ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM DANH SÁCH SẢN PHẨM CỦA TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM ĐƯỢC CẤP BẰNG BẢO HỘ SHTT ĐẾN THÁNG 12/2024 |
|||||
STT |
Tên tài sản trí tuệ |
Phân loại |
Số QĐ công nhận |
Số bằng |
Tác giả |
1 |
Giống lúa Nông lâm 7 |
Giống cây trồng |
458/QĐ-TT-CLT, Cục Trồng trọt 2009 |
|
Phạm Văn Ngọc |
2 |
Quy trình nhân giống cây Gừng gió, bằng phương pháp nuôi cấy mô tế bào |
Quyền tác giả |
4527/2014/QTG, Cục BQTG 2014 |
|
Trần Thị Thu Hà |
3 |
Bài viết nghiên cứu về quy trình nhân giống cây Ba kích tím bằng phương pháp nuôi cấy mô tế bào |
Quyền tác giả |
4590/2014/QTG, Cục BQTG, 19/12/2014 |
|
Trần Thị Thu Hà, Trần Ngọc Ngoạn, Bùi Anh Đức |
4 |
Giống sắn KM419 |
Giống cây trồng |
85/QĐ-BNN-TT, Bộ NN&PTNT, 13/1/2016 |
|
Hoàng Kim, Trần Ngọc Ngoạn, Nguyễn Thị Trúc Mai, Võ Văn Quang, Nguyễn Phương ... |
5 |
Giống sắn HL2004-28 |
Giống cây trồng |
85/QĐ-BNN-TT, Bộ NN&PTNT, 13/1/2016 |
|
Trần Ngọc Ngoạn, Nguyễn Viết Hưng, Hoàng Kim Diệu, Nguyễn Trọng Hiển, Nguyễn Thị Cách, Hoàng Kim |
6 |
Bài viết nghiên cứu về Hoàn thiện quy trình công nghệ nhân giống In vitro cây Lan kim tuyến (Anoectochilus Setaceus Blume) |
Quyền tác giả |
2372/2016/QTG, Cục BQTG, 25/6/2016 |
|
Trần Thị Thu Hà, Trần Văn Điền, Phạm Văn Điển, Ngô Xuân Bình, Lý Thị Liễu |
7 |
Bài viết nghiên cứu về Hoàn thiện quy trình công nghệ nhân giống In vitro cây Đinh lăng (Polycias fruticosa L. Harms) |
Quyền tác giả |
3155/2016/QTG, 25/6/2016 |
|
Trần Thị Thu Hà, Phạm Thị Hảo, Nguyễn Quốc Đông, Nguyễn Thế Hùng, Nguyễn Thị Tình |
8 |
Bài viết nghiên cứu về Hoàn thiện Quy trình công nghệ nuôi trồng cây Lan kim tuyến (Anoectochilus Setaceus Blume) từ nguồn gốc cây mô |
Quyền tác giả |
4027/2016/QTG, 8/5/2016 |
|
Trần Thị Thu Hà, Phạm Văn Điển, Hoàng Thanh Phúc, Nguyễn Mỹ Hải, Trần Thị Tý |
9 |
Bài viết nghiên cứu về Hoàn thiện Quy trình công nghệ nuôi trồng cây Đinh lăng (Polycias Fruticosa L. Harms) từ nguồn gốc cây mô |
Quyền tác giả |
3992/2016/QTG, 8/4/2016 |
|
Trần Thị Thu Hà, Đặng Kim Vui, Đỗ Xuân Lân, Nguyễn Nghĩa Biên, Bùi Anh Đức |
10 |
Bài viết nghiên cứu về Hoàn thiện Quy trình công nghệ nuôi trồng cây Gừng gió (Zingber zerumber sm.) từ nguồn gốc cây mô |
Quyền tác giả |
4026/2016/QTG, 8/5/2016 |
|
Trần Thị Thu Hà, Lê Văn Phúc, Nguyễn Nghĩa Biên, Nguyễn Xuân Điệp, Phạm Văn Quỳnh |
11 |
Ba kích tím HM-QN |
Giống cây trồng |
137/QĐ-TT-VPBH; Cục trồng trọt, 30/6/2017 |
56.VN2017 |
Trần Thị Thu Hà, Trần Văn Điền, Trần Ngọc Ngoạn, Nguyễn Nghĩa Biên, Ngô Xuân Bình, Phạm Thị Thảo, Nguyễn Mỹ Hải, Trần Thị Tý |
12 |
Lan kim tuyến HM-LC |
Giống cây trồng |
220/QĐ-TT-VPBH, 8/11/2017 |
69.VN.2017 |
Trần Thị Thu Hà, Trần Văn Điền, Phạm Văn Điển, Nguyễn Thế Hùng, Mai Hoàng Oanh, Nguyễn Thị Lan, Đào Thanh Tùng, Hoàng Thanh Phúc |
13 |
Hoàng tinh đỏ HM-HG |
Giống cây trồng |
220/QĐ-TT-VPBH, 8/11/2017 |
73.VN.2017 |
Trần Thị Thu Hà, Bùi Văn Đông, Phạm Văn Điển, Khuất Hữu Trung, Nguyễn Thị Lan, Nguyễn Văn Quý, Nguyễn Thục Anh, Trần Thị Phương Thảo |
14 |
Gừng gió HM-BS |
Giống cây trồng |
220/QĐ-TT-VPBH, 8/11/2017 |
68.VN.2017 |
Trần Thị Thu Hà, Đặng Kim Vui, Nguyễn Viết Hưng, Nguyễn Nghĩa Biên, Đỗ Xuân Luận, Vũ Thị Kỳ Liên, Hoàng Lê Thu Hà, Trần Thị Tý |
15 |
Đinh lăng HM-TN |
Giống cây trồng |
137/QĐ-TT-VPBH, 30/6/2017 |
55.VN.2017 |
Trần Thị Thu Hà, Phạm Văn Điển, Trần Ngọc Ngoạn, Phạm Thị Thảo, Nguyễn Minh Đức, Lê Văn Phúc, Trần Thị Tý, Dương Thị Bích |
16 |
Sa nhân tím HM-DL |
Giống cây trồng |
137/QĐ-TT-VPBH, 30/6/2017 |
57.VN.2017 |
Trần Thị Thu Hà, Phạm Văn Điển, Hoàng Thanh Phúc, Trần Văn Điền, Nguyễn Nghĩa Biên, Nguyễn Sỹ Hải |
17 |
Lan kim tuyến HM-HG |
Giống cây trồng |
220/QĐ-TT-VPBH, 8/11/2017 |
70.VN.2017 |
Trần Thị Thu Hà, Phạm Văn Điển, Nguyễn Thế Hùng, Mai Hoàng Oanh, Nguyễn Thị Lan, Đào Thanh Tùng, Hoàng Thanh Phúc |
18 |
Thông đất - TN10 |
Giống cây trồng |
192/QĐ-TT-VPBH; Cục trồng trọt, 21/6/2019 |
70.VN.2019 |
Trần Thị Thu Hà, Lê Văn Phúc, Phạm Văn Điển, Nguyễn Thục Anh, Nguyễn Thị Trang, Hoàng Ngọc Hà, Phạm Thị Thảo, Vũ Kỳ Liên |
19 |
Hà thủ ô đỏ HM-HG |
Giống cây trồng |
192/QĐ-TT-VPBH, 21/6/2019 |
71.VN.2019 |
Trần Thị Thu Hà, Khuất Hữu Trung, Trần Ngọc Ngoạn, Trần Thị Tý |
20 |
Đẳng sâm HM-QN |
Giống cây trồng |
147/QĐ-TT-VPBH, 24/6/2019 |
56.VN.2019 |
Trần Thị Thu Hà, Phan Hùng Vĩnh, Khuất Hữu Trung, Nguyễn Nghĩa Biên, Nguyễn Minh Đức, Trương Thị Bích Chi, Phạm Thị Thảo |
21 |
Khôi tía HN-TĐ |
Giống cây trồng |
192/QĐ-TT-VPBH, 21/6/2019 |
72.VN.2019 |
Trần Thị Thu Hà, Trần Văn Điền, Phạm Văn Điển, Nguyễn Minh Đức, Nguyễn Nghĩa Biên |
22 |
Trà hoa vàng HM-ĐT |
Giống cây trồng |
192/QĐ-TT-VPBH, 21/6/2019 |
73.VN.2019 |
Trần Thị Thu Hà, Trần Ngọc Ngoạn, Vũ Thị Luận, Bùi Đình Nhạ, Ngô Thị Tính, Trần Quốc Hương |
23 |
Quy trình nhân giống cây Đinh lăng (Polycias Fruticosa L. Harms) bằng nuôi cấy mô |
GPHI |
105080/QĐ-SHTT, Cục SHTT, 25/11/2019 |
2220 |
Trần Thị Thu Hà, Phạm Thị Thảo, Nguyễn Quốc Đông, Nguyễn Thế Hùng, Nguyễn Thị Tình |
24 |
Quy trình trồng cây Đinh lăng (Polycias Fruticosa L. Harms) trong giai đoạn vườn ươm |
GPHI |
105079/QĐ-SHTT, Cục SHTT, 25/11/2019 |
2219 |
Trần Thị Thu Hà, Đặng Kim Vui, Đỗ Xuân Lân, Nguyễn Nghĩa Biên, Bùi Anh Đức |
25 |
Quy trình nhân giống cây Khôi tía (Ardisia Silvestris Pitard) bằng phương pháp nuôi cấy mô tế bào |
GPHI |
102676/QĐ-SHTT, 18/11/2019 |
2211 |
Trần Thị Thu Hà, Khuất Hữu Trung, Trần Đăng Khánh, Nguyễn Minh Đức |
26 |
Quy trình nhân giống cây Lan kim tuyến (Anoectochilus Setaceus Blume) bằng nuôi cấy mô |
GPHI |
102677/QĐ-SHTT, 18/11/2019 |
2212 |
Trần Thị Thu Hà, Trần Văn Điền, Phạm Văn Điển, Ngô Xuân Bình, Lý Thị Liễu |
27 |
Quy trình trồng cây Gừng gió (Zingiber Zerumbet Sm.) |
GPHI |
102678/QĐ-SHTT, 18/11/2019 |
2213 |
Trần Thị Thu Hà, Lê Văn Phúc, Nguyễn Nghĩa Biên, Vũ Xuân Điệp, Phạm Văn Quỳnh |
28 |
Quy trình trồng cây Lan kim tuyến (Anoectochilus Setaceus Blume) |
GPHI |
62448/QĐ-SHTT, 30/7/2019 |
2097 |
Trần Thị Thu Hà, Phạm Văn Điển, Hoàng Thanh Phúc, Nguyễn Mỹ Hải, Trần Thị Tý |
29 |
Quy trình sản xuất sản phẩm hỗ trợ điều trị bệnh viêm loét dạ dày, hành tá tràng từ cao thảo dược và sản phẩm thu được từ quy trình này |
SC |
12172w/QĐ-SHTT ngày 21/8/2020 |
25604 |
Lưu Hồng Sơn, Nguyễn Thế Hùng, Đinh Thị Kim Hoa, Trần Văn Chí, Tạ Thị Lượng |
30 |
Quy trình sản xuất giá thể từ phụ phẩm nông nghiệp phục vụ sản xuất cây cà chua |
GPHI |
45287/QĐ-SHTT, 22/6/2023 |
3245 |
Hà Duy Trường, Nguyễn Quỳnh Anh, Nguyễn Minh Tuấn, Lưu Hồng Sơn |
31 |
Quy trình sản xuất chế phẩm sinh hoc dạng lỏng giúp xua đuổi muỗi từ thảo mộc và chế phẩm thu được từ quy trình này |
GPHI |
120167/QĐ-SHTT.ip, ngày 20/12/2023 |
3513 |
Trần Văn Chí, Lưu Hồng Sơn, Lê Thị Nga, Tạ Thị Lượng, Đinh Thị Kim Hoa, Phạm Thị Tuyết Mai |
32 |
Quy trình nhân giống nấm Thượng Hoàng (Tropicoporus linteus NTH-PL4) |
SC |
3842/QĐ-SHTT.ip, 16/01/2024 |
38764 |
Nguyễn Mạnh Tuấn, Đỗ Bích Duệ |
33 |
Quy trình nuôi trồng tạo quả thể nấm Thượng Hoàng (Tropicoporus linteus NTH-PL4) sử dụng mùn cưa cây Keo |
SC |
3843/QĐ-SHTT.ip, 16/01/2024 |
38765 |
Nguyễn Mạnh Tuấn, Hoàng Văn Hưng |
34 |
Quy trình sản xuất dung dịch dinh dưỡng cho cây trồng từ nước tiểu |
GPHI |
89522/QĐ-SHTT.ip, 25/07/2024 |
3645 |
Nguyễn Thế Hùng, Nguyễn Thị Lân, Nguyễn Văn Quảng, Văn Hữu Tập, Phạm Quốc Toán, Lê Sỹ Hưng, Nguyễn Thương Tuấn, Nguyễn Thị Mai Thảo |
35 |
Bài viết về Quy trình xử lý phân dê thành phân dê hữu cơ vi sinh cho cây hoa |
BQTG |
8923/2024-QTG, Cục BQTG |
|
Bùi Thị Thơm, Nguyễn Mạnh Tuấn |
36 |
Gà GN15 |
GVN |
4605/QĐ-BNN-CN, 23/12/2024 |
|
Phan Thị Hồng Phúc, Trần Thị Hoan |