Trung tâm Ngoại ngữ - Tin học ứng dụng
DKonline
WEBSITE CÁC ĐƠN VỊ
Trang chủ Chứng chỉ tin học Kết quả thi
29/01/2019 08:31 - Xem: 256

Kết quả thi Ứng dụng CNTT cơ bản Hội đồng thi ngày26/01/2019

Trung tâm Ngoại ngữ Tin học Ứng dụng, trường Đại học Nông lâm thông báo kết quả thi như sau:
TH260119.001 Nguyễn Thị Lan Anh Nữ 25 2 1996 Hưng Yên Kinh 9 6
TH260119.002 Hà Thị Cảnh Nữ 8 8 1988 Tuyên Quang Tày 6 6,25
TH260119.003 Nguyễn Mai Chi Nữ 22 6 1997 Bắc Giang Kinh 8 5
TH260119.004 Vi Thị Chương Nữ 25 1 1987 Tuyên Quang Tày 6 7
TH260119.005 Ma Hồng Diễn Nữ 28 6 1984 Thái Nguyên Tày 5 5
TH260119.006 Vù Thị Hồ Giang Nữ 14 5 1978 Tuyên Quang Mông 5,25 5,75
TH260119.007 Nguyễn Thu Nữ 12 11 1997 Bắc Giang Kinh 8,75 7
TH260119.008 Hỏa Thị Minh Hải Nữ 24 5 1990 Tuyên Quang Tày 7,5 8,75
TH260119.009 Hoàng Thị Hằng Nữ 4 2 1990 Tuyên Quang Tày 8,25 8,5
TH260119.010 Đinh Văn Hiền Nam 23 2 1982 Tuyên Quang Tày 5 6,75
TH260119.011 Hoàng Thị Thu Hiền Nữ 11 1 1986 Thái Nguyên Tày 8 6,75
TH260119.012 Ma Thị Hoa Nữ 21 12 1995 Tuyên Quang Tày 7,75 7,25
TH260119.013 Phạm Thúy Hoa Nữ 14 3 1986 Tuyên Quang Kinh 6,75 5,25
TH260119.014 Lý Văn Hoàng Nam 6 10 1991 Tuyên Quang Dao 9,5 8,75
TH260119.015 Nguyễn Thị Huệ Nữ 20 05 1987 Thái Nguyên Kinh 8,25 7
TH260119.016 Bế Xuân Hùng Nam 2 4 1990 Tuyên Quang Tày 8 6,75
TH260119.017 Nguyễn Mạnh Hùng Nam 3 03 1979 Thái Nguyên Kinh 5,75 5
TH260119.018 Bùi Thị Hương Nữ 18 12 1969 Tuyên Quang Kinh 6,25 7,5
TH260119.019  
Lê Thị Hương
Lan Nữ  
3
11 1974 Thái Nguyên Kinh 7 6,25
TH260119.020 Luân Đức Huy Nam 17 10 1987 Thái Nguyên Tày 9 9
TH260119.021 Cao Thị Huyền Nữ 3 5 1997 Hải Dương Kinh 9 8,5
TH260119.022 Ngôn Thị Kim Nữ 29 6 1965 Tuyên Quang Tày 6,75 7,25
TH260119.023 Nguyễn Mai Liêm Nữ 13 2 1986 Thái Nguyên Tày 7,25 8
TH260119.024 Luân Thị Dương Liễu Nữ 31 8 1997 Bắc Kạn Tày 7 9
TH260119.025 Ma Thùy Linh Nữ 13 9 1986 Thái Nguyên Tày 7 5
TH260119.026 Nông Thị Thùy Linh Nữ 5 8 1997 Bắc Kạn Nùng 7,75 6,25
TH260119.027 Lục Thị Nữ 10 8 1995 Quảng Ninh Sán Chay 8,5 5
TH260119.028 Dương Thị Lương Nữ 28 2 1990 Thái Nguyên Kinh 8,75 5,75
TH260119.029 Cao Thị Ngọc Mai Nữ 7 4 1997 Thái Nguyên Kinh 9 8,5
TH260119.030 Hà Thị Ngọc Mai Nữ 18 2 1997 Thái Nguyên Kinh 9 8,75
TH260119.031 Chẻo Lèng Mẩy Nữ 9 11 1996 Lai Châu Dao 8,5 7,5
TH260119.032  
Dương Thị
Mến Nữ  
2
12 1990 Thái Nguyên Kinh 5 5,5
TH260119.033 Vũ Nhật Minh Nam 28 9 1995 Tuyên Quang Kinh 6 7,75
TH260119.034 Nguyễn Thị Ngân Nữ 3 3 1988 Tuyên Quang Kinh 8 7,25
TH260119.035 Ma Thị Nha Nữ 2 7 1983 Tuyên Quang Tày 8,25 5,25
TH260119.036 Nông Thị Thanh Nhạn Nữ 4 10 1987 Thái Nguyên Tày 8,5 8
TH260119.037 Lê Thị Hồng Nhung Nữ 30 10 1991 Thái Nguyên Kinh 6,5 9
TH260119.038  
Triệu Thị
Nhung Nữ  
2
11 1995 Tuyên Quang Dao 8 8
TH260119.039 Triệu Minh Phúc Nam 15 5 1985 Tuyên Quang Dao 5,5 6,25
TH260119.040 Nguyễn Thị Phương Nữ 8 10 1986 Tuyên Quang Tày 5,5 7
TH260119.041 Bàn Thị Kim Phượng Nữ 29 3 1983 Tuyên Quang Dao 8 6,5
TH260119.042 Bùi Thị Quỳnh Nữ 4 10 1993 Tuyên Quang Kinh 5,75 5,25
TH260119.043 Ma Thị Son Nữ 1 2 1988 Thái Nguyên Tày 8 6,75
TH260119.044 Nông Thị Thêm Nữ 22 6 1982 Thái Nguyên Tày 5,25 6
TH260119.045 Nguyễn Thị Thoa Nữ 5 7 1987 Nghệ An Kinh 3 1
TH260119.046 Hoàng Thị Tư Thoan Nữ 4 2 1983 Thái Nguyên Tày 6,5 6,25
TH260119.047 Kiều Thị Diễm Thu Nữ 8 1 1992 Tuyên Quang Kinh 7 6
TH260119.048 Ma Thị Ngọc Thương Nữ 22 12 1989 Bắc Kạn Tày 6,25 8
TH260119.049 Nguyễn Thị Thương Nữ 1 3 1997 Hòa Bình Mường 7 7,25
TH260119.050 Tạ Văn Tiến Nam 10 10 1974 Thái Nguyên Kinh 5,5 5,75
TH260119.051 Nguyễn Đình Toàn Nam 15 5 1984 Hải Dương Kinh 9 8,25
TH260119.052 Lê Minh Trang Nữ 23 11 1997 Hà Giang Kinh 8,75 8,75
TH260119.053 Nguyễn Thị Huyền Trang Nữ 9 3 1993 Thái Nguyên Kinh 6 8,25
TH260119.054 Nguyễn Thị Thu Trang Nữ 19 1 1983 Lạng Sơn Tày 7 6,75
TH260119.055 Thái Kim Trung Nam 10 11 1967 Thái Nguyên Kinh 7,75 6,75
TH260119.056 Trần Thị Trung Nữ 10 10 1981 Thái Nguyên Kinh 5 5
TH260119.057 Hồ Thị Hồng Vân Nữ 5 6 1983 Nghệ An Kinh 3 2
TH260119.058 Ma Thanh Vân Nữ 24 12 1983 Thái Nguyên Tày 6 8,25
TH260119.059 Tạ Văn Nam 22 9 1987 Tuyên Quang Tày 6,5 7,5
TH260119.060 Hoàng Thị Yêu Nữ 20 11 1987 Tuyên Quang Tày 6,25 8

Tải mẫu đơn phúc khảo tại đây.

Các thí sinh vào kiểm tra điểm, các thông tin cá nhân nếu có gì sai sót vui lòng liên hệ văn phòng đề án sửa chữa kịp thời.

Thời gian nhận sửa chữa sai sót, phúc khảo bài thi 1 tuần kể từ ngày công bố kết quả thi. Đơn phúc khảo, sửa chữa sai sót nộp tại Văn phòng đề án Ngoại ngữ Tin học, Trung tâm Ngoại ngữ Tin học Ứng dụng, Trường Đại học Nông lâm. Văn phòng đề án chốt danh sách phúc khảo, hội đồng tiến hành phúc khảo bài thi, công bố điểm phúc khảo, sau thời gian trên nếu có sai sót thí sinh tự chịu trách nhiệm.

Thông tin chi tiết xin vui lòng liên hệ: Trung tâm Ngoại ngữ Tin học Ứng dụng, Trường Đại học Nông lâm. Email: vpdannth@tuaf.edu.vn, ĐT: 0975.728.778 (gặp cô Vui -Trong giờ hành chính).

QTV

CÁC BÀI VIẾT CÙNG CHUYÊN MỤC
Web các đơn vị
TS
Đang online 2908
Hôm nay 3140
Hôm qua 15552
Tuần này 50793
Tuần trước 110155
Tháng này 3000284
Tháng trước 3125957
Tất cả 35239444

Lượt truy cập: 35239444

Đang online: 2908

Ngày hôm qua: 15552

online

Chào mừng bạn đến với hệ thống trả lời hỗ trợ trực tuyến.
Để liên hệ với các bộ phận xin vui lòng điền đầy đủ vào mẫu kết nối

Họ và tên


Địa chỉ Email


Yêu cầu hỗ trợ