Trung tâm Ngoại ngữ - Tin học ứng dụng
DKonline
WEBSITE CÁC ĐƠN VỊ
Trang chủ Chứng chỉ tin học Kết quả thi
07/05/2019 14:00 - Xem: 129

Kết quả thi Ứng dụng CNTT cơ bản Hội đồng thi ngày 6-7/4/2019

Trung tâm Ngoại ngữ Tin học Ứng dụng, trường Đại học Nông lâm thông báo kết quả thi như sau:
1 TH060419.001 Hoàng Văn Chài nam 20 9 1968 Lào Cai Thái 6,25 6
2 TH060419.002 Lò Văn Chiến nam 11 9 2002 Lai Châu Thái 6,75 5
3 TH060419.003 Nguyễn Văn Dũng nam 22 9 2000 Lai Châu Thái 5,75 5
4 TH060419.004 Lường Văn Dương nam 7 2 2001 Lai Châu Thái 6 5,25
5 TH060419.005 Đỗ Đức Giang nam 30 8 2000 Hải Phòng Kinh 7 7,5
6 TH060419.006 Lò Văn Hậu nam 24 1 2000 Lào Cai Thái 6 7
7 TH060419.007 Lò Văn Hiệp nam 19 2 2001 Lai Châu Thái 7,5 5
8 TH060419.008 Lìm Thanh Hiếu Nam 23 4 2001 Lai Châu Thái 6,25 6,75
9 TH060419.009 Hà Thu Hoài nữ 17 11 2002 Lai Châu Thái 6,5 6,75
10 TH060419.010 Hà Việt Hoàng nam 6 5 2001 Lào Cai Thái 5,75 9,75
11 TH060419.011 Nguyễn Thị Huế nữ 17 6 1992 Lào Cai Kinh 8 9
12 TH060419.012 Đèo Thế Hùng nam 11 3 2001 Lào Cai Thái 6,25 5,25
13 TH060419.013 Lò Văn Hưng nam 22 6 2002 Lai Châu Thái 5 5
14 TH060419.014 Đào Duy Khánh nam 1 4 2002 Lai Châu Kinh 7,25 5,75
15 TH060419.015 Lò Văn Lón nam 9 10 1988 Lai Châu Khơ mú 7,25 6
16 TH060419.016 Lò Thị Lun nữ 10 10 1991 Lào Cai Thái 7,5 7,25
17 TH060419.017 Lò Văn Mín nam 10 12 1988 Lai Châu Thái 6 6
18 TH060419.018 Đỗ Hải Nam Nam 2 9 2003 Lào Cai Kinh 7 5,25
19 TH060419.019 Lìm Thị Ngọc nữ 15 1 2002 Lai Châu Thái 7 6
20 TH060419.020 Cao Hồng Nhung nữ 6 2 2002 Lai Châu Kinh 5,25 5
21 TH060419.021 Vàng Văn Nhượng nam 1 4 2001 Lai Châu Thái 7,75 5,75
22 TH060419.022 Nguyễn Thế Phong Nam 15 9 2002 Lai Châu Kinh 7 6
23 TH060419.023 Tòng Thị Phong nữ 11 12 1993 Lai Châu Thái 5 8
24 TH060419.024 Nguyễn Xuân Quyền nam 25 4 2002 Lai Châu Kinh 6 6,25
25 TH060419.025 Nguyễn Đình An Nam 28 5 1978 Điện Biên Kinh 5,5 7,25
26 TH060419.026 Nguyễn Văn Chính Nam 11 6 1982 Hà Nội Kinh 6,75 7,25
27 TH060419.027 Trần Chí  Cường Nam 15 4 1977 Lào Cai Kinh 5,75 7,25
28 TH060419.028 Vũ Văn Hải Nam 17 4 1990 Lai Châu Kinh 5,75 7,25
29 TH060419.029 Lê Thị Hằng Nữ 13 1 1989 Hoàng Liên Sơn Kinh 5,75 7,25
30 TH060419.030 Đỗ Văn  Huy Nam 6 10 1988 Lai Châu Kinh 6 7,25
31 TH060419.031 Hà Văn Lan Nam 24 5 1989 Hoàng Liên Sơn Thái 5,25 7,25
32 TH060419.032 Lò Thị Lan Nữ 13 10 1992 Lai Châu Thái 5,5 6,5
33 TH060419.033 Lò Thị Lào Nữ 13 12 1999 Lào Cai Thái 5 5,75
34 TH060419.034 Vũ Xuân Ngân Nam 3 8 1977 Hà Nội Kinh 6 6,75
35 TH060419.035 Lò Văn Ngọc Nam 19 5 1996 Lào Cai Thái 6,25 7,5
36 TH060419.036 Mè Văn Nguyên Nam 1 6 1997 Lai Châu Thái 6,75 7,75
37 TH060419.037 Điêu Văn Nhân Nam 19 11 1991 Lai Châu Thái 7 7,5
38 TH060419.038 Hờ A Páo Nam 2 3 1992 Lào Cai Mông 6,25 7,5
39 TH060419.039 Kháng A Tau Nam 3 6 1992 Lào Cai Mông 5,5 7,25
40 TH060419.040 Hoàng Văn Thông Nam 12 6 1966 Lai Châu Thái 5,25 7,5
41 TH060419.041 Tòng Văn Tiếp Nam 9 9 1990 Lai Châu Thái 5,25 5,5
42 TH060419.042 Mùa A Trầu Nam 20 5 1989 Lai Châu Mông 9 8
43 TH060419.043 Hoàng Anh Tuấn Nam 23 8 1975 Phú Thọ Kinh 6 7,5
44 TH060419.044 Lò Văn Yên Nam 8 9 1989 Lai Châu Thái 6 7
45 TH060419.045 Lò Văn Xôm Nam 15 9 1966 Lai Châu Thái 6 6,25
46 TH060419.046 Tòng Văn Xoan Nam 2 10 1995 Lào Cai Thái 6,5 5
47 TH060419.047 Lò Văn Xiên Nam 8 4 1992 Lai Châu Khơ mú 6 6
48 TH060419.048 Hoàng Thị Anh Nữ 18 8 1988 Thái Nguyên Dao 6 6,25
49 TH060419.049 Nguyễn Thị Ngọc Anh Nữ 5 11 1997 Hòa Bình Kinh 9 8,75
50 TH060419.050 Nguyễn Thị Thanh Bình Nữ 30 5 1997 Thái Nguyên Kinh 7,5 8,25
51 TH060419.051 La Thị Chín Nữ 3 09 1973 Bắc Kạn Nùng 6 6
52 TH060419.052 Mùi Thị Chuân Nữ 24 8 1994 Sơn La Mường 9,25 7
53 TH060419.053 Bàn Thi Chuyên Nữ 29 07 1988 Tuyên Quang Dao 7 7
54 TH060419.054 Hà Thị Diệp Nữ 3 6 1988 Thái Nguyên Tày 6,75 6,25
55 TH060419.055 Nguyễn Thị Hồng Điệp Nữ 4 01 1983   Kinh 6,5 5,75
56 TH060419.056 Hoàng Thị Dứa Nữ 28 9 1985 Thái Nguyên Tày 7,25 6,25
57 TH060419.057 Trần Văn Dũng Nam 21 07 1997 Phú Thọ Kinh 6,75 8,75
58 TH060419.058 Nguyễn Khắc Dương Nam 26 4 1988 Bắc Ninh Kinh 9 8,75
59 TH060419.059 Nguyễn Thị Duyên Nữ 19 1 1997 Thái Nguyên Kinh 8 9
60 TH060419.060 Đặng Thị Thanh Hải Nữ 3 1 1975 Lạng Sơn Kinh 8 5
61 TH060419.061 Nguyễn Thị Thúy Hằng Nữ 15 12 1980   Kinh 6,25 5
62 TH060419.062 Nông Thị Hành Nữ 27 7 1989 Thái Nguyên Tày 6,5 5
63 TH060419.063 Phạm Quang Hậu Nam 28 10 1981 Quảng Ninh Kinh 9,25 7,75
64 TH060419.064 Hà Thị Minh Hiền Nữ 1 5 1982 Phú Thọ Kinh 7 9
65 TH060419.065 Nguyễn Thị Thu Hiền Nữ 8 2 1981 Lạng Sơn Kinh 7,75 5,25
66 TH060419.066 Lương Thị Hiệp Nữ 13 03 1991 Lạng Sơn Tày 7,5 6,25
67 TH060419.067 Lê Thị Hoa Nữ 9 12 1996 Thanh Hóa Kinh 8 8,25
68 TH060419.068 Nguyễn Thị Như Hội Nữ 7 12 1985 Thái Nguyên Nùng 7,75 7,25
69 TH060419.069 Ma Thị Huyền Nữ 29 9 1997 Thái Nguyên Tày 7,5 9
70 TH060419.070 Chanthavilay Ketkeo Nữ 10 6 1996 Lào Lào 7,25 8,25
71 TH060419.071 Đỗ Duy Khắc Nam 16 5 1989 Vĩnh Phúc Kinh 9 9
72 TH060419.072 Cao Thị Lan Nữ 4 2 1989 Thái Nguyên Tày 6 5,75
73 TH060419.073 Nguyễn Thị Lanh Nữ 12 07 1981 Bắc Kạn Tày 6,5 5,75
74 TH060419.074 Lưu Thùy Linh Nữ 30 4 1997 Thái Nguyên Kinh 7,75 7,75
75 TH060419.075 Phạm Hồng Nữ 1 06 1991 Tuyên Quang Cao Lan 8 9
76 TH060419.076 Hoàng Văn Minh Nam 1 9 1990   Tày 8,75 9
77 TH060419.077 Nông Thị Nữ 28 07 1982 Bắc Kạn Tày 6,75 8
78 TH060419.078 Hoàng Thị Trà My Nữ 9 08 1995 Thái Nguyên Kinh 5,75 6
79 TH060419.079 Đào Thiên Nga Nữ 3 6 1996 Hà Giang Mông 7,25 8,75
80 TH060419.080 Dương Thị Nhai Nữ 16 7 1989 Lạng Sơn Tày 6 5,75
81 TH060419.081 Tô Thị Thu Nhài Nữ 12 11 1985 Thái Nguyên Tày 7,5 7
82 TH060419.082 Nguyễn Thị Hồng Nhung Nữ 20 3 1997 Thái Nguyên Nùng 7,5 8,5
83 TH060419.083 Ngô Thanh Phương Nữ 5 7 1978 Lạng Sơn Tày 7,5 5
84 TH060419.084 Triệu Thị Kim Phượng Nữ 1 10 1986 Thái Nguyên Dao 8,5 5,5
85 TH060419.085 Ma Thị Soạn Nữ 18 7 1986 Thái Nguyên Tày 7 5,75
86 TH060419.086 Ma Văn Thái Nam 17 4 1971 Thái Nguyên Tày 7,75 7,25
87 TH060419.087 Hoàng Thị Thảo Nữ 21 1 1990 Lạng Sơn Nùng 7,75 7,5
88 TH060419.088 Vũ Thị Thu Nữ 23 09 1989 Ninh Bình Kinh 8 9
89 TH060419.089 Hà Thị Thứ Nữ 11 8 1979 Thái Nguyên Tày 5,25 5
90 TH060419.090 Trần Quang Tiến Nam 25 12 1979 Thái Nguyên Kinh 7 6,5
91 TH060419.091 Nguyễn Thị Toan Nữ 11 1 1997 Thái Nguyên Kinh 8,75 9,75
92 TH060419.092 Hoàng Thị Thu Trang Nữ 2 6 1997 Thái Nguyên Nùng 7,75 8
93 TH060419.093 Lộc Anh Tuấn Nam 7 9 1995 Lạng Sơn Tày 8 9
94 TH060419.094 Trần Thị Kim Uyên Nữ 3 9 1978 Lạng Sơn Kinh 6,75 5
95 TH060419.095 Nguyễn Khắc Vinh Nam 15 11 1981 Bắc Giang Kinh 9,25 9
96 TH060419.096 Lương Thế Nam 2 12 1989 Thái Nguyên Kinh 9 9
97 TH060419.097 Nguyễn Thị Xuân Nữ 15 10 1988 Thái Nguyên Kinh 8 9
98 TH060419.098 Nguyễn Thị Yến Nữ 28 10 1981 Lạng Sơn Nùng 7 6,5
99 TH060419.099 Lê Tú Anh Nữ 3 1 1980 Thái Nguyên Kinh 8,75 5
100 TH060419.100 Nguyễn Thị Quỳnh Anh Nữ 8 9 1986 Thái Nguyên Kinh 8,25 5
101 TH060419.101 Nguyễn Tuấn Anh Nam 26 10 1967 Nam Định Kinh 6,5 5,75
102 TH060419.102 Phạm Minh Anh Nữ 23 6 1997 Thái Nguyên Kinh 7,5 9,75
103 TH060419.103 Nguyễn Ngọc Ánh nữ 29 3 1997 Bắc Ninh Kinh 8,75 8
104 TH060419.104 Đàm Văn Bách Nam 3 5 1995 Lạng Sơn Nùng 7 9
105 TH060419.105 Hoàng Ngọc Bến nữ 28 6 1996 Bắc Kạn Tày 7,5 5,25
106 TH060419.106 Tô Xuân Bình Nam 10 10 1993 Thanh Hóa Kinh 8,25 5
107 TH060419.107 Hoàng Thị Chang nữ 18 8 1997 Hà Giang Tày 8,25 8
108 TH060419.108 Trần Thị Minh Châu nữ 17 11 1997 Lào Cai Kinh 7,75 9
109 TH060419.109 Hoàng Phương Chi Nữ 29 5 1997 Thái Nguyên Kinh 7 8
110 TH060419.110 Hoàng Thị Linh Chi nữ 15 10 1997 Lạng Sơn Tày 9 9,75
111 TH060419.111 Nguyễn Ngọc Linh Chi nữ 5 12 1997 Thái Nguyên Kinh 9,25 9,75
112 TH060419.112 Vương Thị Chín Nữ 4 3 1979 Thái Nguyên Nùng 5 5
113 TH060419.113 Chử Thị Mỹ Chinh Nữ 14 09 1981 Thái Nguyên Kinh 8,25 7,25
114 TH060419.114 Nguyễn Thị Chinh nữ 26 2 1997 Bắc Giang Kinh 8,75 5
115 TH060419.115 Nguyễn Thị Kiều Chinh Nữ 8 6 1997 Bắc Giang Kinh 7,25 9
116 TH060419.116 Bùi Hoàng Chung Nam 6 8 1992 Thái Nguyên Kinh 8,75 8
117 TH060419.117 Triệu Văn Chương Nam 7 12 1997 Lạng Sơn Dao 7 7
118 TH060419.118 Đặng Văn Đang Nam 7 10 1972 Thái Nguyên Kinh 6 5
119 TH060419.119 Đặng Tiến Đạt Nam 1 7 1997 Thái Nguyên Sán Dìu 8,25 8
120 TH060419.120 Đào Thị Dung Nữ 24 3 1997 Thái Nguyên Kinh 8 9,5
121 TH060419.121 Hà Thị Kim Dung Nữ 2 7 1987 Thái Nguyên Tày 5,25 5
122 TH060419.122 Lê Thị Dung Nữ 18 2 1987 Thái Nguyên Kinh 9 5,5
123 TH060419.123 Lục Thị Hạnh Dung Nữ 6 8 1995 Cao Bằng Tày 6,5 6
124 TH060419.124 Dư Thị Thùy Dương Nữ 29 9 1997 Hà Nội Kinh 6,75 9,75
125 TH060419.125 Lao Quế Dương Nam 22 11 1975 Thái Nguyên Kinh 6,5 5
126 TH060419.126 Triệu Thị Dương Nữ 16 3 1992 Thái Nguyên Kinh 7,5 5
127 TH060419.127 Hoàng Thị Dượng Nữ 16 5 1997 Tuyên Quang Tày 7,25 9,5
128 TH060419.128 Hoàng Mạnh Duy Nam 26 10 1997 Lạng Sơn Tày 6,5 9,5
129 TH060419.129 Lê Thị Gấm Nữ 8 6 1983 Thái Nguyên Kinh 8 8,75
130 TH060419.130 Sùng Mí Giàng Nam 15 7 1991 Hà Giang Mông 8,5 5
131 TH060419.131 Đinh Thị Nữ 10 5 1997 Ninh Bình Kinh 7,5 5,25
132 TH060419.132 Đỗ Thị Thu Nữ 25 7 1997 Hà Nội Kinh 9,25 9,25
133 TH060419.133 Nguyễn Thị Nữ 4 10 1979 Hà Nội Kinh 7,5 7,75
134 TH060419.134 Trần Thu Nữ 21 10 1997 Thái Nguyên Kinh 6,25 9,5
135 TH060419.135 Nguyễn Văn Hải nam 11 5 1992 Bắc Giang Kinh 6,75 9,25
136 TH060419.136 Vương Thị Hải Nữ 5 4 1976 Thái Nguyên Nùng 7,75 5,5
137 TH060419.137 Nguyễn Thị Hằng Nữ 4 12 1997 Bắc Giang Kinh 8,75 8,5
138 TH060419.138 Nguyễn Thị Hằng Nữ 15 8 1997 Hà Nội Kinh 8,25 5
139 TH060419.139 Nguyễn Thị Bích Hạnh Nữ 27 11 1997 Tuyên Quang Tày 9 9,5
140 TH060419.140 Nguyễn Thị Hồng Hạnh Nữ 4 9 1997 Thái Nguyên Tày 5,75 9,25
141 TH060419.141 Trương Công Hảo Nam 15 9 1987 Thanh Hóa Kinh 5 5
142 TH060419.142 Hoàng Thu Hiền Nữ 21 4 1997 Lai Châu Kinh 5,75 5,5
143 TH060419.143 Lê Thu Hiền Nữ 13 3 1989 Thanh Hóa Kinh 6 5,5
144 TH060419.144 Trần Thị Thu Hiền Nữ 25 4 1997 Bắc Giang Kinh 6,5 7,5
145 TH060419.145 Nông Văn Hiếu Nam 22 6 1997 Lạng Sơn Nùng 7,5 8
146 TH060419.146 Tô Thị Hoa Nữ 17 3 1997 Hà Nội Kinh 8 9,25
147 TH060419.147 Nguyễn Thị Hoàn Nữ 4 9 1997 Hà Nội Kinh 5,75 5
148 TH060419.148 Vũ Thị Hòe Nữ 13 8 1990 Nam Định Kinh 8,25 6,25
149 TH060419.149 Đào Thị Hồng Nữ 24 7 1997 Quảng Ninh Kinh 6,5 7
150 TH060419.150 Dương Thị Huế Nữ 16 11 1996 Bắc Giang Kinh 8 6
151 TH060419.151 Nguyễn Thị Mai Hương Nữ 13 3 1997 Bắc Giang Kinh 8,75 6,5
152 TH060419.152 Vũ Thị Thu Hường Nữ 31 3 1997 Bắc Giang Kinh 6,5 7,5
153 TH060419.153 Phạm Thị Thu Huyền Nữ 31 5 1996 Quảng Ninh Kinh 7 9
154 TH060419.154 Trương Thị Thanh Huyền Nữ 18 11 1992 Thanh Hóa Mường 9,25 5
155 TH060419.155 Trương Thị Kiều Nữ 10 4 1997 Thái Nguyên Kinh 9,25 9,75
156 TH060419.156 Đỗ Thị Lam Nữ 2 8 1997 Bắc Giang Kinh 8,5 9
157 TH060419.157 Đàm Thị Lan Nữ 15 8 1989 Thái Nguyên Kinh 8,25 7
158 TH060419.158 Hoàng Thị Lịch Nữ 19 9 1977 Thái Nguyên Kinh 7,25 5
159 TH060419.159 Lý Thị Lịch Nữ 12 8 1995 Lào Cai Dao 7 7,5
160 TH060419.160 Hoàng Thị Khánh Linh Nữ 6 6 1997 Tuyên Quang Tày 8 9,5
161 TH060419.161 Lường Thị Linh Nữ 6 11 1997 Thái Nguyên Tày 5,25 7
162 TH060419.162 Phan Hồng Loan Nữ 11 9 1993 Thanh Hóa Kinh 8,75 5
163 TH060419.163 Vũ Thị Loan Nữ 1 11 1990 Thái Nguyên Kinh 8,5 8,5
164 TH060419.164 Vũ Thị Loan Nữ 8 12 1997 Bắc Ninh Kinh 8 7,25
165 TH060419.165 Đỗ Thị Nữ 5 7 1998 Hà Nội Kinh 8,25 5
166 TH060419.166 Nông Thị Mai Nữ 6 3 1996 Bắc Kạn Tày 8 6,75
167 TH060419.167 Hoàng Thị Nga Nữ 4 1 1997 Phú Thọ Kinh 7,25 7
168 TH060419.168 Đỗ Hồng Ngọc Nữ 22 4 1997 Thái Nguyên Kinh 8 9,75
169 TH060419.169 Hà Thị Hương Nhài Nữ 6 3 1987 Thái Nguyên Tày 6,5 5
170 TH060419.170 Nguyễn Thị Nhâm Nữ 15 4 1992 Bắc Ninh Kinh 8,75 9,25
171 TH060419.171 Nguyễn Đình Nhất Nam 10 6 1997 Hà Nội Kinh 8 8,75
172 TH060419.172 Dương Thị Nhuần Nữ 20 10 1997 Bắc Kạn Tày 7,25 8,5
173 TH060419.173 Nguyễn Thị Nhung Nữ 11 7 1995 Nam Định Kinh 8,75 8
174 TH060419.174 Vũ Thị Ninh Nữ 27 7 1997 Hải Dương Kinh 9,75 9,75
175 TH060419.175 Đặng Thị Thu Phương Nữ 9 8 1997 Hà Nội Kinh 7 5
176 TH060419.176 Trần Thị Thu Phương Nữ 24 1 1997 Tuyên Quang Kinh 7,25 9,75
177 TH060419.177 Lưu Bích Phượng Nữ 10 6 1997 Thái Nguyên Sán Chí 8,25 9,5
178 TH060419.178 Bùi Thị Quỳnh Nữ 6 1 1995 Hà Nội Kinh 8,75 9,5
179 TH060419.179 Nguyễn Thúy Quỳnh Nữ 18 8 1997 Thái Nguyên Kinh 8,75 9,75
180 TH060419.180 Phạm Thị Quỳnh Nữ 2 10 1996 Nam Định Kinh 9,25 9,75
181 TH060419.181 Lường Thị Son Nữ 7 12 1994 Bắc Kạn Tày 8,5 9,75
182 TH060419.182 Nguyễn Xuân Sơn Nam 10 8 1997 Điện Biên Kinh 8 9,5
183 TH060419.183 Trần Văn Sỹ Nam 7 11 1985 Lào Cai Kinh 6 6,75
184 TH060419.184 Nguyễn Xuân Tam Nam 22 12 1992 Thanh Hóa Kinh 9,75 5
185 TH060419.185 Đặng Thị Tân Nữ 25 06 1981 Thái Nguyên Tày 8,75 5
186 TH060419.186 Ngô Thị Thái Nữ 24 7 1997 Thái Nguyên Kinh 6,75 9
187 TH060419.187 La Thị Thắm Nữ 29 4 1986 Thái Nguyên Tày 7,25 5
188 TH060419.188 Tống Phương Thảo Nữ 19 12 1997 Bắc Giang Kinh 6 6,5
189 TH060419.189 Trần Thị Thu Thảo Nữ 3 8 1997 Bắc Ninh Kinh 8,25 9,75
190 TH060419.190 Phạm Kim Thiên Nam 28 3 1997 Thái Nguyên Kinh 8 9,5
191 TH060419.191 Dương Thị Thơm Nữ 15 6 1997 Bắc Giang Kinh 7,5 9,75
192 TH060419.192 Hoàng Thị Thùy Nữ 15 5 1983 Thái Nguyên Nùng 7,5 5
193 TH060419.193 Trần Hà Kiều Thủy Nữ 5 9 1995 Thái Nguyên Kinh 8 7,75
194 TH060419.194 Trần Thị Thu Thủy Nữ 6 2 1997 Quảng Ninh Kinh 9,5 8,25
195 TH060419.195 Nguyễn Minh Tiếp Nữ 18 9 1998 Lạng Sơn Tày 8,5 8,5
196 TH060419.196 Trần Thị Trang Nữ 9 3 1997 Lào Cai Kinh 6,75 7
197 TH060419.197 Trần Thị Huyền Trang Nữ 22 7 1997 Bắc Giang Kinh 8 9
198 TH060419.198 Bùi Văn Tuân Nam 20 3 1986 Thanh Hóa Kinh 8,25 5
199 TH060419.199 Nguyễn Thị Hồng Vân Nữ 29 7 1997 Bắc Giang Kinh 8 6,25
200 TH060419.200 Nguyễn Tuấn Vinh Nam 19 4 1997 Bắc Giang Kinh 8,5 7,5
201 TH060419.201 Nông Thị Xuân Nữ 16 9 1997 Lạng Sơn Tày 8,5 5
202 TH060419.202 Vi Thị Hoàng Yến Nữ 2 7 1991 Thái Nguyên Nùng 8 5
203 TH060419.203 Nguyễn Thị Thanh  An Nữ 02 11 1984 Lai Châu Kinh 8 8
204 TH060419.204 Phạm Thị Thanh  An Nữ 02 8 1995 Lai Châu Kinh 8,5 8,25
205 TH060419.205 Nguyễn Thị Kim  Dung Nữ 04 4 1981 Lai Châu Kinh 7,75 7
206 TH060419.206 Trần Thị Thùy  Dương Nữ 01 01 1984 Lai Châu Kinh 7,75 7,5
207 TH060419.207 Bùi Thị  Nữ 03 5 1983 Lai Châu Kinh 7,5 7
208 TH060419.208 Cao Thị  Nữ 04 01 1980 Phú Thọ Kinh 7 7,75
209 TH060419.209 Nguyễn Thị Thu  Hiền Nữ 14 01 1987 Lai Châu Kinh 7,5 7
210 TH060419.210 Đỗ Thị  Hiện Nữ 16 01 1984 Hải Dương Kinh 8 7,5
211 TH060419.211 Nguyễn Châu  Hoàng Nam 09 5 1989 Thái Nguyên Kinh 9,25 9
212 TH060419.212 Phạm Thị Mai  Lan Nữ 10 9 1986 Lai Châu Kinh 7,75 7
213 TH060419.213 Chu Thị Thanh  Loan Nữ 12 3 1975 Lai Châu Kinh 7,75 9
214 TH060419.214 Đoàn Hải  Nam Nam 28 8 1983 Phú Thọ Kinh 9,25 9,25
215 TH060419.215 Nông Thị  Nga Nữ 29 8 1985 Bắc Kạn Tày 8,25 7,25
216 TH060419.216 Vũ Thị  Ngân Nữ 27 7 1985 Hải Phòng Kinh 7 7,75
217 TH060419.217 Phạm Thị  Ngọc Nữ 12 02 1987 Lai Châu Kinh 8 7
218 TH060419.218 Nguyễn Thị  Nhài Nữ 01 10 1985 Thái Bình Kinh 7,25 7
219 TH060419.219 Dương Thị Hồng  Phương Nữ 15 01 1972 Lai Châu Kinh 6,75 8
220 TH060419.220 Bùi Văn  Quang Nam 14 9 1983 Bắc Giang Kinh 8 7,5
221 TH060419.221 Trịnh Xuân  Quyền Nam 11 3 1984 Thanh Hóa Kinh 8 7,5
222 TH060419.222 Lê Thị  Thọ Nữ 22 10 1983 Nghệ An Kinh 7,25 7
223 TH060419.223 Phạm Văn  Thương Nam 10 11 1988 Thái Bình Kinh 8,25 7
224 TH060419.224 Lê Quang  Thưởng Nam 05 11 1983 Hải Dương Kinh 7,75 8,75
225 TH060419.225 Hoàng Thị  Thủy Nữ 25 8 1983 Lai Châu Kinh 6,5 9
226 TH060419.226 Lý Thị  Thủy Nữ 12 08 1983 Hà Nội Kinh 8 7
227 TH060419.227 Trần Thị Thu  Thủy Nữ 05 10 1985 Lai Châu Kinh 8 7,25
228 TH060419.228 Lê Thành  Trung Nam 10 4 1981 Lai Châu Kinh 8 8,75
229 TH060419.229 Hà Thị  Viện Nữ 07 02 1975 Phú Thọ Mường 7,75 8
230 TH060419.230 Cầm Thị  Xuân Nữ 06 6 1980 Lai Châu Thái 7,25 8,75
231 TH060419.231 Nguyễn Tuấn  Anh Nam 01 11 1976 Hòa Bình Kinh 7,75 6,75
232 TH060419.232 Lý A  Cảnh Nam 15 06 1990 Lai châu Dao 7 7,25
233 TH060419.233 Lý A  Chỉnh Nam 15 11 1999 Lai châu Mông 7,75 5,5
234 TH060419.234 Giàng A  Chớ Nam 09 02 1977 Lai Châu H'mông 6 7,25
235 TH060419.235 Thào A  Chư Nam 06 06 1986 Lai châu Mông 6,5 5,5
236 TH060419.236 Lò Văn  Chựa Nam 15 03 1969 Lai Châu Thái 6 5,5
237 TH060419.237 Lù Thị  Điệp Nữ 9 10 1985 Lai Châu Thái 6 5,5
238 TH060419.238 Hoàng Tiến  Dũng Nam 07 6 1983 Hải Dương Kinh 7,75 8,5
239 TH060419.239 Mai Thị Quỳnh  Giang Nữ 04 10 1982 Lai châu Thái 6,25 7
240 TH060419.240 Trần Hữu  Giang Nam 09 8 1985 Thái Bình Kinh 7 8,5
241 TH060419.241 Lưu Thị Thái  Nữ 4 12 1998 Lai Châu Kinh 6,75 8
242 TH060419.242 Đỗ Thị  Hải Nữ 12 6 1984 Hà Nam Kinh 7 8
243 TH060419.243 Thần A  Hòa Nam 11 01 1991 Lai châu Dao 6 7,25
244 TH060419.244 Tông Dình  Hoản Nam 05 06 1985 Lai Châu Hán 5,25 6,5
245 TH060419.245 Lỳ Mò  Hừ Nam 03 03 1999 Lai Châu La hủ 7 7
246 TH060419.246 Bùi Thị  Hương Nữ 01 7 1982 Thái Bình Kinh 6 5,25
247 TH060419.247 Lò Văn  Hương Nam 3 8 1980 Điện Biên Thái 5 6,25
248 TH060419.248 Tẩn Thị  Nhàn Nữ 15 3 1996 Lai Châu Dao 6 6,75
249 TH060419.249 Phạm Thị  Phương Nữ 19 9 1983 Hòa Bình Kinh 7,5 8,25
250 TH060419.250 Trịnh Văn  Phương Nam 10 7 1981 Lai châu Kinh 7 8,5
251 TH060419.251 Bùi Thị  Sáng Nữ 20 12 1983 Hưng Yên Kinh 6,75 8,25
252 TH060419.252 Phạm Thị  Thảo Nữ 22 08 1998 Lai Châu Kinh 7 6,75
253 TH060419.253 Chẻo Quai  Thọ Nam 26 8 1993 Lai châu Dao 7,25 6,75
254 TH060419.254 Lê Đức  Nam 14 10 1972   Kinh 7 6,75
255 TH060419.255 Phan Thị Ánh  Tuyết Nữ 04 7 1977 Lai Châu Thái 6 5,75
256 TH060419.256 Quàng Văn  Ương Nam 06 7 1990 Lai châu Thái 6 5,25
257 TH060419.257 Đinh Hải  Yến Nữ 09 6 1977 Yên Bái Tày 6,25 7,25
258 TH060419.258 Nguyễn Thị  Thảo Nữ 05 10 1985 Hà Nội Kinh 7 7,25
259 TH060419.259 Lò Văn  Piếng Nam 15 10 1989 Lai châu Thái 5,25 6,25
260 TH060419.260 Vàng A  Hùng Nam 20 08 1969 Lai Châu Dao 6,75 5,5
261 TH060419.261 Lương Văn  Chanh Nam 25 10 1998 Hà Tây Kinh 6,25 7,25
262 TH060419.262 Vừ Thị  Chứ Nữ 10 4 1992 Lào Cai Mông 8 6,25
263 TH060419.263 Lò Thị  Duyên Nữ 02 11 1997 Lai Châu Mảng 5,75 6,25
264 TH060419.264 Lường Văn  Hương Nam 03 09 2001 Lai Châu Khơ mú 5,5 6,25
265 TH060419.265 Phàn A  Bình Nam 07 12 1997 Lai Châu Dao 6,5 6,25
266 TH060419.266 Phàn Thị  Chấu Nữ 07 05 1993 Lai Châu Dao 7 6,25
267 TH060419.267 Lương Hải  Đăng Nam 27 12 2000 Hà Nam Kinh 6,75 6,75
268 TH060419.268 Chẻo Sì  Mẩy Nữ 07 12 1986 Lai Châu Dao 5 5,25
269 TH060419.269 Hảng A  Chờ Nam 15 7 1989 Lai Châu H'mông 7 6,25
270 TH060419.270 Chẻo Phủ  Dìn Nam 16 6 1989 Lai Châu Dao 5 7,25
271 TH060419.271 Quàng Thị  Dương Nữ 10 01 1990 Lai Châu Thái 5,5 7,25
272 TH060419.272 Liều A  Thanh Nam 19 3 1991 Lai Châu H'mông 7,5 6,25
273 TH060419.273 Phàn Thị  Ghìn Nữ 18 10 1996 Lai Châu Dao 7,25 7,25
274 TH060419.274 Tòng Văn  Chơi Nam 19 01 1989 Lai Châu Thái 5,75 7
275 TH060419.275 Phàn Sểnh  Chiêm Nam 03 10 1985 Lai Châu Dao 6,75 7,25
276 TH060419.276 Thào A  Chư Nam 01 01 1973 Lai Châu H'mông 5,75 6,25
277 TH060419.277 La Văn  Dèn Nam 15 05 1985 Lai Châu Thái 6,25 7,25
278 TH060419.278 Lò Văn  Dươi Nam 04 04 1983 Lai Châu Thái 5 5,75
279 TH060419.279 Lò Văn  Lay Nam 17 05 1986 Lai Châu Thái 5,75 7,25
280 TH060419.280 Hoàng Thị  Dung Nữ 05 10 1982 Lai Châu Tày 6,5 6
281 TH060419.281 Lò Văn  Xương Nam 10 10 1980 Lai Châu Thái 5,25 6,25
282 TH060419.282 Lò Thị  Dự Nữ 07 02 1987 Lai Châu giáy 5,25 6,25
283 TH060419.283 Chẻo Mỹ Lai Nữ 23 9 1987 Lai châu Dao 6,75 7,25
284 TH060419.284 Tòng Thị Xuân Nữ 29 12 1991 Sơn La Thái 5,75 6,25
285 TH060419.285 Lò Văn  Cẩm Nam 07 03 1987 Lai Châu Thái 5,75 5,25
286 TH060419.286 Chẻo A Cáo Nam 19 9 1986 Lai Châu Dao 6 6,25
287 TH060419.287 Lý Thị  Chấu Nữ 03 09 1998 Lai Châu Dao 6 6,75
288 TH060419.289 Giàng A  Chừ Nam 03 02 2001 Lai Châu H'mông 6 7,25
289 TH060419.290 Thào Hoàng  Dính Nữ 22 06 2000 Lai Châu H'mông 6 5,25
290 TH060419.291 Giàng A  Giao Nam 01 12 1988 Lai Châu H'mông 5,75 6
291 TH060419.292 Phàn A  Hốn Nam 01 1 1997 Lai Châu Dao 6 5,25
292 TH060419.293 Thào A  Nam 12 04 1987 Lai Châu H'mông 5,75 7,25
293 TH060419.294 Hảng A  Kỷ Nam 05 04 1977 Lai Châu Mông 6,25 5,25
294 TH060419.295 Chẻo San  Mẩy Nữ 19 10 1996 Lai Châu Dao 7 7,25
295 TH060419.296 Nguyễn Hồng  Minh Nam 16 09 1994 Lai Châu Kinh 6,75 6,25
296 TH060419.297 Quàng Văn  Muôn Nam 19 7 1993 Lai Châu Thái 6 6,75
297 TH060419.298 Cao Thị  Nga Nữ 21 01 1966 Nam Định Kinh 5,5 5,25
298 TH060419.299 Lò Văn  Phái Nam 08 09 1991 Lai Châu Thái 8,75 6,25
299 TH060419.300 Lò Văn  Phức Nam 10 12 1994 Lai Châu Thái 7 5,25
300 TH060419.301 Lù Thị  Phương Nữ 16 06 2001 Lai Châu Giáy 6,25 7,25
301 TH060419.302 Phàng A  Sang Nam 15 03 1982 Lai Châu H'mông 7 5,25
302 TH060419.303 Phàn Thị  Sẩy Nữ 12 05 1996 Lai Châu Dao 7 7,25
303 TH060419.304 Lý A  Sử Nam 13 04 2000 Lai Châu H'mông 6,5 5
304 TH060419.305 Tẩn Láo  Tả Nam 07 9 1990 Lai Châu Dao 5,5 6,25
305 TH060419.306 Lò Thị  Tiểm Nữ 02 02 2000 Lai Châu Thái 6,25 5,25
306 TH060419.307 Lý A  Tiến Nam 16 12 1992 Lai Châu Dao 5,75 7,25
307 TH060419.308 Chang A  Trừ Nam 10 5 1988 Lai Châu H'mông 5 6,75
308 TH060419.309 Nguyễn Cao  Trường Nam 04 11 2000 Ninh Bình Kinh 5,75 5,75
309 TH060419.310 Phàn Lao  Nam 15 01 1987 Lai Châu Dao 7 6,25
310 TH060419.311 Chang Thị  Dòng Nữ 10 01 2000 Lai Châu Dao 8 7,5
311 TH060419.312 Dì Thị  Nữ 06 5 1990 Lai Châu H'mông 7,25 6,5
312 TH060419.313 Tẩn A  Long Nam 01 6 1986 Lai châu Dao 7 7,5
313 TH060419.314 Tẩn Lao  Lủ Nam 06 8 1992 Lai Châu Dao 7,5 5,75
314 TH060419.315 Pờ Nhù  Nữ 06 03 2000 Lai Châu Hà Nhì 7,75 7
315 TH060419.316 Mùa A  Nhè Nam 02 01 1985 Lai Châu H'mông 7,25 6
316 TH060419.317 Phàn Xà  Nụi Nữ 15 05 2001 Lai Châu Dao 7 6,75
317 TH060419.318 Lò Văn  Pấn Nam 12 09 1966 Lai Châu giáy 6,75 7
318 TH060419.319 Tẩn Cao  Sơn Nam 08 11 1975 Lai Châu Dao 7,75 5,5
319 TH060419.320 Phàn Chỉn  Sơn Nam 07 6 1978 Lai Châu Dao 7,5 5,75
320 TH060419.321 Tẩn Lao  Sủ Nam 24 4 1995 Lai Châu Dao 6,75 7
321 TH060419.322 Phạm Hoài  Thanh Nữ 23 06 1982 Lai Châu Kinh 8 7,25
322 TH060419.323 Tẩn A  Thóc Nam 25 05 1994 Lai Châu Dao 8,25 7
323 TH060419.324 Phàn A  Tiến Nam 15 6 1978 Lai Châu Dao 5,25 5,25
324 TH060419.325 Vàng Văn  Tỉnh Nam 16 02 1973 Lai Châu Thái 6,75 6,5
325 TH060419.326 Lù Văn  Vọng Nam 15 10 1978 Điện Biên Thái 7 6,25
326 TH060419.327 Thàng Hừ  Xa Nam 17 02 1999 Lai Châu la hủ 8 6,25
327 TH060419.328 Hạng Thị  Nữ 12 07 1978 Lai Châu H'mông 8 7,25
328 TH060419.329 Nguyễn Hoàng Anh Nam 25 7 1986 Yên Bái Kinh 6,25 7,25
329 TH060419.330 Phạm Thị  Châm Nữ 6 7 1970 Lào Cai Kinh 7,25 7
330 TH060419.331 Vũ Cao Cường Nam 9 8 1982 Lào Cai Kinh 8,25 7
331 TH060419.332 Lê Việt Đông Nam 13 12 1987 Yên Bái Kinh 7,75 7
332 TH060419.333 Trang Thó Giờ Nam 7 12 1984 Lào Cai Hà Nhì 7,25 7,75
333 TH060419.334 Nguyễn Thị Hồng Hạnh Nữ 18 10 1982 Yên Bái Kinh 6,5 8
334 TH060419.335 Đỗ Thị Hiền Nữ 20 9 1983 Lào Cai Kinh 6 7,5
335 TH060419.336 Nguyễn Thị Hoa Nữ 11 11 1987 Phú Thọ Kinh 9 7
336 TH060419.337 Nguyễn Thị Hòa Nữ 1 8 1990 Lào Cai Kinh 7 8
337 TH060419.338 Đoàn Đức Hoàng Nam 5 12 1983 Lào Cai Kinh 7,75 7,75
338 TH060419.339 Hà Xuân Hồng Nam 25 12 1983 Lào Cai Tày 7 8
339 TH060419.340 Ngô Ngọc  Huân Nam 22 11 1977 Nam Định Kinh 7,75 8,75
340 TH060419.341 Hà Thị   Hường Nữ 12 11 1970 Bắc Ninh Kinh 7 7
341 TH060419.342 Phạm Quang Long Nam 22 6 1988 Lào Cai Kinh 7,75 8,25
342 TH060419.343 Vũ Đình Luận Nam 17 8 1991 Lai Châu Kinh 7,25 8,75
343 TH060419.344 Nguyễn Thị  Lục Nữ 14 3 1983 Phú Thọ Kinh 7 8,75
344 TH060419.345 Phạm Thị Hồng Luyên Nữ 28 4 1989 Lào Cai Kinh 6,25 7
345 TH060419.346 Đặng Thị  Mai Nữ 21 10 1976 Hà Nam Kinh 6,75 7,75
346 TH060419.347 Đặng Trọng Minh Nam 15 2 1984 Lào Cai Kinh 6,25 6,75
347 TH060419.348 Đào Thị  Nữ 2 1 1987 Lào Cai Kinh 7,25 7,25
348 TH060419.349 Vũ Minh   Ngọc Nam 21 5 1985 Yên Bái Kinh 8 7,25
349 TH060419.350 Nguyễn Thị Nhàn Nữ 16 4 1979 Hải Phòng Kinh 6,25 8
350 TH060419.351 Ngô Văn Quảng Nam 26 12 1987 Lào Cai Kinh 7 7,5
351 TH060419.352 Nguyễn Thị Quyên Nữ 4 7 1985 Lào Cai Kinh 7 8,5
352 TH060419.353 Phạm Thị Như Quỳnh Nữ 2 3 1990 Lào Cai Kinh 7 7,5
353 TH060419.354 Phạm Thị Sim Nữ 20 9 1977 Hải Phòng Kinh 6,5 6,25
354 TH060419.355 Đỗ Thị Thắng Nữ 15 6 1984 Lào Cai Kinh 7 7
355 TH060419.356 Trần Thế Thành Nam 2 2 1990 Lào Cai Kinh 7 6,75
356 TH060419.357 Đào Văn Thành Nam 28 2 1987 Hải Phòng Kinh 8 7
357 TH060419.358 Hà Thị   Thu Nữ 2 12 1979 Yên Bái Tày 7 7,5
358 TH060419.359 Giàng A Tỏa Nam 19 2 1979 Lào Cai Mông 5,25 7
359 TH060419.360 Hà Huyền Trang Nữ 30 5 1989 Lào Cai Kinh 6,75 8,25
360 TH060419.361 Nguyễn Mạnh Tuyền Nam 12 5 1990 Lào Cai Kinh 6,25 7,25

Tải mẫu đơn phúc khảo tại đây.

Các thí sinh vào kiểm tra điểm, các thông tin cá nhân nếu có gì sai sót vui lòng liên hệ văn phòng đề án sửa chữa kịp thời.

Thời gian nhận sửa chữa sai sót, phúc khảo bài thi 1 tuần kể từ ngày công bố kết quả thi. Đơn phúc khảo, sửa chữa sai sót nộp tại Văn phòng đề án Ngoại ngữ Tin học, Trung tâm Ngoại ngữ Tin học Ứng dụng, Trường Đại học Nông lâm. Văn phòng đề án chốt danh sách phúc khảo, hội đồng tiến hành phúc khảo bài thi, công bố điểm phúc khảo, sau thời gian trên nếu có sai sót thí sinh tự chịu trách nhiệm.

Thông tin chi tiết xin vui lòng liên hệ: Trung tâm Ngoại ngữ Tin học Ứng dụng, Trường Đại học Nông lâm. Email: vpdannth@tuaf.edu.vn, ĐT: 0975.728.778 (gặp cô Vui -Trong giờ hành chính).

QTV

 

CÁC BÀI VIẾT CÙNG CHUYÊN MỤC
Web các đơn vị
TS
Đang online 332
Hôm nay 8154
Hôm qua 18037
Tuần này 40255
Tuần trước 110155
Tháng này 2989746
Tháng trước 3125957
Tất cả 35228906

Lượt truy cập: 35228939

Đang online: 360

Ngày hôm qua: 18037

online

Chào mừng bạn đến với hệ thống trả lời hỗ trợ trực tuyến.
Để liên hệ với các bộ phận xin vui lòng điền đầy đủ vào mẫu kết nối

Họ và tên


Địa chỉ Email


Yêu cầu hỗ trợ