Trung tâm Ngoại ngữ - Tin học ứng dụng
DKonline
WEBSITE CÁC ĐƠN VỊ
Trang chủ Chứng chỉ tin học Kết quả thi
19/01/2019 21:11 - Xem: 218

Kết quả thi Ứng dụng CNTT cơ bản Hội đồng thi ngày 29/12/2018

Trung tâm Ngoại ngữ Tin học Ứng dụng, trường Đại học Nông lâm thông báo kết quả thi như sau:
SBD Họ Tên Giới
tính
Ngày sinh Nơi sinh Dân tộc Điểm
LT TH
TH271218.001 Ngôn Thị Bến Nữ 5 6 1985 Bắc Kạn Tày 5,5 7
TH271218.002 Nông Thị Chinh Nữ 23 12 1995 Bắc Thái Nùng 7,25 7,5
TH271218.003 Ma Thị Diệp Nữ 6 4 1993 Bắc Kạn Tày 5,75 5,5
TH271218.004 Đàm Thị Hiềm Nữ 18 10 1995 Bắc Kạn Tày 6 7
TH271218.005 Lý Liên Hoa Nữ 14 3 1988 Cao Bằng Dao 6 5
TH271218.006 Nguyễn Thị Hoa Nữ 23 9 1995 Bắc Kạn Tày 5,75 7,25
TH271218.007 Hoàng Thị Hòa Nữ 23 8 1994 Bắc Kạn Tày 5,25 5,5
TH271218.008 Trần Thị Thu Hoài Nữ 1 9 1972 Thái Bình   3,75 1
TH271218.009 Nguyễn Thị Hồng Nữ 22 9 1995 Bắc Kạn Tày 5,25 6,75
TH271218.010 Nguyễn Thị Huệ Nữ 22 1 1994 Bắc Kạn Tày 7 7
TH271218.011 Đinh Việt Hùng Nam 30 8 1983 Hà Nội   3,5 1,25
TH271218.012 Hà Thị Hương Nữ 8 12 1983 Bắc Kạn Tày 7 8,25
TH271218.013 Cao Thị Huyền Nữ 24 6 1995 Thái Nguyên Kinh 7,5 6,5
TH271218.014 Triệu Thị Lan Nữ 7 5 1995 Bắc Kạn Tày 7 7
TH271218.015 Hoàng Thị Mến Nữ 14 5 1990 Bắc Kạn Tày 5 5,25
TH271218.016 Hoàng Thị Mỹ Nữ 22 3 1996 Bắc Kạn Nùng 6,75 8
TH271218.017 Nguyễn Thị Ngân Nữ 5 12 1966 Thái Nguyên Kinh 8 5,75
TH271218.018 Lưu Thị Như Nữ 7 9 1989 Bắc Kạn Tày 8 5,25
TH271218.019 Nguyễn Thị Nhung Nữ 4 11 1988 Bắc Kạn Kinh 5,5 6,25
TH271218.020 Chu An Ninh Nam 29 6 1977 Hà Nội Kinh 7,5 8,5
TH271218.021 Hà Thị Oanh Nữ 27 8 1994 Bắc Kạn Tày 8 6
TH271218.022 Dương Cao Phóng Nam 11 11 1993 Bắc Kạn Tày 7 6
TH271218.023 Lưu Thị Phương Nữ 19 6 1992 Bắc Kạn Nùng 8,25 7,75
TH271218.024 Trần Thị Huyền Tấm Nữ 5 3 1997 Bắc Kạn Nùng 6,25 7
TH271218.025 Nguyễn Thị Thảo Nữ 29 3 1987 Thái Bình   3,75 1,5
TH271218.026 Nông Thị Thảo Nữ 7 4 1995 Cao Bằng Tày 6 6,5
TH271218.027 Hoàng Thị Thu Nữ 16 7 1997 Bắc Kạn Tày 5 5,5
TH271218.028 Trần Thị Thúy Nữ 10 1 1991 Hà Nam Kinh 5 5
TH271218.029 Ngôn Thị Thuyền Nữ 3 4 1987 Bắc Kạn Tày 7 5
TH271218.030 Lê Thị Trang Nữ 5 6 1991 Thanh Hóa   3 1
TH271218.031 Nguyễn Thị Lệ Tròn Nữ 29 7 1992 Bắc Kạn Tày 7 5
TH271218.032 Hoàng Minh Tuấn Nam 21 6 1994 Bắc Kạn Nùng 6,25 7,75
TH271218.033 Nông Quang Tuyên Nam 7 11 1988 Bắc Kạn Tày 5,75 7
TH271218.034 Vi Thị Vân Nữ 4 5 1991 Bắc Kạn Tày 6 7,5
TH271218.035 Đinh Thị Hải Yến Nữ 5 10 1980 Thanh Hóa   2,25 1
TH271218.036 Triệu Thị Yêu Nữ 23 3 1996 Bắc Kạn Tày 7,5 7,25
TH271218.037 Triệu Thị Ngọc Ánh Nữ 9 2 1994 Thái Nguyên Dao 8 6
TH271218.038 Nguyễn Đức Cảnh Nam 26 10 1993 Bắc Kạn Tày 8,25 8,25
TH271218.039 Vàng A Chè Nam 21 1 1995 Sơn La Mông 8,25 8,25
TH271218.040 Nông Thị Chín Nữ 2 3 1986 Bắc Kạn Tày 7,75 7,5
TH271218.041 Nguyễn Thị Anh Đào Nữ 20 09 1994 Bắc Kạn Nùng 8 6,75
TH271218.042 Lường Thị Điều Nữ 24 4 1987 Bắc Kạn Tày 6,5 5
TH271218.043 Triệu La Doãn Nam 2 9 1992 Bắc Kạn Tày 7,25 6,75
TH271218.044 Nông Văn Du Nam 7 9 1995 Bắc Kạn Tày 8 7,5
TH271218.045 Đỗ Hương Giang Nữ 15 9 1986 Yên Bái Kinh 8,25 7
TH271218.046 Đoàn Thị Lệ Giang Nữ 13 6 1989 Bắc Giang Kinh 5 5,5
TH271218.047 Nông Tân Giáp Nam 8 6 1984 Cao Bằng Tày 7,5 7
TH271218.048 Bùi Thị Thu Nữ 16 7 1990 Thái Nguyên Kinh 6,25 8,5
TH271218.049 Đỗ Mạnh Nam 4 11 1977 Phú Thọ Kinh 7 5
TH271218.050 Tạ Hùng Hải Nam 6 3 1973 Cao Bằng Nùng 7,5 8,25
TH271218.051 Nông Thị Hậu Nữ 16 06 1989 Thái Nguyên Nùng 6,75 7,5
TH271218.052 Trần Thị Hiên Nữ 9 5 1991 Bắc Kạn Tày 6 6,75
TH271218.053 Triệu Thị Hiên Nữ 30 11 1990 Bắc Kạn Tày 7,5 7,5
TH271218.054 Nông Thị Hiệp Nữ 14 1 1991 Bắc Kạn Tày 8,75 7
TH271218.055 Lý Thị Hinh Nữ 30 10 1988 Bắc Kạn Tày 6,75 5
TH271218.056 Bàn Thị Hoa Nữ 1 6 1991 Bắc Kạn Dao 7 5,75
TH271218.057 Nguyễn Thị Hoa Nữ 19 3 1979 Thái Nguyên Kinh 5 5
TH271218.058 Hoàng Thu Hoài Nữ 23 8 1994 Cao Bằng Tày 5 5
TH271218.059 Nguyễn Văn Huấn Nam 14 8 1960 Thái Nguyên Kinh 8,25 5
TH271218.060 Nông Thị Huệ Nữ 26 3 1993 Cao Bằng Tày 6 7
TH271218.061 Nông Đình Hùng Nam 17 9 1977 Cao Bằng Tày 9 9
TH271218.062 Triệu Đình Hưng Nam 27 10 1995 Bắc Kạn Tày 9,75 9,75
TH271218.063 Ngô Thị Hương Nữ 2 8 1990 Thái Nguyên Kinh 6,75 6
TH271218.064 Nguyễn Thị Hương Nữ 22 6 1991 Thái Nguyên Tày 5,75 5,5
TH271218.065 Đàm Thị Thu Hường Nữ 19 11 1983 Thái Nguyên Kinh 8,5 9,5
TH271218.066 Lý Thị Hường Nữ 28 8 1981 Thái Nguyên Nùng 7,5 8
TH271218.067 Hoàng Thu Huyền Nữ 17 12 1994 Bắc Kạn Tày 8 5
TH271218.068 Bế Cao Kết Nam 13 1 1987 Bắc Kạn Tày 6,5 7,5
TH271218.069 Nguyễn Văn Khánh Nam 4 2 1985 Thái Nguyên Kinh 8,5 8,5
TH271218.070 Nguyễn Thị Lâm Nữ 6 8 1991 Thái Nguyên Kinh 7,5 7,5
TH271218.071 Bế Hoàng Lan Nữ 23 3 1995 Bắc Kạn Tày 5 5
TH271218.072 Chu Thị Liên Nữ 15 11 1996 Bắc Kạn Tày 9,5 9,5
TH271218.073 Cao Ngọc Hải Liễu Nữ 7 1 1991 Bắc Kạn Kinh 7 5
TH271218.074 Bế Thùy Linh Nữ 25 2 1996 Bắc Thái Nùng 9 6
TH271218.075 Trần Thị Ngọc Linh Nữ 24 3 1992 Thái Nguyên Kinh 7,5 7
TH271218.076 Đàm Thị Luyến Nữ 24 5 1997 Bắc Kạn Nùng 6,5 7
TH271218.077 Hoàng Thị Ly Nữ 8 1 1995 Bắc Kạn Tày 7,25 5,75
TH271218.078 An Thị Thanh Mai Nữ 10 12 1988 Thái Nguyên Kinh 5,25 8,25
TH271218.079 Vũ Nguyễn Phươg Nam Nam 29 5 1997 Thái Nguyên Sán Dìu 8 8
TH271218.080 Nguyễn Thị Hồng Nga Nữ 1 10 1990 Thái Nguyên Kinh 6,75 7,25
TH271218.081 Đinh Thị Ngà Nữ 12 1 1985 Bắc Kạn Tày 6,5 6,25
TH271218.082 Hoàng Thị Nhung Nữ 13 9 1971 Thái Nguyên Nùng 6,25 5
TH271218.083 Hà Thị Nụ Nữ 12 7 1994 Bắc Kạn Nùng 6,25 6,25
TH271218.084 Tào Thị Phương Nữ 9 4 1992 Cao Bằng Tày 8 5,5
TH271218.085 Nông Thị Phượng Nữ 27 3 1988 Bắc Kạn Nùng 6 5
TH271218.086 Tô Thị Phượng Nữ 15 7 1997 Bắc Kạn Tày 6 5,5
TH271218.087 Nông Thị Lệ Quyên Nữ 17 11 1996 Bắc Kạn Tày 8 6,75
TH271218.088 Triệu Quang Quyết Nam 11 6 1984 Bắc Kạn Tày 8 7,5
TH271218.089 Ma Thị Sim Nam 23 10 1995 Bắc Kạn Tày 8 7,5
TH271218.090 Nông Văn Tạ Nam 13 10 1984 Bắc Kạn Tày 7,5 5,25
TH271218.091 Nguyễn Huy Thắng Nam 20 01 1996 Thái Nguyên Kinh 7,5 6,5
TH271218.092 Vũ Đức Thắng Nam 20 04 1996 Bắc Giang Kinh 8 8,75
TH271218.093 Nguyễn Thị Thanh Nữ 24 4 1996 Bắc Giang Kinh 8,75 5,5
TH271218.094 Đinh Thị Thảo Nữ 10 7 1992 Ninh Bình Kinh 6 5
TH271218.095 Mã Thị Thảo Nữ 10 10 1993 Bắc Kạn Tày 8 6
TH271218.096 Lục Thị Thu Nữ 16 9 1994 Cao Bằng Tày 8 6,5
TH271218.097 La Văn Thuận Nam 31 5 1991 Bắc Kạn Tày 9 8,25
TH271218.098 Triệu Tình Thương Nữ 14 11 1993 Bắc Kạn Tày 8 6
TH271218.099 Hoàng Thị Thu Thùy Nữ 1 11 1996 Lạng Sơn Nùng 7,75 5,75
TH271218.100 Trương Thị Thủy Nữ 7 11 1992 Thái Nguyên Kinh 7 7
TH271218.101 Nông Thị Mai Thuyên Nữ 6 08 1994 Bắc Kạn Tày 8,5 7
TH271218.102 Nông Văn Thuyết Nam 29 11 1989 Bắc Kạn Tày 8,75 7,5
TH271218.103 Dương Văn Tiệp Nam 10 10 1987 Bắc Kạn Tày 9 6,75
TH271218.104 Trần Việt Tiệp Nam 6 1 1994 Thái Nguyên Kinh 9,75 8
TH271218.105 Nông Thị Tím Nữ 30 7 1994 Bắc Thái Tày 7 5
TH271218.106 Đinh Thảo Trang Nữ 24 1 1997 Quảng Ninh Kinh 7 7
TH271218.107 Đinh Thị huyền Trang Nữ 5 6 1988 Thái Nguyên Tày 6 8,5
TH271218.108 Phạm Thị Trang Nữ 2 7 1996 Bắc Giang Kinh 8 8,25
TH271218.109 Phùng Văn Tuân Nam 15 4 1996 Bắc Kạn Nùng 5,75 5,75
TH271218.110 Hoàng Thanh Tùng Nam 29 4 1984 Thái Nguyên Tày 5,75 7
TH271218.111 Bằng Quang Tuyên Nam 14 10 1996 Thái Nguyên Kinh 8 7,75
TH271218.112 Trần Kim Tuyên Nam 4 9 1984 Tuyên Quang Cao Lan 6,25 5,75
TH271218.113 Đỗ Thị Lan Uyên Nữ 30 11 1997 Hà Nội Kinh 8 8,25
TH271218.114 Nguyễn Quang Vinh Nam 30 11 1990 Bắc Kạn Kinh 8,25 6,75
TH271218.115 Mai Thị Vỹ Nữ 15 7 1984 Bắc Kạn Tày 6,25 5
TH271218.116 Hoàng Thị Xuyến Nữ 22 2 1987 Bắc Kạn Tày 5 5
TH271218.117 Trần Thị Thanh Diệu Nữ 19 11 1989 Bắc Kạn Tày 7 5
TH271218.118 Trần Thị Nữ 10 7 1990 Cao Bằng Tày 5,25 5
TH271218.119 Bàn Thị Hiền Nữ 26 6 1990 Bắc Kạn Dao 5,5 5
TH271218.120 Triệu Đức Hiệp Nam 26 6 1992 Bắc Kạn Tày 5 5,25
TH271218.121 Triệu Văn Hoàn Nam 24 12 1993 Bắc Kạn Dao 6 5
TH271218.122 Chu Văn Huân Nam 19 2 1991 Bắc Kạn Nùng 6,75 5
TH271218.123 Phạm Thanh Hùng Nam 21 11 1987 Bắc Kạn Kinh 5,75 5
TH271218.124 Lộc Thị Mỹ Hương Nữ 12 10 1996 Lạng Sơn Tày 6,25 5,5
TH271218.125 Hoàng Thị Huyền Nữ 16 7 1992 Bắc Kạn Tày 6,25 5,25
TH271218.126 Lý Xuân Khe Nam 23 8 1985 Bắc Kạn Dao 6 5,75
TH271218.127 Lương Thị Lan Nữ 4 1 1982 Lạng Sơn Nùng 5,5 5
TH271218.128 Nguyễn Thị Hoàng Lan Nữ 12 9 1994 Bắc Kạn Tày 6,25 5,75
TH271218.129 Vi Thị Liên Nữ 23 8 1993 Bắc Kạn Tày 5 5,25
TH271218.130 Nông Triệu Thùy Linh Nữ 25 7 1989 Bắc Kạn Tày 5 5,5
TH271218.131 Dương Thị Nga Nữ 8 2 1994 Thái Nguyên Kinh 6,25 7,5
TH271218.132 Phan Thị Nhi Nữ 11 04 1993 Bắc Kạn Tày 6,5 5
TH271218.133 Nông Thị Thùy Nhung Nữ 4 6 1995 Bắc Kạn Tày 5,5 5
TH271218.134 Lê Minh Phương Nữ 23 10 1988 Lạng Sơn Kinh 6,25 5
TH271218.135 Toàn Thị Quý Nữ 20 12 1985 Lạng Sơn Tày 5 5,25
TH271218.136 Nông Thị Tấm Nữ 23 10 1989 Bắc Kạn Nùng 6,5 5
TH271218.137 Lường Thị Thắm Nữ 21 7 1997 Bắc Kạn Tày 5 5
TH271218.138 Lục Thanh Thiên Nam 2 7 1987 Bắc Kạn Tày 8,25 6,75
TH271218.139 Triệu Đức Thịnh Nam 17 1 1994 Bắc Kạn Tày 6 5
TH271218.140 Nông Thị Minh Thúy Nữ 29 9 1997 Bắc Kạn Nùng 6,25 5
TH271218.141 Phạm Thị Thủy Nữ 22 9 1996 Lạng Sơn Tày 6 5
TH271218.142 Bàn Thị Thanh Tuyền Nữ 20 11 1990 Bắc Kạn Dao 6,25 5
TH271218.143 Lục Thị Vân Nữ 15 11 1996 Cao Bằng Tày 8 5
TH271218.144 Hạc Thị Yến Nữ 9 11 1994 Bắc Kạn Nùng 7,25 5

Tải mẫu đơn phúc khảo tại đây.

Các thí sinh vào kiểm tra điểm, các thông tin cá nhân nếu có gì sai sót vui lòng liên hệ văn phòng đề án sửa chữa kịp thời.

Thời gian nhận sửa chữa sai sót, phúc khảo bài thi 1 tuần kể từ ngày công bố kết quả thi. Đơn phúc khảo, sửa chữa sai sót nộp tại Văn phòng đề án Ngoại ngữ Tin học, Trung tâm Ngoại ngữ Tin học Ứng dụng, Trường Đại học Nông lâm. Văn phòng đề án chốt danh sách phúc khảo, hội đồng tiến hành phúc khảo bài thi, công bố điểm phúc khảo, sau thời gian trên nếu có sai sót thí sinh tự chịu trách nhiệm.

Thông tin chi tiết xin vui lòng liên hệ: Trung tâm Ngoại ngữ Tin học Ứng dụng, Trường Đại học Nông lâm. Email: vpdannth@tuaf.edu.vn, ĐT: 0975.728.778 (gặp cô Vui -Trong giờ hành chính).

QTV

CÁC BÀI VIẾT CÙNG CHUYÊN MỤC
Web các đơn vị
TS
Đang online 4361
Hôm nay 2412
Hôm qua 14064
Tuần này 16476
Tuần trước 110155
Tháng này 2965967
Tháng trước 3125957
Tất cả 35205127

Lượt truy cập: 35205142

Đang online: 4374

Ngày hôm qua: 14064

online

Chào mừng bạn đến với hệ thống trả lời hỗ trợ trực tuyến.
Để liên hệ với các bộ phận xin vui lòng điền đầy đủ vào mẫu kết nối

Họ và tên


Địa chỉ Email


Yêu cầu hỗ trợ