Trung tâm Ngoại ngữ - Tin học ứng dụng
DKonline
WEBSITE CÁC ĐƠN VỊ
Trang chủ Chứng chỉ tin học Kết quả thi
21/11/2018 16:35 - Xem: 253

Kết quả thi Ứng dụng CNTT cơ bản Hội đồng thi ngày 17/11/2018

Trung tâm Ngoại ngữ Tin học Ứng dụng, trường Đại học Nông lâm thông báo kết quả thi như sau:
STT SBD Họ Tên Giới
tính
Ngày sinh Nơi sinh Dân tộc Điểm Đạt
CC
LT TH
1 TH171118.001 Vũ Kim Ánh Nữ 11 3 1996 Bắc Kạn Kinh 8,5 9,75 Đạt
2 TH171118.002 Trần Văn Ba Nam 15 10 1995 Thái Nguyên Kinh 8,25 8,25 Đạt
3 TH171118.003 Hà Sĩ Chiến Nam 5 7 1984 Bắc Kạn Tày 7,25 6,75 Đạt
4 TH171118.004 Bàn Quý Cường Nam 28 5 1980 Bắc Kạn Dao 5,5 5 Đạt
5 TH171118.005 Trần Thị Diễm Nữ 28 11 1997 Hà Giang Kinh 8,75 8 Đạt
6 TH171118.006 Lê Thị Diệu Nữ 13 10 1990 Cao Bằng Tày 9,25 9,5 Đạt
7 TH171118.007 Chu Quang Duy Nam 2 9 1988 Cao Bằng Tày 6,75 7,5 Đạt
8 TH171118.008 Lý Hữu Giang Nam 28 10 1987 Cao Bằng Tày 2,75 1 Không đạt
9 TH171118.009 Nguyễn Thị Hương Giang Nữ 21 11 1997 Hòa Bình Mường 8,25 8 Đạt
10 TH171118.010 Phạm Trường Giang Nam 23 3 1986 Hà Giang Kinh 9 8,5 Đạt
11 TH171118.011 Nguyễn Kim Nam 29 5 1973 Hà Nội Kinh 7,25 5 Đạt
12 TH171118.012 Trương Minh Hải Nam 14 4 1982 Cao Bằng Tày 1,75 1 Không đạt
13 TH171118.013 Ma Thị Hạnh Nữ 6 9 1991 Bắc Kạn Tày 7,75 8 Đạt
14 TH171118.014 Nguyễn Thị Hậu Nữ 29 5 1997 Thái Nguyên Kinh 6 8,75 Đạt
15 TH171118.015 Trần Đức Hiệp Nam 24 10 1977 Thái Nguyên Kinh 6 8 Đạt
16 TH171118.016 Lương Hà Hiệu Nam 28 6 1989 Cao Bằng Tày 8,5 7,5 Đạt
17 TH171118.017 Lý Văn Hiệu Nam 3 1 1980 Thái Nguyên Nùng 7,5 7,5 Đạt
18 TH171118.018 Dương Đức Hợi Nam 12 8 1982 Thái Nguyên Nùng 8 7 Đạt
19 TH171118.019 Kiên Kiên Hừ Nam 4 12 1997 Lai Châu Hà Nhì 7,5 5 Đạt
20 TH171118.020 Nguyễn Mai Hương Nữ 5 11 1985 Thái Nguyên Kinh 6,25 5 Đạt
21 TH171118.021 Mã Thị Huyền Nữ 15 9 1991 Cao Bằng Nùng 7 8 Đạt
22 TH171118.022 Vũ Quốc Khánh Nam 2 9 1991 Hà Nam Kinh 0,75 1 Không đạt
23 TH171118.023 Chú Thị Liên Nữ 22 8 1997 Hà Giang Hán 9 8,25 Đạt
24 TH171118.024 Đàm Mỹ Linh Nữ 28 10 1995 Thái Nguyên Tày 7 9,25 Đạt
25 TH171118.025 Bế Hoàng Long Nam 28 8 1995 Thái Nguyên Kinh 7,5 7,75 Đạt
26 TH171118.026 Chu Đức Luân Nam 9 8 1988 Thái Nguyên Kinh 7,75 8 Đạt
27 TH171118.027 Nguyễn Xuân Mai Nam 11 4 1993 Hà Nội Kinh 1,25 1 Không đạt
28 TH171118.028 Hoàng Thị Minh Nữ 16 3 1990 Lạng Sơn Nùng 7,25 5,25 Đạt
29 TH171118.029 Lương Thị Mỵ Nữ 13 2 1987 Cao Bằng Nùng 4 1 Không đạt
30 TH171118.030 Lý Thị Huyền Trang Nữ 10 11 1987 Bắc Kạn Kinh 7,5 7,5 Đạt
31 TH171118.031 Bùi Thị Thanh Ngàn Nữ 13 6 1983 Bắc Kạn Kinh 5,75 7,75 Đạt
32 TH171118.032 Triệu Đăng Nhiệm Nam 29 5 1996 Bắc Kạn Tày 8,5 7 Đạt
33 TH171118.033 Vũ Thùy Nhung Nữ 4 11 1986 Thái Nguyên Kinh 7 9 Đạt
34 TH171118.034 Hoàng Thị Nơm Nữ 28 3 1989 Cao Bằng Tày 8,25 7,5 Đạt
35 TH171118.035 Dương Văn Nông Nam 22 12 1980 Cao Bằng Mong 6 5,5 Đạt
36 TH171118.036 Hà Hùng Phương Nam 26 7 1988 Bắc Kạn Tày 5,75 6 Đạt
37 TH171118.037 Nguyễn Thị Phương Thảo Nữ 7 10 1984 Thái Nguyên Kinh 6,5 7,75 Đạt
38 TH171118.038 Tô Thị Thảo Nữ 25 6 1997 Quảng Ninh Kinh 9 8,5 Đạt
39 TH171118.039 Nguyễn Xuân Thu Nam 20 6 1996 Thái Nguyên Tày 8 9,5 Đạt
40 TH171118.040 Âu Thị Hồng Thúy Nữ 1 10 1978 Thái Nguyên Tày 9,25 7,5 Đạt
41 TH171118.041 La Thị Thủy Nữ 22 3 1990 Cao Bằng Tày 9 8,5 Đạt
42 TH171118.042 Trần Thị Thuyến Nữ 15 12 1990 Cao Bằng Tày 8,75 7 Đạt
43 TH171118.043 Đặng Việt Tiến Nam 15 8 1996 Sơn La Kinh 8,75 8,25 Đạt
44 TH171118.044 Lê Ngọc Toàn Nam 31 12 1983 Bắc Kạn Tày 7,5 7,5 Đạt
45 TH171118.045 Lê Thị Mai Trang Nữ 6 7 1996 Thái Nguyên Tày 6,5 7,5 Đạt
46 TH171118.046 Nguyễn Anh Tùng Nam 14 9 1995 Thái Nguyên Kinh 7,5 8,5 Đạt
47 TH171118.047 Trần Thị Tương Nữ 18 4 1989 Bắc Kạn Dao 7,5 8 Đạt
48 TH171118.048 Dương Văn Tuyến Nam 5 2 1984 Thái Nguyên Kinh 8,75 7,25 Đạt
49 TH171118.049 Vũ Minh Xuân Nam 22 2 1979 Thái Nguyên Kinh 8 8,5 Đạt
50 TH171118.050 Ngô Quý Xuyến Nam 15 7 1965 Thái Nguyên Kinh 9 8 Đạt
51 TH171118.051 Đào Thị Chang Nữ 14 6 1996 Bắc Kạn Kinh 7,5 5,75 Đạt
52 TH171118.052 Trần Quang Dũng Nam 25 10 1992 Thái Nguyên Kinh 8,75 8 Đạt
53 TH171118.053 Hướng Văn Hoàng Nam 2 1 1985 Bắc Kạn Tày 7 5,75 Đạt
54 TH171118.054 Nguyễn Văn Huy Nam 21 2 1977 Bắc Giang Kinh 6,75 6,5 Đạt
55 TH171118.055 Ma Văn Huynh Nam 28 12 1985 Bắc Kạn Tày 7,25 5,5 Đạt
56 TH171118.056 Hoàng Lệ Mỹ Nữ 20 4 1978 Bắc Kạn Tày 6,75 5 Đạt
57 TH171118.057 Hoàng Thị Ngọc Nữ 2 11 1996 Lạng Sơn Nùng 7,75 9,25 Đạt
58 TH171118.058 Phạm Thị Kim Oanh Nữ 19 4 1995 Quảng Ninh Kinh 8,25 9,5 Đạt
59 TH171118.059 Đinh Thị Mai Phượng Nữ 15 8 1985 Bắc Kạn Tày 8 8,75 Đạt
60 TH171118.060 Dương Văn Thắng Nam 27 10 1973 Thái Nguyên Kinh 8,5 8 Đạt
61 TH171118.061 Nông Ngọc Toản Nam 7 3 1982 Thái Nguyên Nùng 9,5 6,75 Đạt
62 TH171118.062 Diệp Thị Minh Trang Nữ 19 9 1990 Thái Nguyên Sán Dìu 8,5 7,5 Đạt
63 TH171118.063 Ma Văn Tuân Nam 21 10 1982 Thái Nguyên Tày 6,75 8,5 Đạt
64 TH171118.064 Chu Việt Yên Nữ 12 1 1995 Bắc Kạn Tày 8,25 6 Đạt

Tải mẫu đơn phúc khảo tại đây.

Các thí sinh vào kiểm tra điểm, các thông tin cá nhân nếu có gì sai sót vui lòng liên hệ văn phòng đề án sửa chữa kịp thời.

Thời gian nhận sửa chữa sai sót, phúc khảo bài thi 1 tuần kể từ ngày công bố kết quả thi. Đơn phúc khảo, sửa chữa sai sót nộp tại Văn phòng đề án Ngoại ngữ Tin học, Trung tâm Ngoại ngữ Tin học Ứng dụng, Trường Đại học Nông lâm. Văn phòng đề án chốt danh sách phúc khảo, hội đồng tiến hành phúc khảo bài thi, công bố điểm phúc khảo, sau thời gian trên nếu có sai sót thí sinh tự chịu trách nhiệm.

Thông tin chi tiết xin vui lòng liên hệ: Trung tâm Ngoại ngữ Tin học Ứng dụng, Trường Đại học Nông lâm. Email: vpdannth@tuaf.edu.vn, ĐT: 0975.728.778 (gặp cô Vui -Trong giờ hành chính).

QTV

CÁC BÀI VIẾT CÙNG CHUYÊN MỤC
Web các đơn vị
TS
Đang online 2153
Hôm nay 4002
Hôm qua 20308
Tuần này 95217
Tuần trước 93422
Tháng này 2768353
Tháng trước 3167202
Tất cả 35595001

Lượt truy cập: 35595001

Đang online: 2153

Ngày hôm qua: 20308

online

Chào mừng bạn đến với hệ thống trả lời hỗ trợ trực tuyến.
Để liên hệ với các bộ phận xin vui lòng điền đầy đủ vào mẫu kết nối

Họ và tên


Địa chỉ Email


Yêu cầu hỗ trợ