Trung tâm Ngoại ngữ - Tin học ứng dụng
DKonline
WEBSITE CÁC ĐƠN VỊ
Trang chủ Chứng chỉ tin học Kết quả thi
09/05/2019 09:44 - Xem: 185

Kết quả thi Ứng dụng CNTT cơ bản Hội đồng thi ngày 27/4/2019

Trung tâm Ngoại ngữ Tin học Ứng dụng, trường Đại học Nông lâm thông báo kết quả thi như sau:
STT SBD Họ Tên Giới
tính
Ngày sinh Nơi sinh Dân
tộc
LT TH
1 TH270419.001 Vũ Thị Bảo An Nữ 4 10 1997 Quảng Ninh Kinh 8,25 9
2 TH270419.002 Lãnh Kim Anh Nữ 22 6 1997 Bắc Giang Tày 8,75 9
3 TH270419.003 Lê Thị Phương Anh Nữ 1 1 1998 Thanh Hóa Kinh 9 8,5
4 TH270419.004 Mùa Thị Cang Nữ 15 4 1989 Điện Biên Mông 8 9,75
5 TH270419.005 Tạ Thị Châm Nữ 18 12 1981 Thái Nguyên Kinh 5,5 7,5
6 TH270419.006 Triệu Lệ Chi Nữ 19 5 1993 Cao Bằng Nùng 6,25 8
7 TH270419.007 Lục Văn Chiến Nam 17 9 1983 Bắc Kạn Tày 8,25 9
8 TH270419.008 Nông Thế Công Nam 7 2 1998 Hà Giang Tày 8,5 9
9 TH270419.009 Lê Thị Cúc Nữ 26 7 1983 Thái Nguyên Kinh 8,75 7,25
10 TH270419.010 Tống Thị Diễm Nữ 13 4 1996 Lai Châu Thái 8,75 8,5
11 TH270419.011 Trần Duy Đông Nam 26 5 1983 Bắc Kạn Tày 8 6,75
12 TH270419.012 Đào Thanh Nữ 15 4 1998 Bắc Kạn Tày 8,75 7,75
13 TH270419.013 Đồng Thị Nữ 30 9 1996 Thái Nguyên Kinh 8 9,5
14 TH270419.014 Lê Quang Nam 23 10 1965 Thái Nguyên Kinh 8,25 9
15 TH270419.015 Lâm Thị Hiền Nữ 13 7 1971 Bắc Kạn Tày 6 6,25
16 TH270419.016 Nguyễn Thị Hiền Nữ 12 5 1980 Bắc Kạn Tày 8 5
17 TH270419.017 Ngô Thị Hiệp Nữ 20 5 1997 Bắc Giang Kinh 8 9,75
18 TH270419.018 Dương Công Hiếu Nam 19 11 1990 Lạng Sơn Tày 8,5 7,25
19 TH270419.019 Nguyễn Thị Hoa Nữ 16 11 1997 Thái Nguyên Kinh 8,75 7,5
20 TH270419.020 Phạm Thị Hoa Nữ 17 10 1998 Hà Giang Kinh 8 8,25
21 TH270419.021 Nguyễn Hồng Giang Nam 21 4 1987 Thái Nguyên Kinh 5 5
22 TH270419.022 Nguyễn Trường Giang Nam 15 11 1996 Quảng Ninh Tày 7,75 6,25
23 TH270419.023 Phạm Thị Thu Hiền Nữ 21 9 1989 Bắc Kạn Kinh 8 8
24 TH270419.024 Trần Thị Bích Hoa Nữ 8 3 1977 Thái Nguyên Kinh 5 5,75
25 TH270419.025 Ma Ly Hòa Nam 20 10 1992 Thái Nguyên Tày 6 8,5
26 TH270419.026 Kiều Thị Hồng Nữ 19 8 1997 Hà Nội Kinh 6,75 8
27 TH270419.027 Nguyễn Thị Hồng Nữ 28 7 1997 Bắc Ninh Kinh 8 9,5
28 TH270419.028 Triệu Thanh Tuấn Nam 12 09 1981 Thái Nguyên Nùng 7 5,75
29 TH270419.029 Nguyễn Thị Phương Huế Nữ 10 12 1997 Bắc Giang Kinh 6 9
30 TH270419.030 Đinh Thị Huệ Nữ 17 2 1997 Cao Bằng Tày 6,75 9
31 TH270419.031 Nguyễn Thị Hường Nữ 5 9 1978 Thái Nguyên Kinh 7 7,25
32 TH270419.032 Nông Thị Thu Hường Nữ 18 12 1985 Bắc Kạn Tày 7,25 5,25
33 TH270419.033 Tạ Thị Huyền Nữ 17 9 1969 Thái Nguyên Kinh 6,25 5
34 TH270419.034 Hứa Thế Huỳnh Nam 2 3 1985 Bắc Kạn Tày 7,5 5
35 TH270419.035 Vũ Thị Thùy Linh Nữ 14 11 1998 Thái Nguyên Kinh 8,25 8,5
36 TH270419.036 Phàn Mùi Mủi Nữ 16 5 1997 Hà Giang Dao 6 8,75
37 TH270419.037 Hà Thị Hằng Nga Nữ 6 10 1994 Bắc Kạn Tày 8 7,25
38 TH270419.038 Giáp Trọng Nhân Nam 9 7 1995 Bắc Giang Kinh 9 9,75
39 TH270419.039 Hoàng Thị Hồng Nhung Nữ 26 2 1997 Bắc Kạn Tày 8,25 7,75
40 TH270419.040 Đinh Như Quỳnh Nữ 10 12 1997 Hà Nội Kinh 9 9
41 TH270419.041 Dương Duy Tân Nam 26 2 1997 Hải Dương Kinh 8,25 8,25
42 TH270419.042 Nguyễn Thu Thảo Nữ 20 12 1997 Nam Định Kinh 7 9
43 TH270419.043 Nguyễn Văn Thỏa Nam 15 6 1983 Thái Nguyên Kinh 5,5 5,25
44 TH270419.044 Trần Thị Huyền Thương Nữ 10 10 1994 Lạng Sơn Nùng 7 8,25
45 TH270419.045 Hoàng Thị Thúy Nữ 17 1 1998 Thái Nguyên Kinh 8,5 8,5
46 TH270419.046 Nguyễn Thanh Toàn Nam 13 2 1988 Bắc Kạn Tày 6,25 8,5
47 TH270419.047 Sùng A Tông Nam 5 5 1997 Thanh Hóa Mông 9 8
48 TH270419.048 Ma Đình Tưởng Nam 17 12 1992 Thái Nguyên Tày 8,5 9,75
49 TH270419.049 Đường Thị Vụ Nữ 15 9 1984 Lạng Sơn Tày 8 5,75
50 TH270419.050 Đoàn Hải Yến Nữ 14 7 1998 Thái Nguyên Kinh 9 7,75
51 TH270419.051 Ninh Thị Anh Nữ 8 3 1997 Thái Nguyên Tày 6,5 7,5
52 TH270419.052 Đàm Thị Bích Nữ 17 10 1989 Cao Bằng Nùng 5,25 8,25
53 TH270419.053 Lương Thị Bình Nữ 6 2 1997 Bắc Kạn Nùng 8,75 6
54 TH270419.054 Bế Văn Chiến Nam 7 6 1986 Bắc Kạn Nùng 5,5 5,75
55 TH270419.055 Hoàng Thị Chiều Nữ 11 10 1986 Cao Bằng Tày 5,75 5,25
56 TH270419.056 Đào Đức Cường Nam 31 7 1983 Hà Nội Kinh 8 8
57 TH270419.057 Lê Văn Cường Nam 11 3 1996 Thái Nguyên Kinh 9 8,5
58 TH270419.058 Nguyễn Mạnh Cường Nam 10 6 1996 Vĩnh Phúc Kinh 8,75 8
59 TH270419.059 Hà Tất Đạt Nam 4 4 1986 Lạng Sơn Kinh 5,75 6
60 TH270419.060 Nguyễn Thị Dung Nữ 5 8 1998 Bắc Giang Kinh 6,5 5
61 TH270419.061 Nguyễn Việt Dũng Nam 30 12 1996 Thái Nguyên Kinh 8,25 8,25
62 TH270419.062 Lê Thị Hương Giang Nữ 11 11 1997 Bắc Giang Kinh 8 9,5
63 TH270419.063 Hoàng Thị Hiền Nữ 15 11 1981 Lạng Sơn Nùng 5 7
64 TH270419.064 Bế Thị Huế Nữ 21 11 1989 Cao Bằng Tày 7,25 8,25
65 TH270419.065 Nại Thị Huế Nữ 12 4 1989 Cao Bằng Tày 7,25 9,25
66 TH270419.066 Mạc Thị Hương Nữ 30 10 1986 Lạng Sơn Kinh 5,75 5,25
67 TH270419.067 Nguyễn Thị Hương Nữ 20 10 1987 Thái Nguyên Kinh 7 9,25
68 TH270419.068 Tao Văn Kẻo Nữ 1 6 1993 Lai Châu Lự 6 7,25
69 TH270419.069 Nguyễn Thị Khánh Nữ 8 10 1998 Bắc Giang Kinh 7,5 7,5
70 TH270419.070 Trịnh Ngọc Khánh Nam 26 4 1991 Thái Nguyên Kinh 8,5 9,5
71 TH270419.071 Hoàng Văn Khe Nam 20 3 1986 Bắc Kạn Dao 6 5,25
72 TH270419.072 Đồng Thị Liêu Nữ 7 2 1983 Bắc Kạn Tày 6,25 5,5
73 TH270419.073 Trần Thị Nữ 24 9 1997 Bắc Giang Kinh 7 8,75
74 TH270419.074 Hử Thanh Mao Nam 2 6 1988 Tuyên Quang Tày 8 9
75 TH270419.075 Cù Thị Hồng Minh Nữ 26 7 1987 Thái Nguyên Kinh 5,5 8,25
76 TH270419.076 Hoàng Thị Minh Nữ 7 9 1974 Lạng Sơn Nùng 5,25 7,5
77 TH270419.077 Ong Khắc Minh Nam 28 2 1992 Bắc Giang Kinh 9 6,25
78 TH270419.078 Cao Thị Hồng Ngọc Nữ 7 11 1998 Bắc Giang Kinh 9 7,75
79 TH270419.079 Đỗ Thị Ngọc Nữ 12 12 1996 Bắc Giang Kinh 7,25 6,5
80 TH270419.080 Nguyễn Thị Bích Ngọc Nữ 1 8 1987 Lạng Sơn Nùng 8 5
81 TH270419.081 Trần Thị Hồng Nhung Nữ 9 10 1997 Thái Nguyên Kinh 6,25 10
82 TH270419.082 Dương Thị Phú Nữ 28 4 1983 Thái Nguyên Kinh 6 8,75
83 TH270419.083 Bùi Thu Phương Nữ 3 8 1998 Bắc Giang Kinh 7,75 8
84 TH270419.084 Nguyễn Thị Phương Nữ 16 12 1997 Bắc Giang Kinh 7,5 9,75
85 TH270419.085 Nguyễn Thanh Tâm Nam 30 6 1965 Thái Nguyên Kinh 6,5 7
86 TH270419.086 Lâm Thị Thơ Nữ 19 1 1998 Bắc Giang Sán Chí 9 9,25
87 TH270419.087 Nguyễn Thị Thùy Nữ 11 1 1985 Thái Nguyên Kinh 8 7,25
88 TH270419.088 Phạm Thị Thủy Nữ 14 9 1991 Bắc Giang Kinh 8,5 9
89 TH270419.089 Trần Thị Thu Thủy Nữ 16 10 1984 Lạng Sơn Tày 5 8
90 TH270419.090 Nông Thị Tiềm Nữ 20 2 1993 Cao Bằng Tày 7 5
91 TH270419.091 Nguyễn Anh Tới Nam 1 06 1980 Bắc Kạn Tày 6 5
92 TH270419.092 Hoàng Mai Trâm Nữ 24 4 1995 Thái Nguyên Tày 6,25 5,5
93 TH270419.093 Diều Văn Tuấn Nam 18 5 1979 Cao Bằng Tày 5,75 5
94 TH270419.094 Du Thị Uyên Nữ 4 2 1987 Cao Bằng Nùng 7 6,75
95 TH270419.095 Nguyễn Thị Thúy Vân Nữ 30 3 1972 Cao Bằng Kinh 8 5
96 TH270419.096 Nguyễn Thị Vẻ Nữ 14 10 1990 Bắc Giang Kinh 8 7
97 TH270419.097 Nguyễn Tuấn Nam 16 9 1995 Thanh Hóa Kinh 7 5,5


Tải mẫu đơn phúc khảo tại đây.

Các thí sinh vào kiểm tra điểm, các thông tin cá nhân nếu có gì sai sót vui lòng liên hệ văn phòng đề án sửa chữa kịp thời.

Thời gian nhận sửa chữa sai sót, phúc khảo bài thi 1 tuần kể từ ngày công bố kết quả thi. Đơn phúc khảo, sửa chữa sai sót nộp tại Văn phòng đề án Ngoại ngữ Tin học, Trung tâm Ngoại ngữ Tin học Ứng dụng, Trường Đại học Nông lâm. Văn phòng đề án chốt danh sách phúc khảo, hội đồng tiến hành phúc khảo bài thi, công bố điểm phúc khảo, sau thời gian trên nếu có sai sót thí sinh tự chịu trách nhiệm.

Thông tin chi tiết xin vui lòng liên hệ: Trung tâm Ngoại ngữ Tin học Ứng dụng, Trường Đại học Nông lâm. Email: vpdannth@tuaf.edu.vn, ĐT: 0975.728.778 (gặp cô Vui -Trong giờ hành chính).

QTV

CÁC BÀI VIẾT CÙNG CHUYÊN MỤC
Web các đơn vị
TS
Đang online 5283
Hôm nay 14835
Hôm qua 14724
Tuần này 110289
Tuần trước 116974
Tháng này 2951819
Tháng trước 3135384
Tất cả 34764284

Lượt truy cập: 34764379

Đang online: 5348

Ngày hôm qua: 14928

online

Chào mừng bạn đến với hệ thống trả lời hỗ trợ trực tuyến.
Để liên hệ với các bộ phận xin vui lòng điền đầy đủ vào mẫu kết nối

Họ và tên


Địa chỉ Email


Yêu cầu hỗ trợ