Banner
Trang chủ CÔNG KHAI Thu chi Tài chính Công khai tài chính

Thông báo công khai quyết toán thu chi nguồn NSNN, nguồn khác năm 2025

21/05/2026 14:15 - Xem: 9

ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN

CỘNG HÒA XÃ HỖI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

 

 

       

THÔNG BÁO

CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN THU - CHI NGUỒN NSNN, NGUỒN KHÁC NĂM 2025

 (Dùng cho đơn vị dự toán cấp trên và đơn vị dự toán sử dụng ngân sách nhà nước)

 

ĐV tính: Triệu đồng

STT

Nội dung

 Số liệu báo cáo quyết toán

Số liệu quyết toán được duyệt

Trong đó

Quỹ lương

Mua sắm, sửa chữa

Trích lập các quỹ

I

Tổng số thu

107.038

107.038

 

 

 

1

Ngân sách Nhà nước cấp

34.132

34.132

 

 

 

 

Kinh phí thường xuyên

20.198

20.198

 

 

 

 

Kinh phí không thường xuyên

13.934

13.934

 

 

 

2

Thu phí

64.405

64.405

 

 

 

 

Học phí chính quy

37.179

37.179

 

 

 

 

+ Nghiên cứu sinh

1.287

1.287

 

 

 

 

+ Cao học

7.399

7.399

 

 

 

 

+ Đại học chính quy

28.493

28.493

 

 

 

 

Học phí không chính quy

27.226

27.226

 

 

 

 

+ VLVH

13.562

13.562

 

 

 

 

+ Đào tạo từ xa

13.664

13.664

 

 

 

3

Thu khác sự nghiệp khác

537

537

 

 

 

 

+ Thu KTX

215

215

 

 

 

 

+ Thu tiền thanh lý tài sản

6

6

 

 

 

 

+ Bổ sung kiến thức

283

283

 

 

 

 

+ Lãi tiền gửi

33

33

 

 

 

4

Thu dịch vụ khác

7.964

7.964

 

 

 

 

+ Khai thác cơ sở vật chất

1.552

1.552

 

 

 

 

+ Chương trình đào tạo , liên kết

18

18

 

 

 

 

+ Hợp đồng dịch vụ tư vấn, chuyển giao KHCN

6.394

6.394

 

 

 

B

Tổng chi

102.746

102.746

 

 

 

1

Chi sự nghiệp

80.457

80.457

 

 

 

a

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

66.523

66.523

 

 

 

 

Chi tiền lương, tiền công, phụ cấp và các khoản đóng góp

57.131

57.131

 

 

 

 

Chi phí dịch vụ công, thông tin truyền thông

1.114

1.114

 

 

 

 

Chi hoạt động chuyên môn

5.373

5.373

 

 

 

 

Chi quản lý

1.381

1.381

 

 

 

 

Chi mua sắm vật tư, công cụ dụng cụ, TSCĐ

503

503

 

 

 

 

Chi khác theo quy định

1.021

1.021

 

 

 

b

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

13.934

13.934 

 

 

 

2

Trích Khấu hao TSCĐ theo quy định

13.897

13.897

 

 

 

3

Nộp cấp trên

0

0

 

 

 

4

Số thu nộp NSNN

8.392

8.392

 

 

 

III

Thặng dư/thâm hụt trong năm

2.789

2.789

 

 

 

 IV

Trích lập các quỹ theo quy định

4.292

4.292

 

 

 

 

KP Cải cách tiền lương

1.608

1.608

 

 

 

 

Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp

1.181

1.181

 

 

 

 

Quỹ phúc lợi

673

673

 

 

 

 

Quỹ khen thưởng

830

830

 

 

 

BÀI VIẾT LIÊN QUAN