Trung tâm Ngoại ngữ - Tin học ứng dụng
DKonline
WEBSITE CÁC ĐƠN VỊ
Trang chủ Đào tạo LK Kết quả học tập
20/03/2018 17:16 - Xem: 112

Tổng hợp kết quả thi Ứng dụng CNTT cơ bản Hội đồng thi ngày 17,18/03/2018

Trung tâm Ngoại ngữ Tin học Ứng dụng, trường ĐHNL thông báo kết quả thi Ứng dụng CNTT cơ bản Hội đồng thi ngày 17,18/03/2018 như sau:

Kết quả xem tại đây.

Tải mẫu đơn phúc khảo tại đây.

Các thí sinh vào kiểm tra điểm, các thông tin cá nhân nếu có gì sai sót vui lòng liên hệ văn phòng đề án sửa chữa kịp thời.

Thời gian nhận sửa chữa sai sót, phúc khảo bài thi 1 tuần kể từ ngày công bố kết quả thi. Đơn phúc khảo, sửa chữa sai sót nộp tại Văn phòng đề án Ngoại ngữ Tin học, Trung tâm Ngoại ngữ Tin học Ứng dụng, Trường Đại học Nông lâm. Văn phòng đề án chốt danh sách phúc khảo, hội đồng tiến hành phúc khảo bài thi, công bố điểm, Nhà trường ra quyết định sinh viên đạt chứng chỉ Tin học, gửi phòng công tác học sinh sinh viên in chứng chỉ. Sau thời gian trên nếu có sai sót thí sinh tự chịu trách nhiệm.

Thông tin chi tiết xin vui lòng liên hệ: Trung tâm Ngoại ngữ Tin học Ứng dụng, Trường Đại học Nông Lâm. Email: vpdannth@tuaf.edu.vn, ĐT: 0975.728.778 (gặp cô Vui -Trong giờ hành chính).

STT SBD Họ Tên G.tính Ngày sinh Nơi sinh Dân tộc Điểm Đạt
CC
LT TH
1 TH170318.001 Bùi Tuấn  Anh Nam 20 1 1997 Bắc Kạn Kinh 7 5,75 Đạt
2 TH170318.002 Trần Thị Hải Bằng Nữ 18 6 1971 Thái Nguyên Kinh 7,5 7 Đạt
3 TH170318.003 Nguyễn Thị  Chung Nữ 28 3 1967 Hoàng Liên Sơn Kinh 7,5 6,5 Đạt
4 TH170318.004 Lường Văn  Cương Nam 26 7 1992 Lạng sơn Tày 5,75 5,25 Đạt
5 TH170318.005 Vũ Thị Đào Nữ 25 5 1983 Thái Nguyên Kinh 5 8,25 Đạt
6 TH170318.006 Lê Minh Đạt Nam 15 8 1994 Thái Nguyên Kinh 4 4,5 Không đạt
7 TH170318.007 Phạm Thị Ngọc Diệp Nữ 25 12 1979 Bắc Giang Kinh 7 7,75 Đạt
8 TH170318.008 Đinh Thị  Diệu Nữ 13 9 1993 Bắc Kạn Tày 7 8,5 Đạt
9 TH170318.009 Lương Hoàng Diệu Nữ 13 12 1992 Bắc Kạn Mông 6,25 7,5 Đạt
10 TH170318.010 Trần Thế Dinh Nam 6 6 1963 Bắc Kạn Kinh 5,5 7,25 Đạt
11 TH170318.011 Nguyễn Trung Dũng Nam 30 11 1993 Thái Nguyên Kinh 6,25 7,25 Đạt
12 TH170318.012 Nông Minh Dũng Nam 18 7 1995 Bắc Kạn Nùng 6,25 8 Đạt
13 TH170318.013 Nông Thị Mỹ Dương Nữ 9 9 1995 Lai Châu Thái 7 9,25 Đạt
14 TH170318.014 Vũ Thùy Dương Nữ 22 8 1981 Thái Nguyên Kinh 7 9,5 Đạt
15 TH170318.015 Lý Thị  Duyên Nữ 15 4 1987 Bắc Kạn Dao 6 7,25 Đạt
16 TH170318.016 Lê Thị Hương Giang Nữ 2 7 1971 Thái Nguyên Kinh 8 7,25 Đạt
17 TH170318.017 Triệu Thị Thanh Hải Nữ 19 9 1980 Bắc Kạn Tày 6 7,75 Đạt
18 TH170318.018 Bùi Thị Hằng Nữ 7 7 1984 Thanh Hóa Mường 6,75 7,25 Đạt
19 TH170318.019 Nông Thanh  Hằng Nữ 1 1 1980 Tuyên Quang Tày 6 8 Đạt
20 TH170318.020 Đào Văn  Hào Nam 23 12 1993 Lạng sơn Tày 7 8,75 Đạt
21 TH170318.021 Lê Thị Thu Hiền Nữ 9 12 1980 Thái Nguyên Kinh 5,25 8,25 Đạt
22 TH170318.022 Nguyễn Thị Thu Hiền Nữ 28 10 1995 Thái Bình Kinh 6,75 7 Đạt
23 TH170318.023 Mông Thị Hiệp Nữ 17 1 1978 Cao Bằng Tày 7 6 Đạt
24 TH170318.024 Giang Thị Mai Hoa Nữ 24 11 1972 Cao Bằng Tày 5,75 7,5 Đạt
25 TH170318.025 Đàm Thị Hòa Nữ 6 11 1996 Bắc Kạn Tày 6 7,25 Đạt
26 TH170318.026 Nguyễn Huy Hoàng Nam 2 8 1983 Vĩnh Phúc Kinh 7,5 8,75 Đạt
27 TH170318.027 Nguyễn Quang Hưng Nam 3 11 1981 Thái Nguyên Sán Dìu 8,5 8,25 Đạt
28 TH170318.028 Âu Thị Hương Nữ 15 7 1979 Thái Nguyên Sán chí 9 7 Đạt
29 TH170318.029 Lục Thị Hương Nữ 26 7 1977 Bắc Kạn Nùng 5,75 8,5 Đạt
30 TH170318.030 Phạm Thu  Hương Nữ 15 4 1973 Thái Nguyên Kinh 5,25 6 Đạt
31 TH170318.031 Vũ Thị Hương Nữ 2 2 1974 Cao Bằng Tày 6,25 7,75 Đạt
32 TH170318.032 Trần Ánh Vân Hường Nữ 25 12 1989 Bắc Giang Kinh 6,75 9 Đạt
33 TH170318.033 Ngô Văn Kim Nam 15 4 1986 Thái Nguyên Kinh 6,5 7,5 Đạt
34 TH170318.034 Trần Mạnh Linh Nam 20 7 1991 Thái Nguyên Kinh 7 7,75 Đạt
35 TH170318.035 Đỗ Thành Luân Nam 22 2 1992 Thái Nguyên Cao Lan 7 7,75 Đạt
36 TH170318.036 Nguyễn Thành Luân Nam 9 3 1969 Thái Nguyên Kinh 7,75 5,75 Đạt
37 TH170318.037 Nguyễn Tiến  Lương Nam 18 4 1976 Thái Nguyên Kinh 5 6,5 Đạt
38 TH170318.038 Triệu Thị Nữ 20 4 1994 Bắc Kạn Tày 6,5 9,75 Đạt
39 TH170318.039 Nguyễn Hùng Mạnh Nam 11 5 1975 Vĩnh Phúc Kinh 6,75 9,25 Đạt
40 TH170318.040 Cao Thanh Nam Nam 24 9 1993 Bắc Kạn Tày 8 9 Đạt
41 TH170318.041 Dương Hoài Nam Nam 7 9 1982 Thái Nguyên Kinh 6,5 8,25 Đạt
42 TH170318.042 Đinh Thị  Nga Nữ 9 11 1965 Thái Bình Kinh 7 7,75 Đạt
43 TH170318.043 Nguyễn Thị Nga Nữ 16 5 1982 Bắc Kạn Tày 1 4,5 Không đạt
44 TH170318.044 La Thị Ngọc Ngà Nữ 29 11 1992 Bắc Kạn Tày 7,5 8,5 Đạt
45 TH170318.045 Bùi Thị Ngân Nữ 17 11 1996 Hòa Bình Mường 6,5 9,5 Đạt
46 TH170318.046 Lê Thị Thúy Ngân Nữ 24 7 1992 Vĩnh Phúc Kinh 5,25 9,5 Đạt
47 TH170318.047 Nguyễn Thị Ngân Nữ 16 10 1981 Thái Nguyên Kinh 5,75 8,25 Đạt
48 TH170318.048 Hà Ngọc Nghĩa Nam 4 4 1983 Vĩnh Phúc Kinh 7 9,5 Đạt
49 TH170318.049 Vũ Trung Nghĩa Nam 8 11 1996 Bắc Kạn Kinh 8 6,25 Đạt
50 TH170318.050 Nguyễn Thị Hồng  Ngọc Nữ 26 9 1996 Thái Nguyên Kinh 7,25 8,5 Đạt
51 TH170318.051 Đặng Thị Ngừng Nữ 8 3 1975 Thái Nguyên Kinh 7 8,75 Đạt
52 TH170318.052 Ma Văn  Nguyện Nam 23 9 1996 Thái Nguyên Tày 7 9,5 Đạt
53 TH170318.053 Trần Thị  Nhiện Nữ 15 9 1977 Hà Tĩnh Kinh 6,75 7,25 Đạt
54 TH170318.054 Chu Thị Như Nữ 7 2 1995 Hà Giang Nùng 6,25 7,5 Đạt
55 TH170318.055 Dương Thị  Nhung Nữ 11 6 1996 Thái Nguyên Kinh 6,75 7,5 Đạt
56 TH170318.056 Hoàng Văn Ninh Nam 7 6 1989 Thái Nguyên Kinh 6 8,75 Đạt
57 TH170318.057 Trần Văn Phú Nam 24 5 1994 Nam Định Kinh 6,75 8,25 Đạt
58 TH170318.058 Ngô Minh  Phương Nam 5 8 1994 Bắc Kạn Tày 7 9 Đạt
59 TH170318.059 Chung Thị Tài Nữ 26 9 1980 Bắc Kạn Nùng 6,5 7 Đạt
60 TH170318.060 Nguyễn Lê Phú Thái Nam 11 3 1994 Thái Nguyên Kinh 7 9,5 Đạt
61 TH170318.061 Lại Xuân Thanh Nam 23 12 1978 Thái Nguyên Kinh 6 8 Đạt
62 TH170318.062 Lê Thị Thanh Nữ 18 2 1992 Thái Nguyên Sán Dìu 6 5 Đạt
63 TH170318.063 Lý Thu Thảo Nữ 31 8 1994 Bắc Kạn Nùng 6,75 8 Đạt
64 TH170318.064 Nguyễn Đức Thìn Nam 22 6 1989 Thái Nguyên Kinh 7,25 9,5 Đạt
65 TH170318.065 Vũ Đào Minh Thông Nữ 26 7 1985 Bắc Giang Kinh 7,25 9 Đạt
66 TH170318.066 Phương Thị Thúy Nữ 5 9 1976 Bắc Kạn Nùng 5,5 5,5 Đạt
67 TH170318.067 Hà Giang Thủy Nam 27 1 1989 Bắc Kạn Tày 6 5,5 Đạt
68 TH170318.068 Nguyễn Thị Xuân Thủy Nữ 15 10 1985 Thái Nguyên Kinh 5,75 7,5 Đạt
69 TH170318.069 Trần Phương Thủy Nữ 4 2 1986 Thái Nguyên Kinh 7 6,5 Đạt
70 TH170318.070 Bùi Thị Toan Nữ 20 11 1985 Hải Dương Kinh 6,75 7,5 Đạt
71 TH170318.071 Đoàn Thị Thu Trang Nữ 3 7 1996 Thái Nguyên Kinh 7,25 8 Đạt
72 TH170318.072 Nông Thị Kiều Trinh Nữ 12 11 1994 Bắc Kạn Tày 6,25 5,5 Đạt
73 TH170318.073 Nguyễn Hữu Trung Nam 5 8 1985 Vĩnh Phúc Kinh 7 8,25 Đạt
74 TH170318.074 Trần Quốc Trung Nam 13 10 1965 Thái Nguyên Kinh 5 7,5 Đạt
75 TH170318.075 Đinh Văn  Trường Nam 25 10 1992 Bắc Kạn Tày 6 6,5 Đạt
76 TH170318.076 Hoàng Anh  Tuấn Nam 22 1 1993 Lạng sơn Nùng 6 5,5 Đạt
77 TH170318.077 Tạ Hữu Tuyên Nam 8 1 1988 Tuyên Quang Tày 7,25 9 Đạt
78 TH170318.078 Lý Thị Tố Uyên Nữ 31 10 1977 Thái Nguyên Dao 7 8,5 Đạt
79 TH170318.079 Nguyễn Thị Vân Nữ 23 11 1996 Lào Cai Kinh 6,25 5,75 Đạt
80 TH170318.080 Đỗ Hồng  Anh Nữ 19 12 1993 Thái Nguyên Kinh 4 4 Không đạt
81 TH170318.081 Lý Thị Phương  Anh Nữ 1 10 1993 Bắc Kạn Tày 8 8,5 Đạt
82 TH170318.082 Nguyễn Thị Vân Anh Nữ 9 4 1977 Lào Cai Kinh 8 9 Đạt
83 TH170318.083 Bế Văn  Chấn Nam  4 4 1974 Bắc Kạn Tày 9 8 Đạt
84 TH170318.084 Nguyễn Thị  Chinh Nữ 8 7 1979 Bắc Kạn Tày 8 7 Đạt
85 TH170318.085 Lý Hồng Chuyên Nữ 4 3 1982 Thái Nguyên Nùng 9,5 7,75 Đạt
86 TH170318.086 Tô Đức  Công Nam 16 1 1978 Thái Nguyên Kinh 8,75 8,5 Đạt
87 TH170318.087 Hoàng Thị Hải  Điềm Nữ 9 11 1989 Bắc Kạn Nùng 9 6,75 Đạt
88 TH170318.088 Nông Thị  Diễn Nữ 7 7 1987 Bắc Kạn Tày 9,25 7,5 Đạt
89 TH170318.089 Nguyễn Thị  Dinh Nữ 1 11 1987 Bắc Kạn Kinh 9 7,5 Đạt
90 TH170318.090 Nông văn  Đoàn Nam  26 2 1968 Bắc Kạn Tày 8,5 9,25 Đạt
91 TH170318.091 Đỗ Trọng  Đức Nam  15 9 1992 Thái Nguyên Kinh 8,5 7,5 Đạt
92 TH170318.092 Đoàn Minh Đức Nam 10 7 1983 Thái Nguyên Kinh 9 9 Đạt
93 TH170318.093 Nông Thị  Dung Nữ 20 12 1977 Bắc Kạn Tày 6,25 7 Đạt
94 TH170318.094 Chu Văn  Dũng Nam  4 10 1979 Bắc Kạn Tày 8,25 6,5 Đạt
95 TH170318.095 Nông văn  Dũng Nam  9 2 1984 Bắc Kạn Tày 8,5 6 Đạt
96 TH170318.096 Phạm Thị Kim Duyên Nữ 16 2 1980 Hà Nội Kinh 8,75 9,5 Đạt
97 TH170318.097 Sằm Thị  Duyên Nữ 24 7 1989 Bắc Kạn Dao 8,75 7,25 Đạt
98 TH170318.098 Hoàng Thanh Giang Nữ 3 2 1976 Thái Nguyên Tày 8,5 8,25 Đạt
99 TH170318.099 Lý Thị  Nữ 11 2 1989 Bắc Kạn Nùng 9,5 8,25 Đạt
100 TH170318.100 Nguyễn Thị Thu Nữ 1 3 1980 Hà Nội Kinh 9 8 Đạt
101 TH170318.101 Đặng Thị Thu Hằng Nữ 14 5 1976 Thái Nguyên Kinh 7,5 8 Đạt
102 TH170318.102 Phùng Thị Thu Hằng Nữ 10 9 1984 Thái Nguyên Nùng 9 8,75 Đạt
103 TH170318.103 Đỗ Thị Hồng Hạnh Nữ 24 11 1978 Thái Nguyên Tày 9 8 Đạt
104 TH170318.104 Vũ Bích Hạnh Nữ 18 12 1983 Thái Nguyên Kinh 9 8,75 Đạt
105 TH170318.105 Sái Thị  Hậu Nữ 5 9 1991 Bắc Kạn Tày 9 9,5 Đạt
106 TH170318.106 Nông Thị Nữ 5 8 1980 Bắc Kạn Tày 8,5 8,75 Đạt
107 TH170318.107 Đỗ Thị  Hiền Nữ 10 12 1984 Hưng Yên Kinh 9,25 9,5 Đạt
108 TH170318.108 Nông Thị  Hoài Nữ 16 7 1995 Bắc Kạn Tày 8,75 6,5 Đạt
109 TH170318.109 Hoàng Việt Hương Nữ 4 6 1978 Thái Nguyên Kinh 9,5 6,25 Đạt
110 TH170318.110 Hà Thị  Hường Nữ 1 3 1980 Bắc Kạn Tày 7 6 Đạt
111 TH170318.111 Ngô Thị Thanh Huyền Nữ 9 10 1981 Thái Nguyên Kinh 8,75 8,5 Đạt
112 TH170318.112 Trần Thị Thanh Huyền Nữ 16 5 1973 Thái Nguyên Kinh 9 7,75 Đạt
113 TH170318.113 Vi Thị Huyền Nữ 31 3 1986 Bắc Kạn Tày 8,5 7 Đạt
114 TH170318.114 Lê Văn Kiên Nam 10 11 1981 Tuyên Quang Kinh 8,75 9 Đạt
115 TH170318.115 Dương Thị  Lan Nữ 26 5 1980 Thái Nguyên Kinh 8,75 8 Đạt
116 TH170318.116 Hà Thị  Lan Nữ 25 12 1991 Bắc Kạn Tày 5 7 Đạt
117 TH170318.117 Hoàng Thị  Lanh Nữ 15 12 1992 Bắc Kạn Tày 9,25 9 Đạt
118 TH170318.118 Hoàng Đình  Liêm Nam  26 9 1966 Bắc Kạn Nùng 6 8,5 Đạt
119 TH170318.119 Dương Thị Mai Nữ 20 10 1969 Bắc Kạn Tày 6,25 6 Đạt
120 TH170318.120 Nguyễn Thị Thanh Mai Nữ 20 2 1982 Thái Nguyên Tày 9 6 Đạt
121 TH170318.121 Nông Thị Mai Nữ 16 10 1978 Thái Nguyên Tày 9,25 8 Đạt
122 TH170318.122 Ngô Thị  Miền Nữ 8 9 1976 Ninh Bình Kinh 8,25 7 Đạt
123 TH170318.123 Nguyễn Thị Ngọc Nữ 27 6 1988 Hà Nội Kinh 9,25 9,5 Đạt
124 TH170318.124 Nguyễn Thu Nguyệt Nữ 31 8 1977 Thái Nguyên Kinh 8 8 Đạt
125 TH170318.125 Đỗ Thùy Ninh Nữ 1 3 1985 Quảng Ninh Kinh 8,75 8,75 Đạt
126 TH170318.126 Phùng Thị  Oanh Nữ 4 6 1978 Thái Nguyên Nùng 9,75 8 Đạt
127 TH170318.127 Nông Thiên Phương Nữ 20 7 1992 Lạng Sơn Tày 9,25 8,5 Đạt
128 TH170318.128 Nguyễn Thị  Phượng Nữ 21 11 1984 Bắc Kạn Tày 9 7,5 Đạt
129 TH170318.129 Võ Tiến Quang Nam 12 5 1985 Nghệ An Kinh 8,5 8 Đạt
130 TH170318.130 Nguyễn Hữu Quyền Nam 15 11 1981 Thái Nguyên Sán dìu 9,5 9,5 Đạt
131 TH170318.131 Dương Văn  Sáng Nam 26 6 1984 Bắc Giang Kinh 9,25 8,5 Đạt
132 TH170318.132 Nguyễn Hồng  Sơn Nam  19 6 1994 Bắc Kạn Tày 8,5 9 Đạt
133 TH170318.133 Nông Thi Tâm Nữ 10 4 1981 Cao Bằng Tày 8 7 Đạt
134 TH170318.134 Nông Thị  Thanh Nữ 15 3 1985 Bắc Kạn Tày 7 7 Đạt
135 TH170318.135 Hoàng Thị  Thế Nữ 8 8 1988 Bắc Kạn Nùng 6,25 7,5 Đạt
136 TH170318.136 Nguyễn Thị  Thu Nữ 9 3 1981 Bắc Kạn Kinh 8 8 Đạt
137 TH170318.137 Triệu Hoàng  Hoài  Thu Nữ 28 3 1988 Bắc Kạn Nùng 9 8 Đạt
138 TH170318.138 Hoàng Thị  Thuần Nữ 23 1 1988 Bắc Kạn Nùng 9,5 7,5 Đạt
139 TH170318.139 Phùng Mạnh Thường Nam 9 4 1972 Thái Nguyên Tày 9 9 Đạt
140 TH170318.140 Phạm Thu Thủy Nữ 8 8 1976 Lai Châu Kinh 9,25 7,5 Đạt
141 TH170318.141 Hồ Đình  Toàn Nam 11 10 1982 Phú Thọ Kinh 9,25 9 Đạt
142 TH170318.142 Nguyễn Thu Trang Nữ 15 8 1980 Thái Nguyên Kinh 9,5 8,5 Đạt
143 TH170318.143 Phạm Thị  Trang Nữ 3 2 1992 Bắc Kạn Kinh 9 8,5 Đạt
144 TH170318.144 Hoàng Anh  Tuấn Nam  4 5 1986 Bắc Kạn Tày 8,25 7,5 Đạt
145 TH170318.145 Bùi Minh  Tùng Nam 18 8 1992 Lạng Sơn Tày 0,25 7 Không đạt
146 TH170318.146 Ma Thị Vui Nữ 28 9 1984 Thái Nguyên Tày 9,25 7 Đạt
147 TH170318.147 Nông Thị  Xuyến Nữ 29 7 1979 Bắc Kạn Tày 8,75 8,5 Đạt
148 TH170318.148 Nguyễn Qúy Bẩy Nam 4 5 1979 Thái Nguyên Kinh 7,5 7 Đạt
149 TH170318.149 Ma Hồng  Bính Nữ 20 1 1983 Thái Nguyên Tày 9 9 Đạt
150 TH170318.150 Nguyễn Thị Bích  Dậu Nữ 17 7 1983 Thái Nguyên Kinh 8,75 6 Đạt
151 TH170318.151 Bế Thị Minh Điệp Nữ 4 9 1977 Cao Bằng Tày 5,75 6,5 Đạt
152 TH170318.152 Ngô Duy Đông Nam 1 5 1977 Thái Nguyên Kinh 8 9,5 Đạt
153 TH170318.153 Nguyễn Thị Kim Dung Nữ 30 4 1987 Thái Nguyên Kinh 8 9,5 Đạt
154 TH170318.154 Ngô Thượng  Dũng Nam 19 1 1984 Thái Nguyên Kinh 9 8,5 Đạt
155 TH170318.155 Nguyễn Tiến  Dược Nam 3 11 1978 Bắc Giang Kinh 7 5,5 Đạt
156 TH170318.156 Hoàng Văn Duy Nam 26 2 1986 Lạng Sơn Nùng 8 5,5 Đạt
157 TH170318.157 Nguyễn Thị Hồng Nữ 13 3 1981 Thái Nguyên Sán Dìu 7,25 6 Đạt
158 TH170318.158 Ngô Thị  Hằng Nữ 18 3 1993 Hà Nội Kinh 9 9,5 Đạt
159 TH170318.159 Trần Thị  Hằng Nữ 23 10 1988 Bắc Kạn Kinh 7,5 7,5 Đạt
160 TH170318.160 Hoàng Hồng Hạnh Nam 25 11 1979 Thái Nguyên Tày 8,5 8 Đạt
161 TH170318.161 Nguyễn Thị Hồng Hạnh Nữ 6 9 1982 Vĩnh Phúc Kinh 8 8 Đạt
162 TH170318.162 Hoàng Thị Hào Nữ 3 10 1988 Lạng Sơn Nùng 7,5 6,5 Đạt
163 TH170318.163 Nguyễn Mai  Hiên Nữ 1 1 1985 Bắc Kạn Tày 8,5 7 Đạt
164 TH170318.164 Đinh Trung Hiếu Nam 25 9 1996 Quảng Ninh Kinh 8 8 Đạt
165 TH170318.165 Hoàng Đức Hiếu Nam 21 11 1987 Cao Bằng Tày 8 6 Đạt
166 TH170318.166 Vũ Thị Thiều  Hoa Nữ 27 9 1980 Hà Giang Tày 8 9,5 Đạt
167 TH170318.167 Ma Khánh Hòa Nam 10 8 1988 Thái Nguyên Tày 7,5 5,5 Đạt
168 TH170318.168 Ma Thị Thúy Hồng Nữ 17 9 1978 Thái Nguyên Tày 9,5 7,5 Đạt
169 TH170318.169 Phạm Thị Hồng Nữ 27 8 1996 Nghệ An Kinh 9,5 8,5 Đạt
170 TH170318.170 Lê Minh  Huế Nam 29 10 1981 Bắc Kạn Kinh 8,75 9,5 Đạt
171 TH170318.171 Bùi Thị Phương Huệ Nữ 8 4 1993 Nam Định Kinh 8,75 9 Đạt
172 TH170318.172 Đinh Văn  Hùng Nam 15 10 1964 Lạng Sơn Tày 6,5 5,5 Đạt
173 TH170318.173 Đỗ Quốc  Hùng Nam 2 10 1995 Thái Nguyên Kinh 8,25 8 Đạt
174 TH170318.174 Phan Thị Huyền Nữ 1 4 1994 Cao Bằng Tày 8 9 Đạt
175 TH170318.175 Trần Trung  Kiên Nam 21 9 1981 Bắc Kạn Tày 8 7,5 Đạt
176 TH170318.176 Nông Thị Nữ 9 6 1993 Lạng Sơn Nùng 7,75 8 Đạt
177 TH170318.177 Vi Hoàng Diệu Linh Nữ 2 10 1982 Thái Nguyên Tày 8,75 9 Đạt
178 TH170318.178 Vũ Thị Thùy Linh Nữ 1 2 1992 Bắc Kạn Tày 9 6 Đạt
179 TH170318.179 Nguyễn Thị Phương Loan Nữ 20 9 1976 Thái Nguyên Kinh 7,5 7,5 Đạt
180 TH170318.180 Đoàn Chi Mai Nữ 3 6 1984 Thái Nguyên Kinh 7,5 7,5 Đạt
181 TH170318.181 Vũ Thanh Mạnh Nam 20 10 1995 Thái Nguyên Kinh 9 9 Đạt
182 TH170318.182 Nguyễn Thị  Nga Nữ 24 9 1995 Hà Nội Kinh 9 9,5 Đạt
183 TH170318.183 Dương Văn Ngoan Nam 18 2 1968 Thái Nguyên Kinh 6,5 6 Đạt
184 TH170318.184 Hoàng Văn  Ngọn Nam 12 7 1978 Bắc Kạn Tày 6,75 6,5 Đạt
185 TH170318.185 Đinh Thị Ngọc Oanh Nữ 23 6 1985 Thái Nguyên Tày 8,5 5,5 Đạt
186 TH170318.186 Lò Văn Phái Nam 5 6 1997 Sơn La La Ha 7,75 6 Đạt
187 TH170318.187 Nguyễn Thị Phụng Nữ 25 11 1978 Vĩnh Phúc Kinh 8 7 Đạt
188 TH170318.188 Nguyễn Thị  Phương Nữ 9 10 1994 Phú Thọ Kinh 8 9 Đạt
189 TH170318.189 Vũ Thị Minh Phương Nữ 17 7 1984 Thái Nguyên Kinh 8,25 8,5 Đạt
190 TH170318.190 Đoàn Sỹ  Quý Nam 12 5 1972 Thái Nguyên Kinh 8,5 6 Đạt
191 TH170318.191 Phan Thị Quyên Nữ 19 7 1987 Thái Nguyên Tày 6 9 Đạt
192 TH170318.192 Dương Ngọc Quyến Nam 10 6 1996 Thái Nguyên Kinh 8 9,5 Đạt
193 TH170318.193 Dương Thúy Quỳnh Nữ 20 8 1992 Lạng Sơn Tày 7 7,5 Đạt
194 TH170318.194 Nguyễn Thị Ngọc  Quỳnh Nữ 5 7 1995 Thái Nguyên Kinh 8 9 Đạt
195 TH170318.195 Nguyễn Thị Sen Nữ 12 4 1983 Hà Nội Kinh 9 9,5 Đạt
196 TH170318.196 Sùng A Sang Nam 7` 8 1997 Lai Châu Mông 7 7 Đạt
197 TH170318.197 Kiều Thị Thanh  Tâm Nữ 27 8 1983 Hà Nội Kinh 8,25 8,5 Đạt
198 TH170318.198 Trần Thị Minh  Tâm Nữ 15 8 1983 Thái Nguyên Sán Chí 9,25 8,5 Đạt
199 TH170318.199 Từ Nghĩa Thắng Nam 18 11 1995 Quảng Ninh Sán dìu 8,5 8,5 Đạt
200 TH170318.200 Hứa Quang  Thành Nam 12 7 1986 Lạng Sơn Nùng 8 7 Đạt
201 TH170318.201 Lâm Thị  Thu Nữ 10 10 1978 Thái Nguyên Nùng 8,75 6 Đạt
202 TH170318.202 Phan Thị Hoài  Thương Nữ 26 4 1995 Thái Nguyên Dao 8,75 6 Đạt
203 TH170318.203 Hoàng Thị  Thúy Nữ 7 4 1976 Thái Nguyên Kinh 9 6 Đạt
204 TH170318.204 Hoàng Thị Thu Thủy Nữ 14 5 1980 Bắc Kạn Sán Chí 8,5 6 Đạt
205 TH170318.205 Dương Quốc Toàn Nam 29 4 1972 Thái Nguyên Tày 5,5 7,5 Đạt
206 TH170318.206 Nông Thị Huyền Trang Nữ 20 6 1996 Bắc Kạn Tày 8,25 7 Đạt
207 TH170318.207 Trương Quỳnh Trang Nữ 7 8 1996 Yên Bái Kinh 8,5 8 Đạt
208 TH170318.208 Nguyễn Quang Trung Nam 17 7 1980 Vĩnh Phúc Kinh 9,25 9,5 Đạt
209 TH170318.209 Nguyễn Văn  Tuấn Nam 13 11 1985 Bắc Kạn Tày 7 6 Đạt
210 TH170318.210 Nông Đình Tuấn Nam 17 5 1994 Lạng Sơn Tày 8,75 8,5 Đạt
211 TH170318.211 Phạm Tiến Tùng Nam 28 8 1995 Vĩnh Phúc Kinh 8 7,5 Đạt
212 TH170318.212 Tạ Ánh Tuyết Nữ 24 9 1991 Bắc Kạn Nùng 9 7 Đạt
213 TH170318.213 Nông Thị  Vui Nữ 19 9 1995 Cao Bằng Tày 7,5 5,5 Đạt
214 TH170318.214 Lê Đức  Vượng Nam 10 9 1984 Thái Bình Kinh 8,75 9,5 Đạt
215 TH170318.215 Nguyễn Việt  Nam 1 9 1960 Cao Bằng Tày 8,5 6 Đạt
216 TH170318.216 Đỗ Thị Yến Nữ 19 8 1995 Vĩnh Phúc Kinh 9,5 9 Đạt
217 TH170318.217 Dương Thị Yến Nữ 14 3 1989 Thái Nguyên Kinh 2 5 Không đạt
218 TH170318.218 Nông Thị Hải Yến Nữ 19 1 1994 Bắc Kạn Tày 7,75 7,5 Đạt
219 TH170318.219 Nông Mạnh  Hùng Nam 17 4 1995 Bắc Kạn Tày 7,5 7,5 Đạt

QTV

CÁC BÀI VIẾT CÙNG CHUYÊN MỤC
Web các đơn vị
phải
Đang online 18310
Hôm nay 3716
Hôm qua 28769
Tuần này 3716
Tuần trước 174614
Tháng này 2483376
Tháng trước 2362802
Tất cả 26093901

Lượt truy cập: 26093901

Đang online: 18310

Ngày hôm qua: 28769

online

Chào mừng bạn đến với hệ thống trả lời hỗ trợ trực tuyến.
Để liên hệ với các bộ phận xin vui lòng điền đầy đủ vào mẫu kết nối

Họ và tên


Địa chỉ Email


Yêu cầu hỗ trợ