Banner
Trang chủ CÔNG KHAI Thu chi Tài chính Thu chi tài chính

Thông báo công khai quyết toán thu chi nguồn NSNN, nguồn khác năm 2019

25/08/2020 13:24 - Xem: 186

Biểu số 4 - Ban hành kèm theo Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính

                                                               QUYẾT TOÁN THU - CHI NGUỒN NSNN, NGUỒN KHÁC NĂM 2019

 (Dùng cho đơn vị dự toán cấp trên và đơn vị dự toán sử dụng ngân sách nhà nước)

ĐV tính: Triệu đồng

Số TT

Nội dung

Số liệu báo cáo quyết toán

Số liệu quyết toán được duyệt

Trong đó

Quỹ lương

Mua sắm, sửa chữa

Trích lập các quỹ

I

Quyết toán thu

 98.996 

 

 

 

 

A

Tổng số thu

 

 

 

 

 

1

Số thu phí, lệ phí

 

 

 

 

 

2

Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

98.996 

 

 

 

 

3

Thu sự nghiệp khác

 

 

 

 

 

B

Chi từ nguồn thu được để lại

 106.849

 

31.034 

1.290

12.549

1

Chi từ nguồn thu phí được để lại

 

 

 

 

 

1.1

Chi sự nghiệp………….

 

 

 

 

 

a

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

 

b

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

 

1.2

Chi quản lý hành chính

 

 

 

 

 

a

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

 

 

b

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

 

 

2

Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

 106.849

 

31.034 

1.290

12.549

3

Hoạt động sự nghiệp khác

 

 

 

 

 

C

Số thu nộp NSNN

1.294 

 

 

 

 

1

Số phí, lệ phí nộp NSNN

 

 

 

 

 

2

Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ (thuế TNDN)

1.294

 

 

 

 

3

Hoạt động sự nghiệp khác

 

 

 

 

 

II

Quyết toán chi ngân sách nhà nước

 

 

 

 

 

1

Chi quản lý hành chính

 

 

 

 

 

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

 

 

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

 

 

2

Nghiên cứu khoa học

 708

 

 

 

 

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

 

 

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia

 

 

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

 708

 

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở

 

 

 

 

 

2.2

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

 

 

 

 

 

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

 

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề

 

 

 

 

 

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 17.200

 

13.536 

 

 

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

10.948 

 

 

 

 

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

 

 

 

 

 

 

………………..

 

 

 

 

 

BÀI VIẾT LIÊN QUAN