,75 8,75
326 TH250519.326 Bùi Thị Linh Chi Nữ 24 10 2000 Ninh Bình Kinh 8,75 5,5
327 TH250519.327 Vàng A Chua Nam 5 6 2000 Điện Biên Mông 8 10
328 TH250519.328 Thào A Cở Nam 8 7 2000 Lai Châu H'Mông 8 7,75
329 TH250519.329 Nông Thị Kim Cúc Nữ 15 9 2000 Cao Bằng Tày 8,5 6,25
330 TH250519.330 Tẩn San Cuổi Nam 5 10 1996 Lai Châu Dao 8 6
331 TH250519.331 Cao Đức Đại Nam 12 11 2000 Thái Nguyên Sán Chí 6,75 7,75
332 TH250519.332 Nông Văn Điện Nam 25 11 1998 Cao Bằng Tày 9 9
333 TH250519.333 Vàng A Dình Nam 10 9 2000 Yên Bái Mông 8,75 7,75
334 TH250519.334 Bùi Khắc Đoàn Nam 27 6 1994 Hòa Bình Mường 8,75 8
335 TH250519.335 Trần Thanh Đôn Nam 3 11 2000 Thái Nguyên Kinh 7 9,25
336 TH250519.336 Dương Thị Dung Nữ 20 1 2000 Cao Bằng Tày 9,25 8,75
337 TH250519.337 Đinh Tiến Dũng Nam 9 9 2000 Thái Nguyên Kinh 7 7,75
338 TH250519.338 Chu Văn Dương Nam 16 1 1997 Điện Biên Thái 6 6,5
339 TH250519.339 Nguyễn Đình Dương Nam 17 11 1997 Thái Nguyên Kinh 8 8,25
340 TH250519.340 Trương Thị Duyên Nữ 15 1 2000 Thái Nguyên Kinh 8 7
341 TH250519.341 Đỗ Thị Nữ 5 1 2000 Bắc Giang Kinh 9 10
342 TH250519.342 Nông Thu Hằng Nữ 20 9 2000 Thái Nguyên Tày 9 7,75
343 TH250519.343 Chẩu Minh Hiếu Nam 26 6 1998 Tuyên Quang Tày 7 5,25
344 TH250519.344 Hoàng Minh Hiếu Nam 27 11 2000 Lào Cai Kinh 7,75 8
345 TH250519.345 Lê Trọng Hiếu Nam 10 6 2000 Thái Nguyên Kinh 8,5 8,25
346 TH250519.346 Lục Minh Hiếu Nam 3 7 2000 Thái Nguyên Sán Dìu 9 9
347 TH250519.347 Nguyễn Minh Hiếu Nam 8 9 2000 Thái Nguyên Kinh 7,5 9
348 TH250519.348 Nguyễn Thị Hoài Nữ 20 11 2000 Thái Nguyên Kinh 9 10
349 TH250519.349 Nguyễn Thu Hoài Nữ 29 1 2000 Thái Nguyên Kinh 6 9
350 TH250519.350 Nguyễn Thái Hoàng Nam 27 10 2000 Cao Bằng Tày 8 9
351 TH250519.351 Nông Thị Huế Nữ 18 4 2000 Hà Giang Giấy 9 9,25
352 TH250519.352 Trần Thị Hương Nữ 27 10 2000 Thái Nguyên Kinh 5,25 5,5
353 TH250519.353 Nguyễn Thị Huyền Nữ 20 4 2000 Tuyên Quang Kinh 6,5 10
354 TH250519.354 Vương Quốc Huynh Nam 5 3 2000 Tuyên Quang Nùng 9,25 9,75
355 TH250519.355 Chu Trung Kiên Nam 1 2 1997 Lai Châu Hà Nhì 7,75 7
356 TH250519.356 Trịnh Khánh Lâm Nam 14 11 2000 Thái Nguyên Kinh 6,75 9,5
357 TH250519.357 Hà Nhật Lệ Nữ 1 8 2000 Lạng Sơn Tày 5 7,25
358 TH250519.358 Sộng A Li Nam 7 9 2000 Sơn La Mông 6 7,25
359 TH250519.359 Trương Thị Hồng Liễu Nữ 5 10 2000 Thái Nguyên Kinh 8 7
360 TH250519.360 Triệu Tùng Linh Nam 7 11 1997 Bắc Kạn Dao 5,25 9
361 TH250519.361 Đỗ Ngọc Linh Nam 28 2 2000 Phú Thọ Kinh 8,75 7,25
362 TH250519.362 Hà Thị Mỹ Linh Nữ 1 3 2000 Cao Bằng Dao 9,5 10
363 TH250519.363 Lò Văn Linh Nam 3 11 2000 Lai Châu Thái 9 6,5
364 TH250519.364 Nguyễn Đăng Linh Nam 12 5 2000 Vĩnh Phúc Kinh 8,5 8,5
365 TH250519.365 Phan Linh Linh Nữ 14 12 2000 Thái Nguyên Kinh 9,25 8,25
366 TH250519.366 Dương Hải Long Nam 20 7 1998 Thái Nguyên Kinh 7 6
367 TH250519.367 Nguyễn Cao Thành Long Nam 29 3 2000 Tuyên Quang Kinh 7,5 9,75
368 TH250519.368 Sùng A Mông Nam 12 5 2000 Yên Bái H'Mông 8,75 7,5
369 TH250519.369 Lương Thị Lê Na Nữ 16 8 1999 Thái Nguyên Tày 9 9,75
370 TH250519.370 Nguyễn Thúy Ngân Nữ 17 11 2000 Thái Nguyên Kinh 5 8
371 TH250519.371 Phạm Hữu Nghĩa Nam 6 4 2000 Thái Nguyên Kinh 8,5 10
372 TH250519.372 Quách Bảo Ngọc Nữ 9 10 2000 Thái Nguyên Tày 9 7
373 TH250519.373 Nông Ý Như Nữ 2 4 2000 Lào Cai Tày 7,75 7,75
374 TH250519.374 Nguyễn Thị Phi Nhung Nữ 12 6 2000 Cao Bằng Nùng 6,25 7,5
375 TH250519.375 Nguyễn Võ Thái Ninh Nam 28 5 2000 Thái Nguyên Kinh 6,75 8,75
376 TH250519.376 Lỳ Cá Nữ 18 2 1999 Điện Biên Hà Nhì 8,25 7
377 TH250519.377 Triệu Tiến Quý Nam 21 11 2000 Lạng Sơn Dao 6,5 9,5
378 TH250519.378 Nguyễn Trọng Quỳnh Nam 12 6 1999 Thái Nguyên Sán Chí 8 8,5
379 TH250519.379 Nông Thị Ngọc Quỳnh Nữ 21 1 2000 Thái Nguyên Nùng 9 10
380 TH250519.380 Vi Như Quỳnh Nữ 7 2 2000 Tuyên Quang Dao 5 9
381 TH250519.381 Hà Việt Bắc Nam 26 10 2000 Cao Bằng Tày 8 5,5
382 TH250519.382 Đường Ngọc Chính Nam 26 10 2000 Thái Nguyên Hoa 5 9
383 TH250519.383 Nguyễn Thành Đạt Nam 15 10 2000 Lai Châu Kinh 6 10
384 TH250519.384 Sầm Lý Đạt Nam 5 6 1999 Cao Bằng Nùng 9 9,75
385 TH250519.385 Triệu Đức Hiển Nam 15 12 1999 Bắc Kạn Tày 8,75 8
386 TH250519.386 Trịnh Hoàng Hiệp Nam 17 9 2000 Thái Nguyên Kinh 7,25 9
387 TH250519.387 Hoàng Phi Long Nam 21 7 1992 Thái Nguyên Nùng 5,75 5
388 TH250519.388 Đặng Hà Sứng Nam 8 1 1999 Hà Giang Tày 7,75 5,5
389 TH250519.389 Nguyễn Trọng Tấn Nam 12 8 2000 Lào Cai Tày 7,75 8
390 TH250519.390 Nguyễn Hồng Thắm Nữ 12 7 2000 Thái Nguyên Kinh 8,75 7,75
391 TH250519.391 Vũ Đức Thắng Nam 7 7 2000 Thái Nguyên Kinh 8,75 6,75
392 TH250519.392 Lù Văn Thành Nam 24 4 2000 Hà Giang Giấy 5,5 8,5
393 TH250519.393 Phạm Thị Thảo Nữ 15 2 2000 Thái Nguyên Kinh 5,5 6,75
394 TH250519.394 Hoàng Văn Thuận Nam 27 8 2000 Tuyên Quang Tày 6,25 7
395 TH250519.395 Phạm Văn Toàn Nam 9 10 2000 Vĩnh Phúc Kinh 9,75 9,25
396 TH250519.396 Phan Thị Quỳnh Trang Nữ 24 9 2000 Lào Cai Kinh 6,75 9,25
397 TH250519.397 Tẩn Phổng Trung Nam 2 2 2000 Hà Giang Kinh 8,75 5,5
398 TH250519.398 Nguyễn Hà Trương Nam 18 7 1998 Thái Nguyên Kinh 8,25 6,75
399 TH250519.399 Nguyễn Văn Trường Nam 4 6 2000 Hải Phòng Kinh 9,25 8
400 TH250519.400 Đào Quang Tuấn Nam 18 6 2000 Vĩnh Phúc Kinh 9,25 5,75
401 TH250519.401 Đỗ Anh Tuấn Nam 27 12 2000 Thái Nguyên Tày 7,25 10
402 TH250519.402 Lò Văn Túc Nam 18 7 2000 Hà Giang Giấy 8,75 6
403 TH250519.403 Vũ Thị Hà Uyên Nữ 21 4 2000 Thái Nguyên Kinh 7,25 10
404 TH250519.404 Phùng Mùi Viện Nữ 10 2 2000 Cao Bằng Dao 8,75 8
405 TH250519.405 Đinh Quốc Việt Nam 25 2 2000 Ninh Bình Kinh 8,5 9,75
406 TH250519.406 Đào Xuân Vinh Nam 21 7 2000 Thái Nguyên Kinh 7,25 6,75
407 TH250519.407 Mùa Quang Vinh Nam 17 10 1999 Điện Biên H'Mông 8,25 8
408 TH250519.408 Phạm Long Nam 29 8 2000 Thái Nguyên Tày 7 5
409 TH250519.409 Vàng Thị Vui Nữ 8 10 2000 Lai Châu Thái 9 6,5
410 TH250519.410 Vừ A Vương Nam 27 10 2000 Lai Châu Mông 8,25 9
411 TH250519.411 Lầu Thị Xế Nữ 2 3 2000 Sơn La Mông 9,5 9,75
412 TH250519.412 Lương Thị Hồng Xuân Nữ 27 2 2000 Thái Nguyên Tày 8,75 9
413 TH250519.413 Hoàng Thị Yên Nữ 22 11 2000 Cao Bằng Nùng 9,75 10
414 TH250519.414 Lục Thị Yến Nữ 3 11 2000 Thanh Hóa Thái 8 8,5
415 TH250519.415 Nguyễn Thị Lan Anh Nữ 30 5 2000 Thái Nguyên Kinh 8,75 8,25
416 TH250519.416 Lý Thị Dung Nữ 26 7 1999 Thái Nguyên Sán Dìu 9 8
417 TH250519.417 Lường Hải Dương Nam 15 12 2000 Sơn La Thái 9 9
418 TH250519.418 Ngô Khương Duy Nam 24 10 2000 Thái Nguyên Kinh 7,25 7,5
419 TH250519.419 Nguyễn Đình Duyến Nam 28 9 2000 Thái Nguyên Kinh 8 7,75
420 TH250519.420 Ngô Thị Thanh Hằng Nữ 5 8 1997 Bắc Kạn Kinh 7,75 7,75
421 TH250519.421 Lăng Văn Hạnh Nam 1 12 2000 Thái Nguyên Nùng 8,5 8
422 TH250519.422 Nguyễn Văn Hoàn Nam 3 2 2000 Hà Giang Tày 6,5 6,75
423 TH250519.423 Dương Việt Hoàng Nam 15 1 2000 Thái Nguyên Kinh 8,25 8
424 TH250519.424 Dương Việt Hùng Nam 9 4 2000 Hà Giang Mông 8 7,75
425 TH250519.425 Nguyễn Quang Huy Nam 1 5 2000 Lạng Sơn Tày 8,5 8
426 TH250519.426 Ngô Trung Kiên Nam 6 9 2000 Sơn La Kinh 8 6
427 TH250519.427 Nông Đức Kiện Nam 20 1 2000 Tuyên Quang Tày 8,5 5,5
428 TH250519.428 Phùng Thị Mỹ Linh Nữ 19 5 2000 Cao Bằng Nùng 8 7,5
429 TH250519.429 Sùng Công Mạnh Nam 27 2 1999 Lai Châu Mông 7 6,5
430 TH250519.430 Hoàng Công Minh Nam 2 7 1999 Bắc Kạn Tày 7 6
431 TH250519.431 Vũ Thảo Nhi Nữ 18 8 2000 Thái Nguyên Kinh 8,75 9
432 TH250519.432 Dường A Nhì Nam 15 7 2000 Quảng Ninh Dao 9 8,75
433 TH250519.433 Nguyễn Hồng Phong Nam 9 10 2000 Thái Nguyên Kinh 8,75 6,5
434 TH250519.434 Dương Thị Phương Nữ 7 4 2000 Thái Nguyên Kinh 9 7,75
435 TH250519.435 Lê Thị Phương Nữ 12 2 2000 Bắc Kạn Nùng 8,5 6,25
436 TH250519.436 Lò Mai Phương Nam 1 11 2000 Điện Biên Khơ Mú 8,25 7,25
437 TH250519.437 Nguyễn Ngọc Quang Nam 29 10 2000 Tuyên Quang Kinh 5 7,5
438 TH250519.438 Lưu Như Quỳnh Nữ 9 10 2000 Thái Nguyên Sán Dìu 6 8
439 TH250519.439 Nguyễn Thị Hương Quỳnh Nữ 23 10 2000 Thái Nguyên Kinh 8,5 8,5
440 TH250519.440 Bùi Thị Quỳnh Nữ 19 2 1996 Quảng Ninh Kinh 8,5 7
441 TH250519.441 Nguyễn Đình Sang Nữ 4 7 2000 Thái Nguyên Kinh 7,5 5,75
442 TH250519.442 Dương Tiến Sơn Nam 20 5 2000 Thái Nguyên Kinh 7 5,5
443 TH250519.443 Hoàng Xuân Sơn Nam 14 2 2000 Thái Nguyên Tày 8,25 7,25
444 TH250519.444 Phùng Láo Nam 1 6 1999 Hà Giang Dao 8,5 7
445 TH250519.445 Nông Hoàng Tảo Nam 1 11 1999 Hà Giang Tày 9 6,75
446 TH250519.446 Nông Trường Tín Nam 13 5 2000 Bắc Kạn Nùng 9 6,75
447 TH250519.447 Lê Văn Toàn Nam 13 2 2000 Thái Nguyên Sán Dìu 7,5 8
448 TH250519.448 Hoàng Thị Kiều Trinh Nữ 6 2 2000 Yên Bái Nùng 8,25 7,5
449 TH250519.449 Bế Văn Tuyên Nam 10 12 2000 Cao Bằng Tày 8,5 6,25
450 TH250519.450 Vũ Thu Uyên Nữ 13 7 1999 Nam Định Kinh 8,75 8
451 TH250519.451 Dương Quế Anh Nữ 22 9 2000 Phú Thọ Tày 8,25 7,75
452 TH250519.452 Quàng Văn Ban Nam 29 2 2000 Điện Biên Thái 8,5 8,5
453 TH250519.453 Phương Thị Cúc Nữ 9 7 2000 Thái Nguyên Sán Chí 5,25 6,25
454 TH250519.454 Dư Đức Cường Nam 22 9 2000 Vĩnh Phúc Sán Dìu 7,75 9
455 TH250519.455 Nguyễn Mạnh Đạt Nam 15 6 2000 Hà Nội Kinh 6,25 6
456 TH250519.456 Trần Minh Giang Nam 19 3 2000 Thái Nguyên Kinh 5,75 7,5
457 TH250519.457 Vương Thúy Nữ 13 10 2000 Tuyên Quang Kinh 8,25 9
458 TH250519.458 Tống Văn Báo Nam 19 10 1998 Thái Nguyên Sán Dìu 7,75 6,5
459 TH250519.459 Nguyễn Văn Hiếu Nam 12 10 1998 Thái Nguyên Kinh 7 8,25
460 TH250519.460 Hoàng Thị Hoài Nữ 19 4 2000 Tuyên Quang Tày 8,75 9
461 TH250519.461 Nguyễn Việt Hoàng Nam 15 11 2000 Thái Nguyên Kinh 7,5 7,5
462 TH250519.462 Đàm Kim Huệ Nữ 28 5 2000 Thái Nguyên Nùng 7,5 7,5
463 TH250519.463 Nguyễn Văn Huynh Nam 10 8 2000 Thái Nguyên Kinh 8,25 8,5
464 TH250519.464 Nguyễn Trung Kiên Nam 7 11 2000 Thái Nguyên Kinh 6,75 6,5
465 TH250519.465 Ngô Thị Lan Nữ 14 2 2000 Bắc Giang Kinh 8,5 8,5
466 TH250519.466 Nguyễn Thùy Linh Nữ 4 1 2000 Thái Nguyên Kinh 8,5 8
467 TH250519.467 Linh Thị Loan Nữ 7 11 1984 Hà Giang Tày 7,25 5,5
468 TH250519.468 Dương Văn Lương Nam 15 10 2000 Bắc Giang Kinh 6,5 6,5
469 TH250519.469 Nông Thị Hồng Phấn Nữ 21 11 1994 Tuyên Quang Nùng 8,25 6,75
470 TH250519.470 Nguyễn Thị Thu Phương Nữ 29 11 2000 Thái Nguyên Kinh 8,5 8
471 TH250519.471 Nguyễn Thị Bích Phượng Nữ 29 2 1992 Vĩnh Phúc Kinh 6 8
472 TH250519.472 Diệp Văn Tâm Nam 2 8 2000 Thái Nguyên Sán Dìu 6,25 6,25
473 TH250519.473 Hoàng Thị Thâm Nữ 9 7 1985 Bắc Kạn Tày 7 5
474 TH250519.474 Đinh Văn Thìn Nam 2 4 2000 Quảng Ninh Kinh 8 6
475 TH250519.475 Hoàng Thị Thư Nữ 29 8 2000 Sơn La Thái 8 5,5
476 TH250519.476 Nguyễn Thị Thu Thủy Nữ 19 7 1981 Thái Nguyên Kinh 6,5 7,5
477 TH250519.477 Nguyễn Thị Huyền Trang Nữ 15 9 2000 Nghệ An Kinh 9 7
478 TH250519.478 Phùng Quang Trọng Nam 27 1 2000 Thái Nguyên Kinh 8,75 9
479 TH250519.479 Vũ Thị Yến Nữ 12 8 2000 Thái Nguyên Tày 8 6,5
480 TH250519.480 Đặng Thị Kim Chi Nữ 1 3 1998 Thái Nguyên Nùng 8 5
481 TH250519.481 Hầu Thị Chư Nữ 30 7 1996 Sơn La Mông 7,75 5,5
482 TH250519.482 Hoàng Ngọc Điệp Nam 29 1 1998 Hà Giang Tày 8,75 5,25
483 TH250519.483 Hoàng Việt Dũng Nam 14 5 1998 Thái Nguyên Tày 9 7,5
484 TH250519.484 Đào Đức Duy Nam 24 10 1998 Thái Nguyên Kinh 8,75 6,75
485 TH250519.485 Bùi Hoàng Giang Nam 4 7 1998 Hà Giang Kinh 7,75 6
486 TH250519.486 Nguyễn Thị Nữ 1 1 1998 Phú Thọ Cao Lan 8 6,5
487 TH250519.487 Nguyễn Thúy Hằng Nữ 17 1 1998 Nam Định Kinh 8 5,5
488 TH250519.488 Bàn Thị Hậu Nữ 4 9 1998 Bắc Kạn Dao 8 6,25
489 TH250519.489 Mã Văn Hiếu Nam 1 7 1998 Lạng Sơn Nùng 7 5
490 TH250519.490 Nguyễn Minh Hiếu Nam 1 7 1997 Hà Nội Kinh 7,25 6,25
491 TH250519.491 Nguyễn Thị Thanh Hoàn Nữ 17 1 1998 Tuyên Quang Kinh 7 6,75
492 TH250519.492 Phạm Huy Hùng Nam 13 6 1998 Thái Nguyên Kinh 8 7,25
493 TH250519.493 Nguyễn Đức Huy Nam 4 2 1998 Thái Nguyên Kinh 8,5 8
494 TH250519.494 Trương Hồng Linh Nam 14 8 1998 Thái Nguyên Sán Dìu 8,25 7
495 TH250519.495 Lê Đăng Long Nam 16 9 1998 Thái Nguyên Kinh 8,25 7,5
496 TH250519.496 Nguyễn Xuân Long Nam 22 11 1998 Nghệ An Kinh 7 5
497 TH250519.497 Nguyễn Thị Lương Nữ 21 9 1998 Thái Nguyên Kinh 7,25 5
498 TH250519.498 Nguyễn Phương Ngân Nữ 9 8 1998 Thái Nguyên Tày 7 5
499 TH250519.499 Thao Văn Nam 13 1 1997 Thanh Hóa Mông 8 7
500 TH250519.500 Hoàng Văn Quân Nam 20 6 1997 Quảng Ninh Kinh 9 5,75
501 TH250519.501 Nguyễn Thị Thúy Quỳnh Nữ 3 6 1998 Thái Nguyên Tày 8,25 6,5
502 TH250519.502 Nguyễn Thành Thái Nam 25 10 1998 Lạng Sơn Nùng 7 5,75
503 TH250519.503 Nguyễn Hữu Thành Nam 19 7 1998 Thái Nguyên Kinh 8 5,25
504 TH250519.504 Tạ Quang Tiến Nam 23 12 1998 Thái Nguyên Tày 7 6,25
505 TH250519.505 Lê Vũ Thùy Trang Nữ 30 4 1998 Thái Nguyên Kinh 8 7
506 TH250519.506 Nguyễn Thùy Trang Nữ 22 10 1998 Thái Nguyên Kinh 8,75 7
507 TH250519.507 Chu Đức Văn Nam 17 2 1998 Bắc Ninh Kinh 6,75 5,75
508 TH250519.508 Lâm Văn Nam 2 7 1995 Thái Nguyên Nùng 8,75 5,5
509 TH250519.509 Hoàng Thị Ánh Nữ 5 3 1988 Cao Bằng Nùng 7 7
510 TH250519.510 Đường Ích Bảo Nữ 22 1 1990 Cao Bằng Tày 8,5 7
511 TH250519.511 Nguyễn Thị Biểu Nữ 23 1 1987 Cao Bằng Tày 8,25 7
512 TH250519.512 Đào Thị Bình Nữ 15 3 1987 Cao Bằng Nùng 9 7
513 TH250519.513 Nguyễn Văn Chiến Nam 16 4 1989 Cao Bằng Kinh 9,75 9
514 TH250519.514 Đàm Hoàng Cường Nam 22 1 1983 Cao Bằng Nùng 9 7
515 TH250519.515 Mã Thị Đề Nữ 23 4 1983 Cao Bằng Tày 8 7
516 TH250519.516 Mã Thị Diệu Nữ 16 11 1990 Cao Bằng Tày 7 8,25
517 TH250519.517 Đinh Hải Doãn Nam 2 3 1985 Cao Bằng Tày 5,75 5
518 TH250519.518 Hứa Thị Thu Hằng Nữ 1 9 1992 Cao Bằng Tày 8 7
519 TH250519.519 Lý Thu Hằng Nữ 1 10 1986 Cao Bằng Nùng 8,75 7
520 TH250519.520 Lý Thị Bích Hạnh Nữ 12 7 1981 Cao Bằng Tày 9,5 7,5
521 TH250519.521 La Thị Hiên Nữ 23 9 1979 Cao Bằng Tày 8,75 7
522 TH250519.522 Nông Hoàng Thị Hoa Nữ 15 7 1990 Cao Bằng Tày 9,25 5,25
523 TH250519.523 Nông Minh Hoạt Nam 28 4 1985 Cao Bằng Tày 7,25 7
524 TH250519.524 Phạm Thị Bích Hồng Nữ 19 11 1988 Ninh Bình Kinh 9 9,25
525 TH250519.525 Triệu Thị Huế Nữ 21 6 1995 Cao Bằng Nùng 8 7
526 TH250519.526 Phạm Thị Thu Huệ Nữ 28 12 1973 Cao Bằng Kinh 7 7
527 TH250519.527 Tăng Ngọc Huệ Nữ 30 5 1978 Cao Bằng Nùng 7 7
528 TH250519.528 Nguyễn Thị Lan Hương Nữ 24 9 1987 Cao Bằng Tày 9,5 7
529 TH250519.529 Nông Thúy Liễu Nữ 11 7 1991 Cao Bằng Tày 8,5 7
530 TH250519.530 Thẩm Thị Mai Loan Nữ 15 4 1983 Cao Bằng Tày 8,5 7
531 TH250519.531 Hoàng Thúy Lương Nữ 3 10 1993 Cao Bằng Tày 8,25 9
532 TH250519.532 Hoàng Thị Tuyết Mai Nữ 18 11 1985 Cao Bằng Nùng 7,5 9,25
533 TH250519.533 Dương Ngọc Nết Nữ 23 3 1995 Bắc Kạn Tày 9,25 9
534 TH250519.534 Triệu Thúy Nga Nữ 4 12 1990 Cao Bằng Tày 9 8
535 TH250519.535 Vương Thị Ngọc Nữ 29 1 1981 Cao Bằng Tày 7,75 7
536 TH250519.536 Nông Thị Nhâm Nữ 15 5 1990 Cao Bằng Tày 9 7
537 TH250519.537 Bế Thị Phương Nữ 8 11 1987 Cao Bằng Tày 7,75 7,25
538 TH250519.538 Mạc Văn Quyết Nam 8 12 1983 Cao Bằng Tày 7 7
539 TH250519.539 Đặng Văn Tâm Nam 3 4 1988 Cao Bằng Nùng 6,5 7
540 TH250519.540 Hoàng Thị Thuyền Nữ 7 3 1992 Cao Bằng Tày 9,25 7
541 TH250519.541 Mông Thanh Tuấn Nam 4 10 1988 Cao Bằng Nùng 7,5 7
542 TH250519.542 Nông Thị Cẩm Vân Nữ 12 4 1991 Cao Bằng Tày 10 8,5
543 TH250519.543 Mã Thị Thu Trang Nữ 2 12 1988 Cao Bằng Tày 9 7
544 TH250519.544 Hoàng Diệu Ái Nữ 8 8 1993 Bắc Kạn Tày 7,75 7
545 TH250519.545 Trần Đức Anh Nam 15 8 1994 Thái Nguyên Kinh 8 6,25
546 TH250519.546 Đàm Thị Bắc Nữ 24 10 1986 Thái Nguyên Cao Lan 5 5
547 TH250519.547 Đinh Hữu Bách Nam 10 5 1985 Bắc Kạn Tày 7 6,5
548 TH250519.548 Hoàng Thị Diệu Nữ 9 3 1993 Bắc Kạn Tày 7 6
549 TH250519.549 Hoàng Khương Duy Nam 9 4 1994 Thái Nguyên Nùng 5,25 6
550 TH250519.550 Trần Thị Hiền Nữ 28 4 1995 Thái Nguyên Kinh 7 9,75
551 TH250519.551 Chẩu Văn Hoàng Nam 16 11 1993 Tuyên Quang Tày 5,25 5
552 TH250519.552 Đặng Thu Hương Nữ 26 12 1993 Tuyên Quang Tày 5,25 6,5
553 TH250519.553 Nguyễn Thu Huyền Nữ 2 8 1994 Hòa Bình Mường 7,5 5,25
554 TH250519.554 Nông Văn Nguyên Nam 17 9 1976 Bắc Kạn Tày 5,75 6,75
555 TH250519.555 Đinh Thị Nhẫn Nữ 1 3 1994 Bắc Kạn Tày 6 5,5
556 TH250519.556 Nguyễn Thị Phương Nữ 19 4 1995 Bắc Giang Kinh 7,75 8,5
557 TH250519.557 Hoàng Văn Quân Nam 16 10 1994 Thái Nguyên Nùng 5,75 5,5
558 TH250519.558 Dương Thị Thắm Nữ 3 10 1993 Tuyên Quang Tày 8 5
559 TH250519.559 Vi Thị Thơ Nữ 4 3 1994 Bắc Giang Kinh 7 6,25
560 TH250519.560 Đỗ Thị Mến Thương Nữ 21 1 1987 Thái Nguyên Kinh 5,25 6,75
561 TH250519.561 Hà Kiều Vân Nữ 19 5 1994 Yên Bái Cao Lan 7 6,5
562 TH250519.562 Trương Thị Xâm Nữ 18 10 1972 Thái Nguyên Sán Dìu 7 9
563 TH250519.563 Dương Thị Tuyết Chinh Nữ 29 10 1991 Yên Bái Kinh 7 5,25
564 TH250519.564 Đặng Văn Đổi Nam 10 8 1989 Yên Bái Dao 8 6
565 TH250519.565 Si Thị Nữ 23 3 1991 Lào Cai Dao 8 7
566 TH250519.566 Vũ Thị Hồng Hạnh Nữ 5 9 1988 Lào Cai Kinh 7,5 7,5
567 TH250519.567 Tô Thị Hội Nữ 2 6 1984 Yên Bái Tày 7,25 6,75
568 TH250519.568 Nguyễn Thị Khánh Huyền Nữ 11 2 1991 Yên Bái Kinh 7,5 5
569 TH250519.569 Nguyễn Thu Hương Nữ 21 6 1997 Lào Cai Tày 7,75 6
570 TH250519.570 Lê Mai Hương Nữ 18 5 1981 Lào Cai Kinh 8,5 6,75
571 TH250519.571 Mai Thị Nga Nữ 12 2 1990 Hoàng Liên Sơn Kinh 6 5,5
572 TH250519.572 Đặng Thị Phái Nữ 9 2 1972 Lào Cai Dao 7,25 6,25
573 TH250519.573 Đặng Văn Phụng Nam 4 3 1986 Phú Thọ Dao 7,75 5,5
574 TH250519.574 Lưu Thị Như Quỳnh Nữ 11 11 1997 Lào Cai Kinh 8,5 5
575 TH250519.575 Hà Thanh Tùng Nam 6 11 1988 Phú Thọ Mường 8,25 6
576 TH250519.576 Lê Văn Thắng Nam 20 11 1982 Phú Thọ Kinh 8 6,75
577 TH250519.577 Lê Anh Thi Nữ 23 9 1976 Thái Bình Kinh 8 6,5
578 TH250519.578 Trương Thị Thủy Nữ 26 10 1979 Lào Cai Kinh 8 5,75
579 TH250519.579 Vũ Thị Thanh Thủy Nữ 7 11 1973 Lào Cai Kinh 6,25 5,25
580 TH250519.580 Lê Thị Hồng Thức Nữ 26 2 1973 Yên Bái Kinh 7,25 6,5
581 TH250519.581 Nguyễn Thị Trang Nữ 18 9 1990 Yên Bái Kinh 7,5 6,75
582 TH250519.582 Sùng A Nam 20 10 1998 Lào Cai Mông 7,5 5,75
583 TH250519.583 Cao Ngọc Vịnh Nam 5 2 1988 Lào Cai Kinh 7,5 5
584 TH250519.584 Nguyễn Thị Mai Xuân Nữ 21 10 1974 Lào Cai Kinh 8 5,25
585 TH250519.585 Lê Thị Yến Nữ 13 3 1990 Vĩnh Phú Kinh 7 6
586 TH250519.586 Bế Đặng Chính Nữ 26 6 1981 Cao Bằng Tày 9 9,75
587 TH250519.587 Trịnh Hồng Điệp Nữ 19 8 1989 Cao Bằng Tày 9 9,25
588 TH250519.588 Vũ Trung Đức Nữ 15 10 1987 Cao Bằng Tày 8,75 5,75
589 TH250519.589 Nguyễn Thị Dung Nữ 25 7 1985 Cao Bằng Tày 8,75 5
590 TH250519.590 Chu Thị Duyến Nữ 31 10 1986 Cao Bằng Tày 8 5,75
591 TH250519.591 Hoàng Thị Yến Giang Nữ 20 12 1991 Cao Bằng Tày 9 6,5
592 TH250519.592 Lô Thị Thu Hằng Nữ 27 11 1983 Cao Bằng Tày 9 5
593 TH250519.593 Nông Hồng Hạnh Nữ 25 1 1984 Cao Bằng Nùng 8,25 5
594 TH250519.594 Lương Thị Hậu Nữ 23 5 1982 Cao Bằng Nùng 7 5
595 TH250519.595 Hà Thị Thu Hiền Nữ 31 10 1983 Cao Bằng Nùng 8,75 5
596 TH250519.596 Ngô Mỹ Hoa Nữ 9 7 1991 Cao Bằng Nùng 9 9
597 TH250519.597 Hoàng Thị Lệ Hồng Nữ 13 4 1985 Cao Bằng Tày 8,75 9
598 TH250519.598 Hoàng Thị Bích Hợp Nữ 8 10 1983 Cao Bằng Tày 7,75 5
599 TH250519.599 Tô Việt Hùng Nữ 28 3 1980 Cao Bằng Tày 8,75 5
600 TH250519.600 Hoàng Lê Huy Nam 20 3 1996 Cao Bằng Tày 9,5 9
601 TH250519.601 Nguyễn Thị Huyền Nữ 14 6 1991 Cao Bằng Tày 9 6,75
602 TH250519.602 Bế Thị Linh Nữ 20 10 1984 Cao Bằng Tày 7,5 5
603 TH250519.603 Hoàng Thị Nga Nữ 11 11 1982 Cao Bằng Tày 8 6,25
604 TH250519.604 Đàm Bích Ngọc Nữ 8 12 1987 Cao Bằng Tày 7,25 5,5
605 TH250519.605 Triệu Thị Sao Nữ 1 3 1984 Cao Bằng Dao 8,5 5,5
606 TH250519.606 Vũ Thanh Thảo Nữ 2 8 1988 Cao Bằng Kinh 8 5
607 TH250519.607 Lại Hồng Thu Nữ 8 6 1996 Cao Bằng Nùng 9 5,5
608 TH250519.608 Nông Đình Thụ Nữ 19 8 1978 Cao Bằng Tày 7,5 5
609 TH250519.609 Hoàng Đức Thuận Nữ 10 11 1989 Cao Bằng Tày 9 9,75
610 TH250519.610 Nguyễn Phi Thường Nữ 13 9 1985 Cao Bằng Tày 7 5
611 TH250519.611 Nguyễn Thị Thùy Nữ 14 1 1991 Cao Bằng Tày 8,75 6,75
612 TH250519.612 Nông Thị Biên Thùy Nữ 23 11 1984 Cao Bằng Tày 8 5
613 TH250519.613 Dương Thế Trọng Nữ 26 12 1992 Cao Bằng Tày 8 5
614 TH250519.614 Chu Ngọc Tuân Nữ 6 3 1991 Cao Bằng Tày 7,5 5
615 TH250519.615 Hoàng Minh Tuấn Nữ 27 6 1984 Cao Bằng Nùng 6,5 5
616 TH250519.616 Hoàng Hải Tùng Nữ 10 2 1991 Cao Bằng Nùng 7,75 5
617 TH250519.617 Trần Thị Ánh Vân Nữ 15 9 1987 Cao Bằng Tày 9 8
618 TH250519.618 Bế Hữu Vinh Nữ 16 1 1987 Cao Bằng Tày 7,5 5
619 TH250519.619 Đinh Ngọc Vĩnh Nữ 12 5 1984 Cao Bằng Tày 7 5
620 TH250519.620 Trần Xuân Ba Nam 13 4 1985 Bắc Kạn Tày 5 7,25
621 TH250519.621 Thân Thị Thu Nữ 5 2 1970 Bắc Giang Kinh 5 7
622 TH250519.622 Ma Văn Huấn Nam 12 10 1997 Cao Bằng Tày 7 7,25
623 TH250519.623 Lê Thị Huế Nữ 14 4 1994 Bắc Giang Kinh 5 8
624 TH250519.624 Ma Thị Huệ Nữ 2 10 1982 Thái Nguyên Tày 6 7
625 TH250519.625 Hoàng Thị Loan Nữ 6 7 1973 Thái Nguyên Kinh 5,25 7
626 TH250519.626 Nguyễn Thị Hồng Loan Nữ 16 7 1966 Thái Nguyên Tày 6,75 7
627 TH250519.627 Trần Thị Loan Nữ 18 6 1977 Thái Nguyên Kinh 5,25 7
628 TH250519.628 Nguyễn Thị Lưu Nữ 5 2 1966 Thái Nguyên Kinh 6 7,5
629 TH250519.629 Hà Thị Nhung Nữ 26 6 1979 Thái Nguyên Tày 5 7
630 TH250519.630 Nông Văn Phòng Nam 11 11 1985 Bắc Kạn Tày 5,75 7
631 TH250519.631 Long Hoài Sơn Nam 25 9 1995 Cao Bằng Nùng 6,25 7,5
632 TH250519.632 Hoàng Thị Thanh Tâm Nữ 7 4 1969 Thái Nguyên Tày 6 7
633 TH250519.633 Trần Thị Thái Nữ 15 9 1985 Thái Nguyên Tày 5,75 7
634 TH250519.634 Luân Thị Thi Nữ 25 4 1966 Thái Nguyên Tày 5,5 7
635 TH250519.635 Hà Thị Thu Nữ 14 8 1987 Bắc Kạn Nùng 5 7
636 TH250519.636 Nguyễn Thu Thủy Nữ 18 2 1987 Tuyên Quang Kinh 5,75 7,5
637 TH250519.637 Vũ Thị Thủy Nữ 8 4 1988 Thái Nguyên Kinh 5,75 7,25
638 TH250519.638 Nguyễn Mạnh Tiến Nam 10 7 1989 Yên Bái Kinh 5,25 7,5
639 TH250519.639 Hoàng Văn Toàn Nam 16 12 1977 Thái Nguyên Tày 5,75 7
640 TH250519.640 Mai Ngọc Nữ 24 5 1985 Thái Nguyên Tày 6,5 8,5
641 TH250519.641 Ma Khánh Tuấn Nam 2 6 1978 Thái Nguyên Tày 6 7,25
642 ATH250519.620 Bế Thị Vân Anh Nữ 10 12 1991 Cao Bằng Tày 8.25 8
643 ATH250519.621 Lê Ngọc Ánh Nữ 1 12 1989 Cao Bằng Tày 7 5,25
644 ATH250519.622 Đinh Hồng Hạnh Nữ 14 9 1984 Cao Bằng Nùng 5.5 6
645 ATH250519.623 Nông Thế Hiển Nữ 17 9 1990 Cao Bằng Tày 8.25 8
646 ATH250519.624 Đinh Tiến Hoàng Nữ 13 6 1987 Cao Bằng Tày 8.25 6,5
647 ATH250519.625 Bế Văn Hồng Nữ 1 6 1966 Cao Bằng Tày 7.25 5
648 ATH250519.626 Tống Thị Kim Huế Nữ 20 8 1989 Cao Bằng Tày 7.75 5
649 ATH250519.627 Phan Thị Bích Huệ Nữ 13 12 1990 Cao Bằng Tày 8 5,75
650 ATH250519.628 Đặng Thị Mai Hương Nữ 16 2 1985 Cao Bằng Nùng 8 5,5
651 ATH250519.629 Hoàng Thị Mai Hương Nữ 25 8 1989 Cao Bằng Tày 8 5,5
652 ATH250519.630 Hoàng Thị Minh Hương Nữ 21 10 1995 Cao Bằng Nùng 7 5,5
653 ATH250519.631 Đinh Thị Lam Nữ 22 6 1989 Cao Bằng Tày 8.75 6,5
654 ATH250519.632 Bế Bá Lâm Nữ 5 12 1991 Cao Bằng Tày 8.75 5,75
655 ATH250519.633 Nông Thị Mai Lan Nữ 20 2 1991 Cao Bằng Tày 8.25 6,75
656 ATH250519.634 Nông Đức Mạnh Nữ 11 2 1987 Cao Bằng Tày 8 5,5
657 ATH250519.635 Triệu Thuý Nữ 1 10 1984 Cao Bằng Tày 8.25 6
658 ATH250519.636 Trần Lê Na Nữ 15 4 1990 Cao Bằng Tày 8 6,5
659 ATH250519.637 Phùng Ánh Nguyệt Nữ 18 8 1987 Cao Bằng Nùng 9 5
660 ATH250519.638 Lữ Thị Nhung Nữ 20 6 1991 Cao Bằng Tày 8.5 5,5
661 ATH250519.639 Nông Thị Mai Phương Nữ 18 9 1991 Cao Bằng Nùng 9 5
662 ATH250519.640 Lục Ngọc Thành Nữ 28 10 1990 Cao Bằng Tày 9 5,75
663 ATH250519.641 Đoàn Thị Mai Thao Nữ 30 8 1986 Cao Bằng Tày 7.5 6,75
664 TH250519.642 Triệu Huyền Thi Nữ 20 9 1991 Cao Bằng Dao 8.25 7
665 TH250519.643 Hoàng Thị Thơ Nữ 5 8 1989 Cao Bằng Tày 7.25 7
666 TH250519.644 Bế Hoàng Thương Nữ 22 9 1989 Cao Bằng Tày 8 7,25
667 TH250519.645 Nguyễn Thị Thương Nữ 17 11 1982 Cao Bằng Tày 6.25 7
668 TH250519.646 Nông An Thuyên Nữ 6 9 1988 Cao Bằng Nùng 8 7
669 TH250519.647 Chu Quốc Toản Nữ 8 4 1985 Cao Bằng Nùng 6.5 7
670 TH250519.648 Vương Quốc Trường Nữ 7 10 1965 Cao Bằng Tày 5.75 7
671 TH250519.649 Hoàng Thanh Tùng Nữ 23 5 1985 Cao Bằng Tày 7 7
672 TH250519.650 Mạc Tiến Văn Nữ 13 1 1985 Cao Bằng Tày 6.25 7
673 TH250519.651 Trần Quốc Việt Nữ 17 12 1982 Lạng Sơn Kinh 6 8
674 TH250519.652 Nông Nguyễn Nữ 9 2 1990 Cao Bằng Tày 7.25 7
675 TH250519.653 Hoàng Văn Chuyên Nam 7 1 1969 Cao Bằng Tày 9 9
676 TH250519.654 Phạm Thị Xuân Diễm Nữ 4 2 1982 Cao Bằng Tày 9,5 9
677 TH250519.655 Nông Đình Du Nam 14 8 1978 Cao Bằng Tày 8,25 9
678 TH250519.656 Phan Hùng Dũng Nam 1 7 1980 Cao Bằng Tày 9 9
679 TH250519.657 Lưu Thị Vân Nữ 11 12 1987 Cao Bằng Tày 8 7
680 TH250519.658 Nguyễn Thị Hồng Hạnh Nữ 8 12 1993 Cao Bằng Tày 9 7,5
681 TH250519.659 Trần Văn Hào Nam 5 2 1983 Nghệ An Kinh 7,75 9
682 TH250519.660 Nông Trung Hiếu Nam 22 8 1980 Cao Bằng Tày 8,25 9
683 TH250519.661 Hoàng Thị Hoa Nữ 17 10 1966 Cao Bằng Tày 9,25 9
684 TH250519.662 Phan Triệu Học Nam 6 7 1984 Cao Bằng Tày 7 9
685 TH250519.663 Vũ Thị Bích Hợp Nữ 16 12 1988 Cao Bằng Tày 7,75 6,5
686 TH250519.664 Nông Thanh Hùng Nam 19 4 1977 Cao Bằng Tày 9,25 9
687 TH250519.665 Trịnh Quốc Hưng Nam 28 9 1980 Cao Bằng Tày 9,5 9
688 TH250519.666 Hoàng Thị Thu Hương Nữ 11 8 1977 Cao Bằng Tày 9,5 9
689 TH250519.667 Hoàng Quang Huy Nam 12 7 1981 Cao Bằng Tày 7 9
690 TH250519.668 Nông Quốc Huy Nam 31 1 1965 Cao Bằng Tày 9,5 9
691 TH250519.669 Hoàng Thị Lan Nữ 22 3 1967 Cao Bằng Tày 9,5 9
692 TH250519.670 Hoàng Thị Lệ Nữ 23 7 1975 Cao Bằng Tày 8 9
693 TH250519.671 Lý Thị Liên Nữ 15 11 1974 Cao Bằng Tày 9,5 7
694 TH250519.672 Hoàng Thị Mai Linh Nữ 4 10 1993 Cao Bằng Tày 7,5 7
695 TH250519.673 Hoàng Thị Thùy Linh Nữ 3 9 1993 Cao Bằng Tày 8,75 7
696 TH250519.674 Ma Trung Bộ Nam 28 11 1985 Cao Bằng Tày 5,5 8
697 TH250519.675 Đinh Ngọc Mạnh Nam 22 8 1979 Cao Bằng Tày 8 9
698 TH250519.676 Bế Giang Nam Nam 12 10 1979 Cao Bằng Tày 8 9
699 TH250519.677 Hoàng Thị Ngân Nữ 1 5 1978 Cao Bằng Nùng 9,5 9
700 TH250519.678 Trần Thị Kiều Oanh Nữ 28 1 1987 Nam Định Kinh 7 6
701 TH250519.679 Phạm Minh Phương Nữ 31 12 1992 Cao Bằng Tày 8 7,25
702 TH250519.680 Nguyễn Thị Phương Thảo Nữ 22 12 1991 Cao Bằng Tày 8,75 6,5
703 TH250519.681 Nguyễn Thị Hoài Thu Nữ 25 9 1978 Cao Bằng Kinh 9,5 9
704 TH250519.682 Hà Vũ Thuần Nam 16 10 1971 Cao Bằng Tày 9,25 9
705 TH250519.683 Trịnh Kiều Trang Nữ 14 7 1993 Cao Bằng Nùng 8,75 8
706 TH250519.684 Hoàng Xuân Việt Nam 1 1 1961 Cao Bằng Tày 8 9
707 TH250519.685 Đàm Trọng Vĩnh Nam 29 12 1977 Cao Bằng Nùng 6,75 7
708 TH250519.686 Phạm Thị Đoan Nữ 10 8 1982 Cao Bằng Tày 6,5 7,5
709 TH250519.687 Lê Thùy Dương Nữ 9 7 1975 Cao Bằng Tày 7,75 7,25
710 TH250519.688 Lê Thị Hằng Nữ 17 3 1984 Cao Bằng Tày 7 7,75
711 TH250519.689 Hoàng Thị Hiền Nữ 29 12 1980 Cao Bằng Tày 6,5 7
712 TH250519.690 Đàm Như Hoa Nữ 3 2 1983 Cao Bằng Nùng 6,25 8
713 TH250519.691 Lục Thị Hoàn Nữ 12 4 1974 Cao Bằng Nùng 6,5 7,25
714 TH250519.692 Đoàn Hồng Huê Nữ 15 5 1972 Cao Bằng Tày 6 7
715 TH250519.693 Lý Thị Huệ Nữ 28 12 1978 Cao Bằng Nùng 6 8,25
716 TH250519.694 Đàm Thị Mai Hương Nữ 24 7 1978 Cao Bằng Tày 6,5 7
717 TH250519.695 Nguyễn Thị Hương Nữ 31 8 1978 Cao Bằng Tày 6,5 8
718 TH250519.696 Nông Thị Thu Hương Nữ 10 12 1977 Cao Bằng Tày 6,5 7,75
719 TH250519.697 Thẩm Thị Hương Nữ 20 11 1978 Cao Bằng Tày 6,5 8,25
720 TH250519.698 Vũ Thị Hương Nữ 30 1 1974 Cao Bằng Tày 6,75 7,75
721 TH250519.699 Lê Thu Hường Nữ 14 5 1974 Cao Bằng Kinh 7 7,5
722 TH250519.700 Lý Thị Khấn Nữ 20 2 1976 Cao Bằng Nùng 6,5 7,75
723 TH250519.701 Hoàng Thị Khuyên Nữ 30 7 1977 Cao Bằng Tày 6,75 7
724 TH250519.702 Dương Hương Lan Nữ 23 1 1973 Hà Nội Nùng 5,75 8
725 TH250519.703 Đinh Thị Liên Nữ 15 3 1973 Cao Bằng Nùng 6 7,5
726 TH250519.704 Hà Thị Liên Nữ 11 11 1977 Cao Bằng Tày 6,75 7,75
727 TH250519.705 Nông Thị Thúy Liên Nữ 23 9 1969 Cao Bằng Nùng 6,5 8
728 TH250519.706 Phan Thị Liên Nữ 5 12 1977 Cao Bằng Tày 7 7,25
729 TH250519.707 Đỗ Hoàng Mai Nữ 8 7 1983 Cao Bằng Tày 6,75 7
730 TH250519.708 Khằm Thị Thu Mai Nữ 26 11 1973 Cao Bằng Nùng 6,75 7,5
731 TH250519.709 La Thị Mai Nữ 3 9 1970 Cao Bằng Nùng 6,25 8
732 TH250519.710 Vũ Thị Thu Mai Nữ 29 10 1978 Cao Bằng Kinh 6,5 7
733 TH250519.711 Mã Lê Na Nữ 13 2 1973 Cao Bằng Tày 5,75 7,5
734 TH250519.712 Ngô Thị Nhâm Nữ 19 2 1982 Lạng Sơn Kinh 6,75 7,25
735 TH250519.713 Long Thị Nhung Nữ 6 5 1973 Cao Bằng Nùng 6,5 7,5
736 TH250519.714 Nguyễn Thị Trang Nhung Nữ 6 2 1978 Cao Bằng Tày 6,5 8
737 TH250519.715 Bế Thị Ban Nữ 10 8 1970 Cao Bằng Tày 6 7
738 TH250519.716 Nông Thị Nữ 10 8 1985 Cao Bằng Tày 6,25 8,25
739 TH250519.717 Triệu Thị Dưởi Nữ 6 12 1972 Cao Bằng Nùng 6 8
740 TH250519.718 Đàm Thị Hương Diện Nữ 25 9 1991 Cao Bằng Tày 6,25 7,75
741 TH250519.719 Hà Thị Hanh Nữ 13 2 1979 Cao Bằng Kinh 7 7,25
742 TH250519.720 Nông Thị Hiền Nữ 20 8 1975 Cao Bằng Tày 6,5 7
743 TH250519.721 Nông Đình Huấn Nam 12 6 1972 Cao Bằng Tày 5,75 7,75
744 TH250519.722 Nông Đức Long Nam 21 4 1983 Cao Bằng Tày 6,25 7
745 TH250519.723 Lã Thị Lụa Nữ 25 4 1982 Cao Bằng Tày 7 7,5
746 TH250519.724 Đinh Thị Ngọc Nữ 22 4 1982   Kinh 6,25 8
747 TH250519.725 La Tố Như Nữ 1 9 1978 Cao Bằng Nùng 7 7,25
748 TH250519.726 Nông Thị Pháy Nữ 15 8 1979 Cao Bằng Tày 7 7,75
749 TH250519.727 Trương Thị Tềnh Nữ 1 10 1968 Cao Bằng Tày 5,5 7,5
750 TH250519.728 Nông Thị Thấm Nữ 25 5 1974 Cao Bằng Tày 6,75 7
751 TH250519.729 Âu Thị Thảo Nữ 22 2 1976 Cao Bằng Nùng 6,75 7,25
752 TH250519.730 Trương Thị Thu Nữ 4 5 1973 Cao Bằng Tày 6,25 8
753 TH250519.731 Bế Thị Thanh Thủy Nữ 7 8 1974 Bắc Giang Tày 7 7,5
754 TH250519.732 Tô Thị Tiên Nữ 16 12 1971 Cao Bằng Tày 6,5 7,5
755 TH250519.733 Nguyễn Thị Hồng Nữ 6 12 1973 Cao Bằng Tày 7 8
756 TH250519.734 Lưu Ngọc Túc Nam 13 4 1967 Cao Bằng Tày 6,75 8,25
757 TH250519.735 Phạm Văn Tương Nam 18 1 1976 Cao Bằng Tày 6,75 7
758 TH250519.736 Lê Kim Tuyến Nữ 1 6 1966 Cao Bằng Kinh 6 7,75
759 TH250519.737 Lục Thị Tuyết Nữ 25 3 1982 Cao Bằng Tày 6,5 7,25
760 TH250519.738 Nguyễn Thị Tuyết Nữ 17 8 1974   Kinh 7,25 7
761 TH250519.739 Phan Thị Hồng Ửng Nữ 24 8 1971 Cao Bằng Nùng 6,5 7,5
762 TH250519.740 Nguyễn Thị Viễn Nữ 29 7 1978 Cao Bằng Tày 6,25 7,25
763 TH250519.741 Nguyễn Thị Bích Vượng Nữ 4 1 1978 Bắc Ninh Kinh 6,25 8
764 TH250519.742 Hoàng Thị Kiều Xuân Nữ 16 2 1970 Cao Bằng Nùng 6,75 7
765 TH250519.743 Dương Thị Yến Nữ 12 5 1973 Thái Nguyên Kinh 9,25 9
766 TH250519.744 Đinh Thị Thanh Thúy Nữ 18 3 1978   Kinh 7 8
767 TH250519.745 Nông Thị Chằn 29 12 1973 Cao Bằng Nùng 6 7
768 TH250519.746 Vũ Thị Hiền Nữ 22 2 1989 Cao Bằng Nùng 5.5 7,75
769 TH250519.747 Sầm Thị Hương Nữ 23 10 1976 Cao Bằng Nùng 6.25 8
770 TH250519.748 Triệu Thị Ky Nữ 18 9 1971 Cao Bằng Nùng 6.75 7
771 TH250519.749 Hứa Thị Nữ 3 7 1989 Cao Bằng Tày 6.5 7
772 TH250519.750 Nông Thị Mến Nữ 2 5 1990 Cao Bằng Tày 6.5 7,75
773 TH250519.751 Trịnh Thị Nhớ Nữ 4 12 1983 Cao Bằng Nùng 6.25 7,25
774 TH250519.752 Triệu Thị Hồng Nhung Nữ 21 4 1988 Cao Bằng Nùng 7 7,5
775 TH250519.753 Nguyễn Thị Minh Sâm Nữ 17 10 1984 Phú Thọ Kinh 7 8
776 TH250519.754 Thẩm Thị Sinh Nữ 13 3 1976 Cao Bằng Nùng 6 7
777 TH250519.755 Đàm Thị Thanh Nữ 16 2 1976 Cao Bằng Tày 6.25 7,5
778 TH250519.756 Lý Thị Thơm Nữ 5 12 1989 Cao Bằng Nùng 6.5 8
779 TH250519.757 Hoàng Văn Thuần Nam 6 10 1983 Cao Bằng Tày 7 7,5
780 TH250519.758 Nông Thị Thuận Nữ 5 11 1974 Cao Bằng Nùng 9.25 9
781 TH250519.759 Đinh Thị Hoài Thương Nữ 1 9 1989 Cao Bằng Tày 5 7,25
782 TH250519.760 Sầm Thị Thủy Nữ 29 10 1972 Cao Bằng Nùng 6.5 7,75
783 TH250519.761 Hoàng Lan Trang Nữ 24 12 1986 Cao Bằng Nùng 6 7
784 TH250519.762 Nguyễn Khánh Trang Nữ 22 7 1989 Cao Bằng Kinh 7 8
785 TH2540519.764 Phan Thị Hiền Nữ 6 2 1974 Cao Bằng Nùng 7.25 7
786 TH2540519.766 Nguyễn Thúy Minh Nữ 22 11 1974 Cao Bằng Kinh 7.25 7,5
787 TH2540519.768 Bế Thị Thu Nữ 4 8 1974 Cao Bằng Tày 7 7
788 TH250519.769 Đoàn Thị Hoài Anh Nữ 4 5 1983 Cao Bằng Kinh 6 7,25
789 TH250519.770 Phạm Quang Đạt Nam 29 1 1986 Cao Bằng Tày 8,75 7
790 TH250519.771 Tống Thị Thùy Dung Nữ 28 9 1988 Cao Bằng Tày 6,25 7,75
791 TH250519.772 Hoàng Thị Thu Hiền Nữ 19 3 1985 Cao Bằng Tày 6,5 7,5
792 TH250519.773 Nông Trọng Hiếu Nam 3 7 1984 Cao Bằng Tày 7 1
793 TH250519.774 Hà Thị Hợp Nữ 1 8 1967 Cao Bằng Kinh 7 7
794 TH250519.775 Lê Thị Huế Nữ 1 2 1986 Cao Bằng Tày 6 7,5
795 TH250519.776 Nông Thị Huệ Nữ 3 12 1988 Cao Bằng Tày 6,75 7,75
796 TH250519.777 Ma Thị Liễu Nữ 27 8 1986 Cao Bằng Tày 7 8
797 TH250519.778 Hoàng Phương Ly Nữ 10 6 1989 Cao Bằng Nùng 6,5 1
798 TH250519.779 Lê Thị Mai Nữ 10 7 1987 Thái Nguyên Tày 7,75 9
799 TH250519.780 Nguyễn Thị Thanh Mai Nữ 17 11 1969 Cao Bằng Tày 6,25 7
800 TH250519.781 Nông Bình Nguyên   2 5 1979 Cao Bằng Nùng 6 7,5
801 TH250519.782 Lưu Thị Nhâm Nữ 17 10 1984 Cao Bằng Nùng 7 7,25
802 TH250519.783 Hoàng Hoài Phương Nữ 12 7 1983 Cao Bằng Nùng 7,5 7
803 TH250519.784 Hoàng Thị Biên Thùy Nữ 14 5 1980 Cao Bằng Tày 6,5 9
804 TH250519.785 Nông Thị Tiên Nữ 9 5 1982 Cao Bằng Nùng 6,75 9
805 TH250519.786 Nguyễn Thị Toan Nữ 12 7 1985 Cao Bằng Tày 7 7,75
806 TH250519.787 Nông Thị Uyên Nữ 8 7 1983 Cao Bằng Tày 0 1
807 TH250519.788 Nguyễn Ngọc Báu Nam 25 1 1977 Cao Bằng Kinh 6 7
808 TH250519.789 Lê Thị Chuyên Nữ 18 11 1980 Cao Bằng Tày 7 7,5
809 TH250519.790 Hoàng Thu Duy Nam 3 6 1981 Cao Bằng Tày 8 7
810 TH250519.791 Dương Nguyễn Thu Nữ 22 6 1980 Cao Bằng Tày 7,5 7,25
811 TH250519.792 La Văn Hải Nam 21 8 1982 Bắc Giang Kinh 7,5 7,75
812 TH250519.793 Bế Thị Hảo Nữ 9 4 1980 Cao Bằng Tày 8 7,5
813 TH250519.794 Phan Thị Hoa Nữ 5 10 1981 Cao Bằng Tày 6,5 8
814 TH250519.795 Nguyễn Hồng Hoàng Nam 31 5 1977 Thái Nguyên Kinh 8 7,5
815 TH250519.796 Phạm Mạnh Hùng Nam 14 11 1987 Cao Bằng Tày 7,75 7,75
816 TH250519.797 Hoàng Thị Thu Hiền Nữ 21 12 1974 Cao Bằng Nùng 5,25 7
817 TH250519.798 La Thị Nữ 8 9 1987 Cao Bằng Nùng 7,25 7,25
818 TH250519.799 Bùi Thị Hồng Liên Nữ 13 3 1983 Nam Định Kinh 8 7
819 TH250519.800 Hứa Thanh Liễu Nữ 12 1 1984 Cao Bằng Nùng 8 7,75
820 TH250519.801 Lưu Thị Linh Nữ 14 2 1985 Cao Bằng Nùng 7 7,5
821 TH250519.802 Hoàng Thị Loan Nữ 14 9 1969 Cao Bằng Tày 8,25 7,75
822 TH250519.803 Nông Thị Mai Nữ 26 5 1979 Cao Bằng Tày 8 7
823 TH250519.804 Đào Thị Thanh Nga Nữ 14 4 1984 Cao Bằng Kinh 6,75 7,5
824 TH250519.805 Dương Vân Nga Nữ 11 10 1982 Cao Bằng Kinh 7,5 7,75
825 TH250519.806 Ngô Ái Nhi Nữ 15 6 1989 Cao Bằng Kinh 7 7
826 TH250519.807 Trương Thị Hồng Tám Nữ 19 5 1975 Cao Bằng Tày 8 8
827 TH250519.808 Lục Thị Thư Nữ 28 3 1971 Cao Bằng Tày 7 7
828 TH250519.809 Lê Hải Thùy Nữ 17 8 1976 Cao Bằng Tày 8,25 7,75
829 TH250519.810 Hoàng Thị Trà Nữ 25 10 1981 Cao Bằng Tày 7 7,25
830 TH250519.811 Tô Mã Hương Trầm Nữ 13 2 1986 Cao Bằng Tày 8 9
831 TH250519.812 Nông Thu Trang Nữ 22 1 1979 Cao Bằng Tày 6,5 8
832 TH250519.813 Hoàng Thu Nữ 14 4 1990 Cao Bằng Tày 6,75 7
833 TH250519.814 Nông Thị Nữ 24 6 1984 Cao Bằng Tày 8 7,5
834 TH250519.815 Phạm Thị Hảo Nữ 14 5 1976   Tày 8,25 7,25
835 TH250519.816 Hoàng Thị Thu Hiền Nữ 14 12 1997 Cao Bằng Tày 0 1
836 TH250519.817 Mua Thị Hoa Nữ 20 10 1983 Hà Giang Mông 8,5 7,75
837 TH250519.818 Nông Thị Hoàn Nữ 23 8 1976 Cao Bằng Tày 8 8
838 TH250519.819 Phùng Thị Huệ Nữ 15 1 1984 Cao Bằng Nùng 8,5 7
839 TH250519.820 Hoàng Lan Hương Nữ 24 9 1988 Cao Bằng Tày 7 7,75
840 TH250519.821 Vũ Thị Hương Nữ 25 4 1982 Cao Bằng Tày 8 7
841 TH250519.822 Chu Thị Hường Nữ 14 10 1981   Tày 8 7
842 TH250519.823 Nông Thị Khang Nữ 10 12 1994 Cao Bằng Tày 8 7,5
843 TH250519.824 Nông Thị Nữ 24 2 1983 Cao Bằng Tày 8 8
844 TH250519.825 Nông Thị Liêm Nữ 11 11 1971 Cao Bằng Tày 7,25 7,25
845 TH250519.826 Nguyễn Thị Luận Nữ 10 12 1984 Cao Bằng Tày 8,5 7
846 TH250519.827 Nông Thị Nữ 5 5 1982 Cao Bằng Tày 8,25 9
847 TH250519.828 Nông Thị Mai Nữ 29 10 1987 Cao Bằng Tày 8 8,5
848 TH250519.829 Tăng Văn Minh Nam 23 5 1967 Cao Bằng Nùng 8 8
849 TH250519.830 Lý Thị Nữ 15 4 1979 Cao Bằng Tày 8,25 7,25
850 TH250519.831 Nông Thị Ngọc Nữ 3 11 1981 Cao Bằng Tày 8 8
851 TH250519.832 Lý Mai Phương Nữ 27 12 1984 Cao Bằng Tày 8,5 7,25
852 TH250519.833 Nông Thị Thảo Nữ 2 6 1972 Cao Bằng Tày 8 8,25
853 TH250519.834 Nông Thị Thu Trang Nữ 13 3 1986 Cao Bằng Tày 8,5 8
854 TH250519.835 Giáp Thị Thanh Yên Nữ 2 8 1986 Cao Bằng Tày 8 8
855 TH250519.836 Hoàng Thị Tuyết Nữ 19 3 1970 Cao Bằng Tày 7,5 7,25
856 TH250519.837 Hoàng Thị Vân Nữ 15 1 1986 Cao Bằng Tày 8,5 7,5
857 TH250519.838 Hoàng Thị Hải Yến Nữ 10 2 1990 Cao Bằng Tày 8 7
858 TH2540519.763 Lương Thùy Linh Nữ 28 10 1989 Cao Bằng Tày 7.25 8,25
859 TH2540519.765 Nông Thị Thúy Lưu Nữ 22 3 1973 Cao Bằng Tày 7.75 7,5
860 TH2540519.767 Lôi Thị Thao Nữ 15 10 1976 Cao Bằng Nùng 7.25 8

Tải mẫu đơn phúc khảo tại đây.

Các thí sinh vào kiểm tra điểm, các thông tin cá nhân nếu có gì sai sót vui lòng liên hệ văn phòng đề án sửa chữa kịp thời.

Thời gian nhận sửa chữa sai sót, phúc khảo bài thi 1 tuần kể từ ngày công bố kết quả thi. Đơn phúc khảo, sửa chữa sai sót nộp tại Văn phòng đề án Ngoại ngữ Tin học, Trung tâm Ngoại ngữ Tin học Ứng dụng, Trường Đại học Nông lâm. Văn phòng đề án chốt danh sách phúc khảo, hội đồng tiến hành phúc khảo bài thi, công bố điểm phúc khảo, sau thời gian trên nếu có sai sót thí sinh tự chịu trách nhiệm.

Thông tin chi tiết xin vui lòng liên hệ: Trung tâm Ngoại ngữ Tin học Ứng dụng, Trường Đại học Nông lâm. Email: vpdannth@tuaf.edu.vn, ĐT: 0975.728.778 (gặp cô Vui -Trong giờ hành chính).

QTV

CÁC BÀI VIẾT CÙNG CHUYÊN MỤC
Web các đơn vị
TS
Đang online 2958
Hôm nay 361
Hôm qua 18881
Tuần này 32567
Tuần trước 93422
Tháng này 2705703
Tháng trước 3167202
Tất cả 35532351

Lượt truy cập: 35532402

Đang online: 3004

Ngày hôm qua: 18881

online

Chào mừng bạn đến với hệ thống trả lời hỗ trợ trực tuyến.
Để liên hệ với các bộ phận xin vui lòng điền đầy đủ vào mẫu kết nối

Họ và tên


Địa chỉ Email


Yêu cầu hỗ trợ