Trung tâm Ngoại ngữ - Tin học ứng dụng
DKonline
WEBSITE CÁC ĐƠN VỊ
Trang chủ Chứng chỉ tin học Kết quả thi
29/07/2019 20:14 - Xem: 126

Kết quả thi Ứng dụng CNTT cơ bản Hội đồng thi ngày 27-28/7/2019

Trung tâm Ngoại ngữ Tin học Ứng dụng, trường Đại học Nông lâm thông báo kết quả thi như sau:
SBD Họ Tên Giới
tính
Ngày sinh Nơi sinh Dân tộc Điểm Đạt
CC
LT TH
TH270719.001 Đào Ngọc Anh Nam 2 9 1985 Thái Nguyên Nùng 7,75 8,5 Đạt
TH270719.002 Nguyễn Thị Phương Anh Nữ 7 3 1995 Vĩnh Phúc Kinh 8,25 10 Đạt
TH270719.003 Đặng Hoàng Ba Nam 20 11 1987 Thái Nguyên Dao 6 6,25 Đạt
TH270719.004 Thao Thị Bênh Nữ 3 5 1995 Thanh Hóa Mông 8,5 5 Đạt
TH270719.005 Nguyễn Thị Phương Chi Nữ 20 7 1979 Thái Nguyên Kinh 5,25 5 Đạt
TH270719.006 Hà Văn Cương Nam 14 2 1988 Cao Bằng Tày 8,5 9,75 Đạt
TH270719.007 Trương Văn Cương Nam 18 1 1979 Bắc Giang Kinh 7 8,75 Đạt
TH270719.008 Phan Thị Đậm Nữ 15 11 1974   Tày 7,5 5 Đạt
TH270719.009 Lường Văn Đạt Nam 4 6 1994 Sơn La Thái 8,5 8,25 Đạt
TH270719.010 Nguyễn Thị Ngọc Diễm Nữ 16 6 1998 Thái Nguyên Tày 7 6,5 Đạt
TH270719.011 Nguyễn Huy Du Nam 3 4 1977   Kinh 7 9,5 Đạt
TH270719.012 Đặng Việt Dũng Nam 10 7 1997 Thái Nguyên Kinh 7 9,25 Đạt
TH270719.013 Thái Minh Dũng Nam 25 6 1997 Hà Nội Kinh 9 9,75 Đạt
TH270719.014 Đinh Bằng Giang Nam 26 2 1981 Bắc Kạn Kinh 9,5 9,75 Đạt
TH270719.015 Phạm Thị Năm Giang Nữ 29 12 1994 Lào Cai Kinh 8,75 6,25 Đạt
TH270719.016 Đinh Thị Hồng Hạnh Nữ 14 4 1997 Thái Nguyên Kinh 7,75 6 Đạt
TH270719.017 Nguyễn Thúy Hạnh Nữ 15 10 1995 Thái Nguyên Kinh 9 9,75 Đạt
TH270719.018 Trần Hồng Hạnh Nữ 28 1 2000 Thái Nguyên Kinh 7 9,5 Đạt
TH270719.019 Nguyễn Trung Hậu Nam 10 4 1981 Thái Nguyên Kinh 6 8 Đạt
TH270719.020 Bùi Văn Hiệp Nam 25 9 1997 Thái Nguyên Kinh 6,25 10 Đạt
TH270719.021 Đinh Văn Hiếu Nam 9 9 1995 Thái Nguyên Kinh 7,75 9 Đạt
TH270719.022 Lê Trung Hiếu Nam 26 10 1997 Hà Nội Kinh 8 9,75 Đạt
TH270719.023 Phạm Kim Hiểu Nam 3 1 1966 Bắc Kạn Kinh 6,5 5,5 Đạt
TH270719.024 Hà Thanh Hoa Nữ 17 11 1996 Lạng Sơn Nùng 7 5 Đạt
TH270719.025 Lê Thị Hòa Nữ 4 6 1997 Thái Nguyên Kinh 8,25 6,25 Đạt
TH270719.026 Trương Thị Hoài Nữ 10 10 1995 Thái Nguyên Kinh 7 5,5 Đạt
TH270719.027 Nguyễn Văn Hồi Nam 7 7 1973 Bắc Giang Kinh 6,5 5 Đạt
TH270719.028 Dương Quang Huế Nam 28 5 1984 Bắc Giang Kinh 0 0 Không đạt
TH270719.029 Đặng Thị Hường Nữ 21 3 1992 Bắc Kạn Dao 5,5 5,5 Đạt
TH270719.030 Phạm Quốc Huy Nam 7 2 1997 Quảng Ninh Kinh 8,5 9,75 Đạt
TH270719.031 Phạm Thu Huyền Nữ 15 12 1992 Thái Nguyên Kinh 5,75 8,75 Đạt
TH270719.032 Đào Thị Ngọc Khánh Nữ 12 7 1998 Thái Nguyên Kinh 8,25 7,5 Đạt
TH270719.033 Đoàn Việt Khánh Nam 4 10 1998 Hà Nội Kinh 5,75 8,75 Đạt
TH270719.034 Đàm Thị Thu Kiều Nữ 9 11 1993 Bắc Kạn Tày 5,5 7,5 Đạt
TH270719.035 Nguyễn Thị Lan Nữ 2 6 1983 Ninh Bình Kinh 7,5 5 Đạt
TH270719.036 Chu Thị Lệ Nữ 4 7 1979 Thái Nguyên Tày 6,25 5,5 Đạt
TH270719.037 Hàng A Lềnh Nam 12 8 1993 Lai Châu Mông 8,25 9,25 Đạt
TH270719.038 Hoàng Thị Liệp Nữ 26 9 1988 Lạng Sơn Tày 6 7,5 Đạt
TH270719.039 Nông Thị Huyền Linh Nữ 27 6 1986 Bắc Kạn Tày 5,75 5,5 Đạt
TH270719.040 Nông Thị Phương Linh Nữ 20 1 1975 Bắc Kạn Tày 5,5 5,5 Đạt
TH270719.041 Chu Thị Lợi Nữ 21 2 1990 Bắc Kạn Tày 6,75 7,75 Đạt
TH270719.042 Hứa Đình Luân Nam 2 10 1988 Thái Nguyên Tày 8,25 6,5 Đạt
TH270719.043 Hoàng Đức Luấn Nam 7 9 1994 Tuyên Quang Tày 8,75 8,25 Đạt
TH270719.044 Hoàng Thúy Miên Nữ 17 5 1994 Cao Bằng Tày 6,5 5 Đạt
TH270719.045 Trần Đức Minh Nam 7 11 1983 Bắc Giang Kinh 7,75 5,25 Đạt
TH270719.046 Triệu Thị Nguyệt Mỹ Nữ 7 10 1977 Bắc Kạn Tày 7 5,5 Đạt
TH270719.047 Chá A Nếnh Nam 20 6 1995 Sơn La Mông 5,5 5,5 Đạt
TH270719.048 Lương Thúy Nga Nữ 28 4 1976 Thái Nguyên Kinh 7 5 Đạt
TH270719.049 Nguyễn Hải Ngân Nữ 27 4 1994 Yên Bái Kinh 7,25 8 Đạt
TH270719.050 Phạm Thị Nhàn Nữ 28 11 1980 Cao Bằng Tày 6,5 5 Đạt
TH270719.051 Vàng Lao Nụ Nam 2 1 1995 Sơn La Mông 8,75 6 Đạt
TH270719.052 Thào A Phụng Nam 20 5 1993 Thanh Hóa Mông 7,5 5,25 Đạt
TH270719.053 Hoàng Thị Phương Nữ 14 10 1995 Bắc Kạn Dao 8 9,25 Đạt
TH270719.054 Vương Thu Phương Nữ 13 4 1994 Cao Bằng Tày 7 5,75 Đạt
TH270719.055 Đàm Hải Quân Nam 19 2 1996 Bắc Kạn Tày 8,5 9,5 Đạt
TH270719.056 Lê Hồng Quân Nam 1 10 1990 Hà Nội Kinh 8,25 7 Đạt
TH270719.057 Bùi Tiến Quang Nam 5 2 1997 Thái Nguyên Kinh 8,25 9,75 Đạt
TH270719.058 La Thị Sao Nữ 24 9 1995 Tuyên Quang Tày 8,75 9 Đạt
TH270719.059 Triệu Thị Sen Nữ 3 12 1991 Bắc Kạn Dao 9 8 Đạt
TH270719.060 Đỗ Đình Sơn Nam 13 9 1986 Thái Nguyên Kinh 8,5 8 Đạt
TH270719.061 Trần Ngọc Sơn Nam 29 6 1974 Tuyên Quang   6,5 5,75 Đạt
TH270719.062 Bùi Việt Thắng Nam 25 8 1990 Thái Nguyên Kinh 7,5 6,75 Đạt
TH270719.063 Bùi Minh Thanh Nữ 7 4 1974   Kinh 8 7,25 Đạt
TH270719.064 Nguyễn Thị Thu Thảo Nữ 2 7 1975 Thái Nguyên Kinh 6,5 5,5 Đạt
TH270719.065 Nông Thị Thảo Nữ 21 5 1994 Thái Nguyên Nùng 7,75 7,75 Đạt
TH270719.066 La Minh Thiên Nam 8 2 1998 Thái Nguyên San Chí 8,25 8 Đạt
TH270719.067 Nguyễn Thị Kim Thu Nữ 6 8 1976 Bắc Kạn Tày 6 6,25 Đạt
TH270719.068 Phương Văn Thu Nam 17 2 1981 Lạng Sơn Nùng 8,75 5,75 Đạt
TH270719.069 Nông Thị Thư Nữ 29 7 1987 Bắc Kạn Tày 7,75 5,75 Đạt
TH270719.070 Lý Thị Thủy Nữ 21 5 1979 Bắc Kạn Nùng 6,5 5 Đạt
TH270719.071 Ngô Thị Ngọc Trâm Nữ 6 9 1975 Bắc Giang Kinh 6,75 5 Đạt
TH270719.072 Phạm Thị Trinh Nữ 23 4 1997 Quảng Ninh Kinh 9 7 Đạt
TH270719.073 Trần Thị Trinh Nữ 19 9 1993 Thái Nguyên Kinh 5 5 Đạt
TH270719.074 Lê Cao Trình Nam 3 4 1971   Kinh 8 5,5 Đạt
TH270719.075 Lã Quốc Trung Nam 13 7 1995 Thái Nguyên Kinh 9,5 8 Đạt
TH270719.076 Nguyễn Ngọc Trường Nam 12 4 1973 Bắc Giang Kinh 5,5 6 Đạt
TH270719.077 Nguyễn Xuân Trường Nam 9 2 1970 Hà Giang Kinh 7,75 8,5 Đạt
TH270719.078 Dương Văn Tuất Nam 17 1 1971 Bắc Giang Kinh 5 1,25 Không đạt
TH270719.079 Triệu Văn Tuệ Nam 4 5 1978 Bắc Kạn Tày 6,75 5 Đạt
TH270719.080 Nguyễn Thị Tuyết Nữ 12 11 1988 Hà Nội Kinh 9 8,5 Đạt
TH270719.081 Hoàng Thị Yến Nữ 28 8 1976 Thái Nguyên Tày 8,25 5,75 Đạt
TH270719.082 Hoàng Thị Hải Yến Nữ 29 2 1992 Bắc Kạn Tày 7 6,25 Đạt
TH270719.083 Phan Thị Bền Nữ 10 01 1987 Hà Giang Tày 7,25 7 Đạt
TH270719.084 Mai Thu Chang Nữ 25 02 1990 Hà Giang Tày 6 7,25 Đạt
TH270719.085 Nguyễn Thị Chung Nữ 15 01 1988 Hà Giang Tày 7 8 Đạt
TH270719.086 Ma Công Cường Nam 14 3 1976 Tuyên Quang Tày 6,5 7,5 Đạt
TH270719.087 Mai Thị Thu Dung Nữ 18 4 1989 Hà Giang Tày 8,75 7,75 Đạt
TH270719.088 Hoàng Thị Nữ 22 6 1989 Hà Giang Tày 7 7,25 Đạt
TH270719.089 Hoàng Thị Vinh Hải Nữ 28 8 1975 Hà Giang Tày 5,75 7 Đạt
TH270719.090 Đoàn Thị Hoan Nữ 01 01 1978   Kinh 7 7 Đạt
TH270719.091 Hoàng Thị Hương Nữ 10 6 1989 Hà Giang Tày 6,75 8 Đạt
TH270719.092 Nguyễn Thị Lan Nữ 23 12 1988 Tuyên Quang Kinh 8 8,25 Đạt
TH270719.093 Đỗ Thị Bích Liên Nữ 07 7 1977   Kinh 7 7,25 Đạt
TH270719.094 Nguyễn Thị Hồng Loan Nữ 12 8 1983 Thái Bình Kinh 6,25 7,5 Đạt
TH270719.095 Nguyễn Văn Lương Nam 01 7 1980 Hà Giang Tày 6,25 8,5 Đạt
TH270719.096 Nguyễn Thị Liễu Nữ 05 01 1983 Hà Giang Tày 7 7,5 Đạt
TH270719.097 Phạm Thị Ninh Nữ 04 4 1989 Hà Giang Kinh 7,75 7,25 Đạt
TH270719.098 Hoàng Thị Phương Nữ 10 6 1984 Hà Giang Tày 5,75 7,75 Đạt
TH270719.099 Hà Thị Thảo Nữ 13 3 1991 Tuyên Quang Tày 7,75 7 Đạt
TH270719.100 Hoàng Thị Thủy Nữ 15 3 1983 Hà Giang Tày 6,25 7,5 Đạt
TH270719.101 Lê Thị Vân Nữ 08 10 1980   Kinh 6,5 8 Đạt
TH270719.102 Đặng Thị Vĩnh Nữ 03 10 1987 Tuyên Quang Tày 6 7 Đạt
TH270719.103 Nguyễn Thị Cúc Nữ 19 7 1990 Hà Giang Tày 7 7 Đạt
TH270719.104 Lục Cao Cường Nam 28 01 1979 Hà Giang Nùng 5 7,5 Đạt
TH270719.105 Phùng Quang Đức Nam 12 12 1984   Kinh 7,25 7,25 Đạt
TH270719.106 Lèo Thùy Dương Nữ 24 4 1984 Hà Giang Giáy 6,75 7 Đạt
TH270719.107 Bàn Văn Nam 4 7 1982 Hà Giang Dao 6 7,75 Đạt
TH270719.108 Bùi Văn Huân Nam 06 01 1974 Phú Thọ Kinh 7,25 7,75 Đạt
TH270719.109 Nguyễn Thị Huệ Nữ 22 5 1977 Tuyên Quang Kinh 8,5 7 Đạt
TH270719.110 Đỗ Văn Hùng Nam 16 12 1982 Tuyên Quang Kinh 0 7 Không đạt
TH270719.111 Đồng Thị Hương Nữ 20 8 1979 Hà Giang Kinh 8 7,5 Đạt
TH270719.112 Nguyễn Thị Hướng nữ 4 1 1989 Hà Giang Ngạn 6,5 8 Đạt
TH270719.113 Vũ Thị Huyền Nữ 19 4 1981 Tuyên Quang Kinh 6,75 7 Đạt
TH270719.114 Ngô Quang Khởi Nam 13 02 1970 Phú Thọ Kinh 8,25 7,25 Đạt
TH270719.115 Trần Thị Bích Liên Nữ 4 10 1972 Hà Giang Kinh 6 7 Đạt
TH270719.116 Phạm Thị Loan Nữ 06 11 1989 Hà Giang Kinh 7 7,5 Đạt
TH270719.117 Sùng Thị Mai Nữ 23 3 1985 Hà Giang Tày 5,25 8,25 Đạt
TH270719.118 Hoàng Thị Nở Nữ 2 6 1986 Bắc Kạn Tày 7,5 7 Đạt
TH270719.119 Thào Mí Nam 05 3 1981 Hà Giang Mông 7,75 8,5 Đạt
TH270719.120 Hà Đình Quý Nữ 24 02 1992 Hà Giang Tày 8 8 Đạt
TH270719.121 Lê Thị Quỳnh Nữ 05 12 1996 Thanh Hoá Kinh 8 8 Đạt
TH270719.122 Lý Thị Thảo Nữ 19 01 1989 Bắc Kạn Tày 7 7 Đạt
TH270719.123 Tô Thị Thơm Nữ 27 7 1990 Hà Giang Tày 5,5 7 Đạt
TH270719.124 Dương Thị Thúy Nữ 01 01 1978   Kinh 5,5 7,25 Đạt
TH270719.125 Nông Thị Thúy Nữ 14 11 1975 Hà Giang Tày 6,25 7,5 Đạt
TH270719.126 Ma Thị Yêu Nữ 01 11 1989 Tuyên Quang Tày 5,75 7,25 Đạt
TH270719.127 Lý Thị Ẳn Nữ 1 3 1987 Hà Giang Dao 7 7 Đạt
TH270719.128 Bàn Thị Bình Nữ 29 12 1987 Bắc Kạn Dao 7 8 Đạt
TH270719.129 Sùng Thị Chở Nữ 13 8 1989 Hà Giang Mông 7 7,75 Đạt
TH270719.130 Trần Thị Duyên Nữ 7 1 1988 Hà Giang Nùng 5,25 7 Đạt
TH270719.131 Mua Mí Gió Nam 20 10 1990 Hà Giang Mông 7,25 7,5 Đạt
TH270719.132 Hoàng Thế Hải Nam 7 10 1982 Hà Giang Tày 6,25 7,5 Đạt
TH270719.133 Nguyễn Thị Hạnh Nữ 27 6 1993 Hà Giang Kinh 7 7,75 Đạt
TH270719.134 Hoàng Thị Hoài Nữ 12 1 1985 Hà Giang Tày 8,5 8 Đạt
TH270719.135 Vũ Thị Hoãn Nữ 8 6 1982 Hà Giang Tày 8,5 7 Đạt
TH270719.136 Nguyễn Thị Huyến Nữ 13 10 1978 Hà Giang Tày 5,5 7 Đạt
TH270719.137 Lê Thùy Linh Nữ 1 1 1990 Tuyên Quang Kinh 7 8,25 Đạt
TH270719.138 Lý Văn Mìn Nam 15 3 1984 Hà Giang Dao 6 8 Đạt
TH270719.139 Hoàng Thị Minh Nữ 15 7 1988 Hà Giang La chí 9 7,5 Đạt
TH270719.140 Nguyễn Thị Ngâm Nữ 22 4 1978 Hà Giang Tày 7,25 7 Đạt
TH270719.141 Lù Thị Rích Nữ 7 11 1986 Hà Giang Nùng 7 7,25 Đạt
TH270719.142 Vàng Thị Sy Nữ 15 1 1986 Hà Giang Mông 6 7,5 Đạt
TH270719.143 Hoàng Thị Thắm Nữ 5 11 1989 Bắc Kạn Tày 7,25 7,75 Đạt
TH270719.144 Mã Thị Thứ nữ 12 9 1994 Hà Giang Tày 7,75 7 Đạt
TH270719.145 Lã Thị  Tươi nữ 25 11 1991 Hà Giang Tày 8 8,75 Đạt
TH270719.146 Nguyễn Đức Anh  Nam 11 12 1997 Thái Nguyên Kinh 8,5 7 Đạt
TH270719.147 Đàm Văn Bằng Nam 22 2 1992 Lạng Sơn Nùng 5 8 Đạt
TH270719.148 Hà Thị Bời Nữ 17 11 1987 Bắc Kạn Tày 6,25 7 Đạt
TH270719.149 Nông Thị Minh Chín Nữ 13 12 1976 Bắc Kạn Tày 7 5,5 Đạt
TH270719.150 Nguyễn Mạnh Cường Nam 24 11 1993 Thái Nguyên Kinh 6,25 8,75 Đạt
TH270719.151 Hứa Thị Diễn Nữ 26 9 1979 Bắc Kạn Tày 6 6 Đạt
TH270719.152 Hoàng Thị Du Nữ 6 8 1995 Lạng Sơn Tày 6 5,5 Đạt
TH270719.153 Triệu Thị Dục Nữ 3 7 1972 Bắc Kạn Tày 6,5 5 Đạt
TH270719.154 Bùi Thị Kim Dung Nữ 14 10 1981 Thái Nguyên Sán dìu 6,25 5 Đạt
TH270719.155 Dương Mạnh Hùng Nữ 16 6 1979 Lạng Sơn Tày 5,75 5 Đạt
TH270719.156 Dương Thị Hường Nữ 5 10 1966 Bắc Kạn Tày 5 5 Đạt
TH270719.157 Hoàng Quang Huy Nam 10 10 1999 Lạng Sơn Tày 7,25 10 Đạt
TH270719.158 Đặng Thị Huyền Nữ 20 9 1970 Bắc Kạn Tày 5,25 6,75 Đạt
TH270719.159 Hoàng Thị Huyền Nữ 7 6 1996 Lạng Sơn Tày 6 7 Đạt
TH270719.160 Lô Thị Lam Nữ 15 5 1977 Bắc Kạn Nùng 5 5 Đạt
TH270719.161 Phùng Thị Mến Nữ 20 10 1992 Thái Nguyên Nùng 5 5 Đạt
TH270719.162 Dương Thị Minh Nữ 6 6 1996 Thái Nguyên Kinh 6 5,75 Đạt
TH270719.163 Chu Thị Hà My Nữ 28 11 1996 Thái Nguyên Nùng 6,75 7 Đạt
TH270719.164 Na Nữ 23 12 1977   Ngái 7,25 8,5 Đạt
TH270719.165 Lê Thị Nhâm Ngọc Nữ 4 11 1996   Nùng 5,25 6 Đạt
TH270719.166 Nguyễn Công Ngọc Nam 17 8 1979 Thái Nguyên Tày 5 6 Đạt
TH270719.167 Đinh Thị Quý Nữ 4 4 1975 Bắc Kạn Tày 5 5,5 Đạt
TH270719.168 Ma Văn Thành Nam 4 10 1989 Thái Nguyên Tày 5,25 6 Đạt
TH270719.169 Nguyễn Thị Kim Thành Nữ 29 1 1981 Thái Nguyên Tày 5,75 6,5 Đạt
TH270719.170 Lý Thị Thu Thảo Nữ 20 12 1991 Thái Nguyên Tày 6,25 9 Đạt
TH270719.171 Lâm Sĩ Thế Nữ 8 12 1973 Lạng Sơn Nùng 5,5 5 Đạt
TH270719.172 Liêu Thị Thế Nữ 7 5 1976 Bắc Kạn Tày 5 6,25 Đạt
TH270719.173 Hà Thị Phương Thúy Nữ 28 2 1984 Bắc Kạn Tày 6 5,5 Đạt
TH270719.174 Dương Thị Tình Nữ 17 1 1992 Lạng Sơn Tày 6 5 Đạt
TH270719.175 Sầm Thị Thu Trà Nữ 28 1 1994 Bắc Kạn Tày 8,25 9 Đạt
TH270719.176 Vũ Thị Trà Nữ 13 12 1996 Thái Nguyên Kinh 8,75 9,5 Đạt
TH270719.177 Nguyễn Huy Nam 29 3 1994 Tuyên Quang Kinh 7,75 8,5 Đạt
TH270719.178 Giao Thị Kim Việt Nữ 8 4 1978 Bắc Kạn Tày 6,25 5,25 Đạt

 

Tải mẫu đơn phúc khảo tại đây.

Các thí sinh vào kiểm tra điểm, các thông tin cá nhân nếu có gì sai sót vui lòng liên hệ văn phòng đề án sửa chữa kịp thời.

Thời gian nhận sửa chữa sai sót, phúc khảo bài thi 1 tuần kể từ ngày công bố kết quả thi. Đơn phúc khảo, sửa chữa sai sót nộp tại Văn phòng đề án Ngoại ngữ Tin học, Trung tâm Ngoại ngữ Tin học Ứng dụng, Trường Đại học Nông lâm. Văn phòng đề án chốt danh sách phúc khảo, hội đồng tiến hành phúc khảo bài thi, công bố điểm phúc khảo, sau thời gian trên nếu có sai sót thí sinh tự chịu trách nhiệm.

Thông tin chi tiết xin vui lòng liên hệ: Trung tâm Ngoại ngữ Tin học Ứng dụng, Trường Đại học Nông lâm. Email: vpdannth@tuaf.edu.vn, ĐT: 0975.728.778 (gặp cô Vui -Trong giờ hành chính).

QTV

CÁC BÀI VIẾT CÙNG CHUYÊN MỤC
Web các đơn vị
TS
Đang online 16803
Hôm nay 2414
Hôm qua 19955
Tuần này 39268
Tuần trước 126345
Tháng này 3022803
Tháng trước 3024524
Tất cả 34340905

Lượt truy cập: 34340981

Đang online: 16866

Ngày hôm qua: 19955

online

Chào mừng bạn đến với hệ thống trả lời hỗ trợ trực tuyến.
Để liên hệ với các bộ phận xin vui lòng điền đầy đủ vào mẫu kết nối

Họ và tên


Địa chỉ Email


Yêu cầu hỗ trợ