Trung tâm Ngoại ngữ - Tin học ứng dụng
DKonline
WEBSITE CÁC ĐƠN VỊ
Trang chủ Chứng chỉ tin học Kết quả thi
01/07/2019 10:48 - Xem: 102

Kết quả thi Ứng dụng CNTT cơ bản Hội đồng thi ngày 29-30/06/2019

Kết quả thi Ứng dụng CNTT cơ bản Hội đồng thi ngày 29-30/06/2019
SBD Họ Tên Giới
tính
Ngày sinh Nơi sinh Dân tộc Điểm
LT TH
TH290619.001 Lê Ngọc Bình Nam 2 9 1979 Thanh Hóa Kinh 7,75 7,5
TH290619.002 Phạm Thị Cẩm Nữ 7 11 1986 Quảng Ninh Kinh 8 9
TH290619.003 Hà Đình Cường Nam 19 7 1978 Tuyên Quang Kinh 7 7
TH290619.004 Lê Thị Phương Dung Nữ 4 8 1983 Thái Nguyên Kinh 7,25 9,5
TH290619.005 Lê Viết Dương Nam 4 3 1987 Thái Nguyên Kinh 8,25 8,5
TH290619.006 Đinh Thị Giang Nữ 16 8 1984 Hòa Bình Kinh 9,5 10
TH290619.007 Lý Việt Nữ 3 5 1983 Thái Nguyên Tày 5 7,5
TH290619.008 Hoàng Thị Minh Hoài Nữ 7 11 1988 Tuyên Quang Tày 7,75 10
TH290619.009 Trần Quốc Hoàng Nam 28 4 1989 Thái Nguyên Tày 5 8
TH290619.010 Đào Việt Hùng Nam 19 5 1982 Thái Nguyên Kinh 10 9,5
TH290619.011 Lương Thị Hương Nữ 1 5 1979 Tuyên Quang Kinh 7,5 7,5
TH290619.012 Nguyễn Thanh Hương Nữ 26 11 1979 Thái Nguyên Kinh 7 8,5
TH290619.013 Quàng Văn Kiên Nam 5 6 1996 Điện Biên Thái 9,5 7
TH290619.014 Vũ Thị Thu Nữ 23 12 1982 Cao Bằng Tày 9,75 10
TH290619.015 Nguyễn Thị Mỹ Linh Nữ 30 1 1984 Thái Nguyên Kinh 5,25 8,5
TH290619.016 Ma Thị Thanh Mai Nữ 23 2 1982 Tuyên Quang Tày 8,5 8,5
TH290619.017 Hoàng Thị Minh Nữ 10 12 1982 Thái Nguyên Kinh 6,75 8,75
TH290619.018 Hà Thị Mỵ Nữ 20 8 1988 Thái Nguyên Kinh 6,75 8,75
TH290619.019 Hà Vân Nga Nữ 20 11 1990 Thái Nguyên Mường 5,25 9
TH290619.020 Đinh Thị Nhẫn Nữ 6 1 1980 Ninh Bình Kinh 5,75 8,5
TH290619.021 Cung Thị Phương Nữ 22 11 1994 Lạng Sơn Tày 6 5,5
TH290619.022 Quân Nam 1 5 1988 Thái Nguyên Kinh 6,75 8,5
TH290619.023 Nguyễn Huyền Sâm Nữ 1 6 1988 Bắc Kạn Tày 6,5 9
TH290619.024 Nguyễn Thị Tâm Nữ 8 11 1985 Thái Nguyên Kinh 6,5 9,5
TH290619.025 Trương Đức Tâm Nam 23 11 1990 Thái Nguyên Kinh 6,25 8,5
TH290619.026 Nguyễn Thị Phương Thanh Nữ 7 3 1986 Tuyên Quang Kinh 8,5 8,5
TH290619.027 Đỗ Thị Phương Thảo Nữ 13 12 1990 Thái Nguyên Kinh 7 9
TH290619.028 Hà Duy Trường Nam 28 7 1980 Thái Nguyên Kinh 9,5 10
TH290619.029 Hoàng Thị Duyên Nữ 20 4 1979 Cao Bằng Tày 5 5,25
TH290619.030 Dương Thu An Nữ 25 6 1974 Cao Bằng Tày 6 5,25
TH290619.031 Hà Thị Vân Anh Nữ 2 10 1990 Thái Nguyên Kinh 5 5,25
TH290619.032 Hoàng Thị Ánh Nữ 20 1 1974 Cao Bằng Tày 6 6,5
TH290619.033 Nông Văn Nam 13 11 1983 Lạng Sơn Nùng 6 5,25
TH290619.034 Hoàng Doãn Bình Nam 26 8 1992 Lạng Sơn Tày 6,75 5,75
TH290619.035 Trần Thị Châu Nữ 26 4 1984 Lạng Sơn Nùng 5,75 5,25
TH290619.036 Bế Thị Chiện Nữ 19 9 1980 Cao Bằng Tày 5 7,5
TH290619.037 Lê Thị Chước Nữ 2 1 1989 Cao Bằng Tày 2,5 3,25
TH290619.038 Dương Thị Hoài Dung Nữ 6 3 1993 Cao Bằng Tày 5 5,25
TH290619.039 Long Thị Dung Nữ 20 4 1987 Lạng Sơn Nùng 5 5
TH290619.040 Hoàng Thị Giang Nữ 12 6 1994 Lạng Sơn Nùng 5,75 6,5
TH290619.041 Đặng Thị Nữ 2 4 1982 Thái Nguyên Tày 5 5
TH290619.042 Nông Thị Hiền Nữ 16 8 1981 Cao Bằng Tày 8 6,25
TH290619.043 Trần Tiến Hiệp Nam 17 9 1987 Thái Nguyên Kinh 7,75 6,5
TH290619.044 Nông Trọng Hiếu Nam 3 7 1984 Cao Bằng Tày 5 2,25
TH290619.045 Nguyễn Thị Hòa Nữ 21 5 1990 Thái Nguyên Kinh 8 7
TH290619.046 Hoàng Thị Hương Nữ 26 4 1978 Lạng Sơn Nùng 6,75 5,75
TH290619.047 Lèng Thị Lan Nữ 30 4 1979 Bắc Kạn Nùng 9,5 10
TH290619.048 Hoàng Thị Linh Nữ 4 4 1986 Cao Bằng Tày 6 6
TH290619.049 Lưu Trà Mi Nữ 24 9 1991 Thái Nguyên Kinh 5 6,5
TH290619.050 Nông Thị Thảo My Nữ 21 1 1995 Cao Bằng Tày 6 7,5
TH290619.051 Cam Thị Thanh Nga Nữ 8 11 1980 Thái Nguyên Nùng 5 8,5
TH290619.052 Quách Thị Nhung Nữ 20 9 1990 Lạng Sơn Tày 6 5
TH290619.053 Phạm Thị Quyền Nữ 9 9 1994 Thanh Hóa Mường 8 6,25
TH290619.054 Hoàng Thế Tài Nam 26 9 1992 Lạng Sơn Tày 6,75 5,5
TH290619.055 Nguyễn Hồng Thái Nam 22 12 1996 Thái Nguyên Tày 6,5 5
TH290619.056 Bùi Minh Thành Nữ 12 9 1982 Hải Dương Kinh 5 5
TH290619.057 Phạm Thế Thành Nam 25 9 1984 Lạng Sơn Kinh 5,5 5
TH290619.058 Dương Thị Kim Thư Nữ 15 10 1988 Bắc Kạn Tày 9 7
TH290619.059 Hoàng Thị Thủy Nữ 25 4 1986 Lạng Sơn Nùng 5,5 5
TH290619.060 Nông Thị Toan Nữ 14 7 1994 Lạng Sơn Tày 5,25 5
TH290619.061 Trần Thị Trung Nữ 20 4 1994 Thái Nguyên Kinh 7,25 5,5
TH290619.062 Trần Ngọc Nam 20 12 1990 Thái Nguyên Tày 8 7
TH290619.063 Lưu Viết Tứ Nam 3 6 1984 Thái Nguyên Tày 5,75 6,75
TH290619.064 Hà Kiều Vân Nữ 5 5 1998 Bắc Kạn Tày 8 6,5
TH290619.065 Đàm Văn Viễn Nam 5 1 1988 Thái Nguyên Nùng 8,25 6
TH290619.066 Lý Thị Vương Nữ 7 8 1987 Thái Nguyên Tày 5 6,5
TH290619.067 Chu Thị Yến Nữ 29 12 1995 Lạng Sơn Tày 7 5
TH290619.068 Quách Thị Kim Anh Nữ 13 3 1994 Thanh Hóa Mường 8,5 7,5
TH290619.069 Hoàng Thị Bích Nữ 5 6 1983 Cao Bằng Nùng 6,25 6,25
TH290619.070 Bùi Thị Cương Nữ 6 7 1988 Bắc Giang Kinh 8 6,5
TH290619.071 Lê Anh Đức Nam 13 10 1977   Kinh 8 7,5
TH290619.072 Lưu Thị Thùy Dương Nữ 10 1 1996 Hà Nội Kinh 7,75 7,25
TH290619.073 Đoàn Thị Hương Giang Nữ 26 12 1995 Lạng Sơn Kinh 6,75 5,5
TH290619.074 Nguyễn Đỗ Hương Giang Nữ 19 10 1987 Thái Nguyên Kinh 8,75 10
TH290619.075 Mai Thị Ngọc Nữ 27 9 1984 Thái Nguyên Kinh 9 10
TH290619.076 Đặng Đình Hải Nam 5 12 1995 Yên Bái Kinh 8,5 8,75
TH290619.077 Nguyễn Anh Hiếu Nam 12 12 1996 Thái Nguyên Tày 6 8
TH290619.078 Lộc Văn Hưng Nam 27 9 1991 Lạng Sơn Nùng 7 8,75
TH290619.079 Đào Thị Hương Nữ 20 1 1986 Thái Nguyên Kinh 6,5 7,5
TH290619.080 Trần Thị Hương Nữ 10 11 1986 Bắc Giang Kinh 8 5,25
TH290619.081 Nguyễn Mạnh Hưởng Nam 6 12 1977 Thái Nguyên Kinh 6,75 5
TH290619.082 Quách Thị Lan Nữ 27 9 1991 Bắc Giang Kinh 5,5 5,25
TH290619.083 Dương Thị Liễu Nữ 4 3 1991 Thái Nguyên Kinh 6,25 6
TH290619.084 Nguyễn Thái Linh Nữ 2 8 1990 Thái Nguyên Kinh 6,25 8,25
TH290619.085 Khương Thị Mai Nữ 8 2 1995 Vĩnh Phúc Kinh 8,5 6
TH290619.086 Phan Thị Ngọc Mai Nữ 17 7 1997 Thái Nguyên Kinh 8 10
TH290619.087 Đỗ Hải Nam Nam 13 5 1994 Hà Nội Kinh 5 6,75
TH290619.088 Ngô Văn Nam Nam 3 3 1992 Bắc Giang Kinh 6,5 5,75
TH290619.089 Hà Bích Ngọc Nữ 14 10 1988 Thái Nguyên Kinh 7,75 8,25
TH290619.090 Lý Thị Nhi Nữ 10 10 1987 Lạng Sơn Nùng 8 5
TH290619.091 Hoàng Đình Nhuận Nam 19 12 1976 Bắc Kạn Tày 8,5 5,25
TH290619.092 Dương Thị Nhung Nữ 8 6 1997 Lạng Sơn Tày 6,75 6,5
TH290619.093 Đinh Thị Kim Phương Nữ 14 11 1973 Ninh Bình Kinh 8 5,25
TH290619.094 Hứa Văn Sử Nam 19 10 1985 Tuyên Quang Tày 5,75 6,75
TH290619.095 Nguyễn Thị Mai Thảo Nữ 13 2 1997 Thái Nguyên Kinh 6 8,25
TH290619.096 Nguyễn Thị Thu Thảo Nữ 5 11 1987 Hà Nam Kinh 8,75 9
TH290619.097 Nguyễn Tiến Thế Nữ 10 3 1997 Thái Nguyên Kinh 8,5 8,5
TH290619.098 Nguyễn Quang Thịnh Nam 22 11 1983 Thái Nguyên Kinh 8 9,5
TH290619.099 Nguyễn Thị Thoa Nữ 20 6 1973 Thái Nguyên Kinh 5,75 6,25
TH290619.100 Triệu Văn Thu Nam 4 12 1993 Lạng Sơn Nùng 8,75 6,25
TH290619.101 Tô Hải Thuần Nữ 29 1 1985 Cao Bằng Tày 6,25 8,25
TH290619.102 Nguyễn Thị Út Trinh Nữ 14 12 1992 Thái Nguyên Kinh 7,75 8,75
TH290619.103 Nguyễn Minh Tuấn Nam 17 10 1978 Thái Nguyên Kinh 8,75 10
TH290619.104 Lý Văn Túng Nam 22 12 1972 Cao Bằng Nùng 9 5
TH290619.105 Dương Thị Xuân Nữ 5 4 1987 Lạng Sơn Tày 6 5,75
TH290619.106 Vy Thị Yến Nữ 3 11 1996 Lạng Sơn Nùng 9,5 8

 

Tải mẫu đơn phúc khảo tại đây.

Các thí sinh vào kiểm tra điểm, các thông tin cá nhân nếu có gì sai sót vui lòng liên hệ văn phòng đề án sửa chữa kịp thời.

Thời gian nhận sửa chữa sai sót, phúc khảo bài thi 1 tuần kể từ ngày công bố kết quả thi. Đơn phúc khảo, sửa chữa sai sót nộp tại Văn phòng đề án Ngoại ngữ Tin học, Trung tâm Ngoại ngữ Tin học Ứng dụng, Trường Đại học Nông lâm. Văn phòng đề án chốt danh sách phúc khảo, hội đồng tiến hành phúc khảo bài thi, công bố điểm phúc khảo, sau thời gian trên nếu có sai sót thí sinh tự chịu trách nhiệm.

Thông tin chi tiết xin vui lòng liên hệ: Trung tâm Ngoại ngữ Tin học Ứng dụng, Trường Đại học Nông lâm. Email: vpdannth@tuaf.edu.vn, ĐT: 0975.728.778 (gặp cô Vui -Trong giờ hành chính).

QTV

CÁC BÀI VIẾT CÙNG CHUYÊN MỤC
Web các đơn vị
phải
TS
Đang online 5247
Hôm nay 2440
Hôm qua 12933
Tuần này 15373
Tuần trước 119799
Tháng này 2808259
Tháng trước 2982266
Tất cả 33622515

Lượt truy cập: 33622529

Đang online: 5254

Ngày hôm qua: 12933

online

Chào mừng bạn đến với hệ thống trả lời hỗ trợ trực tuyến.
Để liên hệ với các bộ phận xin vui lòng điền đầy đủ vào mẫu kết nối

Họ và tên


Địa chỉ Email


Yêu cầu hỗ trợ