Trung tâm Ngoại ngữ - Tin học ứng dụng
DKonline
WEBSITE CÁC ĐƠN VỊ
Trang chủ Chứng chỉ tin học Kết quả thi
07/05/2019 13:57 - Xem: 81

Kết quả thi Ứng dụng CNTT cơ bản Hội đồng thi ngày 30-31/03/2019

Trung tâm Ngoại ngữ Tin học Ứng dụng, trường Đại học Nông lâm thông báo kết quả thi như sau:
STT SBD Họ Tên Giới
tính
Ngàysinh Nơi sinh Dân tộc LT TH
1 TH300319.001 Phạm Tuấn Anh Nữ 27 08 1992 Lai Châu Cống 7,75 7
2 TH300319.002 Lê Xuân Bằng Nam 13 7 1993 Nghệ An Kinh 8,75 5,5
3 TH300319.003 Nguyễn Thị Phương Dung Nữ 8 3 1993 Bắc Giang Kinh 7,5 8,5
4 TH300319.004 Ngô Ngọc Dưỡng Nam 27 10 1977 Bắc Kạn Tày 8 7
5 TH300319.005 Nguyễn Thị Thu Nữ 10 8 1978 Thái Nguyên Kinh 9,25 8,5
6 TH300319.006 Trịnh Việt Nữ 7 01 1996 Bắc Kạn Tày 8 6
7 TH300319.007 Đặng Thị Thúy Hằng Nữ 9 3 1979 Thái Nguyên Kinh 8,5 8,5
8 TH300319.008 Hoàng Thu Hằng Nữ 29 3 1993 Thái Nguyên Kinh 5,75 6
9 TH300319.009 Hoàng Thị Hồng Hạnh Nữ 9 7 1980 Thái Nguyên Kinh 5 6,25
10 TH300319.010 Triệu Thị Hạo Nữ 7 2 1978 Bắc Kạn Tày 6 6,5
11 TH300319.011 Lê Văn Hệ Nam 20 12 1974 Vĩnh Phúc Kinh 8 5,5
12 TH300319.012 Phan Thị Thu Hiền Nữ 11 12 1996 Hà Nội Kinh 6,75 5,25
13 TH300319.013 Bùi Quỳnh Hoa Nữ 21 7 1999 Thái Nguyên Kinh 1 1
14 TH300319.014 Sầm Thị Thu Hoài Nữ 20 06 1994 Bắc Kạn Tày 7 6,5
15 TH300319.015 Triệu Kim Huệ Nữ 16 10 1992 Thái Nguyên Sán Chí 7 8,25
16 TH300319.016 Ngô Mạnh Hùng Nam 16 12 1987 Thái Nguyên Kinh 8,25 8
17 TH300319.017 Ma Thị Hướng Nữ 22 9 1984 Bắc Kạn Tày 6 6
18 TH300319.018 Phạm Thị Huyền Nữ 20 4 1986 Thái Nguyên Tày 7,25 6,75
19 TH300319.019 Nguyễn Ngọc Huỳnh Nam 18 08 1992 Tuyên Quang Tày 8,5 7
20 TH300319.020 Triệu Thị Loan Nữ 28 8 1986 Thái Nguyên Dao 7,5 7
21 TH300319.021 Hoàng Thị Luyến Nữ 25 10 1985 Tuyên Quang Nùng 8,25 5,25
22 TH300319.022 Nguyễn Đăng Minh Nam 30 11 1986 Cao Bằng Tày 9 8,5
23 TH300319.023 Nguyễn Tiến Nam Nam 26 10 1983   Kinh 8,25 7
24 TH300319.024 Hà Thị Nhung Nữ 15 3 1994 Thái Nguyên Kinh 5,25 7,5
25 TH300319.025 Triệu Thị Nương Nữ 26 12 1986 Bắc Kạn Tày 8,25 7
26 TH300319.026 Triệu Văn Phòng Nam 9 5 1979 Bắc Kạn Nùng 6 6,25
27 TH300319.027 Hoàng Thu Phương Nữ 8 8 1997 Cao Bằng Nùng 5,75 6
28 TH300319.028 Đào Thị Phượng Nữ 16 4 1995 Hà Nội Kinh 5 7
29 TH300319.029 Trương Văn Quý Nam 14 9 1984 Bắc Giang Kinh 9,5 5,75
30 TH300319.030 Nguyễn Thị Quyên Nữ 12 8 1987 Thái Nguyên Kinh 6,25 5
31 TH300319.031 Nguyễn Thị Quỳnh Nữ 5 02 1995 Thái Nguyên Kinh 8,5 7,25
32 TH300319.032 Nguyễn Thị Tần Nữ 22 10 1981 Thái Nguyên Kinh 6,25 5
33 TH300319.033 Nguyễn Thị Thắm Nữ 6 06 1992 Tuyên Quang Tày 9 5,75
34 TH300319.034 Vũ Văn Thắng Nam 13 10 1992 Hà Nội Kinh 8 5,5
35 TH300319.035 Triệu Thị Thanh Nữ 15 7 1985 Thái Nguyên Dao 6 5,75
36 TH300319.036 Phạm Thị Quỳnh Thoa Nữ 17 10 1973 Thái Nguyên Sán Dìu 8,75 8,25
37 TH300319.037 Nguyễn Văn Thục Nam 12 9 1984 Vĩnh Phúc Kinh 7,5 5
38 TH300319.038 Nguyễn Mạnh Thường Nam 28 10 1977 Thái Nguyên Kinh 9 9,25
39 TH300319.039 Lộc Thị Thúy Nữ 22 5 1990 Thái Nguyên Tày 5 6,25
40 TH300319.040 Lê Đức Toại Nam 12 11 1985 Nam Định Kinh 6 6,25
41 TH300319.041 Hoàng Thu Trang Nữ 24 8 1990 Thái Nguyên Kinh 6 6,75
42 TH300319.042 Nguyễn Thị Thu Trang Nữ 15 7 1990 Tuyên Quang Kinh 8 8,25
43 TH300319.043 Trịnh Thị Trang Nữ 26 10 1989 Tuyên Quang Dao 5,25 5,5
44 TH300319.044 Hoàng Thanh Tùng Nam 12 4 1979 Bắc Kạn Tày 5 6,75
45 TH300319.045 Mai Tất Tùng Nam 19 11 1993 Thái Nguyên Kinh 7,5 6,75
46 TH300319.046 Nguyễn Bách Tùng Nam 9 11 1991 Thái Bình Kinh 6 6,5
47 TH300319.047 Chẩu Thị Xuyến Nữ 7 12 1997 Tuyên Quang Tày 7,75 7
48 TH300319.048 Nguyễn Thị Hải Yến Nữ 23 7 1990 Bắc Ninh Tày 9,75 7,25
49 TH300319.049 Phạm Thị Hiền Anh Nữ 4 8 1989 Thái Nguyên Kinh 9 8,5
50 TH300319.050 Hoàng Thị Mỹ Dung Nữ 13 9 1979 Lạng Sơn Nùng 6,25 5
51 TH300319.051 Nguyễn Thị Duyên Nữ 2 7 1993 Thái Nguyên Kinh 5,5 5
52 TH300319.052 La Thị Nữ 7 1 1996 Sơn La Thái 5,5 5
53 TH300319.053 Ma Doãn Hạnh Nam 27 7 1989 Tuyên Quang Tày 7 5
54 TH300319.054 Đinh Văn Hiếu Nam 9 4 1996 Thái Nguyên Kinh 8 9
55 TH300319.055 Trần Hồng Hiếu Nam 4 2 1995 Hà Nam Kinh 9 8,5
56 TH300319.056 Nông Văn Hòa Nam 8 2 1980 Bắc Kạn Tày 5 5
57 TH300319.057 Bùi Thị Thu Hoài Nữ 26 12 1992 Thái Bình Kinh 8,75 9
58 TH300319.058 Phùng Văn Hoan Nam 20 4 1996 Tuyên Quang Dao 9 9,5
59 TH300319.059 Ma Tiến Hoàn Nam 21 5 1996 Thái Nguyên Tày 6,75 6,5
60 TH300319.060 Hoàng Thị Bích Hồng Nữ 17 4 1995 Lạng Sơn Tày 9,5 8
61 TH300319.061 Nguyễn Thị Hương Nữ 5 3 1988 Bắc Kạn Kinh 6 9
62 TH300319.062 Phan Thị Thanh Liên Nữ 16 4 1982 Vĩnh Phúc Kinh 6 5
63 TH300319.063 Nguyễn Thị Mai Nữ 19 10 1994 Hà Nội Kinh 8,5 7,5
64 TH300319.064 Nguyễn Ngọc Mạnh Nam 3 2 1981 Thái Nguyên Kinh 7,75 7,25
65 TH300319.065 Trần Thùy Oanh Nữ 16 5 1981 Thái Nguyên Kinh 8 8,5
66 TH300319.066 Trần Vũ Phương Nam 11 7 1982 Bắc Giang Kinh 9 7,25
67 TH300319.067 Lý Mạnh Quang Nam 11 8 1970 Phú Thọ Kinh 8 9
68 TH300319.068 Trịnh Đức Quang Nam 8 7 1995 Vĩnh Phúc Kinh 9 7,75
69 TH300319.069 Nguyễn Trọng Thái Nam 1 06 1982 Thái Nguyên Kinh 5,5 6
70 TH300319.070 Hoàng Thị Thắm Nữ 25 3 1987 Lạng Sơn Tày 6,5 7,5
71 TH300319.071 Tằng Chăn Thành Nam 15 7 1995 Quảng Ninh Dao 9 6,5
72 TH300319.072 Nguyễn Thị Phương Thảo Nữ 2 8 1995 Thái Nguyên Kinh 8,75 5,5
73 TH300319.073 Hoàng Hữu Thọ Nam 30 3 1995 Lạng Sơn Nùng 7 7,75
74 TH300319.074 Nguyễn Thị Quỳnh Thư Nữ 15 3 1986 Thái Nguyên Kinh 9,75 8
75 TH300319.075 Nguyễn Kim Thủy Nữ 29 3 1985 Thái Nguyên Nùng 9,25 9
76 TH300319.076 Ngọc Văn Tông Nam 20 10 1995 Cao Bằng Tày 7,75 6
77 TH300319.077 Đinh Thị Trang Nữ 18 12 1997 Tuyên Quang Kinh 5,5 7,25
78 TH300319.078 Dương Thị Huyền Chang Nữ 8 6 1993 Thái Nguyên Kinh 8,5 7
79 TH300319.079 Phạm Thị Minh Trang Nữ 19 12 1991 Thái Nguyên Kinh 7 9
80 TH300319.080 Nguyễn Thành Trung Nam 24 3 1979 Lạng Sơn Kinh 7 7,5
81 TH300319.081 Phạm Quang Trung Nam 13 10 1991 Tuyên Quang Tày 9,25 7,75
82 TH300319.082 Nông Hùng Việt Nam 27 4 1972 Thái Nguyên Nùng 9,25 7,75

Tải mẫu đơn phúc khảo tại đây.

Các thí sinh vào kiểm tra điểm, các thông tin cá nhân nếu có gì sai sót vui lòng liên hệ văn phòng đề án sửa chữa kịp thời.

Thời gian nhận sửa chữa sai sót, phúc khảo bài thi 1 tuần kể từ ngày công bố kết quả thi. Đơn phúc khảo, sửa chữa sai sót nộp tại Văn phòng đề án Ngoại ngữ Tin học, Trung tâm Ngoại ngữ Tin học Ứng dụng, Trường Đại học Nông lâm. Văn phòng đề án chốt danh sách phúc khảo, hội đồng tiến hành phúc khảo bài thi, công bố điểm phúc khảo, sau thời gian trên nếu có sai sót thí sinh tự chịu trách nhiệm.

Thông tin chi tiết xin vui lòng liên hệ: Trung tâm Ngoại ngữ Tin học Ứng dụng, Trường Đại học Nông lâm. Email: vpdannth@tuaf.edu.vn, ĐT: 0975.728.778 (gặp cô Vui -Trong giờ hành chính).

QTV

CÁC BÀI VIẾT CÙNG CHUYÊN MỤC
Web các đơn vị
TS
Đang online 6474
Hôm nay 5943
Hôm qua 11603
Tuần này 5943
Tuần trước 95911
Tháng này 2894740
Tháng trước 2982266
Tất cả 33708996

Lượt truy cập: 33708996

Đang online: 6474

Ngày hôm qua: 11603

online

Chào mừng bạn đến với hệ thống trả lời hỗ trợ trực tuyến.
Để liên hệ với các bộ phận xin vui lòng điền đầy đủ vào mẫu kết nối

Họ và tên


Địa chỉ Email


Yêu cầu hỗ trợ