Khoa Nông học
Hội trường 50 năm Hội trường 50 năm Tuyển sinh 2019 - Khoa Nông họcTuyển sinh 2019 - Khoa Nông họcKhoa Nông học - 50 năm Một chặng đường
WEBSITE CÁC ĐƠN VỊ

Lý lich khoa học - GS.TS. Trần Ngọc Ngoạn

GS.TS. Trần Ngọc Ngoạn

 

1-    Họ và tên: Trần Ngọc Ngoạn   

2-    Nam/ Nữ            Nam   

3-    Năm sinh: 25/08/1954

4-    Nơi sinh: Tam Nông, Phú Thọ

5-    Nguyên quán:    Hương Nha, Tam Nông, Phú Thọ       

6-    Địa chỉ thường trú hiện nay Phường (Xã):  Hoàng văn Thụ: Email: tnngoan@gmail.com, Điện thoại: 0988396577

7-    Dân tộc:Kinh                         Tôn giáo: không

8-    Đối tượng: Giảng viên                                                 

9-    Ngạch công chức: Giảng viên chính  

10-           Mức lương hiện nay: hệ số lương   6,78

11-           Ngày, tháng, năm vào biên chế: 12/10/2004         

12-            Chức danh: . Giáo Sư, 2009                          

13. Nơi công tác hiện tại:

Bộ môn sinh thái- BVTV., Khoa Nông học- Đại học Nông lâm

14. Quá trình đào tạo (bao gồm cả cử nhân chính trị; lý luận chính trị cao cấp, tin học, quản lý giáo dục, vv)

1-Bằng 1: 1972, Trồng trọt, ĐHNNIII- Bắc Thái

2-Bằng 2: 2002. Tiếng Anh, Đại học mở Hà nội.

3-Tiến Sỹ. 1995. Giống cây trồng. Viện KHKTNNVN.

4-Lý luận chính trị cao cấp: 2004. Chính trị, Học viện chính trị quốc gia Hồ Chí Minh

15. Trình độ ngoại ngữ (ghi đầy đủ quá trình học của từng ngoại ngữ)  

1-Tiếng Anh.  Đại học.

16. Quá trình công tác  

- 1997-1989 :Giảng viên. Bộ môn cây lương thực-Khoa trồng trọt, Đại học nông nghiệp 3(Đại học Nông lâm hiện nay)

- 1991-1995: NCS. Viện KHKTNNVN.

- 1995- 2000: Trưởng bộ môn cây trồng. khoa trồng trọt, Đại học nông lâm

- 2000-2004: Trưởng khoa trồng trọt. Đại học nông lâm

- 2004- nay: Phó hiệu trưởng. Trường Đại học nông lâm

17. Các sách chuyên khảo, giáo trình, bài báo khoa học đã công bố

17.1.    Sách, giáo trình đã xuất bản ( Các sách chủ biên )

- Trần  Ngọc Ngoạn,  Nguyễn Hữu Hồng, Đặng Văn Minh: Giáo trình hệ thống nông nghiệp, NXBNN, Hà  nội, 1999

- Trần  Ngọc Ngoạn: Kỹ Thuật canh tác sắn bền vững trên đất dốc, NXBNN, Hà nội, 2003

- Trần  Ngọc Ngoạn, Nguyễn Thị Lẫm, Đào Thanh Vân, Phan Thị Vân, Bùi Bảo Hoàn, Hoàng Văn Chung, Trần văn Điền: Giáo trình trồng trọt chuyên khoa, NXBNN, Hà  nội, 2004

 - Trần  Ngọc Ngoạn, Giáo trình cây sắn, NXBNN, Hà  nội, 2007

17.2       Sách, giáo trình đã xuất bản ( Các sách tham gia biên soạn) .

- Nguyễn Văn Tiễn, Trần Ngọc Ngoạn, Đặng Thị Ngoan, Nguyễn Thế Hùng, Nguyễn Hữu Hồng: Các biện pháp canh tác trên đất dốc, NXBNN, Hà  nội, 1994

- Đặng Kim Vui, Nguyễn Thế Đặng, Trần Ngọc Ngoạn, Lương Văn Hinh, Nguyễn Ngọc Nông, Nguyễn Hữu Hồng, Nguyễn Thị Minh Thọ, Nguyễn Thị Thắc:  Một số phương pháp tiếp cận và phát triển nông thôn, NXBNN,  Hà nội, 2002

- Đặng Văn Minh, Nguyễn Ngọc Nông, Trần Ngọc Ngoạn, Đỗ Tuấn Khiêm: Giáo trình trồng trọt đại cương, NXBNN,2006

- Jan de Graaff,John Cameron, Samran Sombatpanit, Christian Pieri, Jim Woodhill: Monitoring and Evaluation of Soil Conservation and Watershed Development Projects. Science Publishers, ISBN - 978-1-57808-349-7, 2007.

18- Đề tài, chương trình, dự án KH&CN đã chủ trì:

18.1. Đề tài KH&CN các cấp đã chủ trì:

*  Cấp Bộ

- Chọn lọc giống sắn nhập nội có năng suất cao phù hợp với vùng trung du, miền núi và nghiên cứu các biện pháp tăng năng suất sắn trên đất dốc chống xói mòn, gữi màu và canh tác lâu dài trên đất miền núi.B91-13-05, 1991-1993, 13/6/1994. Kết quả nghiệm thu loại tốt.

- Nghiên cứu chế biến miến tổng hợp từ tinh bột dong giềng và khoai lang quy mô hộ gia đình ở vùng miền núi. B98-02-27, 1998-1999, 16/9/2000.Kết quả nghiệm thu loại Tốt

- Khảo nghiệm, khu vực hoá giống sắn mới có triển vọng ở một số tỉnh miền Bắc Việt nam. B2002-02-12, 2002-2003. Kết quả nghiệm thu loại Tốt

18.2. Chương trình, dự án KH&CN đã chủ trì:

- Integrated Cassava - Based Cropping Systemsw in Asia, second Phase, Thái Nguyên, Phú Thọ, Hà Tây, Hoà  Bình, Yên Bái, Tuyên Quang, Thanh Hoá, Thừa Thiên Huế, Bình Phước, Đồng Nai, Bà Rịa- Vũng Tàu 1999-2003. Dự án do Tập đoàn Nippon Foundation ( Nhật Bản) tài trợ qua CIAT

19. Các bài báo, báo cáo khoa học:

19.1 Các bài báo và báo cáo khoa học quốc tế

1- Cassava Cultivars and Breeding  Research  in Vietnam. Tran Ngoc Ngoan, Tran Ngoc Quyen, Hoang Kim,and Kazuo Kawano. A Bench mark Study on Cassava Production, Processing and Marketing in Vietnam. 1996.

2- Recent Progress in Cassava Varietal Improvement in Vietnam. Tran Ngoc Ngoan, Tran Ngoc Quyen, Hoang Kim,and Kazuo Kawano. Cassava Breeding, Agronomy Research and Technology Transfer in Asia. 1995

3- Cassava Varietal Improvement in Vietnam. Tran Ngoc Ngoan, Tran Ngoc Quyen, Trinh Phuong Loan and Kazuo Kawano. Cassava Breeding, Agronomy and Farmer Participatory Research in Asia. 1998.

4- Farmer Participatory Research in Cassava soil management and Varietal Dissemination in Vietnam. Nguyen The Dang, Tran Ngoc Ngoan, Le sy Loi Dinh Ngoc Lan  and Thai Phien. Cassava Breeding, Agronomy and Farmer Participatory Research in Asia. 1998.

5- Cassava Breeding and Varietal Dissemination in Vietnam from 1975 to 2000. Hoang Kim, Pham Van Bien, Tran Ngoc Quyen, Tran Ngoc Ngoan, Trinh Phuong Loan and Kazuo Kawano Cassava’s Potential in Asia in the 21th century: Present Situation and Future Research and Development Needs. 2001.

6- Farmer Participatory Research in Cassava soil management and Varietal Dissemination in Vietnam-Results of Phase I and Plans for Phase II. Nguyen The Dang ,Tran Ngoc Ngoan, Le sy Loi ,Dinh Ngoc Lan  and Thai Phien. Cassava’s Potential in Asia in the 21th century: Present Situation and Future Research and Development Needs.2001.

7- New Development in the Cassava Sector of Vietnam. Pham Van Bien, Hoang Kim, Tran Ngoc Ngoan, Reinhardt H. Howeler, and Joel J. Wang. Cassava Research and Development in Asi: Exploring New Opportunities for an Ancienct Crop. 2007

8- Genetic Improvement of Cassava in Vietnam: Current Status and Future Approaches. Hoang Kim, Tran Ngoc Ngoan, Trinh Thi Phuong Loan, Bui Trang Viet, Vo van Tuan Tran Cong khanh, Tran Ngoc Quyen,and Hernan Ceballos. Cassava Research and Development in Asi: Exploring New Opportunities for an Ancienct Crop. 2007.

9- Farmer Participatory Variety trials Conducted in Vietnam. Nguyen Thi Cach, Trinh Thi Phuong Loan,Hoang Van Tat, Tran Ngoc Ngoan, Nguyen The Dang, Nguyen Viet Hung, Hoang Kim, Pham Van Bien, Nguyen Huu Hy, Vo Van Tuan, Thai Phien, Tran thi Dung, and Nguyen Thi Sam. Cassava Research and Development in Asi: Exploring New Opportunities for an Ancienct Crop. 2007.

10- The Adoption of New Technologies and the Socio-Economic Impact of the Nippon Foundation Cassava Project in Vietnam. Tran Ngoc Ngoan and Reinhardt H. Howeler. Cassava Research and Development in Asi: Exploring New Opportunities for an Ancienct Crop. 2007

11- Evaluation of FPR Methodologies Used and Results Obtained in Vietnam. Tran Ngoc Ngoan. Integrated Cassava- Based Cropping Systems in Asia: Working with Farmers to Enhance Adoption of more Sustainbale Production Practices. 2008.

12- Integration of Northern Upland Program with Farmer Participatory Research for Sustainable Cassava Production in North Vietnam. Le Q Doanh, T.T P Loan, T.N.Ngoan, H.D.Tuan, N.V. Hung, D.H. Chien, H.V Tat, L.Q. Thanh, and D.Q.Minh. Integrated Cassava- Based Cropping Systems in Asia: Working with Farmers to Enhance Adoption of more Sustainbale Production Practices. 2008

19.2 Các bài báo và báo cáo khoa học trong nước

1- Kết quả khảo nghiệm giống sắn KM60 ở Việt nam.Trần Ngọc Ngoạn, Trần Văn Diễn, Hoàng Kim, K.Kawano Một số kết quả nghiên cứu khoa học của nghiên cứu sinh, Quyển 3 NXBNN,19931993

2- Chọn lọc các dòng sắn có triển vọng từ hạt lai Trần Ngọc Ngoạn, Trần Văn Diễn, Nguyễn Xuân Linh. Một số kết quả nghiên cứu khoa học của nghiên cứu sinh, Quyển 4 NXBNN,1994

3- Sự biểu thị một số tính trạng nông học của các dòng sắn lai. Trần Ngọc Ngoạn, Trần Văn Diễn Một số kết quả nghiên cứu khoa học của nghiên cứu sinh, Quyển 4 NXBNN,1994

4- Khả năng thích ứng của giống sắn mới KM60 với các điều kiện kỹ thuật canh tác. Trần Ngọc Ngoạn, Trần Văn Diễn. Một số kết quả nghiên cứu khoa học của nghiên cứu sinh, Quyển 4

5- Chọn lọc giống sắn từ hạt lai hữu  tính. Trần Ngọc Ngoạn, Nguyễn Xuân Linh. Thông tin công nghệ sinh học ứng dụng, Viện di truyền n ông nghiệp,Bộ  NN & PTNT. ISNN 0868-3476. 4/1995

6- Kết quả tuyển chọn 2 giống sắn mới có triển vọng với sự tham gia của nông dân. Trần Ngọc Ngoạn.Kết quả nghiên cứu khoa học v à chuyển giao công nghệ, NXBNN.2000

7- Kết quả khảo nghiệm các dòng giống sắn có triển vọng tại một số tỉnh miền Bắc Việt nam Trần Ngọc Ngoạn,Nguyễn Viết Hưng. Tạp chí nông nghiệp & phát triển nông thôn, ISSN 0866-7020. 10 /2004

8- Kết quả nghiên cứu một số dòng, giống sắn có tiềm năng năng suất cao tại huyện Na ri tỉnh Bắc Kạn. Trần Ngọc Ngoạn, Nguyễn Viết Hưng. Tạp chí nông nghiệp & phát triển nông thôn,35 năm thành lập trường Đại học Nông lâm Thái nguyên ISSN 0866-7020. 10/2005

9- Kết quả chọn lọc và phát triển giống sắn mới KM98-7. Trần Ngọc Ngoạn. Tạp chí nông nghiệp & phát triển nông thôn,35 năm thành lập trường Đại học Nông lâm Thái nguyên ISSN 0866-7020. 10/2005

10- Nghiên cứu ảnh hưởng của một số yếu tố môi trường  (Đ ất, Lượng mưa) đến năng suất và chất lượng của các dòng, giống sắn. Nguyễn Viết Hưng Trần Ngọc Ngoạn, Hoàng Kim. Tạp chí nông nghiệp & phát triển nông thôn, ISSN 0866-7020. 24/2005

11- Ảnh hưởng mật độ trồng đến sinh trưởng và năng suất khoai tây vụ đông năm 2003-2004 tại Bắc Kạn. L ê sỹ Lợi, Nguyễn Thị  Lân, Trần Ngọc Ngoạn, Nguyễn văn Viết. Tạp chí nông nghiệp & phát triển nông thôn, ISSN 0866-7020. 9/2006

12- Nghiên cứu khả năng sinh trưởng,phát triển và năng suất của một số giống khoai tây Hà  lan nhập n ội trồng vụ xuân năm 2002 và 2003 tại Bắc Kạn. L ê sỹ Lợi, Nguyễn Thị  Lân, Trần Ngọc Ngoạn, Nguyễn văn Viết. Tạp chí nông nghiệp & phát triển nông thôn, ISSN 0866-7020. 11/2006

13- Ảnh hưởng thời vụ trồng đến sinh trưởng và năng suất khoai tây vụ đông tại Bắc Kạn. Lê sỹ Lợi, Nguyễn Thị  Lân, Trần Ngọc Ngoạn, Nguyễn văn Viết. Tạp chí nông nghiệp & phát triển nông thôn, ISSN 0866-7020. 13/2006

20. Công tác, hội thảo, hội nghị, tập huấn, đào tạo ngắn hạn ở nước ngoài

1- CIAT/ Colombia. Multidisciplinary Intensive Course on Cassava Research. 07/8- 08/9/1989

2- Indonesia. Asian Regional Workshop on Training and Communication Skills. 9-29/9/1990

3- Thailand. A workshop and Studitour in Posharvest Technology. 14-28/3/1998

4- India. Fouth Regional Cassava Workshop. 2-6/11/1993

5- China. Fifth Regional Cassava Workshop. 3-8/11/1996

6- ThaiNguyen CityVietnam. TOT on Farmer Participatory Research Methodologies. 17-26/9/1997

7- Ho Chi Minh City. Sixth Regional Cassava Workshop. 23-25/2/2000

8- Hanoi .Workshop on Analyzing Gender and Interest Group in Agriculture and Natural Resources Managrment Research.20-25/3/2000

9- Thai Nguyen CityVietnam. Plant Nutrition Training. 19-22/6/2001

10- Thailand : Seventh Regional Cassava Workshop. 28/10 - 1/11/ 2002

21. Đào tạo, tập huấn ngắn hạn trong nước

1 -Viện KHKTNNVN Hệ thống N ông nghiệp1/2-1/12/1989

2 -Đại học sư p ạm Việt Bắc. Bồi dưỡng trình độ sư  phạm cơ sở, 15/7-26/8/1991

3- Trường quản lý Giáo dục và Đào tạo. Giáo dục học đại học. 3-11/11/1998

 

CÁC BÀI VIẾT CÙNG CHUYÊN MỤC
Web các đơn vị
Tuyển sinh 2019 - Khoa Nông học
Khoa Nông học
Tuyển sinh 2019 - Khoa Nông học
Thư ngỏ
Sinh viên khoa Nông học với Nông nghiệp 4.0
Vân nghệ chào mừng 50 năm thành lập
Đang online 2860
Hôm nay 3079
Hôm qua 15552
Tuần này 50732
Tuần trước 110155
Tháng này 3000223
Tháng trước 3125957
Tất cả 35239383

Lượt truy cập: 35239391

Đang online: 2866

Ngày hôm qua: 15552

online

Chào mừng bạn đến với hệ thống trả lời hỗ trợ trực tuyến.
Để liên hệ với các bộ phận xin vui lòng điền đầy đủ vào mẫu kết nối

Họ và tên


Địa chỉ Email


Yêu cầu hỗ trợ