|
ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN |
CỘNG HÒA XÃ HỖI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM |
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
THÔNG BÁO
CÔNG KHAI TÀI CHÍNH TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM NĂM 2025
|
STT |
NỘI DUNG |
ĐVT |
SỐ TIỀN |
|
1 |
Tiền lương |
Triệu đồng |
41.462 |
|
2 |
Tiền công |
Triệu đồng |
118 |
|
3 |
Phụ cấp lương |
Triệu đồng |
8.575 |
|
4 |
Chi hội nghị |
Triệu đồng |
101 |
|
5 |
Chi đoàn ra, đoàn vào |
Triệu đồng |
381 |
|
6 |
Mức thu nhập hàng tháng của giáo viên |
|
|
|
+ Mức cao nhất |
Đồng |
18.121.843 |
|
|
+ Mức thấp nhất |
Đồng |
1.874.340 |
|
|
+ Mức thu nhập bình quân |
Đồng |
10.856.768 |
|
|
7 |
Mức thu nhập hàng tháng của cán bộ quản lý |
|
|
|
+ Mức cao nhất |
Đồng |
23.304.360 |
|
|
+ Mức thấp nhất |
Đồng |
4.932.155 |
|
|
+ Mức thu nhập bình quân |
Đồng |
13.824.729 |
|
|
8 |
Mức chi thường xuyên cho 1 sinh viên |
Đồng/SV/năm |
|
|
9 |
Chi đầu tư xây dựng, sửa chữa trang thiết bị |
Triệu đồng |
443 |
|
10 |
Chi mua sắm trang thiết bị |
Triệu đồng |
60 |
|
11 |
Chi học bổng khuyến khích |
Triệu đồng |
2.701 |
|
12 |
Chi trợ cấp xã hội, hỗ trợ CPHT |
Triệu đồng |
3.049 |
|
13 |
Miễn, giảm học phí cho sinh viên |
Triệu đồng |
8.172 |
|
14 |
Lệ phí ký túc xá |
Đồng/tháng |
80.000 |
|
15 |
Lệ phí tuyển sinh (lệ phí đăng ký dự thi và lệ phí thi) |
Đồng |
0 |