Trung tâm Ngoại ngữ - Tin học ứng dụng
DKonline
WEBSITE CÁC ĐƠN VỊ
Trang chủ Đào tạo LK Kết quả học tập
30/03/2018 07:56 - Xem: 404

Tổng hợp kết quả thi Ứng dụng CNTT cơ bản Hội đồng thi ngày 24,25/03/2018

Trung tâm Ngoại ngữ Tin học Ứng dụng, trường ĐHNL thông báo kết quả thi Ứng dụng CNTT cơ bản Hội đồng thi ngày 24,25/03/2018 như sau:

Kết quả xem tại đây.

Tải mẫu đơn phúc khảo tại đây.

Các thí sinh vào kiểm tra điểm, các thông tin cá nhân nếu có gì sai sót vui lòng liên hệ văn phòng đề án sửa chữa kịp thời.

Thời gian nhận sửa chữa sai sót, phúc khảo bài thi 1 tuần kể từ ngày công bố kết quả thi. Đơn phúc khảo, sửa chữa sai sót nộp tại Văn phòng đề án Ngoại ngữ Tin học, Trung tâm Ngoại ngữ Tin học Ứng dụng, Trường Đại học Nông lâm. Văn phòng đề án chốt danh sách phúc khảo, hội đồng tiến hành phúc khảo bài thi, công bố điểm, Nhà trường ra quyết định sinh viên đạt chứng chỉ Tin học, gửi phòng công tác học sinh sinh viên in chứng chỉ. Sau thời gian trên nếu có sai sót thí sinh tự chịu trách nhiệm.

Thông tin chi tiết xin vui lòng liên hệ: Trung tâm Ngoại ngữ Tin học Ứng dụng, Trường Đại học Nông Lâm. Email: vpdannth@tuaf.edu.vn, ĐT: 0975.728.778 (gặp cô Vui -Trong giờ hành chính).

 

STT SBD Họ Tên G.tính Ngày sinh Nơi sinh Dân tộc Điểm Đạt
CC
LT TH
1 TH240318.001 Ma Thị Kiều  Anh Nữ 23 11 1983 Thái Nguyên Tày 8 5 Đạt
2 TH240318.002 Nguyễn Thị Mạnh Anh Nữ 7 11 1973 Yên Bái Kinh 9 9 Đạt
3 TH240318.003 Trần Tú Anh Nữ 23 9 1981 Thái Nguyên Kinh 8 9,75 Đạt
4 TH240318.004 Trương Hà Việt Anh Nam 5 3 1996 Thái Nguyên Nùng 8 8,5 Đạt
5 TH240318.005 Trần Thị Ánh Nữ 20 7 1983 Hà Nội  Kinh 8 6 Đạt
6 TH240318.007 Tô Thị Thanh  Bình Nữ 10 10 1974 Thái Nguyên Kinh 8 7 Đạt
7 TH240318.008 Vũ Văn Chiến Nam 12 6 1994 Thái Nguyên Kinh 8 5 Đạt
8 TH240318.009 Hoàng Văn  Chính Nam 30 8 1981 Bắc Kạn Tày 8 5 Đạt
9 TH240318.010 Nông văn Chuyền Nam 25 5 1994 Cao Bằng Tày 9,5 5,5 Đạt
10 TH240318.011 Hà Văn Công Nam 8 9 1995 Thái Nguyên Kinh 7 6 Đạt
11 TH240318.012 Ma Tiến Đạo Nam 2 7 1988 Thái Nguyên Tày 8,25 7 Đạt
12 TH240318.013 Nguyễn Tiến Đạt Nam 18 9 1990 Thái Nguyên Kinh 8,75 6,5 Đạt
13 TH240318.014 Lâm Thị Diện Nữ 20 10 1983 Bắc Kạn Tày 7,5 7 Đạt
14 TH240318.015 Nguyễn Đình  Đô Nam 27 5 1982 Bắc Kạn Tày 7,25 5 Đạt
15 TH240318.016 Ma Thị Dung Nữ 4 7 1984 Thái Nguyên Tày 7,75 7 Đạt
16 TH240318.017 Ma Thị Thùy Dung Nam 20 6 1995 Thái Nguyên Tày 7,75 5 Đạt
17 TH240318.018 Vũ Thị Thùy Dương Nữ 30 5 1994 Thái Nguyên Kinh 7,75 8 Đạt
18 TH240318.019 Dương Văn Duy Nam 13 3 1997 Thái Nguyên Kinh 7 8 Đạt
19 TH240318.020 Trần Thị Duyên Nữ 5 12 1985 Thái Bình Kinh 6,25 6 Đạt
20 TH240318.021 Nguyễn Thị  Giang Nữ 28 1 1987 Bắc Kạn Kinh 7,25 6 Đạt
21 TH240318.022 Trần Thị Linh Giang Nữ 11 9 1992 Thái Nguyên Kinh 8 7 Đạt
22 TH240318.023 Lưu Thị Thu Nữ 9 1 1971 Thái Nguyên Kinh 6,25 7 Đạt
23 TH240318.024 Ngô Thái  Nữ 24 8 1976 Hà Nội  Kinh 8,5 5 Đạt
24 TH240318.025 Nguyễn Mộng Nữ 1 1 1995 Bắc Giang Kinh 9,5 7 Đạt
25 TH240318.026 Phạm Thị Hằng Nữ 3 3 1974 Thái Nguyên Kinh 7,75 7 Đạt
26 TH240318.027 Triệu Thị Hằng Nữ 3 8 1983 Cao Bằng Nùng 6 5 Đạt
27 TH240318.028 Trần Thị Mỹ Hạnh Nữ 26 6 1981 Bắc Kạn Tày 5 7 Đạt
28 TH240318.029 Nguyễn Trí Hậu Nam 16 2 1995 Tuyên Quang Kinh 7,25 6 Đạt
29 TH240318.030 Nguyễn Thị  Hiên Nữ 23 5 1991 Bắc Kạn Tày 7,5 7 Đạt
30 TH240318.031 Phùng Thị Hiến Nữ 10 1 1973 Bắc Kạn Tày 7,5 5 Đạt
31 TH240318.032 Lê Xuân Hiếu Nam 7 10 1972 Thái Nguyên Kinh 8 7 Đạt
32 TH240318.033 Đinh Thái  Hoàng Nam 11 11 1994 Hòa Bình Kinh 8,75 6 Đạt
33 TH240318.034 Hùng Nam 19 6 1976 Thái Nguyên Kinh 7 5 Đạt
34 TH240318.035 Lê Thị Thu Huyền Nữ 1 10 1971 Thái Nguyên Kinh 6,25 5 Đạt
35 TH240318.036 Lường Thị Thúy Kiều Nữ 14 5 1982 Bắc Kạn Kinh 6,5 5 Đạt
36 TH240318.037 Phạm Quỳnh Liên Nữ 11 8 1984 Thái Nguyên Kinh 8,75 8 Đạt
37 TH240318.038 Đinh Thị Dương Liễu Nữ 22 5 1969 Thái Nguyên Tày 5,5 7 Đạt
38 TH240318.039 Lương Thị Thúy Linh Nữ 30 11 1990 Thái Nguyên Cao Lan 6,5 7 Đạt
39 TH240318.041 Nguyễn Trần Long Nam 18 10 1987 Thái Nguyên Kinh 7,5 5 Đạt
40 TH240318.042 Phạm Thị Hương Ly Nữ 24 8 1997 Thái Nguyên Kinh 7,25 8 Đạt
41 TH240318.043 Mẫn Thị Mai Nữ 21 7 1997 Thái Nguyên Kinh 7 8 Đạt
42 TH240318.044 Khổng Hải May Nữ 6 6 1989 Thái Nguyên Kinh 8,75 6 Đạt
43 TH240318.045 Đỗ Gia  Nam Nam 16 8 1974 Sơn La Kinh 8,75 8 Đạt
44 TH240318.046 Vũ Thủy Ngân Nữ 21 11 1988 Thái Nguyên Sán dìu 7,75 7 Đạt
45 TH240318.047 Hà Thị Minh Ngọc Nữ 1 7 1990 Thái Nguyên tày 7,75 8 Đạt
46 TH240318.048 Nguyễn Văn  Nguyên Nam 8 1 1980 Thái Nguyên Kinh 7 5 Đạt
47 TH240318.049 Lý Thị Minh Nguyệt Nữ 17 1 1983 Thái Nguyên Nùng 7,75 6 Đạt
48 TH240318.050 Bạch Thị  Niên Nữ 6 8 1985 Bắc Kạn Tày 8,5 5 Đạt
49 TH240318.051 Hoàng Thị Mai  Phương Nữ 19 9 1995 Hải Dương Kinh 6,75 8 Đạt
50 TH240318.052 Mai Đức  Phương Nam 9 10 1977 Bắc Kạn Kinh 7,5 6 Đạt
51 TH240318.053 Nguyễn Thúy Quỳnh Nữ 29 10 1988 Thái Nguyên Kinh 8 8 Đạt
52 TH240318.054 Phạm Thúy Quỳnh Nữ 15 11 1988 Tuyên Quang Kinh 8 8 Đạt
53 TH240318.055 Nguyễn Tuấn Sang Nam 1 7 1995 Thái Nguyên Kinh 7 5 Đạt
54 TH240318.056 Lê Thanh  Sơn Nam 18 5 1965 Bắc Kạn Nùng 6,5 5 Đạt
55 TH240318.057 Hoàng Thị Tâm Nữ 14 1 1995 Cao Bằng Tày 7 7,5 Đạt
56 TH240318.058 Mai Duy  Tâm Nam 10 10 1984 Thái Nguyên Kinh 7 9 Đạt
57 TH240318.059 Nguyễn Thị Thu Thắm Nữ 26 1 1996 Bắc Ninh Kinh 7,75 9 Đạt
58 TH240318.060 Nguyễn Tất Thắng Nam 3 12 1994 Lạng Sơn Kinh 6,75 6 Đạt
59 TH240318.061 Long Thị Thiềm Nữ 2 10 1969 Cao Bằng Nùng 6,75 6 Đạt
60 TH240318.062 Lã Thị Kim Thoa Nữ 13 2 1989 Thái Nguyên Kinh 8,5 9 Đạt
61 TH240318.063 Vy Thị Thoa Nữ 28 11 1980 Bắc Kạn Tày 7,75 7,5 Đạt
62 TH240318.064 Lương Thị  Thời Nữ 2 1 1986 Cao Bằng  Tày 6,25 5 Đạt
63 TH240318.065 Vũ Thị Thu Nữ 22 3 1988 Bắc Kạn Kinh 8,75 7 Đạt
64 TH240318.066 Đàm Thị Thương Nữ 14 8 1988 Bắc Kạn Tày 7,5 8 Đạt
65 TH240318.067 Nông Thị  Thủy Nữ 17 2 1979 Cao Bằng Tày 7,75 6 Đạt
66 TH240318.068 Triệu Thị  Tiệu Nữ 2 10 1986 Bắc Kạn Dao 8,5 5 Đạt
67 TH240318.069 Lê Huyền Trang Nữ 20 6 1995 Cao Bằng Kinh 7,75 7 Đạt
68 TH240318.070 Trần Đăng  Nam 27 10 1985 Thái Nguyên Kinh 8 6 Đạt
69 TH240318.071 Nông Thị Tuyến Nữ 15 7 1972 Bắc Kạn Tày 7,5 5 Đạt
70 TH240318.072 Hoàng Thị Tuyết Nữ 22 6 1995 Bắc Giang Cao Lan 8 6 Đạt
71 TH240318.073 Phan Thị Thu Uyên Nữ 22 12 1997 Thái Nguyên Kinh 6,75 7 Đạt
72 TH240318.074 Lã Thị Yến Nữ 28 9 1980 Cao Bằng Tày 6 5 Đạt
73 TH240318.006 Lâm Tiến Anh Nam 19 5 1979 Hà Tây Tày 7 5,75 Đạt
74 TH240318.040 Trần Thị Anh Nữ 10 8 1990 Bắc Kạn Tày 8,25 9,25 Đạt
75 TH240318.075 Hoàng Thị Ngọc Ánh Nữ 18 8 1996 Cao Bằng Tày 7 7,25 Đạt
76 TH240318.076 Nguyễn Quang Ánh Nam 26 5 1972 Thái Nguyên Kinh 9 9,5 Đạt
77 TH240318.077 Nguyễn Thị  Ánh Nữ 6 7 1987 Hà Tây Kinh 8,5 8 Đạt
78 TH240318.078 Triệu Văn  Ba Nam 3 4 1971 Bắc Kạn Tày 6,75 6,25 Đạt
79 TH240318.079 Dương Tiến Ban Nam 10 11 1968 Thái Nguyên Kinh 6,25 9,25 Đạt
80 TH240318.080 Hoàng Thị  Bình Nữ 8 7 1987 Bắc Kạn Tày 6,5 7,5 Đạt
81 TH240318.081 Trần Viết Bình Nam 20 12 1981 Thái Nguyên Kinh 9 8,75 Đạt
82 TH240318.082 Nông Thị  Bởi Nữ 24 7 1983 Bắc Kạn Tày 7,75 7,75 Đạt
83 TH240318.083 Vi Văn  Chấn Nam 13 6 1962 Bắc Kạn Tày 8 7,75 Đạt
84 TH240318.084 Bàn Thị  Chảy Nữ 13 7 1973 Bắc Kạn Dao 6,75 5 Đạt
85 TH240318.085 Hà Đức  Chí Nam 8 7 1968 Bắc Kạn Tày 6,25 6 Đạt
86 TH240318.086 Nguyễn Ngọc Cương Nam 3 10 1974 Bắc Kạn  Tày 9 8,25 Đạt
87 TH240318.087 Hoàng Hùng Cường Nam 13 8 1984 Bắc Kạn Tày 9 7,75 Đạt
88 TH240318.088 Nông Văn  Đan Nam 1 3 1985 Bắc Kạn Tày 8,75 5,75 Đạt
89 TH240318.089 Hứa Thị  Đào Nữ 10 12 1986 Bắc Kạn Tày 8,5 7,25 Đạt
90 TH240318.090 Lê Thành Đạt Nam 5 3 1996 Quảng Ninh Kinh 8,5 9,5 Đạt
91 TH240318.091 Nông Thế Diễn Nam 12 11 1968 Bắc Kạn  Tày 9 8,75 Đạt
92 TH240318.092 Nguyễn Trần Điệp Nam 23 3 1970 Thái Nguyên Kinh 8 7,5 Đạt
93 TH240318.093 Tạ Thị  Dĩnh Nữ 14 12 1983 Bắc Kạn Tày 8 7,5 Đạt
94 TH240318.094 Hoàng Thị  Dung Nữ 12 1 1988 Bắc Kạn Dao 7,5 5,75 Đạt
95 TH240318.095 Nguyễn Thị Thùy Dương Nữ 14 4 1984 Thái Nguyên Kinh 7,5 6 Đạt
96 TH240318.096 Lâm Hồng Giang Nữ 15 5 1979 Ninh Bình Kinh 7 7,5 Đạt
97 TH240318.097 Nguyễn Xuân Giang Nam 15 7 1975 Bắc Thái Tày 8 6 Đạt
98 TH240318.098 Đôn Thị Thu Nữ 18 12 1991 Thái Nguyên Kinh 8,25 7 Đạt
99 TH240318.099 Lê Thị Nữ  2 8 1996 Thanh Hóa Kinh 9 8,75 Đạt
100 TH240318.100 Triệu Việt Nữ 30 10 1995 Thái Nguyên Hoa 3,5 6 Không đạt
101 TH240318.101 Phí Hùng  Hải Nam 2 7 1978 Thái Nguyên Kinh 5 6,75 Đạt
102 TH240318.102 Phạm Thị  Hiền Nữ 26 6 1981 Bắc Kạn Kinh 7,5 6 Đạt
103 TH240318.103 Phạm Thị  Hiền Nữ 23 6 1970 Thái Nguyên Kinh 8,5 9 Đạt
104 TH240318.104 Nông Văn  Hiệp Nam 25 8 1967 Bắc Kạn Tày 6 6 Đạt
105 TH240318.105 Mã Ngọc  Hoàng Nam 17 4 1986 Bắc Kạn Tày 7,75 5,5 Đạt
106 TH240318.106 Hà Văn  Hoạt Nam 25 5 1984 Bắc Kạn Tày 7 6 Đạt
107 TH240318.107 Đinh Thị Thu Hồng Nữ 1 5 1988 Bắc Kạn Tày 8,5 6,5 Đạt
108 TH240318.108 Vương Thị Hồng Nữ 28 7 1994 Hà Nội Kinh 1,75 4,75 Không đạt
109 TH240318.109 Nguyễn Ngọc Huân Nam 10 1 1965 Hà Nội Kinh 7 7,5 Đạt
110 TH240318.110 Hoàng Thị  Huế Nữ 10 10 1986 Bắc Thái Tày 7,75 6 Đạt
111 TH240318.111 Vũ Văn  Hùng Nam 27 1 1967 Thái Nguyên Kinh 7 6 Đạt
112 TH240318.112 Bùi Thị Lan Hương Nữ 24 11 1984 Bắc Kạn Kinh 8,75 7 Đạt
113 TH240318.113 Hoàng Mai Hương Nữ 18 8 1985 Bắc Kạn Tày 7 8 Đạt
114 TH240318.114 Lường Thị Thu Hương Nữ 19 11 1979 Bắc Kạn Tày 6 6,25 Đạt
115 TH240318.115 Nguyễn Thị Thu Hương Nữ 20 6 1984 Thái Nguyên Kinh 7,25 8 Đạt
116 TH240318.116 Hoàng Thị  Hường Nữ 14 11 1983 Thái Nguyên Kinh 7 6,5 Đạt
117 TH240318.117 Vũ Thị Thu  Hường Nữ 10 3 1990 Bắc Kạn Tày 7,5 6,5 Đạt
118 TH240318.118 Hà Thị  Huy Nữ 18 5 1977 Bắc Kạn Tày 7 7,25 Đạt
119 TH240318.119 Nguyễn Thị  Huyền Nữ 7 7 1987 Bắc Kạn Tày 8,75 6,5 Đạt
120 TH240318.120 Nguyễn Thị Minh Huyền Nữ 18 2 1997 Hà Giang Tày 7,75 6,5 Đạt
121 TH240318.121 Vi Việt Kha Nam 9 7 1990 Bắc Kạn Tày 9 8,5 Đạt
122 TH240318.122 Hà Văn  Kiêu Nam 10 3 1966 Bắc Kạn Tày 9 5,25 Đạt
123 TH240318.123 Hà Xuân Kỳ Nam 5 12 1977 Bắc Kạn  Tày 8,25 7,25 Đạt
124 TH240318.124 Triệu Thị  Lâm Nữ 4 2 1983 Bắc Kạn Dao 8 6,5 Đạt
125 TH240318.125 Nông Thị  Lan Nữ 31 8 1970 Bắc Kạn Tày 6,25 5,75 Đạt
126 TH240318.126 Nông Thị  Lan Nữ 28 5 1990 Bắc Kạn Nùng 8,25 7,25 Đạt
127 TH240318.127 Nguyễn Thị  Nữ 1 11 1983 Bắc Kạn Tày 7 6,75 Đạt
128 TH240318.128 Ma Văn  Lịch Nam 24 10 1983 Bắc Kạn Tày 8 7,75 Đạt
129 TH240318.129 Nguyễn Thị Lịch Nữ 22 12 1967 Hòa Bình Mường 6,75 6,5 Đạt
130 TH240318.130 Đặng Thị Kim Liễu Nữ 30 6 1972 Thái Nguyên Kinh 7,5 6,25 Đạt
131 TH240318.131 Nguyễn Hoàng  Linh Nữ 11 1 1988 Bắc Kạn Tày 8 6,75 Đạt
132 TH240318.132 Phạm Thanh Loan Nữ 3 2 1985 Thái Nguyên Kinh 9 7,25 Đạt
133 TH240318.133 Trần Khắc  Lộc Nam 19 11 1971 Bắc Kạn Dao 6 6,25 Đạt
134 TH240318.134 Ngô Thành  Long Nam 2 1 1980 Thái Nguyên Kinh 8 8,75 Đạt
135 TH240318.135 Ma Thị  Luật Nữ 21 8 1965 Bắc Kạn Tày 5,75 5 Đạt
136 TH240318.136 Hà Thị  Lựu Nữ 7 10 1975 Bắc Kạn Tày 7 5 Đạt
137 TH240318.137 Hoàng Kim Minh Nữ 6 2 1969 Thái Nguyên Kinh 8 5 Đạt
138 TH240318.138 Hoàng Thị  Minh Nữ 22 11 1982 Bắc Kạn Tày 8 6,5 Đạt
139 TH240318.139 Hoàng Thị  Nga Nữ 13 5 1967 Thái Nguyên Kinh 7,75 6,75 Đạt
140 TH240318.140 Liễu Thị Nga Nữ 24 4 1987 Thái Nguyên Sán dìu 8,25 9 Đạt
141 TH240318.141 Nông Thị Nga Nữ 12 6 1995 Thái Nguyên Tày 8 9 Đạt
142 TH240318.142 Hoàng Thúy Ngân Nữ 26 10 1974 Cao Bằng Nùng 7,25 6 Đạt
143 TH240318.143 Ma Văn  Nghi Nam 24 2 1967 Bắc Kạn Tày 5,5 5 Đạt
144 TH240318.144 Lý Thị  Ngoan Nữ 2 7 1995 Thái Nguyên Tày 8,5 5,5 Đạt
145 TH240318.145 Hoàng Thị Minh Nguyệt Nữ 17 8 1985 Thái Bình Kinh 7,25 8,5 Đạt
146 TH240318.146 Cao Thị Nga Nữ 1 5 1992 Bắc Kạn Tày 8,5 6 Đạt
147 TH240318.147 Phạm Văn Phong Nam 4 2 1982 Thái Nguyên Kinh 8,75 9 Đạt
148 TH240318.148 Nguyễn Quang Sỹ Nam 30 1 1981 Bắc Kạn Tày 8,5 5,5 Đạt
149 TH240318.149 Trần Thị Thanh  Tâm Nữ 20 9 1991 Bắc Kạn Tày 6,75 6,5 Đạt
150 TH240318.150 Ma Thị  Thanh Nữ 8 5 1973 Thái Nguyên Tày 7,25 5 Đạt
151 TH240318.151 Hoàng Thị Thảnh Nữ 23 8 1982 Bắc Kạn Tày 6 5 Đạt
152 TH240318.152 Đinh Thị  Thao Nữ 29 6 1987 Bắc Kạn Tày 7,5 5 Đạt
153 TH240318.153 Nguyễn Thị  Thơm Nữ 2 5 1996 Hải Phòng Kinh 9 9,5 Đạt
154 TH240318.154 Dương Văn  Thống Nam 4 9 1961 Bắc Kạn Tày 7,25 5,5 Đạt
155 TH240318.155 Hà Văn  Thuận Nam 31 8 1981 Thái Nguyên Kinh 7 5 Đạt
156 TH240318.156 Hà Thị  Thúy Nữ 6 5 1988 Bắc Kạn Tày 7,75 6 Đạt
157 TH240318.157 Lục Thị Kiều Trang Nữ 15 12 1991 Bắc Kạn Tày 9 9 Đạt
158 TH240318.158 Trịnh Thị Túc Nữ 22 1 1977 Bắc Kạn Tày 7,25 5,5 Đạt
159 TH240318.159 Triệu Thị  Tươi Nữ 3 2 1983 Bắc Kạn Dao 7,25 5,5 Đạt
160 TH240318.160 Phạm Thị Thanh Tuyến Nữ 28 5 1980 Thái Nguyên Kinh 7 5,5 Đạt
161 TH240318.161 Ngô Thế Uy Nam 10 10 1981 Bắc Kạn Tày 8,75 9 Đạt
162 TH240318.162 Lèng Thị Hồng  Vân Nữ 26 1 1991 Bắc Kạn Tày 6,75 6 Đạt
163 TH240318.163 Triệu Đức  Việt Nam 30 3 1989 Bắc Kạn Tày 8,5 8 Đạt
164 TH240318.164 Nguyễn Hải Yến Nữ 13 1 1998 Thái Nguyên Kinh 7 7,5 Đạt
165 TH240318.165 Hoàng Việt Anh Nam 4 5 1996 Thái Nguyên Kinh 9,5 7,5 Đạt
166 TH240318.166 Nguyễn Thị Ngọc Anh Nữ 29 10 1986 Nam Định Kinh 9,5 6,5 Đạt
167 TH240318.167 Nguyễn Tuấn  Anh Nam 25 5 1993 Lai Châu Kinh 8,75 5 Đạt
168 TH240318.168 Nguyễn Thị  Chắc Nữ 29 12 1974 Bắc Kạn Tày 5,75 5,5 Đạt
169 TH240318.169 Đỗ Thị Việt Chinh Nữ 8 6 1996 Bắc Ninh Kinh 9 5 Đạt
170 TH240318.170 Nông Thị Chu Nữ 1 7 1987 Thái Nguyên Tày 8 7 Đạt
171 TH240318.171 Nguyễn Thị Danh Nữ 16 11 1988 Thái Nguyên Tày 8 5,5 Đạt
172 TH240318.172 Đàm Quốc Đạt Nam 7 9 1981 Bắc Giang Kinh 7,75 8 Đạt
173 TH240318.173 Lê Minh Đạt Nam 15 8 1994 Thái Nguyên Kinh 2,25 1 Không đạt
174 TH240318.174 Tô Tiến Đạt Nam 21 5 1995 Quảng Ninh Kinh 9 7 Đạt
175 TH240318.175 Hà Văn Đông Nam 14 10 1982 Thái Nguyên Kinh 8,75 7 Đạt
176 TH240318.176 Bùi Quý Dương Nam 5 8 1985 Thái Nguyên Kinh 9 7 Đạt
177 TH240318.177 Phạm Văn Dương Nam 11 8 1981 Thái Nguyên Kinh 8 7 Đạt
178 TH240318.178 Lương Thị Minh Duyên Nữ 31 6 1977 Thái Nguyên Tày 5,75 5,5 Đạt
179 TH240318.179 Cao Thị Giang Nữ 23 3 1979 Hà Nội  Kinh 8 6,5 Đạt
180 TH240318.180 Nguyễn Quý Giang Nam 18 8 1981 Thái Nguyên Kinh 7,75 7,5 Đạt
181 TH240318.181 Nguyễn Tiến Hải Nam 22 9 1998 Hà Giang Kinh 8 7 Đạt
182 TH240318.182 Phạm Thị Hồng  Hạnh Nữ 13 12 1996 Cao Bằng Kinh 9 6 Đạt
183 TH240318.183 Hoàng Văn Hiệp Nam 13 10 1983 Thái Nguyên Tày 5 7,5 Đạt
184 TH240318.184 Dương Minh Hiếu Nam 15 1 1968 Thái Nguyên Kinh 7,25 7,5 Đạt
185 TH240318.185 Nông Minh Hiếu Nam 30 10 1978 Bắc Kạn Nùng 6,5 8 Đạt
186 TH240318.186 Mai Thị Hồng Nữ 16 10 1971 Thái Nguyên Kinh 5 8,5 Đạt
187 TH240318.187 Tạ Duy Huân Nam 30 3 1996 Vĩnh Phúc Kinh 9,75 8 Đạt
188 TH240318.188 Nguyễn Mạnh Hùng Nam 3 9 1976 Thái Nguyên Kinh 9,5 8,5 Đạt
189 TH240318.189 Trần Thị Thu Hương Nữ 25 7 1988 Thái Nguyên Kinh 8,75 8,5 Đạt
190 TH240318.190 Hoàng Tuấn Huy Nam 27 3 1982 Bắc Kạn Tày 8,25 7 Đạt
191 TH240318.191 Lâm Thị Thanh Huyền Nữ 1 8 1992 Thái Nguyên Nùng 8,5 8,5 Đạt
192 TH240318.192 Ma Thị Thu Huyền Nữ 25 9 1991 Thái Nguyên Tày 7,75 7 Đạt
193 TH240318.193 Vi Hồng Khánh Nữ 2 9 1976 Thái Nguyên Tày 7,5 8 Đạt
194 TH240318.194 Mai Tuấn Khương Nam 12 8 1979 Thái Nguyên Tày 8,25 7,5 Đạt
195 TH240318.195 Phạm Thành Nam 6 7 1973 Thái Nguyên Kinh 9,25 8,5 Đạt
196 TH240318.196 Lê Đức Liêm Nam 4 3 1982 Thái Nguyên Kinh 9,75 7,25 Đạt
197 TH240318.197 Nguyễn Thị Liễu Nữ 10 7 1981 Thái Nguyên Kinh 9,25 6 Đạt
198 TH240318.198 Ma Thị Luyến Nữ 18 4 1968 Thái Nguyên Tày 7 7,5 Đạt
199 TH240318.199 Dương Văn Nam Nam 22 6 1984 Thái Nguyên Kinh 10 9,5 Đạt
200 TH240318.200 Đoàn Thị Hồng Nga Nữ 2 1 1967 Thái Nguyên Kinh 8,25 8,5 Đạt
201 TH240318.202 Lê Duy Phong Nam 9 11 1976 Hải Dương Kinh 7 8,75 Đạt
202 TH240318.203 Mạc Thị Phúc Nữ 19 7 1977 Bắc Kạn Tày 8 8,5 Đạt
203 TH240318.204 Đỗ Ngọc Phượng Nữ 12 8 1984 Thái Nguyên Kinh 9,75 8 Đạt
204 TH240318.205 Trịnh Văn Quân Nam 3 12 1981 Thái Nguyên Kinh 9 8,25 Đạt
205 TH240318.206 Ngô Văn Quang Nam 9 4 1984 Thái Nguyên Kinh 10 8 Đạt
206 TH240318.207 Lê Thị Như Quỳnh Nữ 14 9 1978 Thái Nguyên Kinh 8 8,5 Đạt
207 TH240318.208 Văn Thị Thêu Nữ 27 12 1987 Bắc Kạn Tày 10 8 Đạt
208 TH240318.209 Nguyễn Văn  Thiện Nam 23 3 1977 Bắc Giang Kinh 9 7,5 Đạt
209 TH240318.210 Nguyễn Thị Thanh Thủy Nữ 6 11 1986 Bắc Ninh Kinh 9 8 Đạt
210 TH240318.211 Nông Thị Ngọc Thủy Nữ 5 1 1982 Bắc Kạn Tày 6 8,25 Đạt
211 TH240318.212 Hứa Văn Tiến Nam 21 05 1982 Thái Nguyên Nùng 3 0 Không đạt
212 TH240318.213 Mông Đình Tinh Nam 7 6 1970 Thái Nguyên Tày 8,25 7 Đạt
213 TH240318.214 Hà Thị Trâm Nữ 25 7 1972 Bắc Kạn Tày 6,5 8 Đạt
214 TH240318.215 Bế Thị Trang Nữ 10 12 1983 Bắc Kạn Tày 7,25 8,5 Đạt
215 TH240318.216 Ngô Thị Thu Trang Nữ 18 10 1988 Thái Nguyên Kinh 7,75 8 Đạt
216 TH240318.217 Nguyễn Văn Tuấn Nam 24 10 1982 Bắc Kạn Dao 8 7,75 Đạt
217 TH240318.218 Hà Duy Tùng Nam 22 12 1996 Thái Nguyên Kinh 9,75 9,5 Đạt
218 TH240318.219 Lê Đức Thanh Tùng Nam 6 10 1994 Thái Nguyên Tày 9 9 Đạt
219 TH240318.220 Nông Thị Tuyền Nữ 20 4 1983 Bắc Kạn Tày 9,5 8 Đạt
220 TH240318.221 Nguyễn Thị Cẩm Vân Nữ 15 2 1989 Thái Nguyên Kinh 9,75 9,5 Đạt
221 TH240318.222 Nông Thị Xoan Nữ 18 7 1980 Bắc Kạn Tày 7,25 8 Đạt
222 TH240318.201 Trần Vân Anh Nữ 4 9 1994 Thái Nguyên Kinh 10 8,5 Đạt
223 TH240318.223 Dương Thị Dịu Nữ 25 10 1983 Thái Nguyên Tày 10 9,5 Đạt
224 TH240318.224 Dương Văn Hải Nam 5 10 1966 Thái Nguyên Kinh 8 7,5 Đạt
225 TH240318.225 Nguyễn Văn Hải Nam 12 5 1990 Thái Nguyên Kinh 2 0 Không đạt
226 TH240318.226 Nguyễn Chinh Hệ Nam 20 7 1983 Hà Nội Kinh 9,75 7,5 Đạt
227 TH240318.227 Đoàn Thị Hiên Nữ 9 6 1989 Thái Nguyên Kinh 9,25 8,5 Đạt
228 TH240318.228 Nguyễn Văn Hoành Nam 28 10 1990 Nam Định Kinh 10 8,5 Đạt
229 TH240318.229 Phan Thị Tuyết Hồng Nữ 6 9 1980 Hà Nam Kinh 9,75 8,5 Đạt
230 TH240318.230 Nguyễn Văn Hưng Nam 11 1 1983 Thái Nguyên Kinh 8,5 7,5 Đạt
231 TH240318.231 Nguyễn Thị Mai  Hương Nữ 22 12 1986 Thái Nguyên Kinh 10 8,5 Đạt
232 TH240318.232 Nông Thị  Linh Nữ 26 1 1987 Bắc Kạn Tày 9,25 7,5 Đạt
233 TH240318.233 Nguyễn Thanh Mai Nữ 16 6 1991 Thái Nguyên Kinh 9,25 7,5 Đạt
234 TH240318.234 Nguyễn Tuấn Ngọc Nam 17 9 1981 Thái Nguyên Kinh 9,75 9,5 Đạt
235 TH240318.235 Hoàng Thị Nhạn Nữ 23 10 1981 Bắc Kạn Tày 9,75 8,25 Đạt
236 TH240318.236 Đỗ Thị Hiền Phương Nữ 19 1 1976 Thái Nguyên Kinh 9,5 7,5 Đạt
237 TH240318.237 Hoàng Thị Quỳnh Nữ 9 4 1994 Thái Nguyên Kinh 0,75 0,5 Không đạt
238 TH240318.238 Phạm Minh Sơn Nam 10 6 1990 Thái Nguyên Kinh 9,75 8,5 Đạt
239 TH240318.239 Nguyễn Thị Kim Thoa Nữ 22 11 1986 Thái Nguyên Kinh 9,5 8,5 Đạt
240 TH240318.240 Nguyễn Thị Thanh Thúy Nữ 26 8 1985 Gia Lai Kinh 9,25 9,25 Đạt
241 TH240318.241 Lê Thị Vân Trà Nữ 12 2 1987 Thái Nguyên Tày 9,25 8,5 Đạt
242 TH240318.242 Nguyễn Thu Trang Nữ 18 6 1989 Thái Nguyên Kinh 9,75 7,5 Đạt
243 TH240318.243 Nguyễn Thị Tuyên Nữ 18 10 1977 Bắc Kạn Kinh 10 8,5 Đạt
244 TH240318.244 Phạm Thị Tuyến Nữ 2 3 1987 Thái Nguyên Kinh 6,75 7,5 Đạt
245 TH240318.245 Nguyễn Thị Vân Nữ 27 8 1989 Thái Nguyên Kinh 9,5 8 Đạt
246 TH240318.246 Trần Thị Hồng Vân Nữ 7 7 1983 Thái Nguyên Kinh 2,25 0 Không đạt
247 TH240318.247 Dương Thị Yến Nữ 16 2 1970 Thái Nguyên Kinh 9,25 8,5 Đạt
248 TH240318.248 Nguyễn Thị Yến Nữ 27 12 1992 Thái Nguyên Kinh 9,25 8,5 Đạt

 

QTV

CÁC BÀI VIẾT CÙNG CHUYÊN MỤC
Web các đơn vị
TS
Đang online 16803
Hôm nay 2414
Hôm qua 19955
Tuần này 39268
Tuần trước 126345
Tháng này 3022803
Tháng trước 3024524
Tất cả 34340905

Lượt truy cập: 34341091

Đang online: 16957

Ngày hôm qua: 19955

online

Chào mừng bạn đến với hệ thống trả lời hỗ trợ trực tuyến.
Để liên hệ với các bộ phận xin vui lòng điền đầy đủ vào mẫu kết nối

Họ và tên


Địa chỉ Email


Yêu cầu hỗ trợ