Trung tâm Ngoại ngữ - Tin học ứng dụng
DKonline
WEBSITE CÁC ĐƠN VỊ
Trang chủ Chứng chỉ tin học Kết quả thi
09/05/2019 10:01 - Xem: 120

Kết quả thi Ứng dụng CNTT cơ bản Hội đồng thi ngày 05/05/2019

Trung tâm Ngoại ngữ Tin học Ứng dụng, trường Đại học Nông lâm thông báo kết quả thi như sau:
STT SBD Họ Tên Giới
tính
Ngày sinh Nơi sinh Dân
tộc
LT TH
1 TH050519.001 Nguyễn Thị Phương Anh Nữ 8 11 1998 Bắc Giang Kinh 8 8,5
2 TH050519.002 Lại Văn Bắc Nam 26 11 1980 Bắc Kạn Tày 8 9,75
3 TH050519.003 Ngô Thị Bính Nữ 27 8 1997 Bắc Giang Kinh 9 8,25
4 TH050519.004 Hà Thị Bình Nữ 8 3 1978 Cao Bằng Nùng 9,75 8,75
5 TH050519.005 Chử Thị Minh Châu Nữ 16 12 1997 Hà Nội Kinh 8,25 7
6 TH050519.006 Hà Thị Kim Chi Nữ 12 2 1987 Thái Nguyên Kinh 6,25 8,75
7 TH050519.007 Thân Thị Diệu Chinh Nữ 24 4 1998 Bắc Giang Kinh 5,25 5,25
8 TH050519.008 Lý Thị Chung Nữ 23 11 1987 Bắc Kạn Dao 6 6
9 TH050519.009 Nông Viết Công Nam 19 7 1988 Thái Nguyên Tày 8 7,25
10 TH050519.010 Trần Văn Công Nam 21 8 1998 Ninh Bình Kinh 9 9
11 TH050519.011 Dương Văn Cường Nam 14 9 1998 Thái Nguyên Kinh 9,75 8
12 TH050519.012 Sùng Mí Dia Nam 13 4 1995 Hà Giang Mông 9,25 6,5
13 TH050519.013 Dương Văn Diệm Nam 16 8 1981 Bắc Kạn Tày 5 5,5
14 TH050519.014 Nguyễn Ngọc Dung Nữ 30 1 1997 Thái Nguyên Kinh 9 9
15 TH050519.015 Lý Thị Nữ 19 10 1996 Lạng Sơn Tày 8,75 7,5
16 TH050519.016 Nguyễn Thị Nữ 25 10 1997 Bắc Giang Kinh 9,5 9,75
17 TH050519.017 Nguyễn Thị Thúy Nữ 25 10 1981 Cao Bằng Tày 9 8,75
18 TH050519.018 Nguyễn Việt Nam 14 6 1978 Thái Nguyên Kinh 9 9,75
19 TH050519.019 Triệu Thị Thu Nữ 23 3 1980 Cao Bằng Nùng 10 8,75
20 TH050519.020 Vi Thu Nữ 29 1 1996 Lạng Sơn Tày 9,75 9,25
21 TH050519.021 Đỗ Thị Hải Nữ 16 12 1997 Thái Bình Kinh 9,5 6
22 TH050519.022 Nông Văn Hân Nam 21 10 1996 Bắc Kạn Tày 9 7
23 TH050519.023 Nguyễn Thị Thu Hằng Nữ 22 7 1997 Hà Nội Kinh 7,75 8,5
24 TH050519.024 Phạm Thị Mai Hiền Nữ 15 7 1979 Thái Nguyên Kinh 8 8,75
25 TH050519.025 Nguyễn Văn Hiếu Nam 19 8 1984 Thái Nguyên Kinh 8,25 7
26 TH050519.026 Hứa Thị Hoa Nữ 10 10 1990 Bắc Kạn Tày 6,5 7,5
27 TH050519.027 Vũ Xuân Hòa Nam 18 3 1990 Thái Nguyên Tày 5,75 6,25
28 TH050519.028 Ma Thị Hội Nữ 13 1 1981 Thái Nguyên Tày 7 7,25
29 TH050519.029 Nguyễn Thị Hồng Nữ 9 8 1998 Bắc Giang Kinh 6 5
30 TH050519.030 Trần Thu Hồng Nữ 28 1 1988 Bắc Giang Kinh 9,25 5
31 TH050519.032 La Thị Huệ Nữ 15 9 1984 Bắc Kạn Tày 9 8,75
32 TH050519.033 Lã Thị Huệ Nữ 25 8 1998 Thái Nguyên Tày 8 8
33 TH050519.034 Vũ Thị Hồng Huệ Nữ 1 10 1982 Thái Nguyên Kinh 7,5 8,5
34 TH050519.035 Trần Phi Hùng Nam 26 10 1962 Thái Nguyên Kinh 6 5,25
35 TH050519.036 Nguyễn Văn Hữu Nam 10 10 1980 Hà Nội Kinh 8,25 8
36 TH050519.037 Dương Quốc Huy Nam 31 8 1979 Thái Nguyên Kinh 9 5,75
37 TH050519.038 Nguyễn Thị Thanh Huyền Nữ 12 7 1987 Thái Nguyên Kinh 9 8,75
38 TH050519.039 Phùng Thị Huyền Nữ 15 10 1995 Bắc Kạn Tày 9 7,25
39 TH050519.040 Nguyễn Văn Khánh Nam 1 7 1991 Bắc Giang Kinh 8,5 9
40 TH050519.041 Bùi Mai Lan Nữ 31 10 1998 Thái Nguyên Kinh 7,25 8,75
41 TH050519.042 Nguyễn Thùy Linh Nữ 21 11 1998 Bắc Giang Kinh 7,5 5
42 TH050519.043 Vũ Thị Lụa Nữ 2 11 1998 Ninh Bình Kinh 8 6,25
43 TH050519.044 Lục Văn Minh Nam 27 9 1995 Cao Bằng Tày 8 7,5
44 TH050519.045 Đào Thị Thúy Nga Nữ 25 5 1990 Thái Nguyên Kinh 9,75 8,5
45 TH050519.046 Hoàng Thị Ngân Nữ 6 6 1994 Bắc Giang Kinh 9,25 9,5
46 TH050519.047 Sào Thị Nhậy Nữ 10 10 1983 Bắc Kạn Dao 6,25 5
47 TH050519.048 Vi Thị Nhi Nữ 1 8 1994 Lạng Sơn Tày 7,5 5
48 TH050519.049 Trần Dương Phong Nam 24 9 1992 Bắc Kạn Kinh 8,25 8,25
49 TH050519.050 Trần Văn Phúc Nam 12 11 1989 Thái Nguyên Tày 8,75 7,5
50 TH050519.051 Dương Thị Thu Phương Nữ 31 12 1994 Bắc Giang Kinh 9,5 5,75
51 TH050519.052 Nguyễn Thị Phương Nữ 9 1 1998 Bắc Giang Kinh 9,25 6,5
52 TH050519.053 Nguyễn Thị Minh Phương Nữ 8 11 1990 Quảng Ninh Kinh 8 6,75
53 TH050519.054 Tô Anh Phương Nam 12 8 1998 Lào Cai Kinh 8 5
54 TH050519.055 Vũ Duy Cương Nam 30 4 1991 Thái Nguyên Kinh 7,5 8
55 TH050519.056 Bàn Tòn Quan Nam 30 12 1986 Bắc Kạn Dao 7 8,25
56 TH050519.057 Vy Hữu Quyền Nam 2 1 1987 Bắc Kạn Tày 7,5 8,75
57 TH050519.058 Sào Văn Xiên Nam 3 8 1985 Bắc Kạn Dao 9 5
58 TH050519.059 Hoàng Văn Sỹ Nam 3 11 1991 Bắc Kạn Dao 8 6,25
59 TH050519.060 Nguyễn Thế Tấn Nam 16 1 1988 Thái Nguyên Tày 6,25 5,25
60 TH050519.061 Bùi Văn Thắng Nam 9 3 1995 Nam Định Kinh 6,5 7,25
61 TH050519.062 Nguyễn Thị Bích Thu Nữ 1 9 1982 Bắc Kạn Kinh 7 5,75
62 TH050519.063 Nguyễn Chí Thức Nam 21 5 1994 Thái Nguyên Tày 8,75 7,5
63 TH050519.064 Đàm Thị Thúy Nữ 26 4 1994 Cao Bằng Tày 8,75 5
64 TH050519.065 Lê Thị Thủy Nữ 9 1 1983 Thái Nguyên Tày 9,25 5,5
65 TH050519.066 Phạm Ngọc Nam 1 10 1997 Bắc Kạn Tày 8,25 5
66 TH050519.067 Phan Anh Tuấn Nam 20 4 1981 Thái Nguyên Tày 5,75 5,25
67 TH050519.068 Triệu Mỹ Vân Nam 22 4 1974 Cao Bằng Nùng 9 9
68 TH050519.069 Nguyễn Thị Vui Nữ 28 6 1998 Bắc Giang Kinh 8,25 7
69 TH050519.070 Hoàng Thị Yến Nữ 23 5 1997 Thái Nguyên Sán Chí 9 7,75
70 TH050519.031 Nguyễn Ngọc Hải Nam 12 8 1992 Bắc Kạn Kinh 7,25 5,5
71 TH050519.071 Chu Văn Hân Nam 6 12 1974 Bắc Kạn Tày 6,25 7,25
72 TH050519.072 Hoàng Thị Hạnh Nữ 01 9 1981 Bắc Kạn Tày 6,75 7,5
73 TH050519.073 Lý Thanh Hoa Nữ 19 10 1996 Thái Nguyên Tày 9 8,5
74 TH050519.074 Hoàng Xuân Hòa Nam 4 9 1979 Bắc Kạn Tày 6,5 5,75
75 TH050519.075 Hoàng Thị Huệ Nữ 4 10 1997 Cao Bằng Nùng 9 6,75
76 TH050519.076 Lương Quốc Hùng Nam 26 5 1997   Tày 6,5 7,25
77 TH050519.077 Triệu Thị Kiên Nữ 7 1 1976 Bắc Kạn Tày 7,25 9
78 TH050519.078 Nguyễn Thị Liễu Nữ 13 9 1997 Thái Nguyên Tày 9,5 7,75
79 TH050519.079 Dương Văn Linh Nam 29 8 1997 Thái Nguyên Kinh 8 6,5
80 TH050519.080 Lê Bắc Việt Long Nam 25 10 1995 Hải Dương Kinh 6,5 7
81 TH050519.081 Triệu Đức Quyền Nam 02 01 1979 Bắc Kạn Tày 6,75 7,75
82 TH050519.082 Đinh Thị Thu Nữ 9 7 1989 Bắc Kạn Tày 6,5 8,25
83 TH050519.083 Phan Văn Tuân Nam 16 9 1983 Bắc Kạn Nùng 7 8,25
84 TH050519.084 Chu Văn Tuyên Nam 25 12 1971 Bắc Kạn Nùng 7,25 7
85 TH050519.085 Hoàng Văn Tuyên Nam 22 8 1997 Bắc Kạn Tày 9 9,75
86 TH050519.086 Nông Thị Phương Tuyết Nữ 27 3 1976 Cao Bằng Nùng 8,75 7,5
87 TH050519.087 Nguyễn Duy Nam 21 9 1995 Lai Châu Kinh 6,75 6,75
88 TH050519.088 Đinh Thị Bằng Nữ 10 9 1993 Lạng Sơn Tày 5 5
89 TH050519.089 Hà Thị Chuyền Nữ 4 8 1971 Lạng Sơn Tày 5 5
90 TH050519.090 Nguyễn Hồng Cúc Nữ 21 9 1985 Lạng Sơn Tày 5 6
91 TH050519.091 Hoàng Thị Danh Nữ 2 6 1980 Bắc Kạn Tày 5,5 5
92 TH050519.092 Hoàng Thị Dung Nữ 1 8 1967 Lạng Sơn Tày 5,25 5,25
93 TH050519.093 Nguyễn Thị Hằng Nữ 3 3 1990 Thái Bình Kinh 5,75 5
94 TH050519.094 Hoàng Thị Hảo Nữ 2 12 1973 Lạng Sơn Nùng 6,75 5
95 TH050519.095 Lưu Văn Hiền Nam 27 11 1988 Lạng Sơn Nùng 5,5 6,75
96 TH050519.096 Ma Thị Hiền Nữ 16 6 1973 Lạng Sơn Tày 6,5 5,25
97 TH050519.097 Hoàng Thế Hiển Nam 3 2 1974 Lạng Sơn Tày 5 5
98 TH050519.098 Dương Quốc Huân Nam 28 12 1978 Thái Nguyên Kinh 5,75 6
99 TH050519.099 Lương Thị Huyên Nữ 9 4 1992 Lạng Sơn Tày 7,25 5
100 TH050519.100 Lương Thị Huyền Nữ 24 12 1981 Lạng Sơn Tày 6,75 5,25
101 TH050519.101 Nguyễn Thị  Khánh Nữ 8 10 1998 Bắc Giang Kinh 2 1
102 TH050519.102 Hà Thị Nữ 4 10 1993 Lạng Sơn Nùng 5 7,5
103 TH050519.103 Tô Văn Mới Nam 12 11 1992 Lạng Sơn Nùng 7,25 9,5
104 TH050519.104 Lộc Thị Năm Nữ 9 3 1989 Lạng Sơn Nùng 8,5 8,5
105 TH050519.105 Đoàn Thị Nga Nữ 15 8 1978 Cao Bằng Tày 5,25 5
106 TH050519.106 Cao Thị Hồng  Ngọc Nữ 7 11 1998 Bắc Giang Kinh 2 1,75
107 TH050519.107 Dương Thị Hồng Nhung Nữ 28 9 1995 Lạng Sơn Tày 9,5 7,75
108 TH050519.108 Hoàng Thị Nụ Nữ 13 6 1990 Lạng Sơn Tày 7,5 6
109 TH050519.109 Hoàng Văn Phẩm Nam 23 4 1969 Lạng Sơn Tày 6 5
110 TH050519.110 Bùi Thu  Phương Nữ 3 8 1998 Bắc Giang Kinh 3 1
111 TH050519.111 Hoàng Thị Sử Nữ 7 12 1988 Lạng Sơn Tày 5,25 6,25
112 TH050519.112 Nông Thị Thế Nữ 14 11 1989 Lạng Sơn Nùng 7,5 5
113 TH050519.113 Triệu Thị Thiều Nữ 10 9 1989 Lạng Sơn Nùng 7,25 5,25
114 TH050519.114 Lâm Thị  Thơ Nữ 19 1 1998 Bắc Giang Sán Chí 2 2,25
115 TH050519.115 Phạm Thị Thủy Nữ 14 9 1991 Bắc Giang Kinh 2,25 2,75
116 TH050519.116 Dương Thị Trang Nữ 6 8 1992 Lạng Sơn Tày 6,25 6,5
117 TH050519.117 Hoàng Thị Nữ 29 4 1975 Lạng Sơn Tày 6,75 5


Tải mẫu đơn phúc khảo tại đây.

Các thí sinh vào kiểm tra điểm, các thông tin cá nhân nếu có gì sai sót vui lòng liên hệ văn phòng đề án sửa chữa kịp thời.

Thời gian nhận sửa chữa sai sót, phúc khảo bài thi 1 tuần kể từ ngày công bố kết quả thi. Đơn phúc khảo, sửa chữa sai sót nộp tại Văn phòng đề án Ngoại ngữ Tin học, Trung tâm Ngoại ngữ Tin học Ứng dụng, Trường Đại học Nông lâm. Văn phòng đề án chốt danh sách phúc khảo, hội đồng tiến hành phúc khảo bài thi, công bố điểm phúc khảo, sau thời gian trên nếu có sai sót thí sinh tự chịu trách nhiệm.

Thông tin chi tiết xin vui lòng liên hệ: Trung tâm Ngoại ngữ Tin học Ứng dụng, Trường Đại học Nông lâm. Email: vpdannth@tuaf.edu.vn, ĐT: 0975.728.778 (gặp cô Vui -Trong giờ hành chính).

QTV

CÁC BÀI VIẾT CÙNG CHUYÊN MỤC
Web các đơn vị
phải
TS
Đang online 1921
Hôm nay 19515
Hôm qua 12605
Tuần này 32120
Tuần trước 84381
Tháng này 2851306
Tháng trước 2971714
Tất cả 33186117

Lượt truy cập: 33186400

Đang online: 2169

Ngày hôm qua: 12605

online

Chào mừng bạn đến với hệ thống trả lời hỗ trợ trực tuyến.
Để liên hệ với các bộ phận xin vui lòng điền đầy đủ vào mẫu kết nối

Họ và tên


Địa chỉ Email


Yêu cầu hỗ trợ